Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Tỏ lòng biết ơn

Học tiếng Trung theo chủ đề Tỏ lòng biết ơn

by nguyenhongnhung
391 views
Học tiếng Trung theo chủ đề Tỏ lòng biết ơn thầy Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Tỏ lòng biết ơn cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Tỏ lòng biết ơn là chủ đề hay và cần thiết nằm trong bộ các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Bài này bắt đầu từ câu 369 đến câu 392 . Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Bài học buổi trước Học tiếng Trung theo chủ đề Khen ngợi bạn nào chưa cập nhật thì vào học rồi quay lại học bài mới chủ đề Tỏ lòng biết ơn hôm nay nhé!

Học tiếng Trung theo chủ đề Khen ngợi

Tự học tiếng Trung chủ đề Tỏ lòng biết ơn cùng thầy Vũ

CHỦ ĐỀ: TỎ LÒNG BIẾT ƠN

369. Ông thật sự là ân nhân của gia đình tôi.
您真是我家的恩人。
Nín zhēnshi wǒjiā de ēnrén.

370. Tôi không biết lấy gì để đền đáp công ơn của ông!
我不知道怎样才能报答您!
Wǒ bù zhīdào zěnyàng cáinéng bàodá nín!

371. Không có chi.
没关系。
Méiguānxì.

372. Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ông.
非常感谢您的帮忙。
Fēicháng gǎnxiè nín de bāngmáng.

373. Chúng tôi tiếp đón có gì sơ suất, mong được lượng thứ.
我们招待不周,请原谅。
Wǒmen zhāodài bù zhōu, qǐng yuánliàng.

374. Tôi rất vui được giúp ông, không cần phải cảm ơn.
能帮您我高兴,不用谢。
Néng bāng nín wǒ gāoxìng, bùyòng xiè.

375. Rất vinh hạnh được phục vụ ông.
能为您效劳我很荣幸。
Néng wèi nín xiàoláo wǒ hěn róngxìng.

376. Cảm ơn thiện ý của anh.
谢谢您的浓情盛意。
Xièxiè nín de nóng qíng shèngyì.

377. Anh dạo này có khỏe không?
您最近身体好吗?
Nín zuìjìn shēntǐ hǎo ma?

378. Cám ơn sự quan tâm của ông dành cho tôi.
谢谢您对我的关照。
Xièxiè nín duì wǒ de guānzhào.

379. Xin đừng khách khí.
请不要客气。
Qǐng bùyào kèqì.

380. Cám ơn ông có lòng đến đón.
感谢您特意来接我。
Gǎnxiè nín tèyì lái jiē wǒ.

381. Xin đừng khách sáo.
别客气。
Bié kèqì.

382. Tôi sẽ không quên tấm lòng của ông.
我不会忘记您的好意。
Wǒ bù huì wàngjì nín de hǎoyì.

383. Đâu có, đây là điều chúng tôi nên làm.
哪里,这是我们应该做的事。
Nǎlǐ, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de shì.

384. Cám ơn anh nhiều.
感谢你。
Gǎnxiè nǐ.

385. Vô cùng cảm kích.
非常感激。
Fēicháng gǎnjī.

386. Cám ơn lời mời của anh.
谢谢你的邀请。
Xièxiè nǐ de yāoqǐng.

387. Đây là một chút sản phẩm của địa phương, xin hãy nhận lấy.
这是一点土产,请收下吧。
Zhè shì yīdiǎn tǔchǎn, qǐng shōu xià ba.

388.Vô cùng cám ơn thịnh tình của anh.
非常感谢,您的浓情盛意。
Fēicháng gǎnxiè, nín de nóng qíng shèngyì.

389. Dạo này ông buôn bán khá không?
您最近生意好吗?
Nín zuìjìn shēngyì hǎo ma?

390. Cám ơn, cùng bình thường thôi.
谢谢,还好。
Xièxiè, hái hǎo.

391. Các cháu đều mạnh khỏe cả chứ?
小孩子们都好吗?
Xiǎo háizimen dōu hǎo ma?

392.Cảm ơn, các cháu đều khỏe mạnh.
他们都很好,谢谢。
Tāmen dōu hěn hǎo, xièxiè.

Chúc các em có một buổi học bổ ích và ôn luyện thành công nhé!

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn