Học tiếng Trung theo chủ đề cơ bản cùng Thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết Bài 3 là nội dung tiếp theo của bài Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết Bài 2. Tài liệu bài học được trích từ bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy cùng bắt đầu bài học nhé.
Tài liệu chi tiết học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết Bài 3
THỜI TIẾT
Hôm nay thời tiết lạnh thật
今天天气真冷
jīntiān tiānqì zhēn lěng
Vâng, hôm nay lạnh hơn hôm qua
是啊,今天比昨天冷
shì a, jīntiān bǐ zuótiān lěng
Hôm nay dự báo thời tiết thế nào?
今天天气预报怎样?
Jīntiān tiānqì yùbào zěnyàng?
Thời tiết rất tốt
天气很好
tiānqì hěn hǎo
Vậy thì tốt quá, đi hồ tây được chứ?
那好啊,到西湖去怎么样?
Nà hǎo a, dào xīhú qù zěnme yàng?
Ý kiến hay đấy
好主意
hǎo zhǔyì
Cả buổi sáng trời âm u
整个上午都是阴天
zhěnggè shàngwǔ dōu shì yīn tiān
Bây giờ trời có mưa không?
现在下雨吗?
Xiànzài xià yǔ ma?
rời đã nóng dần
天气逐渐热起来了
tiānqì zhújiàn rè qǐláile
Mùa hè ở đây có nóng không?
这儿的夏天热吗?
Zher de xiàtiān rè ma?
Mùa hạ ở đó rất oi bức và ẩm ướt
那里夏天非常闷热,淋湿
nàlǐ xiàtiān fēicháng mēnrè, lín shī
Hôm nay nhiệt độ ngoài trời là bao nhiêu?
今天气温多少?
Jīntiānqìwēn duōshǎo?
Nóng lắm,khoảng 36 độ C, chỗ bạn có giống ở đây không?
很热,大概三十六度,你们那儿跟这儿一样吗
Hěn rè, dà gài sān shí liù dù, nǐ men nà’er gēn zhè’er yīyàng ma
Hôm nay không nóng bằng hôm qua
今天没有昨天热
jīntiān méiyǒu zuótiān rè
Thời tiết ở Đà Lạt như thế nào?
大叻天气怎么样?
Dà lè tiān qì zěnme yàng?
ở đấy nóng hơn sapa
这里比沙巴还热
zhèlǐ bǐ shābā hái rè
có vẻ như sắp mưa rồi, đừng quên cầm theo ô dù
看来就要下雨了,别忘了把伞带去
kàn lái jiù yào xià yǔle, bié wàngle bǎ sǎn dài qù
cám ơn, tôi không quên đâu
谢谢,我不会忘的
xièxiè, wǒ bù huì wàng de
Mùa hạ và mùa thu mát mẻ
夏天和秋天很凉爽
xiàtiān hé qiūtiān hěn liángshuǎng
Còn mùa xuân thì ấm áp vô cùng
春天就非常温暖
chūntiān jiù fēicháng wēnnuǎn
Đà Lạt có sương mù không?
大叻有雾吗?
Dà lè yǒu wù ma?
Vào mùa đông, sáng sớm sương mùa dày đặc
冬天的大早就有大雾
dōngtiān de dà zǎo jiù yǒu dà wù
Chiều nay có thể hửng nắng
今天下午可能转晴
jīntiān xiàwǔ kěnéng zhuǎn qíng
TỪ VỰNG
休息 Xiūxí Nghỉ, giải lao
晚 wǎn Muộn, tối trễ
客气 kèqì Khách khí, làm khách
起床 qǐchuáng Dậy
谁 shei Ai
呀 ya Đấy nhé..
进 jìn Vào, tiến
喝 hē Uống
水 shuǐ Nước
吃 chī Ăn
吃饭 chīfàn Ăn cơm
小 xiǎo Nhỏ, bé
糖 táng Kẹo, đường
看 kàn Xem, nhìn
电视 diànshì Truyền hình
大 dà To, lớn, cả
外国语 wàiguóyǔ Ngoại ngữ
师范 shīfàn Sư phạm
受 shòu Được, chịu
在 zài ở, tại
Trên đây là nội dung bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ.

