Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
BÀI 20 – CƠ QUAN QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN – 房地产管理部门
房地产管理部门
Fángdìchǎn guǎnlǐ bùmén
Cơ quan quản lý bất động sản
Real Estate Regulatory Authorities
Cách dùng Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 20 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
20.00 – Mục tiêu tổng quát của bài học
Bài học này tập trung vào hệ thống tiếng Trung chuyên ngành bất động sản, đất đai, quy hoạch, xây dựng và thủ tục hành chính mà doanh nghiệp, chủ đầu tư, nhà thầu, đơn vị tư vấn và người mua bất động sản có thể sử dụng khi làm việc với cơ quan quản lý.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 19 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 18 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 17 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 16 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 15 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sau khi hoàn thành bài học, học viên cần có khả năng:
Nhận biết và sử dụng hệ thống từ vựng về quy hoạch, đất đai, quyền sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng, giấy phép xây dựng, phê duyệt dự án, kiểm tra, nghiệm thu, đăng ký bất động sản, giấy chứng nhận, quản lý giao dịch và xử lý vi phạm.
Hỏi đúng cơ quan phụ trách một thủ tục.
Hỏi trình tự thực hiện thủ tục.
Hỏi danh mục hồ sơ phải chuẩn bị.
Xác nhận hồ sơ đã đầy đủ hay chưa.
Bổ sung hồ sơ còn thiếu.
Hỏi thời hạn xử lý.
Hỏi tiến độ hồ sơ.
Hiểu và phản hồi yêu cầu sửa đổi của cơ quan quản lý.
Giải trình nguyên nhân của một vấn đề.
Phối hợp với đoàn kiểm tra.
Trình bày phương án khắc phục.
Xin kiểm tra lại sau khi khắc phục.
Xin nghiệm thu công trình.
Thực hiện thủ tục đăng ký bất động sản.
Xin cấp giấy chứng nhận.
Kiểm tra thông tin trên giấy chứng nhận.
Làm việc với cơ quan quản lý giao dịch.
Giải trình khi phát sinh vi phạm hoặc vấn đề hành chính.
20.01 – Từ vựng chuyên ngành theo chủ đề
20.01.01 – Quy hoạch – 规划
规划
Guīhuà
Planning
Quy hoạch
城市规划
Chéngshì guīhuà
Urban planning
Quy hoạch đô thị
区域规划
Qūyù guīhuà
Regional planning
Quy hoạch khu vực
国土空间规划
Guótǔ kōngjiān guīhuà
Territorial spatial planning
Quy hoạch không gian lãnh thổ
详细规划
Xiángxì guīhuà
Detailed planning
Quy hoạch chi tiết
控制性详细规划
Kòngzhìxìng xiángxì guīhuà
Regulatory detailed planning
Quy hoạch chi tiết kiểm soát
规划管理
Guīhuà guǎnlǐ
Planning administration
Quản lý quy hoạch
规划条件
Guīhuà tiáojiàn
Planning conditions
Điều kiện quy hoạch
规划指标
Guīhuà zhǐbiāo
Planning indicators
Chỉ tiêu quy hoạch
用地性质
Yòngdì xìngzhì
Land-use classification
Tính chất sử dụng đất
容积率
Róngjīlǜ
Floor area ratio
Hệ số sử dụng đất
建筑密度
Jiànzhù mìdù
Building density
Mật độ xây dựng
建筑高度
Jiànzhù gāodù
Building height
Chiều cao công trình
绿地率
Lǜdìlǜ
Green-space ratio
Tỷ lệ cây xanh
建筑退线
Jiànzhù tuìxiàn
Building setback
Khoảng lùi công trình
楼间距
Lóujiānjù
Distance between buildings
Khoảng cách giữa các tòa nhà
停车位比例
Tíngchēwèi bǐlì
Parking-space ratio
Tỷ lệ chỗ đỗ xe
用地红线
Yòngdì hóngxiàn
Land boundary red line
Chỉ giới khu đất
建筑红线
Jiànzhù hóngxiàn
Building control line
Chỉ giới xây dựng
道路红线
Dàolù hóngxiàn
Road boundary line
Chỉ giới đường
总平面图
Zǒng píngmiàntú
Site master plan
Tổng mặt bằng
规划图
Guīhuàtú
Planning map
Bản đồ quy hoạch
规划设计方案
Guīhuà shèjì fāng’àn
Planning and design proposal
Phương án quy hoạch thiết kế
规划调整
Guīhuà tiáozhěng
Planning adjustment
Điều chỉnh quy hoạch
申请调整规划
Shēnqǐng tiáozhěng guīhuà
Apply for planning adjustment
Xin điều chỉnh quy hoạch
变更规划条件
Biàngēng guīhuà tiáojiàn
Change planning conditions
Thay đổi điều kiện quy hoạch
20.01.02 – Quản lý đất đai – 土地管理
土地
Tǔdì
Land
Đất đai
土地管理
Tǔdì guǎnlǐ
Land administration
Quản lý đất đai
土地资源管理
Tǔdì zīyuán guǎnlǐ
Land resource management
Quản lý tài nguyên đất
建设用地
Jiànshè yòngdì
Construction land
Đất xây dựng
住宅用地
Zhùzhái yòngdì
Residential land
Đất ở
商业用地
Shāngyè yòngdì
Commercial land
Đất thương mại
工业用地
Gōngyè yòngdì
Industrial land
Đất công nghiệp
公共设施用地
Gōnggòng shèshī yòngdì
Public-facility land
Đất công trình công cộng
综合用地
Zōnghé yòngdì
Mixed-use land
Đất hỗn hợp
土地现状
Tǔdì xiànzhuàng
Current land status
Hiện trạng đất
土地利用现状
Tǔdì lìyòng xiànzhuàng
Current land-use status
Hiện trạng sử dụng đất
土地面积
Tǔdì miànjī
Land area
Diện tích đất
宗地面积
Zōngdì miànjī
Parcel area
Diện tích thửa đất
土地边界
Tǔdì biānjiè
Land boundary
Ranh giới đất
宗地边界
Zōngdì biānjiè
Parcel boundary
Ranh giới thửa đất
地籍资料
Dìjí zīliào
Cadastral records
Hồ sơ địa chính
宗地图
Zōngdìtú
Parcel map
Bản đồ thửa đất
土地档案
Tǔdì dàng’àn
Land records
Hồ sơ lưu trữ đất đai
20.01.03 – Quyền sử dụng đất – 土地使用权
土地使用权
Tǔdì shǐyòngquán
Land-use right
Quyền sử dụng đất
土地使用权人
Tǔdì shǐyòngquán rén
Land-use right holder
Người có quyền sử dụng đất
权利人
Quánlìrén
Rights holder
Chủ thể có quyền
土地权益
Tǔdì quányì
Land rights and interests
Quyền lợi đối với đất
取得土地使用权
Qǔdé tǔdì shǐyòngquán
Obtain land-use rights
Có được quyền sử dụng đất
受让土地使用权
Shòuràng tǔdì shǐyòngquán
Acquire transferred land-use rights
Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
土地出让
Tǔdì chūràng
Grant of land-use right
Giao quyền sử dụng đất
土地转让
Tǔdì zhuǎnràng
Land transfer
Chuyển nhượng đất
土地使用期限
Tǔdì shǐyòng qīxiàn
Land-use term
Thời hạn sử dụng đất
剩余使用年限
Shèngyú shǐyòng niánxiàn
Remaining land-use term
Thời hạn sử dụng còn lại
土地使用权转让
Tǔdì shǐyòngquán zhuǎnràng
Transfer of land-use rights
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
土地使用权抵押
Tǔdì shǐyòngquán dǐyā
Mortgage of land-use rights
Thế chấp quyền sử dụng đất
抵押登记
Dǐyā dēngjì
Mortgage registration
Đăng ký thế chấp
解除抵押
Jiěchú dǐyā
Release a mortgage
Giải chấp
注销抵押
Zhùxiāo dǐyā
Cancel mortgage registration
Xóa đăng ký thế chấp
交易限制
Jiāoyì xiànzhì
Transaction restriction
Hạn chế giao dịch
转让限制
Zhuǎnràng xiànzhì
Transfer restriction
Hạn chế chuyển nhượng
司法查封
Sīfǎ cháfēng
Judicial seizure
Kê biên tư pháp
土地争议
Tǔdì zhēngyì
Land dispute
Tranh chấp đất đai
权属争议
Quánshǔ zhēngyì
Ownership/right dispute
Tranh chấp quyền
20.01.04 – Chuyển đổi mục đích sử dụng – 土地用途变更
土地用途
Tǔdì yòngtú
Land use
Mục đích sử dụng đất
土地用途变更
Tǔdì yòngtú biàngēng
Change of land use
Thay đổi mục đích sử dụng đất
改变土地用途
Gǎibiàn tǔdì yòngtú
Change land use
Thay đổi mục đích sử dụng
土地性质变更
Tǔdì xìngzhì biàngēng
Change in land classification
Thay đổi tính chất đất
用途调整
Yòngtú tiáozhěng
Land-use adjustment
Điều chỉnh mục đích sử dụng
现有用途
Xiànyǒu yòngtú
Current use
Mục đích hiện tại
登记用途
Dēngjì yòngtú
Registered use
Mục đích đã đăng ký
批准用途
Pīzhǔn yòngtú
Approved use
Mục đích được phê duyệt
拟变更用途
Nǐ biàngēng yòngtú
Proposed new use
Mục đích dự kiến thay đổi
申请变更土地用途
Shēnqǐng biàngēng tǔdì yòngtú
Apply for change of land use
Xin thay đổi mục đích sử dụng đất
变更理由说明
Biàngēng lǐyóu shuōmíng
Explanation of reasons for change
Bản giải trình lý do thay đổi
20.01.05 – Cấp phép xây dựng – 建设许可
建设许可
Jiànshè xǔkě
Construction approval
Cấp phép xây dựng
施工许可
Shīgōng xǔkě
Construction commencement permit
Giấy phép thi công
建设工程规划许可证
Jiànshè gōngchéng guīhuà xǔkězhèng
Construction planning permit
Giấy phép quy hoạch công trình xây dựng
建设用地规划许可证
Jiànshè yòngdì guīhuà xǔkězhèng
Construction land planning permit
Giấy phép quy hoạch sử dụng đất xây dựng
建筑工程施工许可证
Jiànzhù gōngchéng shīgōng xǔkězhèng
Building construction permit
Giấy phép thi công công trình
施工许可申请
Shīgōng xǔkě shēnqǐng
Construction permit application
Đơn xin phép thi công
设计图纸
Shèjì túzhǐ
Design drawings
Bản vẽ thiết kế
施工图
Shīgōngtú
Construction drawings
Bản vẽ thi công
建筑图
Jiànzhùtú
Architectural drawings
Bản vẽ kiến trúc
结构图
Jiégòutú
Structural drawings
Bản vẽ kết cấu
设备图
Shèbèitú
Equipment drawings
Bản vẽ thiết bị
技术审查
Jìshù shěnchá
Technical review
Thẩm tra kỹ thuật
图纸审查
Túzhǐ shěnchá
Drawing review
Thẩm tra bản vẽ
许可证有效期
Xǔkězhèng yǒuxiàoqī
Permit validity period
Thời hạn hiệu lực giấy phép
无证施工
Wúzhèng shīgōng
Construction without permit
Thi công không phép
未经许可施工
Wèijīng xǔkě shīgōng
Construction without authorization
Thi công khi chưa được phép
责令停工
Zélìng tínggōng
Order suspension of construction
Yêu cầu dừng thi công
20.01.06 – Phê duyệt dự án – 项目审批
项目审批
Xiàngmù shěnpī
Project approval
Phê duyệt dự án
项目审查
Xiàngmù shěnchá
Project review
Thẩm tra dự án
项目批准
Xiàngmù pīzhǔn
Project approval
Phê chuẩn dự án
项目立项
Xiàngmù lìxiàng
Project establishment
Lập dự án
项目申报
Xiàngmù shēnbào
Project application filing
Khai/nộp hồ sơ dự án
项目备案
Xiàngmù bèi’àn
Project record filing
Đăng ký/lưu hồ sơ dự án
项目申请书
Xiàngmù shēnqǐngshū
Project application
Đơn đề nghị dự án
项目建议书
Xiàngmù jiànyìshū
Project proposal
Đề xuất dự án
可行性研究报告
Kěxíngxìng yánjiū bàogào
Feasibility study report
Báo cáo nghiên cứu khả thi
投资方案
Tóuzī fāng’àn
Investment plan
Phương án đầu tư
建设方案
Jiànshè fāng’àn
Construction plan
Phương án xây dựng
项目规模
Xiàngmù guīmó
Project scale
Quy mô dự án
占地面积
Zhàndì miànjī
Site area
Diện tích chiếm đất
总建筑面积
Zǒng jiànzhù miànjī
Total floor area
Tổng diện tích xây dựng
总投资
Zǒng tóuzī
Total investment
Tổng vốn đầu tư
建设周期
Jiànshè zhōuqī
Construction period
Chu kỳ xây dựng
风险评估
Fēngxiǎn pínggū
Risk assessment
Đánh giá rủi ro
征求意见
Zhēngqiú yìjiàn
Solicit opinions
Xin ý kiến
联合审查
Liánhé shěnchá
Joint review
Thẩm tra liên ngành
原则同意
Yuánzé tóngyì
Approval in principle
Đồng ý về nguyên tắc
有条件批准
Yǒu tiáojiàn pīzhǔn
Conditional approval
Phê duyệt có điều kiện
审批通过
Shěnpī tōngguò
Approval granted
Được phê duyệt
20.01.07 – Kiểm tra – 检查
检查
Jiǎnchá
Inspection
Kiểm tra
监督
Jiāndū
Supervision
Giám sát
监督检查
Jiāndū jiǎnchá
Supervisory inspection
Kiểm tra giám sát
定期检查
Dìngqī jiǎnchá
Regular inspection
Kiểm tra định kỳ
专项检查
Zhuānxiàng jiǎnchá
Special inspection
Kiểm tra chuyên đề
现场检查
Xiànchǎng jiǎnchá
On-site inspection
Kiểm tra hiện trường
施工现场检查
Shīgōng xiànchǎng jiǎnchá
Construction-site inspection
Kiểm tra công trường
质量检查
Zhìliàng jiǎnchá
Quality inspection
Kiểm tra chất lượng
安全检查
Ānquán jiǎnchá
Safety inspection
Kiểm tra an toàn
检查通知
Jiǎnchá tōngzhī
Inspection notice
Thông báo kiểm tra
配合检查
Pèihé jiǎnchá
Cooperate with inspection
Phối hợp kiểm tra
Khám phá thêm nội dung về diễn đàn giáo trình Hán ngữ.
