Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
BÀI 22 – KHẢO SÁT VỊ TRÍ DỰ ÁN – 项目选址与实地考察
项目选址与实地考察
Xiàngmù xuǎnzhǐ yǔ shídì kǎochá
Khảo sát lựa chọn vị trí dự án và khảo sát thực địa
Project Site Selection and Field Survey
Cách dùng Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 22 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
22.00 – Mục tiêu tổng quát của bài học
22.00.01 – Hiểu vai trò của khảo sát vị trí trước khi quyết định đầu tư
22.00.02 – Phân biệt khảo sát trên hồ sơ và khảo sát thực địa
22.00.03 – Xác định mục tiêu của một chuyến khảo sát dự án
22.00.04 – Chuẩn bị dữ liệu trước khi đi khảo sát
22.00.05 – Xác định phạm vi khu vực cần khảo sát
22.00.06 – Đánh giá hệ thống giao thông xung quanh dự án
22.00.07 – Đánh giá khả năng kết nối với trung tâm thành phố
22.00.08 – Đánh giá khoảng cách đến các tuyến giao thông chính
22.00.09 – Đánh giá mạng lưới giao thông công cộng
22.00.10 – Khảo sát khu dân cư hiện hữu
22.00.11 – Đánh giá mật độ dân cư
22.00.12 – Đánh giá đặc điểm khách hàng tiềm năng trong khu vực
22.00.13 – Khảo sát hệ thống tiện ích thương mại và sinh hoạt
22.00.14 – Khảo sát trường học, bệnh viện, siêu thị và công viên
22.00.15 – Khảo sát các dự án bất động sản cạnh tranh
22.00.16 – So sánh sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
22.00.17 – Khảo sát giá bán và giá thuê trong khu vực
22.00.18 – Phân tích xu hướng giá
22.00.19 – Khảo sát mật độ xây dựng xung quanh
22.00.20 – Đánh giá khả năng tiếp cận dự án
22.00.21 – Đánh giá khả năng nhận diện dự án từ đường chính
22.00.22 – Đánh giá luồng phương tiện và luồng người
22.00.23 – Chụp ảnh hiện trạng có hệ thống
22.00.24 – Quay video khảo sát
22.00.25 – Ghi tọa độ, khoảng cách và thời gian di chuyển
22.00.26 – Lập biên bản khảo sát hiện trạng
22.00.27 – Tổng hợp ưu điểm và nhược điểm của vị trí
22.00.28 – Xác định rủi ro vị trí
22.00.29 – Đánh giá sơ bộ tính khả thi của vị trí dự án
22.00.30 – Hội thoại tổng hợp khảo sát thực địa
22.01 – Khảo sát thực địa – 实地考察
22.01.01 – Khái niệm khảo sát thực địa
实地考察
现场考察
现场勘察
实地调查
项目考察
地块考察
22.01.02 – Mục đích của khảo sát thực địa
确认实际情况
核实资料
了解周边环境
评估交通条件
观察人口情况
了解商业环境
分析项目可行性
发现潜在问题
22.01.03 – Phân biệt khảo sát hồ sơ và khảo sát thực địa
资料调查
网上调查
地图分析
现场调查
实地考察
22.01.04 – Chuẩn bị trước chuyến khảo sát
项目资料
地块资料
规划资料
地图
路线图
竞争项目资料
价格资料
记录表
相机
测量工具
22.01.05 – Xác định mục tiêu khảo sát
交通
人口
商业
环境
竞争项目
价格
建设情况
项目可见度
交通流量
22.01.06 – Xác định phạm vi khảo sát
项目周边五百米
项目周边一公里
项目周边三公里
项目周边五公里
核心影响范围
主要生活圈
22.01.07 – Khảo sát từ ngoài vào trong
外围环境 → 主干道 → 次干道 → 项目入口 → 地块内部
22.01.08 – Khảo sát từ trong ra ngoài
项目内部 → 周边道路 → 居住区 → 商业区 → 公共设施 → 竞争项目
22.01.09 – Phân công nhiệm vụ cho nhóm khảo sát
Một người phụ trách giao thông.
Một người phụ trách tiện ích.
Một người phụ trách đối thủ.
Một người phụ trách giá.
Một người phụ trách ảnh và dữ liệu hiện trạng.
22.01.10 – Ghi chép trong khi khảo sát
现场记录
考察笔记
数据记录
问题记录
照片编号
路线记录
22.01.11 – Xác minh dữ liệu tại hiện trường
核实道路宽度
核实入口位置
核实周边建筑
核实商业设施
核实实际距离
核实实际通勤时间
22.01.12 – Phát hiện sự khác biệt giữa bản đồ và hiện trạng
地图显示……
实际情况……
资料显示……
现场发现……
22.01.13 – Ghi nhận điểm mạnh
位置优势
交通优势
商业优势
人口优势
景观优势
22.01.14 – Ghi nhận điểm yếu
交通问题
噪音问题
拥堵问题
环境问题
竞争压力
22.01.15 – Kết luận sơ bộ sau khảo sát
初步判断
初步结论
初步评估
建议进一步调查
22.01.16 – Hội thoại chuẩn bị chuyến khảo sát thực địa
22.02 – Đường giao thông – 道路交通
22.02.01 – Phân loại đường giao thông
主干道
次干道
支路
城市道路
快速路
高速公路
环路
22.02.02 – Đường chính tiếp cận dự án
项目主入口
主要道路
进场道路
连接道路
22.02.03 – Chiều rộng đường
道路宽度
路面宽度
车道数量
双向车道
单向车道
22.02.04 – Số làn xe
两车道
四车道
六车道
八车道
22.02.05 – Tình trạng mặt đường
路况
路面情况
道路质量
施工路段
22.02.06 – Khoảng cách đến đường chính
距离主干道……
距离高速入口……
距离城市快速路……
22.02.07 – Thời gian di chuyển
开车需要……
步行需要……
骑车需要……
高峰期需要……
非高峰期需要……
22.02.08 – Giao thông giờ cao điểm
高峰期
早高峰
晚高峰
交通拥堵
堵车
22.02.09 – Giao thông ngoài giờ cao điểm
非高峰期
交通顺畅
车流量较小
22.02.10 – Các nút giao quan trọng
路口
十字路口
立交桥
高架桥
交通枢纽
22.02.11 – Khả năng quay đầu xe
掉头
掉头位置
车辆进出
22.02.12 – Khả năng xe lớn tiếp cận
大型车辆
施工车辆
货车
消防车
22.02.13 – Tàu điện ngầm
地铁
地铁站
地铁线路
Tham khảo thêm cộng đồng giáo trình tiếng Trung ChineMaster EDU.
地铁出口
换乘站
22.02.14 – Xe buýt
公交车
公交站
公交线路
22.02.15 – Khoảng cách đến ga tàu điện
距离地铁站五百米
步行十分钟
22.02.16 – Kết nối sân bay
机场
机场高速
到机场的距离
22.02.17 – Kết nối nhà ga
火车站
高铁站
客运站
22.02.18 – Giao thông ảnh hưởng giá trị dự án
交通便利性
区位价值
交通优势
通勤优势
22.02.19 – Điểm nghẽn giao thông
交通瓶颈
拥堵点
交通压力
22.02.20 – Công trình giao thông tương lai
规划道路
在建道路
新地铁线路
未来交通规划
22.02.21 – Công thức mô tả giao thông
项目距离……只有……
从项目到……大约需要……
高峰期可能需要……
非高峰期大约……
项目可以通过……快速到达……
22.02.22 – Hội thoại khảo sát hệ thống giao thông
22.03 – Khu dân cư – 居住区与人口环境
22.03.01 – Khảo sát khu dân cư hiện hữu
住宅区
居民区
小区
社区
周边社区
22.03.02 – Dân số khu vực
人口
常住人口
流动人口
人口规模
人口密度
22.03.03 – Thành phần dân cư
家庭客户
年轻人
上班族
学生
老人
外来人口
22.03.04 – Thu nhập cư dân
收入水平
家庭收入
消费能力
购买力
22.03.05 – Mức sống
生活水平
消费水平
生活成本
22.03.06 – Tỷ lệ sở hữu nhà
自有住房
租房人口
租赁需求
22.03.07 – Nhu cầu nhà ở
刚性需求
改善需求
投资需求
租赁需求
22.03.08 – Khu dân cư mới và cũ
新社区
老社区
成熟社区
新开发区域
22.03.09 – Mật độ cư dân ban ngày
白天人口
办公人口
商业人口
22.03.10 – Mật độ cư dân ban đêm
夜间人口
常住人口
居住人口
22.03.11 – Tỷ lệ lấp đầy
入住率
空置率
22.03.12 – Hoạt động sinh hoạt hàng ngày
上下班
买菜
购物
接送孩子
运动
休闲
22.03.13 – Không khí khu dân cư
生活氛围
社区氛围
居住氛围
22.03.14 – Mức độ an ninh
治安
社区安全
安保情况
22.03.15 – Tiếng ồn
噪音
交通噪音
商业噪音
施工噪音
22.03.16 – Môi trường sống
居住环境
空气质量
绿化
卫生情况
22.03.17 – Đánh giá khả năng tạo khách hàng cho dự án
潜在客户
目标客户
客户来源
区域需求
22.03.18 – Hội thoại khảo sát khu dân cư
22.04 – Tiện ích xung quanh – 周边配套
22.04.01 – Khái niệm tiện ích xung quanh
周边配套
生活配套
商业配套
公共服务设施
22.04.02 – Tiện ích giáo dục
幼儿园
小学
中学
大学
培训机构
22.04.03 – Khoảng cách đến trường học
距离学校……
步行……
开车……
22.04.04 – Tiện ích y tế
医院
诊所
社区卫生中心
药店
22.04.05 – Tiện ích thương mại
购物中心
商场
超市
便利店
商业街
22.04.06 – Chợ truyền thống
菜市场
农贸市场
22.04.07 – Nhà hàng và ăn uống
餐厅
饭店
咖啡馆
餐饮街
22.04.08 – Ngân hàng và tài chính
银行
ATM
金融机构
22.04.09 – Công viên
公园
城市公园
社区公园
22.04.10 – Thể thao
健身房
体育馆
运动场
游泳馆
22.04.11 – Giải trí
电影院
娱乐场所
文化中心
22.04.12 – Cơ quan hành chính
政府部门
行政服务中心
公共服务中心
22.04.13 – Bưu chính và logistics
快递点
物流点
邮局
22.04.14 – Khoảng cách tới tiện ích
五百米以内
一公里以内
三公里范围内
十分钟生活圈
十五分钟生活圈
22.04.15 – Mức độ đầy đủ của tiện ích
配套完善
配套成熟
配套不足
配套正在建设
22.04.16 – Tiện ích hiện hữu và tiện ích tương lai
现有配套
在建配套
规划配套
未来配套
22.04.17 – Ảnh hưởng của tiện ích đến giá trị bất động sản
提高居住便利性
提高项目吸引力
提高租赁需求
Khám phá thêm nội dung về tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 21 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 20 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 19 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 18 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 17 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
提高区域价值
22.04.18 – Hội thoại khảo sát tiện ích xung quanh
22.05 – Đối thủ cạnh tranh – 竞争项目
22.05.01 – Khái niệm đối thủ cạnh tranh
竞争项目
竞争楼盘
同类项目
周边项目
竞品项目
22.05.02 – Xác định phạm vi đối thủ
一公里范围
三公里范围
五公里范围
同一区域
同一客户群
22.05.03 – Tên và vị trí dự án cạnh tranh
项目名称
项目位置
开发商
22.05.04 – Quy mô dự án cạnh tranh
占地面积
建筑面积
住宅套数
楼栋数量
22.05.05 – Loại sản phẩm
公寓
住宅
别墅
商铺
办公楼
22.05.06 – Diện tích sản phẩm
主力户型
面积区间
最小面积
最大面积
22.05.07 – Giá bán đối thủ
销售均价
最低价格
最高价格
总价
22.05.08 – Giá thuê đối thủ
租金水平
月租金
租赁回报
22.05.09 – Tình trạng bán hàng
在售
售罄
待售
即将开盘
22.05.10 – Tốc độ bán
销售速度
去化速度
月均成交量
22.05.11 – Tỷ lệ bán hàng
去化率
销售率
22.05.12 – Chính sách bán hàng đối thủ
折扣
优惠
付款方式
首付政策
22.05.13 – Tiện ích dự án cạnh tranh
园林
会所
游泳池
健身房
儿童活动区
22.05.14 – Định vị sản phẩm
刚需项目
改善型项目
高端项目
投资型项目
22.05.15 – Khách hàng mục tiêu
目标客户
客户画像
主要购买群体
22.05.16 – Điểm mạnh đối thủ
位置优势
价格优势
品牌优势
产品优势
22.05.17 – Điểm yếu đối thủ
交通问题
总价偏高
户型问题
配套不足
22.05.18 – So sánh trực tiếp
A项目比B项目……
我们的项目和……相比……
22.05.19 – Lập danh sách 5–10 dự án cạnh tranh
22.05.20 – Xếp hạng đối thủ cạnh tranh
主要竞争对手
次要竞争对手
潜在竞争项目
22.05.21 – Hội thoại khảo sát dự án cạnh tranh
22.06 – Giá khu vực – 区域价格
22.06.01 – Khái niệm giá khu vực
区域价格
市场价格
房地产价格
房价
22.06.02 – Giá nhà mới
新房价格
新房均价
22.06.03 – Giá nhà cũ
二手房价格
二手房均价
22.06.04 – Giá bán trung bình
平均价格
平均单价
销售均价
22.06.05 – Khoảng giá
价格区间
最低价格
最高价格
22.06.06 – Tổng giá căn
总价
最低总价
平均总价
最高总价
22.06.07 – Giá thuê
租金
租金水平
平均租金
22.06.08 – Giá thuê theo mét vuông
每平方米租金
22.06.09 – Tỷ suất thuê
租金回报率
租售比
22.06.10 – Giá theo khoảng cách
距离地铁越近……
距离商业中心越近……
22.06.11 – Giá theo loại sản phẩm
一居室价格
两居室价格
三居室价格
22.06.12 – Giá theo tầng
低楼层
中楼层
高楼层
22.06.13 – Giá theo hướng
朝南
朝北
景观面
22.06.14 – Biến động giá
价格上涨
价格下降
价格稳定
22.06.15 – Tỷ lệ tăng giá
同比上涨
环比上涨
上涨百分之……
22.06.16 – Xu hướng giá trong ba năm
过去三年
价格变化
价格趋势
22.06.17 – So sánh giá các dự án
A项目比B项目每平方米高……
22.06.18 – Giá sơ cấp và giá thứ cấp
一手房价格
二手房价格
22.06.19 – Giá thực tế giao dịch
挂牌价
报价
成交价
22.06.20 – Chênh lệch giá
价格差
价差
22.06.21 – Xác định mức giá có thể chấp nhận của dự án mới
目标售价
预计售价
价格定位
22.06.22 – Hội thoại khảo sát giá khu vực
22.07 – Mật độ xây dựng xung quanh – 周边建设密度
22.07.01 – Khái niệm mật độ xây dựng khu vực
周边建设密度
建筑密度
开发强度
22.07.02 – Mức độ đô thị hóa
城市化程度
开发成熟度
22.07.03 – Tòa nhà thấp tầng
低层建筑
22.07.04 – Tòa nhà cao tầng
高层住宅
高层建筑
22.07.05 – Các khu đất trống
空地
未开发土地
待开发地块
22.07.06 – Các dự án đang xây
在建项目
施工项目
22.07.07 – Dự án dự kiến tương lai
规划项目
拟建项目
