Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
BÀI 24 – HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC PHÁP LÝ – 项目法律手续
项目法律手续
Xiàngmù fǎlǜ shǒuxù
Hồ sơ và thủ tục pháp lý dự án
Project Legal Documentation and Procedures
Cách dùng Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 24 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
24.00 – Mục tiêu tổng quát của bài học
Bài học tập trung vào năng lực giao tiếp tiếng Trung khi kiểm tra hồ sơ và thủ tục pháp lý của một dự án bất động sản.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 23 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 22 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 21 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 20 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 19 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học viên cần hình thành khả năng sử dụng tiếng Trung để thực hiện một quy trình hoàn chỉnh:
收集资料 → 分类资料 → 核对信息 → 发现问题 → 补充材料 → 修改错误 → 跟进审批 → 核实许可证 → 评估风险 → 制定处理方案 → 完成法律手续检查报告
Thu thập hồ sơ → Phân loại hồ sơ → Đối chiếu thông tin → Phát hiện vấn đề → Bổ sung tài liệu → Sửa thông tin sai → Theo dõi phê duyệt → Xác minh giấy phép → Đánh giá rủi ro → Lập phương án xử lý → Hoàn thành báo cáo kiểm tra pháp lý.
Trọng tâm của bài không chỉ là học từ vựng như 资料, 手续, 审批, 许可证, mà phải có khả năng thực hiện một cuộc kiểm tra pháp lý bằng tiếng Trung từ đầu đến cuối.
24.01 – Từ vựng chuyên ngành theo chủ đề
24.01.01 – Hồ sơ dự án – 项目资料
项目资料
Xiàngmù zīliào
Project documentation
Hồ sơ dự án
项目文件
Xiàngmù wénjiàn
Project documents
Tài liệu dự án
项目档案
Xiàngmù dàng’àn
Project archive
Hồ sơ lưu trữ dự án
法律文件
Fǎlǜ wénjiàn
Legal documents
Văn bản pháp lý
手续
Shǒuxù
Procedure / formalities
Thủ tục
资料清单
Zīliào qīngdān
Document checklist
Danh mục hồ sơ
文件目录
Wénjiàn mùlù
Document index
Mục lục tài liệu
原件
Yuánjiàn
Original document
Bản gốc
复印件
Fùyìnjiàn
Photocopy
Bản sao
扫描件
Sǎomiáojiàn
Scanned copy
Bản scan
电子文件
Diànzǐ wénjiàn
Electronic file
Tệp điện tử
签字
Qiānzì
Signature
Chữ ký
盖章
Gàizhāng
Stamp / seal
Đóng dấu
公司公章
Gōngsī gōngzhāng
Company seal
Con dấu công ty
签发日期
Qiānfā rìqī
Issue date
Ngày ban hành
有效期
Yǒuxiàoqī
Validity period
Thời hạn hiệu lực
24.01.02 – Trạng thái hồ sơ
已完成
Yǐ wánchéng
Completed
Đã hoàn thành
正在办理
Zhèngzài bànlǐ
Being processed
Đang xử lý
正在审批
Zhèngzài shěnpī
Under approval
Đang phê duyệt
正在审核
Zhèngzài shěnhé
Under review
Đang xét duyệt
待补充
Dài bǔchōng
Pending supplementation
Chờ bổ sung
待修改
Dài xiūgǎi
Pending revision
Chờ sửa
未办理
Wèi bànlǐ
Not yet processed
Chưa làm thủ tục
尚未取得
Shàngwèi qǔdé
Not yet obtained
Chưa nhận được
已经过期
Yǐjīng guòqī
Expired
Đã hết hạn
即将到期
Jíjiāng dàoqī
About to expire
Sắp hết hạn
24.01.03 – Hồ sơ đất đai – 土地资料
土地资料
Tǔdì zīliào
Land documentation
Hồ sơ đất đai
土地权属资料
Tǔdì quánshǔ zīliào
Land-right documentation
Hồ sơ quyền đối với đất
土地登记资料
Tǔdì dēngjì zīliào
Land registration records
Hồ sơ đăng ký đất
地籍资料
Dìjí zīliào
Cadastral records
Hồ sơ địa chính
土地使用权
Tǔdì shǐyòngquán
Land-use right
Quyền sử dụng đất
土地使用权人
Tǔdì shǐyòngquán rén
Land-use right holder
Chủ thể có quyền sử dụng đất
权属证明
Quánshǔ zhèngmíng
Proof of rights
Giấy tờ chứng minh quyền
土地用途
Tǔdì yòngtú
Land use
Mục đích sử dụng đất
登记用途
Dēngjì yòngtú
Registered land use
Mục đích sử dụng đã đăng ký
批准用途
Pīzhǔn yòngtú
Approved land use
Mục đích sử dụng được phê duyệt
规划用途
Guīhuà yòngtú
Planned land use
Mục đích theo quy hoạch
实际用途
Shíjì yòngtú
Actual land use
Mục đích sử dụng thực tế
土地使用期限
Tǔdì shǐyòng qīxiàn
Land-use term
Thời hạn sử dụng đất
剩余使用年限
Shèngyú shǐyòng niánxiàn
Remaining term
Thời hạn sử dụng còn lại
抵押
Dǐyā
Mortgage
Thế chấp
抵押登记
Dǐyā dēngjì
Mortgage registration
Đăng ký thế chấp
解除抵押
Jiěchú dǐyā
Release a mortgage
Giải chấp
注销抵押
Zhùxiāo dǐyā
Cancel mortgage registration
Xóa đăng ký thế chấp
司法查封
Sīfǎ cháfēng
Judicial seizure
Kê biên tư pháp
权属争议
Quánshǔ zhēngyì
Rights dispute
Tranh chấp quyền
交易限制
Jiāoyì xiànzhì
Transaction restriction
Hạn chế giao dịch
24.01.04 – Hồ sơ đầu tư – 投资资料
投资资料
Tóuzī zīliào
Investment documentation
Hồ sơ đầu tư
项目申请书
Xiàngmù shēnqǐngshū
Project application
Đơn đề nghị dự án
项目建议书
Xiàngmù jiànyìshū
Project proposal
Đề xuất dự án
可行性研究报告
Kěxíngxìng yánjiū bàogào
Feasibility study report
Báo cáo nghiên cứu khả thi
投资方案
Tóuzī fāng’àn
Investment plan
Phương án đầu tư
项目总投资
Xiàngmù zǒng tóuzī
Total project investment
Tổng vốn đầu tư dự án
资金结构
Zījīn jiégòu
Capital structure
Cơ cấu vốn
自有资金
Zìyǒu zījīn
Own capital
Vốn tự có
贷款资金
Dàikuǎn zījīn
Loan capital
Vốn vay
资金来源
Zījīn láiyuán
Source of funds
Nguồn vốn
融资
Róngzī
Financing
Huy động vốn
财务报表
Cáiwù bàobiǎo
Financial statements
Báo cáo tài chính
现金流
Xiànjīnliú
Cash flow
Dòng tiền
资金缺口
Zījīn quēkǒu
Funding gap
Thiếu hụt vốn
融资风险
Róngzī fēngxiǎn
Financing risk
Rủi ro tài chính
24.01.05 – Hồ sơ xây dựng – 建设工程资料
建设资料
Jiànshè zīliào
Construction documentation
Hồ sơ xây dựng
工程资料
Gōngchéng zīliào
Engineering documentation
Hồ sơ công trình
规划设计方案
Guīhuà shèjì fāng’àn
Planning design proposal
Phương án quy hoạch thiết kế
总平面图
Zǒng píngmiàntú
Master site plan
Tổng mặt bằng
设计图纸
Shèjì túzhǐ
Design drawings
Bản vẽ thiết kế
建筑图
Jiànzhùtú
Architectural drawings
Bản vẽ kiến trúc
结构图
Jiégòutú
Structural drawings
Bản vẽ kết cấu
设备图
Shèbèitú
Equipment drawings
Bản vẽ thiết bị
施工图
Shīgōngtú
Construction drawings
Bản vẽ thi công
设计审查
Shèjì shěnchá
Design review
Thẩm tra thiết kế
技术审查意见
Jìshù shěnchá yìjiàn
Technical review comments
Ý kiến thẩm tra kỹ thuật
设计变更
Shèjì biàngēng
Design change
Thay đổi thiết kế
施工许可证
Shīgōng xǔkězhèng
Construction permit
Giấy phép thi công
批准建筑面积
Pīzhǔn jiànzhù miànjī
Approved floor area
Diện tích xây dựng được phê duyệt
批准高度
Pīzhǔn gāodù
Approved height
Chiều cao được phê duyệt
批准层数
Pīzhǔn céngshù
Approved number of floors
Số tầng được phê duyệt
竣工资料
Jùngōng zīliào
Completion documentation
Hồ sơ hoàn công
竣工图
Jùngōngtú
As-built drawings
Bản vẽ hoàn công
验收资料
Yànshōu zīliào
Acceptance documentation
Hồ sơ nghiệm thu
24.01.06 – Hồ sơ môi trường – 环境资料
环境资料
Huánjìng zīliào
Environmental documentation
Hồ sơ môi trường
环境手续
Huánjìng shǒuxù
Environmental procedures
Thủ tục môi trường
环境影响评价
Huánjìng yǐngxiǎng píngjià
Environmental impact assessment
Đánh giá tác động môi trường
环境影响评价报告
Huánjìng yǐngxiǎng píngjià bàogào
Environmental impact assessment report
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
环境审批
Huánjìng shěnpī
Environmental approval
Phê duyệt môi trường
废水
Fèishuǐ
Wastewater
Nước thải
污水处理
Wūshuǐ chǔlǐ
Wastewater treatment
Xử lý nước thải
废气
Fèiqì
Waste gas / emissions
Khí thải
固体废物
Gùtǐ fèiwù
Solid waste
Chất thải rắn
建筑垃圾
Jiànzhù lājī
Construction waste
Rác thải xây dựng
施工噪音
Shīgōng zàoyīn
Construction noise
Tiếng ồn thi công
环保措施
Huánbǎo cuòshī
Environmental protection measures
Biện pháp bảo vệ môi trường
环境监测
Huánjìng jiāncè
Environmental monitoring
Giám sát môi trường
监测报告
Jiāncè bàogào
Monitoring report
Báo cáo giám sát
环境风险
Huánjìng fēngxiǎn
Environmental risk
Rủi ro môi trường
24.01.07 – PCCC – 消防
消防
Xiāofáng
Fire safety
Phòng cháy chữa cháy
消防安全
Xiāofáng ānquán
Fire safety
An toàn PCCC
消防资料
Xiāofáng zīliào
Fire-safety documentation
Hồ sơ PCCC
消防设计
Xiāofáng shèjì
Fire-safety design
Thiết kế PCCC
消防设计审查
Xiāofáng shèjì shěnchá
Fire design review
Thẩm tra thiết kế PCCC
消防图纸
Xiāofáng túzhǐ
Fire-safety drawings
Bản vẽ PCCC
火灾报警系统
Huǒzāi bàojǐng xìtǒng
Fire alarm system
Hệ thống báo cháy
自动喷水灭火系统
Zìdòng pēnshuǐ mièhuǒ xìtǒng
Automatic sprinkler system
Hệ thống chữa cháy tự động
消火栓
Xiāohuǒshuān
Fire hydrant
Trụ/họng chữa cháy
安全出口
Ānquán chūkǒu
Emergency exit
Lối thoát hiểm
疏散通道
Shūsàn tōngdào
Evacuation passage
Lối thoát nạn
消防车道
Xiāofáng chēdào
Fire-engine access road
Đường xe chữa cháy
消防验收
Xiāofáng yànshōu
Fire-safety acceptance
Nghiệm thu PCCC
消防整改
Xiāofáng zhěnggǎi
Fire-safety rectification
Khắc phục PCCC
消防复查
Xiāofáng fùchá
Fire-safety re-inspection
Kiểm tra lại PCCC
24.01.08 – Phê duyệt và giấy phép
审批
Shěnpī
Approval process
Phê duyệt
审核
Shěnhé
Review
Xét duyệt
审查
Shěnchá
Examination / review
Thẩm tra
批准
Pīzhǔn
Approve
Phê chuẩn
审批通过
Shěnpī tōngguò
Approval granted
Được phê duyệt
原则同意
Yuánzé tóngyì
Approval in principle
Đồng ý về nguyên tắc
有条件批准
Yǒu tiáojiàn pīzhǔn
Conditional approval
Phê duyệt có điều kiện
许可证
Xǔkězhèng
Permit / license
Giấy phép
许可证编号
Xǔkězhèng biānhào
Permit number
Số giấy phép
签发日期
Qiānfā rìqī
Issue date
Ngày cấp
许可范围
Xǔkě fànwéi
Permitted scope
Phạm vi được phép
许可内容
Xǔkě nèiróng
Permitted content
Nội dung được phép
申请延期
Shēnqǐng yánqī
Apply for extension
Xin gia hạn
变更许可证
Biàngēng xǔkězhèng
Amend a permit
Thay đổi giấy phép
24.01.09 – Thời gian xử lý
办理时间
Bànlǐ shíjiān
Processing time
Thời gian xử lý
审批周期
Shěnpī zhōuqī
Approval cycle
Chu kỳ phê duyệt
Bạn có thể tìm hiểu thêm về diễn đàn giáo trình Hán ngữ 4.
工作日
Gōngzuòrì
Working day
Ngày làm việc
自然日
Zìránrì
Calendar day
Ngày tự nhiên
受理日期
Shòulǐ rìqī
Acceptance date
Ngày tiếp nhận
预计完成时间
Yùjì wánchéng shíjiān
Estimated completion date
Thời gian dự kiến hoàn thành
延迟
Yánchí
Delay
Chậm trễ
延期
Yánqī
Extension / delay
Gia hạn / trì hoãn
跟进进度
Gēnjìn jìndù
Follow up progress
Theo dõi tiến độ
催办
Cuībàn
Request expedited handling
Thúc đẩy xử lý
24.02 – Bối cảnh tình huống tổng hợp
Nguyễn Minh Vũ đang xem xét việc tiếp tục đầu tư vào một dự án bất động sản hỗn hợp.
Dự án mô phỏng có các thông số sau:
Tên hiện tại: 华盛国际社区 – Huáshèng Guójì Shèqū.
Tên cũ trong một số hồ sơ: 华盛城市广场 – Huáshèng Chéngshì Guǎngchǎng.
Diện tích khu đất theo hồ sơ mới nhất: 48.600 m².
Tổng diện tích xây dựng dự kiến: 138.400 m².
Quy mô: 4 tòa nhà ở, 1 khối thương mại và bãi đỗ xe ngầm.
Số căn hộ: 896 căn.
Diện tích thương mại: 12.600 m².
Tổng vốn đầu tư mới nhất: 2,76 tỷ nhân dân tệ.
Vốn tự có: 1,12 tỷ nhân dân tệ.
Vốn vay và nguồn tài trợ khác: 1,64 tỷ nhân dân tệ.
Thời gian xây dựng dự kiến: 32 tháng.
Nhóm phát hiện một số vấn đề:
Hai tài liệu vẫn sử dụng tên dự án cũ.
Một tài liệu đất ghi diện tích 48.580 m², trong khi hồ sơ mới nhất ghi 48.600 m².
Một đăng ký thế chấp cũ đã được thanh toán nhưng thủ tục xóa đăng ký chưa hoàn tất.
Một báo cáo đầu tư vẫn ghi tổng vốn 2,61 tỷ nhân dân tệ thay vì 2,76 tỷ.
Hồ sơ môi trường còn thiếu một báo cáo giám sát cập nhật.
Nghiệm thu PCCC chưa hoàn tất.
Một giấy phép quan trọng chỉ còn khoảng 45 ngày hiệu lực.
Từ đây phát triển toàn bộ câu chuyện kiểm tra pháp lý.
24.03 – Hội thoại: Kiểm tra tổng thể bộ hồ sơ
阮明武:今天我们不讨论销售,也不讨论价格,先把这个项目的法律手续全部检查清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen bù tǎolùn xiāoshòu, yě bù tǎolùn jiàgé, xiān bǎ zhè ge xiàngmù de fǎlǜ shǒuxù quánbù jiǎnchá qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta không bàn về bán hàng, cũng không bàn về giá cả, trước tiên phải kiểm tra rõ toàn bộ thủ tục pháp lý của dự án này.
Nguyen Minh Vu: Today, we will not discuss sales or prices. First, we need to thoroughly check all legal procedures for this project.
芳玲:阮明武哥,我已经把现有资料分成土地、投资、建设、环境、消防、审批和许可证七大类。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ yǐjīng bǎ xiànyǒu zīliào fēn chéng tǔdì, tóuzī, jiànshè, huánjìng, xiāofáng, shěnpī hé xǔkězhèng qī dà lèi.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, em đã chia hồ sơ hiện có thành bảy nhóm lớn: đất đai, đầu tư, xây dựng, môi trường, PCCC, phê duyệt và giấy phép.
Phuong Linh: Nguyen Minh Vu, I have divided the existing documents into seven main groups: land, investment, construction, environmental, fire-safety, approval, and permit documents.
阮明武:一共有多少份核心文件?
Ruǎn Míngwǔ: Yígòng yǒu duōshao fèn héxīn wénjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng có bao nhiêu tài liệu cốt lõi?
Nguyen Minh Vu: How many core documents are there in total?
芳玲:清单上有四十六份核心文件,目前已经收到三十九份,还有七份没有完全到位。
Fāng Líng: Qīngdān shàng yǒu sìshíliù fèn héxīn wénjiàn, mùqián yǐjīng shōudào sānshíjiǔ fèn, hái yǒu qī fèn méiyǒu wánquán dàowèi.
Phương Linh: Trong danh mục có 46 tài liệu cốt lõi, hiện đã nhận 39 tài liệu, còn 7 tài liệu chưa hoàn thiện đầy đủ.
Phuong Linh: The checklist contains 46 core documents. We have received 39 of them, while seven are still incomplete or outstanding.
水仙:这七份里面,两份正在审批,三份需要补充材料,一份还没有正式提交,还有一份是消防验收文件。
Shuǐ Xiān: Zhè qī fèn lǐmiàn, liǎng fèn zhèngzài shěnpī, sān fèn xūyào bǔchōng cáiliào, yí fèn hái méiyǒu zhèngshì tíjiāo, hái yǒu yí fèn shì xiāofáng yànshōu wénjiàn.
Thủy Tiên: Trong 7 tài liệu đó, 2 hồ sơ đang phê duyệt, 3 hồ sơ cần bổ sung, 1 hồ sơ chưa chính thức nộp và 1 hồ sơ là tài liệu nghiệm thu PCCC.
Thuy Tien: Of those seven documents, two are under approval, three require supplementary materials, one has not yet been formally submitted, and one is the fire-safety acceptance document.
阮明武:先不要只看数量。核心文件有没有名字、面积、投资额或者地址不一致的问题?
Ruǎn Míngwǔ: Xiān bú yào zhǐ kàn shùliàng. Héxīn wénjiàn yǒu méiyǒu míngzi, miànjī, tóuzī’é huòzhě dìzhǐ bù yízhì de wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên đừng chỉ nhìn số lượng. Trong các tài liệu cốt lõi có vấn đề nào về tên, diện tích, vốn đầu tư hoặc địa chỉ không thống nhất không?
Nguyen Minh Vu: Do not focus only on the number of documents. Are there any inconsistencies in the project name, area, investment amount, or address across the core documents?
丁垂杨:有。两份比较早的设计资料还在使用项目原来的名称“华盛城市广场”。
Dīng Chuíyáng: Yǒu. Liǎng fèn bǐjiào zǎo de shèjì zīliào hái zài shǐyòng xiàngmù yuánlái de míngchēng “Huáshèng Chéngshì Guǎngchǎng”.
Đinh Thùy Dương: Có. Hai tài liệu thiết kế khá cũ vẫn đang sử dụng tên ban đầu của dự án là “Quảng trường Thành phố Huasheng”.
Dinh Thuy Duong: Yes. Two older design documents still use the project’s former name, “Huasheng City Plaza.”
阮明武:现在正式名称是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zhèngshì míngchēng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Tên chính thức hiện nay là gì?
Nguyen Minh Vu: What is the project’s current official name?
芳玲:现在正式名称是“华盛国际社区”,项目更名文件已经有了。
Fāng Líng: Xiànzài zhèngshì míngchēng shì “Huáshèng Guójì Shèqū”, xiàngmù gēngmíng wénjiàn yǐjīng yǒu le.
Phương Linh: Tên chính thức hiện nay là “Khu đô thị quốc tế Huasheng”, văn bản đổi tên dự án đã có.
Phuong Linh: The current official name is “Huasheng International Community,” and the project-name change document has already been issued.
阮明武:那两份旧文件必须标出来,确认是否需要更正或者补充新的说明文件。
Ruǎn Míngwǔ: Nà liǎng fèn jiù wénjiàn bìxū biāo chūlái, quèrèn shìfǒu xūyào gēngzhèng huòzhě bǔchōng xīn de shuōmíng wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hai tài liệu cũ đó phải được đánh dấu, xác nhận xem có cần đính chính hoặc bổ sung văn bản giải trình mới hay không.
Nguyen Minh Vu: Those two old documents must be flagged so that we can confirm whether corrections or a new explanatory document are required.
24.04 – Hội thoại: Kiểm tra hồ sơ đất đai
黎云英:阮明武哥,我先汇报土地资料。土地使用权人是项目公司,登记用途和目前的开发方案基本一致。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ xiān huìbào tǔdì zīliào. Tǔdì shǐyòngquán rén shì xiàngmù gōngsī, dēngjì yòngtú hé mùqián de kāifā fāng’àn jīběn yízhì.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, em báo cáo trước về hồ sơ đất đai. Chủ thể quyền sử dụng đất là công ty dự án, mục đích sử dụng đã đăng ký về cơ bản phù hợp với phương án phát triển hiện tại.
Le Van Anh: Nguyen Minh Vu, I will report on the land documents first. The land-use rights holder is the project company, and the registered land use is basically consistent with the current development plan.
阮明武:面积呢?
Ruǎn Míngwǔ: Miànjī ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn diện tích thì sao?
Nguyen Minh Vu: What about the land area?
黎云英:最新登记资料是四万八千六百平方米,但是一份较早的宗地图写的是四万八千五百八十平方米。
Lí Yún Yīng: Zuìxīn dēngjì zīliào shì sì wàn bā qiān liù bǎi píngfāngmǐ, dànshì yí fèn jiào zǎo de zōngdìtú xiě de shì sì wàn bā qiān wǔ bǎi bāshí píngfāngmǐ.
Lê Vân Anh: Hồ sơ đăng ký mới nhất ghi 48.600 m², nhưng một bản đồ thửa đất cũ hơn ghi 48.580 m².
Le Van Anh: The latest registration record states 48,600 square meters, while an older parcel map states 48,580 square meters.
阮明武:差二十平方米。原因查清楚了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Chà èrshí píngfāngmǐ. Yuányīn chá qīngchu le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh 20 m². Đã xác minh rõ nguyên nhân chưa?
Nguyen Minh Vu: There is a 20-square-meter difference. Has the reason been clarified?
黎云英:初步判断是后来重新测量以后更新了边界数据,但是旧宗地图没有同步更新。
Lí Yún Yīng: Chūbù pànduàn shì hòulái chóngxīn cèliáng yǐhòu gēngxīn le biānjiè shùjù, dànshì jiù zōngdìtú méiyǒu tóngbù gēngxīn.
Lê Vân Anh: Đánh giá sơ bộ là sau khi đo đạc lại, dữ liệu ranh giới đã được cập nhật nhưng bản đồ thửa đất cũ chưa được cập nhật đồng bộ.
Le Van Anh: Our preliminary assessment is that the boundary data was updated after a new survey, but the old parcel map was not updated accordingly.
阮明武:最终面积以哪份正式文件为准?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìzhōng miànjī yǐ nǎ fèn zhèngshì wénjiàn wéi zhǔn?
Nguyễn Minh Vũ: Diện tích cuối cùng lấy văn bản chính thức nào làm chuẩn?
Nguyen Minh Vu: Which official document should be treated as the final reference for the land area?
黎云英:目前应该以最新登记资料和最新测量成果为准,两份数据都是四万八千六百平方米。
Lí Yún Yīng: Mùqián yīnggāi yǐ zuìxīn dēngjì zīliào hé zuìxīn cèliáng chéngguǒ wéi zhǔn, liǎng fèn shùjù dōu shì sì wàn bā qiān liù bǎi píngfāngmǐ.
Lê Vân Anh: Hiện nên lấy hồ sơ đăng ký mới nhất và kết quả đo đạc mới nhất làm chuẩn, cả hai đều ghi 48.600 m².
Le Van Anh: At present, the latest registration record and the latest survey results should be used as the reference, and both state 48,600 square meters.
阮明武:把这二十平方米的差异写进问题清单,旧图不能直接当成最新依据使用。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ zhè èrshí píngfāngmǐ de chāyì xiě jìn wèntí qīngdān, jiù tú bù néng zhíjiē dàng chéng zuìxīn yījù shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Ghi chênh lệch 20 m² này vào danh sách vấn đề, bản đồ cũ không được trực tiếp sử dụng làm căn cứ mới nhất.
Nguyen Minh Vu: Add this 20-square-meter discrepancy to the issue list. The old map must not be used directly as the latest reference.
24.04.01 – Kiểm tra thế chấp
黎云英:土地资料还有一个问题。系统里还有一笔旧的抵押登记。
Lí Yún Yīng: Tǔdì zīliào hái yǒu yí ge wèntí. Xìtǒng lǐ hái yǒu yì bǐ jiù de dǐyā dēngjì.
Lê Vân Anh: Hồ sơ đất còn một vấn đề nữa. Trong hệ thống vẫn còn một đăng ký thế chấp cũ.
Le Van Anh: There is another issue with the land documents. An old mortgage registration is still shown in the system.
阮明武:贷款还清了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dàikuǎn huán qīng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay đã trả hết chưa?
Nguyen Minh Vu: Has the loan been fully repaid?
黎云英:已经还清了,银行也已经出具了相关证明,但是注销抵押还没有最终完成。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng huán qīng le, yínháng yě yǐjīng chūjù le xiāngguān zhèngmíng, dànshì zhùxiāo dǐyā hái méiyǒu zuìzhōng wánchéng.
Lê Vân Anh: Đã trả hết rồi, ngân hàng cũng đã cấp giấy tờ liên quan nhưng thủ tục xóa đăng ký thế chấp vẫn chưa hoàn tất.
Le Van Anh: The loan has been fully repaid, and the bank has issued the relevant documentation, but the mortgage cancellation has not yet been completed.
阮明武:这个问题优先级高。只要系统里的抵押状态还没有更新,我们就不能把它当成已经彻底处理完。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè ge wèntí yōuxiānjí gāo. Zhǐyào xìtǒng lǐ de dǐyā zhuàngtài hái méiyǒu gēngxīn, wǒmen jiù bù néng bǎ tā dàng chéng yǐjīng chèdǐ chǔlǐ wán.
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề này có mức ưu tiên cao. Chừng nào tình trạng thế chấp trên hệ thống chưa được cập nhật thì chúng ta chưa thể coi là đã xử lý xong hoàn toàn.
Nguyen Minh Vu: This issue has a high priority. As long as the mortgage status in the system has not been updated, we cannot consider it fully resolved.
24.05 – Hội thoại: Kiểm tra hồ sơ đầu tư
芳玲:投资资料方面,最新批准的项目总投资是二十七点六亿元。
Fāng Líng: Tóuzī zīliào fāngmiàn, zuìxīn pīzhǔn de xiàngmù zǒng tóuzī shì èrshíqī diǎn liù yì yuán.
Phương Linh: Về hồ sơ đầu tư, tổng vốn đầu tư được phê duyệt mới nhất là 2,76 tỷ nhân dân tệ.
Phuong Linh: Regarding the investment documentation, the latest approved total project investment is RMB 2.76 billion.
阮明武:资金结构怎么安排?
Ruǎn Míngwǔ: Zījīn jiégòu zěnme ānpái?
Nguyễn Minh Vũ: Cơ cấu vốn được bố trí thế nào?
Nguyen Minh Vu: How is the capital structure arranged?
