Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế là một trong những nội dung giáo án bài giảng đào tạo lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) toàn diện nhất Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp kế toán ứng dụng
Giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếng Trung Thầy Vũ bài 1
Giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếng Trung Thầy Vũ bài 2

CHINEMASTER education là hệ thống Giáo dục Hán ngữ lớn nhất Việt Nam, chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung chuyên ngành như kế toán, kiểm toán, logistics & vận tải, thương mại, xuất nhập khẩu, công xưởng, hành chính nhân sự, hành chính sự nghiệp, ngoại thương, tài chính, ngân hàng vân vân. Các khóa đào tạo trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung ChineMaster education chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online từ trình độ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, HSKK sơ cấp HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp hệ thống giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế – Tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 2 | 折旧费用 – zhéjiù fèiyòng – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 3 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – Fixed Assets – Tài sản cố định |
| 4 | 折旧方法 – zhéjiù fāngfǎ – Depreciation Method – Phương pháp khấu hao |
| 5 | 年限平均法 – niánxiàn píngjūn fǎ – Straight-line Method – Phương pháp khấu hao đường thẳng |
| 6 | 加速折旧法 – jiāsù zhéjiù fǎ – Accelerated Depreciation – Phương pháp khấu hao nhanh |
| 7 | 双倍余额递减法 – shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ – Double Declining Balance – Phương pháp số dư giảm dần kép |
| 8 | 使用年限 – shǐyòng niánxiàn – Useful Life – Thời gian sử dụng hữu ích |
| 9 | 残值 – cánzhí – Residual Value / Salvage Value – Giá trị thu hồi ước tính |
| 10 | 原值 – yuánzhí – Original Cost – Nguyên giá tài sản |
| 11 | 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – Book Value – Giá trị ghi sổ |
| 12 | 账面净值 – zhàngmiàn jìngzhí – Net Book Value – Giá trị còn lại |
| 13 | 折旧率 – zhéjiù lǜ – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao |
| 14 | 折旧年限 – zhéjiù niánxiàn – Depreciable Life – Thời gian trích khấu hao |
| 15 | 期初余额 – qīchū yú’é – Beginning Balance – Số dư đầu kỳ |
| 16 | 期末余额 – qīmò yú’é – Ending Balance – Số dư cuối kỳ |
| 17 | 本期增加 – běn qī zēngjiā – Additions – Tăng trong kỳ |
| 18 | 本期减少 – běn qī jiǎnshǎo – Disposals / Reductions – Giảm trong kỳ |
| 19 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – Asset Disposal – Thanh lý tài sản |
| 20 | 折旧计提 – zhéjiù jìtí – Depreciation Provision – Trích khấu hao |
| 21 | 累计折旧表 – lěijì zhéjiù biǎo – Accumulated Depreciation Schedule – Bảng khấu hao lũy kế |
| 22 | 变动表 – biàndòng biǎo – Rollforward Schedule – Bảng biến động |
| 23 | 固定资产明细表 – gùdìng zīchǎn míngxì biǎo – Fixed Asset Register – Sổ chi tiết tài sản cố định |
| 24 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 25 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – Impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 26 | 折旧基础 – zhéjiù jīchǔ – Depreciable Base – Cơ sở tính khấu hao |
| 27 | 折旧开始日期 – zhéjiù kāishǐ rìqī – Depreciation Start Date – Ngày bắt đầu khấu hao |
| 28 | 折旧结束日期 – zhéjiù jiéshù rìqī – Depreciation End Date – Ngày kết thúc khấu hao |
| 29 | 月折旧额 – yuè zhéjiù é – Monthly Depreciation – Mức khấu hao hàng tháng |
| 30 | 年折旧额 – nián zhéjiù é – Annual Depreciation – Mức khấu hao hàng năm |
| 31 | 折旧政策 – zhéjiù zhèngcè – Depreciation Policy – Chính sách khấu hao |
| 32 | 会计估计 – kuàijì gūjì – Accounting Estimate – Ước tính kế toán |
| 33 | 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – Accounting Policy Change – Thay đổi chính sách kế toán |
| 34 | 估计变更 – gūjì biàngēng – Change in Estimate – Thay đổi ước tính |
| 35 | 资产分类 – zīchǎn fēnlèi – Asset Classification – Phân loại tài sản |
| 36 | 机器设备 – jīqì shèbèi – Machinery and Equipment – Máy móc thiết bị |
| 37 | 办公设备 – bàngōng shèbèi – Office Equipment – Thiết bị văn phòng |
| 38 | 运输设备 – yùnshū shèbèi – Transportation Equipment – Phương tiện vận tải |
| 39 | 建筑物 – jiànzhùwù – Buildings – Nhà cửa, công trình |
| 40 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – Intangible Assets – Tài sản vô hình |
| 41 | 累计摊销 – lěijì tānxiāo – Accumulated Amortization – Hao mòn lũy kế (TSCĐ vô hình) |
| 42 | 摊销费用 – tānxiāo fèiyòng – Amortization Expense – Chi phí phân bổ |
| 43 | 资产明细 – zīchǎn míngxì – Asset Details – Chi tiết tài sản |
| 44 | 资产编号 – zīchǎn biānhào – Asset ID – Mã tài sản |
| 45 | 入账日期 – rùzhàng rìqī – Capitalization Date – Ngày ghi nhận tài sản |
| 46 | 投入使用 – tóurù shǐyòng – Placed in Service – Đưa vào sử dụng |
| 47 | 资产转移 – zīchǎn zhuǎnyí – Asset Transfer – Điều chuyển tài sản |
| 48 | 内部调拨 – nèibù diàobō – Internal Transfer – Điều chuyển nội bộ |
| 49 | 报废 – bàofèi – Scrap / Write-off – Thanh lý, loại bỏ |
| 50 | 出售 – chūshòu – Disposal / Sale – Bán tài sản |
| 51 | 处置损益 – chǔzhì sǔnyì – Gain or Loss on Disposal – Lãi/lỗ thanh lý |
| 52 | 累计变动 – lěijì biàndòng – Accumulated Movement – Biến động lũy kế |
| 53 | 期初累计折旧 – qīchū lěijì zhéjiù – Beginning Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế đầu kỳ |
| 54 | 本期计提折旧 – běn qī jìtí zhéjiù – Current Period Depreciation – Khấu hao trong kỳ |
| 55 | 本期转出 – běn qī zhuǎnchū – Transfers Out – Giảm do điều chuyển |
| 56 | 本期处置减少 – běn qī chǔzhì jiǎnshǎo – Disposal Reduction – Giảm do thanh lý |
| 57 | 期末累计折旧 – qīmò lěijì zhéjiù – Ending Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế cuối kỳ |
| 58 | 净值分析 – jìngzhí fēnxī – Net Book Value Analysis – Phân tích giá trị còn lại |
| 59 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản |
| 60 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – Financial Analysis – Phân tích tài chính |
| 61 | 报表附注 – bàobiǎo fùzhù – Notes to Financial Statements – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 62 | 对账 – duìzhàng – Reconciliation – Đối chiếu số liệu |
| 63 | 账实核对 – zhàng shí héduì – Physical Verification – Đối chiếu sổ sách và thực tế |
| 64 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – Internal Control – Kiểm soát nội bộ |
| 65 | 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – Audit Adjustment – Điều chỉnh kiểm toán |
| 66 | 固定资产台账 – gùdìng zīchǎn táizhàng – Fixed Asset Ledger – Sổ tài sản cố định |
| 67 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Accounting Treatment – Xử lý kế toán |
| 68 | 凭证 – píngzhèng – Voucher – Chứng từ kế toán |
| 69 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Journal Entry – Bút toán kế toán |
| 70 | 成本分摊 – chéngběn fēntān – Cost Allocation – Phân bổ chi phí |
| 71 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – Period Expenses – Chi phí kỳ |
| 72 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – Manufacturing Overhead – Chi phí sản xuất chung |
| 73 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Administrative Expenses – Chi phí quản lý |
| 74 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 75 | 利润表 – lìrùn biǎo – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 76 | 折旧调整 – zhéjiù tiáozhěng – Depreciation Adjustment – Điều chỉnh khấu hao |
| 77 | 累计折旧调整 – lěijì zhéjiù tiáozhěng – Accumulated Depreciation Adjustment – Điều chỉnh khấu hao lũy kế |
| 78 | 资产减值准备 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá tài sản |
| 79 | 减值损失 – jiǎnzhí sǔnshī – Impairment Loss – Lỗ giảm giá tài sản |
| 80 | 可收回金额 – kě shōuhuí jīn’é – Recoverable Amount – Giá trị có thể thu hồi |
| 81 | 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – Fair Value – Giá trị hợp lý |
| 82 | 重估价值 – chónggū jiàzhí – Revalued Amount – Giá trị đánh giá lại |
| 83 | 重估增值 – chónggū zēngzhí – Revaluation Surplus – Thặng dư đánh giá lại |
| 84 | 重估减值 – chónggū jiǎnzhí – Revaluation Deficit – Giảm do đánh giá lại |
| 85 | 资产重估 – zīchǎn chónggū – Asset Revaluation – Đánh giá lại tài sản |
| 86 | 资本化 – zīběnhuà – Capitalization – Vốn hóa |
| 87 | 费用化 – fèiyònghuà – Expensing – Ghi nhận chi phí |
| 88 | 在建工程 – zàijiàn gōngchéng – Construction in Progress – Tài sản dở dang |
| 89 | 转固 – zhuǎn gù – Transfer to Fixed Assets – Chuyển sang tài sản cố định |
| 90 | 使用状态 – shǐyòng zhuàngtài – Asset Status – Tình trạng sử dụng |
| 91 | 闲置资产 – xiánzhì zīchǎn – Idle Assets – Tài sản nhàn rỗi |
| 92 | 折旧暂停 – zhéjiù zàntíng – Depreciation Suspension – Tạm ngừng khấu hao |
| 93 | 折旧恢复 – zhéjiù huīfù – Depreciation Resumption – Khôi phục khấu hao |
| 94 | 资产盘点 – zīchǎn pándiǎn – Asset Inventory Count – Kiểm kê tài sản |
| 95 | 盘盈 – pányíng – Inventory Surplus – Thừa tài sản |
| 96 | 盘亏 – pánkuī – Inventory Shortage – Thiếu tài sản |
| 97 | 账面原值 – zhàngmiàn yuánzhí – Gross Book Value – Nguyên giá ghi sổ |
| 98 | 折旧冲销 – zhéjiù chōngxiāo – Depreciation Reversal – Hoàn nhập khấu hao |
| 99 | 累计折旧冲减 – lěijì zhéjiù chōngjiǎn – Accumulated Depreciation Write-down – Giảm khấu hao lũy kế |
| 100 | 成本模型 – chéngběn móxíng – Cost Model – Mô hình giá gốc |
| 101 | 重估模型 – chónggū móxíng – Revaluation Model – Mô hình đánh giá lại |
| 102 | 资产使用率 – zīchǎn shǐyòng lǜ – Asset Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng tài sản |
| 103 | 折旧进度 – zhéjiù jìndù – Depreciation Progress – Tiến độ khấu hao |
| 104 | 折旧计划 – zhéjiù jìhuà – Depreciation Plan – Kế hoạch khấu hao |
| 105 | 预算折旧 – yùsuàn zhéjiù – Budgeted Depreciation – Khấu hao dự toán |
| 106 | 实际折旧 – shíjì zhéjiù – Actual Depreciation – Khấu hao thực tế |
| 107 | 差异分析 – chāyì fēnxī – Variance Analysis – Phân tích chênh lệch |
| 108 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – Cost Center – Trung tâm chi phí |
| 109 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – Profit Center – Trung tâm lợi nhuận |
| 110 | 资产管理 – zīchǎn guǎnlǐ – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 111 | 资产生命周期 – zīchǎn shēngmìng zhōuqī – Asset Lifecycle – Vòng đời tài sản |
| 112 | 维护成本 – wéihù chéngběn – Maintenance Cost – Chi phí bảo trì |
| 113 | 维修费用 – wéixiū fèiyòng – Repair Expense – Chi phí sửa chữa |
| 114 | 大修理 – dà xiūlǐ – Major Overhaul – Đại tu |
| 115 | 技术改造 – jìshù gǎizào – Technical Upgrade – Cải tạo kỹ thuật |
| 116 | 折旧重算 – zhéjiù chóngsuàn – Depreciation Recalculation – Tính lại khấu hao |
| 117 | 会计期间 – kuàijì qījiān – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 118 | 月结 – yuè jié – Monthly Closing – Khóa sổ tháng |
| 119 | 年结 – nián jié – Year-end Closing – Khóa sổ năm |
| 120 | 系统折旧 – xìtǒng zhéjiù – System-generated Depreciation – Khấu hao tự động hệ thống |
| 121 | ERP系统 – ERP xìtǒng – ERP System – Hệ thống ERP |
| 122 | 数据接口 – shùjù jiēkǒu – Data Interface – Giao diện dữ liệu |
| 123 | 自动计提 – zìdòng jìtí – Automatic Depreciation – Tự động trích khấu hao |
| 124 | 手工调整 – shǒugōng tiáozhěng – Manual Adjustment – Điều chỉnh thủ công |
| 125 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Approval Process – Quy trình phê duyệt |
| 126 | 折旧明细表 – zhéjiù míngxì biǎo – Depreciation Detail Schedule – Bảng chi tiết khấu hao |
| 127 | 累计折旧明细 – lěijì zhéjiù míngxì – Accumulated Depreciation Details – Chi tiết khấu hao lũy kế |
| 128 | 资产余额 – zīchǎn yú’é – Asset Balance – Số dư tài sản |
| 129 | 资产增加额 – zīchǎn zēngjiā é – Asset Additions – Giá trị tài sản tăng |
| 130 | 资产减少额 – zīchǎn jiǎnshǎo é – Asset Reductions – Giá trị tài sản giảm |
| 131 | 折旧分摊 – zhéjiù fēntān – Depreciation Allocation – Phân bổ khấu hao |
| 132 | 分摊比例 – fēntān bǐlì – Allocation Ratio – Tỷ lệ phân bổ |
| 133 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Cost Accounting – Hạch toán chi phí |
| 134 | 成本归集 – chéngběn guījí – Cost Accumulation – Tập hợp chi phí |
| 135 | 成本分配 – chéngběn fēnpèi – Cost Allocation – Phân bổ chi phí |
| 136 | 部门分摊 – bùmén fēntān – Department Allocation – Phân bổ theo bộ phận |
| 137 | 项目分摊 – xiàngmù fēntān – Project Allocation – Phân bổ theo dự án |
| 138 | 折旧台账 – zhéjiù táizhàng – Depreciation Ledger – Sổ khấu hao |
| 139 | 资产卡片 – zīchǎn kǎpiàn – Asset Card – Thẻ tài sản |
| 140 | 卡片管理 – kǎpiàn guǎnlǐ – Asset Card Management – Quản lý thẻ tài sản |
| 141 | 折旧批次 – zhéjiù pīcì – Depreciation Batch – Lô tính khấu hao |
| 142 | 批量处理 – pīliàng chǔlǐ – Batch Processing – Xử lý hàng loạt |
| 143 | 折旧运行 – zhéjiù yùnxíng – Depreciation Run – Chạy khấu hao |
| 144 | 数据校验 – shùjù jiàoyàn – Data Validation – Kiểm tra dữ liệu |
| 145 | 数据完整性 – shùjù wánzhěngxìng – Data Integrity – Tính toàn vẹn dữ liệu |
| 146 | 系统日志 – xìtǒng rìzhì – System Log – Nhật ký hệ thống |
| 147 | 错误调整 – cuòwù tiáozhěng – Error Correction – Điều chỉnh sai sót |
| 148 | 重分类 – chóng fēnlèi – Reclassification – Phân loại lại |
| 149 | 科目调整 – kēmù tiáozhěng – Account Adjustment – Điều chỉnh tài khoản |
| 150 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Chart of Accounts – Hệ thống tài khoản kế toán |
| 151 | 资产科目 – zīchǎn kēmù – Asset Account – Tài khoản tài sản |
| 152 | 折旧科目 – zhéjiù kēmù – Depreciation Account – Tài khoản khấu hao |
| 153 | 累计折旧科目 – lěijì zhéjiù kēmù – Accumulated Depreciation Account – Tài khoản khấu hao lũy kế |
| 154 | 费用科目 – fèiyòng kēmù – Expense Account – Tài khoản chi phí |
| 155 | 借方 – jièfāng – Debit – Bên Nợ |
| 156 | 贷方 – dàifāng – Credit – Bên Có |
| 157 | 借贷平衡 – jièdài pínghéng – Trial Balance – Cân đối Nợ Có |
| 158 | 结转 – jiézhuǎn – Carry Forward – Kết chuyển |
| 159 | 期末结转 – qīmò jiézhuǎn – Period-end Closing Entry – Kết chuyển cuối kỳ |
| 160 | 自动过账 – zìdòng guòzhàng – Automatic Posting – Tự động ghi sổ |
| 161 | 手工过账 – shǒugōng guòzhàng – Manual Posting – Ghi sổ thủ công |
| 162 | 数据导入 – shùjù dǎorù – Data Import – Nhập dữ liệu |
| 163 | 数据导出 – shùjù dǎochū – Data Export – Xuất dữ liệu |
| 164 | 报表生成 – bàobiǎo shēngchéng – Report Generation – Lập báo cáo |
| 165 | 报表模板 – bàobiǎo móbǎn – Report Template – Mẫu báo cáo |
| 166 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – Financial System – Hệ thống tài chính |
| 167 | 集团报表 – jítuán bàobiǎo – Consolidated Report – Báo cáo hợp nhất |
| 168 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 169 | 子公司 – zǐ gōngsī – Subsidiary – Công ty con |
| 170 | 母公司 – mǔ gōngsī – Parent Company – Công ty mẹ |
| 171 | 内部交易 – nèibù jiāoyì – Intercompany Transactions – Giao dịch nội bộ |
| 172 | 抵销分录 – dǐxiāo fēnlù – Elimination Entry – Bút toán loại trừ |
| 173 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán |
| 174 | 国际准则 – guójì zhǔnzé – International Standards – Chuẩn mực quốc tế |
| 175 | 审计报告 – shěnjì bàogào – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 176 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – Audit Evidence – Bằng chứng kiểm toán |
| 177 | 审计程序 – shěnjì chéngxù – Audit Procedures – Thủ tục kiểm toán |
| 178 | 审计轨迹 – shěnjì guǐjì – Audit Trail – Dấu vết kiểm toán |
| 179 | 内部审计 – nèibù shěnjì – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ |
| 180 | 外部审计 – wàibù shěnjì – External Audit – Kiểm toán độc lập |
| 181 | 审计差异 – shěnjì chāyì – Audit Difference – Chênh lệch kiểm toán |
| 182 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Adjusting Entry – Bút toán điều chỉnh |
| 183 | 重分类分录 – chóng fēnlèi fēnlù – Reclassification Entry – Bút toán phân loại lại |
| 184 | 错账更正 – cuòzhàng gēngzhèng – Error Correction Entry – Sửa sai sổ sách |
| 185 | 期后事项 – qīhòu shìxiàng – Subsequent Events – Sự kiện sau kỳ |
| 186 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – Going Concern – Hoạt động liên tục |
| 187 | 会计假设 – kuàijì jiǎshè – Accounting Assumptions – Giả định kế toán |
| 188 | 权责发生制 – quánzé fāshēng zhì – Accrual Basis – Nguyên tắc dồn tích |
| 189 | 收付实现制 – shōufù shíxiàn zhì – Cash Basis – Nguyên tắc tiền mặt |
| 190 | 会计确认 – kuàijì quèrèn – Recognition – Ghi nhận kế toán |
| 191 | 会计计量 – kuàijì jìliàng – Measurement – Đo lường kế toán |
| 192 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – Historical Cost – Giá gốc lịch sử |
| 193 | 公允价值计量 – gōngyǔn jiàzhí jìliàng – Fair Value Measurement – Đo lường theo giá trị hợp lý |
| 194 | 账面重述 – zhàngmiàn chóngshù – Restatement – Điều chỉnh hồi tố |
| 195 | 前期差错 – qiánqī chācuò – Prior Period Error – Sai sót kỳ trước |
| 196 | 追溯调整 – zhuīsù tiáozhěng – Retrospective Adjustment – Điều chỉnh hồi tố |
| 197 | 未来适用法 – wèilái shìyòng fǎ – Prospective Application – Áp dụng tương lai |
| 198 | 报告期间 – bàogào qījiān – Reporting Period – Kỳ báo cáo |
| 199 | 半年报 – bànnián bào – Semiannual Report – Báo cáo bán niên |
| 200 | 季度报表 – jìdù bàobiǎo – Quarterly Report – Báo cáo quý |
| 201 | 年度报告 – niándù bàogào – Annual Report – Báo cáo năm |
| 202 | 披露要求 – pīlù yāoqiú – Disclosure Requirements – Yêu cầu công bố |
| 203 | 信息披露 – xìnxī pīlù – Disclosure – Công bố thông tin |
| 204 | 财务透明度 – cáiwù tòumíng dù – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 205 | 数据分析 – shùjù fēnxī – Data Analysis – Phân tích dữ liệu |
| 206 | 趋势分析 – qūshì fēnxī – Trend Analysis – Phân tích xu hướng |
| 207 | 比率分析 – bǐlǜ fēnxī – Ratio Analysis – Phân tích tỷ số |
| 208 | 横向分析 – héngxiàng fēnxī – Horizontal Analysis – Phân tích ngang |
| 209 | 纵向分析 – zòngxiàng fēnxī – Vertical Analysis – Phân tích dọc |
| 210 | 同比分析 – tóngbǐ fēnxī – Year-over-Year Analysis – So sánh cùng kỳ |
| 211 | 环比分析 – huánbǐ fēnxī – Period-over-Period Analysis – So sánh kỳ liền kề |
| 212 | 资产结构 – zīchǎn jiégòu – Asset Structure – Cơ cấu tài sản |
| 213 | 资本结构 – zīběn jiégòu – Capital Structure – Cơ cấu vốn |
| 214 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời đầu tư |
| 215 | 资产收益率 – zīchǎn shōuyì lǜ – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản |
| 216 | 净利润率 – jìng lìrùn lǜ – Net Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 217 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Revenue – Doanh thu |
| 218 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – Cost of Goods Sold – Giá vốn hàng bán |
| 219 | 毛利润 – máo lìrùn – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 220 | 净利润 – jìng lìrùn – Net Income – Lợi nhuận ròng |
| 221 | 现金流量 – xiànjīn liúliàng – Cash Flow – Dòng tiền |
| 222 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīn liú – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động |
| 223 | 投资现金流 – tóuzī xiànjīn liú – Investing Cash Flow – Dòng tiền đầu tư |
| 224 | 筹资现金流 – chóuzī xiànjīn liú – Financing Cash Flow – Dòng tiền tài trợ |
| 225 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 226 | 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – Cash Equivalents – Tương đương tiền |
| 227 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – Bank Deposits – Tiền gửi ngân hàng |
| 228 | 库存现金 – kùcún xiànjīn – Cash on Hand – Tiền mặt tại quỹ |
| 229 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – Accounts Receivable – Phải thu khách hàng |
| 230 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – Accounts Payable – Phải trả nhà cung cấp |
| 231 | 预收款项 – yùshōu kuǎnxiàng – Advances from Customers – Người mua trả tiền trước |
| 232 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – Prepayments – Trả trước cho người bán |
| 233 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 234 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – Bad Debt Expense – Chi phí nợ xấu |
| 235 | 存货 – cúnhuò – Inventory – Hàng tồn kho |
| 236 | 原材料 – yuáncáiliào – Raw Materials – Nguyên vật liệu |
| 237 | 在产品 – zàichǎnpǐn – Work in Progress – Sản phẩm dở dang |
| 238 | 产成品 – chǎnchéngpǐn – Finished Goods – Thành phẩm |
| 239 | 存货跌价准备 – cúnhuò diējià zhǔnbèi – Inventory Write-down – Dự phòng giảm giá tồn kho |
| 240 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 241 | 应收周转率 – yīngshōu zhōuzhuǎn lǜ – Receivables Turnover – Vòng quay phải thu |
| 242 | 应付周转率 – yīngfù zhōuzhuǎn lǜ – Payables Turnover – Vòng quay phải trả |
| 243 | 营运资本 – yíngyùn zīběn – Working Capital – Vốn lưu động |
| 244 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – Current Assets – Tài sản ngắn hạn |
| 245 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – Non-current Assets – Tài sản dài hạn |
| 246 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – Current Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 247 | 非流动负债 – fēi liúdòng fùzhài – Non-current Liabilities – Nợ dài hạn |