22.07.08 – Mật độ dân cư và mật độ xây dựng
人口密度
建筑密度
居住密度
22.07.09 – Khoảng cách giữa các tòa nhà
楼间距
建筑间距
22.07.10 – Che chắn tầm nhìn
遮挡
视线遮挡
景观影响
22.07.11 – Khả năng lấy sáng
采光
日照
22.07.12 – Khả năng thông gió
通风
空气流通
22.07.13 – Ảnh hưởng đến cảnh quan
景观
城市景观
视野
22.07.14 – Ảnh hưởng đến giao thông
增加交通压力
增加人口流量
22.07.15 – Ảnh hưởng đến hạ tầng
基础设施压力
公共服务压力
22.07.16 – Khả năng cạnh tranh nguồn cung tương lai
未来供应量
新增供应
市场供应
22.07.17 – Phân tích nguồn cung bất động sản trong 1–3 năm
22.07.18 – Hội thoại đánh giá mật độ xây dựng xung quanh
22.08 – Khả năng tiếp cận – 可达性与交通便利性
22.08.01 – Khái niệm khả năng tiếp cận
可达性
交通可达性
交通便利性
22.08.02 – Khả năng tiếp cận bằng ô tô
驾车到达
车辆进出
22.08.03 – Khả năng tiếp cận bằng xe máy
摩托车
22.08.04 – Khả năng tiếp cận bằng xe buýt
公交可达性
22.08.05 – Khả năng tiếp cận bằng tàu điện
地铁可达性
22.08.06 – Khả năng đi bộ
步行可达性
步行距离
22.08.07 – Số lượng lối vào
项目入口
主入口
次入口
车辆入口
人行入口
22.08.08 – Chiều rộng lối vào
入口宽度
道路宽度
22.08.09 – Quay đầu và đón trả khách
车辆掉头
上下客
22.08.10 – Taxi và xe dịch vụ
出租车
网约车
22.08.11 – Xe cứu hỏa
消防车通道
22.08.12 – Xe giao hàng
配送车辆
物流车辆
22.08.13 – Khả năng tiếp cận trong giờ cao điểm
高峰期可达性
22.08.14 – Khả năng tiếp cận khi mưa lớn
积水
道路通行
22.08.15 – Khả năng nhận diện dự án
项目可见度
项目识别度
22.08.16 – Tầm nhìn từ đường chính
从主干道可以看到……
22.08.17 – Biển chỉ dẫn
道路指示牌
项目指示牌
22.08.18 – Khả năng quảng bá ngoài trời
户外广告
展示面
22.08.19 – Khả năng tiếp cận trung tâm thành phố
22.08.20 – Khả năng tiếp cận khu công nghiệp/văn phòng
22.08.21 – Khả năng tiếp cận trường học và bệnh viện
22.08.22 – Chấm điểm khả năng tiếp cận
非常方便
比较方便
一般
不太方便
非常不方便
22.08.23 – Hội thoại đánh giá khả năng tiếp cận dự án
22.09 – Chụp ảnh và ghi nhận hiện trạng – 现场拍照与现状记录
22.09.01 – Mục đích chụp ảnh khảo sát
记录现状
保留资料
对比分析
制作报告
22.09.02 – Chụp tổng thể khu đất
地块全景
项目全景
22.09.03 – Chụp bốn hướng
东侧
西侧
南侧
北侧
22.09.04 – Chụp đường tiếp cận
主干道
次干道
入口道路
22.09.05 – Chụp cổng vào
项目入口
车辆入口
22.09.06 – Chụp khu dân cư
周边住宅
社区环境
22.09.07 – Chụp tiện ích
学校
医院
商场
超市
公园
22.09.08 – Chụp đối thủ cạnh tranh
项目外立面
售楼处
广告牌
商业街
22.09.09 – Chụp bảng giá công khai nếu có
22.09.10 – Chụp các công trình đang xây dựng
22.09.11 – Chụp điểm ùn tắc giao thông
22.09.12 – Chụp điểm ngập nước hoặc vấn đề môi trường
22.09.13 – Chụp đường dây điện, hạ tầng kỹ thuật
22.09.14 – Ghi ngày giờ chụp
拍摄日期
拍摄时间
22.09.15 – Ghi vị trí chụp
拍摄地点
拍摄位置
22.09.16 – Ghi hướng chụp
拍摄方向
22.09.17 – Đánh số ảnh
照片编号
22.09.18 – Ghi chú ảnh
照片说明
现场说明
22.09.19 – Quay video tuyến khảo sát
现场视频
路线视频
22.09.20 – Ghi âm nhận xét tại hiện trường
语音记录
22.09.21 – Ghi tọa độ
坐标
经度
纬度
22.09.22 – Ghi khoảng cách thực tế
实际距离
22.09.23 – Ghi thời gian di chuyển thực tế
实际通勤时间
22.09.24 – Ghi lượng xe
车流量
22.09.25 – Ghi lượng người
人流量
22.09.26 – Ghi điều kiện thời tiết
天气情况
22.09.27 – So sánh hình ảnh nhiều thời điểm
早上
中午
晚上
工作日
周末
22.09.28 – Sắp xếp dữ liệu sau chuyến khảo sát
照片分类
数据整理
记录整理
22.09.29 – Lập báo cáo khảo sát
现场考察报告
项目选址报告
22.09.30 – Hội thoại chụp ảnh và ghi nhận hiện trạng
22.10 – Hội thoại khảo sát vị trí – 项目选址与实地考察对话
22.10.01 – Bối cảnh chuyến khảo sát
Nguyễn Minh Vũ cùng Đinh Thùy Dương, Lê Vân Anh, Thủy Tiên và Phương Linh đến khảo sát một khu đất dự kiến phát triển dự án bất động sản.