检查记录
Jiǎnchá jìlù
Inspection record
Biên bản kiểm tra
检查意见
Jiǎnchá yìjiàn
Inspection comments
Ý kiến kiểm tra
安全隐患
Ānquán yǐnhuàn
Safety hazard
Nguy cơ an toàn
20.01.08 – Nghiệm thu – 验收
验收
Yànshōu
Acceptance inspection
Nghiệm thu
工程验收
Gōngchéng yànshōu
Project acceptance
Nghiệm thu công trình
竣工验收
Jùngōng yànshōu
Completion acceptance
Nghiệm thu hoàn thành
质量验收
Zhìliàng yànshōu
Quality acceptance
Nghiệm thu chất lượng
专项验收
Zhuānxiàng yànshōu
Special acceptance
Nghiệm thu chuyên đề
工程完工
Gōngchéng wángōng
Completion of construction
Công trình hoàn thành
工程竣工
Gōngchéng jùngōng
Project completion
Hoàn công
申请验收
Shēnqǐng yànshōu
Apply for acceptance
Xin nghiệm thu
竣工资料
Jùngōng zīliào
Completion documentation
Hồ sơ hoàn công
竣工图
Jùngōngtú
As-built drawing
Bản vẽ hoàn công
质量检测报告
Zhìliàng jiǎncè bàogào
Quality inspection report
Báo cáo kiểm tra chất lượng
验收合格
Yànshōu hégé
Pass acceptance
Nghiệm thu đạt
验收不合格
Yànshōu bù hégé
Fail acceptance
Nghiệm thu không đạt
申请复验
Shēnqǐng fùyàn
Apply for re-inspection
Xin tái nghiệm thu
20.01.09 – Đăng ký – 登记
登记
Dēngjì
Registration
Đăng ký
不动产登记
Bùdòngchǎn dēngjì
Real-estate registration
Đăng ký bất động sản
产权登记
Chǎnquán dēngjì
Property-right registration
Đăng ký quyền
土地登记
Tǔdì dēngjì
Land registration
Đăng ký đất
房屋登记
Fángwū dēngjì
Building registration
Đăng ký nhà
首次登记
Shǒucì dēngjì
Initial registration
Đăng ký lần đầu
变更登记
Biàngēng dēngjì
Change registration
Đăng ký thay đổi
转移登记
Zhuǎnyí dēngjì
Transfer registration
Đăng ký chuyển quyền
更正登记
Gēngzhèng dēngjì
Correction registration
Đăng ký đính chính
办理登记手续
Bànlǐ dēngjì shǒuxù
Complete registration procedures
Làm thủ tục đăng ký
核对信息
Héduì xìnxī
Verify information
Đối chiếu thông tin
20.01.10 – Cấp giấy chứng nhận – 不动产权证书
不动产权证书
Bùdòngchǎnquán zhèngshū
Real-estate title certificate
Giấy chứng nhận quyền bất động sản
产权证书
Chǎnquán zhèngshū
Property title certificate
Giấy chứng nhận quyền
产权证明
Chǎnquán zhèngmíng
Proof of property right
Giấy tờ chứng minh quyền
申请产权证
Shēnqǐng chǎnquánzhèng
Apply for title certificate
Xin cấp giấy chứng nhận
领取产权证
Lǐngqǔ chǎnquánzhèng
Collect title certificate
Nhận giấy chứng nhận
核对证书信息
Héduì zhèngshū xìnxī
Check certificate information
Kiểm tra thông tin trên giấy
证书遗失
Zhèngshū yíshī
Certificate lost
Mất giấy chứng nhận
申请补办
Shēnqǐng bǔbàn
Apply for replacement
Xin cấp lại
申请更正
Shēnqǐng gēngzhèng
Apply for correction
Xin chỉnh sửa
20.01.11 – Quản lý giao dịch – 房地产交易管理
房地产交易
Fángdìchǎn jiāoyì
Real-estate transaction
Giao dịch bất động sản
交易管理
Jiāoyì guǎnlǐ
Transaction administration
Quản lý giao dịch
房地产买卖
Fángdìchǎn mǎimài
Real-estate sale and purchase
Mua bán bất động sản
交易条件
Jiāoyì tiáojiàn
Transaction conditions
Điều kiện giao dịch
销售条件
Xiāoshòu tiáojiàn
Conditions for sale
Điều kiện bán
买卖合同
Mǎimài hétong
Sale and purchase contract
Hợp đồng mua bán
购房合同
Gòufáng hétong
Property purchase contract
Hợp đồng mua nhà
合同备案
Hétong bèi’àn
Contract filing
Đăng ký/lưu hợp đồng
交易信息
Jiāoyì xìnxī
Transaction information
Thông tin giao dịch
成交价格
Chéngjiāo jiàgé
Transaction price
Giá giao dịch
购房款
Gòufángkuǎn
Purchase payment
Tiền mua nhà
资金监管
Zījīn jiānguǎn
Fund supervision
Quản lý, giám sát dòng tiền
房地产经纪
Fángdìchǎn jīngjì
Real-estate brokerage
Môi giới bất động sản
房地产中介
Fángdìchǎn zhōngjiè
Real-estate intermediary
Trung gian bất động sản
虚假宣传
Xūjiǎ xuānchuán
False advertising
Quảng cáo sai sự thật
交易纠纷
Jiāoyì jiūfēn
Transaction dispute
Tranh chấp giao dịch
20.01.12 – Xử lý vi phạm – 违法违规处理
违法
Wéifǎ
Illegal
Vi phạm pháp luật
违规
Wéiguī
Violation of regulations
Vi phạm quy định
违法行为
Wéifǎ xíngwéi
Illegal act
Hành vi vi phạm pháp luật
违规行为
Wéiguī xíngwéi
Regulatory violation
Hành vi vi phạm quy định
行政处罚
Xíngzhèng chǔfá
Administrative penalty
Xử phạt hành chính
处罚决定
Chǔfá juédìng
Penalty decision
Quyết định xử phạt
罚款
Fákuǎn
Fine
Phạt tiền
责令整改
Zélìng zhěnggǎi
Order rectification
Yêu cầu khắc phục
限期整改
Xiànqī zhěnggǎi
Rectify within a specified period
Khắc phục trong thời hạn
整改方案
Zhěnggǎi fāng’àn
Rectification plan
Phương án khắc phục
整改措施
Zhěnggǎi cuòshī
Corrective measures
Biện pháp khắc phục
整改报告
Zhěnggǎi bàogào
Rectification report
Báo cáo khắc phục
复查
Fùchá
Re-inspection
Kiểm tra lại
提出异议
Tíchū yìyì
Raise an objection
Đưa ra ý kiến phản đối
申请复议
Shēnqǐng fùyì
Apply for administrative reconsideration
Xin xem xét lại
20.02 – Những cụm động từ chuyên ngành bắt buộc ghi nhớ
查询规划
Cháxún guīhuà
Tra cứu quy hoạch
核实土地信息
Héshí tǔdì xìnxī
Xác minh thông tin đất
确认土地使用权
Quèrèn tǔdì shǐyòngquán
Xác nhận quyền sử dụng đất
提交申请
Tíjiāo shēnqǐng
Nộp đơn
提交材料
Tíjiāo cáiliào
Nộp hồ sơ
补充材料
Bǔchōng cáiliào
Bổ sung hồ sơ
补交资料
Bǔjiāo zīliào
Nộp bổ sung tài liệu
修改方案
Xiūgǎi fāng’àn
Sửa phương án
重新提交
Chóngxīn tíjiāo
Nộp lại
进入审批程序
Jìnrù shěnpī chéngxù
Bước vào quy trình phê duyệt
取得批准
Qǔdé pīzhǔn
Nhận được phê duyệt
领取许可证
Lǐngqǔ xǔkězhèng
Nhận giấy phép
开始施工
Kāishǐ shīgōng
Bắt đầu thi công
接受检查
Jiēshòu jiǎnchá
Tiếp nhận kiểm tra
配合检查
Pèihé jiǎnchá
Phối hợp kiểm tra
发现问题
Fāxiàn wèntí
Phát hiện vấn đề
说明情况
Shuōmíng qíngkuàng
Giải trình tình hình
制定整改方案
Zhìdìng zhěnggǎi fāng’àn
Xây dựng phương án khắc phục
完成整改
Wánchéng zhěnggǎi
Hoàn thành khắc phục
申请复查
Shēnqǐng fùchá
Xin kiểm tra lại
申请验收
Shēnqǐng yànshōu
Xin nghiệm thu
通过验收
Tōngguò yànshōu
Đạt nghiệm thu
办理登记
Bànlǐ dēngjì
Làm thủ tục đăng ký
申请产权证
Shēnqǐng chǎnquánzhèng
Xin giấy chứng nhận
领取产权证
Lǐngqǔ chǎnquánzhèng
Nhận giấy chứng nhận
核对信息
Héduì xìnxī
Đối chiếu thông tin
办理交易手续
Bànlǐ jiāoyì shǒuxù
Làm thủ tục giao dịch
20.03 – Bối cảnh hội thoại tổng hợp
Nguyễn Minh Vũ đại diện một doanh nghiệp chuẩn bị phát triển dự án nhà ở và thương mại hỗn hợp.
Khu đất dự kiến có diện tích 32.800 m².
Doanh nghiệp dự kiến phát triển ba tòa nhà.
Tổng diện tích xây dựng dự kiến khoảng 96.000 m².
Quy mô dự kiến ban đầu là 620 căn hộ, 8.500 m² diện tích thương mại và 760 chỗ đỗ xe.
Tổng vốn đầu tư dự kiến là 1,86 tỷ nhân dân tệ.
Thời gian xây dựng dự kiến là 30 tháng.
Đinh Thùy Dương phụ trách hồ sơ quy hoạch và thiết kế.
Lê Vân Anh phụ trách đất đai và quyền sử dụng đất.
Thủy Tiên phụ trách giấy phép, đăng ký và giấy chứng nhận.
Phương Linh phụ trách hồ sơ dự án, giao dịch và phối hợp thủ tục.
Toàn bộ câu chuyện kéo dài từ giai đoạn nghiên cứu quy hoạch cho tới khi công trình hoàn thành, nghiệm thu, đăng ký và đưa bất động sản vào giao dịch.
20.04 – Hội thoại chuyên sâu: Tra cứu quy hoạch
20.04.01 – Chuẩn bị trước khi đến cơ quan quản lý
黎云英:阮明武哥,我已经把土地权属资料、宗地图和现有登记资料都整理好了。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ yǐjīng bǎ tǔdì quánshǔ zīliào, zōngdìtú hé xiànyǒu dēngjì zīliào dōu zhěnglǐ hǎo le.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, em đã sắp xếp xong toàn bộ hồ sơ quyền sử dụng đất, bản đồ thửa đất và tài liệu đăng ký hiện có.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, I have organized all the land-right documents, parcel map, and existing registration records.
丁垂杨:规划方面的资料也准备好了。这个地块面积是三万二千八百平方米。
Dīng Chuíyáng: Guīhuà fāngmiàn de zīliào yě zhǔnbèi hǎo le. Zhè ge dìkuài miànjī shì sān wàn liǎng qiān bā bǎi píngfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ quy hoạch cũng đã chuẩn bị xong. Khu đất này có diện tích 32.800 mét vuông.
Dinh Thuy Duong: The planning documents are also ready. This land parcel covers 32,800 square meters.
阮明武:今天我们先确认三个问题:用地性质、容积率和建筑高度。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen xiān quèrèn sān ge wèntí: yòngdì xìngzhì, róngjīlǜ hé jiànzhù gāodù.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay trước tiên chúng ta xác nhận ba vấn đề: tính chất sử dụng đất, hệ số sử dụng đất và chiều cao công trình.
Nguyen Minh Vu: Today, we will first confirm three issues: land-use classification, floor area ratio, and building height.
芳玲:如果这三个指标没有问题,我们再继续准备项目审批材料。
Fāng Líng: Rúguǒ zhè sān ge zhǐbiāo méiyǒu wèntí, wǒmen zài jìxù zhǔnbèi xiàngmù shěnpī cáiliào.
Phương Linh: Nếu ba chỉ tiêu này không có vấn đề thì chúng ta sẽ tiếp tục chuẩn bị hồ sơ phê duyệt dự án.
Phuong Linh: If these three indicators are acceptable, we will continue preparing the project approval documents.
20.04.02 – Hỏi thông tin quy hoạch
阮明武:您好,我们想查询一下这个地块目前的规划用途和规划条件。
Ruǎn Míngwǔ: Nín hǎo, wǒmen xiǎng cháxún yíxià zhè ge dìkuài mùqián de guīhuà yòngtú hé guīhuà tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Xin chào, chúng tôi muốn tra cứu mục đích quy hoạch và các điều kiện quy hoạch hiện tại của khu đất này.
Nguyen Minh Vu: Hello, we would like to check the current planned land use and planning conditions for this parcel.
丁垂杨:我们还想确认一下允许的容积率、建筑密度、建筑高度和绿地率。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen hái xiǎng quèrèn yíxià yǔnxǔ de róngjīlǜ, jiànzhù mìdù, jiànzhù gāodù hé lǜdìlǜ.
Đinh Thùy Dương: Chúng tôi cũng muốn xác nhận hệ số sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình và tỷ lệ cây xanh được phép.
Dinh Thuy Duong: We would also like to confirm the permitted floor area ratio, building density, building height, and green-space ratio.
黎云英:另外,请问这里的用地红线和建筑退线要求在哪里可以查到?
Lí Yún Yīng: Lìngwài, qǐngwèn zhèlǐ de yòngdì hóngxiàn hé jiànzhù tuìxiàn yāoqiú zài nǎli kěyǐ chádào?
Lê Vân Anh: Ngoài ra, xin hỏi có thể tra cứu chỉ giới khu đất và yêu cầu khoảng lùi xây dựng ở đâu?
Le Van Anh: In addition, where can we check the land boundary line and building setback requirements?
阮明武:如果现有规划允许住宅和商业综合开发,我们计划建设三个建筑单体。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xiànyǒu guīhuà yǔnxǔ zhùzhái hé shāngyè zōnghé kāifā, wǒmen jìhuà jiànshè sān ge jiànzhù dāntǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu quy hoạch hiện tại cho phép phát triển tổng hợp nhà ở và thương mại, chúng tôi dự kiến xây dựng ba khối công trình.
Nguyen Minh Vu: If the current planning allows mixed residential and commercial development, we plan to construct three building blocks.
丁垂杨:初步方案的总建筑面积大约是九万六千平方米,其中住宅大约八万七千五百平方米,商业大约八千五百平方米。
Dīng Chuíyáng: Chūbù fāng’àn de zǒng jiànzhù miànjī dàyuē shì jiǔ wàn liù qiān píngfāngmǐ, qízhōng zhùzhái dàyuē bā wàn qī qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ, shāngyè dàyuē bā qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Phương án sơ bộ có tổng diện tích xây dựng khoảng 96.000 m², trong đó nhà ở khoảng 87.500 m² và thương mại khoảng 8.500 m².
Dinh Thuy Duong: The preliminary plan has a total floor area of approximately 96,000 square meters, including around 87,500 square meters of residential space and 8,500 square meters of commercial space.
20.05 – Hội thoại chuyên sâu: Kiểm tra quyền sử dụng đất
黎云英:阮明武哥,规划条件基本清楚了,我建议下一步重点核实土地使用权。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, guīhuà tiáojiàn jīběn qīngchu le, wǒ jiànyì xià yí bù zhòngdiǎn héshí tǔdì shǐyòngquán.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, điều kiện quy hoạch cơ bản đã rõ rồi, em đề nghị bước tiếp theo tập trung xác minh quyền sử dụng đất.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, the planning conditions are now basically clear. I suggest that the next step focus on verifying the land-use rights.
阮明武:对,特别要确认权利人、使用期限、抵押情况和有没有司法查封。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, tèbié yào quèrèn quánlìrén, shǐyòng qīxiàn, dǐyā qíngkuàng hé yǒu méiyǒu sīfǎ cháfēng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt phải xác nhận chủ thể có quyền, thời hạn sử dụng, tình trạng thế chấp và có bị kê biên tư pháp hay không.
Nguyen Minh Vu: Correct. We particularly need to confirm the rights holder, land-use term, mortgage status, and whether there is any judicial seizure.