| 248 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 249 | 实收资本 – shíshōu zīběn – Paid-in Capital – Vốn góp |
| 250 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Capital Surplus – Thặng dư vốn |
| 251 | 留存收益 – liúcún shōuyì – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 252 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Statutory Reserve – Quỹ dự trữ |
| 253 | 分红 – fēnhóng – Dividends – Cổ tức |
| 254 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 255 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 256 | 所得税 – suǒdé shuì – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 257 | 递延所得税 – dìyán suǒdé shuì – Deferred Tax – Thuế hoãn lại |
| 258 | 税务调整 – shuìwù tiáozhěng – Tax Adjustment – Điều chỉnh thuế |
| 259 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Tax Filing – Kê khai thuế |
| 260 | 税务合规 – shuìwù hégūi – Tax Compliance – Tuân thủ thuế |
| 261 | 发票 – fāpiào – Invoice – Hóa đơn |
| 262 | 增值税 – zēngzhí shuì – Value-added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 263 | 进项税 – jìnxiàng shuì – Input VAT – Thuế đầu vào |
| 264 | 销项税 – xiāoxiàng shuì – Output VAT – Thuế đầu ra |
| 265 | 税额抵扣 – shuì’é dǐkòu – Tax Credit – Khấu trừ thuế |
| 266 | 税负 – shuìfù – Tax Burden – Gánh nặng thuế |
| 267 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Financial Budget – Ngân sách tài chính |
| 268 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – Budget Control – Kiểm soát ngân sách |
| 269 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – Budget Execution – Thực hiện ngân sách |
| 270 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – Budget Variance – Chênh lệch ngân sách |
| 271 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Cost Control – Kiểm soát chi phí |
| 272 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéng diǎn – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 273 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – Contribution Margin – Lợi nhuận biên |
| 274 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Fixed Costs – Chi phí cố định |
| 275 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Variable Costs – Chi phí biến đổi |
| 276 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – Unit Cost – Chi phí đơn vị |
| 277 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – Standard Cost – Chi phí định mức |
| 278 | 实际成本 – shíjì chéngběn – Actual Cost – Chi phí thực tế |
| 279 | 成本差异 – chéngběn chāyì – Cost Variance – Chênh lệch chi phí |
| 280 | 差异分析报告 – chāyì fēnxī bàogào – Variance Analysis Report – Báo cáo phân tích chênh lệch |
| 281 | 成本动因 – chéngběn dòngyīn – Cost Driver – Nhân tố chi phí |
| 282 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – Activity-Based Costing (ABC) – Phương pháp tính giá theo hoạt động |
| 283 | 成本对象 – chéngběn duìxiàng – Cost Object – Đối tượng chi phí |
| 284 | 成本池 – chéngběn chí – Cost Pool – Nhóm chi phí |
| 285 | 间接费用 – jiànjiē fèiyòng – Indirect Costs – Chi phí gián tiếp |
| 286 | 直接费用 – zhíjiē fèiyòng – Direct Costs – Chi phí trực tiếp |
| 287 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – Manufacturing Cost – Chi phí sản xuất |
| 288 | 完工成本 – wángōng chéngběn – Cost of Completion – Chi phí hoàn thành |
| 289 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – Cost Transfer – Kết chuyển chi phí |
| 290 | 成本核对 – chéngběn héduì – Cost Reconciliation – Đối chiếu chi phí |
| 291 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Budget Preparation – Lập ngân sách |
| 292 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – Budget Approval – Phê duyệt ngân sách |
| 293 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Budget Revision – Điều chỉnh ngân sách |
| 294 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – Rolling Budget – Ngân sách cuốn chiếu |
| 295 | 零基预算 – língjī yùsuàn – Zero-based Budget – Ngân sách từ đầu |
| 296 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Capital Budgeting – Ngân sách đầu tư |
| 297 | 投资决策 – tóuzī juécè – Investment Decision – Quyết định đầu tư |
| 298 | 净现值 – jìng xiànzhí – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 299 | 内部收益率 – nèibù shōuyì lǜ – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 300 | 回收期 – huíshōu qī – Payback Period – Thời gian hoàn vốn |
| 301 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Capital Expenditure (CAPEX) – Chi tiêu vốn |
| 302 | 营运支出 – yíngyùn zhīchū – Operating Expenditure (OPEX) – Chi phí vận hành |
| 303 | 投资分析 – tóuzī fēnxī – Investment Analysis – Phân tích đầu tư |
| 304 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro |
| 305 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – Risk Control – Kiểm soát rủi ro |
| 306 | 内控体系 – nèikòng tǐxì – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 307 | 合规管理 – hégūi guǎnlǐ – Compliance Management – Quản lý tuân thủ |
| 308 | 合规风险 – hégūi fēngxiǎn – Compliance Risk – Rủi ro tuân thủ |
| 309 | 内部流程 – nèibù liúchéng – Internal Process – Quy trình nội bộ |
| 310 | 流程优化 – liúchéng yōuhuà – Process Optimization – Tối ưu quy trình |
| 311 | 流程再造 – liúchéng zàizào – Business Process Reengineering – Tái cấu trúc quy trình |
| 312 | 数据治理 – shùjù zhìlǐ – Data Governance – Quản trị dữ liệu |
| 313 | 数据质量 – shùjù zhìliàng – Data Quality – Chất lượng dữ liệu |
| 314 | 数据分析模型 – shùjù fēnxī móxíng – Data Analysis Model – Mô hình phân tích dữ liệu |
| 315 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – Business Intelligence (BI) – Trí tuệ kinh doanh |
| 316 | 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – Data Visualization – Trực quan hóa dữ liệu |
| 317 | 财务建模 – cáiwù jiànmó – Financial Modeling – Mô hình tài chính |
| 318 | 预测分析 – yùcè fēnxī – Forecasting Analysis – Phân tích dự báo |
| 319 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – Rolling Forecast – Dự báo cuốn chiếu |
| 320 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – Sensitivity Analysis – Phân tích độ nhạy |
| 321 | 情景分析 – qíngjǐng fēnxī – Scenario Analysis – Phân tích kịch bản |
| 322 | 决策支持 – juécè zhīchí – Decision Support – Hỗ trợ ra quyết định |
| 323 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – Management Accounting – Kế toán quản trị |
| 324 | 成本管理 – chéngběn guǎnlǐ – Cost Management – Quản lý chi phí |
| 325 | 绩效评估 – jìxiào pínggū – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu quả |
| 326 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – Performance Indicators – Chỉ số hiệu suất |
| 327 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Key Performance Indicator (KPI) – Chỉ số KPI |
| 328 | 平衡计分卡 – pínghéng jìfēn kǎ – Balanced Scorecard – Thẻ điểm cân bằng |
| 329 | 财务绩效 – cáiwù jìxiào – Financial Performance – Hiệu quả tài chính |
| 330 | 运营绩效 – yùnyíng jìxiào – Operational Performance – Hiệu quả vận hành |
| 331 | 盈利能力 – yínglì nénglì – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 332 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Solvency – Khả năng thanh toán nợ |
| 333 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 334 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 335 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – Cash Ratio – Tỷ lệ tiền mặt |
| 336 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhài lǜ – Debt to Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 337 | 权益乘数 – quányì chéngshù – Equity Multiplier – Hệ số đòn bẩy tài chính |
| 338 | 杠杆效应 – gànggǎn xiàoyìng – Leverage Effect – Hiệu ứng đòn bẩy |
| 339 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 340 | 经营杠杆 – jīngyíng gànggǎn – Operating Leverage – Đòn bẩy kinh doanh |
| 341 | 盈亏分析 – yíngkuī fēnxī – Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 342 | 成本结构 – chéngběn jiégòu – Cost Structure – Cơ cấu chi phí |
| 343 | 收入结构 – shōurù jiégòu – Revenue Structure – Cơ cấu doanh thu |
| 344 | 利润结构 – lìrùn jiégòu – Profit Structure – Cơ cấu lợi nhuận |
| 345 | 费用率 – fèiyòng lǜ – Expense Ratio – Tỷ lệ chi phí |
| 346 | 毛利率 – máolì lǜ – Gross Margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 347 | 净利率 – jìnglì lǜ – Net Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 348 | 投资回报分析 – tóuzī huíbào fēnxī – ROI Analysis – Phân tích ROI |
| 349 | 资本回报率 – zīběn huíbào lǜ – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn |
| 350 | 资产周转天数 – zīchǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Asset Turnover Days – Số ngày vòng quay tài sản |
| 351 | 应收账款周转天数 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Days Sales Outstanding (DSO) – Số ngày thu tiền |
| 352 | 应付账款周转天数 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Days Payable Outstanding (DPO) – Số ngày trả tiền |
| 353 | 存货周转天数 – cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù – Days Inventory Outstanding (DIO) – Số ngày tồn kho |
| 354 | 现金转换周期 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī – Cash Conversion Cycle (CCC) – Chu kỳ chuyển đổi tiền |
| 355 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – Capital Occupation – Vốn bị chiếm dụng |
| 356 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – Capital Turnover – Vòng quay vốn |
| 357 | 资金成本 – zījīn chéngběn – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 358 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – Weighted Average Cost of Capital (WACC) – Chi phí vốn bình quân |
| 359 | 资本结构优化 – zīběn jiégòu yōuhuà – Capital Structure Optimization – Tối ưu cơ cấu vốn |
| 360 | 融资成本 – róngzī chéngběn – Financing Cost – Chi phí huy động vốn |
| 361 | 融资渠道 – róngzī qúdào – Financing Channels – Kênh huy động vốn |
| 362 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – Bank Loan – Vay ngân hàng |
| 363 | 债券发行 – zhàiquàn fāxíng – Bond Issuance – Phát hành trái phiếu |
| 364 | 股权融资 – gǔquán róngzī – Equity Financing – Huy động vốn cổ phần |
| 365 | 资本市场 – zīběn shìchǎng – Capital Market – Thị trường vốn |
| 366 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – Financial Risk – Rủi ro tài chính |
| 367 | 流动性风险 – liúdòngxìng fēngxiǎn – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản |
| 368 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – Credit Risk – Rủi ro tín dụng |
| 369 | 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – Market Risk – Rủi ro thị trường |
| 370 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – Exchange Rate Risk – Rủi ro tỷ giá |
| 371 | 利率风险 – lìlǜ fēngxiǎn – Interest Rate Risk – Rủi ro lãi suất |
| 372 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – Risk Management – Quản trị rủi ro |
| 373 | 对冲 – duìchōng – Hedging – Phòng ngừa rủi ro |
| 374 | 衍生工具 – yǎnshēng gōngjù – Derivatives – Công cụ phái sinh |
| 375 | 财务战略 – cáiwù zhànlüè – Financial Strategy – Chiến lược tài chính |
| 376 | 战略规划 – zhànlüè guīhuà – Strategic Planning – Hoạch định chiến lược |
| 377 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 378 | 长期规划 – chángqī guīhuà – Long-term Planning – Kế hoạch dài hạn |
| 379 | 短期规划 – duǎnqī guīhuà – Short-term Planning – Kế hoạch ngắn hạn |
| 380 | 资本运作 – zīběn yùnzuò – Capital Operation – Vận hành vốn |
| 381 | 投资组合 – tóuzī zǔhé – Investment Portfolio – Danh mục đầu tư |
| 382 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – Investment Return – Lợi nhuận đầu tư |
| 383 | 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – Investment Risk – Rủi ro đầu tư |
| 384 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Cash Budget – Ngân sách tiền |
| 385 | 资金预测 – zījīn yùcè – Cash Forecast – Dự báo dòng tiền |
| 386 | 现金管理 – xiànjīn guǎnlǐ – Cash Management – Quản lý tiền mặt |
| 387 | 资金调度 – zījīn diàodù – Cash Scheduling – Điều phối dòng tiền |
| 388 | 资金集中 – zījīn jízhōng – Cash Pooling – Tập trung vốn |
| 389 | 内部融资 – nèibù róngzī – Internal Financing – Tài trợ nội bộ |
| 390 | 外部融资 – wàibù róngzī – External Financing – Tài trợ bên ngoài |
| 391 | 资本成本率 – zīběn chéngběn lǜ – Cost of Capital Rate – Tỷ lệ chi phí vốn |
| 392 | 财务杠杆率 – cáiwù gànggǎn lǜ – Financial Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 393 | 债务融资 – zhàiwù róngzī – Debt Financing – Tài trợ bằng nợ |
| 394 | 股权结构 – gǔquán jiégòu – Equity Structure – Cơ cấu cổ đông |
| 395 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Shareholders’ Equity – Vốn cổ đông |
| 396 | 分红政策 – fēnhóng zhèngcè – Dividend Policy – Chính sách cổ tức |
| 397 | 留存利润政策 – liúcún lìrùn zhèngcè – Retention Policy – Chính sách giữ lại lợi nhuận |
| 398 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – Business Valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 399 | 市盈率 – shìyíng lǜ – Price Earnings Ratio (P/E) – Hệ số P/E |
| 400 | 市净率 – shìjìng lǜ – Price to Book Ratio (P/B) – Hệ số P/B |
| 401 | 市销率 – shìxiāo lǜ – Price to Sales Ratio (P/S) – Hệ số P/S |
| 402 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – Enterprise Value (EV) – Giá trị doanh nghiệp |
| 403 | 息税前利润 – xīshuì qián lìrùn – Earnings Before Interest and Tax (EBIT) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 404 | 息税折旧摊销前利润 – xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn – EBITDA – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao |
| 405 | 每股收益 – měigǔ shōuyì – Earnings Per Share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 406 | 股价 – gǔjià – Share Price – Giá cổ phiếu |
| 407 | 市值 – shìzhí – Market Capitalization – Vốn hóa thị trường |
| 408 | 上市公司 – shàngshì gōngsī – Listed Company – Công ty niêm yết |
| 409 | 证券市场 – zhèngquàn shìchǎng – Securities Market – Thị trường chứng khoán |
| 410 | 股票 – gǔpiào – Stock – Cổ phiếu |
| 411 | 债券 – zhàiquàn – Bond – Trái phiếu |
| 412 | 投资者 – tóuzī zhě – Investor – Nhà đầu tư |
| 413 | 机构投资者 – jīgòu tóuzī zhě – Institutional Investor – Nhà đầu tư tổ chức |
| 414 | 散户投资者 – sǎnhù tóuzī zhě – Retail Investor – Nhà đầu tư cá nhân |
| 415 | 资本收益 – zīběn shōuyì – Capital Gain – Lãi vốn |
| 416 | 分红收益 – fēnhóng shōuyì – Dividend Income – Thu nhập cổ tức |
| 417 | 投资回收 – tóuzī huíshōu – Investment Recovery – Thu hồi vốn |
| 418 | 风险溢价 – fēngxiǎn yìjià – Risk Premium – Phần bù rủi ro |
| 419 | 贴现率 – tiēxiàn lǜ – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 420 | 现金流折现 – xiànjīn liú zhéxiàn – Discounted Cash Flow (DCF) – Chiết khấu dòng tiền |
| 421 | 终值 – zhōngzhí – Terminal Value – Giá trị cuối kỳ |
| 422 | 投资周期 – tóuzī zhōuqī – Investment Cycle – Chu kỳ đầu tư |
| 423 | 投资回报周期 – tóuzī huíbào zhōuqī – Return Cycle – Chu kỳ hoàn vốn |
| 424 | 财务可行性 – cáiwù kěxíngxìng – Financial Feasibility – Tính khả thi tài chính |
| 425 | 项目评估 – xiàngmù pínggū – Project Evaluation – Đánh giá dự án |
| 426 | 项目成本 – xiàngmù chéngběn – Project Cost – Chi phí dự án |
| 427 | 项目收入 – xiàngmù shōurù – Project Revenue – Doanh thu dự án |
| 428 | 项目利润 – xiàngmù lìrùn – Project Profit – Lợi nhuận dự án |
| 429 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – Project Budget – Ngân sách dự án |
| 430 | 项目执行 – xiàngmù zhíxíng – Project Execution – Thực hiện dự án |
| 431 | 项目控制 – xiàngmù kòngzhì – Project Control – Kiểm soát dự án |
| 432 | 项目进度 – xiàngmù jìndù – Project Progress – Tiến độ dự án |
| 433 | 项目风险 – xiàngmù fēngxiǎn – Project Risk – Rủi ro dự án |
| 434 | 项目现金流 – xiàngmù xiànjīn liú – Project Cash Flow – Dòng tiền dự án |
| 435 | 投资预算分析 – tóuzī yùsuàn fēnxī – Capital Budget Analysis – Phân tích ngân sách đầu tư |
| 436 | 成本收益分析 – chéngběn shōuyì fēnxī – Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 437 | 经济效益 – jīngjì xiàoyì – Economic Benefit – Hiệu quả kinh tế |
| 438 | 投资回报分析模型 – tóuzī huíbào fēnxī móxíng – ROI Model – Mô hình phân tích ROI |
| 439 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Financial Indicators – Chỉ tiêu tài chính |
| 440 | 经营指标 – jīngyíng zhǐbiāo – Operating Metrics – Chỉ tiêu vận hành |
| 441 | 关键财务指标 – guānjiàn cáiwù zhǐbiāo – Key Financial Metrics – Chỉ tiêu tài chính trọng yếu |
| 442 | 成本指标 – chéngběn zhǐbiāo – Cost Metrics – Chỉ tiêu chi phí |
| 443 | 收益指标 – shōuyì zhǐbiāo – Profit Metrics – Chỉ tiêu lợi nhuận |
| 444 | 投资指标 – tóuzī zhǐbiāo – Investment Metrics – Chỉ tiêu đầu tư |
| 445 | 预算执行率 – yùsuàn zhíxíng lǜ – Budget Execution Rate – Tỷ lệ thực hiện ngân sách |
| 446 | 资金使用率 – zījīn shǐyòng lǜ – Fund Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng vốn |
| 447 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – Cost Saving – Tiết kiệm chi phí |
| 448 | 成本优化 – chéngběn yōuhuà – Cost Optimization – Tối ưu chi phí |
| 449 | 费用控制 – fèiyòng kòngzhì – Expense Control – Kiểm soát chi phí |
| 450 | 利润提升 – lìrùn tíshēng – Profit Improvement – Tăng lợi nhuận |
| 451 | 盈利增长 – yínglì zēngzhǎng – Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 452 | 收入增长 – shōurù zēngzhǎng – Revenue Growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 453 | 资产增长 – zīchǎn zēngzhǎng – Asset Growth – Tăng trưởng tài sản |
| 454 | 资本扩张 – zīběn kuòzhāng – Capital Expansion – Mở rộng vốn |
| 455 | 规模经济 – guīmó jīngjì – Economies of Scale – Hiệu quả quy mô |
| 456 | 边际成本 – biānjì chéngběn – Marginal Cost – Chi phí cận biên |
| 457 | 边际收益 – biānjì shōuyì – Marginal Revenue – Doanh thu cận biên |
| 458 | 收益最大化 – shōuyì zuìdàhuà – Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 459 | 成本最小化 – chéngběn zuìxiǎohuà – Cost Minimization – Tối thiểu hóa chi phí |
| 460 | 资源配置 – zīyuán pèizhì – Resource Allocation – Phân bổ nguồn lực |
| 461 | 资源利用率 – zīyuán lìyòng lǜ – Resource Utilization – Hiệu suất sử dụng nguồn lực |
| 462 | 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – Production Efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 463 | 运营效率 – yùnyíng xiàolǜ – Operational Efficiency – Hiệu quả vận hành |
| 464 | 管理效率 – guǎnlǐ xiàolǜ – Management Efficiency – Hiệu quả quản lý |
| 465 | 成本收益比 – chéngběn shōuyì bǐ – Cost-Benefit Ratio – Tỷ lệ chi phí/lợi ích |
| 466 | 投资组合管理 – tóuzī zǔhé guǎnlǐ – Portfolio Management – Quản lý danh mục đầu tư |
| 467 | 资产配置 – zīchǎn pèizhì – Asset Allocation – Phân bổ tài sản |
| 468 | 投资策略 – tóuzī cèlüè – Investment Strategy – Chiến lược đầu tư |
| 469 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – Financial Objectives – Mục tiêu tài chính |
| 470 | 战略目标 – zhànlüè mùbiāo – Strategic Objectives – Mục tiêu chiến lược |
| 471 | 绩效改进 – jìxiào gǎijìn – Performance Improvement – Cải thiện hiệu suất |
| 472 | 持续改进 – chíxù gǎijìn – Continuous Improvement – Cải tiến liên tục |
| 473 | 精益管理 – jīngyì guǎnlǐ – Lean Management – Quản lý tinh gọn |
| 474 | 数字化转型 – shùzìhuà zhuǎnxíng – Digital Transformation – Chuyển đổi số |
| 475 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – Smart Finance – Tài chính thông minh |
| 476 | 项目收益 – xiàngmù shōuyì – Project Revenue – Doanh thu dự án |
| 477 | 项目周期 – xiàngmù zhōuqī – Project Cycle – Chu kỳ dự án |
| 478 | 项目监控 – xiàngmù jiānkòng – Project Monitoring – Giám sát dự án |
| 479 | 项目结算 – xiàngmù jiésuàn – Project Settlement – Quyết toán dự án |
| 480 | 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – Contract Management – Quản lý hợp đồng |
| 481 | 合同金额 – hétóng jīn’é – Contract Amount – Giá trị hợp đồng |
| 482 | 合同收入 – hétóng shōurù – Contract Revenue – Doanh thu hợp đồng |
| 483 | 合同成本 – hétóng chéngběn – Contract Cost – Chi phí hợp đồng |
| 484 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – Performance Obligation – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng |
| 485 | 收入确认 – shōurù quèrèn – Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 486 | 完工百分比法 – wángōng bǎifēnbǐ fǎ – Percentage of Completion Method – Phương pháp hoàn thành từng phần |
| 487 | 完工合同法 – wángōng hétóng fǎ – Completed Contract Method – Phương pháp hoàn thành toàn bộ |
| 488 | 收入递延 – shōurù dìyán – Deferred Revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 489 | 成本递延 – chéngběn dìyán – Deferred Cost – Chi phí trả trước |
| 490 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 491 | 应计收入 – yìngjì shōurù – Accrued Revenue – Doanh thu phải thu |
| 492 | 费用确认 – fèiyòng quèrèn – Expense Recognition – Ghi nhận chi phí |
| 493 | 配比原则 – pèibǐ yuánzé – Matching Principle – Nguyên tắc phù hợp |
| 494 | 收入成本配比 – shōurù chéngběn pèibǐ – Matching Revenue and Cost – Phù hợp doanh thu chi phí |