芳玲:自有资金十一点二亿元,其余十六点四亿元计划通过银行贷款和其他融资方式解决。
Fāng Líng: Zìyǒu zījīn shíyī diǎn èr yì yuán, qíyú shíliù diǎn sì yì yuán jìhuà tōngguò yínháng dàikuǎn hé qítā róngzī fāngshì jiějué.
Phương Linh: Vốn tự có là 1,12 tỷ nhân dân tệ, 1,64 tỷ còn lại dự kiến giải quyết thông qua vay ngân hàng và các hình thức tài trợ khác.
Phuong Linh: Own capital amounts to RMB 1.12 billion, while the remaining RMB 1.64 billion is planned to be financed through bank loans and other financing channels.
阮明武:所有文件上的总投资都是二十七点六亿元吗?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu wénjiàn shàng de zǒng tóuzī dōu shì èrshíqī diǎn liù yì yuán ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng vốn đầu tư trên tất cả tài liệu đều là 2,76 tỷ nhân dân tệ phải không?
Nguyen Minh Vu: Do all documents state the total investment as RMB 2.76 billion?
芳玲:不是。有一份较早的可行性研究报告还写着二十六点一亿元。
Fāng Líng: Bú shì. Yǒu yí fèn jiào zǎo de kěxíngxìng yánjiū bàogào hái xiězhe èrshíliù diǎn yī yì yuán.
Phương Linh: Không. Một báo cáo nghiên cứu khả thi cũ vẫn ghi 2,61 tỷ nhân dân tệ.
Phuong Linh: No. An older feasibility study still states RMB 2.61 billion.
阮明武:相差一点五亿元,不能当成小问题。有没有正式的投资调整文件?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāngchà yì diǎn wǔ yì yuán, bù néng dàng chéng xiǎo wèntí. Yǒu méiyǒu zhèngshì de tóuzī tiáozhěng wénjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh 150 triệu nhân dân tệ, không thể coi là vấn đề nhỏ. Có văn bản điều chỉnh đầu tư chính thức không?
Nguyen Minh Vu: The difference is RMB 150 million, so it cannot be treated as a minor issue. Is there an official investment adjustment document?
芳玲:有,调整文件已经批准。问题是旧版本没有从工作文件夹里移出去,所以容易造成混淆。
Fāng Líng: Yǒu, tiáozhěng wénjiàn yǐjīng pīzhǔn. Wèntí shì jiù bǎnběn méiyǒu cóng gōngzuò wénjiànjiā lǐ yíchūqù, suǒyǐ róngyì zàochéng hùnxiáo.
Phương Linh: Có, văn bản điều chỉnh đã được phê duyệt. Vấn đề là phiên bản cũ chưa được chuyển khỏi thư mục làm việc nên rất dễ gây nhầm lẫn.
Phuong Linh: Yes. The adjustment document has already been approved. The problem is that the old version was not removed from the working folder, which can easily cause confusion.
阮明武:把旧版本标记为“历史版本”,所有后续分析只能使用最新批准数据。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ jiù bǎnběn biāojì wéi “lìshǐ bǎnběn”, suǒyǒu hòuxù fēnxī zhǐ néng shǐyòng zuìxīn pīzhǔn shùjù.
Nguyễn Minh Vũ: Đánh dấu phiên bản cũ là “phiên bản lịch sử”, toàn bộ phân tích sau này chỉ được sử dụng số liệu phê duyệt mới nhất.
Nguyen Minh Vu: Mark the old version as a “historical version.” All subsequent analysis must use only the latest approved figures.
24.06 – Hội thoại: Kiểm tra hồ sơ xây dựng
丁垂杨:建设资料我已经按照规划、设计、施工许可、变更和验收五个部分重新整理了。
Dīng Chuíyáng: Jiànshè zīliào wǒ yǐjīng ànzhào guīhuà, shèjì, shīgōng xǔkě, biàngēng hé yànshōu wǔ ge bùfen chóngxīn zhěnglǐ le.
Đinh Thùy Dương: Em đã sắp xếp lại hồ sơ xây dựng thành năm phần: quy hoạch, thiết kế, giấy phép thi công, thay đổi và nghiệm thu.
Dinh Thuy Duong: I have reorganized the construction documents into five sections: planning, design, construction permit, changes, and acceptance.
阮明武:施工许可证的关键数据是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Shīgōng xǔkězhèng de guānjiàn shùjù shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Các số liệu quan trọng trên giấy phép thi công là gì?
Nguyen Minh Vu: What are the key figures on the construction permit?
丁垂杨:批准总建筑面积十三万八千四百平方米,四栋住宅楼,一个商业建筑体,还有地下停车场。
Dīng Chuíyáng: Pīzhǔn zǒng jiànzhù miànjī shísān wàn bā qiān sì bǎi píngfāngmǐ, sì dòng zhùzhái lóu, yí ge shāngyè jiànzhùtǐ, hái yǒu dìxià tíngchēchǎng.
Đinh Thùy Dương: Tổng diện tích xây dựng được phê duyệt là 138.400 m², gồm bốn tòa nhà ở, một khối thương mại và bãi đỗ xe ngầm.
Dinh Thuy Duong: The approved total floor area is 138,400 square meters, including four residential buildings, one commercial building, and an underground parking area.
阮明武:和最新投资文件一致吗?
Ruǎn Míngwǔ: Hé zuìxīn tóuzī wénjiàn yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Có thống nhất với hồ sơ đầu tư mới nhất không?
Nguyen Minh Vu: Is that consistent with the latest investment documentation?
丁垂杨:建筑面积一致,但是一份旧设计说明里的商业面积还是一万二千八百平方米,最新批准数字是一万二千六百平方米。
Dīng Chuíyáng: Jiànzhù miànjī yízhì, dànshì yí fèn jiù shèjì shuōmíng lǐ de shāngyè miànjī háishi yí wàn èr qiān bā bǎi píngfāngmǐ, zuìxīn pīzhǔn shùzì shì yí wàn èr qiān liù bǎi píngfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Tổng diện tích xây dựng thống nhất, nhưng một bản thuyết minh thiết kế cũ vẫn ghi diện tích thương mại 12.800 m², trong khi số liệu phê duyệt mới nhất là 12.600 m².
Dinh Thuy Duong: The total floor area is consistent, but one old design note still states 12,800 square meters of commercial space, while the latest approved figure is 12,600 square meters.
阮明武:差两百平方米。设计变更文件齐全吗?
Ruǎn Míngwǔ: Chà liǎng bǎi píngfāngmǐ. Shèjì biàngēng wénjiàn qíquán ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh 200 m². Hồ sơ thay đổi thiết kế đã đầy đủ chưa?
Nguyen Minh Vu: There is a 200-square-meter difference. Are the design change documents complete?
丁垂杨:变更文件齐全,问题还是旧文件没有明显标注。
Dīng Chuíyáng: Biàngēng wénjiàn qíquán, wèntí háishi jiù wénjiàn méiyǒu míngxiǎn biāozhù.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ thay đổi đã đầy đủ, vấn đề vẫn là tài liệu cũ chưa được đánh dấu rõ.
Dinh Thuy Duong: The change documents are complete. The problem is still that the old documents were not clearly marked.
阮明武:以后任何设计数据都以最终批准版本为准。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu rènhé shèjì shùjù dōu yǐ zuìzhōng pīzhǔn bǎnběn wéi zhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này mọi số liệu thiết kế đều phải lấy phiên bản phê duyệt cuối cùng làm chuẩn.
Nguyen Minh Vu: From now on, all design figures must be based on the final approved version.
24.07 – Hội thoại: Kiểm tra hồ sơ môi trường
芳玲:环境资料大部分已经完成,但是最新季度的环境监测报告还没有放进正式档案。
Fāng Líng: Huánjìng zīliào dà bùfen yǐjīng wánchéng, dànshì zuìxīn jìdù de huánjìng jiāncè bàogào hái méiyǒu fàng jìn zhèngshì dàng’àn.
Phương Linh: Phần lớn hồ sơ môi trường đã hoàn thành, nhưng báo cáo giám sát môi trường của quý mới nhất vẫn chưa được đưa vào hồ sơ chính thức.
Phuong Linh: Most of the environmental documentation is complete, but the latest quarterly environmental monitoring report has not yet been added to the official file.
阮明武:报告本身已经完成了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào běnshēn yǐjīng wánchéng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Bản thân báo cáo đã hoàn thành chưa?
Nguyen Minh Vu: Has the report itself been completed?
芳玲:完成了百分之九十左右,还缺最后一组污水监测数据和施工噪音数据。
Fāng Líng: Wánchéng le bǎifēnzhī jiǔshí zuǒyòu, hái quē zuìhòu yì zǔ wūshuǐ jiāncè shùjù hé shīgōng zàoyīn shùjù.
Phương Linh: Đã hoàn thành khoảng 90%, còn thiếu bộ số liệu cuối cùng về nước thải và tiếng ồn thi công.
Phuong Linh: It is about 90% complete. The final set of wastewater monitoring data and construction noise data is still missing.
阮明武:预计什么时候能补齐?
Ruǎn Míngwǔ: Yùjì shénme shíhou néng bǔqí?
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến khi nào có thể bổ sung đầy đủ?
Nguyen Minh Vu: When is it expected to be completed?
芳玲:检测单位说三个工作日以内可以提供。
Fāng Líng: Jiǎncè dānwèi shuō sān ge gōngzuòrì yǐnèi kěyǐ tígōng.
Phương Linh: Đơn vị kiểm tra nói có thể cung cấp trong vòng ba ngày làm việc.
Phuong Linh: The testing agency said it can provide the data within three working days.
阮明武:把它列为三天内必须完成的事项,完成以后马上归档。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ tā liè wéi sān tiān nèi bìxū wánchéng de shìxiàng, wánchéng yǐhòu mǎshàng guīdàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đưa việc này vào nhóm bắt buộc phải hoàn thành trong ba ngày, sau khi hoàn thành phải lập tức đưa vào hồ sơ lưu trữ.
Nguyen Minh Vu: List it as an item that must be completed within three days, and archive it immediately after completion.
24.08 – Hội thoại: Kiểm tra hồ sơ PCCC
水仙:消防方面风险比环境资料高一点,因为消防验收还没有完成。
Shuǐ Xiān: Xiāofáng fāngmiàn fēngxiǎn bǐ huánjìng zīliào gāo yìdiǎn, yīnwèi xiāofáng yànshōu hái méiyǒu wánchéng.
Thủy Tiên: Rủi ro về PCCC cao hơn hồ sơ môi trường một chút vì nghiệm thu PCCC vẫn chưa hoàn thành.
Thuy Tien: The fire-safety risk is slightly higher than the environmental documentation risk because fire-safety acceptance has not yet been completed.
阮明武:设计审查已经通过了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shèjì shěnchá yǐjīng tōngguò le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thẩm tra thiết kế đã được thông qua chưa?
Nguyen Minh Vu: Has the fire-safety design review been passed?
水仙:已经通过。火灾报警系统、自动喷水灭火系统和消火栓系统都已经安装。
Shuǐ Xiān: Yǐjīng tōngguò. Huǒzāi bàojǐng xìtǒng, zìdòng pēnshuǐ mièhuǒ xìtǒng hé xiāohuǒshuān xìtǒng dōu yǐjīng ānzhuāng.
Thủy Tiên: Đã thông qua. Hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy tự động và hệ thống họng chữa cháy đều đã được lắp đặt.
Thuy Tien: Yes. The fire alarm system, automatic sprinkler system, and fire hydrant system have all been installed.
丁垂杨:现场预检查发现三个小问题,一个安全出口标识需要调整,两扇防火门需要重新检查,还有一段消防车道不能堆放施工材料。
Dīng Chuíyáng: Xiànchǎng yùjiǎnchá fāxiàn sān ge xiǎo wèntí, yí ge ānquán chūkǒu biāozhì xūyào tiáozhěng, liǎng shàn fánghuǒmén xūyào chóngxīn jiǎnchá, hái yǒu yí duàn xiāofáng chēdào bù néng duīfàng shīgōng cáiliào.
Đinh Thùy Dương: Kiểm tra sơ bộ tại hiện trường phát hiện ba vấn đề nhỏ: một biển lối thoát hiểm cần điều chỉnh, hai cửa chống cháy cần kiểm tra lại và một đoạn đường xe chữa cháy không được để vật liệu thi công.
Dinh Thuy Duong: The preliminary site inspection found three minor issues: one emergency exit sign needs adjustment, two fire doors need to be rechecked, and construction materials must not be stored on one section of the fire-engine access road.
阮明武:这三个问题几天能处理完?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sān ge wèntí jǐ tiān néng chǔlǐ wán?
Nguyễn Minh Vũ: Ba vấn đề này có thể xử lý xong trong mấy ngày?
Nguyen Minh Vu: How many days will it take to resolve these three issues?
丁垂杨:如果设备供应商今天配合,四天以内可以全部完成。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shèbèi gōngyìngshāng jīntiān pèihé, sì tiān yǐnèi kěyǐ quánbù wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Nếu nhà cung cấp thiết bị phối hợp ngay hôm nay thì có thể hoàn thành toàn bộ trong vòng bốn ngày.
Dinh Thuy Duong: If the equipment supplier cooperates today, all three issues can be resolved within four days.
阮明武:消防验收直接影响后面的工作,所以不要拖。四天完成,第五天重新检查。
Ruǎn Míngwǔ: Xiāofáng yànshōu zhíjiē yǐngxiǎng hòumiàn de gōngzuò, suǒyǐ bú yào tuō. Sì tiān wánchéng, dì-wǔ tiān chóngxīn jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Nghiệm thu PCCC ảnh hưởng trực tiếp đến công việc phía sau nên không được kéo dài. Hoàn thành trong bốn ngày, ngày thứ năm kiểm tra lại.
Nguyen Minh Vu: Fire-safety acceptance directly affects subsequent work, so it must not be delayed. Complete the corrections in four days and conduct a re-inspection on the fifth day.
24.09 – Hội thoại: Kiểm tra giấy phép và thời hạn hiệu lực
水仙:还有一个时间风险。施工许可证还有四十五天到期。
Shuǐ Xiān: Hái yǒu yí ge shíjiān fēngxiǎn. Shīgōng xǔkězhèng hái yǒu sìshíwǔ tiān dàoqī.
Thủy Tiên: Còn một rủi ro về thời gian nữa. Giấy phép thi công còn 45 ngày nữa là hết hạn.
Thuy Tien: There is another timing risk. The construction permit will expire in 45 days.
阮明武:项目能在四十五天以内完成需要这个许可证覆盖的工作吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xiàngmù néng zài sìshíwǔ tiān yǐnèi wánchéng xūyào zhè ge xǔkězhèng fùgài de gōngzuò ma?
Nguyễn Minh Vũ: Dự án có thể hoàn thành các công việc thuộc phạm vi giấy phép này trong vòng 45 ngày không?
Nguyen Minh Vu: Can the project complete the work covered by this permit within 45 days?
丁垂杨:按照现在的进度有一定压力,最好提前研究延期手续。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào xiànzài de jìndù yǒu yídìng yālì, zuìhǎo tíqián yánjiū yánqī shǒuxù.
Đinh Thùy Dương: Theo tiến độ hiện nay thì có áp lực nhất định, tốt nhất nên nghiên cứu thủ tục gia hạn trước.
Dinh Thuy Duong: Based on the current progress, there is some pressure, so it would be better to study the extension procedure in advance.
阮明武:延期申请需要提前多久准备?
Ruǎn Míngwǔ: Yánqī shēnqǐng xūyào tíqián duō jiǔ zhǔnbèi?
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ xin gia hạn cần chuẩn bị trước bao lâu?
Nguyen Minh Vu: How far in advance should the extension application be prepared?
水仙:我们先按三十天以前开始准备,这样即使需要补充材料也有时间。
Shuǐ Xiān: Wǒmen xiān àn sānshí tiān yǐqián kāishǐ zhǔnbèi, zhèyàng jíshǐ xūyào bǔchōng cáiliào yě yǒu shíjiān.
Thủy Tiên: Chúng ta cứ chuẩn bị trước 30 ngày, như vậy ngay cả khi cần bổ sung hồ sơ thì vẫn có thời gian.
Thuy Tien: We will start preparing 30 days in advance so that there is still time even if supplementary documents are required.
阮明武:好,把“许可证延期”列入今天的行动清单。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo, bǎ “xǔkězhèng yánqī” lièrù jīntiān de xíngdòng qīngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Được, đưa “gia hạn giấy phép” vào danh sách hành động hôm nay.
Nguyen Minh Vu: Good. Add “permit extension” to today’s action list.
24.10 – Hội thoại: Hỏi thời gian xử lý hồ sơ
芳玲:阮明武哥,我把剩下手续的预计办理时间也整理出来了。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ bǎ shèngxià shǒuxù de yùjì bànlǐ shíjiān yě zhěnglǐ chūlái le.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, em cũng đã tổng hợp thời gian xử lý dự kiến của các thủ tục còn lại.
Phuong Linh: Nguyen Minh Vu, I have also summarized the estimated processing times for the remaining procedures.
阮明武:分别需要多久?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié xūyào duō jiǔ?
Nguyễn Minh Vũ: Từng thủ tục cần bao lâu?
Nguyen Minh Vu: How long does each procedure take?
芳玲:环境监测资料大概三到五个工作日,消防复查预计五个工作日,许可证延期如果材料齐全,大约需要十个工作日。
Fāng Líng: Huánjìng jiāncè zīliào dàgài sān dào wǔ ge gōngzuòrì, xiāofáng fùchá yùjì wǔ ge gōngzuòrì, xǔkězhèng yánqī rúguǒ cáiliào qíquán, dàyuē xūyào shí ge gōngzuòrì.
Phương Linh: Hồ sơ giám sát môi trường khoảng 3–5 ngày làm việc, kiểm tra lại PCCC dự kiến 5 ngày làm việc, còn gia hạn giấy phép nếu hồ sơ đầy đủ thì khoảng 10 ngày làm việc.
Phuong Linh: The environmental monitoring documents take approximately three to five working days, the fire-safety re-inspection is expected to take five working days, and the permit extension takes about ten working days if the documents are complete.
水仙:注销抵押的进度现在最不确定,因为还需要等登记状态更新。
Shuǐ Xiān: Zhùxiāo dǐyā de jìndù xiànzài zuì bù quèdìng, yīnwèi hái xūyào děng dēngjì zhuàngtài gēngxīn.
Thủy Tiên: Tiến độ xóa thế chấp hiện là phần chưa chắc chắn nhất vì vẫn phải chờ trạng thái đăng ký được cập nhật.
Thuy Tien: The mortgage cancellation is currently the most uncertain item because we still need to wait for the registration status to be updated.
阮明武:哪些事情可以同时做?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē shìqing kěyǐ tóngshí zuò?
Nguyễn Minh Vũ: Những việc nào có thể làm đồng thời?
Nguyen Minh Vu: Which tasks can be handled in parallel?
水仙:环境资料补充、消防整改和许可证延期准备可以同时进行。
Shuǐ Xiān: Huánjìng zīliào bǔchōng, xiāofáng zhěnggǎi hé xǔkězhèng yánqī zhǔnbèi kěyǐ tóngshí jìnxíng.
Thủy Tiên: Việc bổ sung hồ sơ môi trường, khắc phục PCCC và chuẩn bị gia hạn giấy phép có thể tiến hành đồng thời.
Thuy Tien: Supplementing the environmental documentation, correcting the fire-safety issues, and preparing the permit extension can proceed in parallel.
阮明武:那就不要一个做完再等下一个,能并行处理的全部同时开始。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bú yào yí ge zuò wán zài děng xià yí ge, néng bìngxíng chǔlǐ de quánbù tóngshí kāishǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy thì đừng làm xong việc này rồi mới chờ việc khác, những việc có thể xử lý song song thì bắt đầu đồng thời.
Nguyen Minh Vu: Then do not wait for one task to finish before starting another. Everything that can be handled in parallel should begin at the same time.
24.11 – Hội thoại: Xếp hạng rủi ro pháp lý
阮明武:现在按照低、中、高三个等级给问题分类。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài ànzhào dī, zhōng, gāo sān ge děngjí gěi wèntí fēnlèi.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ phân loại các vấn đề theo ba mức thấp, trung bình và cao.
Nguyen Minh Vu: Now classify the issues into three levels: low, medium, and high.
黎云英:土地面积二十平方米的历史数据差异,我认为属于低风险,因为最新正式资料已经一致。
Lí Yún Yīng: Tǔdì miànjī èrshí píngfāngmǐ de lìshǐ shùjù chāyì, wǒ rènwéi shǔyú dī fēngxiǎn, yīnwèi zuìxīn zhèngshì zīliào yǐjīng yízhì.
Lê Vân Anh: Em cho rằng chênh lệch lịch sử 20 m² về diện tích đất thuộc rủi ro thấp vì hồ sơ chính thức mới nhất đã thống nhất.
Le Van Anh: I consider the historical 20-square-meter land-area discrepancy a low risk because the latest official documents are already consistent.
芳玲:旧投资报告里的二十六点一亿元属于低到中等风险,关键是必须明确标记旧版本。
Fāng Líng: Jiù tóuzī bàogào lǐ de èrshíliù diǎn yī yì yuán shǔyú dī dào zhōngděng fēngxiǎn, guānjiàn shì bìxū míngquè biāojì jiù bǎnběn.
Phương Linh: Con số 2,61 tỷ trong báo cáo đầu tư cũ thuộc mức rủi ro thấp đến trung bình, điểm mấu chốt là phải đánh dấu rõ đó là phiên bản cũ.
Phuong Linh: The RMB 2.61 billion figure in the old investment report is a low-to-medium risk. The key is to clearly mark the document as an old version.
水仙:消防验收没有完成属于高风险,因为它可能影响后续验收和使用。
Shuǐ Xiān: Xiāofáng yànshōu méiyǒu wánchéng shǔyú gāo fēngxiǎn, yīnwèi tā kěnéng yǐngxiǎng hòuxù yànshōu hé shǐyòng.
Thủy Tiên: Việc chưa hoàn thành nghiệm thu PCCC thuộc rủi ro cao vì có thể ảnh hưởng đến nghiệm thu và sử dụng sau này.
Thuy Tien: The incomplete fire-safety acceptance is a high risk because it may affect subsequent acceptance and use.
丁垂杨:许可证还有四十五天到期,我认为至少属于中等风险,如果不提前处理,风险会越来越高。
Dīng Chuíyáng: Xǔkězhèng hái yǒu sìshíwǔ tiān dàoqī, wǒ rènwéi zhìshǎo shǔyú zhōngděng fēngxiǎn, rúguǒ bù tíqián chǔlǐ, fēngxiǎn huì yuèláiyuè gāo.
Đinh Thùy Dương: Giấy phép còn 45 ngày nữa hết hạn, em cho rằng ít nhất là rủi ro trung bình; nếu không xử lý trước thì rủi ro sẽ ngày càng cao.
Dinh Thuy Duong: The permit expires in 45 days, so I consider it at least a medium risk. If it is not handled in advance, the risk will continue to increase.
阮明武:很好。我们不只是找问题,还要看问题会不会影响建设、验收、融资和销售。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Wǒmen bù zhǐshì zhǎo wèntí, hái yào kàn wèntí huì bú huì yǐngxiǎng jiànshè, yànshōu, róngzī hé xiāoshòu.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chúng ta không chỉ tìm vấn đề mà còn phải xem vấn đề có ảnh hưởng đến xây dựng, nghiệm thu, tài trợ và bán hàng hay không.
Nguyen Minh Vu: Very good. We are not only identifying issues; we also need to determine whether they may affect construction, acceptance, financing, or sales.
24.12 – Hội thoại: Kết luận cuộc kiểm tra pháp lý
芳玲:综合来看,四十六份核心文件中三十九份已经到位,七份还需要继续处理。
Fāng Líng: Zōnghé lái kàn, sìshíliù fèn héxīn wénjiàn zhōng sānshíjiǔ fèn yǐjīng dàowèi, qī fèn hái xūyào jìxù chǔlǐ.
Phương Linh: Xét tổng thể, trong 46 tài liệu cốt lõi có 39 tài liệu đã đầy đủ, 7 tài liệu vẫn cần tiếp tục xử lý.
Phuong Linh: Overall, 39 of the 46 core documents are in place, while seven still require further action.
黎云英:土地权属本身没有发现重大争议,但是注销抵押必须继续跟进。
Lí Yún Yīng: Tǔdì quánshǔ běnshēn méiyǒu fāxiàn zhòngdà zhēngyì, dànshì zhùxiāo dǐyā bìxū jìxù gēnjìn.
Lê Vân Anh: Bản thân quyền đối với đất chưa phát hiện tranh chấp lớn, nhưng thủ tục xóa thế chấp phải tiếp tục theo dõi.
Le Van Anh: No major dispute has been found regarding the land rights themselves, but the mortgage cancellation must continue to be followed up.
丁垂杨:建设资料整体比较完整,主要任务是统一旧版本和最终批准版本之间的数据。
Dīng Chuíyáng: Jiànshè zīliào zhěngtǐ bǐjiào wánzhěng, zhǔyào rènwu shì tǒngyī jiù bǎnběn hé zuìzhōng pīzhǔn bǎnběn zhījiān de shùjù.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ xây dựng nhìn chung khá đầy đủ, nhiệm vụ chính là thống nhất số liệu giữa phiên bản cũ và phiên bản được phê duyệt cuối cùng.
Dinh Thuy Duong: The construction documentation is generally complete. The main task is to reconcile the data between old versions and the final approved versions.
水仙:目前最需要优先处理的是消防验收、抵押注销和许可证延期。
Shuǐ Xiān: Mùqián zuì xūyào yōuxiān chǔlǐ de shì xiāofáng yànshōu, dǐyā zhùxiāo hé xǔkězhèng yánqī.
Thủy Tiên: Hiện ba việc cần ưu tiên xử lý nhất là nghiệm thu PCCC, xóa đăng ký thế chấp và gia hạn giấy phép.
Thuy Tien: The three highest-priority items are currently fire-safety acceptance, mortgage cancellation, and permit extension.
阮明武:我的结论是项目可以继续推进,但是这三个高优先级问题必须设定负责人和完成期限。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ de jiélùn shì xiàngmù kěyǐ jìxù tuījìn, dànshì zhè sān ge gāo yōuxiānjí wèntí bìxū shèdìng fùzérén hé wánchéng qīxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Kết luận của tôi là dự án có thể tiếp tục triển khai, nhưng ba vấn đề ưu tiên cao này phải được xác định người phụ trách và thời hạn hoàn thành.
Nguyen Minh Vu: My conclusion is that the project may continue, but responsible persons and completion deadlines must be assigned to these three high-priority issues.
芳玲:我今天下午会把七天行动计划、三十天手续计划和法律风险清单一起整理出来。
Fāng Líng: Wǒ jīntiān xiàwǔ huì bǎ qī tiān xíngdòng jìhuà, sānshí tiān shǒuxù jìhuà hé fǎlǜ fēngxiǎn qīngdān yìqǐ zhěnglǐ chūlái.
Phương Linh: Chiều nay em sẽ tổng hợp kế hoạch hành động 7 ngày, kế hoạch thủ tục 30 ngày và danh sách rủi ro pháp lý.
Phuong Linh: This afternoon, I will prepare the seven-day action plan, the 30-day procedure plan, and the legal risk list.
阮明武:好。以后检查法律手续,一定要做到资料有清单、问题有等级、任务有负责人、处理有期限。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Yǐhòu jiǎnchá fǎlǜ shǒuxù, yídìng yào zuòdào zīliào yǒu qīngdān, wèntí yǒu děngjí, rènwu yǒu fùzérén, chǔlǐ yǒu qīxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Sau này khi kiểm tra thủ tục pháp lý phải luôn bảo đảm: hồ sơ có danh mục, vấn đề có phân cấp, nhiệm vụ có người phụ trách và xử lý có thời hạn.
Nguyen Minh Vu: Good. From now on, every legal procedure review must have a document checklist, a risk level for each issue, a responsible person for each task, and a clear deadline for resolution.
24.13 – Hệ thống mẫu câu chuyên ngành
24.13.01 – Nhóm yêu cầu cung cấp hồ sơ
请把项目的全部法律资料提供给我们。
Qǐng bǎ xiàngmù de quánbù fǎlǜ zīliào tígōng gěi wǒmen.
Vui lòng cung cấp cho chúng tôi toàn bộ hồ sơ pháp lý của dự án.
Please provide us with all legal documentation for the project.