黎云英:目前登记的土地使用权人是项目公司,剩余使用期限还有五十八年。
Lí Yún Yīng: Mùqián dēngjì de tǔdì shǐyòngquán rén shì xiàngmù gōngsī, shèngyú shǐyòng qīxiàn hái yǒu wǔshíbā nián.
Lê Vân Anh: Chủ thể có quyền sử dụng đất hiện được đăng ký là công ty dự án, thời hạn sử dụng còn lại 58 năm.
Le Van Anh: The currently registered land-use rights holder is the project company, with 58 years remaining on the land-use term.
水仙:系统里有没有抵押登记?
Shuǐ Xiān: Xìtǒng lǐ yǒu méiyǒu dǐyā dēngjì?
Thủy Tiên: Trong hệ thống có đăng ký thế chấp không?
Thuy Tien: Is there any mortgage registration in the system?
黎云英:有一笔旧的抵押记录,但是已经还清贷款,目前正在办理注销抵押。
Lí Yún Yīng: Yǒu yì bǐ jiù de dǐyā jìlù, dànshì yǐjīng huán qīng dàikuǎn, mùqián zhèngzài bànlǐ zhùxiāo dǐyā.
Lê Vân Anh: Có một hồ sơ thế chấp cũ, nhưng khoản vay đã được thanh toán hết và hiện đang làm thủ tục xóa đăng ký thế chấp.
Le Van Anh: There is an old mortgage record, but the loan has already been fully repaid and the mortgage cancellation is currently being processed.
阮明武:那我们等注销完成以后,再正式进入后面的融资和项目审批流程。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen děng zhùxiāo wánchéng yǐhòu, zài zhèngshì jìnrù hòumiàn de róngzī hé xiàngmù shěnpī liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta đợi xóa thế chấp hoàn tất rồi mới chính thức bước vào quy trình tài trợ và phê duyệt dự án phía sau.
Nguyen Minh Vu: Then we will wait until the mortgage cancellation is complete before formally moving into the financing and project approval process.
20.06 – Hội thoại chuyên sâu: Xin chuyển mục đích sử dụng
丁垂杨:阮明武哥,现有登记用途里有一部分还是原来的工业用途。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, xiànyǒu dēngjì yòngtú lǐ yǒu yí bùfen háishi yuánlái de gōngyè yòngtú.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, trong mục đích sử dụng đã đăng ký hiện có một phần vẫn là mục đích công nghiệp cũ.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, part of the currently registered land use is still classified under the former industrial use.
阮明武:那部分面积是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà bùfen miànjī shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Phần diện tích đó là bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: How large is that portion?
黎云英:大约六千四百平方米,占整个地块面积的百分之十九点五左右。
Lí Yún Yīng: Dàyuē liù qiān sì bǎi píngfāngmǐ, zhàn zhěnggè dìkuài miànjī de bǎifēnzhī shíjiǔ diǎn wǔ zuǒyòu.
Lê Vân Anh: Khoảng 6.400 m², chiếm khoảng 19,5% tổng diện tích khu đất.
Le Van Anh: Approximately 6,400 square meters, representing about 19.5% of the total parcel area.
阮明武:我们需要申请把这一部分调整为符合项目开发方案的用途。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xūyào shēnqǐng bǎ zhè yí bùfen tiáozhěng wéi fúhé xiàngmù kāifā fāng’àn de yòngtú.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta cần xin điều chỉnh phần này sang mục đích phù hợp với phương án phát triển dự án.
Nguyen Minh Vu: We need to apply to change this portion to a use that is consistent with the project development plan.
水仙:申请用途变更需要准备申请书、土地权属资料、规划资料和变更理由说明。
Shuǐ Xiān: Shēnqǐng yòngtú biàngēng xūyào zhǔnbèi shēnqǐngshū, tǔdì quánshǔ zīliào, guīhuà zīliào hé biàngēng lǐyóu shuōmíng.
Thủy Tiên: Để xin thay đổi mục đích sử dụng cần chuẩn bị đơn, hồ sơ quyền đất, hồ sơ quy hoạch và bản giải trình lý do thay đổi.
Thuy Tien: To apply for a land-use change, we need to prepare an application, land-right documents, planning documents, and an explanation of the reasons for the change.
芳玲:我们还可以把项目投资规模和未来建设方案一起作为说明材料。
Fāng Líng: Wǒmen hái kěyǐ bǎ xiàngmù tóuzī guīmó hé wèilái jiànshè fāng’àn yìqǐ zuòwéi shuōmíng cáiliào.
Phương Linh: Chúng ta còn có thể đưa quy mô đầu tư và phương án xây dựng tương lai của dự án vào làm tài liệu giải trình.
Phuong Linh: We can also include the project’s investment scale and future construction plan as supporting explanatory materials.
20.07 – Hội thoại chuyên sâu: Phê duyệt dự án
阮明武:项目审批材料准备得怎么样了?
Ruǎn Míngwǔ: Xiàngmù shěnpī cáiliào zhǔnbèi de zěnmeyàng le?
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ phê duyệt dự án chuẩn bị đến đâu rồi?
Nguyen Minh Vu: How is the project approval documentation coming along?
芳玲:项目申请书、可行性研究报告、投资方案和建设方案已经基本完成。
Fāng Líng: Xiàngmù shēnqǐngshū, kěxíngxìng yánjiū bàogào, tóuzī fāng’àn hé jiànshè fāng’àn yǐjīng jīběn wánchéng.
Phương Linh: Đơn dự án, báo cáo nghiên cứu khả thi, phương án đầu tư và phương án xây dựng về cơ bản đã hoàn thành.
Phuong Linh: The project application, feasibility study, investment plan, and construction plan are basically complete.
丁垂杨:目前方案是三栋建筑,总建筑面积九万六千平方米,住宅六百二十套,商业面积八千五百平方米。
Dīng Chuíyáng: Mùqián fāng’àn shì sān dòng jiànzhù, zǒng jiànzhù miànjī jiǔ wàn liù qiān píngfāngmǐ, zhùzhái liù bǎi èr shí tào, shāngyè miànjī bā qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Phương án hiện tại gồm ba tòa nhà, tổng diện tích xây dựng 96.000 m², 620 căn hộ và 8.500 m² diện tích thương mại.
Dinh Thuy Duong: The current plan consists of three buildings, with a total floor area of 96,000 square meters, 620 residential units, and 8,500 square meters of commercial space.
黎云英:总投资暂定为十八点六亿元,建设周期预计三十个月。
Lí Yún Yīng: Zǒng tóuzī zàndìng wéi shíbā diǎn liù yì yuán, jiànshè zhōuqī yùjì sānshí ge yuè.
Lê Vân Anh: Tổng vốn đầu tư tạm tính là 1,86 tỷ nhân dân tệ, thời gian xây dựng dự kiến 30 tháng.
Le Van Anh: Total investment is tentatively set at RMB 1.86 billion, with an estimated construction period of 30 months.
阮明武:提交以后要重点跟进规划审查、技术审查和投资评估三个环节。
Ruǎn Míngwǔ: Tíjiāo yǐhòu yào zhòngdiǎn gēnjìn guīhuà shěnchá, jìshù shěnchá hé tóuzī pínggū sān ge huánjié.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nộp hồ sơ phải tập trung theo dõi ba khâu là thẩm tra quy hoạch, thẩm tra kỹ thuật và đánh giá đầu tư.
Nguyen Minh Vu: After submission, we need to closely follow three stages: planning review, technical review, and investment assessment.
水仙:如果其中一个部门提出修改意见,我们就按照意见修改以后重新提交。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ qízhōng yí ge bùmén tíchū xiūgǎi yìjiàn, wǒmen jiù ànzhào yìjiàn xiūgǎi yǐhòu chóngxīn tíjiāo.
Thủy Tiên: Nếu một trong các bộ phận đưa ra ý kiến sửa đổi thì chúng ta sẽ chỉnh sửa theo ý kiến rồi nộp lại.
Thuy Tien: If any department requests revisions, we will revise the documents accordingly and resubmit them.
20.08 – Hội thoại chuyên sâu: Xin cấp phép xây dựng
水仙:阮明武哥,项目审批已经通过了,我们现在可以开始准备施工许可申请。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, xiàngmù shěnpī yǐjīng tōngguò le, wǒmen xiànzài kěyǐ kāishǐ zhǔnbèi shīgōng xǔkě shēnqǐng.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, dự án đã được phê duyệt, bây giờ chúng ta có thể bắt đầu chuẩn bị hồ sơ xin phép thi công.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the project approval has been granted. We can now start preparing the construction permit application.
丁垂杨:施工图已经完成第一轮审查,但是结构图还有两个地方需要修改。
Dīng Chuíyáng: Shīgōngtú yǐjīng wánchéng dì-yī lún shěnchá, dànshì jiégòutú hái yǒu liǎng ge dìfang xūyào xiūgǎi.
Đinh Thùy Dương: Bản vẽ thi công đã hoàn thành vòng thẩm tra đầu tiên, nhưng bản vẽ kết cấu còn hai chỗ cần sửa.
Dinh Thuy Duong: The construction drawings have completed the first round of review, but two parts of the structural drawings still need revision.
阮明武:具体是什么问题?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ shì shénme wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể là vấn đề gì?
Nguyen Minh Vu: What exactly are the issues?
丁垂杨:一个是地下车库的局部结构,另一个是二号楼设备层的设计说明不够完整。
Dīng Chuíyáng: Yí ge shì dìxià chēkù de júbù jiégòu, lìng yí ge shì èr hào lóu shèbèicéng de shèjì shuōmíng bú gòu wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Một vấn đề là kết cấu cục bộ của bãi đỗ xe ngầm, vấn đề còn lại là phần thuyết minh thiết kế tầng thiết bị của tòa số 2 chưa đầy đủ.
Dinh Thuy Duong: One issue concerns part of the underground garage structure, while the other is that the design explanation for the equipment floor in Building 2 is incomplete.
阮明武:按照审查意见修改,三天以内完成,然后重新提交。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào shěnchá yìjiàn xiūgǎi, sān tiān yǐnèi wánchéng, ránhòu chóngxīn tíjiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Sửa theo ý kiến thẩm tra, hoàn thành trong ba ngày rồi nộp lại.
Nguyen Minh Vu: Revise the documents according to the review comments, complete the revisions within three days, and then resubmit them.
20.09 – Hội thoại chuyên sâu: Nhận giấy phép và khởi công
水仙:阮明武哥,施工许可证已经签发了。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, shīgōng xǔkězhèng yǐjīng qiānfā le.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, giấy phép thi công đã được cấp rồi.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the construction permit has been issued.
阮明武:先核对项目名称、建设地址、建筑面积和批准范围。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān héduì xiàngmù míngchēng, jiànshè dìzhǐ, jiànzhù miànjī hé pīzhǔn fànwéi.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy đối chiếu tên dự án, địa chỉ xây dựng, diện tích xây dựng và phạm vi được phê duyệt.
Nguyen Minh Vu: First, verify the project name, construction address, floor area, and approved scope.
水仙:项目名称正确,建设地址正确,批准总建筑面积是九万五千八百六十平方米。
Shuǐ Xiān: Xiàngmù míngchēng zhèngquè, jiànshè dìzhǐ zhèngquè, pīzhǔn zǒng jiànzhù miànjī shì jiǔ wàn wǔ qiān bā bǎi liùshí píngfāngmǐ.
Thủy Tiên: Tên dự án chính xác, địa chỉ xây dựng chính xác, tổng diện tích xây dựng được phê duyệt là 95.860 m².
Thuy Tien: The project name and construction address are correct, and the approved total floor area is 95,860 square meters.
丁垂杨:比原来申请的九万六千平方米少了一百四十平方米。
Dīng Chuíyáng: Bǐ yuánlái shēnqǐng de jiǔ wàn liù qiān píngfāngmǐ shǎo le yì bǎi sìshí píngfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Ít hơn 140 m² so với 96.000 m² chúng ta xin ban đầu.
Dinh Thuy Duong: That is 140 square meters less than the 96,000 square meters originally applied for.
阮明武:以后所有施工图和现场施工都必须按照最终批准的数据执行。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu suǒyǒu shīgōngtú hé xiànchǎng shīgōng dōu bìxū ànzhào zuìzhōng pīzhǔn de shùjù zhíxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này toàn bộ bản vẽ thi công và thi công tại hiện trường đều phải thực hiện theo số liệu phê duyệt cuối cùng.
Nguyen Minh Vu: From now on, all construction drawings and on-site work must follow the finally approved figures.
20.10 – Hội thoại chuyên sâu: Đón đoàn kiểm tra
芳玲:阮明武哥,我们收到现场检查通知了,检查安排在本周五上午九点半。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒmen shōudào xiànchǎng jiǎnchá tōngzhī le, jiǎnchá ānpái zài běn zhōu wǔ shàngwǔ jiǔ diǎn bàn.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, chúng ta đã nhận được thông báo kiểm tra hiện trường, lịch kiểm tra là 9 giờ 30 sáng thứ Sáu tuần này.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, we have received the on-site inspection notice. The inspection is scheduled for 9:30 a.m. this Friday.
阮明武:检查内容有哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎnchá nèiróng yǒu nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Nội dung kiểm tra gồm những gì?
Nguyen Minh Vu: What will the inspection cover?
芳玲:主要检查施工许可证、施工图、工程进度、质量记录和安全管理。
Fāng Líng: Zhǔyào jiǎnchá shīgōng xǔkězhèng, shīgōngtú, gōngchéng jìndù, zhìliàng jìlù hé ānquán guǎnlǐ.
Phương Linh: Chủ yếu kiểm tra giấy phép thi công, bản vẽ thi công, tiến độ công trình, hồ sơ chất lượng và quản lý an toàn.
Phuong Linh: The inspection will mainly cover the construction permit, construction drawings, project progress, quality records, and safety management.
阮明武:每个部门都准备好自己负责的材料,现场负责人八点半以前全部到场。
Ruǎn Míngwǔ: Měi ge bùmén dōu zhǔnbèi hǎo zìjǐ fùzé de cáiliào, xiànchǎng fùzérén bā diǎn bàn yǐqián quánbù dàochǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi bộ phận chuẩn bị đầy đủ tài liệu mình phụ trách, toàn bộ người phụ trách hiện trường phải có mặt trước 8 giờ 30.
Nguyen Minh Vu: Each department should prepare the documents under its responsibility, and all on-site managers must arrive before 8:30 a.m.
20.10.01 – Phát hiện vấn đề
丁垂杨:检查人员发现二号楼地下车库有一处管线位置和批准图纸不完全一致。
Dīng Chuíyáng: Jiǎnchá rényuán fāxiàn èr hào lóu dìxià chēkù yǒu yí chù guǎnxiàn wèizhi hé pīzhǔn túzhǐ bù wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Đoàn kiểm tra phát hiện một vị trí đường ống trong bãi xe ngầm tòa số 2 không hoàn toàn trùng với bản vẽ đã được phê duyệt.
Dinh Thuy Duong: The inspectors found that one pipeline location in the underground garage of Building 2 does not fully match the approved drawings.
阮明武:偏差有多大?
Ruǎn Míngwǔ: Piānchā yǒu duō dà?
Nguyễn Minh Vũ: Sai lệch bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: How large is the deviation?
丁垂杨:大约四十五厘米,不影响主体结构,但是需要补充技术说明并调整现场施工。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē sìshíwǔ límǐ, bù yǐngxiǎng zhǔtǐ jiégòu, dànshì xūyào bǔchōng jìshù shuōmíng bìng tiáozhěng xiànchǎng shīgōng.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 45 cm, không ảnh hưởng kết cấu chính nhưng cần bổ sung thuyết minh kỹ thuật và điều chỉnh thi công tại hiện trường.
