Học tiếng Trung theo chủ đề Nhờ giúp đỡ Bài 1 thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Nhờ giúp đỡ Bài 1, hôm nay chúng ta sẽ đến với chủ đề mới đây cũng là một chủ đề rất phổ thông và thông dụng trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé.
Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com
Học tiếng Trung theo chủ đề Tỏ lòng biết ơn
Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Nhờ giúp đỡ bài 1 thầy Vũ
CHỦ ĐỀ: NHỜ GIÚP ĐỠ
393. Xin hỏi.
请问。
Qǐngwèn.
394. Đừng khách sáo, bạn hỏi đi!
不客气,你问吧!
Bù kèqì, nǐ wèn ba!
395. Nhờ bạn giúp tôi một tí!
请你帮我一下!
Qǐng nǐ bāng wǒ yīxià!
396. Tất nhiên là được, tôi có thể giúp gì đây?
当然可以,我能做些什么呢?
Dāngrán kěyǐ, wǒ néng zuò xiē shénme ne?
397. Xin hỏi, lát nữa ông có xuống xe không?
请问,你会下车吗?
Qǐngwèn, nǐ huì xià chē ma?
398. Xin nhường một chút, tôi muốn đi qua, cám ơn.
请让一让,我要过去,谢谢。
Qǐng ràng yī ràng, wǒ yào guòqù, xièxiè.
399. Xin phiền gọi giúp tôi một chiếc taxi được không?
劳驾,帮我叫一辆出租汽车,好吗?
Láojià, bāng wǒ jiào yī liàng chūzū qìchē, hǎo ma?
400. Anh có thể giúp tôi một chút được không?
你能帮我一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?
401. Được.
好的。
Hǎo de.
402. Có thể nhờ người rửa giúp tôi cuộn phim này được không?
能请人帮我把这胶卷冲洗一下吗?
Néng qǐng rén bāng wǒ bǎ zhè jiāojuǎn chōngxǐ yīxià ma?
403. Anh có thể cho tôi biết ở Quảng Đông đi chơi chỗ nào thích nhất?
你能告诉我广东哪些地方最好玩吗?
Nǐ néng gàosù wǒ guǎngdōng nǎxiē dìfāng zuì hǎo wán ma?
404. Xin phiền một chút, có chuyện muốn hỏi ý kiến anh.
打扰一下,有个问题想想你请教。
Dǎrǎo yīxià, yǒu gè wèntí xiǎng xiǎng nǐ qǐngjiào.
405. Xin đừng nói với tôi như vậy!
请不要跟我这样讲!
Qǐng bùyào gēn wǒ zhèyàng jiǎng!
406. Tôi muốn gọi người đem chiếc áo khoác này đi hấp.
我想请人把这件大衣送去干洗一下。
Wǒ xiǎng qǐng rén bǎ zhè jiàn dàyī sòng qù gānxǐ yīxià.
407. Có thể cho tôi biết chỗ nào sửa đồng hồ được không?
能告诉我在哪里修手表吗?
Néng gàosù wǒ zài nǎlǐ xiū shǒubiǎo ma?
408. Chị có thể tìm người sửa giúptôi chiếc máy ảnh này được không?
你能找人帮我修这个照相机吗?
Nǐ néng zhǎo rén bāng wǒ xiū zhège zhàoxiàngjī ma?
409. Bây giờ tôi chưa rảnh, ngày mai có được không?
现在我没空,明天可以吗?
Xiànzài wǒ méi kōng, míngtiān kěyǐ ma?
410. Đây là việc khó, cần phải suy nghĩ kĩ một chút.
这是件难办的事,要想一想。
Zhè shì jiàn nán bàn de shì, yào xiǎng yī xiǎng.
411. Còn có một việc cuối cùng, mong anh giúp đỡ.
还有最后一件事求你帮忙。
Hái yǒu zuìhòu yī jiàn shì qiú nǐ bāngmáng.
412. Mong sao họ sẽ không làm tôi thất vọng.
但愿他们不会使我失望。
Dàn yuàn tāmen bù huì shǐ wǒ shīwàng.
Các em thường xuyên ghé diễn đàn hoctiengtrungonline.com để cập nhật các chủ đề học mới nhé!