请先提供土地、投资和建设三类资料。
Qǐng xiān tígōng tǔdì, tóuzī hé jiànshè sān lèi zīliào.
Vui lòng cung cấp trước ba nhóm hồ sơ đất đai, đầu tư và xây dựng.
Please first provide the land, investment, and construction documentation.
请把最新批准版本发给我们。
Qǐng bǎ zuìxīn pīzhǔn bǎnběn fā gěi wǒmen.
Vui lòng gửi cho chúng tôi phiên bản được phê duyệt mới nhất.
Please send us the latest approved version.
请把原件和扫描件分开整理。
Qǐng bǎ yuánjiàn hé sǎomiáojiàn fēnkāi zhěnglǐ.
Vui lòng sắp xếp riêng bản gốc và bản scan.
Please organize the originals and scanned copies separately.
24.13.02 – Nhóm hỏi hồ sơ đã có
目前已经取得了哪些批准文件?
Mùqián yǐjīng qǔdé le nǎxiē pīzhǔn wénjiàn?
Hiện đã có những văn bản phê duyệt nào?
Which approval documents have already been obtained?
哪些手续已经完成了?
Nǎxiē shǒuxù yǐjīng wánchéng le?
Những thủ tục nào đã hoàn thành?
Which procedures have already been completed?
施工许可证已经拿到了吗?
Shīgōng xǔkězhèng yǐjīng nádào le ma?
Đã nhận được giấy phép thi công chưa?
Has the construction permit been obtained?
环境审批已经通过了吗?
Huánjìng shěnpī yǐjīng tōngguò le ma?
Phê duyệt môi trường đã được thông qua chưa?
Has the environmental approval been granted?
24.13.03 – Nhóm hỏi hồ sơ còn thiếu
现在还缺哪些材料?
Xiànzài hái quē nǎxiē cáiliào?
Hiện còn thiếu những tài liệu nào?
Which documents are still missing?
还有哪些手续没有办理?
Hái yǒu nǎxiē shǒuxù méiyǒu bànlǐ?
Còn những thủ tục nào chưa làm?
Which procedures have not yet been completed?
这套资料有没有遗漏?
Zhè tào zīliào yǒu méiyǒu yílòu?
Bộ hồ sơ này có bị bỏ sót gì không?
Is anything missing from this set of documents?
还有几份核心文件没有到位?
Hái yǒu jǐ fèn héxīn wénjiàn méiyǒu dàowèi?
Còn bao nhiêu tài liệu cốt lõi chưa đầy đủ?
How many core documents are still outstanding?
24.13.04 – Nhóm kiểm tra tính nhất quán
请确认项目名称是否一致。
Qǐng quèrèn xiàngmù míngchēng shìfǒu yízhì.
Vui lòng xác nhận tên dự án có thống nhất không.
Please confirm whether the project name is consistent.
这两个面积为什么不一样?
Zhè liǎng ge miànjī wèishénme bù yíyàng?
Tại sao hai số liệu diện tích này không giống nhau?
Why are these two area figures different?
这份文件的数据和最新批准文件不一致。
Zhè fèn wénjiàn de shùjù hé zuìxīn pīzhǔn wénjiàn bù yízhì.
Số liệu trong tài liệu này không thống nhất với văn bản phê duyệt mới nhất.
The figures in this document are inconsistent with the latest approved document.
最终数据以哪份文件为准?
Zuìzhōng shùjù yǐ nǎ fèn wénjiàn wéi zhǔn?
Số liệu cuối cùng lấy tài liệu nào làm chuẩn?
Which document should be used as the final reference?
24.13.05 – Nhóm kiểm tra đất đai
土地使用权人是谁?
Tǔdì shǐyòngquán rén shì shéi?
Chủ thể quyền sử dụng đất là ai?
Who is the land-use rights holder?
土地有没有抵押?
Tǔdì yǒu méiyǒu dǐyā?
Đất có bị thế chấp không?
Is the land mortgaged?
抵押已经解除了吗?
Dǐyā yǐjīng jiěchú le ma?
Thế chấp đã được giải trừ chưa?
Has the mortgage been released?
土地有没有司法查封?
Tǔdì yǒu méiyǒu sīfǎ cháfēng?
Đất có bị kê biên tư pháp không?
Is the land subject to judicial seizure?
土地用途和开发方案一致吗?
Tǔdì yòngtú hé kāifā fāng’àn yízhì ma?
Mục đích sử dụng đất có thống nhất với phương án phát triển không?
Is the land use consistent with the development plan?
24.13.06 – Nhóm kiểm tra đầu tư
项目总投资是多少?
Xiàngmù zǒng tóuzī shì duōshao?
Tổng vốn đầu tư của dự án là bao nhiêu?
What is the project’s total investment?
自有资金占多少?
Zìyǒu zījīn zhàn duōshao?
Vốn tự có chiếm bao nhiêu?
How much of the investment is own capital?
资金来源是什么?
Zījīn láiyuán shì shénme?
Nguồn vốn là gì?
What are the sources of funds?
最新批准的投资金额是多少?
Zuìxīn pīzhǔn de tóuzī jīn’é shì duōshao?
Số vốn đầu tư được phê duyệt mới nhất là bao nhiêu?
What is the latest approved investment amount?
这份报告为什么还在使用旧数据?
Zhè fèn bàogào wèishénme hái zài shǐyòng jiù shùjù?
Tại sao báo cáo này vẫn sử dụng số liệu cũ?
Why is this report still using old data?
24.13.07 – Nhóm kiểm tra xây dựng
施工许可证已经取得了吗?
Shīgōng xǔkězhèng yǐjīng qǔdé le ma?
Đã có giấy phép thi công chưa?
Has the construction permit been obtained?
批准建筑面积是多少?
Pīzhǔn jiànzhù miànjī shì duōshao?
Diện tích xây dựng được phê duyệt là bao nhiêu?
What is the approved floor area?
批准高度是多少?
Pīzhǔn gāodù shì duōshao?
Chiều cao được phê duyệt là bao nhiêu?
What is the approved building height?
现场施工和批准图纸一致吗?
Xiànchǎng shīgōng hé pīzhǔn túzhǐ yízhì ma?
Thi công thực tế có thống nhất với bản vẽ được phê duyệt không?
Is the on-site construction consistent with the approved drawings?
有没有未经批准的设计变更?
Yǒu méiyǒu wèijīng pīzhǔn de shèjì biàngēng?
Có thay đổi thiết kế nào chưa được phê duyệt không?
Are there any unapproved design changes?
24.13.08 – Nhóm kiểm tra môi trường
环境手续办完了吗?
Huánjìng shǒuxù bàn wán le ma?
Thủ tục môi trường đã hoàn thành chưa?
Have the environmental procedures been completed?
环境报告已经批准了吗?
Huánjìng bàogào yǐjīng pīzhǔn le ma?
Báo cáo môi trường đã được phê duyệt chưa?
Has the environmental report been approved?
最新监测报告在哪里?
Zuìxīn jiāncè bàogào zài nǎli?
Báo cáo giám sát mới nhất ở đâu?
Where is the latest monitoring report?
污水监测数据完整吗?
Wūshuǐ jiāncè shùjù wánzhěng ma?
Dữ liệu giám sát nước thải đã đầy đủ chưa?
Is the wastewater monitoring data complete?
还需要补充哪些环境资料?
Hái xūyào bǔchōng nǎxiē huánjìng zīliào?
Còn cần bổ sung những hồ sơ môi trường nào?
What additional environmental documentation is required?
24.13.09 – Nhóm kiểm tra PCCC
消防设计审查通过了吗?
Xiāofáng shèjì shěnchá tōngguò le ma?
Thẩm tra thiết kế PCCC đã thông qua chưa?
Has the fire-safety design review been approved?
消防验收完成了吗?
Xiāofáng yànshōu wánchéng le ma?
Nghiệm thu PCCC đã hoàn thành chưa?
Has the fire-safety acceptance been completed?
安全出口有没有问题?
Ānquán chūkǒu yǒu méiyǒu wèntí?
Lối thoát hiểm có vấn đề gì không?
Are there any issues with the emergency exits?
消防车道有没有被占用?
Xiāofáng chēdào yǒu méiyǒu bèi zhànyòng?
Đường xe chữa cháy có bị chiếm dụng không?
Is the fire-engine access road obstructed?
消防整改预计几天完成?
Xiāofáng zhěnggǎi yùjì jǐ tiān wánchéng?
Dự kiến khắc phục PCCC mất mấy ngày?
How many days are expected for the fire-safety rectification?
24.13.10 – Nhóm hỏi tiến độ
这个申请现在审批到哪一步了?
Zhè ge shēnqǐng xiànzài shěnpī dào nǎ yí bù le?
Hồ sơ này hiện phê duyệt đến bước nào rồi?
What stage has this application reached?
预计还需要多长时间?
Yùjì hái xūyào duō cháng shíjiān?
Dự kiến còn cần bao lâu?
How much longer is it expected to take?
什么时候可以拿到正式文件?
Shénme shíhou kěyǐ nádào zhèngshì wénjiàn?
Khi nào có thể nhận văn bản chính thức?
When can the official document be obtained?
目前卡在哪个环节?
Mùqián kǎ zài nǎ ge huánjié?
Hiện hồ sơ đang vướng ở khâu nào?
At which stage is the process currently held up?
Bạn có thể tìm hiểu thêm về giáo trình Hán ngữ online ChineMaster.
补充材料以后时间重新计算吗?
Bǔchōng cáiliào yǐhòu shíjiān chóngxīn jìsuàn ma?
Sau khi bổ sung hồ sơ thì thời gian có được tính lại không?
Will the processing period restart after supplementary documents are submitted?
24.13.11 – Nhóm yêu cầu bổ sung và sửa hồ sơ
请补充最新的批准文件。
Qǐng bǔchōng zuìxīn de pīzhǔn wénjiàn.
Vui lòng bổ sung văn bản phê duyệt mới nhất.
Please provide the latest approval document.
这个数据需要更正。
Zhè ge shùjù xūyào gēngzhèng.
Số liệu này cần được đính chính.
This figure needs to be corrected.
项目名称需要统一。
Xiàngmù míngchēng xūyào tǒngyī.
Tên dự án cần được thống nhất.
The project name needs to be standardized.
请把旧版本单独标记出来。
Qǐng bǎ jiù bǎnběn dāndú biāojì chūlái.
Vui lòng đánh dấu riêng phiên bản cũ.
Please clearly mark the old version separately.
修改以后请重新提交。
Xiūgǎi yǐhòu qǐng chóngxīn tíjiāo.
Sau khi sửa vui lòng nộp lại.
Please resubmit the document after revision.
24.13.12 – Nhóm đánh giá rủi ro
这个问题属于低风险。
Zhè ge wèntí shǔyú dī fēngxiǎn.
Vấn đề này thuộc rủi ro thấp.
This issue is classified as low risk.
这个问题至少属于中等风险。
Zhè ge wèntí zhìshǎo shǔyú zhōngděng fēngxiǎn.
Vấn đề này ít nhất thuộc rủi ro trung bình.
This issue is at least a medium risk.
消防验收没有完成属于高风险。
Xiāofáng yànshōu méiyǒu wánchéng shǔyú gāo fēngxiǎn.
Chưa hoàn thành nghiệm thu PCCC thuộc rủi ro cao.
Incomplete fire-safety acceptance is a high risk.
这个问题可能影响项目进度。
Zhè ge wèntí kěnéng yǐngxiǎng xiàngmù jìndù.
Vấn đề này có thể ảnh hưởng tiến độ dự án.
This issue may affect the project schedule.
这个问题会不会影响后续销售?
Zhè ge wèntí huì bú huì yǐngxiǎng hòuxù xiāoshòu?
Vấn đề này có ảnh hưởng đến việc bán hàng sau này không?
Could this issue affect subsequent sales?
24.13.13 – Nhóm đưa ra phương án
我建议先处理土地问题。
Wǒ jiànyì xiān chǔlǐ tǔdì wèntí.
Tôi đề nghị xử lý vấn đề đất đai trước.
I suggest handling the land issue first.
这三项工作可以同时进行。
Zhè sān xiàng gōngzuò kěyǐ tóngshí jìnxíng.
Ba công việc này có thể tiến hành đồng thời.
These three tasks can proceed at the same time.
这个问题必须在五天以内解决。
Zhè ge wèntí bìxū zài wǔ tiān yǐnèi jiějué.
Vấn đề này phải được giải quyết trong vòng 5 ngày.
This issue must be resolved within five days.
建议提前准备许可证延期材料。
Jiànyì tíqián zhǔnbèi xǔkězhèng yánqī cáiliào.
Đề nghị chuẩn bị hồ sơ gia hạn giấy phép trước.
It is recommended to prepare the permit extension documents in advance.
每个问题都要确定负责人。
Měi ge wèntí dōu yào quèdìng fùzérén.
Mỗi vấn đề đều phải xác định người phụ trách.
A responsible person must be assigned to every issue.
24.14 – Ngữ pháp chuyên sâu
24.14.01 – 是否…… – Có hay không
Công thức:
Chủ ngữ + 是否 + V/A
Dùng trong văn phong trang trọng, kiểm tra hồ sơ, hành chính, báo cáo.
Ví dụ 1 – từ hội thoại:
请确认项目名称是否一致。
Qǐng quèrèn xiàngmù míngchēng shìfǒu yízhì.
Vui lòng xác nhận tên dự án có thống nhất hay không.
Please confirm whether the project name is consistent.
Ví dụ 2:
请检查许可证是否仍然有效。
Qǐng jiǎnchá xǔkězhèng shìfǒu réngrán yǒuxiào.
Vui lòng kiểm tra giấy phép có còn hiệu lực hay không.
Please check whether the permit is still valid.
Ví dụ 3:
我们需要确认土地是否存在抵押。
Wǒmen xūyào quèrèn tǔdì shìfǒu cúnzài dǐyā.
Chúng ta cần xác nhận đất có tồn tại thế chấp hay không.
We need to confirm whether there is a mortgage on the land.
Ví dụ 4:
请核实这份文件是否已经批准。
Qǐng héshí zhè fèn wénjiàn shìfǒu yǐjīng pīzhǔn.
Vui lòng xác minh văn bản này đã được phê duyệt hay chưa.
Please verify whether this document has been approved.