Dinh Thuy Duong: Approximately 45 centimeters. It does not affect the main structure, but a technical explanation must be added and the on-site work adjusted.
阮明武:按照检查意见处理,今天下午先停这一小段施工,明天提交整改方案。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào jiǎnchá yìjiàn chǔlǐ, jīntiān xiàwǔ xiān tíng zhè yì xiǎo duàn shīgōng, míngtiān tíjiāo zhěnggǎi fāng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Xử lý theo ý kiến kiểm tra, chiều nay tạm dừng thi công đoạn nhỏ này trước, ngày mai nộp phương án khắc phục.
Nguyen Minh Vu: Handle it according to the inspection comments. Suspend work on this small section this afternoon and submit the rectification plan tomorrow.
20.11 – Hội thoại chuyên sâu: Khắc phục và kiểm tra lại
芳玲:整改方案已经提交,主要包括三项措施。
Fāng Líng: Zhěnggǎi fāng’àn yǐjīng tíjiāo, zhǔyào bāokuò sān xiàng cuòshī.
Phương Linh: Phương án khắc phục đã được nộp, chủ yếu gồm ba biện pháp.
Phuong Linh: The rectification plan has been submitted and mainly includes three corrective measures.
阮明武:你具体说一下。
Ruǎn Míngwǔ: Nǐ jùtǐ shuō yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Em nói cụ thể đi.
Nguyen Minh Vu: Please explain them in detail.
芳玲:第一,重新调整管线位置;第二,补充修改后的技术图纸;第三,对相邻区域再进行一次全面检查。
Fāng Líng: Dì-yī, chóngxīn tiáozhěng guǎnxiàn wèizhi; dì-èr, bǔchōng xiūgǎi hòu de jìshù túzhǐ; dì-sān, duì xiānglín qūyù zài jìnxíng yí cì quánmiàn jiǎnchá.
Phương Linh: Thứ nhất, điều chỉnh lại vị trí đường ống; thứ hai, bổ sung bản vẽ kỹ thuật đã sửa; thứ ba, kiểm tra toàn diện lại khu vực liền kề.
Phuong Linh: First, reposition the pipeline; second, provide revised technical drawings; and third, conduct another comprehensive inspection of the adjacent area.
阮明武:整改期限是多少天?
Ruǎn Míngwǔ: Zhěnggǎi qīxiàn shì duōshao tiān?
Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn khắc phục là bao nhiêu ngày?
Nguyen Minh Vu: How many days do we have to complete the rectification?
芳玲:通知要求七天以内完成。
Fāng Líng: Tōngzhī yāoqiú qī tiān yǐnèi wánchéng.
Phương Linh: Thông báo yêu cầu hoàn thành trong vòng 7 ngày.
Phuong Linh: The notice requires completion within seven days.
阮明武:我们争取五天完成,第六天申请复查。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zhēngqǔ wǔ tiān wánchéng, dì-liù tiān shēnqǐng fùchá.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta cố gắng hoàn thành trong 5 ngày và ngày thứ 6 xin kiểm tra lại.
Nguyen Minh Vu: We will aim to complete it in five days and apply for re-inspection on the sixth day.
20.12 – Hội thoại chuyên sâu: Nghiệm thu công trình
水仙:阮明武哥,主体工程和公共区域都已经完成,我们可以准备竣工验收了。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, zhǔtǐ gōngchéng hé gōnggòng qūyù dōu yǐjīng wánchéng, wǒmen kěyǐ zhǔnbèi jùngōng yànshōu le.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, công trình chính và khu vực công cộng đều đã hoàn thành, chúng ta có thể chuẩn bị nghiệm thu hoàn thành rồi.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the main works and public areas have been completed. We can now prepare for final acceptance.
丁垂杨:竣工图、施工记录、质量检测报告和设备资料都已经整理完毕。
Dīng Chuíyáng: Jùngōngtú, shīgōng jìlù, zhìliàng jiǎncè bàogào hé shèbèi zīliào dōu yǐjīng zhěnglǐ wánbì.
Đinh Thùy Dương: Bản vẽ hoàn công, hồ sơ thi công, báo cáo kiểm tra chất lượng và tài liệu thiết bị đều đã được sắp xếp xong.
Dinh Thuy Duong: The as-built drawings, construction records, quality inspection reports, and equipment documents have all been organized.
阮明武:消防、设备安装和公共区域也要逐项检查,不能只看主体结构。
Ruǎn Míngwǔ: Xiāofáng, shèbèi ānzhuāng hé gōnggòng qūyù yě yào zhúxiàng jiǎnchá, bù néng zhǐ kàn zhǔtǐ jiégòu.
Nguyễn Minh Vũ: Phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị và khu vực công cộng cũng phải kiểm tra từng hạng mục, không thể chỉ xem kết cấu chính.
Nguyen Minh Vu: Fire safety, equipment installation, and public areas must also be checked item by item; we cannot look only at the main structure.
黎云英:如果第一次验收发现小问题,我们就按照要求整改以后申请复验。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dì-yī cì yànshōu fāxiàn xiǎo wèntí, wǒmen jiù ànzhào yāoqiú zhěnggǎi yǐhòu shēnqǐng fùyàn.
Lê Vân Anh: Nếu lần nghiệm thu đầu tiên phát hiện vấn đề nhỏ, chúng ta sẽ khắc phục theo yêu cầu rồi xin tái nghiệm thu.
Le Van Anh: If minor issues are found during the first acceptance inspection, we will rectify them as required and then apply for re-inspection.
20.12.01 – Kết quả nghiệm thu
芳玲:第一次验收一共提出了四项整改意见,其中三项是资料问题,一项是公共区域的设备标识问题。
Fāng Líng: Dì-yī cì yànshōu yígòng tíchū le sì xiàng zhěnggǎi yìjiàn, qízhōng sān xiàng shì zīliào wèntí, yí xiàng shì gōnggòng qūyù de shèbèi biāozhì wèntí.
Phương Linh: Lần nghiệm thu đầu tiên có tổng cộng bốn ý kiến khắc phục, trong đó ba vấn đề liên quan hồ sơ và một vấn đề liên quan biển chỉ dẫn thiết bị ở khu vực công cộng.
Phuong Linh: The first acceptance inspection resulted in four rectification comments: three related to documentation and one related to equipment signage in the public area.
阮明武:严重吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yánzhòng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Có nghiêm trọng không?
Nguyen Minh Vu: Are they serious?
芳玲:不严重,不影响主体工程质量,要求十天以内完成整改。
Fāng Líng: Bù yánzhòng, bù yǐngxiǎng zhǔtǐ gōngchéng zhìliàng, yāoqiú shí tiān yǐnèi wánchéng zhěnggǎi.
Phương Linh: Không nghiêm trọng, không ảnh hưởng chất lượng công trình chính, yêu cầu hoàn thành khắc phục trong 10 ngày.
Phuong Linh: They are not serious and do not affect the quality of the main works. Rectification must be completed within ten days.
阮明武:那就七天完成,提前三天申请复验。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù qī tiān wánchéng, tíqián sān tiān shēnqǐng fùyàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hoàn thành trong 7 ngày và xin tái nghiệm thu sớm hơn 3 ngày.
Nguyen Minh Vu: Then we will complete the rectification in seven days and apply for re-inspection three days ahead of the deadline.
20.13 – Hội thoại chuyên sâu: Đăng ký bất động sản và xin cấp giấy chứng nhận
水仙:阮明武哥,项目已经通过竣工验收,下一步可以办理不动产登记。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, xiàngmù yǐjīng tōngguò jùngōng yànshōu, xià yí bù kěyǐ bànlǐ bùdòngchǎn dēngjì.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, dự án đã thông qua nghiệm thu hoàn thành, bước tiếp theo có thể làm thủ tục đăng ký bất động sản.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the project has passed final acceptance, so the next step is real-estate registration.
阮明武:先办理项目整体登记,再核对每栋楼和各个单元的数据。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān bànlǐ xiàngmù zhěngtǐ dēngjì, zài héduì měi dòng lóu hé gè ge dānyuán de shùjù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên làm đăng ký tổng thể dự án, sau đó đối chiếu dữ liệu từng tòa và từng đơn vị.
Nguyen Minh Vu: First complete the overall project registration, then verify the data for each building and unit.
Khám phá thêm nội dung về hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.
水仙:登记资料里最重要的是权利人、地址、面积、用途和土地使用期限。
Shuǐ Xiān: Dēngjì zīliào lǐ zuì zhòngyào de shì quánlìrén, dìzhǐ, miànjī, yòngtú hé tǔdì shǐyòng qīxiàn.
Thủy Tiên: Trong hồ sơ đăng ký, quan trọng nhất là chủ thể quyền, địa chỉ, diện tích, mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.
Thuy Tien: The most important registration details are the rights holder, address, area, permitted use, and land-use term.
阮明武:任何一个数字有问题都要先更正,不能等证书出来以后再处理。
Ruǎn Míngwǔ: Rènhé yí ge shùzì yǒu wèntí dōu yào xiān gēngzhèng, bù néng děng zhèngshū chūlái yǐhòu zài chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Bất kỳ số liệu nào có vấn đề đều phải chỉnh sửa trước, không thể đợi giấy chứng nhận cấp ra rồi mới xử lý.
Nguyen Minh Vu: Any incorrect figure must be corrected first; we should not wait until the certificate is issued to deal with it.
20.13.01 – Phát hiện sai thông tin
水仙:一号楼登记面积没有问题,但是二号楼有一处面积数据相差十二平方米。
Shuǐ Xiān: Yī hào lóu dēngjì miànjī méiyǒu wèntí, dànshì èr hào lóu yǒu yí chù miànjī shùjù xiāngchà shí’èr píngfāngmǐ.
Thủy Tiên: Diện tích đăng ký của tòa số 1 không có vấn đề, nhưng ở tòa số 2 có một số liệu diện tích lệch 12 m².
Thuy Tien: The registered area for Building 1 is correct, but there is a 12-square-meter discrepancy in one figure for Building 2.
丁垂杨:我核对一下竣工图和最终测量数据。
Dīng Chuíyáng: Wǒ héduì yíxià jùngōngtú hé zuìzhōng cèliáng shùjù.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ đối chiếu bản vẽ hoàn công và số liệu đo đạc cuối cùng.
Dinh Thuy Duong: I will verify the as-built drawings against the final measurement data.
阮明武:确认以后马上提交更正材料,不要影响整个项目的登记进度。
Ruǎn Míngwǔ: Quèrèn yǐhòu mǎshàng tíjiāo gēngzhèng cáiliào, bú yào yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù de dēngjì jìndù.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận thì lập tức nộp hồ sơ chỉnh sửa, không để ảnh hưởng tiến độ đăng ký của toàn dự án.
Nguyen Minh Vu: Once confirmed, submit the correction documents immediately so that the overall project registration schedule is not affected.
20.14 – Hội thoại chuyên sâu: Quản lý giao dịch
芳玲:阮明武哥,不动产登记已经完成,现在销售部门问什么时候可以正式开始办理购房合同备案。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, bùdòngchǎn dēngjì yǐjīng wánchéng, xiànzài xiāoshòu bùmén wèn shénme shíhou kěyǐ zhèngshì kāishǐ bànlǐ gòufáng hétong bèi’àn.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, đăng ký bất động sản đã hoàn thành, bây giờ bộ phận kinh doanh hỏi khi nào có thể chính thức bắt đầu làm thủ tục lưu đăng ký hợp đồng mua nhà.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, the real-estate registration has been completed. The sales department is now asking when it can formally begin filing purchase contracts.
阮明武:先确认项目具备交易条件,然后所有合同、成交价格和付款记录都必须进入统一系统。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān quèrèn xiàngmù jùbèi jiāoyì tiáojiàn, ránhòu suǒyǒu hétong, chéngjiāo jiàgé hé fùkuǎn jìlù dōu bìxū jìnrù tǒngyī xìtǒng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xác nhận dự án đủ điều kiện giao dịch, sau đó toàn bộ hợp đồng, giá giao dịch và lịch sử thanh toán đều phải được đưa vào hệ thống thống nhất.
Nguyen Minh Vu: First confirm that the project meets the transaction conditions. Then all contracts, transaction prices, and payment records must be entered into the unified system.
芳玲:营销部门已经准备了新的宣传资料,我会再检查一次,避免出现夸大宣传或者不实信息。
Fāng Líng: Yíngxiāo bùmén yǐjīng zhǔnbèi le xīn de xuānchuán zīliào, wǒ huì zài jiǎnchá yí cì, bìmiǎn chūxiàn kuādà xuānchuán huòzhě bùshí xìnxī.
Phương Linh: Bộ phận marketing đã chuẩn bị tài liệu quảng bá mới, em sẽ kiểm tra lại một lần nữa để tránh quảng cáo phóng đại hoặc thông tin không chính xác.
Phuong Linh: The marketing department has prepared new promotional materials. I will review them once more to avoid exaggerated claims or inaccurate information.
阮明武:对,宣传内容必须和批准文件、实际工程情况以及正式销售资料保持一致。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, xuānchuán nèiróng bìxū hé pīzhǔn wénjiàn, shíjì gōngchéng qíngkuàng yǐjí zhèngshì xiāoshòu zīliào bǎochí yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nội dung quảng bá phải thống nhất với hồ sơ được phê duyệt, tình trạng công trình thực tế và tài liệu bán hàng chính thức.
Nguyen Minh Vu: Correct. Promotional content must be consistent with the approved documents, actual project status, and official sales materials.
20.15 – Hội thoại chuyên sâu: Xử lý một vấn đề quảng cáo
芳玲:阮明武哥,检查人员指出我们一张旧宣传图上写的商业面积还是八千五百平方米,但是最终批准面积已经调整为八千三百六十平方米。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, jiǎnchá rényuán zhǐchū wǒmen yì zhāng jiù xuānchuántú shàng xiě de shāngyè miànjī háishi bā qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ, dànshì zuìzhōng pīzhǔn miànjī yǐjīng tiáozhěng wéi bā qiān sān bǎi liùshí píngfāngmǐ.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, cán bộ kiểm tra chỉ ra rằng trên một hình quảng bá cũ của chúng ta vẫn ghi diện tích thương mại là 8.500 m², nhưng diện tích được phê duyệt cuối cùng đã điều chỉnh thành 8.360 m².
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, the inspectors pointed out that one of our old promotional images still states 8,500 square meters of commercial space, while the finally approved figure has been adjusted to 8,360 square meters.
阮明武:这张图还在使用吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhāng tú hái zài shǐyòng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hình này còn đang được sử dụng không?
Nguyen Minh Vu: Is this image still being used?
芳玲:有一个旧的线上页面还没有更新,但是目前还没有正式客户根据这个数据签约。
Fāng Líng: Yǒu yí ge jiù de xiànshàng yèmiàn hái méiyǒu gēngxīn, dànshì mùqián hái méiyǒu zhèngshì kèhù gēnjù zhè ge shùjù qiānyuē.
Phương Linh: Có một trang trực tuyến cũ chưa cập nhật, nhưng hiện chưa có khách hàng chính thức nào ký hợp đồng dựa trên số liệu này.
Phuong Linh: One old online page has not yet been updated, but no formal customer has signed a contract based on this figure.
阮明武:马上停止使用旧资料,全部改成最终批准数据,同时提交书面说明和整改报告。
Ruǎn Míngwǔ: Mǎshàng tíngzhǐ shǐyòng jiù zīliào, quánbù gǎi chéng zuìzhōng pīzhǔn shùjù, tóngshí tíjiāo shūmiàn shuōmíng hé zhěnggǎi bàogào.