Khu đất cần được đánh giá về:
vị trí;
giao thông;
dân cư;
tiện ích;
đối thủ;
giá;
mật độ xây dựng;
khả năng tiếp cận;
hiện trạng thực tế.
22.10.02 – Xác định vị trí khu đất trên bản đồ
22.10.03 – Xác định diện tích khu đất
22.10.04 – Xác định bốn phía tiếp giáp
22.10.05 – Xác định tuyến đường chính
22.10.06 – Đo khoảng cách từ dự án tới đường chính
22.10.07 – Đo chiều rộng đường trước dự án
22.10.08 – Đếm số làn xe
22.10.09 – Kiểm tra tình trạng mặt đường
22.10.10 – Ghi nhận lượng xe trong 15 phút
22.10.11 – So sánh lưu lượng sáng và chiều
22.10.12 – Kiểm tra tình trạng ùn tắc
22.10.13 – Tính thời gian đi tới trung tâm thành phố
22.10.14 – Tính thời gian đi tới khu văn phòng
22.10.15 – Tính thời gian đi tới sân bay
22.10.16 – Xác định ga tàu điện gần nhất
22.10.17 – Đi bộ thử từ ga tàu điện tới dự án
22.10.18 – Xác định các tuyến xe buýt
22.10.19 – Đánh giá khả năng đi bộ
22.10.20 – Kiểm tra lối vào xe ô tô
22.10.21 – Kiểm tra khả năng xe cứu hỏa tiếp cận
22.10.22 – Kiểm tra khả năng quay đầu xe
22.10.23 – Khảo sát khu dân cư phía Đông
22.10.24 – Khảo sát khu dân cư phía Tây
22.10.25 – Khảo sát số lượng chung cư xung quanh
22.10.26 – Đánh giá mật độ dân cư
22.10.27 – Quan sát cơ cấu dân cư
22.10.28 – Quan sát người đi làm buổi sáng
22.10.29 – Quan sát phụ huynh đưa đón trẻ
22.10.30 – Đánh giá sức mua của khu vực
22.10.31 – Xác định khách hàng tiềm năng
22.10.32 – Khảo sát trường mầm non
22.10.33 – Khảo sát trường tiểu học
22.10.34 – Khảo sát trường trung học
22.10.35 – Khảo sát bệnh viện
22.10.36 – Khảo sát siêu thị
22.10.37 – Khảo sát trung tâm thương mại
22.10.38 – Khảo sát công viên
22.10.39 – Khảo sát phòng gym và cơ sở thể thao
22.10.40 – Đánh giá bán kính sinh hoạt 500 mét
22.10.41 – Đánh giá bán kính sinh hoạt 1 km
22.10.42 – Đánh giá bán kính sinh hoạt 3 km
22.10.43 – Lập danh sách các dự án cạnh tranh
22.10.44 – Đến khảo sát dự án cạnh tranh số 1
22.10.45 – Ghi nhận giá bán dự án số 1
22.10.46 – Ghi nhận diện tích sản phẩm dự án số 1
22.10.47 – Ghi nhận chính sách bán hàng dự án số 1
22.10.48 – Khảo sát dự án cạnh tranh số 2
22.10.49 – Khảo sát dự án cạnh tranh số 3
22.10.50 – So sánh ba dự án cạnh tranh
22.10.51 – Xác định dự án cạnh tranh trực tiếp nhất
22.10.52 – Khảo sát giá nhà mới trong khu vực
22.10.53 – Khảo sát giá nhà thứ cấp
22.10.54 – Khảo sát giá thuê
22.10.55 – Tính khoảng giá trung bình khu vực
22.10.56 – So sánh chênh lệch giá giữa các tuyến đường
22.10.57 – So sánh giá gần và xa tàu điện
22.10.58 – Phân tích xu hướng tăng giá ba năm
22.10.59 – Ước tính giá bán sơ bộ cho dự án mới
22.10.60 – Khảo sát mật độ xây dựng phía Bắc
22.10.61 – Khảo sát mật độ xây dựng phía Nam
22.10.62 – Xác định các khu đất chưa phát triển
22.10.63 – Xác định dự án đang thi công
22.10.64 – Xác định nguồn cung tương lai
22.10.65 – Đánh giá nguy cơ cạnh tranh nguồn cung
22.10.66 – Đánh giá tầm nhìn của dự án
22.10.67 – Xác định khả năng che chắn cảnh quan
22.10.68 – Đánh giá ánh sáng và thông gió