| 495 | 权责匹配 – quánzé pǐpèi – Accrual Matching – Phù hợp dồn tích |
| 496 | 会计信息 – kuàijì xìnxī – Accounting Information – Thông tin kế toán |
| 497 | 原值 – yuánzhí – Historical Cost / Original Cost – Nguyên giá |
| 498 | 净值 – jìngzhí – Net Value – Giá trị thuần |
| 499 | 直线法 – zhíxiàn fǎ – Straight-line Method – Phương pháp đường thẳng |
| 500 | 加速折旧法 – jiāsù zhéjiù fǎ – Accelerated Depreciation Method – Phương pháp khấu hao nhanh |
| 501 | 使用年限 – shǐyòng niánxiàn – Useful Life – Thời gian sử dụng |
| 502 | 残值 – cánzhí – Residual Value / Salvage Value – Giá trị còn lại ước tính |
| 503 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – Asset Impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 504 | 减值准备 – jiǎnzhí zhǔnbèi – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá |
| 505 | 报废 – bàofèi – Asset Retirement / Scrap – Hủy bỏ tài sản |
| 506 | 购置资产 – gòuzhì zīchǎn – Asset Acquisition – Mua sắm tài sản |
| 507 | 在建工程 – zàijiàn gōngchéng – Construction in Progress (CIP) – Xây dựng dở dang |
| 508 | 转固 – zhuǎngù – Capitalization – Chuyển sang tài sản cố định |
| 509 | 折旧起算 – zhéjiù qǐsuàn – Depreciation Commencement – Bắt đầu tính khấu hao |
| 510 | 折旧终止 – zhéjiù zhōngzhǐ – Depreciation Termination – Kết thúc khấu hao |
| 511 | 期初余额 – qīchū yú’é – Opening Balance – Số dư đầu kỳ |
| 512 | 期末余额 – qīmò yú’é – Closing Balance – Số dư cuối kỳ |
| 513 | 本期增加 – běnqī zēngjiā – Additions During the Period – Tăng trong kỳ |
| 514 | 本期减少 – běnqī jiǎnshǎo – Disposals During the Period – Giảm trong kỳ |
| 515 | 变动表 – biàndòng biǎo – Movement Schedule – Bảng biến động |
| 516 | 累计折旧变动表 – lěijì zhéjiù biàndòng biǎo – Accumulated Depreciation Rollforward – Bảng biến động khấu hao lũy kế |
| 517 | 滚动分析 – gǔndòng fēnxī – Rollforward Analysis – Phân tích biến động |
| 518 | 明细表 – míngxì biǎo – Detailed Schedule – Bảng chi tiết |
| 519 | 汇总表 – huìzǒng biǎo – Summary Schedule – Bảng tổng hợp |
| 520 | 数据来源 – shùjù láiyuán – Data Source – Nguồn dữ liệu |
| 521 | 自动生成 – zìdòng shēngchéng – Auto-generated – Tự động tạo |
| 522 | 系统导出 – xìtǒng dǎochū – System Export – Xuất từ hệ thống |
| 523 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Adjusting Journal Entry – Bút toán điều chỉnh |
| 524 | 审计底稿 – shěnjì dǐgǎo – Audit Working Papers – Hồ sơ kiểm toán |
| 525 | 期初累计折旧 – qīchū lěijì zhéjiù – Opening Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế đầu kỳ |
| 526 | 本期计提折旧 – běnqī jìtí zhéjiù – Depreciation Charged for the Period – Khấu hao trích trong kỳ |
| 527 | 处置转出累计折旧 – chǔzhì zhuǎnchū lěijì zhéjiù – Accumulated Depreciation Removed on Disposal – Khấu hao lũy kế giảm do thanh lý |
| 528 | 期末累计折旧 – qīmò lěijì zhéjiù – Closing Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế cuối kỳ |
| 529 | 资产台账 – zīchǎn táizhàng – Fixed Asset Register – Sổ tài sản cố định |
| 530 | 月折旧额 – yuè zhéjiù é – Monthly Depreciation – Khấu hao hàng tháng |
| 531 | 年折旧额 – nián zhéjiù é – Annual Depreciation – Khấu hao hàng năm |
| 532 | 可折旧金额 – kě zhéjiù jīn’é – Depreciable Amount – Giá trị tính khấu hao |
| 533 | 累计折旧余额 – lěijì zhéjiù yú’é – Accumulated Depreciation Balance – Số dư khấu hao lũy kế |
| 534 | 净残值率 – jìng cánzhí lǜ – Residual Value Rate – Tỷ lệ giá trị còn lại |
| 535 | 资产净额 – zīchǎn jìng’é – Net Asset Value – Giá trị tài sản thuần |
| 536 | 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – Carrying Amount – Giá trị ghi sổ |
| 537 | 减值损失 – jiǎnzhí sǔnshī – Impairment Loss – Lỗ do giảm giá trị |
| 538 | 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – Capital Expenditure (CAPEX) – Chi phí đầu tư tài sản |
| 539 | 费用化支出 – fèiyònghuà zhīchū – Expense Expenditure (OPEX) – Chi phí ghi nhận chi phí hoạt động |
| 540 | 会计估计变更 – kuàijì gūjì biàngēng – Change in Accounting Estimate – Thay đổi ước tính kế toán |
| 541 | 折旧年限调整 – zhéjiù niánxiàn tiáozhěng – Useful Life Adjustment – Điều chỉnh thời gian khấu hao |
| 542 | 残值调整 – cánzhí tiáozhěng – Residual Value Adjustment – Điều chỉnh giá trị còn lại |
| 543 | 累计折旧冲销 – lěijì zhéjiù chōngxiāo – Reversal of Accumulated Depreciation – Hoàn nhập khấu hao lũy kế |
| 544 | 折旧暂停 – zhéjiù zàntíng – Suspension of Depreciation – Tạm ngừng khấu hao |
| 545 | 折旧恢复 – zhéjiù huīfù – Resumption of Depreciation – Tiếp tục khấu hao |
| 546 | 资产闲置 – zīchǎn xiánzhì – Idle Asset – Tài sản nhàn rỗi |
| 547 | 资产启用 – zīchǎn qǐyòng – Asset Put into Use – Đưa tài sản vào sử dụng |
| 548 | 内部转移 – nèibù zhuǎnyí – Internal Transfer – Điều chuyển nội bộ |
| 549 | 跨部门调拨 – kuà bùmén diàobō – Inter-department Transfer – Điều chuyển giữa các bộ phận |
| 550 | 资产重分类 – zīchǎn chóng fēnlèi – Asset Reclassification – Phân loại lại tài sản |
| 551 | 资产编码规则 – zīchǎn biānmǎ guīzé – Asset Coding Rules – Quy tắc mã tài sản |
| 552 | 资产标签 – zīchǎn biāoqiān – Asset Tag – Nhãn tài sản |
| 553 | 资产盘点 – zīchǎn pándiǎn – Asset Count – Kiểm kê tài sản |
| 554 | 盘点差异 – pándiǎn chāyì – Inventory Difference – Chênh lệch kiểm kê |
| 555 | 账实核对 – zhàng shí héduì – Book-to-Physical Reconciliation – Đối chiếu sổ sách và thực tế |
| 556 | 资产盘亏 – zīchǎn pánkuī – Asset Shortage – Thiếu hụt tài sản |
| 557 | 资产盘盈 – zīchǎn pányíng – Asset Surplus – Thừa tài sản |
| 558 | 固定资产清单 – gùdìng zīchǎn qīngdān – Fixed Asset Listing – Danh sách tài sản cố định |
| 559 | 折旧明细账 – zhéjiù míngxì zhàng – Depreciation Subledger – Sổ chi tiết khấu hao |
| 560 | 资产主数据 – zīchǎn zhǔ shùjù – Asset Master Data – Dữ liệu chủ tài sản |
| 561 | 系统接口 – xìtǒng jiēkǒu – System Interface – Giao diện hệ thống |
| 562 | 数据同步 – shùjù tóngbù – Data Synchronization – Đồng bộ dữ liệu |
| 563 | 历史数据 – lìshǐ shùjù – Historical Data – Dữ liệu lịch sử |
| 564 | 期末结账 – qīmò jiézhàng – Period-end Closing – Khóa sổ cuối kỳ |
| 565 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 566 | 资产利用率 – zīchǎn lìyòng lǜ – Asset Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng tài sản |
| 567 | 资本回报率 – zīběn huíbào lǜ – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời vốn |
| 568 | 间接费用 – jiànjiē fèiyòng – Indirect Cost – Chi phí gián tiếp |
| 569 | 费用归集 – fèiyòng guījí – Cost Accumulation – Tập hợp chi phí |
| 570 | 执行差异 – zhíxíng chāyì – Execution Variance – Chênh lệch thực hiện |
| 571 | 财务合规 – cáiwù hégé – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính |
| 572 | 财务披露 – cáiwù pīlù – Financial Disclosure – Công bố tài chính |
| 573 | 附注说明 – fùzhù shuōmíng – Notes to Financial Statements – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 574 | 资产原值变动 – zīchǎn yuánzhí biàndòng – Change in Asset Cost – Biến động nguyên giá tài sản |
| 575 | 累计折旧率 – lěijì zhéjiù lǜ – Accumulated Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao lũy kế |
| 576 | 净值变动 – jìngzhí biàndòng – Change in Net Book Value – Biến động giá trị còn lại |
| 577 | 资产减值测试 – zīchǎn jiǎnzhí cèshì – Impairment Testing – Kiểm tra giảm giá trị tài sản |
| 578 | 可收回金额 – kě shōuhuí jīn’é – Recoverable Amount – Giá trị có thể thu hồi |
| 579 | 账面价值比较 – zhàngmiàn jiàzhí bǐjiào – Carrying Amount Comparison – So sánh giá trị ghi sổ |
| 580 | 减值计提 – jiǎnzhí jìtí – Impairment Recognition – Ghi nhận giảm giá trị |
| 581 | 减值转回 – jiǎnzhí zhuǎnhuí – Reversal of Impairment – Hoàn nhập giảm giá trị |
| 582 | 资产处置收益 – zīchǎn chǔzhì shōuyì – Gain on Disposal – Lãi thanh lý tài sản |
| 583 | 资产处置损失 – zīchǎn chǔzhì sǔnshī – Loss on Disposal – Lỗ thanh lý tài sản |
| 584 | 部门折旧 – bùmén zhéjiù – Departmental Depreciation – Khấu hao theo bộ phận |
| 585 | 项目折旧 – xiàngmù zhéjiù – Project-based Depreciation – Khấu hao theo dự án |
| 586 | 折旧预测 – zhéjiù yùcè – Depreciation Forecast – Dự báo khấu hao |
| 587 | 折旧模型 – zhéjiù móxíng – Depreciation Model – Mô hình khấu hao |
| 588 | 使用状态 – shǐyòng zhuàngtài – Usage Status – Trạng thái sử dụng |
| 589 | 资产停用 – zīchǎn tíngyòng – Asset Deactivation – Ngừng sử dụng tài sản |
| 590 | 资产恢复使用 – zīchǎn huīfù shǐyòng – Asset Reactivation – Tái sử dụng tài sản |
| 591 | 资产寿命周期 – zīchǎn shòumìng zhōuqī – Asset Life Cycle – Vòng đời tài sản |
| 592 | 资产管理系统 – zīchǎn guǎnlǐ xìtǒng – Asset Management System – Hệ thống quản lý tài sản |
| 593 | 科目余额 – kēmù yú’é – Account Balance – Số dư tài khoản |
| 594 | 明细科目 – míngxì kēmù – Sub-account – Tài khoản chi tiết |
| 595 | 总账 – zǒngzhàng – General Ledger – Sổ cái |
| 596 | 试算平衡 – shìsuàn pínghéng – Trial Balance – Bảng cân đối thử |
| 597 | 期末调整 – qīmò tiáozhěng – Period-end Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 598 | 跨期调整 – kuàqī tiáozhěng – Prior Period Adjustment – Điều chỉnh liên kỳ |
| 599 | 重分类调整 – chóng fēnlèi tiáozhěng – Reclassification Adjustment – Điều chỉnh phân loại lại |
| 600 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – Aging Analysis – Phân tích tuổi tài khoản |
| 601 | 数据追踪 – shùjù zhuīzōng – Data Tracking – Theo dõi dữ liệu |
| 602 | 异常波动 – yìcháng bōdòng – Abnormal Fluctuation – Biến động bất thường |
| 603 | 对比分析 – duìbǐ fēnxī – Comparative Analysis – Phân tích so sánh |
| 604 | 经营分析 – jīngyíng fēnxī – Operational Analysis – Phân tích hoạt động |
| 605 | 外币折算 – wàibì zhé suàn – Foreign Currency Translation – Quy đổi ngoại tệ |
| 606 | 汇率差异 – huìlǜ chāyì – Exchange Rate Difference – Chênh lệch tỷ giá |
| 607 | 多币种核算 – duō bìzhǒng hésuàn – Multi-currency Accounting – Kế toán đa tiền tệ |
| 608 | 集团报表 – jítuán bàobiǎo – Group Reporting – Báo cáo tập đoàn |
| 609 | 子公司报表 – zǐgōngsī bàobiǎo – Subsidiary Financial Statements – Báo cáo công ty con |
| 610 | 内部交易抵销 – nèibù jiāoyì dǐxiāo – Intercompany Elimination – Loại trừ giao dịch nội bộ |
| 611 | 财务系统集成 – cáiwù xìtǒng jíchéng – Financial System Integration – Tích hợp hệ thống tài chính |
| 612 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – Automated Reconciliation – Đối chiếu tự động |
| 613 | 智能报表 – zhìnéng bàobiǎo – Smart Reporting – Báo cáo thông minh |
| 614 | 折旧覆盖率 – zhéjiù fùgài lǜ – Depreciation Coverage Ratio – Tỷ lệ bao phủ khấu hao |
| 615 | 资产回收期 – zīchǎn huíshōu qī – Payback Period – Thời gian thu hồi vốn |
| 616 | 资本化标准 – zīběnhuà biāozhǔn – Capitalization Criteria – Tiêu chuẩn vốn hóa |
| 617 | 收入匹配原则 – shōurù pǐpèi yuánzé – Matching Principle – Nguyên tắc phù hợp |
| 618 | 历史成本原则 – lìshǐ chéngběn yuánzé – Historical Cost Principle – Nguyên tắc giá gốc |
| 619 | 谨慎性原则 – jǐnshèn xìng yuánzé – Prudence Principle – Nguyên tắc thận trọng |
| 620 | 重要性原则 – zhòngyào xìng yuánzé – Materiality Principle – Nguyên tắc trọng yếu |
| 621 | 持续经营假设 – chíxù jīngyíng jiǎshè – Going Concern Assumption – Giả định hoạt động liên tục |
| 622 | 会计政策披露 – kuàijì zhèngcè pīlù – Accounting Policy Disclosure – Công bố chính sách kế toán |
| 623 | 估计不确定性 – gūjì bù quèdìngxìng – Estimation Uncertainty – Không chắc chắn ước tính |
| 624 | 财务透明度 – cáiwù tòumíngdù – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 625 | 报表一致性 – bàobiǎo yízhì xìng – Consistency of Financial Statements – Tính nhất quán báo cáo |
| 626 | 审计意见 – shěnjì yìjiàn – Audit Opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 627 | 无保留意见 – wú bǎoliú yìjiàn – Unqualified Opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 628 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – Qualified Opinion – Ý kiến ngoại trừ |
| 629 | 否定意见 – fǒudìng yìjiàn – Adverse Opinion – Ý kiến trái ngược |
| 630 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – Disclaimer of Opinion – Từ chối đưa ý kiến |
| 631 | 抽样审计 – chōuyàng shěnjì – Audit Sampling – Lấy mẫu kiểm toán |
| 632 | 实质性测试 – shízhìxìng cèshì – Substantive Testing – Kiểm tra chi tiết |
| 633 | 控制测试 – kòngzhì cèshì – Test of Controls – Kiểm tra kiểm soát |
| 634 | 重大错报风险 – zhòngdà cuòbào fēngxiǎn – Risk of Material Misstatement – Rủi ro sai sót trọng yếu |
| 635 | 合规审计 – hégé shěnjì – Compliance Audit – Kiểm toán tuân thủ |
| 636 | 运营审计 – yùnyíng shěnjì – Operational Audit – Kiểm toán hoạt động |
| 637 | 资产维护 – zīchǎn wéihù – Asset Maintenance – Bảo trì tài sản |
| 638 | 维修费用 – wéixiū fèiyòng – Maintenance Expense – Chi phí sửa chữa |
| 639 | 大修理 – dà xiūlǐ – Major Overhaul – Đại tu tài sản |
| 640 | 技术升级 – jìshù shēngjí – Technical Upgrade – Nâng cấp kỹ thuật |
| 641 | 性能改进 – xìngnéng gǎijìn – Performance Improvement – Cải thiện hiệu suất |
| 642 | 资产改造 – zīchǎn gǎizào – Asset Modification – Cải tạo tài sản |
| 643 | 扩建投资 – kuòjiàn tóuzī – Expansion Investment – Đầu tư mở rộng |
| 644 | 更新替换 – gēngxīn tìhuàn – Replacement – Thay thế tài sản |
| 645 | 折旧差额 – zhéjiù chā’é – Depreciation Difference – Chênh lệch khấu hao |
| 646 | 累计差异 – lěijì chāyì – Cumulative Difference – Chênh lệch lũy kế |
| 647 | 财务模型 – cáiwù móxíng – Financial Model – Mô hình tài chính |
| 648 | 预测分析 – yùcè fēnxī – Forecast Analysis – Phân tích dự báo |
| 649 | 敏感性分析 – mǐngǎn xìng fēnxī – Sensitivity Analysis – Phân tích độ nhạy |
| 650 | 关键假设 – guānjiàn jiǎshè – Key Assumptions – Giả định trọng yếu |
| 651 | 数据模型 – shùjù móxíng – Data Model – Mô hình dữ liệu |
| 652 | 业务逻辑 – yèwù luójí – Business Logic – Logic nghiệp vụ |
| 653 | 系统参数 – xìtǒng cānshù – System Parameters – Tham số hệ thống |
| 654 | 资产折旧计划 – zīchǎn zhéjiù jìhuà – Depreciation Schedule – Kế hoạch khấu hao |
| 655 | 折旧起始日期 – zhéjiù qǐshǐ rìqī – Depreciation Start Date – Ngày bắt đầu khấu hao |
| 656 | 折旧截止日期 – zhéjiù jiézhǐ rìqī – Depreciation End Date – Ngày kết thúc khấu hao |
| 657 | 折旧周期 – zhéjiù zhōuqī – Depreciation Period – Chu kỳ khấu hao |
| 658 | 剩余使用年限 – shèngyú shǐyòng niánxiàn – Remaining Useful Life – Thời gian sử dụng còn lại |
| 659 | 累计折旧占比 – lěijì zhéjiù zhànbǐ – Accumulated Depreciation Ratio – Tỷ trọng khấu hao lũy kế |
| 660 | 净值占比 – jìngzhí zhànbǐ – Net Book Value Ratio – Tỷ trọng giá trị còn lại |
| 661 | 资产账龄 – zīchǎn zhànglíng – Asset Aging – Tuổi tài sản |
| 662 | 折旧完成率 – zhéjiù wánchéng lǜ – Depreciation Completion Rate – Tỷ lệ hoàn thành khấu hao |
| 663 | 资产原值调整 – zīchǎn yuánzhí tiáozhěng – Asset Cost Adjustment – Điều chỉnh nguyên giá |
| 664 | 资本化利息 – zīběnhuà lìxī – Capitalized Interest – Lãi vay vốn hóa |
| 665 | 附加成本 – fùjiā chéngběn – Additional Cost – Chi phí bổ sung |
| 666 | 安装费用 – ānzhuāng fèiyòng – Installation Cost – Chi phí lắp đặt |
| 667 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – Transportation Cost – Chi phí vận chuyển |
| 668 | 调试费用 – tiáoshì fèiyòng – Testing Cost – Chi phí chạy thử |
| 669 | 资产入账 – zīchǎn rùzhàng – Asset Recognition – Ghi nhận tài sản |
| 670 | 入账价值 – rùzhàng jiàzhí – Capitalized Value – Giá trị ghi nhận |
| 671 | 资本化金额 – zīběnhuà jīn’é – Capitalized Amount – Giá trị vốn hóa |
| 672 | 资产减少确认 – zīchǎn jiǎnshǎo quèrèn – Derecognition of Asset – Ghi giảm tài sản |
| 673 | 出售资产 – chūshòu zīchǎn – Sale of Asset – Bán tài sản |
| 674 | 报废处理 – bàofèi chǔlǐ – Asset Write-off – Xử lý tài sản hủy bỏ |
| 675 | 残值收入 – cánzhí shōurù – Salvage Proceeds – Thu hồi từ thanh lý |
| 676 | 清理费用 – qīnglǐ fèiyòng – Disposal Cost – Chi phí thanh lý |
| 677 | 净损益 – jìng sǔnyì – Net Gain or Loss – Lãi/lỗ thuần |
| 678 | 损益确认 – sǔnyì quèrèn – Profit or Loss Recognition – Ghi nhận lãi lỗ |
| 679 | 收益确认 – shōuyì quèrèn – Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 680 | 费用确认时点 – fèiyòng quèrèn shídiǎn – Timing of Expense Recognition – Thời điểm ghi nhận chi phí |
| 681 | 跨期费用 – kuàqī fèiyòng – Accrued Expense – Chi phí phân bổ nhiều kỳ |
| 682 | 折旧差异分析 – zhéjiù chāyì fēnxī – Depreciation Variance Analysis – Phân tích chênh lệch khấu hao |
| 683 | 期初到期末变动 – qīchū dào qīmò biàndòng – Movement from Opening to Closing – Biến động từ đầu kỳ đến cuối kỳ |
| 684 | 变动原因分析 – biàndòng yuányīn fēnxī – Movement Driver Analysis – Phân tích nguyên nhân biến động |
| 685 | 异常识别 – yìcháng shíbié – Exception Identification – Nhận diện bất thường |
| 686 | 数据核对流程 – shùjù héduì liúchéng – Data Reconciliation Process – Quy trình đối chiếu dữ liệu |
| 687 | 系统控制点 – xìtǒng kòngzhì diǎn – System Control Points – Điểm kiểm soát hệ thống |
| 688 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Approval Workflow – Quy trình phê duyệt |
| 689 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – Access Control – Quản lý phân quyền |
| 690 | 日志记录 – rìzhì jìlù – Log Tracking – Ghi nhận nhật ký hệ thống |
| 691 | 数据留痕 – shùjù liúhén – Audit Trail – Dấu vết dữ liệu |
| 692 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Shared Service Center – Trung tâm tài chính tập trung |
| 693 | 标准化流程 – biāozhǔnhuà liúchéng – Standardized Process – Quy trình chuẩn hóa |
| 694 | 自动化处理 – zìdònghuà chǔlǐ – Automated Processing – Xử lý tự động |
| 695 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Robotic Process Automation (RPA) – Tự động hóa quy trình bằng robot |
| 696 | 数据接口对接 – shùjù jiēkǒu duìjiē – System Integration Interface – Kết nối dữ liệu hệ thống |
| 697 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – Financial Digitalization – Số hóa tài chính |
| 698 | 实时数据 – shíshí shùjù – Real-time Data – Dữ liệu thời gian thực |
| 699 | 报表自动化 – bàobiǎo zìdònghuà – Automated Reporting – Tự động lập báo cáo |
| 700 | 折旧基数 – zhéjiù jīshù – Depreciation Base – Cơ sở tính khấu hao |
| 701 | 可折旧年限 – kě zhéjiù niánxiàn – Depreciable Life – Thời gian tính khấu hao |
| 702 | 折旧摊销 – zhéjiù tānxiāo – Depreciation and Amortization – Khấu hao và phân bổ |
| 703 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – Intangible Asset Amortization – Phân bổ tài sản vô hình |
| 704 | 长期资产 – chángqī zīchǎn – Long-term Assets – Tài sản dài hạn |
| 705 | 短期资产 – duǎnqī zīchǎn – Current Assets – Tài sản ngắn hạn |
| 706 | 资产组合 – zīchǎn zǔhé – Asset Portfolio – Danh mục tài sản |
| 707 | 资产分组 – zīchǎn fēnzǔ – Asset Grouping – Nhóm tài sản |
| 708 | 折旧分组 – zhéjiù fēnzǔ – Depreciation Group – Nhóm khấu hao |
| 709 | 资产类别代码 – zīchǎn lèibié dàimǎ – Asset Class Code – Mã loại tài sản |
| 710 | 资产确认标准 – zīchǎn quèrèn biāozhǔn – Asset Recognition Criteria – Tiêu chuẩn ghi nhận tài sản |
| 711 | 初始计量 – chūshǐ jìliàng – Initial Measurement – Đo lường ban đầu |
| 712 | 后续计量 – hòuxù jìliàng – Subsequent Measurement – Đo lường sau ghi nhận |
| 713 | 成本模式 – chéngběn móshì – Cost Model – Mô hình giá gốc |
| 714 | 重估模式 – chónggū móshì – Revaluation Model – Mô hình đánh giá lại |
| 715 | 账面金额 – zhàngmiàn jīn’é – Carrying Amount – Giá trị ghi sổ |
| 716 | 账面余额 – zhàngmiàn yú’é – Book Balance – Số dư ghi sổ |
| 717 | 账面调整 – zhàngmiàn tiáozhěng – Book Adjustment – Điều chỉnh sổ sách |
| 718 | 资产减记 – zīchǎn jiǎnjì – Asset Write-down – Ghi giảm giá trị tài sản |
| 719 | 资产报表项目 – zīchǎn bàobiǎo xiàngmù – Asset Line Item – Khoản mục tài sản trên báo cáo |
| 720 | 财务列报 – cáiwù lièbào – Financial Presentation – Trình bày báo cáo tài chính |
| 721 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – IFRS – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 722 | 企业会计准则 – qǐyè kuàijì zhǔnzé – Local GAAP – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 723 | 合规要求 – hégé yāoqiú – Compliance Requirements – Yêu cầu tuân thủ |
| 724 | 监管报告 – jiānguǎn bàogào – Regulatory Reporting – Báo cáo quản lý nhà nước |
| 725 | 税务处理 – shuìwù chǔlǐ – Tax Treatment – Xử lý thuế |
| 726 | 递延所得税 – dìyán suǒdé shuì – Deferred Income Tax – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 727 | 暂时性差异 – zànshíxìng chāyì – Temporary Difference – Chênh lệch tạm thời |
| 728 | 永久性差异 – yǒngjiǔxìng chāyì – Permanent Difference – Chênh lệch vĩnh viễn |
| 729 | 税会差异 – shuì kuài chāyì – Tax vs Accounting Difference – Chênh lệch thuế và kế toán |
| 730 | 折旧税法差异 – zhéjiù shuìfǎ chāyì – Tax Depreciation Difference – Chênh lệch khấu hao theo thuế |
| 731 | 加速折旧优惠 – jiāsù zhéjiù yōuhuì – Accelerated Depreciation Incentive – Ưu đãi khấu hao nhanh |
| 732 | 税基 – shuìjī – Tax Base – Cơ sở tính thuế |
| 733 | 计税基础 – jìshuì jīchǔ – Tax Basis – Giá trị tính thuế |
| 734 | 应纳税所得额 – yìng nà shuì suǒdé’é – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế |
| 735 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 736 | 资产负债匹配 – zīchǎn fùzhài pǐpèi – Asset-Liability Matching – Phù hợp tài sản và nợ |
| 737 | 费用递延 – fèiyòng dìyán – Deferred Expense – Chi phí trả trước |
| 738 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Accrued Expense – Chi phí trích trước |
