3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp
3000 Câu tiếng Trung bài 8 chủ đề Thầy Vũ muốn nhắc đến ở buổi học tiếng Trung giao tiếp hôm nay đó chính là một số vật dụng, đồ dùng cá nhân các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, bộ giáo trình chỉ được đăng tải tại các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 8 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 8 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Giải nghĩa tiếng Việt | Phiên âm tiếng Trung |
| 211 | Chúng tôi học Tiếng Trung ở lớp 999. | 我们在九九九班学习汉语。 | Wǒmen zài jiǔjiǔjiǔ bān xuéxí hànyǔ. |
| 212 | Giáo viên của các bạn là ai? | 你们的老师是谁? | Nǐmen de lǎoshī shì shuí? |
| 213 | Giáo viên của chúng tôi là người nước Anh. | 我们的老师是英国人。 | Wǒmen de lǎoshī shì yīngguó rén. |
| 214 | Bạn có vali không? | 你有箱子吗? | Nǐ yǒu xiāngzi ma? |
| 215 | Tôi không có vali. | 我没有箱子。 | Wǒ méiyǒu xiāngzi. |
| 216 | Bạn có mấy chiếc vali? | 你有几个箱子? | Nǐ yǒu jǐ ge xiāngzi? |
| 217 | Tôi có 2 chiếc vali. | 我有两个箱子。 | Wǒ yǒu liǎng ge xiāngzi. |
| 218 | Vali của bạn mầu gì? | 你的箱子是什么颜色的? | Nǐ de xiāngzi shì shénme yánsè de? |
| 219 | Vali của tôi màu đen, vali của tôi ở đàng kia kìa. | 我的箱子是黑色的,我的箱子在那儿呢。 | Wǒ de xiāngzi shì hēisè de, wǒ de xiāngzi zài nàr ne. |
| 220 | Vali của bạn nặng không? | 你的箱子重吗? | Nǐ de xiāngzi zhòng ma? |
| 221 | Vali của tôi không nặng lắm, rất nhẹ. | 我的箱子不太重,很轻的。 | Wǒ de xiāngzi bú tài zhòng, hěn qīng de. |
| 222 | Xin hỏi, đây là cái gì? | 请问,这是什么? | Qǐngwèn, zhè shì shénme? |
| 223 | Đây là thuốc bắc, đây là thuốc tây. | 这是中药,这是西药。 | Zhè shì zhōngyào, zhè shì xīyào. |
| 224 | Bạn muốn uống thuốc gì? | 你要吃什么药? | Nǐ yào chī shénme yào? |
| 225 | Tôi muốn uống thuốc bắc và thuốc tây. | 我要吃中药和西药。 | Wǒ yào chī zhōngyào hé xīyào. |
| 226 | Những cái này là cái gì? | 这些是什么? | zhè xiē shì shénme? |
| 227 | Những cái này là đồ dùng hàng ngày, quần áo, ô che mưa và nước hoa. | 这些是日用品、衣服、雨伞和香水。 | zhè xiē shì rìyòngpǐn, yīfu, yǔsǎn hé xiāngshuǐ. |
| 228 | Chiếc vali của tôi rất nặng. Chiếc của bạn nặng hay không nặng? | 我的箱子很重。你的箱子重不重? | Wǒ de xiāngzi hěn zhòng. Nǐ de xiāngzi zhòng bú zhòng? |
| 229 | Cái mầu đen này rất nặng, cái màu đỏ kia tương đối nhẹ. | 这个黑色的很重,那个红色的比较轻。 | zhè ge hēisè de hěn zhòng, nàgè hóngsè de bǐjiào qīng. |
| 230 | Vali của bạn là chiếc mới hay là chiếc cũ? | 你的箱子是新的还是旧的? | Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de? |
| 231 | Vali của tôi là chiếc mới, của bạn là chiếc cũ. | 我的箱子是新的,你的是旧的。 | Wǒ de xiāngzi shì xīn de, nǐ de shì jiù de. |
| 232 | Thưa ông, những cái mầu trắng này là đồ gì vậy? | 先生,这些白色的是什么东西? | Xiānsheng, zhè xiē báisè de shì shénme dōngxi? |
| 233 | Những cái mầu trắng này là thuốc tây. | 这些白色的是西药。 | zhè xiē báisè de shì xīyào. |
| 234 | Thuốc này rất đắt tiền đó, ông muốn uống chút không? | 这种药很贵的。你要吃点儿吗? | Zhè zhǒng yào hěn guì de. Nǐ yào chī diǎnr ma? |
| 235 | Lâu ngày không gặp bạn, dạo này bạn thế nào? | 好久不见你了。你最近怎么样? | Hǎojiǔ bùjiàn nǐ le. Nǐ zuìjìn zěnmeyàng? |
| 236 | Tôi rất khỏe, cảm ơn. Dạo này công việc bạn bận hay không bận? | 我很好,谢谢。最近你的工作忙不忙? | Wǒ hěn hǎo, xièxiè. Zuìjìn nǐ de gōngzuò máng bù máng? |
| 237 | Bạn muốn uống chút gì không? | 你要喝点儿什么吗? | Nǐ yào hē diǎnr shénme ma? |
| 238 | Bạn muốn uống trà hay là café? | 你要喝咖啡还是喝茶? | Nǐ yào hē kāfēi háishì hē chá? |
| 239 | Tôi muốn uống chút trà nóng. | 我要喝点儿热茶。 | Wǒ yào hē diǎnr rè chá. |
| 240 | Xe của bạn mầu gì? | 你的车是什么颜色的? | Nǐ de chē shì shénme yánsè de? |
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 8 rồi. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