Ví dụ 5:
我们还要判断这个问题是否会影响销售。
Wǒmen hái yào pànduàn zhè ge wèntí shìfǒu huì yǐngxiǎng xiāoshòu.
Chúng ta còn phải đánh giá vấn đề này có ảnh hưởng đến bán hàng hay không.
We also need to determine whether this issue may affect sales.
24.14.02 – 已经……了 – Đã… rồi
Công thức:
已经 + V + 了
Diễn tả hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành.
Ví dụ 1:
贷款已经还清了。
Dàikuǎn yǐjīng huán qīng le.
Khoản vay đã được trả hết.
The loan has already been fully repaid.
Ví dụ 2:
施工许可证已经取得了。
Shīgōng xǔkězhèng yǐjīng qǔdé le.
Giấy phép thi công đã được cấp.
The construction permit has already been obtained.
Ví dụ 3:
项目更名文件已经批准了。
Xiàngmù gēngmíng wénjiàn yǐjīng pīzhǔn le.
Văn bản đổi tên dự án đã được phê duyệt.
The project renaming document has already been approved.
Ví dụ 4:
最新测量工作已经完成了。
Zuìxīn cèliáng gōngzuò yǐjīng wánchéng le.
Công tác đo đạc mới nhất đã hoàn thành.
The latest survey work has been completed.
Ví dụ 5:
我们已经发现了三个主要风险。
Wǒmen yǐjīng fāxiàn le sān ge zhǔyào fēngxiǎn.
Chúng tôi đã phát hiện ba rủi ro chính.
We have identified three major risks.
24.14.03 – 还没有…… – Vẫn chưa…
Công thức:
还没有 + V
Ví dụ 1:
消防验收还没有完成。
Xiāofáng yànshōu hái méiyǒu wánchéng.
Nghiệm thu PCCC vẫn chưa hoàn thành.
The fire-safety acceptance has not yet been completed.
Ví dụ 2:
注销抵押还没有最终完成。
Zhùxiāo dǐyā hái méiyǒu zuìzhōng wánchéng.
Việc xóa đăng ký thế chấp vẫn chưa hoàn tất.
The mortgage cancellation has not yet been fully completed.
Ví dụ 3:
环境监测报告还没有归档。
Huánjìng jiāncè bàogào hái méiyǒu guīdàng.
Báo cáo giám sát môi trường vẫn chưa được lưu hồ sơ.
The environmental monitoring report has not yet been archived.
Ví dụ 4:
这份申请还没有正式提交。
Zhè fèn shēnqǐng hái méiyǒu zhèngshì tíjiāo.
Đơn này vẫn chưa được nộp chính thức.
This application has not yet been formally submitted.
Ví dụ 5:
许可证延期材料还没有准备齐。
Xǔkězhèng yánqī cáiliào hái méiyǒu zhǔnbèi qí.
Hồ sơ gia hạn giấy phép vẫn chưa chuẩn bị đầy đủ.
The permit extension documents are not yet complete.
24.14.04 – 正在…… – Đang…
Ví dụ 1:
两份文件正在审批。
Liǎng fèn wénjiàn zhèngzài shěnpī.
Hai tài liệu đang được phê duyệt.
Two documents are currently under approval.
Ví dụ 2:
管理部门正在审核我们的材料。
Guǎnlǐ bùmén zhèngzài shěnhé wǒmen de cáiliào.
Cơ quan quản lý đang xét hồ sơ của chúng tôi.
The regulatory department is currently reviewing our documents.
Ví dụ 3:
项目公司正在准备延期申请。
Xiàngmù gōngsī zhèngzài zhǔnbèi yánqī shēnqǐng.
Công ty dự án đang chuẩn bị đơn xin gia hạn.
The project company is preparing an extension application.
Ví dụ 4:
银行正在办理解除抵押手续。
Yínháng zhèngzài bànlǐ jiěchú dǐyā shǒuxù.
Ngân hàng đang làm thủ tục giải chấp.
The bank is processing the mortgage release.
Ví dụ 5:
设计部门正在核对最新图纸。
Shèjì bùmén zhèngzài héduì zuìxīn túzhǐ.
Bộ phận thiết kế đang đối chiếu bản vẽ mới nhất.
The design department is checking the latest drawings.
24.14.05 – 必须…… – Bắt buộc phải
Ví dụ 1:
这三个问题必须设定负责人和完成期限。
Zhè sān ge wèntí bìxū shèdìng fùzérén hé wánchéng qīxiàn.
Ba vấn đề này bắt buộc phải xác định người phụ trách và thời hạn hoàn thành.
These three issues must have responsible persons and completion deadlines.
Ví dụ 2:
开工以前必须取得施工许可。
Kāigōng yǐqián bìxū qǔdé shīgōng xǔkě.
Trước khi khởi công bắt buộc phải có giấy phép thi công.
A construction permit must be obtained before work begins.
Ví dụ 3:
所有最新数据必须保持一致。
Suǒyǒu zuìxīn shùjù bìxū bǎochí yízhì.
Tất cả số liệu mới nhất phải thống nhất.
All latest figures must remain consistent.
Ví dụ 4:
过期的文件必须重新处理。
Guòqī de wénjiàn bìxū chóngxīn chǔlǐ.
Tài liệu hết hạn phải được xử lý lại.
Expired documents must be processed again.
Ví dụ 5:
高风险问题必须优先解决。
Gāo fēngxiǎn wèntí bìxū yōuxiān jiějué.
Vấn đề rủi ro cao phải được ưu tiên giải quyết.
High-risk issues must be resolved first.
24.14.06 – 未经……不得…… – Chưa được… thì không được…
Ví dụ 1:
未经批准,不得改变建设内容。
Wèijīng pīzhǔn, bùdé gǎibiàn jiànshè nèiróng.
Chưa được phê duyệt thì không được thay đổi nội dung xây dựng.
Construction content must not be changed without approval.
Ví dụ 2:
未经许可,不得正式施工。
Wèijīng xǔkě, bùdé zhèngshì shīgōng.
Chưa được cấp phép thì không được chính thức thi công.
Formal construction must not begin without a permit.
Ví dụ 3:
未经确认,不得使用旧数据。
Wèijīng quèrèn, bùdé shǐyòng jiù shùjù.
Chưa được xác nhận thì không được sử dụng số liệu cũ.
Old figures must not be used without verification.
Ví dụ 4:
未经审查,不得使用修改后的图纸。
Wèijīng shěnchá, bùdé shǐyòng xiūgǎi hòu de túzhǐ.
Chưa qua thẩm tra thì không được sử dụng bản vẽ đã sửa.
Revised drawings must not be used before review.
Ví dụ 5:
未经授权,不得对外提供核心文件。
Wèijīng shòuquán, bùdé duìwài tígōng héxīn wénjiàn.
Chưa được ủy quyền thì không được cung cấp tài liệu cốt lõi ra bên ngoài.
Core documents must not be provided externally without authorization.
24.14.07 – 只有……才…… – Chỉ khi… mới…
Ví dụ 1:
只有手续齐全,才能进入下一阶段。
Zhǐyǒu shǒuxù qíquán, cái néng jìnrù xià yí jiēduàn.
Chỉ khi thủ tục đầy đủ mới có thể bước sang giai đoạn tiếp theo.
Only when all procedures are complete can the project enter the next stage.
Ví dụ 2:
只有数据一致,才能完成最终报告。
Zhǐyǒu shùjù yízhì, cái néng wánchéng zuìzhōng bàogào.
Chỉ khi số liệu thống nhất mới có thể hoàn thành báo cáo cuối cùng.
Only when the data is consistent can the final report be completed.
Ví dụ 3:
只有消防验收通过,才能降低这一项风险。
Zhǐyǒu xiāofáng yànshōu tōngguò, cái néng jiàngdī zhè yí xiàng fēngxiǎn.
Chỉ khi nghiệm thu PCCC đạt mới có thể giảm rủi ro này.
Only after fire-safety acceptance is passed can this risk be reduced.
Ví dụ 4:
只有抵押注销完成,才能把这个问题标记为已解决。
Zhǐyǒu dǐyā zhùxiāo wánchéng, cái néng bǎ zhè ge wèntí biāojì wéi yǐ jiějué.
Chỉ khi xóa đăng ký thế chấp hoàn tất mới có thể đánh dấu vấn đề này là đã giải quyết.
Only after the mortgage cancellation is complete can this issue be marked as resolved.
Ví dụ 5:
只有最新批准文件才能作为最终依据。
Zhǐyǒu zuìxīn pīzhǔn wénjiàn cái néng zuòwéi zuìzhōng yījù.
Chỉ văn bản phê duyệt mới nhất mới có thể được dùng làm căn cứ cuối cùng.
Only the latest approved document can serve as the final reference.
24.14.08 – 如果……就…… – Nếu… thì…
Ví dụ 1:
如果文件过期,就需要重新办理。
Rúguǒ wénjiàn guòqī, jiù xūyào chóngxīn bànlǐ.
Nếu tài liệu hết hạn thì cần làm lại thủ tục.
If a document expires, it needs to be reprocessed.
Ví dụ 2:
如果数据不一致,就要先核实原因。
Rúguǒ shùjù bù yízhì, jiù yào xiān héshí yuányīn.
Nếu số liệu không thống nhất thì phải xác minh nguyên nhân trước.
If the data is inconsistent, the reason must first be verified.
Ví dụ 3:
如果消防问题四天以内解决,就可以尽快申请复查。
Rúguǒ xiāofáng wèntí sì tiān yǐnèi jiějué, jiù kěyǐ jǐnkuài shēnqǐng fùchá.
Nếu vấn đề PCCC được giải quyết trong bốn ngày thì có thể nhanh chóng xin kiểm tra lại.
If the fire-safety issues are resolved within four days, a re-inspection can be requested promptly.
Ví dụ 4:
如果许可证不能及时延期,就可能影响项目进度。
Rúguǒ xǔkězhèng bù néng jíshí yánqī, jiù kěnéng yǐngxiǎng xiàngmù jìndù.
Nếu giấy phép không được gia hạn kịp thời thì có thể ảnh hưởng tiến độ dự án.
If the permit cannot be extended in time, it may affect the project schedule.
Ví dụ 5:
如果材料齐全,审批时间会更短。
Rúguǒ cáiliào qíquán, shěnpī shíjiān huì gèng duǎn.
Nếu hồ sơ đầy đủ thì thời gian phê duyệt sẽ ngắn hơn.
If the documents are complete, the approval time will be shorter.
24.14.09 – 按照…… – Theo…
Ví dụ 1:
按照现在的进度,最好提前准备延期手续。
Ànzhào xiànzài de jìndù, zuìhǎo tíqián zhǔnbèi yánqī shǒuxù.
Theo tiến độ hiện nay, tốt nhất nên chuẩn bị thủ tục gia hạn trước.
Based on the current progress, it is best to prepare the extension procedure in advance.
Ví dụ 2:
请按照最新批准文件修改数据。
Qǐng ànzhào zuìxīn pīzhǔn wénjiàn xiūgǎi shùjù.
Vui lòng sửa số liệu theo văn bản phê duyệt mới nhất.
Please revise the figures according to the latest approved document.
Ví dụ 3:
资料要按照类别分别整理。
Zīliào yào ànzhào lèibié fēnbié zhěnglǐ.
Hồ sơ phải được sắp xếp riêng theo từng loại.
The documents should be organized separately by category.
Ví dụ 4:
我们按照七天计划推进整改。
Wǒmen ànzhào qī tiān jìhuà tuījìn zhěnggǎi.
Chúng tôi triển khai khắc phục theo kế hoạch bảy ngày.
We are implementing the rectification according to the seven-day plan.
Ví dụ 5:
所有手续都要按照规定办理。
Suǒyǒu shǒuxù dōu yào ànzhào guīdìng bànlǐ.
Tất cả thủ tục đều phải thực hiện theo quy định.
All procedures must be handled according to the applicable requirements.
24.14.10 – 根据…… – Căn cứ vào…
Ví dụ 1:
根据最新登记资料,土地面积是四万八千六百平方米。
Gēnjù zuìxīn dēngjì zīliào, tǔdì miànjī shì sì wàn bā qiān liù bǎi píngfāngmǐ.
Căn cứ hồ sơ đăng ký mới nhất, diện tích đất là 48.600 m².
According to the latest registration record, the land area is 48,600 square meters.
Ví dụ 2:
根据检查结果,我们发现三个高优先级问题。
Gēnjù jiǎnchá jiéguǒ, wǒmen fāxiàn sān ge gāo yōuxiānjí wèntí.
Căn cứ kết quả kiểm tra, chúng tôi phát hiện ba vấn đề ưu tiên cao.
Based on the inspection results, we identified three high-priority issues.
Ví dụ 3:
根据最新批准文件,总投资已经调整为二十七点六亿元。
Gēnjù zuìxīn pīzhǔn wénjiàn, zǒng tóuzī yǐjīng tiáozhěng wéi èrshíqī diǎn liù yì yuán.
Căn cứ văn bản phê duyệt mới nhất, tổng vốn đầu tư đã được điều chỉnh thành 2,76 tỷ nhân dân tệ.
According to the latest approved document, the total investment has been adjusted to RMB 2.76 billion.
Ví dụ 4:
根据现在的情况,消防问题需要优先处理。
Gēnjù xiànzài de qíngkuàng, xiāofáng wèntí xūyào yōuxiān chǔlǐ.
Căn cứ tình hình hiện tại, vấn đề PCCC cần được ưu tiên xử lý.
Based on the current situation, the fire-safety issue should be prioritized.
Ví dụ 5:
根据工作计划,我们本周必须完成五项任务。
Gēnjù gōngzuò jìhuà, wǒmen běn zhōu bìxū wánchéng wǔ xiàng rènwu.
Căn cứ kế hoạch công việc, tuần này chúng tôi phải hoàn thành năm nhiệm vụ.
According to the work plan, we must complete five tasks this week.
24.14.11 – 与……一致 / 与……不一致
Ví dụ 1:
登记用途与项目用途基本一致。
Dēngjì yòngtú yǔ xiàngmù yòngtú jīběn yízhì.
Mục đích sử dụng đã đăng ký về cơ bản thống nhất với mục đích của dự án.
The registered land use is basically consistent with the project use.
Ví dụ 2:
这份报告的数据与最新批准文件不一致。
Zhè fèn bàogào de shùjù yǔ zuìxīn pīzhǔn wénjiàn bù yízhì.