| 739 | 权责匹配 – quánzé pǐpèi – Matching Concept – Nguyên tắc phù hợp |
| 740 | 成本费用化 – chéngběn fèiyònghuà – Expensing – Ghi nhận chi phí |
| 741 | 资本化与费用化 – zīběnhuà yǔ fèiyònghuà – Capitalization vs Expensing – Vốn hóa và chi phí hóa |
| 742 | 财务比对 – cáiwù bǐduì – Financial Comparison – Đối chiếu tài chính |
| 743 | 跨系统核对 – kuà xìtǒng héduì – Cross-system Reconciliation – Đối chiếu liên hệ thống |
| 744 | 报表勾稽关系 – bàobiǎo gōujī guānxì – Financial Statement Linkage – Quan hệ đối ứng báo cáo |
| 745 | 数据一致性 – shùjù yízhìxìng – Data Consistency – Tính nhất quán dữ liệu |
| 746 | 资产折旧明细 – zīchǎn zhéjiù míngxì – Depreciation Details – Chi tiết khấu hao tài sản |
| 747 | 折旧累计额 – zhéjiù lěijì é – Total Accumulated Depreciation – Tổng khấu hao lũy kế |
| 748 | 期内折旧 – qīnèi zhéjiù – Depreciation for the Period – Khấu hao trong kỳ |
| 749 | 折旧分配表 – zhéjiù fēnpèi biǎo – Depreciation Allocation Schedule – Bảng phân bổ khấu hao |
| 750 | 资产净损益 – zīchǎn jìng sǔnyì – Net Gain/Loss on Asset – Lãi/lỗ ròng tài sản |
| 751 | 资产处置明细 – zīchǎn chǔzhì míngxì – Asset Disposal Details – Chi tiết thanh lý tài sản |
| 752 | 资产购置明细 – zīchǎn gòuzhì míngxì – Asset Acquisition Details – Chi tiết mua sắm tài sản |
| 753 | 折旧累计变动 – zhéjiù lěijì biàndòng – Movement in Accumulated Depreciation – Biến động khấu hao lũy kế |
| 754 | 净值计算 – jìngzhí jìsuàn – Net Book Value Calculation – Tính giá trị còn lại |
| 755 | 资产价值变动 – zīchǎn jiàzhí biàndòng – Asset Value Movement – Biến động giá trị tài sản |
| 756 | 资产使用效率 – zīchǎn shǐyòng xiàolǜ – Asset Efficiency – Hiệu quả sử dụng tài sản |
| 757 | 资产闲置率 – zīchǎn xiánzhì lǜ – Idle Asset Ratio – Tỷ lệ tài sản nhàn rỗi |
| 758 | 资产报废率 – zīchǎn bàofèi lǜ – Asset Scrap Rate – Tỷ lệ tài sản hủy bỏ |
| 759 | 资产更新率 – zīchǎn gēngxīn lǜ – Asset Renewal Rate – Tỷ lệ đổi mới tài sản |
| 760 | 折旧费用率 – zhéjiù fèiyòng lǜ – Depreciation Expense Ratio – Tỷ lệ chi phí khấu hao |
| 761 | 固定资产比重 – gùdìng zīchǎn bǐzhòng – Fixed Asset Proportion – Tỷ trọng tài sản cố định |
| 762 | 资产增长率 – zīchǎn zēngzhǎng lǜ – Asset Growth Rate – Tốc độ tăng trưởng tài sản |
| 763 | 长期投资 – chángqī tóuzī – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn |
| 764 | 资产风险管理 – zīchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ – Asset Risk Management – Quản lý rủi ro tài sản |
| 765 | 减值风险 – jiǎnzhí fēngxiǎn – Impairment Risk – Rủi ro giảm giá trị |
| 766 | 折旧风险 – zhéjiù fēngxiǎn – Depreciation Risk – Rủi ro khấu hao |
| 767 | 估计误差 – gūjì wùchā – Estimation Error – Sai số ước tính |
| 768 | 财务风险控制 – cáiwù fēngxiǎn kòngzhì – Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 769 | 内部审查 – nèibù shěnchá – Internal Review – Rà soát nội bộ |
| 770 | 合规检查 – hégé jiǎnchá – Compliance Check – Kiểm tra tuân thủ |
| 771 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – Risk Warning – Cảnh báo rủi ro |
| 772 | 异常数据分析 – yìcháng shùjù fēnxī – Anomaly Data Analysis – Phân tích dữ liệu bất thường |
| 773 | 控制环境 – kòngzhì huánjìng – Control Environment – Môi trường kiểm soát |
| 774 | 资产生命周期管理 – zīchǎn shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ – Asset Lifecycle Management – Quản lý vòng đời tài sản |
| 775 | 采购管理 – cǎigòu guǎnlǐ – Procurement Management – Quản lý mua sắm |
| 776 | 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – Supplier Management – Quản lý nhà cung cấp |
| 777 | 验收流程 – yànshōu liúchéng – Acceptance Process – Quy trình nghiệm thu |
| 778 | 入库管理 – rùkù guǎnlǐ – Warehouse Entry Management – Quản lý nhập kho |
| 779 | 出库管理 – chūkù guǎnlǐ – Warehouse Exit Management – Quản lý xuất kho |
| 780 | 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – Inventory Management – Quản lý tồn kho |
| 781 | 资产调拨记录 – zīchǎn diàobō jìlù – Asset Transfer Record – Ghi nhận điều chuyển tài sản |
| 782 | 财务数据分析 – cáiwù shùjù fēnxī – Financial Data Analysis – Phân tích dữ liệu tài chính |
| 783 | 经营绩效 – jīngyíng jìxiào – Operating Performance – Hiệu quả hoạt động |
| 784 | 利润分析 – lìrùn fēnxī – Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận |
| 785 | 差异原因 – chāyì yuányīn – Cause of Variance – Nguyên nhân chênh lệch |
| 786 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – Management Report – Báo cáo quản trị |
| 787 | 经营决策 – jīngyíng juécè – Business Decision – Quyết định kinh doanh |
| 788 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – Financial Planning – Hoạch định tài chính |
| 789 | 数据驱动决策 – shùjù qūdòng juécè – Data-driven Decision Making – Ra quyết định dựa trên dữ liệu |
| 790 | 折旧规则 – zhéjiù guīzé – Depreciation Rules – Quy tắc khấu hao |
| 791 | 资产折旧参数 – zīchǎn zhéjiù cānshù – Depreciation Parameters – Tham số khấu hao tài sản |
| 792 | 系统折旧计算 – xìtǒng zhéjiù jìsuàn – System Depreciation Calculation – Tính khấu hao tự động trên hệ thống |
| 793 | 批量计提折旧 – pīliàng jìtí zhéjiù – Batch Depreciation Posting – Trích khấu hao hàng loạt |
| 794 | 折旧过账 – zhéjiù guòzhàng – Depreciation Posting – Ghi sổ khấu hao |
| 795 | 折旧试算 – zhéjiù shìsuàn – Depreciation Simulation – Mô phỏng khấu hao |
| 796 | 折旧锁定 – zhéjiù suǒdìng – Depreciation Lock – Khóa khấu hao |
| 797 | 期间锁定 – qījiān suǒdìng – Period Lock – Khóa kỳ kế toán |
| 798 | 重复计提 – chóngfù jìtí – Duplicate Depreciation – Trích khấu hao trùng |
| 799 | 折旧冲回 – zhéjiù chōnghuí – Depreciation Reversal – Hoàn nhập khấu hao |
| 800 | 资产模块 – zīchǎn mókuài – Asset Module – Phân hệ tài sản |
| 801 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – General Ledger Module – Phân hệ sổ cái |
| 802 | 子模块集成 – zǐ mókuài jíchéng – Submodule Integration – Tích hợp phân hệ |
| 803 | 数据接口标准 – shùjù jiēkǒu biāozhǔn – Data Interface Standard – Chuẩn kết nối dữ liệu |
| 804 | 系统配置 – xìtǒng pèizhì – System Configuration – Cấu hình hệ thống |
| 805 | 参数维护 – cānshù wéihù – Parameter Maintenance – Bảo trì tham số |
| 806 | 用户权限 – yònghù quánxiàn – User Authorization – Phân quyền người dùng |
| 807 | 角色管理 – juésè guǎnlǐ – Role Management – Quản lý vai trò |
| 808 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – Approval Authority – Quyền phê duyệt |
| 809 | 折旧报表 – zhéjiù bàobiǎo – Depreciation Report – Báo cáo khấu hao |
| 810 | 资产报表 – zīchǎn bàobiǎo – Asset Report – Báo cáo tài sản |
| 811 | 滚动报表 – gǔndòng bàobiǎo – Rollforward Report – Báo cáo biến động |
| 812 | 期间报表 – qījiān bàobiǎo – Period Report – Báo cáo theo kỳ |
| 813 | 年度报表 – niándù bàobiǎo – Annual Report – Báo cáo năm |
| 814 | 管理分析报表 – guǎnlǐ fēnxī bàobiǎo – Management Analysis Report – Báo cáo phân tích quản trị |
| 815 | 多维分析 – duōwéi fēnxī – Multidimensional Analysis – Phân tích đa chiều |
| 816 | 数据钻取 – shùjù zuànqǔ – Data Drill-down – Phân tích chi tiết dữ liệu |
| 817 | 报表联动 – bàobiǎo liándòng – Report Linkage – Liên kết báo cáo |
| 818 | 可视化仪表盘 – kěshìhuà yíbiǎopán – Dashboard – Bảng điều khiển trực quan |
| 819 | 固定资产折旧表 – gùdìng zīchǎn zhéjiù biǎo – Fixed Asset Depreciation Schedule – Bảng khấu hao tài sản cố định |
| 820 | 资产变动记录 – zīchǎn biàndòng jìlù – Asset Movement Record – Ghi nhận biến động tài sản |
| 821 | 折旧历史记录 – zhéjiù lìshǐ jìlù – Depreciation History – Lịch sử khấu hao |
| 822 | 资产状态跟踪 – zīchǎn zhuàngtài gēnzōng – Asset Status Tracking – Theo dõi trạng thái tài sản |
| 823 | 实时监控 – shíshí jiānkòng – Real-time Monitoring – Giám sát thời gian thực |
| 824 | 异常报警 – yìcháng bào jǐng – Exception Alert – Cảnh báo bất thường |
| 825 | 业务规则 – yèwù guīzé – Business Rules – Quy tắc nghiệp vụ |
| 826 | 逻辑校验 – luójí jiàoyàn – Logical Validation – Kiểm tra logic |
| 827 | 系统稳定性 – xìtǒng wěndìngxìng – System Stability – Độ ổn định hệ thống |
| 828 | 资产折旧策略 – zīchǎn zhéjiù cèlüè – Depreciation Strategy – Chiến lược khấu hao |
| 829 | 财务优化 – cáiwù yōuhuà – Financial Optimization – Tối ưu tài chính |
| 830 | 利润优化 – lìrùn yōuhuà – Profit Optimization – Tối ưu lợi nhuận |
| 831 | 资本效率 – zīběn xiàolǜ – Capital Efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn |
| 832 | 财务共享 – cáiwù gòngxiǎng – Financial Shared Services – Dịch vụ tài chính tập trung |
| 833 | 智能决策支持 – zhìnéng juécè zhīchí – Intelligent Decision Support – Hỗ trợ quyết định thông minh |
| 834 | 资产账套 – zīchǎn zhàngtào – Asset Ledger Set – Bộ sổ tài sản |
| 835 | 账套期间 – zhàngtào qījiān – Ledger Period – Kỳ sổ kế toán |
| 836 | 账套初始化 – zhàngtào chūshǐhuà – Ledger Initialization – Khởi tạo hệ thống sổ |
| 837 | 期初导入 – qīchū dǎorù – Opening Data Import – Nhập số dư đầu kỳ |
| 838 | 历史折旧导入 – lìshǐ zhéjiù dǎorù – Historical Depreciation Import – Nhập khấu hao lịch sử |
| 839 | 资产卡片 – zīchǎn kǎpiàn – Asset Card – Hồ sơ tài sản |
| 840 | 卡片信息维护 – kǎpiàn xìnxī wéihù – Asset Card Maintenance – Bảo trì thông tin tài sản |
| 841 | 资产变更记录 – zīchǎn biàngēng jìlù – Asset Change Log – Ghi nhận thay đổi tài sản |
| 842 | 资产状态变更 – zīchǎn zhuàngtài biàngēng – Asset Status Change – Thay đổi trạng thái tài sản |
| 843 | 资产冻结 – zīchǎn dòngjié – Asset Freeze – Đóng băng tài sản |
| 844 | 资产解冻 – zīchǎn jiědòng – Asset Unfreeze – Mở đóng băng tài sản |
| 845 | 暂停计提折旧 – zàntíng jìtí zhéjiù – Suspend Depreciation Posting – Tạm dừng trích khấu hao |
| 846 | 恢复计提折旧 – huīfù jìtí zhéjiù – Resume Depreciation Posting – Tiếp tục trích khấu hao |
| 847 | 部分处置 – bùfèn chǔzhì – Partial Disposal – Thanh lý một phần tài sản |
| 848 | 资产拆分 – zīchǎn chāifēn – Asset Split – Tách tài sản |
| 849 | 资产合并 – zīchǎn hébìng – Asset Merge – Gộp tài sản |
| 850 | 资产租赁 – zīchǎn zūlìn – Asset Leasing – Thuê tài sản |
| 851 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – Finance Lease – Thuê tài chính |
| 852 | 经营租赁 – jīngyíng zūlìn – Operating Lease – Thuê hoạt động |
| 853 | 租赁资产 – zūlìn zīchǎn – Leased Asset – Tài sản thuê |
| 854 | 使用权资产 – shǐyòngquán zīchǎn – Right-of-use Asset – Tài sản quyền sử dụng |
| 855 | 租赁负债 – zūlìn fùzhài – Lease Liability – Nợ thuê tài sản |
| 856 | 租赁折旧 – zūlìn zhéjiù – Lease Depreciation – Khấu hao tài sản thuê |
| 857 | 租赁变更 – zūlìn biàngēng – Lease Modification – Thay đổi hợp đồng thuê |
| 858 | 租赁期限 – zūlìn qīxiàn – Lease Term – Thời hạn thuê |
| 859 | 租赁付款 – zūlìn fùkuǎn – Lease Payment – Thanh toán tiền thuê |
| 860 | 折现率 – zhéxiàn lǜ – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 861 | 现值计算 – xiànzhí jìsuàn – Present Value Calculation – Tính giá trị hiện tại |
| 862 | 未来现金流 – wèilái xiànjīn liú – Future Cash Flow – Dòng tiền tương lai |
| 863 | 资产负债确认 – zīchǎn fùzhài quèrèn – Asset and Liability Recognition – Ghi nhận tài sản và nợ |
| 864 | 折旧与摊销合计 – zhéjiù yǔ tānxiāo héjì – Total Depreciation and Amortization – Tổng khấu hao và phân bổ |
| 865 | 资产周转分析 – zīchǎn zhōuzhuǎn fēnxī – Asset Turnover Analysis – Phân tích vòng quay tài sản |
| 866 | 资产效率分析 – zīchǎn xiàolǜ fēnxī – Asset Efficiency Analysis – Phân tích hiệu quả tài sản |
| 867 | 资产利用分析 – zīchǎn lìyòng fēnxī – Asset Utilization Analysis – Phân tích sử dụng tài sản |
| 868 | 成本效益分析 – chéngběn xiàoyì fēnxī – Cost-benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 869 | 投资回报分析 – tóuzī huíbào fēnxī – ROI Analysis – Phân tích lợi nhuận đầu tư |
| 870 | 资产配置优化 – zīchǎn pèizhì yōuhuà – Asset Allocation Optimization – Tối ưu phân bổ tài sản |
| 871 | 系统升级 – xìtǒng shēngjí – System Upgrade – Nâng cấp hệ thống |
| 872 | 系统维护 – xìtǒng wéihù – System Maintenance – Bảo trì hệ thống |
| 873 | 数据迁移 – shùjù qiānyí – Data Migration – Di chuyển dữ liệu |
| 874 | 系统切换 – xìtǒng qiēhuàn – System Switch-over – Chuyển đổi hệ thống |
| 875 | 用户培训 – yònghù péixùn – User Training – Đào tạo người dùng |
| 876 | 操作手册 – cāozuò shǒucè – User Manual – Hướng dẫn sử dụng |
| 877 | 绩效评估 – jìxiào pínggū – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 878 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – KPI – Chỉ số hiệu suất chính |
| 879 | 资产使用部门 – zīchǎn shǐyòng bùmén – Asset Using Department – Bộ phận sử dụng tài sản |
| 880 | 资产责任人 – zīchǎn zérènrén – Asset Custodian – Người chịu trách nhiệm tài sản |
| 881 | 资产位置 – zīchǎn wèizhì – Asset Location – Vị trí tài sản |
| 882 | 资产用途 – zīchǎn yòngtú – Asset Purpose – Mục đích sử dụng |
| 883 | 资产状态代码 – zīchǎn zhuàngtài dàimǎ – Asset Status Code – Mã trạng thái tài sản |
| 884 | 资产使用记录 – zīchǎn shǐyòng jìlù – Asset Usage Log – Nhật ký sử dụng tài sản |
| 885 | 运行时间 – yùnxíng shíjiān – Operating Time – Thời gian vận hành |
| 886 | 停机时间 – tíngjī shíjiān – Downtime – Thời gian ngừng hoạt động |
| 887 | 设备效率 – shèbèi xiàolǜ – Equipment Efficiency – Hiệu suất thiết bị |
| 888 | 产能利用率 – chǎnnéng lìyòng lǜ – Capacity Utilization – Tỷ lệ sử dụng công suất |
| 889 | 资产保养计划 – zīchǎn bǎoyǎng jìhuà – Maintenance Plan – Kế hoạch bảo dưỡng |
| 890 | 预防性维护 – yùfáng xìng wéihù – Preventive Maintenance – Bảo trì phòng ngừa |
| 891 | 纠正性维护 – jiūzhèng xìng wéihù – Corrective Maintenance – Bảo trì sửa chữa |
| 892 | 维护记录 – wéihù jìlù – Maintenance Record – Hồ sơ bảo trì |
| 893 | 维修工单 – wéixiū gōngdān – Work Order – Lệnh sửa chữa |
| 894 | 备件管理 – bèijiàn guǎnlǐ – Spare Parts Management – Quản lý phụ tùng |
| 895 | 维修成本 – wéixiū chéngběn – Maintenance Cost – Chi phí bảo trì |
| 896 | 设备折旧 – shèbèi zhéjiù – Equipment Depreciation – Khấu hao thiết bị |
| 897 | 技术折旧 – jìshù zhéjiù – Technological Obsolescence – Hao mòn công nghệ |
| 898 | 经济折旧 – jīngjì zhéjiù – Economic Depreciation – Hao mòn kinh tế |
| 899 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Asset Valuation – Định giá tài sản |
| 900 | 评估报告 – pínggū bàogào – Valuation Report – Báo cáo định giá |
| 901 | 评估方法 – pínggū fāngfǎ – Valuation Method – Phương pháp định giá |
| 902 | 市场法 – shìchǎng fǎ – Market Approach – Phương pháp thị trường |
| 903 | 成本法 – chéngběn fǎ – Cost Approach – Phương pháp chi phí |
| 904 | 收益法 – shōuyì fǎ – Income Approach – Phương pháp thu nhập |
| 905 | 评估增值 – pínggū zēngzhí – Valuation Increase – Tăng giá trị sau đánh giá |
| 906 | 评估减值 – pínggū jiǎnzhí – Valuation Decrease – Giảm giá trị sau đánh giá |
| 907 | 资产公允价值调整 – zīchǎn gōngyǔn jiàzhí tiáozhěng – Fair Value Adjustment – Điều chỉnh giá trị hợp lý |
| 908 | 重估储备 – chónggū chǔbèi – Revaluation Reserve – Quỹ chênh lệch đánh giá lại |
| 909 | 资产保险 – zīchǎn bǎoxiǎn – Asset Insurance – Bảo hiểm tài sản |
| 910 | 保险金额 – bǎoxiǎn jīn’é – Insured Amount – Số tiền bảo hiểm |
| 911 | 保险费用 – bǎoxiǎn fèiyòng – Insurance Premium – Phí bảo hiểm |
| 912 | 理赔处理 – lǐpéi chǔlǐ – Claims Handling – Xử lý bồi thường |
| 913 | 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – Risk Transfer – Chuyển giao rủi ro |
| 914 | 灾害损失 – zāihài sǔnshī – Loss from Disaster – Thiệt hại do thiên tai |
| 915 | 事故损失 – shìgù sǔnshī – Accident Loss – Thiệt hại do sự cố |
| 916 | 损失评估 – sǔnshī pínggū – Loss Assessment – Đánh giá tổn thất |
| 917 | 资产恢复 – zīchǎn huīfù – Asset Recovery – Khôi phục tài sản |
| 918 | 资产重建 – zīchǎn chóngjiàn – Asset Reconstruction – Tái thiết tài sản |
| 919 | 资产管理政策 – zīchǎn guǎnlǐ zhèngcè – Asset Management Policy – Chính sách quản lý tài sản |
| 920 | 内部管理制度 – nèibù guǎnlǐ zhìdù – Internal Policy – Quy chế nội bộ |
| 921 | 操作规范 – cāozuò guīfàn – Operating Procedures – Quy trình vận hành |
| 922 | 风险控制措施 – fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – Risk Control Measures – Biện pháp kiểm soát rủi ro |
| 923 | 审批层级 – shěnpī céngjí – Approval Hierarchy – Cấp phê duyệt |
| 924 | 岗位职责 – gǎngwèi zhízé – Job Responsibilities – Trách nhiệm vị trí |
| 925 | 职责分离 – zhízé fēnlí – Segregation of Duties – Phân tách nhiệm vụ |
| 926 | 内部报告 – nèibù bàogào – Internal Reporting – Báo cáo nội bộ |
| 927 | 管理监督 – guǎnlǐ jiāndū – Management Supervision – Giám sát quản lý |
| 928 | 持续监控 – chíxù jiānkòng – Continuous Monitoring – Giám sát liên tục |
| 929 | 资产编号规则 – zīchǎn biānhào guīzé – Asset Numbering Rules – Quy tắc mã hóa tài sản |
| 930 | 条形码管理 – tiáoxíngmǎ guǎnlǐ – Barcode Management – Quản lý mã vạch |
| 931 | 二维码管理 – èrwéimǎ guǎnlǐ – QR Code Management – Quản lý mã QR |
| 932 | 资产追踪 – zīchǎn zhuīzōng – Asset Tracking – Theo dõi tài sản |
| 933 | 实时定位 – shíshí dìngwèi – Real-time Location Tracking – Định vị thời gian thực |
| 934 | 资产监控系统 – zīchǎn jiānkòng xìtǒng – Asset Monitoring System – Hệ thống giám sát tài sản |
| 935 | 数据采集 – shùjù cǎijí – Data Collection – Thu thập dữ liệu |
| 936 | 自动识别技术 – zìdòng shíbié jìshù – Auto Identification Technology – Công nghệ nhận diện tự động |
| 937 | 物联网应用 – wùliánwǎng yìngyòng – IoT Application – Ứng dụng Internet vạn vật |
| 938 | 智能设备管理 – zhìnéng shèbèi guǎnlǐ – Smart Equipment Management – Quản lý thiết bị thông minh |
| 939 | 资产运行监测 – zīchǎn yùnxíng jiāncè – Asset Operation Monitoring – Giám sát vận hành tài sản |
| 940 | 运行数据分析 – yùnxíng shùjù fēnxī – Operational Data Analysis – Phân tích dữ liệu vận hành |
| 941 | 预测性维护 – yùcè xìng wéihù – Predictive Maintenance – Bảo trì dự đoán |
| 942 | 设备故障率 – shèbèi gùzhàng lǜ – Failure Rate – Tỷ lệ hỏng hóc thiết bị |
| 943 | 平均维修时间 – píngjūn wéixiū shíjiān – Mean Time to Repair (MTTR) – Thời gian sửa chữa trung bình |
| 944 | 平均无故障时间 – píngjūn wú gùzhàng shíjiān – Mean Time Between Failures (MTBF) – Thời gian trung bình giữa các lần hỏng |
| 945 | 维护效率 – wéihù xiàolǜ – Maintenance Efficiency – Hiệu quả bảo trì |
| 946 | 资产性能监控 – zīchǎn xìngnéng jiānkòng – Performance Monitoring – Giám sát hiệu suất tài sản |
| 947 | 运行成本分析 – yùnxíng chéngběn fēnxī – Operating Cost Analysis – Phân tích chi phí vận hành |
| 948 | 设备利用分析 – shèbèi lìyòng fēnxī – Equipment Utilization Analysis – Phân tích sử dụng thiết bị |
| 949 | 资产采购流程 – zīchǎn cǎigòu liúchéng – Asset Procurement Process – Quy trình mua sắm tài sản |
| 950 | 采购申请 – cǎigòu shēnqǐng – Purchase Requisition – Đề nghị mua hàng |
| 951 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase Order – Đơn đặt hàng |
| 952 | 供应商评估 – gōngyìngshāng pínggū – Supplier Evaluation – Đánh giá nhà cung cấp |
| 953 | 招标流程 – zhāobiāo liúchéng – Tender Process – Quy trình đấu thầu |
| 954 | 合同审批 – hétóng shěnpī – Contract Approval – Phê duyệt hợp đồng |
| 955 | 收货验收 – shōuhuò yànshōu – Goods Receipt & Acceptance – Nhận hàng và nghiệm thu |
| 956 | 发票管理 – fāpiào guǎnlǐ – Invoice Management – Quản lý hóa đơn |
| 957 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – Payment Approval – Phê duyệt thanh toán |
| 958 | 付款执行 – fùkuǎn zhíxíng – Payment Execution – Thực hiện thanh toán |
| 959 | 资产数据治理 – zīchǎn shùjù zhìlǐ – Asset Data Governance – Quản trị dữ liệu tài sản |
| 960 | 主数据管理 – zhǔ shùjù guǎnlǐ – Master Data Management – Quản lý dữ liệu chủ |
| 961 | 数据标准化 – shùjù biāozhǔnhuà – Data Standardization – Chuẩn hóa dữ liệu |
| 962 | 数据清洗 – shùjù qīngxǐ – Data Cleansing – Làm sạch dữ liệu |
| 963 | 数据安全 – shùjù ānquán – Data Security – Bảo mật dữ liệu |
| 964 | 访问控制 – fǎngwèn kòngzhì – Access Control – Kiểm soát truy cập |
| 965 | 权限分级 – quánxiàn fēnjí – Permission Levels – Phân cấp quyền |
| 966 | 数据备份 – shùjù bèifèn – Data Backup – Sao lưu dữ liệu |
| 967 | 灾难恢复 – zāinàn huīfù – Disaster Recovery – Khôi phục sau thảm họa |
| 968 | 资产管理绩效 – zīchǎn guǎnlǐ jìxiào – Asset Management Performance – Hiệu quả quản lý tài sản |
| 969 | 绩效指标体系 – jìxiào zhǐbiāo tǐxì – KPI Framework – Hệ thống KPI |
| 970 | 目标设定 – mùbiāo shèdìng – Target Setting – Thiết lập mục tiêu |
| 971 | 绩效跟踪 – jìxiào gēnzōng – Performance Tracking – Theo dõi hiệu suất |
| 972 | 经营效率提升 – jīngyíng xiàolǜ tíshēng – Efficiency Improvement – Nâng cao hiệu quả hoạt động |
| 973 | 资源优化配置 – zīyuán yōuhuà pèizhì – Resource Optimization – Tối ưu phân bổ nguồn lực |
| 974 | 战略管理 – zhànlüè guǎnlǐ – Strategic Management – Quản lý chiến lược |
| 975 | 长期价值创造 – chángqī jiàzhí chuàngzào – Long-term Value Creation – Tạo giá trị dài hạn |
| 976 | 资产入账日期 – zīchǎn rùzhàng rìqī – Asset Recognition Date – Ngày ghi nhận tài sản |
| 977 | 启用日期 – qǐyòng rìqī – In-service Date – Ngày đưa vào sử dụng |
| 978 | 资产折旧起点 – zīchǎn zhéjiù qǐdiǎn – Depreciation Start Point – Thời điểm bắt đầu khấu hao |
| 979 | 折旧截止点 – zhéjiù jiézhǐ diǎn – Depreciation Cut-off Point – Thời điểm kết thúc khấu hao |
| 980 | 期间折旧率 – qījiān zhéjiù lǜ – Period Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao theo kỳ |
| 981 | 折旧累计比例 – zhéjiù lěijì bǐlì – Accumulated Depreciation Percentage – Tỷ lệ khấu hao lũy kế |
| 982 | 资产剩余价值 – zīchǎn shèngyú jiàzhí – Residual Asset Value – Giá trị còn lại của tài sản |