22.10.69 – Đánh giá tiếng ồn đường phố
22.10.70 – Đánh giá ô nhiễm môi trường
22.10.71 – Đánh giá khả năng ngập nước
22.10.72 – Quan sát hệ thống thoát nước
22.10.73 – Đánh giá khả năng nhận diện từ đường chính
22.10.74 – Đánh giá mặt tiền dự án
22.10.75 – Đánh giá khả năng đặt biển quảng cáo
22.10.76 – Chụp ảnh toàn cảnh khu đất
22.10.77 – Chụp ảnh bốn hướng
22.10.78 – Chụp ảnh tuyến đường chính
22.10.79 – Chụp ảnh khu dân cư
22.10.80 – Chụp ảnh tiện ích
22.10.81 – Chụp ảnh các dự án cạnh tranh
22.10.82 – Quay video toàn bộ tuyến khảo sát
22.10.83 – Ghi tọa độ các điểm quan trọng
22.10.84 – Đánh số và chú thích ảnh
22.10.85 – Tổng hợp dữ liệu ngay tại hiện trường
22.10.86 – Phân loại điểm mạnh vị trí
22.10.87 – Phân loại điểm yếu vị trí
22.10.88 – Xác định cơ hội phát triển
22.10.89 – Xác định rủi ro
22.10.90 – So sánh vị trí này với vị trí dự phòng
22.10.91 – Nguyễn Minh Vũ yêu cầu từng người báo cáo kết quả
22.10.92 – Đinh Thùy Dương báo cáo giao thông và khả năng tiếp cận
22.10.93 – Lê Vân Anh báo cáo khu dân cư và tiện ích
22.10.94 – Thủy Tiên báo cáo giá và đối thủ cạnh tranh
22.10.95 – Phương Linh báo cáo ảnh, video và hiện trạng
22.10.96 – Tổng hợp các số liệu khảo sát
22.10.97 – Chấm điểm vị trí dự án
22.10.98 – Đưa ra kết luận sơ bộ
22.10.99 – Xác định dữ liệu cần khảo sát bổ sung
22.10.100 – Lập kế hoạch khảo sát lần thứ hai
22.10.101 – Hội thoại tổng hợp toàn bộ chuyến khảo sát
22.11 – Hệ thống từ vựng mở rộng cần phát triển trong giáo án
22.11.01 – Nhóm từ về khảo sát
考察
调查
勘察
观察
记录
测量
核实
分析
评估
比较
22.11.02 – Nhóm từ về vị trí
位置
区位
地段
距离
范围
周边
附近
22.11.03 – Nhóm từ về giao thông
道路
主干道
车道
交通
拥堵
通勤
地铁
公交
22.11.04 – Nhóm từ về dân cư
人口
居民
社区
居住
常住人口
人口密度
购买力
22.11.05 – Nhóm từ về tiện ích
配套
学校
医院
商业
购物
公园
银行
22.11.06 – Nhóm từ về cạnh tranh
竞争
竞品
同类项目
竞争优势
竞争压力
22.11.07 – Nhóm từ về giá
价格
均价
单价
总价
租金
上涨
下降
22.11.08 – Nhóm từ về hiện trạng
现状
环境
噪音
拥堵
积水
施工
22.11.09 – Nhóm từ về ảnh và dữ liệu
照片
视频
记录
编号
坐标
数据
报告
22.12 – Hệ thống mẫu câu bắt buộc phát triển
22.12.01 – Mẫu câu hỏi vị trí
这个地块具体在哪里?
项目距离市中心多远?
22.12.02 – Mẫu câu hỏi khoảng cách
这里离地铁站有多远?
从这里到机场需要多长时间?
22.12.03 – Mẫu câu hỏi giao thông
早高峰堵不堵?
这条路有几条车道?
22.12.04 – Mẫu câu mô tả giao thông
这条路双向有六条车道。
高峰期车流量比较大。
22.12.05 – Mẫu câu hỏi khu dân cư
周边有多少个住宅小区?
这里的常住人口多不多?
22.12.06 – Mẫu câu hỏi tiện ích
一公里以内有哪些生活配套?
最近的医院在哪里?
22.12.07 – Mẫu câu hỏi đối thủ
附近有哪些同类项目?
哪个项目和我们的定位最接近?
22.12.08 – Mẫu câu hỏi giá
这一带的新房均价是多少?
附近二手房成交价是多少?
22.12.09 – Mẫu câu so sánh
这个项目比那个项目离地铁更近。
A项目的价格比B项目高百分之……
22.12.10 – Mẫu câu mô tả xu hướng
过去三年这一带的房价一直在上涨。
22.12.11 – Mẫu câu chụp ảnh
先拍一张项目全景。
把这个路口也拍下来。
22.12.12 – Mẫu câu ghi nhận số liệu
把这个距离记录下来。
请记录现在的车流量。
22.12.13 – Mẫu câu phân tích ưu điểm
这个位置最大的优势是……
22.12.14 – Mẫu câu phân tích nhược điểm
目前最大的问题是……
22.12.15 – Mẫu câu đưa ra kết luận
综合来看……
从交通方面来看……
从价格方面来看……
根据今天的考察结果……
22.13 – Hệ thống ngữ pháp cần triển khai chuyên sâu
22.13.01 – 离……有/大约……
Dùng để nói khoảng cách.
