3000 Câu tiếng Trung bài 8

5/5 - (3 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp

3000 Câu tiếng Trung bài 8 chủ đề Thầy Vũ muốn nhắc đến ở buổi học tiếng Trung giao tiếp hôm nay đó chính là một số vật dụng, đồ dùng cá nhân các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, bộ giáo trình chỉ được đăng tải tại các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 7

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 8 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 8 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
211 Chúng tôi học Tiếng Trung ở lớp 999. 我们在九九九班学习汉语。 Wǒmen zài jiǔjiǔjiǔ bān xuéxí hànyǔ.
212 Giáo viên của các bạn là ai? 你们的老师是谁? Nǐmen de lǎoshī shì shuí?
213 Giáo viên của chúng tôi là người nước Anh. 我们的老师是英国人。 Wǒmen de lǎoshī shì yīngguó rén.
214 Bạn có vali không? 你有箱子吗? Nǐ yǒu xiāngzi ma?
215 Tôi không có vali. 我没有箱子。 Wǒ méiyǒu xiāngzi.
216 Bạn có mấy chiếc vali? 你有几个箱子? Nǐ yǒu jǐ ge xiāngzi?
217 Tôi có 2 chiếc vali. 我有两个箱子。 Wǒ yǒu liǎng ge xiāngzi.
218 Vali của bạn mầu gì? 你的箱子是什么颜色的? Nǐ de xiāngzi shì shénme yánsè de?
219 Vali của tôi màu đen, vali của tôi ở đàng kia kìa. 我的箱子是黑色的,我的箱子在那儿呢。 Wǒ de xiāngzi shì hēisè de, wǒ de xiāngzi zài nàr ne.
220 Vali của bạn nặng không? 你的箱子重吗? Nǐ de xiāngzi zhòng ma?
221 Vali của tôi không nặng lắm, rất nhẹ. 我的箱子不太重,很轻的。 Wǒ de xiāngzi bú tài zhòng, hěn qīng de.
222 Xin hỏi, đây là cái gì? 请问,这是什么? Qǐngwèn, zhè shì shénme?
223 Đây là thuốc bắc, đây là thuốc tây. 这是中药,这是西药。 Zhè shì zhōngyào, zhè shì xīyào.
224 Bạn muốn uống thuốc gì? 你要吃什么药? Nǐ yào chī shénme yào?
225 Tôi muốn uống thuốc bắc và thuốc tây. 我要吃中药和西药。 Wǒ yào chī zhōngyào hé xīyào.
226 Những cái này là cái gì? 这些是什么? zhè xiē shì shénme?
227 Những cái này là đồ dùng hàng ngày, quần áo, ô che mưa và nước hoa. 这些是日用品、衣服、雨伞和香水。 zhè xiē shì rìyòngpǐn, yīfu, yǔsǎn hé xiāngshuǐ.
228 Chiếc vali của tôi rất nặng. Chiếc của bạn nặng hay không nặng? 我的箱子很重。你的箱子重不重? Wǒ de xiāngzi hěn zhòng. Nǐ de xiāngzi zhòng bú zhòng?
229 Cái mầu đen này rất nặng, cái màu đỏ kia tương đối nhẹ. 这个黑色的很重,那个红色的比较轻。 zhè ge hēisè de hěn zhòng, nàgè hóngsè de bǐjiào qīng.
230 Vali của bạn là chiếc mới hay là chiếc cũ? 你的箱子是新的还是旧的? Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de?
231 Vali của tôi là chiếc mới, của bạn là chiếc cũ. 我的箱子是新的,你的是旧的。 Wǒ de xiāngzi shì xīn de, nǐ de shì jiù de.
232 Thưa ông, những cái mầu trắng này là đồ gì vậy? 先生,这些白色的是什么东西? Xiānsheng, zhè xiē báisè de shì shénme dōngxi?
233 Những cái mầu trắng này là thuốc tây. 这些白色的是西药。 zhè xiē báisè de shì xīyào.
234 Thuốc này rất đắt tiền đó, ông muốn uống chút không? 这种药很贵的。你要吃点儿吗? Zhè zhǒng yào hěn guì de. Nǐ yào chī diǎnr ma?
235 Lâu ngày không gặp bạn, dạo này bạn thế nào? 好久不见你了。你最近怎么样? Hǎojiǔ bùjiàn nǐ le. Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
236 Tôi rất khỏe, cảm ơn. Dạo này công việc bạn bận hay không bận? 我很好,谢谢。最近你的工作忙不忙? Wǒ hěn hǎo, xièxiè. Zuìjìn nǐ de gōngzuò máng bù máng?
237 Bạn muốn uống chút gì không? 你要喝点儿什么吗? Nǐ yào hē diǎnr shénme ma?
238 Bạn muốn uống trà hay là café? 你要喝咖啡还是喝茶? Nǐ yào hē kāfēi háishì hē chá?
239 Tôi muốn uống chút trà nóng. 我要喝点儿热茶。 Wǒ yào hē diǎnr rè chá.
240 Xe của bạn mầu gì? 你的车是什么颜色的? Nǐ de chē shì shénme yánsè de?

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 8 rồi. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.