| 983 | 净值减少额 – jìngzhí jiǎnshǎo é – Net Book Value Decrease – Giá trị còn lại giảm |
| 984 | 资产净值变化 – zīchǎn jìngzhí biànhuà – Net Book Value Change – Biến động giá trị còn lại |
| 985 | 累计折旧变化率 – lěijì zhéjiù biànhuà lǜ – Change Rate of Accumulated Depreciation – Tỷ lệ biến động khấu hao lũy kế |
| 986 | 资产使用强度 – zīchǎn shǐyòng qiángdù – Asset Usage Intensity – Mức độ sử dụng tài sản |
| 987 | 设备负荷率 – shèbèi fùhè lǜ – Equipment Load Factor – Hệ số tải thiết bị |
| 988 | 生产利用率 – shēngchǎn lìyòng lǜ – Production Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng sản xuất |
| 989 | 设备运行效率 – shèbèi yùnxíng xiàolǜ – Equipment Operating Efficiency – Hiệu suất vận hành thiết bị |
| 990 | 单位折旧成本 – dānwèi zhéjiù chéngběn – Unit Depreciation Cost – Chi phí khấu hao trên đơn vị |
| 991 | 资产单位成本 – zīchǎn dānwèi chéngběn – Cost per Asset Unit – Chi phí trên mỗi đơn vị tài sản |
| 992 | 折旧费用分布 – zhéjiù fèiyòng fēnbù – Depreciation Expense Distribution – Phân bổ chi phí khấu hao |
| 993 | 费用结构分析 – fèiyòng jiégòu fēnxī – Expense Structure Analysis – Phân tích cơ cấu chi phí |
| 994 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Fixed Cost – Chi phí cố định |
| 995 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 996 | 半变动成本 – bàn biàndòng chéngběn – Semi-variable Cost – Chi phí hỗn hợp |
| 997 | 边际成本 – biānjì chéngběn – Marginal Cost – Chi phí biên |
| 998 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – Standard Cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 999 | 成本控制点 – chéngběn kòngzhì diǎn – Cost Control Point – Điểm kiểm soát chi phí |
| 1000 | 费用节约分析 – fèiyòng jiéyuē fēnxī – Cost Saving Analysis – Phân tích tiết kiệm chi phí |
| 1001 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – Budget Variance – Sai lệch ngân sách |
| 1002 | 财务指标分析 – cáiwù zhǐbiāo fēnxī – Financial Ratio Analysis – Phân tích chỉ số tài chính |
| 1003 | 资产回报率 – zīchǎn huíbào lǜ – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản |
| 1004 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyì lǜ – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ |
| 1005 | 营业利润率 – yíngyè lìrùn lǜ – Operating Margin – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 1006 | 成本利润率 – chéngběn lìrùn lǜ – Cost Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận theo chi phí |
| 1007 | 投资收益率 – tóuzī shōuyì lǜ – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1008 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Current Ratio – Hệ số thanh toán hiện hành |
| 1009 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – Quick Ratio – Hệ số thanh toán nhanh |
| 1010 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – Cash Ratio – Hệ số tiền mặt |
| 1011 | 资本周转率 – zīběn zhōuzhuǎn lǜ – Capital Turnover – Vòng quay vốn |
| 1012 | 应收账款周转率 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – Receivables Turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 1013 | 应付账款周转率 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – Payables Turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 1014 | 现金转换周期 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī – Cash Conversion Cycle – Chu kỳ chuyển đổi tiền |
| 1015 | 资本成本 – zīběn chéngběn – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 1016 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – WACC – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 1017 | 资本预算分析 – zīběn yùsuàn fēnxī – Capital Budgeting Analysis – Phân tích ngân sách đầu tư |
| 1018 | 投资评估模型 – tóuzī pínggū móxíng – Investment Appraisal Model – Mô hình đánh giá đầu tư |
| 1019 | 折旧分录生成 – zhéjiù fēnlù shēngchéng – Depreciation Entry Generation – Tạo bút toán khấu hao |
| 1020 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Automatic Posting – Ghi sổ tự động |
| 1021 | 手工记账 – shǒugōng jìzhàng – Manual Posting – Ghi sổ thủ công |
| 1022 | 凭证编号 – píngzhèng biānhào – Voucher Number – Số chứng từ |
| 1023 | 凭证审核 – píngzhèng shěnhé – Voucher Review – Kiểm tra chứng từ |
| 1024 | 凭证过账 – píngzhèng guòzhàng – Voucher Posting – Ghi sổ chứng từ |
| 1025 | 会计期间关闭 – kuàijì qījiān guānbì – Period Closing – Đóng kỳ kế toán |
| 1026 | 反过账 – fǎn guòzhàng – Reverse Posting – Đảo bút toán |
| 1027 | 冲销凭证 – chōngxiāo píngzhèng – Reversal Voucher – Chứng từ đảo |
| 1028 | 暂估入账 – zàngū rùzhàng – Accrual Posting – Ghi nhận tạm tính |
| 1029 | 预提折旧 – yùtí zhéjiù – Accrued Depreciation – Trích trước khấu hao |
| 1030 | 折旧差错调整 – zhéjiù chācuò tiáozhěng – Depreciation Error Adjustment – Điều chỉnh sai sót khấu hao |
| 1031 | 资产减值准备转回 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi zhuǎnhuí – Reversal of Impairment Provision – Hoàn nhập dự phòng giảm giá |
| 1032 | 资产清理科目 – zīchǎn qīnglǐ kēmù – Asset Disposal Account – Tài khoản thanh lý tài sản |
| 1033 | 清理损益 – qīnglǐ sǔnyì – Disposal Gain/Loss – Lãi lỗ thanh lý |
| 1034 | 资产减值损失科目 – zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī kēmù – Impairment Loss Account – Tài khoản lỗ giảm giá |
| 1035 | 固定资产科目 – gùdìng zīchǎn kēmù – Fixed Asset Account – Tài khoản tài sản cố định |
| 1036 | 在建工程科目 – zàijiàn gōngchéng kēmù – CIP Account – Tài khoản xây dựng dở dang |
| 1037 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Capital Reserve – Thặng dư vốn |
| 1038 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ |
| 1039 | 未分配利润 – wèifēnpèi lìrùn – Retained Earnings – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 1040 | 资产减值准备余额 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi yú’é – Impairment Provision Balance – Số dư dự phòng giảm giá |
| 1041 | 累计折旧期初数 – lěijì zhéjiù qīchū shù – Opening Accumulated Depreciation – Số đầu kỳ khấu hao lũy kế |
| 1042 | 累计折旧期末数 – lěijì zhéjiù qīmò shù – Closing Accumulated Depreciation – Số cuối kỳ khấu hao lũy kế |
| 1043 | 资产增加额 – zīchǎn zēngjiā é – Asset Addition Amount – Giá trị tăng tài sản |
| 1044 | 资产减少额 – zīchǎn jiǎnshǎo é – Asset Reduction Amount – Giá trị giảm tài sản |
| 1045 | 折旧累计增加 – zhéjiù lěijì zēngjiā – Increase in Accumulated Depreciation – Tăng khấu hao lũy kế |
| 1046 | 折旧累计减少 – zhéjiù lěijì jiǎnshǎo – Decrease in Accumulated Depreciation – Giảm khấu hao lũy kế |
| 1047 | 净值期初数 – jìngzhí qīchū shù – Opening Net Book Value – Giá trị còn lại đầu kỳ |
| 1048 | 净值期末数 – jìngzhí qīmò shù – Closing Net Book Value – Giá trị còn lại cuối kỳ |
| 1049 | 折旧费用科目 – zhéjiù fèiyòng kēmù – Depreciation Expense Account – Tài khoản chi phí khấu hao |
| 1050 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Administrative Expense – Chi phí quản lý |
| 1051 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Selling Expense – Chi phí bán hàng |
| 1052 | 制造费用分配 – zhìzào fèiyòng fēnpèi – Overhead Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất chung |
| 1053 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – Production Cost – Chi phí sản xuất |
| 1054 | 完工产品成本 – wángōng chǎnpǐn chéngběn – Cost of Finished Goods – Giá thành sản phẩm hoàn thành |
| 1055 | 在产品成本 – zàichǎnpǐn chéngběn – Work-in-progress Cost – Chi phí sản phẩm dở dang |
| 1056 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – Period Expense – Chi phí kỳ |
| 1057 | 成本分配方法 – chéngběn fēnpèi fāngfǎ – Cost Allocation Method – Phương pháp phân bổ chi phí |
| 1058 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – Activity-Based Costing (ABC) – Phương pháp chi phí theo hoạt động |
| 1059 | 标准成本法 – biāozhǔn chéngběn fǎ – Standard Costing – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn |
| 1060 | 差异分解 – chāyì fēnjiě – Variance Breakdown – Phân tích chi tiết chênh lệch |
| 1061 | 成本动因分析 – chéngběn dòngyīn fēnxī – Cost Driver Analysis – Phân tích yếu tố chi phí |
| 1062 | 财务共享平台 – cáiwù gòngxiǎng píngtái – Financial Shared Platform – Nền tảng tài chính tập trung |
| 1063 | 业务财务一体化 – yèwù cáiwù yītǐhuà – Finance-Business Integration – Tích hợp tài chính và nghiệp vụ |
| 1064 | 数据中台 – shùjù zhōngtái – Data Middle Platform – Nền tảng dữ liệu trung tâm |
| 1065 | 财务中台 – cáiwù zhōngtái – Finance Middle Platform – Nền tảng tài chính trung tâm |
| 1066 | 智能核算 – zhìnéng hésuàn – Intelligent Accounting – Hạch toán thông minh |
| 1067 | 资产折旧预测模型 – zīchǎn zhéjiù yùcè móxíng – Depreciation Forecast Model – Mô hình dự báo khấu hao |
| 1068 | 折旧趋势预测 – zhéjiù qūshì yùcè – Depreciation Trend Forecast – Dự báo xu hướng khấu hao |
| 1069 | 历史折旧分析 – lìshǐ zhéjiù fēnxī – Historical Depreciation Analysis – Phân tích khấu hao lịch sử |
| 1070 | 折旧敏感性测试 – zhéjiù mǐngǎn xìng cèshì – Depreciation Sensitivity Analysis – Phân tích độ nhạy khấu hao |
| 1071 | 关键参数分析 – guānjiàn cānshù fēnxī – Key Parameter Analysis – Phân tích tham số trọng yếu |
| 1072 | 折旧模拟分析 – zhéjiù mónǐ fēnxī – Depreciation Simulation Analysis – Phân tích mô phỏng khấu hao |
| 1073 | 最佳估计 – zuìjiā gūjì – Best Estimate – Ước tính tốt nhất |
| 1074 | 保守估计 – bǎoshǒu gūjì – Conservative Estimate – Ước tính thận trọng |
| 1075 | 估计调整影响 – gūjì tiáozhěng yǐngxiǎng – Impact of Estimate Change – Ảnh hưởng thay đổi ước tính |
| 1076 | 资产负债匹配分析 – zīchǎn fùzhài pǐpèi fēnxī – Asset-Liability Matching Analysis – Phân tích phù hợp tài sản – nợ |
| 1077 | 现金流影响 – xiànjīn liú yǐngxiǎng – Cash Flow Impact – Ảnh hưởng dòng tiền |
| 1078 | 利润影响分析 – lìrùn yǐngxiǎng fēnxī – Profit Impact Analysis – Phân tích ảnh hưởng lợi nhuận |
| 1079 | 税务影响分析 – shuìwù yǐngxiǎng fēnxī – Tax Impact Analysis – Phân tích ảnh hưởng thuế |
| 1080 | 资本回收分析 – zīběn huíshōu fēnxī – Capital Recovery Analysis – Phân tích thu hồi vốn |
| 1081 | 资产报酬分析 – zīchǎn bàochóu fēnxī – Asset Return Analysis – Phân tích lợi nhuận tài sản |
| 1082 | 经营杠杆 – jīngyíng gànggǎn – Operating Leverage – Đòn bẩy hoạt động |
| 1083 | 成本结构优化 – chéngběn jiégòu yōuhuà – Cost Structure Optimization – Tối ưu cơ cấu chi phí |
| 1084 | 利润结构分析 – lìrùn jiégòu fēnxī – Profit Structure Analysis – Phân tích cơ cấu lợi nhuận |
| 1085 | 盈利能力分析 – yínglì nénglì fēnxī – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời |
| 1086 | 固定资产投资分析 – gùdìng zīchǎn tóuzī fēnxī – Fixed Asset Investment Analysis – Phân tích đầu tư tài sản cố định |
| 1087 | 投资回收期计算 – tóuzī huíshōu qī jìsuàn – Payback Period Calculation – Tính thời gian hoàn vốn |
| 1088 | 折现现金流 – zhéxiàn xiànjīn liú – Discounted Cash Flow (DCF) – Dòng tiền chiết khấu |
| 1089 | 投资决策支持系统 – tóuzī juécè zhīchí xìtǒng – Investment Decision Support System – Hệ thống hỗ trợ quyết định đầu tư |
| 1090 | 资本支出审批 – zīběn zhīchū shěnpī – CAPEX Approval – Phê duyệt chi tiêu vốn |
| 1091 | 预算执行分析 – yùsuàn zhíxíng fēnxī – Budget Execution Analysis – Phân tích thực hiện ngân sách |
| 1092 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Budget Adjustment – Điều chỉnh ngân sách |
| 1093 | 资产减值模型 – zīchǎn jiǎnzhí móxíng – Impairment Model – Mô hình giảm giá trị tài sản |
| 1094 | 现金产生单元 – xiànjīn chǎnshēng dānwèi – Cash Generating Unit (CGU) – Đơn vị tạo tiền |
| 1095 | 未来现金流预测 – wèilái xiànjīn liú yùcè – Future Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền tương lai |
| 1096 | 折现因子 – zhéxiàn yīnzǐ – Discount Factor – Hệ số chiết khấu |
| 1097 | 减值测试频率 – jiǎnzhí cèshì pínlǜ – Impairment Testing Frequency – Tần suất kiểm tra giảm giá trị |
| 1098 | 减值损失确认 – jiǎnzhí sǔnshī quèrèn – Impairment Loss Recognition – Ghi nhận lỗ giảm giá |
| 1099 | 减值损失转回 – jiǎnzhí sǔnshī zhuǎnhuí – Reversal of Impairment Loss – Hoàn nhập lỗ giảm giá |
| 1100 | 资产可收回价值 – zīchǎn kě shōuhuí jiàzhí – Recoverable Value – Giá trị có thể thu hồi |
| 1101 | 公允价值减处置费用 – gōngyǔn jiàzhí jiǎn chǔzhì fèiyòng – Fair Value Less Costs to Sell – Giá trị hợp lý trừ chi phí bán |
| 1102 | 使用价值 – shǐyòng jiàzhí – Value in Use – Giá trị sử dụng |
| 1103 | 财务报表整合 – cáiwù bàobiǎo zhěnghé – Financial Statement Consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 1104 | 内部交易调整 – nèibù jiāoyì tiáozhěng – Intercompany Adjustment – Điều chỉnh giao dịch nội bộ |
| 1105 | 合并抵销分录 – hébìng dǐxiāo fēnlù – Consolidation Elimination Entries – Bút toán loại trừ hợp nhất |
| 1106 | 少数股东权益 – shǎoshù gǔdōng quányì – Non-controlling Interest – Lợi ích cổ đông thiểu số |
| 1107 | 母公司报表 – mǔgōngsī bàobiǎo – Parent Company Financial Statements – Báo cáo công ty mẹ |
| 1108 | 子公司整合 – zǐgōngsī zhěnghé – Subsidiary Integration – Hợp nhất công ty con |
| 1109 | 集团财务管控 – jítuán cáiwù guǎnkòng – Group Financial Control – Kiểm soát tài chính tập đoàn |
| 1110 | 统一会计政策 – tǒngyī kuàijì zhèngcè – Unified Accounting Policy – Thống nhất chính sách kế toán |
| 1111 | 跨国财务管理 – kuàguó cáiwù guǎnlǐ – Multinational Financial Management – Quản lý tài chính đa quốc gia |
| 1112 | 外资企业管理 – wàizī qǐyè guǎnlǐ – FDI Enterprise Management – Quản lý doanh nghiệp FDI |
| 1113 | 期初累计折旧余额 – qīchū lěijì zhéjiù yú’é – Opening Accumulated Depreciation Balance – Số dư khấu hao lũy kế đầu kỳ |
| 1114 | 期末累计折旧余额 – qīmò lěijì zhéjiù yú’é – Closing Accumulated Depreciation Balance – Số dư khấu hao lũy kế cuối kỳ |
| 1115 | 本期计提折旧额 – běnqī jìtí zhéjiù é – Current Period Depreciation Expense – Khấu hao trích trong kỳ |
| 1116 | 累计折旧增加额 – lěijì zhéjiù zēngjiā é – Increase in Accumulated Depreciation – Tăng khấu hao lũy kế |
| 1117 | 累计折旧减少额 – lěijì zhéjiù jiǎnshǎo é – Decrease in Accumulated Depreciation – Giảm khấu hao lũy kế |
| 1118 | 资产处置转出折旧 – zīchǎn chǔzhì zhuǎnchū zhéjiù – Depreciation Written Off on Disposal – Khấu hao chuyển ra khi thanh lý |
| 1119 | 资产报废转销折旧 – zīchǎn bàofèi zhuǎnxiāo zhéjiù – Depreciation Write-off on Scrap – Xóa khấu hao khi tài sản hủy bỏ |
| 1120 | 折旧调整增加 – zhéjiù tiáozhěng zēngjiā – Adjustment Increase in Depreciation – Điều chỉnh tăng khấu hao |
| 1121 | 折旧调整减少 – zhéjiù tiáozhěng jiǎnshǎo – Adjustment Decrease in Depreciation – Điều chỉnh giảm khấu hao |
| 1122 | 累计折旧滚动表 – lěijì zhéjiù gǔndòng biǎo – Accumulated Depreciation Rollforward – Bảng biến động khấu hao lũy kế |
| 1123 | 期初余额核对 – qīchū yú’é héduì – Opening Balance Reconciliation – Đối chiếu số dư đầu kỳ |
| 1124 | 期末余额核对 – qīmò yú’é héduì – Closing Balance Reconciliation – Đối chiếu số dư cuối kỳ |
| 1125 | 折旧滚动逻辑 – zhéjiù gǔndòng luójí – Rollforward Logic – Logic biến động khấu hao |
| 1126 | 折旧变动来源 – zhéjiù biàndòng láiyuán – Source of Depreciation Movement – Nguồn biến động khấu hao |
| 1127 | 新增资产折旧贡献 – xīnzēng zīchǎn zhéjiù gòngxiàn – Depreciation from Additions – Khấu hao từ tài sản tăng mới |
| 1128 | 减少资产折旧转出 – jiǎnshǎo zīchǎn zhéjiù zhuǎnchū – Depreciation from Disposals – Khấu hao chuyển ra do giảm tài sản |
| 1129 | 重分类调整折旧 – chóng fēnlèi tiáozhěng zhéjiù – Reclassification Adjustment – Điều chỉnh phân loại lại |
| 1130 | 汇率变动影响折旧 – huìlǜ biàndòng yǐngxiǎng zhéjiù – FX Impact on Depreciation – Ảnh hưởng tỷ giá đến khấu hao |
| 1131 | 期内变动合计 – qīnèi biàndòng héjì – Total Movement in Period – Tổng biến động trong kỳ |
| 1132 | 滚动差异 – gǔndòng chāyì – Rollforward Difference – Chênh lệch biến động |
| 1133 | 折旧明细分解 – zhéjiù míngxì fēnjiě – Depreciation Breakdown – Phân tích chi tiết khấu hao |
| 1134 | 按资产类别分析折旧 – àn zīchǎn lèibié fēnxī zhéjiù – Depreciation by Asset Class – Phân tích theo loại tài sản |
| 1135 | 按部门分配折旧 – àn bùmén fēnpèi zhéjiù – Depreciation by Department – Phân bổ theo bộ phận |
| 1136 | 按成本中心分配折旧 – àn chéngběn zhōngxīn fēnpèi zhéjiù – Depreciation by Cost Center – Phân bổ theo trung tâm chi phí |
| 1137 | 按项目分摊折旧 – àn xiàngmù fēntān zhéjiù – Depreciation by Project – Phân bổ theo dự án |
| 1138 | 折旧期间分布 – zhéjiù qījiān fēnbù – Depreciation Distribution by Period – Phân bổ theo kỳ |
| 1139 | 折旧累计趋势 – zhéjiù lěijì qūshì – Accumulated Depreciation Trend – Xu hướng khấu hao lũy kế |
| 1140 | 折旧增长率分析 – zhéjiù zēngzhǎng lǜ fēnxī – Growth Rate of Depreciation – Phân tích tăng trưởng khấu hao |
| 1141 | 折旧占比分析 – zhéjiù zhànbǐ fēnxī – Depreciation Ratio Analysis – Phân tích tỷ trọng khấu hao |
| 1142 | 折旧异常波动 – zhéjiù yìcháng bōdòng – Abnormal Depreciation Fluctuation – Biến động bất thường |
| 1143 | 滚动表勾稽检查 – gǔndòng biǎo gōujī jiǎnchá – Rollforward Cross-check – Kiểm tra đối ứng bảng biến động |
| 1144 | 总账对账折旧 – zǒngzhàng duìzhàng zhéjiù – GL Reconciliation of Depreciation – Đối chiếu khấu hao với sổ cái |
| 1145 | 子账对账折旧 – zǐzhàng duìzhàng zhéjiù – Subledger Reconciliation – Đối chiếu sổ chi tiết |
| 1146 | 折旧与净值联动 – zhéjiù yǔ jìngzhí liándòng – Link between Depreciation and NBV – Liên kết khấu hao và giá trị còn lại |
| 1147 | 折旧与原值勾稽 – zhéjiù yǔ yuánzhí gōujī – Tie to Gross Asset Value – Liên hệ với nguyên giá |
| 1148 | 滚动表平衡校验 – gǔndòng biǎo pínghéng jiàoyàn – Rollforward Balance Check – Kiểm tra cân đối bảng |
| 1149 | 期初+本期=期末逻辑 – qīchū jiā běnqī děngyú qīmò luójí – Opening + Movement = Closing – Logic đầu kỳ + biến động = cuối kỳ |
| 1150 | 折旧数据一致性检查 – zhéjiù shùjù yízhìxìng jiǎnchá – Depreciation Data Consistency Check – Kiểm tra tính nhất quán |
| 1151 | 滚动差异分析 – gǔndòng chāyì fēnxī – Rollforward Variance Analysis – Phân tích chênh lệch |
| 1152 | 调整分录支持表 – tiáozhěng fēnlù zhīchí biǎo – Adjustment Supporting Schedule – Bảng hỗ trợ bút toán điều chỉnh |
| 1153 | 累计折旧滚动公式 – lěijì zhéjiù gǔndòng gōngshì – Accumulated Depreciation Rollforward Formula – Công thức bảng biến động khấu hao lũy kế |
| 1154 | 期初余额调整 – qīchū yú’é tiáozhěng – Opening Balance Adjustment – Điều chỉnh số dư đầu kỳ |
| 1155 | 前期差错更正折旧 – qiánqī chācuò gēngzhèng zhéjiù – Prior Period Error Correction (Depreciation) – Điều chỉnh sai sót kỳ trước |
| 1156 | 会计政策变更影响折旧 – kuàijì zhèngcè biàngēng yǐngxiǎng zhéjiù – Change in Accounting Policy Impact – Ảnh hưởng thay đổi chính sách kế toán |
| 1157 | 会计估计变更折旧 – kuàijì gūjì biàngēng zhéjiù – Change in Accounting Estimate – Thay đổi ước tính kế toán |
| 1158 | 新增资产当期折旧 – xīnzēng zīchǎn dāngqī zhéjiù – Depreciation on Additions in Period – Khấu hao tài sản tăng trong kỳ |
| 1159 | 在建转固折旧开始 – zàijiàn zhuǎngù zhéjiù kāishǐ – Depreciation Start from CIP Transfer – Bắt đầu khấu hao khi chuyển từ XDCB |
| 1160 | 处置资产累计折旧转销 – chǔzhì zīchǎn lěijì zhéjiù zhuǎnxiāo – Accumulated Depreciation Write-off on Disposal – Xóa khấu hao khi thanh lý |
| 1161 | 报废资产累计折旧转销 – bàofèi zīchǎn lěijì zhéjiù zhuǎnxiāo – Accumulated Depreciation Write-off on Scrap – Xóa khấu hao khi hủy bỏ |
| 1162 | 部分处置折旧分摊 – bùfèn chǔzhì zhéjiù fēntān – Partial Disposal Depreciation Allocation – Phân bổ khấu hao khi thanh lý một phần |
| 1163 | 资产转移折旧转出 – zīchǎn zhuǎnyí zhéjiù zhuǎnchū – Depreciation Transfer Out – Chuyển khấu hao khi điều chuyển tài sản |
| 1164 | 资产调拨折旧变动 – zīchǎn diàobō zhéjiù biàndòng – Depreciation Movement on Transfer – Biến động khấu hao khi điều chuyển |
| 1165 | 内部重分类折旧调整 – nèibù chóng fēnlèi zhéjiù tiáozhěng – Internal Reclassification Adjustment – Điều chỉnh phân loại nội bộ |
| 1166 | 外币折旧折算差额 – wàibì zhéjiù zhé suàn chā’é – FX Translation Difference – Chênh lệch tỷ giá khấu hao |
| 1167 | 通货膨胀调整折旧 – tōnghuò péngzhàng tiáozhěng zhéjiù – Inflation Adjustment – Điều chỉnh lạm phát |
| 1168 | 资产减值对应折旧调整 – zīchǎn jiǎnzhí duìyìng zhéjiù tiáozhěng – Depreciation Adjustment due to Impairment – Điều chỉnh khấu hao do giảm giá trị |
| 1169 | 减值转回对应折旧 – jiǎnzhí zhuǎnhuí duìyìng zhéjiù – Depreciation after Impairment Reversal – Khấu hao sau hoàn nhập giảm giá |
| 1170 | 折旧方法变更影响 – zhéjiù fāngfǎ biàngēng yǐngxiǎng – Impact of Method Change – Ảnh hưởng thay đổi phương pháp khấu hao |
| 1171 | 直线法折旧滚动 – zhíxiàn fǎ zhéjiù gǔndòng – Straight-line Depreciation Rollforward – Biến động theo phương pháp đường thẳng |
| 1172 | 加速折旧滚动 – jiāsù zhéjiù gǔndòng – Accelerated Depreciation Rollforward – Biến động theo khấu hao nhanh |
| 1173 | 工作量法折旧变动 – gōngzuòliàng fǎ zhéjiù biàndòng – Units of Production Depreciation Movement – Biến động theo sản lượng |
| 1174 | 折旧期间不完整调整 – zhéjiù qījiān bù wánzhěng tiáozhěng – Partial Period Adjustment – Điều chỉnh kỳ không trọn vẹn |
| 1175 | 月度折旧滚动 – yuèdù zhéjiù gǔndòng – Monthly Depreciation Rollforward – Biến động theo tháng |
| 1176 | 季度折旧滚动 – jìdù zhéjiù gǔndòng – Quarterly Depreciation Rollforward – Biến động theo quý |
| 1177 | 年度折旧滚动 – niándù zhéjiù gǔndòng – Annual Depreciation Rollforward – Biến động theo năm |
| 1178 | 累计折旧期初重述 – lěijì zhéjiù qīchū chóngshù – Restated Opening Balance – Trình bày lại số đầu kỳ |