22.13.02 – 从……到……
Dùng để chỉ điểm xuất phát và điểm đến.
22.13.03 – 从……到……需要……
Dùng để nói thời gian di chuyển.
22.13.04 – ……以内
五百米以内
一公里以内
三十分钟以内
22.13.05 – ……左右
一公里左右
二十分钟左右
三万元左右
22.13.06 – 大约……
大约五百米
大约十五分钟
22.13.07 – 比……
A比B……
22.13.08 – 比……更……
A比B更方便。
22.13.09 – 没有……那么……
A没有B那么贵。
22.13.10 – 越……越……
离地铁越近,价格越高。
22.13.11 – 不但……而且……
这个位置不但交通方便,而且商业配套也很成熟。
22.13.12 – 除了……以外,还……
除了地铁以外,附近还有多条公交线路。
22.13.13 – 既……又……
这里既靠近商业区,又靠近住宅区。
22.13.14 – 虽然……但是……
虽然距离市中心比较远,但是交通很方便。
22.13.15 – 如果……就……
如果高峰期堵车严重,我们就需要重新评估通勤条件。
22.13.16 – 如果……的话……
如果做住宅项目的话,这里的教育配套很重要。
22.13.17 – 因为……所以……
因为附近有地铁站,所以租赁需求比较稳定。
22.13.18 – 由于……因此……
用于分析 nguyên nhân – kết quả mang sắc thái trang trọng hơn.
22.13.19 – 根据……
根据今天的现场考察……
22.13.20 – 按照……
按照我们的考察计划……
22.13.21 – 通过……
通过现场调查,我们发现……
22.13.22 – 对……来说……
对自住客户来说……
对投资客户来说……
22.13.23 – 对……有影响
交通拥堵对项目销售有一定影响。
22.13.24 – 有利于……
靠近地铁有利于提高项目吸引力。
22.13.25 – 不利于……
道路太窄不利于大型项目开发。
22.13.26 – 达到……
车流量达到……
价格达到……
22.13.27 – 占……
周边住宅用地占……
22.13.28 – 分别……
三个项目的均价分别是……
22.13.29 – 其中……
周边有六个项目,其中两个正在销售。
22.13.30 – 总体来看 / 综合来看
Dùng để tổng kết báo cáo khảo sát.
22.14 – Bài văn tổng hợp toàn bộ chuyến khảo sát
22.14.01 – Giới thiệu vị trí dự án
22.14.02 – Mô tả diện tích và ranh giới
22.14.03 – Mô tả giao thông
22.14.04 – Mô tả tàu điện và xe buýt
22.14.05 – Mô tả thời gian di chuyển
22.14.06 – Mô tả khu dân cư
22.14.07 – Phân tích khách hàng tiềm năng
22.14.08 – Mô tả tiện ích
22.14.09 – Phân tích đối thủ
22.14.10 – Phân tích giá bán
22.14.11 – Phân tích giá thuê
22.14.12 – Phân tích nguồn cung tương lai
22.14.13 – Phân tích mật độ xây dựng
22.14.14 – Đánh giá khả năng tiếp cận
22.14.15 – Đánh giá khả năng nhận diện
22.14.16 – Đánh giá hiện trạng môi trường
22.14.17 – Tổng hợp ưu điểm
22.14.18 – Tổng hợp nhược điểm
22.14.19 – Tổng hợp cơ hội
22.14.20 – Tổng hợp rủi ro
22.14.21 – Kết luận sơ bộ về khả năng phát triển dự án
22.15 – Bài tập củng cố kiến thức
22.15.01 – Bài tập từ vựng khảo sát thực địa
22.15.02 – Bài tập từ vựng giao thông
22.15.03 – Bài tập từ vựng khu dân cư
22.15.04 – Bài tập từ vựng tiện ích
22.15.05 – Bài tập từ vựng đối thủ cạnh tranh
22.15.06 – Bài tập từ vựng giá bất động sản
22.15.07 – Bài tập về mật độ xây dựng
22.15.08 – Bài tập về khả năng tiếp cận
22.15.09 – Bài tập về chụp ảnh và ghi nhận hiện trạng
22.15.10 – Điền từ thích hợp
22.15.11 – Hoàn thành câu
22.15.12 – Sắp xếp từ thành câu
22.15.13 – Sửa lỗi sai
22.15.14 – Chọn cấu trúc ngữ pháp thích hợp
22.15.15 – So sánh hai vị trí dự án
22.15.16 – So sánh ba dự án cạnh tranh
22.15.17 – Mô tả dữ liệu giá
22.15.18 – Mô tả dữ liệu khoảng cách
22.15.19 – Mô tả dữ liệu thời gian di chuyển
22.15.20 – Dịch Trung sang Việt
22.15.21 – Dịch Việt sang Trung
22.15.22 – Viết báo cáo khảo sát ngắn
22.15.23 – Đóng vai trưởng nhóm khảo sát
22.15.24 – Đóng vai nhân viên phụ trách giao thông
22.15.25 – Đóng vai nhân viên khảo sát giá
22.15.26 – Đóng vai nhân viên khảo sát đối thủ
22.15.27 – Đóng vai nhân viên ghi nhận hiện trạng