Số liệu của báo cáo này không thống nhất với văn bản phê duyệt mới nhất.
The figures in this report are inconsistent with the latest approved document.
Ví dụ 3:
施工图必须与许可证内容一致。
Shīgōngtú bìxū yǔ xǔkězhèng nèiróng yízhì.
Bản vẽ thi công phải thống nhất với nội dung giấy phép.
The construction drawings must be consistent with the permit.
Ví dụ 4:
项目名称要与正式批准名称一致。
Xiàngmù míngchēng yào yǔ zhèngshì pīzhǔn míngchēng yízhì.
Tên dự án phải thống nhất với tên được phê duyệt chính thức.
The project name must be consistent with the officially approved name.
Ví dụ 5:
实际面积如果与登记面积不一致,就必须先核实。
Shíjì miànjī rúguǒ yǔ dēngjì miànjī bù yízhì, jiù bìxū xiān héshí.
Nếu diện tích thực tế không thống nhất với diện tích đăng ký thì phải xác minh trước.
If the actual area differs from the registered area, it must first be verified.
24.14.12 – 以……为准 – Lấy… làm chuẩn
Ví dụ 1:
最终面积以最新正式登记资料为准。
Zuìzhōng miànjī yǐ zuìxīn zhèngshì dēngjì zīliào wéi zhǔn.
Diện tích cuối cùng lấy hồ sơ đăng ký chính thức mới nhất làm chuẩn.
The final area shall be based on the latest official registration record.
Ví dụ 2:
投资金额以最新批准文件为准。
Tóuzī jīn’é yǐ zuìxīn pīzhǔn wénjiàn wéi zhǔn.
Số vốn đầu tư lấy văn bản phê duyệt mới nhất làm chuẩn.
The investment amount shall be based on the latest approved document.
Ví dụ 3:
项目名称以正式更名文件为准。
Xiàngmù míngchēng yǐ zhèngshì gēngmíng wénjiàn wéi zhǔn.
Tên dự án lấy văn bản đổi tên chính thức làm chuẩn.
The project name shall be based on the official renaming document.
Ví dụ 4:
建筑面积以最终施工许可证为准。
Jiànzhù miànjī yǐ zuìzhōng shīgōng xǔkězhèng wéi zhǔn.
Diện tích xây dựng lấy giấy phép thi công cuối cùng làm chuẩn.
The floor area shall be based on the final construction permit.
Ví dụ 5:
所有分析都以最新有效文件为准。
Suǒyǒu fēnxī dōu yǐ zuìxīn yǒuxiào wénjiàn wéi zhǔn.
Mọi phân tích đều lấy văn bản còn hiệu lực mới nhất làm chuẩn.
All analysis shall be based on the latest valid documents.
24.15 – Phân biệt các từ dễ nhầm
24.15.01 – 资料、材料、文件、档案
资料
Tài liệu/dữ liệu nói chung.
材料
Tài liệu dùng để nộp cho một thủ tục cụ thể.
文件
Văn bản tương đối chính thức.
档案
Hồ sơ đã được lưu trữ có hệ thống.
Ví dụ:
项目资料 – hồ sơ dự án nói chung.
申请材料 – tài liệu nộp kèm đơn.
批准文件 – văn bản phê duyệt.
项目档案 – hồ sơ dự án được lưu trữ.
24.15.02 – 申请、申报、提交
申请
Nhấn mạnh “xin” một quyền, một giấy phép hoặc một thủ tục.
申报
Nhấn mạnh khai/nộp cho cơ quan có thẩm quyền.
提交
Chỉ hành động nộp tài liệu.
24.15.03 – 审批、审核、审查
审批
Xét và đưa ra quyết định phê duyệt.
审核
Xem xét tài liệu, số liệu và tính đầy đủ.
审查
Thẩm tra nội dung chuyên môn hoặc kỹ thuật.
24.15.04 – 修改、更正、补充
修改
Sửa nội dung.
更正
Đính chính thông tin sai.
补充
Bổ sung nội dung còn thiếu.
Ví dụ:
修改设计方案。
更正项目名称。
补充环境监测数据。
24.15.05 – 有效、失效、过期
有效
Còn hiệu lực.
失效
Đã mất hiệu lực.
过期
Đã quá hạn.
24.15.06 – 办理中、审核中、审批中
办理中
Đang được xử lý nói chung.
审核中
Đang được xét duyệt hồ sơ.
审批中
Đang trong quy trình phê duyệt chính thức.
24.16 – Bài văn tổng hợp toàn bộ kiến thức
我们对华盛国际社区项目进行了全面的法律手续检查。项目占地面积为四万八千六百平方米,总建筑面积为十三万八千四百平方米,包括四栋住宅楼、一个商业建筑体和地下停车场。项目最新批准总投资为二十七点六亿元,其中自有资金十一点二亿元,其余资金计划通过银行贷款和其他融资方式解决。
Wǒmen duì Huáshèng Guójì Shèqū xiàngmù jìnxíng le quánmiàn de fǎlǜ shǒuxù jiǎnchá. Xiàngmù zhàndì miànjī wéi sì wàn bā qiān liù bǎi píngfāngmǐ, zǒng jiànzhù miànjī wéi shísān wàn bā qiān sì bǎi píngfāngmǐ, bāokuò sì dòng zhùzhái lóu, yí ge shāngyè jiànzhùtǐ hé dìxià tíngchēchǎng. Xiàngmù zuìxīn pīzhǔn zǒng tóuzī wéi èrshíqī diǎn liù yì yuán, qízhōng zìyǒu zījīn shíyī diǎn èr yì yuán, qíyú zījīn jìhuà tōngguò yínháng dàikuǎn hé qítā róngzī fāngshì jiějué.
Chúng tôi tiến hành kiểm tra toàn diện thủ tục pháp lý của dự án Khu đô thị quốc tế Huasheng. Dự án có diện tích đất 48.600 m², tổng diện tích xây dựng 138.400 m², gồm bốn tòa nhà ở, một khối thương mại và bãi đỗ xe ngầm. Tổng vốn đầu tư được phê duyệt mới nhất là 2,76 tỷ nhân dân tệ, trong đó vốn tự có là 1,12 tỷ và phần còn lại dự kiến được tài trợ thông qua vay ngân hàng và các nguồn khác.
We conducted a comprehensive review of the legal procedures for the Huasheng International Community project. The project covers 48,600 square meters of land and has a total floor area of 138,400 square meters, including four residential buildings, one commercial building, and an underground parking area. The latest approved total investment is RMB 2.76 billion, of which RMB 1.12 billion is own capital, while the remainder is planned to be financed through bank loans and other financing sources.
在检查四十六份核心文件时,我们发现三十九份已经到位,还有七份需要继续处理。土地权属本身没有发现重大争议,但是系统中仍然保留着一笔旧的抵押登记。虽然贷款已经还清,银行也已经提供相关证明,但是注销抵押手续还没有最终完成。
Zài jiǎnchá sìshíliù fèn héxīn wénjiàn shí, wǒmen fāxiàn sānshíjiǔ fèn yǐjīng dàowèi, hái yǒu qī fèn xūyào jìxù chǔlǐ. Tǔdì quánshǔ běnshēn méiyǒu fāxiàn zhòngdà zhēngyì, dànshì xìtǒng zhōng réngrán bǎoliúzhe yì bǐ jiù de dǐyā dēngjì. Suīrán dàikuǎn yǐjīng huán qīng, yínháng yě yǐjīng tígōng xiāngguān zhèngmíng, dànshì zhùxiāo dǐyā shǒuxù hái méiyǒu zuìzhōng wánchéng.
Khi kiểm tra 46 tài liệu cốt lõi, chúng tôi phát hiện 39 tài liệu đã đầy đủ, còn 7 tài liệu cần tiếp tục xử lý. Bản thân quyền đối với đất chưa phát hiện tranh chấp lớn, nhưng hệ thống vẫn còn một đăng ký thế chấp cũ. Mặc dù khoản vay đã được trả hết và ngân hàng đã cung cấp giấy tờ liên quan, thủ tục xóa đăng ký thế chấp vẫn chưa hoàn tất.
During the review of 46 core documents, we found that 39 were complete while seven still required further action. No major dispute was found regarding the land rights themselves, but an old mortgage registration remained in the system. Although the loan had been fully repaid and the bank had issued the relevant documentation, the mortgage cancellation procedure had not yet been completed.
我们还发现部分旧文件的数据与最新批准文件不一致。例如,一份旧宗地图上的土地面积为四万八千五百八十平方米,而最新正式登记面积为四万八千六百平方米;一份旧投资报告中的总投资为二十六点一亿元,而最新批准总投资已经调整为二十七点六亿元。
Wǒmen hái fāxiàn bùfen jiù wénjiàn de shùjù yǔ zuìxīn pīzhǔn wénjiàn bù yízhì. Lìrú, yí fèn jiù zōngdìtú shàng de tǔdì miànjī wéi sì wàn bā qiān wǔ bǎi bāshí píngfāngmǐ, ér zuìxīn zhèngshì dēngjì miànjī wéi sì wàn bā qiān liù bǎi píngfāngmǐ; yí fèn jiù tóuzī bàogào zhōng de zǒng tóuzī wéi èrshíliù diǎn yī yì yuán, ér zuìxīn pīzhǔn zǒng tóuzī yǐjīng tiáozhěng wéi èrshíqī diǎn liù yì yuán.
Chúng tôi còn phát hiện số liệu trong một số tài liệu cũ không thống nhất với văn bản phê duyệt mới nhất. Ví dụ, một bản đồ thửa đất cũ ghi diện tích 48.580 m² trong khi diện tích đăng ký chính thức mới nhất là 48.600 m²; một báo cáo đầu tư cũ ghi tổng vốn 2,61 tỷ nhân dân tệ trong khi tổng vốn được phê duyệt mới nhất đã điều chỉnh thành 2,76 tỷ.
We also found that some old documents contained figures inconsistent with the latest approved documents. For example, an old parcel map stated a land area of 48,580 square meters, whereas the latest official registered area is 48,600 square meters. An old investment report stated total investment of RMB 2.61 billion, whereas the latest approved total investment has been adjusted to RMB 2.76 billion.
环境资料整体风险不高,但是最新环境监测报告还缺少污水和施工噪音数据。消防方面的风险更高,因为消防验收还没有完成。现场预检查发现安全出口标识、防火门和消防车道三个问题,需要在四天以内完成整改,然后申请复查。
Huánjìng zīliào zhěngtǐ fēngxiǎn bù gāo, dànshì zuìxīn huánjìng jiāncè bàogào hái quēshǎo wūshuǐ hé shīgōng zàoyīn shùjù. Xiāofáng fāngmiàn de fēngxiǎn gèng gāo, yīnwèi xiāofáng yànshōu hái méiyǒu wánchéng. Xiànchǎng yùjiǎnchá fāxiàn ānquán chūkǒu biāozhì, fánghuǒmén hé xiāofáng chēdào sān ge wèntí, xūyào zài sì tiān yǐnèi wánchéng zhěnggǎi, ránhòu shēnqǐng fùchá.
Rủi ro tổng thể của hồ sơ môi trường không cao, nhưng báo cáo giám sát môi trường mới nhất còn thiếu dữ liệu nước thải và tiếng ồn thi công. Rủi ro về PCCC cao hơn vì nghiệm thu PCCC vẫn chưa hoàn thành. Kiểm tra sơ bộ tại hiện trường phát hiện ba vấn đề liên quan biển lối thoát hiểm, cửa chống cháy và đường xe chữa cháy; các vấn đề này cần được khắc phục trong vòng bốn ngày rồi xin kiểm tra lại.
The overall environmental documentation risk is not high, but the latest environmental monitoring report is still missing wastewater and construction noise data. The fire-safety risk is higher because fire-safety acceptance has not yet been completed. The preliminary site inspection found three issues involving emergency exit signage, fire doors, and the fire-engine access road. These issues need to be corrected within four days before a re-inspection is requested.
综合来看,项目可以继续推进,但是消防验收、抵押注销和许可证延期必须优先处理。我们的法律手续检查原则是:资料要有清单,数据要保持一致,问题要分等级,每个问题要有负责人,每项任务都要有完成期限。
Zōnghé lái kàn, xiàngmù kěyǐ jìxù tuījìn, dànshì xiāofáng yànshōu, dǐyā zhùxiāo hé xǔkězhèng yánqī bìxū yōuxiān chǔlǐ. Wǒmen de fǎlǜ shǒuxù jiǎnchá yuánzé shì: zīliào yào yǒu qīngdān, shùjù yào bǎochí yízhì, wèntí yào fēn děngjí, měi ge wèntí yào yǒu fùzérén, měi xiàng rènwu dōu yào yǒu wánchéng qīxiàn.
Xét tổng thể, dự án có thể tiếp tục triển khai, nhưng nghiệm thu PCCC, xóa đăng ký thế chấp và gia hạn giấy phép phải được ưu tiên xử lý. Nguyên tắc kiểm tra thủ tục pháp lý của chúng tôi là: hồ sơ phải có danh mục, số liệu phải thống nhất, vấn đề phải được phân cấp, mỗi vấn đề phải có người phụ trách và mỗi nhiệm vụ phải có thời hạn hoàn thành.
Overall, the project may continue to move forward, but fire-safety acceptance, mortgage cancellation, and permit extension must be prioritized. Our principle for legal procedure review is that documents must have a checklist, data must remain consistent, issues must be classified by risk level, every issue must have a responsible person, and every task must have a completion deadline.
24.17 – Bài tập củng cố từ vựng
Điền từ thích hợp:
审批
许可证
抵押
整改
有效期
土地使用权
环境监测
消防验收
更正
补充材料
Câu A:
这块土地的________人是项目公司。
Câu B:
系统里还有一笔旧的________登记。
Câu C:
这个申请目前还在________。
Câu D:
施工以前必须取得相关________。
Câu E:
这张许可证的________还有四十五天。
Câu F:
报告还缺两组数据,需要________。
Câu G:
污水和噪音属于________的重要内容。
Câu H:
________还没有完成,所以风险比较高。
Câu I:
发现数据错误以后需要申请________。
Câu J:
检查发现问题以后必须及时完成________。
24.18 – Bài tập ngữ pháp
24.18.01 – Dùng 是否
土地________存在抵押?
