HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Hỏi thăm Công việc Lương bổng...

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi thăm Công việc Lương bổng Bài 5

5/5 - (1 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi thăm Công việc Lương bổng Bài 5 Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi thăm Công việc Lương bổng Bài 5 ,hôm nay chúng ta sẽ đến với phần tiếp theo của chủ đề học tiếng Trung theo chủ đề hỏi thăm công việc,đây là một chủ đề thông dụng và phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé.

Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề

336 这位先生是我的老板
zhè wèi xiānshēng shì wǒ de lǎobǎn
Vị này là ông chủ của tôi

337 这位姑娘是我的同事
Zhè wèi gūniáng shì wǒ de tóngshì
Cô gái này là đồng nghiệp của tôi

338 这是我的爱人
zhè shì wǒ de àirén
Đây là vợ của tôi

339 这是我的丈夫
zhè shì wǒ de zhàngfū
Đây là chồng của tôi

340 这是我的夫人
zhè shì wǒ de fūrén
Đây là phu nhân của tôi

341 这是我的老公
zhè shì wǒ de lǎogōng
Đây là ông xã của tôi

342 这是我的老婆
zhè shì wǒ de lǎopó
Đây là bà xã của tôi

343 谁是玛丽?
shéi shì mǎlì?
Ai là Mary

344 他妹妹是玛丽
tā mèimei shì mǎlì
Em gái của cô ấy là Mary

345 你是中国人吗?
Nǐ shì zhōngguórén ma?
Bạn là người Trung Quốc phải kông?

346 不是,我是越南人
Bùshì, wǒ shì yuènán rén
Không phải, tôi là người Việt nam

347 你是哪国人?
nǐ shì nǎ guórén?
Bạn là người nước nào?

348 我是中国人
Wǒ shì zhōngguórén
Tôi là người Trung Quốc

349 他是哪国人?
tā shì nǎ guórén?
Anh ta là người nước nào?

350 这个老外是哪国人?
Zhège lǎowài shì nǎ guó rén?
Người nước ngoài này là người nước nào?

351 那个人是哪国人?
Nàgè rén shì nǎ guó rén?
Người kia là người nước nao?

352 你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên phải không?

353 我不是老师,我是学生
Wǒ bùshì lǎoshī, wǒ shì xuéshēng
Tôi không phải giáo viên, tôi là học sinh

354 你是大夫吗?
nǐ shì dàfū ma?
Bạn là bác sĩ phải không?

355 是,我是大夫
Shì, wǒ shì dàfū
Đúng vậy, tôi là bác sĩ

356 她是你妹妹吗?
tā shì nǐ mèimei ma?
Cô ấy là em gái anh phải không?

357 是,她是我妹妹
Shì, tā shì wǒ mèimei
Đúng vậy, cô ấy là em gái tôi

358 不是,她是我朋友
bùshì, tā shì wǒ péngyǒu
Không phải, cô ấy là bạn của tôi

359 她是你女朋友吗?
tā shì nǐ nǚ péngyǒu ma?
Cô ấy là bạn gái anh của anh phải không?

360 哪里,女的朋友
Nǎlǐ, nǚ de péngyǒu
Đâu có, là bạn thôi

Bài học hôm nay xin được kết thúc các đây,các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé và chúc các bạn có một buổi học vui vẻ!!!!

 

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung giáo trình kế toán tiếng Trung Thầy Vũ

Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung giáo trình kế toán tiếng Trung Thầy Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education - MASTEREDU toàn diện nhất Việt Nam. Giáo trình Hán ngữ Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung là một trong những nội dung bài học quan trọng về mặt kiến thức ngữ pháp và từ vựng cũng như mẫu câu tiếng Trung phỏng vấn kế toán để từ đó phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng. CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán online, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học kế toán tiếng Trung công ty & doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao từ HSK 1 đến HSK 9 kết hợp HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.