| 1179 | 累计折旧期末重分类 – lěijì zhéjiù qīmò chóng fēnlèi – Closing Reclassification – Phân loại lại cuối kỳ |
| 1180 | 折旧滚动桥表 – zhéjiù gǔndòng qiáo biǎo – Depreciation Bridge Schedule – Bảng cầu nối biến động khấu hao |
| 1181 | 桥接差异分析 – qiáojiē chāyì fēnxī – Bridge Variance Analysis – Phân tích chênh lệch cầu nối |
| 1182 | 滚动解释说明 – gǔndòng jiěshì shuōmíng – Rollforward Explanation – Thuyết minh biến động |
| 1183 | 关键变动驱动因素 – guānjiàn biàndòng qūdòng yīnsù – Key Movement Drivers – Yếu tố chính gây biến động |
| 1184 | 折旧敏感项目 – zhéjiù mǐngǎn xiàngmù – Sensitive Depreciation Items – Khoản mục nhạy cảm khấu hao |
| 1185 | 重大变动披露 – zhòngdà biàndòng pīlù – Significant Movement Disclosure – Công bố biến động trọng yếu |
| 1186 | 财报附注折旧披露 – cáibào fùzhù zhéjiù pīlù – Notes Disclosure (Depreciation) – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 1187 | 滚动表与附注一致性 – gǔndòng biǎo yǔ fùzhù yízhìxìng – Consistency with Notes – Tính nhất quán với thuyết minh |
| 1188 | 折旧滚动审计轨迹 – zhéjiù gǔndòng shěnjì guǐjì – Audit Trail – Dấu vết kiểm toán |
| 1189 | 审计抽样检查折旧 – shěnjì chōuyàng jiǎnchá zhéjiù – Audit Sampling – Kiểm tra chọn mẫu |
| 1190 | 折旧证据支持 – zhéjiù zhèngjù zhīchí – Supporting Evidence – Hồ sơ chứng minh khấu hao |
| 1191 | 滚动表复核流程 – gǔndòng biǎo fùhé liúchéng – Review Process – Quy trình soát xét |
| 1192 | 复核差异记录 – fùhé chāyì jìlù – Review Difference Log – Ghi nhận chênh lệch khi soát xét |
| 1193 | 累计折旧滚动结构 – lěijì zhéjiù gǔndòng jiégòu – Rollforward Structure – Cấu trúc bảng biến động khấu hao lũy kế |
| 1194 | 滚动表列项目 – gǔndòng biǎo liè xiàngmù – Rollforward Line Items – Các chỉ tiêu trên bảng biến động |
| 1195 | 期初原值对应折旧 – qīchū yuánzhí duìyìng zhéjiù – Opening Depreciation on Gross Value – Khấu hao đầu kỳ theo nguyên giá |
| 1196 | 本期新增对应折旧 – běnqī xīnzēng duìyìng zhéjiù – Depreciation on Additions – Khấu hao của tài sản tăng trong kỳ |
| 1197 | 本期减少对应折旧 – běnqī jiǎnshǎo duìyìng zhéjiù – Depreciation on Disposals – Khấu hao của tài sản giảm trong kỳ |
| 1198 | 期末原值对应折旧 – qīmò yuánzhí duìyìng zhéjiù – Closing Depreciation on Gross Value – Khấu hao cuối kỳ theo nguyên giá |
| 1199 | 折旧滚动横向分析 – zhéjiù gǔndòng héngxiàng fēnxī – Horizontal Analysis – Phân tích ngang bảng biến động |
| 1200 | 折旧滚动纵向分析 – zhéjiù gǔndòng zòngxiàng fēnxī – Vertical Analysis – Phân tích dọc bảng biến động |
| 1201 | 滚动表趋势对比 – gǔndòng biǎo qūshì duìbǐ – Trend Comparison – So sánh xu hướng |
| 1202 | 多期间滚动对比 – duō qījiān gǔndòng duìbǐ – Multi-period Comparison – So sánh nhiều kỳ |
| 1203 | 累计折旧期初结构 – lěijì zhéjiù qīchū jiégòu – Opening Structure – Cơ cấu đầu kỳ |
| 1204 | 累计折旧期末结构 – lěijì zhéjiù qīmò jiégòu – Closing Structure – Cơ cấu cuối kỳ |
| 1205 | 资产类别滚动分解 – zīchǎn lèibié gǔndòng fēnjiě – Rollforward by Asset Class – Phân tích theo loại tài sản |
| 1206 | 区域维度折旧分析 – qūyù wéidù zhéjiù fēnxī – Depreciation by Region – Phân tích theo khu vực |
| 1207 | 法人实体折旧滚动 – fǎrén shítǐ zhéjiù gǔndòng – Entity-level Rollforward – Biến động theo pháp nhân |
| 1208 | 业务单元折旧分析 – yèwù dānwèi zhéjiù fēnxī – Business Unit Analysis – Phân tích theo đơn vị kinh doanh |
| 1209 | 成本中心滚动分布 – chéngběn zhōngxīn gǔndòng fēnbù – Cost Center Rollforward – Phân bổ theo trung tâm chi phí |
| 1210 | 项目维度折旧滚动 – xiàngmù wéidù zhéjiù gǔndòng – Project-level Rollforward – Biến động theo dự án |
| 1211 | 资产使用状态影响 – zīchǎn shǐyòng zhuàngtài yǐngxiǎng – Impact of Asset Status – Ảnh hưởng trạng thái sử dụng |
| 1212 | 停用资产折旧处理 – tíngyòng zīchǎn zhéjiù chǔlǐ – Idle Asset Depreciation – Xử lý khấu hao tài sản ngừng dùng |
| 1213 | 折旧暂停与恢复 – zhéjiù zàntíng yǔ huīfù – Depreciation Suspension & Resume – Tạm dừng và tiếp tục khấu hao |
| 1214 | 折旧异常调整记录 – zhéjiù yìcháng tiáozhěng jìlù – Abnormal Adjustment Log – Ghi nhận điều chỉnh bất thường |
| 1215 | 手工调整折旧明细 – shǒugōng tiáozhěng zhéjiù míngxì – Manual Adjustment Details – Chi tiết điều chỉnh thủ công |
| 1216 | 系统自动调整折旧 – xìtǒng zìdòng tiáozhěng zhéjiù – System Adjustment – Điều chỉnh tự động |
| 1217 | 滚动表调整栏 – gǔndòng biǎo tiáozhěng lán – Adjustment Column – Cột điều chỉnh trên bảng |
| 1218 | 滚动表备注说明 – gǔndòng biǎo bèizhù shuōmíng – Notes Column – Cột ghi chú |
| 1219 | 滚动表版本控制 – gǔndòng biǎo bǎnběn kòngzhì – Version Control – Kiểm soát phiên bản |
| 1220 | 滚动表审批记录 – gǔndòng biǎo shěnpī jìlù – Approval Log – Ghi nhận phê duyệt |
| 1221 | 滚动表导出格式 – gǔndòng biǎo dǎochū géshì – Export Format – Định dạng xuất file |
| 1222 | 滚动表模板标准 – gǔndòng biǎo móbǎn biāozhǔn – Template Standard – Chuẩn mẫu bảng |
| 1223 | 滚动表自动生成 – gǔndòng biǎo zìdòng shēngchéng – Auto-generated Rollforward – Tạo bảng tự động |
| 1224 | 滚动表数据来源 – gǔndòng biǎo shùjù láiyuán – Data Source – Nguồn dữ liệu |
| 1225 | 总账来源折旧 – zǒngzhàng láiyuán zhéjiù – GL-sourced Depreciation – Khấu hao từ sổ cái |
| 1226 | 子账来源折旧 – zǐzhàng láiyuán zhéjiù – Subledger Depreciation – Khấu hao từ sổ chi tiết |
| 1227 | 系统接口数据 – xìtǒng jiēkǒu shùjù – Interface Data – Dữ liệu từ hệ thống |
| 1228 | 数据整合折旧 – shùjù zhěnghé zhéjiù – Data Consolidated Depreciation – Khấu hao hợp nhất dữ liệu |
| 1229 | 跨系统对账折旧 – kuà xìtǒng duìzhàng zhéjiù – Cross-system Reconciliation – Đối chiếu liên hệ thống |
| 1230 | 滚动表自动校验 – gǔndòng biǎo zìdòng jiàoyàn – Auto Validation – Kiểm tra tự động |
| 1231 | 滚动表错误提示 – gǔndòng biǎo cuòwù tíshì – Error Prompt – Cảnh báo lỗi |
| 1232 | 滚动表差异锁定 – gǔndòng biǎo chāyì suǒdìng – Variance Lock – Khóa chênh lệch |
| 1233 | 滚动表分析结论 – gǔndòng biǎo fēnxī jiélùn – Analysis Conclusion – Kết luận phân tích |
| 1234 | 折旧趋势解释 – zhéjiù qūshì jiěshì – Trend Explanation – Giải thích xu hướng |
| 1235 | 关键异常说明 – guānjiàn yìcháng shuōmíng – Key Exception Explanation – Giải thích bất thường trọng yếu |
| 1236 | 管理层报告折旧 – guǎnlǐ céng bàogào zhéjiù – Management Reporting – Báo cáo cho ban lãnh đạo |
| 1237 | 决策支持信息 – juécè zhīchí xìnxī – Decision Support Information – Thông tin hỗ trợ quyết định |
| 1238 | 滚动表财务应用 – gǔndòng biǎo cáiwù yìngyòng – Financial Application – Ứng dụng trong tài chính |
| 1239 | 折旧控制改进 – zhéjiù kòngzhì gǎijìn – Control Improvement – Cải thiện kiểm soát khấu hao |
| 1240 | 流程优化建议 – liúchéng yōuhuà jiànyì – Process Improvement Suggestion – Đề xuất cải tiến quy trình |
| 1241 | 风险识别折旧 – fēngxiǎn shíbié zhéjiù – Risk Identification – Nhận diện rủi ro khấu hao |
| 1242 | 内部控制强化 – nèibù kòngzhì qiánghuà – Internal Control Enhancement – Tăng cường kiểm soát nội bộ |
| 1243 | 滚动表期初栏 – gǔndòng biǎo qīchū lán – Opening Column – Cột đầu kỳ |
| 1244 | 滚动表本期变动栏 – gǔndòng biǎo běnqī biàndòng lán – Current Movement Column – Cột biến động trong kỳ |
| 1245 | 滚动表期末栏 – gǔndòng biǎo qīmò lán – Closing Column – Cột cuối kỳ |
| 1246 | 折旧增加项目 – zhéjiù zēngjiā xiàngmù – Depreciation Increase Items – Các khoản tăng khấu hao |
| 1247 | 折旧减少项目 – zhéjiù jiǎnshǎo xiàngmù – Depreciation Decrease Items – Các khoản giảm khấu hao |
| 1248 | 新增资产折旧分项 – xīnzēng zīchǎn zhéjiù fēnxiàng – Additions Breakdown – Chi tiết khấu hao tài sản tăng |
| 1249 | 处置资产折旧分项 – chǔzhì zīchǎn zhéjiù fēnxiàng – Disposal Breakdown – Chi tiết khấu hao tài sản giảm |
| 1250 | 报废资产折旧分项 – bàofèi zīchǎn zhéjiù fēnxiàng – Scrap Breakdown – Chi tiết khấu hao tài sản hủy |
| 1251 | 调整类折旧项目 – tiáozhěng lèi zhéjiù xiàngmù – Adjustment Items – Các khoản điều chỉnh khấu hao |
| 1252 | 重分类折旧项目 – chóng fēnlèi zhéjiù xiàngmù – Reclassification Items – Các khoản phân loại lại |
| 1253 | 滚动表行项目结构 – gǔndòng biǎo háng xiàngmù jiégòu – Row Structure – Cấu trúc dòng |
| 1254 | 滚动表列项目结构 – gǔndòng biǎo liè xiàngmù jiégòu – Column Structure – Cấu trúc cột |
| 1255 | 期初数来源说明 – qīchū shù láiyuán shuōmíng – Opening Source Explanation – Giải thích số đầu kỳ |
| 1256 | 期内变动说明 – qīnèi biàndòng shuōmíng – Movement Explanation – Giải thích biến động trong kỳ |
| 1257 | 期末数计算逻辑 – qīmò shù jìsuàn luójí – Closing Calculation Logic – Logic tính số cuối kỳ |
| 1258 | 折旧滚动计算路径 – zhéjiù gǔndòng jìsuàn lùjìng – Calculation Flow – Luồng tính toán |
| 1259 | 累计折旧与账面净值关系 – lěijì zhéjiù yǔ zhàngmiàn jìngzhí guānxì – Relationship between Accumulated Depreciation and NBV – Quan hệ giữa khấu hao lũy kế và giá trị còn lại |
| 1260 | 账面净值计算公式 – zhàngmiàn jìngzhí jìsuàn gōngshì – Net Book Value Formula – Công thức giá trị còn lại |
| 1261 | 原值减累计折旧 – yuánzhí jiǎn lěijì zhéjiù – Cost less Accumulated Depreciation – Nguyên giá trừ khấu hao lũy kế |
| 1262 | 净值变动分析 – jìngzhí biàndòng fēnxī – NBV Movement Analysis – Phân tích biến động giá trị còn lại |
| 1263 | 净值期初余额 – jìngzhí qīchū yú’é – Opening NBV – Giá trị còn lại đầu kỳ |
| 1264 | 净值期末余额 – jìngzhí qīmò yú’é – Closing NBV – Giá trị còn lại cuối kỳ |
| 1265 | 净值增加因素 – jìngzhí zēngjiā yīnsù – NBV Increase Factors – Yếu tố làm tăng giá trị còn lại |
| 1266 | 净值减少因素 – jìngzhí jiǎnshǎo yīnsù – NBV Decrease Factors – Yếu tố làm giảm giá trị còn lại |
| 1267 | 折旧对净值影响 – zhéjiù duì jìngzhí yǐngxiǎng – Impact of Depreciation on NBV – Ảnh hưởng của khấu hao đến giá trị còn lại |
| 1268 | 减值对净值影响 – jiǎnzhí duì jìngzhí yǐngxiǎng – Impact of Impairment on NBV – Ảnh hưởng của giảm giá đến giá trị còn lại |
| 1269 | 资产净值率 – zīchǎn jìngzhí lǜ – Net Book Value Ratio – Tỷ lệ giá trị còn lại |
| 1270 | 净值占原值比例 – jìngzhí zhàn yuánzhí bǐlì – NBV to Cost Ratio – Tỷ lệ giá trị còn lại so với nguyên giá |
| 1271 | 资产老化程度 – zīchǎn lǎohuà chéngdù – Asset Aging Level – Mức độ hao mòn tài sản |
| 1272 | 资产使用年限分析 – zīchǎn shǐyòng niánxiàn fēnxī – Useful Life Analysis – Phân tích thời gian sử dụng |
| 1273 | 预计残值影响净值 – yùjì cánzhí yǐngxiǎng jìngzhí – Residual Value Impact – Ảnh hưởng giá trị thu hồi |
| 1274 | 残值率 – cánzhí lǜ – Residual Value Rate – Tỷ lệ giá trị còn lại cuối cùng |
| 1275 | 净值折旧基数 – jìngzhí zhéjiù jīshù – Depreciable Base – Cơ sở tính khấu hao |
| 1276 | 净值重估 – jìngzhí chónggū – Revaluation of NBV – Đánh giá lại giá trị còn lại |
| 1277 | 重估减值 – chónggū jiǎnzhí – Revaluation Decrease – Giảm giá do đánh giá lại |
| 1278 | 重估后净值 – chónggū hòu jìngzhí – NBV after Revaluation – Giá trị còn lại sau đánh giá lại |
| 1279 | 资产账面价值调整 – zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí tiáozhěng – Carrying Amount Adjustment – Điều chỉnh giá trị ghi sổ |
| 1280 | 折旧后账面价值 – zhéjiù hòu zhàngmiàn jiàzhí – Carrying Amount after Depreciation – Giá trị sau khấu hao |
| 1281 | 减值后账面价值 – jiǎnzhí hòu zhàngmiàn jiàzhí – Carrying Amount after Impairment – Giá trị sau giảm giá |
| 1282 | 资产可回收金额 – zīchǎn kě huíshōu jīn’é – Recoverable Amount – Giá trị có thể thu hồi |
| 1283 | 账面价值与公允价值差异 – zhàngmiàn jiàzhí yǔ gōngyǔn jiàzhí chāyì – Carrying vs Fair Value Difference – Chênh lệch giá trị ghi sổ và giá trị hợp lý |
| 1284 | 净值减值测试 – jìngzhí jiǎnzhí cèshì – NBV Impairment Test – Kiểm tra giảm giá trị |
| 1285 | 净值恢复测试 – jìngzhí huīfù cèshì – NBV Recovery Test – Kiểm tra phục hồi giá trị |
| 1286 | 资产净值变动表 – zīchǎn jìngzhí biàndòng biǎo – NBV Movement Schedule – Bảng biến động giá trị còn lại |
| 1287 | 净值滚动分析 – jìngzhí gǔndòng fēnxī – NBV Rollforward Analysis – Phân tích biến động NBV |
| 1288 | 净值桥接表 – jìngzhí qiáojiē biǎo – NBV Bridge Schedule – Bảng cầu nối giá trị còn lại |
| 1289 | 净值变动驱动因素 – jìngzhí biàndòng qūdòng yīnsù – NBV Drivers – Yếu tố ảnh hưởng NBV |
| 1290 | 新增资产增加净值 – xīnzēng zīchǎn zēngjiā jìngzhí – NBV Increase from Additions – Tăng NBV do mua mới |
| 1291 | 折旧减少净值 – zhéjiù jiǎnshǎo jìngzhí – NBV Decrease from Depreciation – Giảm NBV do khấu hao |
| 1292 | 处置减少净值 – chǔzhì jiǎnshǎo jìngzhí – NBV Decrease from Disposal – Giảm NBV do thanh lý |
| 1293 | 减值减少净值 – jiǎnzhí jiǎnshǎo jìngzhí – NBV Decrease from Impairment – Giảm NBV do giảm giá |
| 1294 | 重估调整净值 – chónggū tiáozhěng jìngzhí – NBV Adjustment from Revaluation – Điều chỉnh NBV do đánh giá lại |
| 1295 | 汇率变动影响净值 – huìlǜ biàndòng yǐngxiǎng jìngzhí – FX Impact on NBV – Ảnh hưởng tỷ giá |
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN: BẢNG BIẾN ĐỘNG KHẤU HAO LŨY KẾ (累计折旧变动表)
Trong chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán ứng dụng thực tế tại CHINEMASTER education, một trong những nội dung trọng điểm mang tính thực hành cao chính là chủ đề “Bảng biến động khấu hao lũy kế”. Đây là nội dung quan trọng trong giáo án bài giảng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và giảng dạy, thuộc hệ thống các Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền, được phát triển theo định hướng ứng dụng thực tế trong doanh nghiệp.
- Khái niệm “Bảng biến động khấu hao lũy kế” trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung chuyên ngành kế toán, “Bảng biến động khấu hao lũy kế” được gọi là:
累计折旧变动表 (lěijì zhéjiù biàndòng biǎo)
Giải thích chi tiết từng thành phần từ vựng:
累计 (lěijì): lũy kế, tích lũy qua nhiều kỳ kế toán
折旧 (zhéjiù): khấu hao tài sản cố định
变动 (biàndòng): biến động, thay đổi
表 (biǎo): bảng biểu, báo cáo
Như vậy, cụm từ này mang ý nghĩa đầy đủ là:
Bảng theo dõi sự biến động của giá trị khấu hao đã được tích lũy của tài sản cố định qua các kỳ kế toán.
- Vai trò của bảng biến động khấu hao lũy kế trong kế toán doanh nghiệp
Trong thực tế doanh nghiệp, bảng này có vai trò đặc biệt quan trọng:
Phản ánh tổng giá trị khấu hao đã trích của tài sản cố định
Theo dõi biến động tăng – giảm của khấu hao qua từng kỳ
Là căn cứ để xác định giá trị còn lại của tài sản
Hỗ trợ lập các báo cáo tài chính như:
Bảng cân đối kế toán (资产负债表)
Báo cáo kết quả kinh doanh (利润表)
Trong giáo trình giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nội dung này không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn đi sâu vào phân tích bảng số liệu thực tế, giúp học viên hiểu rõ bản chất kế toán khi làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc.
- Hệ thống từ vựng tiếng Trung liên quan
Dưới đây là hệ thống từ vựng chuyên sâu được sử dụng trong nội dung “Bảng biến động khấu hao lũy kế”:
3.1 Từ vựng cơ bản
固定资产 (gùdìng zīchǎn): tài sản cố định
原值 (yuánzhí): nguyên giá
净值 (jìngzhí): giá trị ròng
折旧费用 (zhéjiù fèiyòng): chi phí khấu hao
使用年限 (shǐyòng niánxiàn): thời gian sử dụng
残值 (cánzhí): giá trị còn lại
3.2 Từ vựng về biến động
本期增加 (běnqī zēngjiā): tăng trong kỳ
本期减少 (běnqī jiǎnshǎo): giảm trong kỳ
期初余额 (qīchū yú’é): số dư đầu kỳ
期末余额 (qīmò yú’é): số dư cuối kỳ
3.3 Từ vựng nâng cao
累计折旧额 (lěijì zhéjiù é): tổng khấu hao lũy kế
折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ): phương pháp khấu hao
直线法 (zhíxiàn fǎ): phương pháp đường thẳng
加速折旧法 (jiāsù zhéjiù fǎ): phương pháp khấu hao nhanh
- Ví dụ minh họa thực tế bằng tiếng Trung
Ví dụ 1:
企业本期累计折旧增加了50,000元。
Qǐyè běnqī lěijì zhéjiù zēngjiā le 50,000 yuán.
Doanh nghiệp kỳ này tăng thêm 50.000 tệ khấu hao lũy kế.
Ví dụ 2:
期末累计折旧余额为366,313元。
Qīmò lěijì zhéjiù yú’é wéi 366,313 yuán.
Số dư khấu hao lũy kế cuối kỳ là 366.313 tệ.
Ví dụ 3:
固定资产采用直线法计提折旧。
Gùdìng zīchǎn cǎiyòng zhíxiàn fǎ jìtí zhéjiù.
Tài sản cố định được trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
- Phương pháp giảng dạy tại CHINEMASTER education
Tại CHINEMASTER education, nội dung này được giảng dạy theo hướng:
Kết hợp song ngữ Trung – Việt
Phân tích bảng biểu kế toán thực tế của doanh nghiệp Trung Quốc
Thực hành dịch báo cáo tài chính
Luyện kỹ năng đọc hiểu chứng từ kế toán tiếng Trung
Đặc biệt, toàn bộ chương trình sử dụng các Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, được xây dựng theo mô hình “MÃ NGUỒN ĐÓNG”, chỉ phát hành nội bộ trong hệ thống, đảm bảo tính chuyên sâu và khác biệt hoàn toàn so với các tài liệu học trôi nổi trên thị trường.
- Hệ thống đào tạo toàn diện các chuyên ngành tiếng Trung
Không chỉ dừng lại ở kế toán, CHINEMASTER education còn đào tạo toàn diện các lĩnh vực:
Tiếng Trung kiểm toán
Tiếng Trung logistics & vận tải
Tiếng Trung xuất nhập khẩu
Tiếng Trung thương mại quốc tế
Tiếng Trung hành chính nhân sự
Tiếng Trung tài chính – ngân hàng
Song song với đó là hệ thống đào tạo:
HSK 1 đến HSK 9
HSKK sơ cấp – trung cấp – cao cấp
Tất cả đều được giảng dạy theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK 4.0 và HSKK 4.0 do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, mang tính hệ thống, bài bản và bám sát thực tế sử dụng trong môi trường doanh nghiệp.
Chủ đề “Bảng biến động khấu hao lũy kế – 累计折旧变动表” không chỉ là một nội dung từ vựng đơn thuần mà còn là một phần kiến thức chuyên môn quan trọng trong kế toán doanh nghiệp. Việc nắm vững hệ thống từ vựng và cách vận dụng trong thực tế sẽ giúp học viên:
Đọc hiểu báo cáo tài chính tiếng Trung
Làm việc trực tiếp với doanh nghiệp Trung Quốc
Nâng cao năng lực chuyên môn trong môi trường quốc tế
Đây cũng chính là định hướng đào tạo cốt lõi của CHINEMASTER education – xây dựng một hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ chuyên ngành toàn diện, thực tiễn và mang tính ứng dụng cao nhất tại Việt Nam.
- Phân tích cấu trúc chi tiết của “Bảng biến động khấu hao lũy kế” (累计折旧变动表)
Trong chương trình đào tạo tại CHINEMASTER education, học viên không chỉ học từ vựng mà còn được hướng dẫn phân tích cấu trúc bảng kế toán thực tế. Một bảng “累计折旧变动表” tiêu chuẩn thường bao gồm các cột sau:
8.1 Các chỉ tiêu cơ bản
项目 (xiàngmù): Hạng mục tài sản
期初余额 (qīchū yú’é): Số dư đầu kỳ
本期增加 (běnqī zēngjiā): Tăng trong kỳ
本期减少 (běnqī jiǎnshǎo): Giảm trong kỳ
期末余额 (qīmò yú’é): Số dư cuối kỳ
8.2 Công thức vận động kế toán
Trong kế toán, bảng biến động luôn tuân theo nguyên tắc:
期末余额 = 期初余额 + 本期增加 − 本期减少
Giải thích:
Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ
cộng (+) phần khấu hao tăng thêm
trừ (−) phần khấu hao giảm đi (do thanh lý, nhượng bán tài sản)
Đây là công thức cốt lõi mà học viên phải nắm chắc khi đọc và lập báo cáo.
- Phân tích nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung
9.1 Trường hợp tăng khấu hao
当企业计提折旧时,会增加累计折旧。
Dāng qǐyè jìtí zhéjiù shí, huì zēngjiā lěijì zhéjiù.
Khi doanh nghiệp trích khấu hao, khấu hao lũy kế sẽ tăng.
9.2 Trường hợp giảm khấu hao
当固定资产被出售或报废时,累计折旧会减少。
Dāng gùdìng zīchǎn bèi chūshòu huò bàofèi shí, lěijì zhéjiù huì jiǎnshǎo.
Khi tài sản cố định bị bán hoặc thanh lý, khấu hao lũy kế sẽ giảm.
9.3 Trường hợp điều chỉnh
企业需要对累计折旧进行调整,以反映真实财务状况。
Qǐyè xūyào duì lěijì zhéjiù jìnxíng tiáozhěng, yǐ fǎnyìng zhēnshí cáiwù zhuàngkuàng.
Doanh nghiệp cần điều chỉnh khấu hao lũy kế để phản ánh đúng tình hình tài chính.
- Phân tích chuyên sâu: Bản chất kế toán của khấu hao lũy kế
Trong hệ thống giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, khấu hao lũy kế được phân tích dưới góc độ bản chất:
Đây là tài khoản điều chỉnh giảm của tài sản cố định
Không phải là tiền thực chi ra
Là chi phí phân bổ theo thời gian sử dụng tài sản
Thuật ngữ tiếng Trung quan trọng:
抵减账户 (dǐjiǎn zhànghù): tài khoản điều chỉnh giảm
成本分摊 (chéngběn fēntān): phân bổ chi phí
会计期间 (kuàijì qījiān): kỳ kế toán
- Bài tập thực hành chuyên sâu
Bài tập 1: Dịch thuật
Hãy dịch đoạn sau sang tiếng Việt:
本期累计折旧增加额为120,000元,减少额为20,000元,期初余额为300,000元。
Gợi ý phân tích:
本期 = kỳ này
增加额 = số tăng
减少额 = số giảm
Bài tập 2: Tính toán
Cho dữ liệu:
期初余额: 300,000
本期增加: 120,000
本期减少: 20,000
Yêu cầu: Tính 期末余额
Áp dụng công thức:
期末余额 = 300,000 + 120,000 − 20,000 = 400,000
Bài tập 3: Viết câu tiếng Trung
Yêu cầu: Viết câu mô tả tình huống sau:
“Khấu hao lũy kế cuối kỳ là 400,000 tệ”
Đáp án gợi ý:
期末累计折旧余额为400,000元。
- Phương pháp học hiệu quả tại CHINEMASTER education
Tại CHINEMASTER education, nội dung “累计折旧变动表” được giảng dạy theo lộ trình:
Giai đoạn 1: Nền tảng từ vựng
Học từ vựng theo chủ đề kế toán
Ghi nhớ bằng ví dụ thực tế
Giai đoạn 2: Phân tích bảng biểu
Đọc hiểu bảng số liệu thực
Xác định cấu trúc kế toán
Giai đoạn 3: Thực hành chuyên sâu
Dịch báo cáo tài chính
Lập bảng khấu hao bằng tiếng Trung
Mô phỏng tình huống doanh nghiệp
Giai đoạn 4: Ứng dụng thực tế
Làm việc với chứng từ thật
Giao tiếp trong môi trường kế toán Trung Quốc
- Giá trị cốt lõi của hệ thống giáo trình độc quyền
Toàn bộ nội dung giảng dạy đều sử dụng:
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thiết kế theo mô hình “MÃ NGUỒN ĐÓNG”
Tập trung vào ứng dụng thực tế doanh nghiệp
Điều này giúp học viên:
Không học lan man lý thuyết
Đi thẳng vào kỹ năng làm việc thực tế
Rút ngắn thời gian thành thạo tiếng Trung chuyên ngành
- Tổng kết chuyên đề
Chuyên đề “Bảng biến động khấu hao lũy kế – 累计折旧变动表” là một trong những nội dung quan trọng nhất trong hệ thống từ vựng tiếng Trung kế toán.
Việc nắm vững:
Từ vựng chuyên ngành
Cấu trúc bảng biểu
Bản chất kế toán
Cách vận dụng thực tế
sẽ giúp học viên xây dựng nền tảng vững chắc để:
Làm việc trong doanh nghiệp Trung Quốc
Đọc hiểu báo cáo tài chính
Phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán quốc tế
Đây chính là mục tiêu đào tạo cốt lõi mà CHINEMASTER education hướng tới: đào tạo tiếng Trung không chỉ để biết, mà để làm được việc thực tế trong môi trường doanh nghiệp toàn cầu.
Tiếng Trung Chuyên ngành Kế toán: Chuyên sâu về Bảng Biến động Khấu hao Lũy kế
Trong bối cảnh nền kinh tế hội nhập, đặc biệt là sự giao thoa mạnh mẽ giữa dòng vốn đầu tư từ Trung Quốc, Đài Loan và Việt Nam, việc làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành kế toán không còn là một lựa chọn mà đã trở thành một lợi thế cạnh tranh sống động. Trong hệ thống giáo trình đào tạo tiếng Trung Kế toán ứng dụng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER Education, nội dung về Bảng biến động khấu hao lũy kế (累计折旧变动表 – Lěijì zhéjiù biàn dòng biǎo) được xác định là một trong những cột trụ kiến thức quan trọng nhất, giúp học viên chuyển hóa lý thuyết ngôn ngữ thành năng lực nghiệp vụ thực thụ.
Tầm quan trọng của việc hiểu sâu về Khấu hao trong Tiếng Trung
Khấu hao lũy kế không đơn thuần là những con số trừ dần theo thời gian, mà nó phản ánh sức khỏe tài chính và chiến lược tái đầu tư của một doanh nghiệp. Khi làm việc trong các tập đoàn đa quốc gia hoặc các văn phòng đại diện sử dụng tiếng Trung, người kế toán phải đối mặt với việc giải trình sự biến động của tài sản cố định (固定资产 – Gùdìng zīchǎn).
Việc hiểu rõ “Bảng biến động khấu hao lũy kế” giúp người làm công tác kế toán nắm bắt được dòng chảy giá trị của tài sản từ lúc mua mới (原值 – Yuánzhí) cho đến khi giá trị còn lại (净值 – Jìngzhí) về bằng không hoặc được thanh lý. Trong các buổi báo cáo tài chính hàng quý hoặc hàng năm, khả năng sử dụng thuật ngữ chính xác để diễn đạt các khái niệm như “trích lập khấu hao trong kỳ” (本期计提 – Běnqī jìtí) hay “điều chuyển giảm” (本期减少 – Běnqī jiǎnshǎo) sẽ chứng minh sự chuyên nghiệp và độ tin cậy của nhân sự đối với ban lãnh đạo.
Phân tích chi tiết các thành phần trong bài giảng ứng dụng
Bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tập trung vào việc bóc tách từng lớp nghĩa và cách vận dụng thực tế của bảng biểu này.
Đầu tiên là khái niệm Số dư đầu kỳ (期初余额 – Qīchū yú’é). Đây là con số kế thừa từ các kỳ hạch toán trước, đại diện cho tổng giá trị đã hao mòn của hệ thống máy móc, nhà xưởng hay thiết bị văn phòng. Người học cần phân biệt rõ giữa khấu hao từng tháng và tổng tích lũy để tránh những sai sót trong báo cáo tổng hợp.
Tiếp theo là phần Phát sinh tăng trong kỳ (本期增加 – Běnqī zēngjiā), mà chủ yếu là hoạt động trích lập khấu hao hàng tháng. Trong tiếng Trung chuyên ngành, hành động này được gọi là “Jìtí” (计提). Đây là nghiệp vụ kế toán đòi hỏi sự tỉ mỉ, vì mỗi loại tài sản có phương pháp khấu hao khác nhau, từ phương pháp đường thẳng đến phương pháp số dư giảm dần. Việc sử dụng giáo trình độc quyền phiên bản 4.0 giúp học viên không chỉ học từ vựng đơn thuần mà còn hiểu được tư duy hạch toán theo chuẩn mực kế toán quốc tế và Trung Quốc.
Một khía cạnh phức tạp hơn chính là Phát sinh giảm trong kỳ (本期减少 – Běnqī jiǎnshǎo). Điều này thường xảy ra khi doanh nghiệp thực hiện thanh lý tài sản (资产处置 – Zīchǎn chǔzhì), nhượng bán hoặc khi tài sản đó đã hỏng hóc hoàn toàn không còn khả năng sử dụng. Khi đó, toàn bộ phần khấu hao lũy kế của tài sản đó phải được kết chuyển để giảm trừ vào sổ sách. Nếu không nắm vững từ vựng và nghiệp vụ, người kế toán rất dễ lúng túng khi giải trình các khoản giảm này với kiểm toán viên hoặc cơ quan thuế.
Cuối cùng, Số dư cuối kỳ (期末余额 – Qīmò yú’é) là kết quả của một quá trình tính toán logic, phản ánh giá trị hiện tại của tài sản sau một kỳ kinh doanh.
Sự khác biệt trong hệ thống giáo dục CHINEMASTER
Điểm đặc biệt trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER chính là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức ngôn ngữ HSK/HSKK phiên bản mới nhất và thực tiễn công việc. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã lồng ghép các tình huống thực tế tại công xưởng, văn phòng hành chính và các phòng tài chính ngân hàng vào trong bài giảng.
Học viên không chỉ học cách đọc các con số mà còn học cách tư duy bằng tiếng Trung: Làm thế nào để lập một báo cáo biến động tài sản hoàn chỉnh? Làm thế nào để đối soát dữ liệu (核对数据 – Héduì shùjù) giữa các phòng ban? Và làm thế nào để tham mưu cho lãnh đạo về việc tối ưu hóa chi phí khấu hao nhằm mục đích thuế và lợi nhuận?
Với hệ thống giáo trình chuẩn HSK 1-9 và HSKK do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, người học được tiếp cận với một kho tàng tri thức đồ sộ, được tinh lọc từ hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền. Đây là bệ phóng vững chắc cho bất kỳ ai muốn chinh phục tiếng Trung trong các lĩnh vực Logistics, Xuất nhập khẩu, hay Hành chính sự nghiệp, giúp họ không chỉ giao tiếp thông thạo mà còn trở thành những chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực mình theo đuổi.
Phân tích Sâu rộng về Quy trình Hạch toán và Quản trị Biến động Khấu hao Lũy kế
Trong chương trình đào tạo tiếng Trung Kế toán ứng dụng tại hệ thống CHINEMASTER, việc nghiên cứu về Bảng biến động khấu hao lũy kế không chỉ dừng lại ở các con số khô khan. Đây là một quy trình tư duy có hệ thống, yêu cầu người học phải kết hợp nhuần nhuyễn giữa kỹ năng ngôn ngữ và sự am hiểu tường tận về các nghiệp vụ tài chính phức tạp. Dưới đây là những phân tích chi tiết hơn về các khía cạnh chuyên sâu mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ truyền tải trong giáo án của mình.
Khía cạnh Kỹ thuật: Quy trình Ghi nhận và Đối soát
Việc lập một báo cáo biến động khấu hao (折旧变动报告 – Zhéjiù biàn dòng bàogào) đòi hỏi người kế toán phải có khả năng đọc hiểu các chứng từ gốc bằng tiếng Trung. Khi một tài sản cố định mới được đưa vào sử dụng, người kế toán phải xác định được thời gian khấu hao hữu ích (预计使用年限 – Yùjì shǐyòng niánxiàn). Điều này liên quan trực tiếp đến việc tính toán mức khấu hao hàng tháng, đảm bảo rằng tổng giá trị khấu hao lũy kế qua các năm sẽ phản ánh đúng mức độ hao mòn thực tế của máy móc thiết bị tại công xưởng hoặc văn phòng.
Trong các bài giảng tại MASTEREDU, học viên được rèn luyện kỹ năng phân tích sự khác biệt giữa khấu hao kế toán và khấu hao thuế. Đây là một mảng kiến thức khó, đòi hỏi người học phải nắm vững các văn bản quy định pháp luật bằng tiếng Trung để có thể thực hiện các điều chỉnh thích hợp trong tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp.
Khía cạnh Quản trị: Tối ưu hóa Giá trị Tài sản
Bảng biến động khấu hao lũy kế cung cấp một cái nhìn toàn cảnh về vòng đời của tài sản. Từ giai đoạn đầu khi tài sản còn mới, giá trị khấu hao hàng kỳ đóng vai trò là chi phí hợp lý để giảm bớt gánh nặng thuế. Tuy nhiên, khi tài sản dần đi đến cuối vòng đời, phần khấu hao lũy kế sẽ tiến gần sát với nguyên giá. Lúc này, người kế toán tiếng Trung đóng vai trò như một nhà tư vấn cho ban lãnh đạo: Liệu có nên tiếp tục duy trì tài sản cũ với chi phí bảo trì cao, hay nên thực hiện thanh lý để tái đầu tư vào công nghệ mới?
Khả năng trình bày các phương án này bằng tiếng Trung chuyên ngành—sử dụng các cấu trúc câu so sánh, phân tích lợi ích và rủi ro—là tiêu chuẩn cao nhất mà học viên tại ChineMaster hướng tới. Bạn không chỉ báo cáo “số tiền” mà còn báo cáo “giải pháp” dựa trên những biến động đó.
Hệ sinh thái Giáo dục Toàn diện của ChineMaster
Sự thành công của một người làm kế toán trong doanh nghiệp Trung Quốc phụ thuộc rất nhiều vào nền tảng giáo dục ban đầu. Hệ thống CHINEMASTER Education không chỉ cung cấp kiến thức đơn lẻ mà xây dựng một hệ sinh thái học tập đa chiều:
Tính Độc quyền và Cập nhật: Toàn bộ giáo trình từ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK đều thuộc phiên bản 4.0 mới nhất do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Điều này đảm bảo rằng ngôn ngữ học viên sử dụng là ngôn ngữ hiện đại, đang được dùng trong các tập đoàn lớn tại Trung Quốc, Singapore hay Đài Loan.
Đa dạng Chuyên ngành: Ngoài kế toán, hệ thống còn mở rộng đào tạo các lĩnh vực bổ trợ như Logistics, Xuất nhập khẩu và Hành chính nhân sự. Một người kế toán giỏi cần hiểu về vận tải (để tính giá thành nhập kho) và hiểu về nhân sự (để tính lương và các khoản trích theo lương). Sự kết nối giữa các chuyên ngành tạo nên một tư duy tổng thể cho người học.
Hỗ trợ Công nghệ: Với hệ thống máy chủ và dữ liệu khổng lồ, học viên có thể truy cập hàng vạn bài giảng video, giúp việc học không bị giới hạn bởi không gian hay thời gian. Điều này đặc biệt có lợi cho những người đang đi làm tại các khu công nghiệp xa trung tâm nhưng vẫn muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành.
Tóm lại, việc làm chủ kiến thức về Bảng biến động khấu hao lũy kế thông qua giáo án của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là chìa khóa để mở ra cánh cửa thăng tiến. Nó chuyển hóa một nhân viên văn phòng thông thường trở thành một chuyên gia ngôn ngữ – tài chính, người có thể đứng vững và phát triển trong dòng chảy kinh tế toàn cầu đầy biến động.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán: Bảng Biến động Khấu hao Lũy kế – Bài giảng đỉnh cao từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER education
Trong thế giới kế toán quốc tế hóa ngày nay, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán không chỉ là lợi thế mà còn là “chìa khóa vàng” mở ra cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp Trung Quốc và FDI. Một trong những nội dung quan trọng nhất trong giáo án bài giảng đào tạo lớp Kế toán tiếng Trung ứng dụng chính là “Bảng Biến động khấu hao lũy kế” (累计折旧变动表 – Lĭjī zhéjiù biàndòng biǎo). Đây là bài giảng được xây dựng bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu Hán ngữ ứng dụng, thuộc hệ thống giáo dục & đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – hệ thống toàn diện nhất Việt Nam.
Ý nghĩa và từ vựng cốt lõi của Bảng Biến động Khấu hao Lũy kế
Bảng biến động khấu hao lũy kế là tài liệu kế toán theo dõi sự thay đổi của khấu hao tài sản cố định theo thời gian, giúp doanh nghiệp phản ánh chính xác giá trị còn lại của TSCĐ. Trong tiếng Trung kế toán, các từ vựng chuyên sâu bao gồm:
累计折旧 (Lĭjī zhéjiù): Khấu hao lũy kế.
变动表 (Biàndòng biǎo): Bảng biến động.
期初余额 (Qīchū yúé): Số dư đầu kỳ.
本期增加 (Běn qī zēngjiā): Tăng trong kỳ (ví dụ: mua TSCĐ mới).
本期减少 (Běn qī jiǎnshǎo): Giảm trong kỳ (ví dụ: thanh lý TSCĐ).
期末余额 (Qīmò yúé): Số dư cuối kỳ.
Bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ liệt kê từ vựng mà còn hướng dẫn học viên thực hành lập bảng qua ví dụ thực tế: Giả sử một máy móc có nguyên giá 1.000.000 NDT, khấu hao hàng tháng 10.000 NDT, bảng sẽ ghi nhận 本期计提折旧 (Běn qī jìtí zhéjiù) – trích khấu hao kỳ này – để tính 累计折旧期末余额.
CHINEMASTER education – Hệ thống Hán ngữ lớn nhất Việt Nam
CHINEMASTER education tự hào là hệ thống giáo dục Hán ngữ quy mô lớn nhất Việt Nam, chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tiễn như:
Kế toán, kiểm toán.
Logistics & vận tải, thương mại, xuất nhập khẩu.
Công xưởng, hành chính nhân sự, hành chính sự nghiệp.
Ngoại thương, tài chính, ngân hàng…
Tất cả khóa học đều sử dụng giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền tại Việt Nam. Đặc biệt, trung tâm cung cấp khóa học tiếng Trung online từ HSK 1 đến HSK 9, HSKK sơ cấp đến cao cấp, dựa trên hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và HSKK phiên bản 4.0 do chính tác giả biên soạn. Phương pháp giảng dạy kết hợp lý thuyết, thực hành và bài tập chuyên ngành giúp học viên nhanh chóng đạt HSK 6+ và làm việc chuyên nghiệp với đối tác Trung Quốc.
Học viên lớp Kế toán tiếng Trung tại CHINEMASTER không chỉ nắm vững từ vựng như “Bảng Biến động khấu hao lũy kế” mà còn tự tin xử lý báo cáo tài chính song ngữ Việt-Trung, sẵn sàng chinh phục thị trường lao động hấp dẫn.
Bài giảng về từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán – Bảng Biến động Khấu hao Lũy kế trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER education của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một nội dung trọng tâm, giúp học viên tiếp cận kiến thức kế toán bằng ngôn ngữ Hán một cách bài bản và chuyên sâu. Đây không chỉ là phần học thuật đơn thuần mà còn là cầu nối để học viên ứng dụng trực tiếp trong công việc thực tế tại doanh nghiệp, đặc biệt khi làm việc với đối tác Trung Quốc hoặc trong môi trường quốc tế.
Khái niệm khấu hao lũy kế trong tiếng Trung là “累计折旧” (lěijì zhéjiù), chỉ tổng giá trị khấu hao đã trích đến một thời điểm nhất định. Khi đưa vào bảng biến động, ta có “累计折旧变动表” (lěijì zhéjiù biàndòng biǎo), tức bảng theo dõi sự thay đổi của khấu hao qua các kỳ kế toán. Việc nắm vững cách diễn đạt và sử dụng chính xác những thuật ngữ này bằng tiếng Trung giúp học viên có khả năng đọc hiểu báo cáo tài chính song ngữ, dịch thuật chuyên ngành, và giao tiếp chuyên nghiệp trong lĩnh vực kế toán – kiểm toán.
Trong giáo án của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nội dung này được triển khai theo hướng hệ thống hóa: trước tiên là giải thích khái niệm bằng cả tiếng Việt và tiếng Trung, sau đó đưa ra ví dụ minh họa từ báo cáo tài chính thực tế, tiếp đến là bài tập ứng dụng dịch thuật, và cuối cùng là thảo luận nhóm để phân tích sự khác biệt trong cách ghi nhận khấu hao giữa Việt Nam và Trung Quốc. Cách tiếp cận này giúp học viên không chỉ học thuộc từ vựng mà còn hiểu sâu bản chất kế toán, đồng thời rèn luyện kỹ năng tư duy và phân tích.
Điểm nổi bật của hệ thống CHINEMASTER education là sử dụng giáo trình độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là bộ tài liệu được xây dựng dựa trên chuẩn HSK 4.0 và HSKK 4.0, đồng thời tích hợp nội dung chuyên ngành đa dạng như kế toán, kiểm toán, logistics, thương mại, xuất nhập khẩu, tài chính – ngân hàng, hành chính nhân sự… Nhờ vậy, học viên vừa được rèn luyện nền tảng ngôn ngữ Hán chuẩn quốc tế, vừa được trang bị kiến thức chuyên ngành để áp dụng ngay trong công việc.
Ngoài ra, hệ thống còn triển khai các khóa học trực tuyến từ HSK 1 đến HSK 9, kết hợp HSKK từ sơ cấp đến cao cấp, giúp người học có lộ trình phát triển toàn diện. Việc kết hợp giữa giáo trình chuẩn HSK và giáo trình chuyên ngành độc quyền tạo nên một hệ thống đào tạo tiếng Trung ứng dụng toàn diện nhất tại Việt Nam. Đây chính là điểm khác biệt lớn của CHINEMASTER education so với các trung tâm đào tạo khác.
Bài học về Bảng Biến động Khấu hao Lũy kế không chỉ đơn thuần là học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, mà còn là bước đi quan trọng trong việc hình thành năng lực chuyên môn song ngữ cho học viên. Với phương pháp giảng dạy khoa học, giáo trình độc quyền và sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên sẽ có cơ hội tiếp cận kiến thức kế toán bằng tiếng Trung một cách toàn diện, thực tiễn và hiệu quả, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh trong môi trường làm việc quốc tế.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán: Bảng Biến động khấu hao lũy kế – Nội dung cốt lõi trong giáo án đào tạo lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại hệ thống giáo dục & đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) toàn diện nhất Việt Nam
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ thương mại – đầu tư giữa Việt Nam và Trung Quốc đang phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về nguồn nhân lực vừa thông thạo tiếng Trung vừa có chuyên môn kế toán – kiểm toán trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Nhận thức sâu sắc điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu Việt Nam về đào tạo Hán ngữ chuyên ngành – đã dày công xây dựng và trực tiếp giảng dạy lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng, trong đó nội dung về Bảng biến động khấu hao lũy kế (累计折旧变动表) luôn được xem là trái tim của chương trình học, là phần kiến thức nền tảng không thể thiếu đối với bất kỳ kế toán viên nào làm việc trong môi trường doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
Khái niệm và vai trò của Bảng biến động khấu hao lũy kế trong thực tiễn kế toán
Trước hết, cần phải hiểu rõ khấu hao lũy kế (累计折旧) là gì. Trong kế toán, khấu hao lũy kế không phải là một khoản tiền mặt hay quỹ dự trữ, mà là một tài khoản điều chỉnh (调减账户), phản ánh tổng giá trị hao mòn của tài sản cố định (固定资产) từ khi đưa vào sử dụng cho đến một thời điểm nhất định. Nói một cách dễ hiểu, khi một doanh nghiệp mua máy móc, thiết bị, nhà xưởng, phương tiện vận tải, những tài sản này sẽ bị hao mòn dần theo thời gian và quá trình sản xuất. Phần hao mòn đó được tính toán và phân bổ một cách có hệ thống vào chi phí sản xuất kinh doanh qua từng kỳ kế toán, và tổng số tiền đã phân bổ từ đầu đến cuối kỳ chính là khấu hao lũy kế.
Bảng biến động khấu hao lũy kế (累计折旧变动表) là một báo cáo kế toán phụ trợ quan trọng, không bắt buộc phải trình bày trên báo cáo tài chính tổng hợp nhưng lại cực kỳ cần thiết trong công tác quản trị nội bộ và kiểm toán. Bảng này thể hiện chi tiết sự thay đổi của khấu hao lũy kế trong một kỳ kế toán, bao gồm: số dư đầu kỳ (期初余额), số khấu hao tăng thêm trong kỳ (本期计提折旧), số khấu hao giảm do thanh lý, nhượng bán hoặc hủy bỏ tài sản (处置减少折旧), và số dư cuối kỳ (期末余额). Thông qua bảng này, nhà quản lý, kế toán trưởng và kiểm toán viên có thể dễ dàng kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ của việc trích khấu hao, phát hiện sai sót, gian lận liên quan đến việc khai báo giá trị tài sản.
Trong giáo án giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được học lý thuyết suông mà còn được thực hành lập bảng biến động khấu hao lũy kế từ các số liệu thực tế của các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ. Thạc sỹ nhấn mạnh rằng, nắm vững nội dung này đồng nghĩa với việc nắm được “mạch máu” của quản lý tài sản cố định, từ đó đưa ra các quyết định về sửa chữa, nâng cấp, thay mới hay thanh lý tài sản một cách hiệu quả.
Hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán xoay quanh Bảng biến động khấu hao lũy kế
Để có thể đọc hiểu, lập luận và thuyết trình về Bảng biến động khấu hao lũy kế bằng tiếng Trung, người học bắt buộc phải làm chủ một khối lượng từ vựng chuyên sâu. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã hệ thống hóa và đưa vào giáo trình độc quyền của mình các nhóm từ vựng trọng yếu, được phân loại theo từng chức năng và ngữ cảnh sử dụng cụ thể.
Trước tiên là các thuật ngữ liên quan đến tài sản cố định (固定资产 – Gùdìng zīchǎn). Đây là đối tượng chịu khấu hao. Học viên được học phân biệt rõ ràng giữa tài sản cố định hữu hình (有形固定资产 – Yǒuxíng gùdìng zīchǎn) như nhà cửa, máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, và tài sản cố định vô hình (无形资产 – Wúxíng zīchǎn) như bằng sáng chế, bản quyền phần mềm, nhãn hiệu thương mại. Mỗi loại tài sản lại có cách tính khấu hao, thời gian sử dụng hữu ích (使用年限 – Shǐyòng niánxiàn) và tỷ lệ khấu hao (折旧率 – Zhéjiù lǜ) khác nhau, đòi hỏi kế toán viên phải nắm thật vững.
Tiếp đến là các thuật ngữ trực tiếp cấu thành nên bảng biến động. Số dư khấu hao lũy kế đầu kỳ trong tiếng Trung gọi là “期初累计折旧” (Qīchū lěijì zhéjiù). Con số này được kết chuyển từ cuối kỳ trước sang. Trong kỳ, nếu doanh nghiệp mua sắm thêm tài sản cố định mới hoặc thực hiện trích khấu hao theo đúng quy định, phần khấu hao tăng thêm được gọi là “本期计提折旧” (Běnqī tíqǔ zhéjiù) hoặc “本期增加折旧” (Běnqī zēngjiā zhéjiù). Ngược lại, khi doanh nghiệp thanh lý, nhượng bán hoặc hủy bỏ một tài sản cố định nào đó, phần khấu hao lũy kế tương ứng với tài sản đó cũng phải được ghi giảm, gọi là “处置减少折旧” (Chǔzhì jiǎnshǎo zhéjiù). Cuối cùng, số dư cuối kỳ – “期末累计折旧” (Qīmò lěijì zhéjiù) – chính là cơ sở để tính giá trị còn lại của tài sản, tức là “账面净值” (Zhàngmiàn jìngzhí).
Ngoài ra, học viên còn được trang bị các từ vựng về phương pháp khấu hao (折旧方法 – Zhéjiù fāngfǎ), bao gồm: phương pháp khấu hao đường thẳng (直线折旧法 – Zhíxiàn zhéjiù fǎ), phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần (双倍余额递减法 – Shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ), phương pháp khấu hao theo tổng số năm sử dụng (年数总和法 – Niánshù zǒnghé fǎ), và phương pháp khấu hao theo sản lượng (工作量法 – Gōngzuòliàng fǎ). Mỗi phương pháp đều có công thức tính, cách hạch toán và ảnh hưởng khác nhau đến chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp, vì vậy Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn dành nhiều thời gian để giảng giải và cho học viên thực hành bài tập tình huống.
Đặc biệt, trong giáo án còn có một chuyên đề riêng về hao mòn vô hình (无形磨损 – Wúxíng mósǔn) – một khái niệm khá mới mẻ và phức tạp, liên quan đến sự mất giá của tài sản do tiến bộ khoa học công nghệ, thay đổi thị hiếu thị trường hoặc thay đổi quy định pháp luật. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đưa ra nhiều ví dụ thực tế, chẳng hạn như một chiếc máy tính để bàn vẫn chạy tốt nhưng vì phần mềm mới không còn hỗ trợ cấu hình cũ nên giá trị sử dụng giảm sút, đó chính là hao mòn vô hình. Việc nhận diện và xử lý hao mòn vô hình trên bảng biến động khấu hao lũy kế là một kỹ năng nâng cao mà chỉ những học viên của lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng tại CHINEMASTER education mới được đào tạo bài bản.
Phương pháp giảng dạy độc đáo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Điều làm nên thương hiệu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là nguồn tài liệu phong phú mà còn là phương pháp giảng dạy thực chiến, lấy người học làm trung tâm. Trong mỗi buổi học về Bảng biến động khấu hao lũy kế, học viên không chỉ ngồi nghe giảng mà còn phải tự mình tra cứu số liệu từ các báo cáo tài chính thật của các công ty niêm yết, tự lập bảng biểu trên Excel và thuyết trình bằng tiếng Trung trước lớp. Thạc sỹ yêu cầu mỗi học viên phải ghi nhớ ít nhất 50 từ vựng chuyên ngành liên quan đến khấu hao lũy kế và sử dụng thành thạo chúng trong các tình huống hội họp, làm việc với đối tác Trung Quốc.