Nguyễn Minh Vũ: Lập tức ngừng sử dụng tài liệu cũ, sửa toàn bộ sang số liệu được phê duyệt cuối cùng, đồng thời nộp bản giải trình bằng văn bản và báo cáo khắc phục.
Nguyen Minh Vu: Stop using the old material immediately, update everything to the finally approved figures, and submit a written explanation together with a rectification report.
20.16 – Hệ thống mẫu câu chuyên ngành
20.16.01 – Nhóm hỏi cơ quan phụ trách
这个事项应该由哪个部门负责?
Zhè ge shìxiàng yīnggāi yóu nǎ ge bùmén fùzé?
Việc này nên do bộ phận nào phụ trách?
Which department is responsible for this matter?
这个项目归哪个部门管理?
Zhè ge xiàngmù guī nǎ ge bùmén guǎnlǐ?
Dự án này thuộc bộ phận nào quản lý?
Which department is responsible for regulating this project?
土地手续应该在哪里办理?
Tǔdì shǒuxù yīnggāi zài nǎli bànlǐ?
Thủ tục đất đai nên làm ở đâu?
Where should the land procedures be handled?
施工许可由哪个部门审批?
Shīgōng xǔkě yóu nǎ ge bùmén shěnpī?
Giấy phép thi công do bộ phận nào phê duyệt?
Which department approves construction permits?
不动产登记应该去哪个窗口办理?
Bùdòngchǎn dēngjì yīnggāi qù nǎ ge chuāngkǒu bànlǐ?
Đăng ký bất động sản nên làm tại quầy nào?
Which service counter handles real-estate registration?
这个问题需要同时联系几个部门?
Zhè ge wèntí xūyào tóngshí liánxì jǐ ge bùmén?
Vấn đề này cần liên hệ đồng thời mấy bộ phận?
How many departments need to be contacted regarding this issue?
20.16.02 – Nhóm hỏi quy trình
这个手续具体怎么办理?
Zhè ge shǒuxù jùtǐ zěnme bànlǐ?
Thủ tục này cụ thể làm thế nào?
How exactly should this procedure be handled?
第一步需要做什么?
Dì-yī bù xūyào zuò shénme?
Bước đầu tiên cần làm gì?
What needs to be done first?
提交申请以后下一步是什么?
Tíjiāo shēnqǐng yǐhòu xià yí bù shì shénme?
Sau khi nộp đơn thì bước tiếp theo là gì?
What is the next step after submitting the application?
需要先审批还是先登记?
Xūyào xiān shěnpī háishi xiān dēngjì?
Cần phê duyệt trước hay đăng ký trước?
Do we need approval first or registration first?
整个流程大概有几个步骤?
Zhěnggè liúchéng dàgài yǒu jǐ ge bùzhòu?
Toàn bộ quy trình có khoảng bao nhiêu bước?
Approximately how many steps are there in the whole procedure?
办理完这个手续以后还需要做什么?
Bànlǐ wán zhè ge shǒuxù yǐhòu hái xūyào zuò shénme?
Sau khi hoàn thành thủ tục này còn cần làm gì nữa?
What else needs to be done after completing this procedure?
20.16.03 – Nhóm hỏi hồ sơ
需要准备哪些材料?
Xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào?
Cần chuẩn bị những tài liệu nào?
What documents need to be prepared?
需要提供原件吗?
Xūyào tígōng yuánjiàn ma?
Có cần cung cấp bản gốc không?
Do we need to provide the originals?
复印件需要盖章吗?
Fùyìnjiàn xūyào gàizhāng ma?
Bản sao có cần đóng dấu không?
Do the copies need to be stamped?
我们现在还缺什么材料?
Wǒmen xiànzài hái quē shénme cáiliào?
Hiện chúng tôi còn thiếu tài liệu nào?
What documents are we still missing?
这份材料需要重新提交吗?
Zhè fèn cáiliào xūyào chóngxīn tíjiāo ma?
Tài liệu này có cần nộp lại không?
Does this document need to be resubmitted?
设计图纸一共需要提交几套?
Shèjì túzhǐ yígòng xūyào tíjiāo jǐ tào?
Tổng cộng cần nộp mấy bộ bản vẽ thiết kế?
How many sets of design drawings need to be submitted?
20.16.04 – Nhóm nộp và bổ sung hồ sơ
这是我们准备的全部申请材料。
Zhè shì wǒmen zhǔnbèi de quánbù shēnqǐng cáiliào.
Đây là toàn bộ hồ sơ xin phép chúng tôi đã chuẩn bị.
These are all of the application documents we have prepared.
请您帮我们确认一下材料是否齐全。
Qǐng nín bāng wǒmen quèrèn yíxià cáiliào shìfǒu qíquán.
Phiền anh/chị xác nhận giúp hồ sơ đã đầy đủ chưa.
Could you please confirm whether our documents are complete?
缺少的两份材料我们今天下午补交。
Quēshǎo de liǎng fèn cáiliào wǒmen jīntiān xiàwǔ bǔjiāo.
Hai tài liệu còn thiếu chúng tôi sẽ nộp bổ sung chiều nay.
We will submit the two missing documents this afternoon.
我们已经按照要求补充了土地资料。
Wǒmen yǐjīng ànzhào yāoqiú bǔchōng le tǔdì zīliào.
Chúng tôi đã bổ sung hồ sơ đất theo yêu cầu.
We have supplemented the land documents as required.
修改后的方案已经重新提交。
Xiūgǎi hòu de fāng’àn yǐjīng chóngxīn tíjiāo.
Phương án đã sửa đã được nộp lại.
The revised proposal has been resubmitted.
这次补充的是最新测量数据和修改后的图纸。
Zhè cì bǔchōng de shì zuìxīn cèliáng shùjù hé xiūgǎi hòu de túzhǐ.
Lần bổ sung này gồm số liệu đo đạc mới nhất và bản vẽ đã sửa.
This supplementary submission includes the latest measurement data and the revised drawings.
20.16.05 – Nhóm hỏi tiến độ
我们的申请现在办理到哪一步了?
Wǒmen de shēnqǐng xiànzài bànlǐ dào nǎ yí bù le?
Hồ sơ của chúng tôi hiện xử lý đến bước nào rồi?
What stage has our application reached?
目前还在审核吗?
Mùqián hái zài shěnhé ma?
Hiện vẫn đang xét duyệt phải không?
Is it still under review?
现在由哪个部门审查?
Xiànzài yóu nǎ ge bùmén shěnchá?
Hiện hồ sơ đang do bộ phận nào thẩm tra?
Which department is currently reviewing it?
预计什么时候可以完成?
Yùjì shénme shíhou kěyǐ wánchéng?
Dự kiến khi nào có thể hoàn thành?
When is it expected to be completed?
什么时候可以拿到正式结果?
Shénme shíhou kěyǐ nádào zhèngshì jiéguǒ?
Khi nào có thể nhận kết quả chính thức?
When can we receive the official result?
如果材料没有问题,大概还需要多长时间?
Rúguǒ cáiliào méiyǒu wèntí, dàgài hái xūyào duō cháng shíjiān?
Nếu hồ sơ không có vấn đề thì còn cần khoảng bao lâu?
If there are no problems with the documents, approximately how much longer will it take?
20.16.06 – Nhóm yêu cầu giải thích
请问具体是哪一项不符合要求?
Qǐngwèn jùtǐ shì nǎ yí xiàng bù fúhé yāoqiú?
Xin hỏi cụ thể hạng mục nào không đáp ứng yêu cầu?
Which specific item does not meet the requirements?
这个地方需要怎么修改?
Zhè ge dìfang xūyào zěnme xiūgǎi?
Chỗ này cần sửa như thế nào?
How should this part be revised?
可以麻烦您再解释一下吗?
Kěyǐ máfan nín zài jiěshì yíxià ma?
Phiền anh/chị giải thích thêm một lần nữa được không?
Could you please explain it once more?
我们应该按照什么标准修改?
Wǒmen yīnggāi ànzhào shénme biāozhǔn xiūgǎi?
Chúng tôi nên sửa theo tiêu chuẩn nào?
Which standard should we follow when making the revision?
需要修改图纸还是只补充说明?
Xūyào xiūgǎi túzhǐ háishi zhǐ bǔchōng shuōmíng?
Cần sửa bản vẽ hay chỉ bổ sung thuyết minh?
Do we need to revise the drawings or only add an explanation?
如果按照这个意见修改,还需要重新审查吗?
Rúguǒ ànzhào zhè ge yìjiàn xiūgǎi, hái xūyào chóngxīn shěnchá ma?
Nếu sửa theo ý kiến này thì còn cần thẩm tra lại không?
If we revise it according to this comment, will another review be required?
20.16.07 – Nhóm phối hợp kiểm tra
我们会积极配合检查。
Wǒmen huì jījí pèihé jiǎnchá.
Chúng tôi sẽ tích cực phối hợp kiểm tra.
We will fully cooperate with the inspection.
需要我们准备哪些资料?
Xūyào wǒmen zhǔnbèi nǎxiē zīliào?
Chúng tôi cần chuẩn bị những tài liệu nào?
What documents do we need to prepare?
需要哪些负责人到现场?
Xūyào nǎxiē fùzérén dào xiànchǎng?
Cần những người phụ trách nào có mặt tại hiện trường?
Which responsible personnel need to be present on site?
施工许可证和批准图纸都已经准备好了。
Shīgōng xǔkězhèng hé pīzhǔn túzhǐ dōu yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Giấy phép thi công và bản vẽ đã phê duyệt đều đã chuẩn bị xong.
The construction permit and approved drawings are ready.
我们可以先从一号楼开始检查。
Wǒmen kěyǐ xiān cóng yī hào lóu kāishǐ jiǎnchá.
Chúng ta có thể bắt đầu kiểm tra từ tòa số 1.
We can begin the inspection with Building 1.
如果现场发现问题,我们会立即记录并安排整改。
Rúguǒ xiànchǎng fāxiàn wèntí, wǒmen huì lìjí jìlù bìng ānpái zhěnggǎi.
Nếu phát hiện vấn đề tại hiện trường, chúng tôi sẽ lập tức ghi nhận và bố trí khắc phục.
If any issues are found on site, we will record them immediately and arrange corrective action.
20.16.08 – Nhóm giải trình
关于这个问题,我们先说明一下实际情况。
Guānyú zhè ge wèntí, wǒmen xiān shuōmíng yíxià shíjì qíngkuàng.
Về vấn đề này, trước tiên chúng tôi xin giải trình tình hình thực tế.
Regarding this issue, we would first like to explain the actual situation.
出现这个偏差的主要原因是现场管线条件发生了变化。
Chūxiàn zhè ge piānchā de zhǔyào yuányīn shì xiànchǎng guǎnxiàn tiáojiàn fāshēng le biànhuà.
Nguyên nhân chính của sai lệch này là điều kiện đường ống tại hiện trường đã thay đổi.
The main reason for this deviation is a change in the on-site pipeline conditions.
这个问题没有影响主体结构安全。
Zhè ge wèntí méiyǒu yǐngxiǎng zhǔtǐ jiégòu ānquán.
Vấn đề này không ảnh hưởng đến an toàn kết cấu chính.
This issue has not affected the safety of the main structure.
我们已经停止相关区域的施工。
Wǒmen yǐjīng tíngzhǐ xiāngguān qūyù de shīgōng.
Chúng tôi đã dừng thi công tại khu vực liên quan.
We have already stopped construction in the affected area.
我们将在五天以内完成整改。
Wǒmen jiāng zài wǔ tiān yǐnèi wánchéng zhěnggǎi.
Chúng tôi sẽ hoàn thành khắc phục trong vòng 5 ngày.
We will complete the rectification within five days.
整改完成以后,我们会立即申请复查。
Zhěnggǎi wánchéng yǐhòu, wǒmen huì lìjí shēnqǐng fùchá.
Sau khi khắc phục xong, chúng tôi sẽ lập tức xin kiểm tra lại.
After completing the rectification, we will immediately apply for re-inspection.
20.16.09 – Nhóm nghiệm thu
工程已经全部完工。
Gōngchéng yǐjīng quánbù wángōng.
Công trình đã hoàn thành toàn bộ.
The construction work has been fully completed.
我们准备申请竣工验收。
Wǒmen zhǔnbèi shēnqǐng jùngōng yànshōu.
Chúng tôi chuẩn bị xin nghiệm thu hoàn thành.
We are preparing to apply for final acceptance.
竣工资料已经全部整理完毕。
Jùngōng zīliào yǐjīng quánbù zhěnglǐ wánbì.
Hồ sơ hoàn công đã được sắp xếp đầy đủ.
All completion documents have been fully organized.
请问什么时候可以安排现场验收?
Qǐngwèn shénme shíhou kěyǐ ānpái xiànchǎng yànshōu?
Xin hỏi khi nào có thể bố trí nghiệm thu tại hiện trường?
When can the on-site acceptance inspection be arranged?
这四项问题已经全部整改完成。
Zhè sì xiàng wèntí yǐjīng quánbù zhěnggǎi wánchéng.
Bốn vấn đề này đã được khắc phục hoàn toàn.
All four issues have been fully rectified.
我们现在申请复验。
Wǒmen xiànzài shēnqǐng fùyàn.
Bây giờ chúng tôi xin tái nghiệm thu.
We are now applying for re-inspection.
20.16.10 – Nhóm đăng ký và giấy chứng nhận
我们想办理不动产首次登记。
Wǒmen xiǎng bànlǐ bùdòngchǎn shǒucì dēngjì.
Chúng tôi muốn làm đăng ký bất động sản lần đầu.
We would like to complete the initial real-estate registration.
登记需要提交哪些证明文件?
Dēngjì xūyào tíjiāo nǎxiē zhèngmíng wénjiàn?
Đăng ký cần nộp những giấy tờ chứng minh nào?
Which supporting documents are required for registration?
请帮我们核对一下登记面积。
Qǐng bāng wǒmen héduì yíxià dēngjì miànjī.
Phiền giúp chúng tôi đối chiếu diện tích đăng ký.
Please help us verify the registered area.
产权证现在办到哪一步了?
Chǎnquánzhèng xiànzài bàn dào nǎ yí bù le?
Giấy chứng nhận hiện đang xử lý đến bước nào rồi?
What stage has the title certificate application reached?
什么时候可以领取产权证?
Shénme shíhou kěyǐ lǐngqǔ chǎnquánzhèng?
Khi nào có thể nhận giấy chứng nhận?
When can we collect the title certificate?
这个面积数据有误,我们想申请更正登记。
Zhè ge miànjī shùjù yǒu wù, wǒmen xiǎng shēnqǐng gēngzhèng dēngjì.
Số liệu diện tích này bị sai, chúng tôi muốn xin đăng ký chỉnh sửa.
This area figure is incorrect, and we would like to apply for a correction registration.
20.16.11 – Nhóm quản lý giao dịch
这个项目现在具备销售条件了吗?
Zhè ge xiàngmù xiànzài jùbèi xiāoshòu tiáojiàn le ma?
Dự án này hiện đã đủ điều kiện bán chưa?
Does this project now meet the conditions for sale?
购房合同需要办理备案吗?
Gòufáng hétong xūyào bànlǐ bèi’àn ma?
Hợp đồng mua nhà có cần làm thủ tục lưu đăng ký không?
Does the property purchase contract need to be filed?
成交价格需要录入系统吗?
Chéngjiāo jiàgé xūyào lùrù xìtǒng ma?
Giá giao dịch có cần nhập vào hệ thống không?
Does the transaction price need to be entered into the system?
购房款需要接受资金监管吗?
Gòufángkuǎn xūyào jiēshòu zījīn jiānguǎn ma?
Tiền mua nhà có cần chịu giám sát dòng tiền không?
Does the purchase payment need to be placed under fund supervision?
所有销售信息必须和批准资料保持一致。
Suǒyǒu xiāoshòu xìnxī bìxū hé pīzhǔn zīliào bǎochí yízhì.
Tất cả thông tin bán hàng phải thống nhất với hồ sơ đã được phê duyệt.
All sales information must remain consistent with the approved documentation.
发现错误信息以后必须立即修改。
Fāxiàn cuòwù xìnxī yǐhòu bìxū lìjí xiūgǎi.
Sau khi phát hiện thông tin sai phải lập tức sửa.
Incorrect information must be corrected immediately once discovered.
20.16.12 – Nhóm xử lý vi phạm
检查发现这个项目存在一项违规问题。
Jiǎnchá fāxiàn zhè ge xiàngmù cúnzài yí xiàng wéiguī wèntí.
Qua kiểm tra phát hiện dự án này có một vấn đề vi phạm quy định.
The inspection found one regulatory violation in this project.
请在规定期限内完成整改。
Qǐng zài guīdìng qīxiàn nèi wánchéng zhěnggǎi.
Vui lòng hoàn thành khắc phục trong thời hạn quy định.
Please complete the rectification within the specified period.
相关区域必须立即停止施工。
Xiāngguān qūyù bìxū lìjí tíngzhǐ shīgōng.
Khu vực liên quan phải lập tức ngừng thi công.
Construction in the relevant area must stop immediately.
请提交书面说明和整改方案。
Qǐng tíjiāo shūmiàn shuōmíng hé zhěnggǎi fāng’àn.
Vui lòng nộp bản giải trình bằng văn bản và phương án khắc phục.
Please submit a written explanation and rectification plan.
整改完成以后需要重新检查。
Zhěnggǎi wánchéng yǐhòu xūyào chóngxīn jiǎnchá.
Sau khi khắc phục xong cần kiểm tra lại.
A new inspection is required after the rectification is completed.
如果对处理结果有异议,可以按照程序提出申请。
Rúguǒ duì chǔlǐ jiéguǒ yǒu yìyì, kěyǐ ànzhào chéngxù tíchū shēnqǐng.
Nếu có ý kiến khác về kết quả xử lý thì có thể nộp đơn theo trình tự.
If there is an objection to the handling result, an application may be submitted according to the procedure.
20.17 – Hệ thống ngữ pháp chuyên sâu
20.17.01 – 由……负责…… – Do… phụ trách
Công thức:
由 + người/bộ phận/cơ quan + 负责 + danh từ/động từ
A由B负责。
A由B负责办理。
A由B负责审核。
Cấu trúc này rất phổ biến trong ngôn ngữ hành chính và doanh nghiệp, dùng để xác định chủ thể chịu trách nhiệm.
Ví dụ từ hội thoại:
这个事项应该由哪个部门负责?
Zhè ge shìxiàng yīnggāi yóu nǎ ge bùmén fùzé?
Việc này nên do bộ phận nào phụ trách?
Ví dụ ứng dụng:
土地手续由土地管理部门负责办理。
Tǔdì shǒuxù yóu tǔdì guǎnlǐ bùmén fùzé bànlǐ.
Thủ tục đất đai do bộ phận quản lý đất đai phụ trách xử lý.
项目审批由相关部门负责。
Xiàngmù shěnpī yóu xiāngguān bùmén fùzé.
Việc phê duyệt dự án do cơ quan liên quan phụ trách.
技术资料由设计部门负责准备。
Jìshù zīliào yóu shèjì bùmén fùzé zhǔnbèi.
Tài liệu kỹ thuật do bộ phận thiết kế phụ trách chuẩn bị.
整改报告由项目负责人负责提交。
Zhěnggǎi bàogào yóu xiàngmù fùzérén fùzé tíjiāo.
Báo cáo khắc phục do người phụ trách dự án chịu trách nhiệm nộp.
20.17.02 – 按照…… – Theo, căn cứ theo để thực hiện
Công thức:
按照 + quy định/tiêu chuẩn/yêu cầu/hồ sơ + động từ
按照规定……
按照要求……
按照批准方案……
按照检查意见……
按照常 dùng khi nhấn mạnh hành động phải được thực hiện theo một quy tắc hoặc tiêu chuẩn đã xác định.
Ví dụ từ hội thoại:
按照审查意见修改,三天以内完成,然后重新提交。
Ànzhào shěnchá yìjiàn xiūgǎi, sān tiān yǐnèi wánchéng, ránhòu chóngxīn tíjiāo.
Sửa theo ý kiến thẩm tra, hoàn thành trong ba ngày rồi nộp lại.
Ví dụ ứng dụng:
施工必须按照批准图纸进行。
Shīgōng bìxū ànzhào pīzhǔn túzhǐ jìnxíng.
Thi công phải thực hiện theo bản vẽ được phê duyệt.
请按照要求补充材料。
Qǐng ànzhào yāoqiú bǔchōng cáiliào.
Vui lòng bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
我们按照规定办理登记手续。
Wǒmen ànzhào guīdìng bànlǐ dēngjì shǒuxù.
Chúng tôi làm thủ tục đăng ký theo quy định.
整改要按照检查意见完成。
Zhěnggǎi yào ànzhào jiǎnchá yìjiàn wánchéng.
Việc khắc phục phải được hoàn thành theo ý kiến kiểm tra.
20.17.03 – 根据…… – Căn cứ vào…
根据 + tài liệu/dữ liệu/kết quả + động từ
根据强调 “căn cứ” dùng để đưa ra kết luận hoặc quyết định.
Ví dụ:
根据规划条件,我们需要调整项目方案。
Gēnjù guīhuà tiáojiàn, wǒmen xūyào tiáozhěng xiàngmù fāng’àn.
Căn cứ điều kiện quy hoạch, chúng tôi cần điều chỉnh phương án dự án.
根据土地登记资料,目前的权利人是项目公司。
Gēnjù tǔdì dēngjì zīliào, mùqián de quánlìrén shì xiàngmù gōngsī.
Căn cứ hồ sơ đăng ký đất, chủ thể quyền hiện tại là công ty dự án.
根据检查结果,需要整改四项问题。
Gēnjù jiǎnchá jiéguǒ, xūyào zhěnggǎi sì xiàng wèntí.
Căn cứ kết quả kiểm tra, cần khắc phục bốn vấn đề.
根据最终测量数据,登记面积需要调整。
Gēnjù zuìzhōng cèliáng shùjù, dēngjì miànjī xūyào tiáozhěng.
Căn cứ số liệu đo đạc cuối cùng, diện tích đăng ký cần điều chỉnh.
根据审批意见,我们重新修改了建设方案。
Gēnjù shěnpī yìjiàn, wǒmen chóngxīn xiūgǎi le jiànshè fāng’àn.
Căn cứ ý kiến phê duyệt, chúng tôi đã sửa lại phương án xây dựng.
20.17.04 – 符合 / 不符合 – Phù hợp / không phù hợp
Công thức:
符合 + 要求
符合 + 条件
符合 + 规划
符合 + 标准
不符合 + 要求
Ví dụ:
这个方案符合规划要求。
Zhè ge fāng’àn fúhé guīhuà yāoqiú.
Phương án này phù hợp yêu cầu quy hoạch.
目前的设计符合技术标准。
Mùqián de shèjì fúhé jìshù biāozhǔn.
Thiết kế hiện tại phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật.
这项材料不符合要求。
Zhè xiàng cáiliào bù fúhé yāoqiú.
Tài liệu này không đáp ứng yêu cầu.
实际施工和批准图纸不完全符合。
Shíjì shīgōng hé pīzhǔn túzhǐ bù wánquán fúhé.
Thi công thực tế không hoàn toàn phù hợp với bản vẽ đã phê duyệt.
只有符合条件,项目才能进入下一步审批。
Zhǐyǒu fúhé tiáojiàn, xiàngmù cái néng jìnrù xià yí bù shěnpī.
Chỉ khi đáp ứng điều kiện thì dự án mới có thể bước vào bước phê duyệt tiếp theo.
20.17.05 – 必须…… – Bắt buộc phải…
必须 + động từ
必须按照……
必须在……以内……
Ví dụ:
所有施工都必须按照批准图纸进行。
Suǒyǒu shīgōng dōu bìxū ànzhào pīzhǔn túzhǐ jìnxíng.
Toàn bộ thi công đều phải thực hiện theo bản vẽ đã phê duyệt.
登记以前必须核对面积。
Dēngjì yǐqián bìxū héduì miànjī.
Trước khi đăng ký phải đối chiếu diện tích.
发现问题以后必须及时整改。
Fāxiàn wèntí yǐhòu bìxū jíshí zhěnggǎi.
Sau khi phát hiện vấn đề phải khắc phục kịp thời.
宣传内容必须和批准资料一致。
Xuānchuán nèiróng bìxū hé pīzhǔn zīliào yízhì.
Nội dung quảng bá phải thống nhất với hồ sơ phê duyệt.
所有材料必须在规定期限内提交。
Suǒyǒu cáiliào bìxū zài guīdìng qīxiàn nèi tíjiāo.
Tất cả tài liệu phải được nộp trong thời hạn quy định.
20.17.06 – 不得…… – Không được phép…
不得 + V
Đây là cấu trúc mang sắc thái hành chính và quy định mạnh hơn 不可以.
Ví dụ:
不得擅自改变土地用途。
Bùdé shànzì gǎibiàn tǔdì yòngtú.
Không được tự ý thay đổi mục đích sử dụng đất.
不得擅自修改批准方案。
Bùdé shànzì xiūgǎi pīzhǔn fāng’àn.
Không được tự ý sửa phương án đã được phê duyệt.
不得使用虚假信息进行宣传。
Bùdé shǐyòng xūjiǎ xìnxī jìnxíng xuānchuán.
Không được sử dụng thông tin sai sự thật để quảng bá.
不得在没有许可证的情况下施工。
Bùdé zài méiyǒu xǔkězhèng de qíngkuàng xià shīgōng.
Không được thi công khi chưa có giấy phép.
整改完成以前不得恢复相关施工。
Zhěnggǎi wánchéng yǐqián bùdé huīfù xiāngguān shīgōng.
Trước khi hoàn thành khắc phục không được khôi phục thi công phần liên quan.
20.17.07 – 未经……不得…… – Chưa được… thì không được…
Công thức:
未经 + phê duyệt/cho phép/đăng ký + 不得 + V
Ví dụ:
未经批准,不得施工。
Wèijīng pīzhǔn, bùdé shīgōng.
Chưa được phê duyệt thì không được thi công.
未经许可,不得改变土地用途。
Wèijīng xǔkě, bùdé gǎibiàn tǔdì yòngtú.
Chưa được cho phép thì không được thay đổi mục đích sử dụng đất.
未经审查,不得使用修改后的设计图纸。
Wèijīng shěnchá, bùdé shǐyòng xiūgǎi hòu de shèjì túzhǐ.
Chưa qua thẩm tra thì không được sử dụng bản vẽ thiết kế đã sửa.
未经登记,不得按照已登记项目进行后续手续。
Wèijīng dēngjì, bùdé ànzhào yǐ dēngjì xiàngmù jìnxíng hòuxù shǒuxù.
Chưa đăng ký thì không được thực hiện các thủ tục tiếp theo theo tư cách dự án đã đăng ký.
未经确认,不得对外发布新的销售数据。
Wèijīng quèrèn, bùdé duìwài fābù xīn de xiāoshòu shùjù.
Chưa được xác nhận thì không được công bố số liệu bán hàng mới ra bên ngoài.
20.17.08 – 只有……才…… – Chỉ khi… mới…
Công thức:
只有 + điều kiện,才 + kết quả
Ví dụ:
只有材料齐全,才能进入审批程序。
Zhǐyǒu cáiliào qíquán, cái néng jìnrù shěnpī chéngxù.
Chỉ khi hồ sơ đầy đủ mới có thể vào quy trình phê duyệt.
只有通过验收,才能办理下一步登记。
Zhǐyǒu tōngguò yànshōu, cái néng bànlǐ xià yí bù dēngjì.
Chỉ khi thông qua nghiệm thu mới có thể làm bước đăng ký tiếp theo.
只有完成整改,才能申请复查。
Zhǐyǒu wánchéng zhěnggǎi, cái néng shēnqǐng fùchá.
Chỉ khi hoàn thành khắc phục mới có thể xin kiểm tra lại.
只有核对所有数据,才能申请产权证。
Zhǐyǒu héduì suǒyǒu shùjù, cái néng shēnqǐng chǎnquánzhèng.
Chỉ khi đối chiếu toàn bộ số liệu mới có thể xin giấy chứng nhận.
只有符合销售条件,项目才能正式交易。
Zhǐyǒu fúhé xiāoshòu tiáojiàn, xiàngmù cái néng zhèngshì jiāoyì.
Chỉ khi đáp ứng điều kiện bán thì dự án mới có thể chính thức giao dịch.
20.17.09 – 如果……就…… – Nếu… thì…
Ví dụ từ hội thoại:
如果其中一个部门提出修改意见,我们就按照意见修改以后重新提交。
Rúguǒ qízhōng yí ge bùmén tíchū xiūgǎi yìjiàn, wǒmen jiù ànzhào yìjiàn xiūgǎi yǐhòu chóngxīn tíjiāo.
Nếu một bộ phận đưa ra ý kiến sửa thì chúng tôi sẽ sửa theo ý kiến rồi nộp lại.
如果材料不齐,就要先补充材料。
Rúguǒ cáiliào bù qí, jiù yào xiān bǔchōng cáiliào.
Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trước tiên phải bổ sung.
如果检查发现问题,就必须及时整改。
Rúguǒ jiǎnchá fāxiàn wèntí, jiù bìxū jíshí zhěnggǎi.
Nếu kiểm tra phát hiện vấn đề thì phải khắc phục kịp thời.
如果验收不合格,就需要重新整改。
Rúguǒ yànshōu bù hégé, jiù xūyào chóngxīn zhěnggǎi.
Nếu nghiệm thu không đạt thì cần khắc phục lại.
如果证书信息有误,就要申请更正登记。
Rúguǒ zhèngshū xìnxī yǒu wù, jiù yào shēnqǐng gēngzhèng dēngjì.
Nếu thông tin trên giấy chứng nhận sai thì phải xin đăng ký chỉnh sửa.
20.17.10 – 先……再……然后……最后…… – Trình tự hành chính
Cấu trúc này cực kỳ quan trọng khi mô tả quy trình.
先 + A,再 + B,然后 + C,最后 + D
Ví dụ:
先查询规划,再核实土地信息,然后申请项目审批,最后办理建设许可。
Xiān cháxún guīhuà, zài héshí tǔdì xìnxī, ránhòu shēnqǐng xiàngmù shěnpī, zuìhòu bànlǐ jiànshè xǔkě.
Trước tiên tra cứu quy hoạch, sau đó xác minh thông tin đất, tiếp theo xin phê duyệt dự án, cuối cùng làm thủ tục cấp phép xây dựng.
先准备材料,再提交申请。
Xiān zhǔnbèi cáiliào, zài tíjiāo shēnqǐng.
Trước tiên chuẩn bị hồ sơ rồi mới nộp đơn.
先完成整改,然后申请复查。
Xiān wánchéng zhěnggǎi, ránhòu shēnqǐng fùchá.
Trước tiên hoàn thành khắc phục rồi xin kiểm tra lại.