许可证________仍然有效?
消防验收________已经完成?
24.18.02 – Dùng 只有……才……
________手续齐全,________能进入下一阶段。
________抵押注销完成,________能把这个问题标记为已解决。
________数据一致,________能完成最终报告。
24.18.03 – Dùng 如果……就……
________许可证过期,________需要重新办理。
________材料不齐,________先补充材料。
________数据不一致,________必须核实原因。
24.18.04 – Dùng 以……为准
最终面积________最新登记资料________。
项目名称________正式更名文件________。
投资金额________最新批准文件________。
24.19 – Bài tập dịch Trung sang Việt
Câu A:
请确认项目名称是否一致。
Câu B:
土地使用权人是谁?
Câu C:
系统里还有一笔旧的抵押登记。
Câu D:
最终土地面积以最新正式登记资料为准。
Câu E:
这份投资报告还在使用旧数据。
Câu F:
最新批准总投资是二十七点六亿元。
Câu G:
施工许可证还有四十五天到期。
Câu H:
环境监测报告还缺两组数据。
Câu I:
消防验收还没有完成。
Câu J:
这三个问题必须优先处理。
Câu K:
哪些手续可以同时办理?
Câu L:
预计还需要多少个工作日?
Câu M:
这个问题属于中等风险。
Câu N:
这个问题可能影响项目进度。
Câu O:
综合来看,项目可以继续推进。
24.20 – Bài tập dịch Việt sang Trung
Câu A:
Vui lòng cung cấp toàn bộ hồ sơ pháp lý của dự án.
Câu B:
Hiện đã có bao nhiêu tài liệu cốt lõi?
Câu C:
Còn thiếu những hồ sơ nào?
Câu D:
Tên dự án trong hai tài liệu này không thống nhất.
Câu E:
Diện tích đất cuối cùng lấy hồ sơ đăng ký mới nhất làm chuẩn.
Câu F:
Khoản vay đã được trả hết nhưng thủ tục xóa thế chấp chưa hoàn thành.
Câu G:
Tổng vốn đầu tư mới nhất là 2,76 tỷ nhân dân tệ.
Câu H:
Báo cáo này vẫn đang sử dụng số liệu cũ.
Câu I:
Giấy phép thi công còn 45 ngày nữa hết hạn.
Câu J:
Chúng ta nên chuẩn bị hồ sơ gia hạn trước.
Câu K:
Báo cáo giám sát môi trường còn thiếu dữ liệu nước thải.
Câu L:
Nghiệm thu PCCC vẫn chưa hoàn thành.
Câu M:
Ba vấn đề này phải hoàn thành khắc phục trong vòng bốn ngày.
Câu N:
Sau khi khắc phục chúng ta sẽ xin kiểm tra lại.
Câu O:
Vấn đề này thuộc rủi ro cao.
Câu P:
Những thủ tục có thể xử lý song song thì nên bắt đầu đồng thời.
Câu Q:
Mỗi vấn đề phải có người phụ trách.
Câu R:
Mỗi nhiệm vụ phải có thời hạn hoàn thành.
Câu S:
Xét tổng thể, dự án có thể tiếp tục triển khai.
Câu T:
Ba vấn đề ưu tiên cao nhất là PCCC, xóa thế chấp và gia hạn giấy phép.
24.21 – Đáp án bài tập từ vựng
Câu A: 土地使用权
这块土地的土地使用权人是项目公司。
Zhè kuài tǔdì de tǔdì shǐyòngquán rén shì xiàngmù gōngsī.
Chủ thể quyền sử dụng khu đất này là công ty dự án.
Câu B: 抵押
系统里还有一笔旧的抵押登记。
Xìtǒng lǐ hái yǒu yì bǐ jiù de dǐyā dēngjì.
Trong hệ thống vẫn còn một đăng ký thế chấp cũ.
Câu C: 审批
这个申请目前还在审批。
Zhè ge shēnqǐng mùqián hái zài shěnpī.
Đơn này hiện vẫn đang được phê duyệt.
Câu D: 许可证
施工以前必须取得相关许可证。
Shīgōng yǐqián bìxū qǔdé xiāngguān xǔkězhèng.
Trước khi thi công phải có giấy phép liên quan.
Câu E: 有效期
这张许可证的有效期还有四十五天。
Zhè zhāng xǔkězhèng de yǒuxiàoqī hái yǒu sìshíwǔ tiān.
Giấy phép này còn hiệu lực 45 ngày.
Câu F: 补充材料
报告还缺两组数据,需要补充材料。
Bàogào hái quē liǎng zǔ shùjù, xūyào bǔchōng cáiliào.
Báo cáo còn thiếu hai nhóm dữ liệu, cần bổ sung tài liệu.
Câu G: 环境监测
污水和噪音属于环境监测的重要内容。
Wūshuǐ hé zàoyīn shǔyú huánjìng jiāncè de zhòngyào nèiróng.
Nước thải và tiếng ồn thuộc nội dung quan trọng của giám sát môi trường.
Câu H: 消防验收
消防验收还没有完成,所以风险比较高。
Xiāofáng yànshōu hái méiyǒu wánchéng, suǒyǐ fēngxiǎn bǐjiào gāo.
Nghiệm thu PCCC chưa hoàn thành nên rủi ro tương đối cao.
Câu I: 更正
发现数据错误以后需要申请更正。
Fāxiàn shùjù cuòwù yǐhòu xūyào shēnqǐng gēngzhèng.
Sau khi phát hiện số liệu sai cần xin đính chính.
Câu J: 整改
检查发现问题以后必须及时完成整改。
Jiǎnchá fāxiàn wèntí yǐhòu bìxū jíshí wánchéng zhěnggǎi.
Sau khi kiểm tra phát hiện vấn đề phải kịp thời hoàn thành khắc phục.
24.22 – Đáp án dịch Việt sang Trung
Câu A:
请提供项目的全部法律资料。
Qǐng tígōng xiàngmù de quánbù fǎlǜ zīliào.
Câu B:
目前已经有多少份核心文件?
Mùqián yǐjīng yǒu duōshao fèn héxīn wénjiàn?
Câu C:
现在还缺哪些资料?
Xiànzài hái quē nǎxiē zīliào?
Câu D:
这两份文件中的项目名称不一致。
Zhè liǎng fèn wénjiàn zhōng de xiàngmù míngchēng bù yízhì.
Câu E:
最终土地面积以最新登记资料为准。
Zuìzhōng tǔdì miànjī yǐ zuìxīn dēngjì zīliào wéi zhǔn.
Câu F:
贷款已经还清,但是注销抵押手续还没有完成。
Dàikuǎn yǐjīng huán qīng, dànshì zhùxiāo dǐyā shǒuxù hái méiyǒu wánchéng.
Câu G:
最新项目总投资是二十七点六亿元。
Zuìxīn xiàngmù zǒng tóuzī shì èrshíqī diǎn liù yì yuán.
Câu H:
这份报告还在使用旧数据。
Zhè fèn bàogào hái zài shǐyòng jiù shùjù.
Câu I:
施工许可证还有四十五天到期。
Shīgōng xǔkězhèng hái yǒu sìshíwǔ tiān dàoqī.
Câu J:
我们应该提前准备延期材料。
Wǒmen yīnggāi tíqián zhǔnbèi yánqī cáiliào.
Câu K:
环境监测报告还缺污水数据。
Huánjìng jiāncè bàogào hái quē wūshuǐ shùjù.
Câu L:
消防验收还没有完成。
Xiāofáng yànshōu hái méiyǒu wánchéng.
Câu M:
这三个问题必须在四天以内完成整改。
Zhè sān ge wèntí bìxū zài sì tiān yǐnèi wánchéng zhěnggǎi.
Câu N:
整改完成以后我们会申请复查。
Zhěnggǎi wánchéng yǐhòu wǒmen huì shēnqǐng fùchá.
Câu O:
这个问题属于高风险。
Zhè ge wèntí shǔyú gāo fēngxiǎn.
Câu P:
可以并行处理的手续应该同时开始。
Kěyǐ bìngxíng chǔlǐ de shǒuxù yīnggāi tóngshí kāishǐ.
Câu Q:
每个问题都必须有负责人。
Měi ge wèntí dōu bìxū yǒu fùzérén.
Câu R:
每项任务都必须有完成期限。
Měi xiàng rènwu dōu bìxū yǒu wánchéng qīxiàn.
Câu S:
综合来看,项目可以继续推进。
Zōnghé lái kàn, xiàngmù kěyǐ jìxù tuījìn.
Câu T:
目前三个最高优先级问题是消防验收、抵押注销和许可证延期。
Mùqián sān ge zuì gāo yōuxiānjí wèntí shì xiāofáng yànshōu, dǐyā zhùxiāo hé xǔkězhèng yánqī.
24.23 – Quy trình kiểm tra pháp lý cần ghi nhớ
收集项目资料 → 建立资料清单 → 检查项目名称 → 核对项目地址 → 核对土地面积 → 检查土地使用权 → 核实土地用途 → 检查抵押情况 → 检查查封与争议 → 检查投资资料 → 核实总投资 → 核实资金来源 → 检查建设资料 → 核实批准面积 → 检查设计变更 → 检查施工许可证 → 检查环境资料 → 检查环境监测数据 → 检查消防资料 → 检查消防验收 → 核实各项批准文件 → 检查许可证有效期 → 确认正在办理的手续 → 确认缺少的资料 → 核对不同文件的数据 → 标记旧版本 → 更正错误数据 → 补充缺少材料 → 跟进审批进度 → 确认剩余办理时间 → 判断哪些手续可以并行 → 判断哪些手续必须按顺序办理 → 分析风险等级 → 确定负责人 → 确定完成期限 → 制定七天行动计划 → 制定三十天手续计划 → 完成法律手续检查报告 → 提出项目建议
Thu thập hồ sơ → Lập danh mục → Kiểm tra tên dự án → Đối chiếu địa chỉ → Đối chiếu diện tích đất → Kiểm tra quyền sử dụng đất → Xác minh mục đích sử dụng → Kiểm tra thế chấp → Kiểm tra kê biên và tranh chấp → Kiểm tra hồ sơ đầu tư → Xác minh tổng vốn → Xác minh nguồn vốn → Kiểm tra hồ sơ xây dựng → Xác minh diện tích được phê duyệt → Kiểm tra thay đổi thiết kế → Kiểm tra giấy phép thi công → Kiểm tra hồ sơ môi trường → Kiểm tra dữ liệu giám sát → Kiểm tra hồ sơ PCCC → Kiểm tra nghiệm thu PCCC → Xác minh các văn bản phê duyệt → Kiểm tra hiệu lực giấy phép → Xác định thủ tục đang xử lý → Xác định tài liệu còn thiếu → Đối chiếu dữ liệu giữa các tài liệu → Đánh dấu phiên bản cũ → Đính chính dữ liệu sai → Bổ sung tài liệu thiếu → Theo dõi tiến độ → Xác nhận thời gian còn lại → Xác định thủ tục có thể xử lý song song → Xác định thủ tục phải làm tuần tự → Phân tích cấp độ rủi ro → Xác định người phụ trách → Xác định thời hạn → Lập kế hoạch 7 ngày → Lập kế hoạch 30 ngày → Hoàn thành báo cáo kiểm tra pháp lý → Đưa ra kiến nghị dự án.
24.24 – Công thức báo cáo pháp lý cuối bài
Học viên cần có khả năng trình bày một báo cáo ngắn theo cấu trúc sau:
项目基本情况
Tình hình cơ bản của dự án
土地手续情况
Tình trạng thủ tục đất đai
投资手续情况
Tình trạng thủ tục đầu tư
建设手续情况
Tình trạng thủ tục xây dựng
环境手续情况
Tình trạng thủ tục môi trường
消防手续情况
Tình trạng thủ tục PCCC
已经取得的批准文件
Các văn bản phê duyệt đã có
已经取得的许可证
Các giấy phép đã có
正在办理的手续
Các thủ tục đang xử lý
缺少的资料
Tài liệu còn thiếu
需要更正的信息
Thông tin cần chỉnh sửa
即将到期的文件
Tài liệu sắp hết hiệu lực
低风险问题
Vấn đề rủi ro thấp
中等风险问题
Vấn đề rủi ro trung bình
高风险问题
Vấn đề rủi ro cao
负责人
Người phụ trách
完成期限
Thời hạn hoàn thành
处理方案
Phương án xử lý
检查结论
Kết luận kiểm tra
项目建议
Kiến nghị đối với dự án
24.25 – Trọng tâm cuối bài
Sau khi hoàn thành Bài 24, học viên cần có khả năng sử dụng tiếng Trung để trả lời một chuỗi câu hỏi chuyên môn:
这份文件是什么?
这是原件还是复印件?
什么时候签发的?
现在还有效吗?
项目名称是否一致?
土地面积是否一致?
土地有没有抵押?
抵押注销了吗?
项目总投资是多少?
资金来源是什么?
施工许可证已经取得了吗?
实际建设内容和批准内容一致吗?
环境手续完成了吗?
消防验收通过了吗?
还缺哪些资料?
哪些手续正在办理?
哪个手续最着急?
哪个问题风险最高?
预计还需要多少个工作日?
哪些手续可以同时办理?
哪些手续必须先后办理?
谁负责处理这个问题?
要求几天以内完成?
这个问题会不会影响建设?
这个问题会不会影响验收?
这个问题会不会影响融资?
这个问题会不会影响销售?
综合来看,项目能不能继续推进?
Mục tiêu cuối cùng là học viên có khả năng hình thành tư duy kiểm tra bằng tiếng Trung theo chuỗi:
资料是否齐全 → 信息是否一致 → 文件是否有效 → 手续是否完成 → 审批是否通过 → 许可证是否有效 → 是否存在风险 → 风险影响什么 → 谁负责处理 → 什么时候完成 → 项目是否可以继续推进
Hồ sơ có đầy đủ không → Thông tin có thống nhất không → Văn bản còn hiệu lực không → Thủ tục đã hoàn thành chưa → Phê duyệt đã thông qua chưa → Giấy phép còn hiệu lực không → Có tồn tại rủi ro không → Rủi ro ảnh hưởng điều gì → Ai chịu trách nhiệm xử lý → Khi nào hoàn thành → Dự án có thể tiếp tục triển khai hay không.

