Học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm ăn nhanh Bài 2 Thầy Vũ
Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp phần nội dung của bài giảng hôm qua theo chủ đề Tiệm ăn nhanh. Bài học hôm nay học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm ăn nhanh Bài 2 đây là chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất và được ứng dụng rất rộng rãi trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung hàng ngày. Đây là nội dung trong cuốn giáo trình tự học tiếng Trung do thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các bạn lưu nội dung bài giảng bên dưới hoặc chép vào vở học nha.
Để có cái nhìn tổng quát về các bài giảng học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề các bạn xem lại bài học này nha: Bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng hàng ngày
Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề
Các bạn có thể ôn lại bài 1 ở đây nha:
Học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm ăn nhanh Bài 1
Sau đây là nôi dung chi tiêt bài học ngày hôm nay.
Từ vựng:
1 快餐 kuàicān đồ ăn nhanh
2 耽误 dānwù làm lỡ
3 以前 yǐqián trước đây
4 师傅 shīfù đầu bếp
5 排队 páiduì xếp hàng
6 占座 zhàn zuò chiếm chỗ
7 麻烦 máfan làm ơn, cảm phiền
2. Chọn món
Xiānshēng nín hǎo, qǐng diǎn cài.
先生您好,请点菜。
Chào anh, mời chọn món đi ạ.
Wǒ yào yī fèn zhá jīchì, liǎng fèn shǔ tiáo, liǎng bēi kělè, yīgè jītuǐ hànbǎo, zàilái liǎng gè bīngqílín.
我要一份炸鸡翅、两份署条、两杯可乐、一个鸡腿汉堡,再来两个冰淇淋。
Cho tôi một suất cánh gà rán, hai suất khoai tây chiên, hay ly Coca Cola, một bánh hambuger đùi gà và hai cây kem.
Wǒ jiànyì nín lái liǎng fèn tàocān zài jiā liǎng gè bīngqílín, tóngyàng de dōngxī néng jiéshěng jǐ qiān.
我建议您来两份套餐再加两个冰淇淋,同样的东西能节省几千。
Tôi có ý kiến thế này, anh mua hai suất ăn, sau đó thêm hai lý kem, cũng là những món như thế, nhưng có thể tiết kiệm được mấy ngàn đấy.
Hǎo a, shì shénme tàocān?
好啊,是什么套餐?
Được, suất ăn gì đây?
Jiùshì nín yào de zhá jīchì tàocān hé jītuǐ hànbǎo tàocān, qǐngwèn nín yào là de háishì bù là de?
就是您要的炸鸡翅套餐和鸡腿汉堡套餐,请问您要辣的还是不辣的?
Chính là suất cánh gà rán và hambuger đùi gà mà nah gọi, xin hỏi, anh thích cay hay không cay?
Yào là de ba. Duìle, qízhōng yī fèn de yǐnliào kěbù kěyǐ huàn chéng qīxǐ?
要辣的吧。对了,其中一份的饮料可不可以换成七喜?
Cho cay đi. À, đúng rồi, một suất có thể đổi đồ uống thánh Seven- Up được không?
Méi wèntí, nín diǎnle yī fèn là jīchì tàocān hé là tuǐ bǎo tàocān, wàijiā liǎng gè bīngqílín. Shénme kǒuwèi de bīngqílín?
没问题,您点了一份辣鸡翅套餐和辣腿堡套餐,外加两个冰淇淋。什么口味的冰淇淋?
Được chứ, anh đã gọi một suất cánh gà cay đầy đủ, hambuger đùi gà cay đầy đủ và thêm hai cây kem. Anh thích kem vị gì?
Nǐ dōu yǒu shé me kǒuwèi de?
你都有什么口味的?
Ở đấy có những vị gì?
Yǒu qiǎokèlì de, bōluó de…………………..
有巧克力的,菠萝的…………………..
Có vị socola, dứa ……
Yīyàng yīgè ba.
一样一个吧。
Mỗi loại một cái đi.
Hǎo, nín de cān yīgòng shì shí’èr wàn, zài zhè’er chī háishì dài zǒu?
好,您的餐一共是十二万,在这儿吃还是带走?
Vâng, đồ ăn của anh tổng cộng hết 120 ngàn, anh ăn ở đây hay mang đi?
Zài zhè’r chī.
在这儿吃。
Tôi ăn ở đây.
Bài học hôm nay xin được kết thúc tại đây, chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé! Nhớ theo dõi và chia sẻ các bài học tiếng trung tên web hoctiengtrungonline.com mỗi ngày để cập nhật thêm những bài học mới nhé!