先通过验收,再办理登记。
Xiān tōngguò yànshōu, zài bànlǐ dēngjì.
Trước tiên thông qua nghiệm thu rồi mới đăng ký.
先核对证书信息,最后再确认领取。
Xiān héduì zhèngshū xìnxī, zuìhòu zài quèrèn lǐngqǔ.
Trước tiên kiểm tra thông tin giấy chứng nhận, cuối cùng mới xác nhận nhận giấy.
20.17.11 – 在……之前 / 在……以后
在 + sự việc + 之前
在 + sự việc + 以后
Ví dụ:
在施工之前必须取得相关许可。
Zài shīgōng zhīqián bìxū qǔdé xiāngguān xǔkě.
Trước khi thi công phải có giấy phép liên quan.
在提交申请之前要检查所有材料。
Zài tíjiāo shēnqǐng zhīqián yào jiǎnchá suǒyǒu cáiliào.
Trước khi nộp đơn phải kiểm tra toàn bộ hồ sơ.
在验收以前不能办理后续登记。
Zài yànshōu yǐqián bù néng bànlǐ hòuxù dēngjì.
Trước nghiệm thu không thể làm thủ tục đăng ký tiếp theo.
在整改完成以后可以申请复查。
Zài zhěnggǎi wánchéng yǐhòu kěyǐ shēnqǐng fùchá.
Sau khi khắc phục hoàn tất có thể xin kiểm tra lại.
在登记完成以后可以继续办理产权证。
Zài dēngjì wánchéng yǐhòu kěyǐ jìxù bànlǐ chǎnquánzhèng.
Sau khi hoàn thành đăng ký có thể tiếp tục làm giấy chứng nhận.
20.17.12 – 对……进行…… – Tiến hành… đối với…
Công thức hành chính:
对 + đối tượng + 进行 + động từ hai âm tiết/danh từ động tác
Ví dụ:
对项目进行审查。
Duì xiàngmù jìnxíng shěnchá.
Tiến hành thẩm tra dự án.
对施工现场进行检查。
Duì shīgōng xiànchǎng jìnxíng jiǎnchá.
Tiến hành kiểm tra công trường.
对土地资料进行核实。
Duì tǔdì zīliào jìnxíng héshí.
Tiến hành xác minh hồ sơ đất.
对整改情况进行复查。
Duì zhěnggǎi qíngkuàng jìnxíng fùchá.
Tiến hành kiểm tra lại tình hình khắc phục.
对登记信息进行核对。
Duì dēngjì xìnxī jìnxíng héduì.
Tiến hành đối chiếu thông tin đăng ký.
20.18 – Phân biệt từ dễ nhầm
20.18.01 – 审批、审核、审查、检查、验收
审批
Shěnpī
Phê duyệt. Nhấn mạnh quá trình xem xét và đưa ra quyết định hành chính.
项目审批
Phê duyệt dự án.
审核
Shěnhé
Xét duyệt, kiểm tra tài liệu, số liệu, thông tin.
审核材料
Xét duyệt hồ sơ.
审查
Shěnchá
Thẩm tra, xem xét sâu về nội dung, kỹ thuật hoặc tính phù hợp.
技术审查
Thẩm tra kỹ thuật.
检查
Jiǎnchá
Kiểm tra tình trạng thực tế, hồ sơ hoặc hiện trường.
现场检查
Kiểm tra hiện trường.
验收
Yànshōu
Nghiệm thu, xác nhận một công trình/hạng mục đã hoàn thành và đáp ứng yêu cầu.
竣工验收
Nghiệm thu hoàn thành.
20.18.02 – 申请、申报、提交、补交
申请
Shēnqǐng
Xin, đề nghị được thực hiện một thủ tục hoặc được cấp quyền.
申请许可证
Xin giấy phép.
申报
Shēnbào
Khai/nộp để cơ quan quản lý xem xét, thường mang sắc thái hành chính.
申报项目
Khai/nộp dự án.
提交
Tíjiāo
Nộp, gửi tài liệu.
提交材料
Nộp hồ sơ.
补交
Bǔjiāo
Nộp bổ sung những tài liệu còn thiếu.
补交证明
Nộp bổ sung giấy chứng minh.
20.18.03 – 整改、修改、更正
整改
Zhěnggǎi
Khắc phục vấn đề sau khi bị kiểm tra hoặc phát hiện không phù hợp.
修改
Xiūgǎi
Chỉnh sửa nội dung, phương án, bản vẽ.
更正
Gēngzhèng
Đính chính thông tin sai.
Ví dụ:
整改施工问题。
修改设计方案。
更正登记面积。
20.18.04 – 登记 và 备案
登记
Dēngjì
Đăng ký thông tin/quyền vào hệ thống quản lý chính thức.
备案
Bèi’àn
Lưu hồ sơ, khai báo để cơ quan có thẩm quyền ghi nhận.
20.19 – Bài văn tổng hợp toàn bộ kiến thức
我们公司计划开发一个住宅和商业综合项目。项目用地面积为三万二千八百平方米,初步规划总建筑面积约九万六千平方米,总投资约十八点六亿元,预计建设周期为三十个月。
Wǒmen gōngsī jìhuà kāifā yí ge zhùzhái hé shāngyè zōnghé xiàngmù. Xiàngmù yòngdì miànjī wéi sān wàn liǎng qiān bā bǎi píngfāngmǐ, chūbù guīhuà zǒng jiànzhù miànjī yuē jiǔ wàn liù qiān píngfāngmǐ, zǒng tóuzī yuē shíbā diǎn liù yì yuán, yùjì jiànshè zhōuqī wéi sānshí ge yuè.
Công ty chúng tôi dự kiến phát triển một dự án tổng hợp nhà ở và thương mại. Diện tích khu đất là 32.800 m², tổng diện tích xây dựng sơ bộ khoảng 96.000 m², tổng vốn đầu tư khoảng 1,86 tỷ nhân dân tệ và thời gian xây dựng dự kiến 30 tháng.
Our company plans to develop a mixed residential and commercial project. The site covers 32,800 square meters, with a preliminary total floor area of approximately 96,000 square meters, total investment of around RMB 1.86 billion, and an estimated construction period of 30 months.
在正式开发以前,我们首先查询了土地规划条件,并核实了用地性质、容积率、建筑密度、建筑高度和绿地率。同时,我们还检查了土地使用权人、剩余使用年限、抵押情况以及是否存在司法查封和权属争议。
Zài zhèngshì kāifā yǐqián, wǒmen shǒuxiān cháxún le tǔdì guīhuà tiáojiàn, bìng héshí le yòngdì xìngzhì, róngjīlǜ, jiànzhù mìdù, jiànzhù gāodù hé lǜdìlǜ. Tóngshí, wǒmen hái jiǎnchá le tǔdì shǐyòngquán rén, shèngyú shǐyòng niánxiàn, dǐyā qíngkuàng yǐjí shìfǒu cúnzài sīfǎ cháfēng hé quánshǔ zhēngyì.
Trước khi chính thức phát triển dự án, chúng tôi trước tiên tra cứu điều kiện quy hoạch và xác minh tính chất sử dụng đất, hệ số sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình và tỷ lệ cây xanh. Đồng thời, chúng tôi còn kiểm tra chủ thể quyền sử dụng đất, thời hạn sử dụng còn lại, tình trạng thế chấp cũng như có tồn tại kê biên tư pháp hoặc tranh chấp quyền hay không.
Before formally developing the project, we first reviewed the planning conditions and verified the land-use classification, floor area ratio, building density, building height, and green-space ratio. We also checked the land-use rights holder, remaining term, mortgage status, and whether there were any judicial seizures or ownership disputes.
由于其中六千四百平方米土地的登记用途和未来项目方案不完全一致,我们按照程序提交了土地用途变更申请,并补充了土地权属资料、规划资料、项目方案和变更理由说明。
Yóuyú qízhōng liù qiān sì bǎi píngfāngmǐ tǔdì de dēngjì yòngtú hé wèilái xiàngmù fāng’àn bù wánquán yízhì, wǒmen ànzhào chéngxù tíjiāo le tǔdì yòngtú biàngēng shēnqǐng, bìng bǔchōng le tǔdì quánshǔ zīliào, guīhuà zīliào, xiàngmù fāng’àn hé biàngēng lǐyóu shuōmíng.
Do mục đích sử dụng đã đăng ký của 6.400 m² đất trong khu vực không hoàn toàn phù hợp với phương án dự án tương lai, chúng tôi đã nộp đơn xin thay đổi mục đích sử dụng theo trình tự và bổ sung hồ sơ quyền đất, hồ sơ quy hoạch, phương án dự án và bản giải trình lý do thay đổi.
Because the registered use of 6,400 square meters of the land was not fully consistent with the future project plan, we submitted an application to change the land use according to the required procedure and provided supplementary land-right documents, planning documents, the project plan, and an explanation of the proposed change.
土地手续完成以后,我们正式提交项目审批申请。项目审批过程中,相关部门对规划方案、技术方案、投资规模和项目可行性进行了审查。根据审查意见,我们对部分设计数据进行了修改,最终项目获得批准。
Tǔdì shǒuxù wánchéng yǐhòu, wǒmen zhèngshì tíjiāo xiàngmù shěnpī shēnqǐng. Xiàngmù shěnpī guòchéng zhōng, xiāngguān bùmén duì guīhuà fāng’àn, jìshù fāng’àn, tóuzī guīmó hé xiàngmù kěxíngxìng jìnxíng le shěnchá. Gēnjù shěnchá yìjiàn, wǒmen duì bùfen shèjì shùjù jìnxíng le xiūgǎi, zuìzhōng xiàngmù huòdé pīzhǔn.
Sau khi hoàn thành thủ tục đất đai, chúng tôi chính thức nộp đơn xin phê duyệt dự án. Trong quá trình phê duyệt, các cơ quan liên quan đã thẩm tra phương án quy hoạch, phương án kỹ thuật, quy mô đầu tư và tính khả thi của dự án. Căn cứ ý kiến thẩm tra, chúng tôi sửa một số số liệu thiết kế và cuối cùng dự án được phê duyệt.
After completing the land procedures, we formally submitted the project approval application. During the approval process, the relevant departments reviewed the planning proposal, technical plan, investment scale, and project feasibility. Based on their comments, we revised some design figures, and the project was ultimately approved.
在取得项目批准以后,我们继续申请施工许可证。施工图经过技术审查以后,有两处需要修改。我们按照审查意见在三天以内完成修改并重新提交,最终取得了施工许可证。
Zài qǔdé xiàngmù pīzhǔn yǐhòu, wǒmen jìxù shēnqǐng shīgōng xǔkězhèng. Shīgōngtú jīngguò jìshù shěnchá yǐhòu, yǒu liǎng chù xūyào xiūgǎi. Wǒmen ànzhào shěnchá yìjiàn zài sān tiān yǐnèi wánchéng xiūgǎi bìng chóngxīn tíjiāo, zuìzhōng qǔdé le shīgōng xǔkězhèng.
Sau khi dự án được phê duyệt, chúng tôi tiếp tục xin giấy phép thi công. Sau khi bản vẽ thi công được thẩm tra kỹ thuật, có hai vị trí cần sửa. Chúng tôi hoàn thành sửa đổi trong ba ngày theo ý kiến thẩm tra rồi nộp lại, cuối cùng nhận được giấy phép thi công.
After obtaining project approval, we applied for the construction permit. Following technical review of the construction drawings, two items required revision. We completed the revisions within three days according to the review comments and resubmitted the documents, ultimately receiving the construction permit.
施工期间,我们接受了多次现场监督检查。在一次检查中,检查人员发现二号楼地下车库的一处管线位置和批准图纸存在大约四十五厘米的偏差。虽然这个问题没有影响主体结构安全,但是我们仍然按照检查意见暂停相关施工,并在五天以内完成整改。
Shīgōng qījiān, wǒmen jiēshòu le duō cì xiànchǎng jiāndū jiǎnchá. Zài yí cì jiǎnchá zhōng, jiǎnchá rényuán fāxiàn èr hào lóu dìxià chēkù de yí chù guǎnxiàn wèizhi hé pīzhǔn túzhǐ cúnzài dàyuē sìshíwǔ límǐ de piānchā. Suīrán zhè ge wèntí méiyǒu yǐngxiǎng zhǔtǐ jiégòu ānquán, dànshì wǒmen réngrán ànzhào jiǎnchá yìjiàn zàntíng xiāngguān shīgōng, bìng zài wǔ tiān yǐnèi wánchéng zhěnggǎi.
Trong quá trình thi công, chúng tôi tiếp nhận nhiều đợt kiểm tra giám sát tại hiện trường. Trong một lần kiểm tra, đoàn kiểm tra phát hiện vị trí một đường ống tại bãi xe ngầm tòa số 2 lệch khoảng 45 cm so với bản vẽ được phê duyệt. Mặc dù vấn đề không ảnh hưởng an toàn kết cấu chính, chúng tôi vẫn tạm dừng phần thi công liên quan theo ý kiến kiểm tra và hoàn thành khắc phục trong 5 ngày.
During construction, we underwent several on-site supervisory inspections. During one inspection, the inspectors found that a pipeline location in the underground garage of Building 2 deviated by approximately 45 centimeters from the approved drawings. Although this did not affect the safety of the main structure, we suspended the relevant work according to the inspection comments and completed the rectification within five days.
工程完工以后,我们申请了竣工验收。第一次验收提出了四项整改意见,其中三项属于资料问题,一项属于公共区域设备标识问题。我们在七天以内完成整改,并申请复验。复验以后,项目正式通过竣工验收。
Gōngchéng wángōng yǐhòu, wǒmen shēnqǐng le jùngōng yànshōu. Dì-yī cì yànshōu tíchū le sì xiàng zhěnggǎi yìjiàn, qízhōng sān xiàng shǔyú zīliào wèntí, yí xiàng shǔyú gōnggòng qūyù shèbèi biāozhì wèntí. Wǒmen zài qī tiān yǐnèi wánchéng zhěnggǎi, bìng shēnqǐng fùyàn. Fùyàn yǐhòu, xiàngmù zhèngshì tōngguò jùngōng yànshōu.
Sau khi công trình hoàn thành, chúng tôi xin nghiệm thu hoàn thành. Lần nghiệm thu đầu tiên đưa ra bốn ý kiến khắc phục, trong đó ba vấn đề liên quan hồ sơ và một vấn đề liên quan biển chỉ dẫn thiết bị khu vực công cộng. Chúng tôi hoàn thành khắc phục trong vòng 7 ngày và xin tái nghiệm thu. Sau tái nghiệm thu, dự án chính thức thông qua nghiệm thu hoàn thành.
After construction was completed, we applied for final acceptance. The first acceptance inspection resulted in four rectification comments: three related to documentation and one related to equipment signage in a public area. We completed the rectification within seven days and applied for re-inspection. After the re-inspection, the project officially passed final acceptance.
通过验收以后,我们继续办理不动产登记和产权证书。在核对登记数据时,我们发现二号楼有一处面积数据相差十二平方米,因此立即提交了更正材料。所有信息确认无误以后,项目完成登记并进入产权证办理阶段。
Tōngguò yànshōu yǐhòu, wǒmen jìxù bànlǐ bùdòngchǎn dēngjì hé chǎnquán zhèngshū. Zài héduì dēngjì shùjù shí, wǒmen fāxiàn èr hào lóu yǒu yí chù miànjī shùjù xiāngchà shí’èr píngfāngmǐ, yīncǐ lìjí tíjiāo le gēngzhèng cáiliào. Suǒyǒu xìnxī quèrèn wúwù yǐhòu, xiàngmù wánchéng dēngjì bìng jìnrù chǎnquánzhèng bànlǐ jiēduàn.