22.15.28 – Bài tập xử lý tình huống dữ liệu mâu thuẫn
22.15.29 – Bài tập xử lý tình huống đường vào dự án quá hẹp
22.15.30 – Bài tập xử lý tình huống đối thủ giảm giá mạnh
22.16 – Đáp án và tổng kết cuối bài
22.16.01 – Đáp án từ vựng
22.16.02 – Đáp án ngữ pháp
22.16.03 – Đáp án dịch Trung sang Việt
22.16.04 – Đáp án dịch Việt sang Trung
22.16.05 – Giải thích lỗi sử dụng 离 và 从……到……
22.16.06 – Phân biệt 附近、周边、周围
22.16.07 – Phân biệt 距离、路程、距离……有……
22.16.08 – Phân biệt 考察、调查、勘察、检查
22.16.09 – Phân biệt 价格、报价、均价、成交价
22.16.10 – Phân biệt 人口、人流量、客流量、车流量
22.16.11 – Phân biệt 配套、设施、基础设施
22.16.12 – Phân biệt 竞争项目、同类项目、竞品项目
22.16.13 – Tổng hợp từ vựng khảo sát vị trí
22.16.14 – Tổng hợp công thức mô tả khoảng cách
22.16.15 – Tổng hợp công thức mô tả thời gian
22.16.16 – Tổng hợp công thức so sánh vị trí
22.16.17 – Tổng hợp công thức phân tích giá
22.16.18 – Tổng hợp công thức đánh giá ưu điểm và nhược điểm
22.16.19 – Tổng hợp mẫu câu báo cáo khảo sát
22.16.20 – Bài luyện nói tổng hợp cuối bài
22.17 – Quy trình tổng hợp toàn bộ chuyến khảo sát cần học viên ghi nhớ
准备资料 → 确定考察范围 → 到达项目现场 → 确认地块位置 → 检查周边道路 → 测量道路宽度 → 记录车流量 → 测试通勤时间 → 查看地铁和公交 → 调查周边社区 → 分析人口结构 → 调查生活配套 → 调查商业配套 → 调查学校和医院 → 调查竞争项目 → 记录竞争项目价格 → 调查二手房价格 → 调查租金 → 分析区域价格 → 调查周边建设密度 → 判断未来供应 → 评估项目可达性 → 检查项目可见度 → 拍摄现场照片 → 拍摄周边环境 → 记录坐标和距离 → 整理数据 → 比较竞争项目 → 总结项目优势 → 总结项目劣势 → 分析机会与风险 → 完成现场考察报告 → 提出项目选址建议
Chuẩn bị tài liệu → Xác định phạm vi khảo sát → Đến hiện trường → Xác nhận vị trí khu đất → Kiểm tra đường xung quanh → Đo chiều rộng đường → Ghi nhận lưu lượng xe → Kiểm tra thời gian đi lại → Khảo sát tàu điện và xe buýt → Khảo sát khu dân cư → Phân tích cơ cấu dân số → Khảo sát tiện ích sinh hoạt → Khảo sát tiện ích thương mại → Khảo sát trường học và bệnh viện → Khảo sát dự án cạnh tranh → Ghi nhận giá đối thủ → Khảo sát giá nhà thứ cấp → Khảo sát giá thuê → Phân tích giá khu vực → Khảo sát mật độ xây dựng → Đánh giá nguồn cung tương lai → Đánh giá khả năng tiếp cận → Kiểm tra khả năng nhận diện dự án → Chụp ảnh hiện trường → Chụp môi trường xung quanh → Ghi tọa độ và khoảng cách → Tổng hợp dữ liệu → So sánh đối thủ → Tổng kết ưu điểm → Tổng kết nhược điểm → Phân tích cơ hội và rủi ro → Hoàn thiện báo cáo khảo sát → Đưa ra đề xuất lựa chọn vị trí.
22.18 – Trọng tâm cuối bài
Sau khi hoàn thành Bài 22, học viên không chỉ cần biết nói các câu đơn giản như:
这个项目在哪里?
这里交通方便吗?
附近有什么?
Học viên cần có khả năng thực hiện một cuộc khảo sát chuyên nghiệp bằng tiếng Trung:
xác định vị trí;
đo khoảng cách;
mô tả đường giao thông;
phân tích thời gian đi lại;
đánh giá khu dân cư;
xác định khách hàng tiềm năng;
khảo sát hệ thống tiện ích;
điều tra các dự án cạnh tranh;
ghi nhận giá bán;
ghi nhận giá thuê;
so sánh giá;
phân tích mật độ xây dựng;
đánh giá khả năng tiếp cận;
phân tích điểm mạnh và điểm yếu;
chụp ảnh và ghi dữ liệu thực địa;
tổng hợp báo cáo;
và cuối cùng đưa ra kết luận xem vị trí đó có phù hợp để phát triển dự án bất động sản hay không.