Sau khi thông qua nghiệm thu, chúng tôi tiếp tục làm đăng ký bất động sản và giấy chứng nhận. Khi đối chiếu dữ liệu đăng ký, chúng tôi phát hiện một số liệu diện tích tại tòa số 2 lệch 12 m² nên lập tức nộp hồ sơ chỉnh sửa. Sau khi xác nhận toàn bộ thông tin chính xác, dự án hoàn thành đăng ký và bước vào giai đoạn làm giấy chứng nhận.
After passing final acceptance, we proceeded with real-estate registration and title certificate processing. While verifying the registration data, we found a 12-square-meter discrepancy in one figure for Building 2, so we immediately submitted correction documents. Once all information was confirmed to be accurate, the project completed registration and entered the title certificate processing stage.
在项目进入销售阶段以后,我们继续接受房地产交易管理。所有购房合同、成交价格、付款记录和宣传信息都需要按照规定管理。发现旧宣传资料与最终批准数据不一致以后,我们立即停止使用旧资料,更新相关页面,并提交书面说明和整改报告。
Zài xiàngmù jìnrù xiāoshòu jiēduàn yǐhòu, wǒmen jìxù jiēshòu fángdìchǎn jiāoyì guǎnlǐ. Suǒyǒu gòufáng hétong, chéngjiāo jiàgé, fùkuǎn jìlù hé xuānchuán xìnxī dōu xūyào ànzhào guīdìng guǎnlǐ. Fāxiàn jiù xuānchuán zīliào yǔ zuìzhōng pīzhǔn shùjù bù yízhì yǐhòu, wǒmen lìjí tíngzhǐ shǐyòng jiù zīliào, gēngxīn xiāngguān yèmiàn, bìng tíjiāo shūmiàn shuōmíng hé zhěnggǎi bàogào.
Sau khi dự án bước vào giai đoạn bán hàng, chúng tôi tiếp tục chịu sự quản lý giao dịch bất động sản. Toàn bộ hợp đồng mua nhà, giá giao dịch, lịch sử thanh toán và thông tin quảng bá đều cần được quản lý theo quy định. Sau khi phát hiện tài liệu quảng bá cũ không thống nhất với số liệu phê duyệt cuối cùng, chúng tôi lập tức ngừng sử dụng tài liệu cũ, cập nhật các trang liên quan và nộp bản giải trình cùng báo cáo khắc phục.
After the project entered the sales stage, it continued to be subject to real-estate transaction administration. All purchase contracts, transaction prices, payment records, and promotional information had to be managed according to the applicable procedures. When we discovered that old promotional materials were inconsistent with the finally approved figures, we immediately stopped using them, updated the relevant pages, and submitted a written explanation and rectification report.
20.20 – Bài tập từ vựng
Điền từ thích hợp:
规划
土地使用权
施工许可证
审批
检查
整改
验收
登记
产权证书
交易管理
Câu A:
项目开发以前应该先查询________。
Câu B:
我们需要确认目前的________人是谁。
Câu C:
没有取得________以前不得正式施工。
Câu D:
项目已经进入________程序。
Câu E:
管理部门下周要到施工现场进行________。
Câu F:
检查发现问题以后必须按要求完成________。
Câu G:
工程完工以后需要申请竣工________。
Câu H:
通过验收以后可以继续办理不动产________。
Câu I:
登记完成以后可以申请________。
Câu J:
项目进入销售阶段以后还需要接受房地产________。
20.21 – Bài tập ngữ pháp
20.21.01 – Hoàn thành với 按照
________检查意见,我们已经修改了施工方案。
所有施工都必须________批准图纸进行。
佣金和交易数据必须________相关规定管理。
20.21.02 – Hoàn thành với 只有……才……
________材料齐全,________能进入审批程序。
________完成整改,________能申请复查。
________通过验收,________能继续办理登记。
20.21.03 – Hoàn thành với 未经……不得……
________批准,________施工。
________许可,________改变土地用途。
________确认,________对外发布新的项目数据。
20.21.04 – Hoàn thành với 如果……就……
________材料有问题,我们________先补充材料。
________验收不合格,我们________重新整改。
________证书信息有错误,我们________申请更正。
20.22 – Bài tập sắp xếp quy trình
Sắp xếp các nội dung sau theo thứ tự hợp lý:
申请施工许可
查询规划
项目审批
办理不动产登记
工程竣工
申请竣工验收
核实土地使用权
开始施工
领取产权证
完成整改
20.23 – Bài tập dịch Trung sang Việt
Câu A:
这个地块目前的规划用途是什么?
Câu B:
我们想确认土地使用权的剩余年限。
Câu C:
这部分土地需要申请用途变更。
Câu D:
项目现在已经进入审批程序。
Câu E:
施工以前必须取得相关许可证。
Câu F:
检查人员要求我们在七天以内完成整改。
Câu G:
工程已经完成,我们准备申请竣工验收。
Câu H:
验收通过以后可以办理不动产登记。
Câu I:
登记信息有误,需要申请更正。
Câu J:
所有宣传信息必须和批准资料保持一致。
20.24 – Bài tập dịch Việt sang Trung
Câu A:
Chúng tôi muốn tra cứu điều kiện quy hoạch của khu đất này.
Câu B:
Xin hỏi bộ phận nào phụ trách thủ tục đất đai?
Câu C:
Quyền sử dụng đất còn thời hạn bao nhiêu năm?
Câu D:
Chúng tôi muốn xin thay đổi mục đích sử dụng đất.
Câu E:
Hồ sơ dự án đã được nộp để phê duyệt.
Câu F:
Bản vẽ thi công cần sửa theo ý kiến thẩm tra.
Câu G:
Giấy phép thi công đã được cấp.
Câu H:
Đoàn kiểm tra phát hiện một vấn đề tại hiện trường.
Câu I:
Chúng tôi sẽ hoàn thành khắc phục trong vòng năm ngày.
Câu J:
Sau khi khắc phục xong chúng tôi sẽ xin kiểm tra lại.
Câu K:
Công trình đã thông qua nghiệm thu hoàn thành.
Câu L:
Chúng tôi đang làm thủ tục đăng ký bất động sản.
Câu M:
Thông tin diện tích trên giấy chứng nhận bị sai.
Câu N:
Chúng tôi muốn xin chỉnh sửa thông tin đăng ký.
Câu O:
Thông tin quảng cáo phải thống nhất với hồ sơ được phê duyệt.
20.25 – Đáp án bài tập từ vựng
Câu A: 规划
项目开发以前应该先查询规划。
Xiàngmù kāifā yǐqián yīnggāi xiān cháxún guīhuà.
Trước khi phát triển dự án nên tra cứu quy hoạch trước.
Câu B: 土地使用权
我们需要确认目前的土地使用权人是谁。
Wǒmen xūyào quèrèn mùqián de tǔdì shǐyòngquán rén shì shéi.
Chúng tôi cần xác nhận người có quyền sử dụng đất hiện tại là ai.
Câu C: 施工许可证
没有取得施工许可证以前不得正式施工。
Méiyǒu qǔdé shīgōng xǔkězhèng yǐqián bùdé zhèngshì shīgōng.
Trước khi có giấy phép thi công không được chính thức thi công.
Câu D: 审批
项目已经进入审批程序。
Xiàngmù yǐjīng jìnrù shěnpī chéngxù.
Dự án đã bước vào quy trình phê duyệt.
Câu E: 检查
管理部门下周要到施工现场进行检查。
Guǎnlǐ bùmén xià zhōu yào dào shīgōng xiànchǎng jìnxíng jiǎnchá.
Tuần sau cơ quan quản lý sẽ đến công trường kiểm tra.
Câu F: 整改
检查发现问题以后必须按要求完成整改。
Jiǎnchá fāxiàn wèntí yǐhòu bìxū àn yāoqiú wánchéng zhěnggǎi.
Sau khi kiểm tra phát hiện vấn đề phải hoàn thành khắc phục theo yêu cầu.
Câu G: 验收
工程完工以后需要申请竣工验收。
Gōngchéng wángōng yǐhòu xūyào shēnqǐng jùngōng yànshōu.
Sau khi công trình hoàn thành cần xin nghiệm thu hoàn thành.
Câu H: 登记
通过验收以后可以继续办理不动产登记。
Tōngguò yànshōu yǐhòu kěyǐ jìxù bànlǐ bùdòngchǎn dēngjì.
Sau khi nghiệm thu đạt có thể tiếp tục đăng ký bất động sản.
Câu I: 产权证书
登记完成以后可以申请产权证书。
Dēngjì wánchéng yǐhòu kěyǐ shēnqǐng chǎnquán zhèngshū.
Sau khi đăng ký hoàn thành có thể xin giấy chứng nhận quyền.
Câu J: 交易管理
项目进入销售阶段以后还需要接受房地产交易管理。
Xiàngmù jìnrù xiāoshòu jiēduàn yǐhòu hái xūyào jiēshòu fángdìchǎn jiāoyì guǎnlǐ.
Sau khi dự án bước vào giai đoạn bán hàng còn phải chịu sự quản lý giao dịch bất động sản.
20.26 – Đáp án dịch Việt sang Trung
Câu A:
我们想查询这个地块的规划条件。
Wǒmen xiǎng cháxún zhè ge dìkuài de guīhuà tiáojiàn.
Câu B:
请问哪个部门负责土地手续?
Qǐngwèn nǎ ge bùmén fùzé tǔdì shǒuxù?
Câu C:
土地使用权还剩多少年?
Tǔdì shǐyòngquán hái shèng duōshao nián?
Câu D:
我们想申请变更土地用途。
Wǒmen xiǎng shēnqǐng biàngēng tǔdì yòngtú.
Câu E:
项目材料已经提交审批。
Xiàngmù cáiliào yǐjīng tíjiāo shěnpī.
Câu F:
施工图需要按照审查意见修改。
Shīgōngtú xūyào ànzhào shěnchá yìjiàn xiūgǎi.
Câu G:
施工许可证已经签发。
Shīgōng xǔkězhèng yǐjīng qiānfā.
Câu H:
检查人员在现场发现了一个问题。
Jiǎnchá rényuán zài xiànchǎng fāxiàn le yí ge wèntí.
Câu I:
我们将在五天以内完成整改。
Wǒmen jiāng zài wǔ tiān yǐnèi wánchéng zhěnggǎi.
Câu J:
整改完成以后我们会申请复查。
Zhěnggǎi wánchéng yǐhòu wǒmen huì shēnqǐng fùchá.
Câu K:
工程已经通过竣工验收。
Gōngchéng yǐjīng tōngguò jùngōng yànshōu.
Câu L:
我们正在办理不动产登记手续。
Wǒmen zhèngzài bànlǐ bùdòngchǎn dēngjì shǒuxù.
Câu M:
产权证上的面积信息有误。
Chǎnquánzhèng shàng de miànjī xìnxī yǒu wù.
Câu N:
我们想申请更正登记信息。
Wǒmen xiǎng shēnqǐng gēngzhèng dēngjì xìnxī.
Câu O:
广告宣传信息必须和批准资料保持一致。
Guǎnggào xuānchuán xìnxī bìxū hé pīzhǔn zīliào bǎochí yízhì.
20.27 – Quy trình tổng hợp toàn bộ bài học
查询规划 → 核实土地信息 → 确认土地使用权 → 检查抵押与限制 → 申请用途变更 → 完成土地手续 → 准备项目申请 → 提交项目审批 → 接受规划审查 → 接受技术审查 → 修改项目方案 → 获得项目批准 → 准备施工图 → 申请施工许可 → 修改图纸 → 领取施工许可证 → 正式开工 → 接受监督检查 → 发现问题 → 提交整改方案 → 完成整改 → 申请复查 → 继续施工 → 工程竣工 → 准备竣工资料 → 申请竣工验收 → 完成验收整改 → 申请复验 → 验收合格 → 办理不动产登记 → 核对登记数据 → 更正错误信息 → 申请产权证书 → 领取产权证书 → 核对产权信息 → 确认交易条件 → 办理购房合同备案 → 管理成交数据 → 接受交易监管 → 发现问题 → 提交说明 → 完成整改 → 复查通过
Tra cứu quy hoạch → Xác minh thông tin đất → Xác nhận quyền sử dụng đất → Kiểm tra thế chấp và hạn chế → Xin chuyển mục đích sử dụng → Hoàn thành thủ tục đất → Chuẩn bị hồ sơ dự án → Nộp xin phê duyệt → Tiếp nhận thẩm tra quy hoạch → Thẩm tra kỹ thuật → Sửa phương án → Nhận phê duyệt dự án → Chuẩn bị bản vẽ thi công → Xin giấy phép thi công → Sửa bản vẽ → Nhận giấy phép → Khởi công → Tiếp nhận kiểm tra → Phát hiện vấn đề → Nộp phương án khắc phục → Hoàn thành khắc phục → Xin kiểm tra lại → Tiếp tục thi công → Công trình hoàn thành → Chuẩn bị hồ sơ hoàn công → Xin nghiệm thu → Khắc phục vấn đề nghiệm thu → Xin tái nghiệm thu → Nghiệm thu đạt → Đăng ký bất động sản → Đối chiếu dữ liệu → Chỉnh sửa dữ liệu sai → Xin giấy chứng nhận → Nhận giấy chứng nhận → Kiểm tra thông tin → Xác nhận điều kiện giao dịch → Đăng ký hợp đồng mua nhà → Quản lý dữ liệu giao dịch → Chịu quản lý giao dịch → Phát hiện vấn đề → Giải trình → Khắc phục → Kiểm tra lại đạt yêu cầu.
20.28 – Trọng điểm bắt buộc học viên phải ghi nhớ
规划 – quy hoạch.
土地管理 – quản lý đất đai.
土地使用权 – quyền sử dụng đất.
土地用途变更 – thay đổi mục đích sử dụng đất.
建设许可 – cấp phép xây dựng.
施工许可证 – giấy phép thi công.
项目审批 – phê duyệt dự án.
检查 – kiểm tra.
监督检查 – kiểm tra giám sát.
整改 – khắc phục.
复查 – kiểm tra lại.
验收 – nghiệm thu.
竣工验收 – nghiệm thu hoàn thành.
不动产登记 – đăng ký bất động sản.
产权证书 – giấy chứng nhận quyền.
房地产交易 – giao dịch bất động sản.
交易管理 – quản lý giao dịch.
违法 – vi phạm pháp luật.
违规 – vi phạm quy định.
行政处罚 – xử phạt hành chính.
责令整改 – yêu cầu khắc phục.
限期整改 – yêu cầu khắc phục trong thời hạn.
Ngoài việc ghi nhớ từ đơn, học viên phải luyện thành phản xạ những chuỗi động từ nghiệp vụ:
查询规划
核实资料
确认权利
申请变更
提交材料
补充材料
修改方案
重新提交
进入审批
取得批准
申请许可
领取许可证
接受检查
说明情况
完成整改
申请复查
申请验收
通过验收
办理登记
申请产权证
核对信息
办理交易
接受监管
提交说明
完成复查
Mục tiêu cuối cùng của Bài 20 không phải chỉ là học thuộc thuật ngữ, mà là giúp học viên có khả năng trình bày toàn bộ một quy trình làm việc với cơ quan quản lý bất động sản bằng tiếng Trung, từ lúc một khu đất mới được nghiên cứu cho tới khi dự án hoàn thành, nghiệm thu, đăng ký, cấp giấy chứng nhận và bước vào giao dịch chính thức.