Bên cạnh đó, các bài tập tình huống (案例练习 – Ànlì liànxí) được thiết kế rất sát với thực tế. Ví dụ, học viên sẽ nhận được một bộ hồ sơ của một doanh nghiệp sản xuất giày da có vốn đầu tư Trung Quốc, trong đó bao gồm danh mục tài sản cố định, hóa đơn mua sắm, biên bản thanh lý, và yêu cầu phải lập Bảng biến động khấu hao lũy kế cho năm tài chính, đồng thời viết báo cáo giải trình bằng tiếng Trung gửi lên ban giám đốc. Những bài tập như vậy giúp học viên sau khi ra trường có thể làm việc ngay mà không cần qua đào tạo lại.
Hệ thống giáo dục & đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – Đơn vị hàng đầu Việt Nam
CHINEMASTER education (MASTEREDU) được biết đến là hệ thống Giáo dục Hán ngữ lớn nhất Việt Nam, với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, thành thạo tiếng Trung trong tất cả các lĩnh vực chuyên ngành. Không chỉ dừng lại ở kế toán – kiểm toán, hệ thống còn chuyên sâu đào tạo các khóa học tiếng Trung chuyên ngành như logistics và vận tải, thương mại, xuất nhập khẩu, công xưởng, hành chính nhân sự, hành chính sự nghiệp, ngoại thương, tài chính, ngân hàng và nhiều lĩnh vực khác. Mỗi khóa học đều được xây dựng công phu, bám sát nhu cầu thực tiễn của thị trường lao động, đặc biệt là tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, các tập đoàn đa quốc gia có vốn đầu tư Trung Quốc.
Điểm cốt lõi tạo nên sự khác biệt của CHINEMASTER education chính là hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã và đang khẳng định vị thế là tác giả có số lượng đầu sách đào tạo tiếng Trung chuyên ngành nhiều nhất tại Việt Nam. Các giáo trình này được cập nhật liên tục, tích hợp công nghệ 4.0, QR code nghe audio, video bài giảng, bài tập tương tác trực tuyến, giúp người học có thể tự ôn luyện mọi lúc mọi nơi. Không một trung tâm hay cơ sở đào tạo nào khác tại Việt Nam hiện nay có được hệ thống giáo trình đồ sộ và bài bản như vậy.
Đào tạo tiếng Trung trực tuyến từ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK toàn diện
Không chỉ thành công với các khóa học chuyên ngành, CHINEMASTER education còn là đơn vị tiên phong trong việc đào tạo tiếng Trung trực tuyến từ trình độ sơ cấp đến cao cấp. Hệ thống khóa học tiếng Trung online tại ChineMaster education bao phủ toàn bộ các cấp độ từ HSK 1 đến HSK 9 theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là phiên bản giáo trình được cải tiến vượt trội so với các giáo trình HSK cũ, với lộ trình học tập rõ ràng, hệ thống bài tập phong phú, chú trọng phát triển cả bốn kỹ năng nghe – nói – đọc – viết.
Bên cạnh đó, các khóa luyện thi HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp cũng được xây dựng dựa trên giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của chính tác giả Nguyễn Minh Vũ. HSKK (Kỳ thi năng lực Hán ngữ khẩu ngữ) là một chứng chỉ ngày càng quan trọng, đặc biệt đối với những ai muốn làm việc trong môi trường cần giao tiếp trực tiếp nhiều bằng tiếng Trung như kế toán, kiểm toán, tư vấn tài chính, xuất nhập khẩu. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài học khẩu ngữ chuyên biệt, mô phỏng các tình huống làm việc thực tế như thuyết trình trước hội đồng quản trị, thương thảo hợp đồng, giải trình báo cáo tài chính với cơ quan thuế Trung Quốc, v.v.
Phương pháp học online tại CHINEMASTER education rất linh hoạt, phù hợp với những người đi làm, sinh viên năm cuối hoặc những ai ở xa các trung tâm lớn. Học viên có thể học qua Zoom, Google Meet, hoặc nền tảng học tập độc quyền MASTEREDU, với sự hỗ trợ trực tiếp từ đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm. Các lớp học được ghi hình lại, cho phép học viên xem lại bất cứ lúc nào. Đặc biệt, tất cả giáo viên tại hệ thống đều được đào tạo bài bản theo phương pháp sư phạm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo chất lượng đồng đều giữa các lớp.
Tại sao nên chọn lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER education?
Câu trả lời rất đơn giản: bởi vì không có một đơn vị nào khác tại Việt Nam hiện nay có thể cung cấp một chương trình đào tạo toàn diện, chuyên sâu và thực tiễn đến như vậy. Học viên khi tham gia khóa học không chỉ được học từ vựng, ngữ pháp, mà còn được trang bị tư duy kế toán trong môi trường quốc tế, kỹ năng phân tích báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, và đặc biệt là khả năng xử lý các nghiệp vụ phức tạp như lập Bảng biến động khấu hao lũy kế, xác định giá trị hao mòn vô hình, xử lý chênh lệch do đánh giá lại tài sản.
Hàng ngàn học viên tốt nghiệp từ các khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiện đang làm việc tại các vị trí kế toán trưởng, kiểm toán viên nội bộ, chuyên viên tài chính tại các công ty lớn như Foxconn, Luxshare, TCL, Huawei, Bank of China, và nhiều tập đoàn đa quốc gia khác. Họ đều khẳng định rằng, những kiến thức về Bảng biến động khấu hao lũy kế và các kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành đã học được chính là chìa khóa giúp họ thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp.
Bảng biến động khấu hao lũy kế, tưởng chừng là một nội dung kỹ thuật nhỏ trong kế toán tài sản cố định, nhưng qua cách giảng dạy tài tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại hệ thống CHINEMASTER education, nó đã trở thành một bài học lớn về sự tỉ mỉ, chính xác và tư duy hệ thống. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung kế toán bài bản, thực chiến, có giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy hiện đại, hãy đăng ký ngay hôm nay. Không chỉ riêng kế toán, CHINEMASTER education còn mở rộng đào tạo ra hàng chục chuyên ngành khác, kết hợp với hệ thống luyện thi HSK, HSKK từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng mọi nhu cầu học tập và phát triển sự nghiệp của người Việt trong thời kỳ hội nhập. Hãy để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ CHINEMASTER education đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và khẳng định vị thế trên thị trường lao động quốc tế.
Hệ thống giáo dục và đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education, dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, khẳng định vị thế là đơn vị tiên phong và toàn diện nhất tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Một trong những nội dung trọng tâm, mang tính ứng dụng cao trong chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chính là học thuật về Bảng biến động khấu hao lũy kế. Đây là phần kiến thức then chốt giúp học viên nắm vững cách thức quản lý tài sản và hạch toán tài chính theo tiêu chuẩn quốc tế và Trung Quốc.
Tổng quan về Bảng biến động khấu hao lũy kế trong kế toán tiếng Trung
Trong nghiệp vụ kế toán, khấu hao lũy kế là tổng số tiền chi phí khấu hao đã được phân bổ cho một tài sản cố định kể từ khi tài sản đó được đưa vào sử dụng. Việc theo dõi sự biến động của giá trị này thông qua các bảng biểu không chỉ là yêu cầu bắt buộc về mặt chứng từ mà còn là cơ sở để đánh giá giá trị còn lại của tài sản.
Tại các khóa học tiếng Trung kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên sẽ được tiếp cận với hệ thống từ vựng chuyên sâu và các mẫu biểu biểu diễn sự biến động này một cách bài bản nhất. Việc hiểu rõ các thuật ngữ như “lũy kế” (累计), “khấu hao” (折旧), và “biến động” (变动) là bước đầu tiên để làm chủ các báo cáo tài chính phức tạp.
Hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán về khấu hao
Dưới đây là danh mục các thuật ngữ quan trọng nhất liên quan đến bảng biến động khấu hao lũy kế, được trích xuất từ giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Tài sản cố định: 固定资产 (Gùdìng zīchǎn)
Khấu hao lũy kế: 累计折旧 (Lěijì zhéjiù)
Bảng biến động: 变动表 (Biàndòng biǎo)
Giá trị nguyên giá: 原值 (Yuánzhí)
Giá trị còn lại: 净值 (Jìngzhí) hoặc 残值 (Cánzhí)
Tỷ lệ khấu hao: 折旧率 (Zhéjiù lǜ)
Phương pháp đường thẳng: 直线法 (Zhíxiàn fǎ)
Số dư đầu kỳ: 期初余额 (Qīchū yú’é)
Số tăng trong kỳ: 本期增加额 (Běnqī zēngjiā é)
Số giảm trong kỳ: 本期减少额 (Běnqī jiǎnshǎo é)
Số dư cuối kỳ: 期末余额 (Qīmò yú’é)
Hao mòn tài sản: 资产损耗 (Zīchǎn sǔnhào)
Thời gian sử dụng hữu ích: 使用寿命 (Shǐyòng shòumìng)
Tầm quan trọng của việc học tiếng Trung kế toán tại CHINEMASTER
Hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU) không chỉ dừng lại ở việc dạy ngôn ngữ đơn thuần mà còn đi sâu vào thực tiễn ngành nghề. Khóa học tiếng Trung kế toán ứng dụng được thiết kế nhằm giải quyết các bài toán thực tế mà một kế toán viên phải đối mặt khi làm việc trong các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc các tập đoàn đa quốc gia.
Sự khác biệt lớn nhất của CHINEMASTER nằm ở hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các tác phẩm này được cập nhật theo tiêu chuẩn HSK phiên bản 4.0 và HSKK 4.0 mới nhất, đảm bảo học viên vừa có kiến thức chuyên môn vững chắc, vừa có chứng chỉ ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu tuyển dụng cao nhất.
Ứng dụng thực tiễn của Bảng biến động khấu hao lũy kế
Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn nhấn mạnh rằng việc đọc hiểu và lập được bảng biến động khấu hao bằng tiếng Trung sẽ giúp kế toán viên:
Minh bạch hóa dòng tiền: Theo dõi sát sao việc trích lập chi phí, từ đó tối ưu hóa kế hoạch tài chính cho doanh nghiệp.
Quản lý tài sản hiệu quả: Xác định chính xác thời điểm cần thanh lý hoặc nâng cấp tài sản cố định dựa trên giá trị khấu hao thực tế.
Hoàn thiện báo cáo thuế: Đảm bảo các con số về chi phí khấu hao khớp với quy định của cơ quan thuế, tránh các rủi ro về pháp lý trong kiểm toán.
Ngoài chuyên ngành kế toán, CHINEMASTER education còn mở rộng đào tạo đa dạng các lĩnh vực khác như Logistics, vận tải, thương mại, xuất nhập khẩu, hành chính nhân sự và ngân hàng. Tất cả đều tuân thủ nguyên tắc giáo dục toàn diện, lấy thực hành làm gốc và sử dụng học liệu chất lượng cao từ kho tàng tri thức đồ sộ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Việc làm chủ từ vựng và kỹ năng lập bảng biến động khấu hao lũy kế chính là chìa khóa để các học viên khẳng định năng lực chuyên môn của mình trong thị trường lao động cạnh tranh hiện nay. Với lộ trình từ HSK 1 đến HSK 9, CHINEMASTER cam kết đồng hành cùng người học trên con đường chinh phục đỉnh cao ngôn ngữ và sự nghiệp.
Phân tích nghiệp vụ hạch toán khấu hao trong tiếng Trung
Trong hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, việc hạch toán không chỉ là học thuộc lòng từ vựng mà là hiểu bản chất của các bút toán. Khi phát sinh nghiệp vụ trích khấu hao, kế toán viên cần nắm vững các tài khoản đối ứng.
Trích khấu hao tài sản cố định: 计提固定资产折旧 (Jìtí gùdìng zīchǎn zhéjiù).
Bên Nợ (借): Thường là các tài khoản chi phí như Chi phí quản lý doanh nghiệp (管理费用 – Guǎnlǐ fèiyòng) hoặc Chi phí sản xuất (制造费用 – Zhìzào fèiyòng).
Bên Có (贷): Tài khoản Khấu hao lũy kế (累计折旧 – Lěijì zhéjiù).
Việc trình bày các biến động này trên báo cáo tài chính yêu cầu sự chính xác tuyệt đối về mặt số liệu giữa số dư đầu kỳ, số tăng/giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ. Đây là nội dung trọng tâm trong các khóa học tiếng Trung kế toán tại CHINEMASTER education để học viên có thể làm việc trực tiếp trên phần mềm kế toán của các doanh nghiệp Trung Quốc.
Mẫu câu giao tiếp ứng dụng trong phòng kế toán
Để giúp học viên tự tin trong môi trường làm việc thực tế, bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cung cấp các mẫu câu giao tiếp tình huống liên quan đến bảng biến động tài sản:
Hỏi về phương pháp khấu hao:
Tiếng Trung: 贵 công ty 采用哪种折旧方法? (Guì gōngsī cǎiyòng nǎ zhǒng zhéjiù fāngfǎ?)
Dịch: Quý công ty áp dụng phương pháp khấu hao nào?
Giải thích về sự tăng lên của khấu hao trong kỳ:
Tiếng Trung: 本期累计折旧增加是因为新购进了生产设备。 (Běnqī lěijì zhéjiù zēngjiā shì yīnwèi xīn gòujìn le shēngchǎn shèbèi.)
Dịch: Khấu hao lũy kế kỳ này tăng là do mới mua thêm thiết bị sản xuất.
Yêu cầu kiểm tra lại bảng biến động:
Tiếng Trung: 请核对一下固定资产累计折旧变动表中的数据。 (Qǐng héduì yīxià gùdìng zīchǎn lěijì zhéjiù biàndòng biǎo zhōng de shùjù.)
Dịch: Vui lòng đối soát lại số liệu trong bảng biến động khấu hao lũy kế tài sản cố định.
Sự ưu việt của hệ thống đào tạo CHINEMASTER (MASTEREDU)
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER không chỉ dẫn đầu về quy mô mà còn về chất lượng đào tạo chuyên sâu. Với sự kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ chuẩn HSK 4.0 và kỹ năng nghiệp vụ thực tế, học viên sau khi hoàn thành khóa học có thể đảm nhiệm tốt các vị trí:
Kế toán tổng hợp trong các doanh nghiệp FDI Trung Quốc.
Chuyên viên kiểm toán tại các công ty đa quốc gia.
Quản lý tài chính, nhân sự trong các dự án hợp tác Việt – Trung.
Mọi tài liệu giảng dạy đều là tác phẩm tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được thiết kế khoa học, dễ hiểu nhưng vô cùng sâu sắc, giúp người học không bị ngợp trước khối lượng từ vựng chuyên ngành khổng lồ.
CHINEMASTER education cam kết mang đến một môi trường học tập hiện đại nhất Việt Nam. Từ các lớp học trực tiếp tại Hà Nội đến các khóa học tiếng Trung online toàn cầu, tất cả đều được hỗ trợ bởi hệ thống máy chủ cấu hình cao và kho tài liệu khổng lồ. Điều này giúp học viên có thể tra cứu và ôn tập các nội dung về kế toán, logistics, hay thương mại mọi lúc mọi nơi, đảm bảo tiến độ học tập luôn đạt hiệu quả cao nhất.
Học tập tại CHINEMASTER không chỉ là học tiếng Trung, mà là trang bị một công cụ sắc bén để thăng tiến trong sự nghiệp và mở rộng tư duy kinh tế trong kỷ nguyên hội nhập.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán chuyên sâu: Bảng Biến động khấu hao lũy kế – Giáo án bài giảng đào tạo trọng tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) toàn diện nhất Việt Nam
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ thương mại – đầu tư song phương giữa Việt Nam và Trung Quốc đang ở giai đoạn phát triển mạnh mẽ chưa từng có, nhu cầu về đội ngũ kế toán viên không chỉ giỏi nghiệp vụ mà còn phải thành thạo tiếng Trung chuyên ngành đã trở thành một đòi hỏi cấp thiết từ thị trường lao động. Nắm bắt được xu thế đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu Việt Nam về đào tạo Hán ngữ ứng dụng – đã dành nhiều năm công sức để xây dựng và hoàn thiện hệ thống giáo án bài giảng đào tạo lớp Kế toán tiếng Trung ứng dụng trong hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Một trong những nội dung được xem là “xương sống” và có tính ứng dụng cao nhất trong giáo án đó chính là chủ đề: Bảng Biến động khấu hao lũy kế.
Bảng Biến động khấu hao lũy kế – “Trái tim” của kế toán tài sản cố định trong doanh nghiệp Trung Quốc
Trước khi đi sâu vào từ vựng và phương pháp giảng dạy, cần phải khẳng định rằng, Bảng Biến động khấu hao lũy kế (累计折旧变动表 – Lěijì zhéjiù biàndòng biǎo) không phải là một báo cáo tài chính bắt buộc theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) hay chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS) một cách cứng nhắc, nhưng trong thực tế quản trị nội bộ của các doanh nghiệp Trung Quốc, đặc biệt là các tập đoàn, công ty liên doanh tại Việt Nam, bảng biểu này lại có vai trò vô cùng quan trọng.
Bảng Biến động khấu hao lũy kế về bản chất là một báo cáo kế toán quản trị chi tiết, thể hiện sự vận động của chỉ tiêu khấu hao lũy kế – tức tổng giá trị hao mòn đã được trích lũy từ khi đưa tài sản cố định vào sử dụng cho đến thời điểm báo cáo – qua từng kỳ kế toán (tháng, quý, năm). Bảng này không chỉ đơn thuần ghi nhận con số, mà nó còn cho thấy rõ ràng sự biến động tăng lên của khấu hao lũy kế do trích khấu hao trong kỳ, cũng như sự biến động giảm xuống do thanh lý, nhượng bán hoặc tháo dỡ tài sản cố định.
Đối với một kế toán viên làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, việc lập và phân tích được bảng biểu này bằng tiếng Trung là một lợi thế cạnh tranh cực lớn. Chính vì lẽ đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã đưa nội dung này trở thành một chuyên đề riêng biệt, chiếm dung lượng lớn trong giáo án bài giảng của khóa học Kế toán tiếng Trung ứng dụng tại CHINEMASTER education.
Hệ thống từ vựng tiếng Trung Kế toán xoay quanh Bảng Biến động khấu hao lũy kế
Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không dạy từ vựng một cách rời rạc, mà ông xây dựng cả một “hệ sinh thái từ vựng” xoay quanh một chủ đề trung tâm. Đối với Bảng Biến động khấu hao lũy kế, học viên sẽ được tiếp cận một cách có hệ thống các nhóm từ vựng quan trọng sau:
Trước hết, đó là nhóm từ vựng liên quan đến tài sản cố định – đối tượng chịu khấu hao. Học viên phải nắm vững cách nói “tài sản cố định hữu hình” (有形固定资产 – yǒuxíng gùdìng zīchǎn), “tài sản cố định vô hình” (无形固定资产 – wúxíng gùdìng zīchǎn), “nguyên giá tài sản” (固定资产原值 – gùdìng zīchǎn yuánzhí), “giá trị còn lại ước tính” (预计残值 – yùjì cánzhí). Những thuật ngữ này là nền tảng để tính toán bất kỳ một khoản khấu hao nào.
Tiếp đến là nhóm từ vựng về phương pháp khấu hao. Trong thực tế kế toán Trung Quốc, có rất nhiều phương pháp khấu hao khác nhau, và mỗi phương pháp lại có một bộ thuật ngữ riêng. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đặc biệt nhấn mạnh vào phương pháp khấu hao đường thẳng (直线折旧法 – zhíxiàn zhéjiù fǎ) vì đây là phương pháp phổ biến nhất, bên cạnh đó là phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần (余额递减折旧法 – yú’é dìjiǎn zhéjiù fǎ) và phương pháp khấu hao theo tổng số năm (年数总和法 – niánshù zǒnghé fǎ). Việc phân biệt được các phương pháp này qua tên gọi tiếng Trung và hiểu được bản chất của chúng là yêu cầu bắt buộc.
Đặc biệt quan trọng trong chủ đề này chính là nhóm từ vựng chỉ sự biến động. Một Bảng Biến động khấu hao lũy kế không thể thiếu các thuật ngữ như “đầu kỳ” (期初 – qīchū), “cuối kỳ” (期末 – qīmò), “khấu hao tăng thêm trong kỳ” (本期增加折旧 – běnqī zēngjiā zhéjiù), “khấu hao giảm đi trong kỳ do thanh lý” (因清理而减少的折旧 – yīn qīnglǐ ér jiǎnshǎo de zhéjiù). Chỉ khi nắm vững những từ vựng này, kế toán viên mới có thể thực hiện được việc đối chiếu, kiểm tra số liệu giữa bảng biến động và các sổ cái, sổ chi tiết tài sản cố định.
Phương pháp giảng dạy độc quyền “Học qua báo cáo thực tế” của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Điều làm nên thương hiệu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống CHINEMASTER education không chỉ nằm ở bộ từ vựng phong phú, mà quan trọng hơn, đó là phương pháp giảng dạy độc quyền mà không một trung tâm nào tại Việt Nam có được. Đối với chủ đề Bảng Biến động khấu hao lũy kế, thay vì dạy lý thuyết suông, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mang vào lớp học những báo cáo tài chính thật, những bảng biến động khấu hao thật từ các doanh nghiệp Trung Quốc đang hoạt động tại các khu công nghiệp trọng điểm của Việt Nam như Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Đồng Nai, Bình Dương.
Học viên sẽ được trực tiếp cầm trên tay những bảng khấu hao bằng tiếng Trung, tự tay gạch chân các thuật ngữ, tự tay lập lại bảng biến động đó bằng cả tiếng Việt và tiếng Trung dưới sự hướng dẫn tỉ mỉ của Thạc sỹ. Phương pháp này được gọi là “Học qua báo cáo thực tế” – một sáng kiến của cá nhân Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sau nhiều năm làm việc trực tiếp với các doanh nghiệp Trung Quốc.
Hơn nữa, trong giáo án bài giảng, Thạc sỹ còn xây dựng các tình huống xử lý nghiệp vụ thực tế liên quan đến khấu hao lũy kế. Ví dụ, khi một doanh nghiệp thanh lý một tài sản cố định đã khấu hao hết từ nhiều năm trước, kế toán phải xử lý ra sao trên Bảng Biến động khấu hao lũy kế? Cách hạch toán định khoản bằng tiếng Trung như thế nào? Tất cả những tình huống này đều được mô phỏng chi tiết trong giáo án của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
CHINEMASTER education – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ lớn nhất Việt Nam với các giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Không thể nói đến chất lượng đào tạo của CHINEMASTER education mà không nhắc đến kho tàng giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một hệ sinh thái học liệu khổng lồ mà không một đơn vị đào tạo nào có thể sánh bằng. Riêng đối với mảng kế toán – kiểm toán, bộ giáo trình “Tiếng Trung Kế toán Ứng dụng” của ông đã được tái bản nhiều lần, liên tục cập nhật theo các thay đổi về chính sách kế toán, thuế và chuẩn mực báo cáo tài chính của cả Việt Nam và Trung Quốc.
Các khóa học trong hệ thống CHINEMASTER education không chỉ dừng lại ở kế toán. Hệ thống này chuyên đào tạo toàn diện các khóa học tiếng Trung chuyên ngành đa dạng như: kiểm toán, logistics & vận tải, thương mại, xuất nhập khẩu, công xưởng, hành chính nhân sự, hành chính sự nghiệp, ngoại thương, tài chính, ngân hàng và nhiều lĩnh vực khác. Mỗi chuyên ngành đều có bộ giáo trình độc quyền riêng, đều do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn công phu, dựa trên những khảo sát thực tế về nhu cầu từ doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung online từ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK theo giáo trình chuẩn bản quyền 4.0
Bên cạnh các khóa học chuyên ngành, CHINEMASTER education còn là đơn vị tiên phong tại Việt Nam trong việc đào tạo khóa học tiếng Trung online từ trình độ sơ cấp đến cao cấp. Học viên có thể tham gia các lớp học từ HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và hệ thống giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Điều đặc biệt là bộ giáo trình này được thiết kế theo phương pháp tích hợp liên thông, nghĩa là học viên học tiếng Trung tổng hợp để lấy chứng chỉ HSK, HSKK và sau đó có thể dễ dàng chuyển tiếp sang các khóa học chuyên ngành kế toán, logistics, xuất nhập khẩu mà không bị gián đoạn về từ vựng hay cấu trúc ngữ pháp. Đây chính là điểm mạnh vượt trội mà chỉ CHINEMASTER education mới có được nhờ vào việc sở hữu toàn bộ bản quyền các bộ giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người đặt nền móng cho đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam
Ít ai biết rằng, trước khi có Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, kiểm toán, xuất nhập khẩu tại Việt Nam hầu như chỉ dừng lại ở việc dịch thuật từ vựng đơn thuần, thiếu tính hệ thống và không gắn liền với thực tiễn công việc. Chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người đầu tiên xây dựng một giáo trình bài bản, có cấu trúc chặt chẽ, kết hợp giữa lý thuyết kế toán và thực hành ngôn ngữ. Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền, ông được giới chuyên môn đánh giá là “cây đại thụ” trong làng đào tạo Hán ngữ ứng dụng tại Việt Nam.
Trong khuôn khổ bài giảng về Bảng Biến động khấu hao lũy kế, Thạc sỹ không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng. Ông còn lồng ghép những câu chuyện thực tế về những sai lầm của kế toán viên khi xử lý khấu hao lũy kế, từ đó giúp học viên tránh được những lỗi đáng tiếc trong công việc. Mỗi con số trên bảng biến động, theo cách giảng của Thạc sỹ, đều trở nên có hồn và gắn liền với một câu chuyện quản trị cụ thể.
Lợi thế cạnh tranh của học viên sau khi hoàn thành khóa học
Sau khi hoàn thành chuyên đề Bảng Biến động khấu hao lũy kế cũng như toàn bộ khóa học Kế toán tiếng Trung ứng dụng tại CHINEMASTER education, học viên hoàn toàn có thể tự tin đảm nhận các vị trí kế toán tại các công ty Trung Quốc, Đài Loan, Singapore… tại Việt Nam. Họ không chỉ biết cách lập bảng biến động, mà còn có thể thuyết trình, giải trình biến động đó trước ban lãnh đạo người Trung Quốc bằng chính ngôn ngữ của họ.
Nhiều học viên sau khóa học đã chia sẻ rằng, nhờ có kiến thức từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, họ đã được tăng lương, thăng chức hoặc tìm được công việc mới với mức thu nhập cao hơn hẳn so với mặt bằng chung. Điều đó khẳng định giá trị thực tiễn và chất lượng vượt trội của chương trình đào tạo tại CHINEMASTER education.
Chủ đề “Từ vựng tiếng Trung Kế toán – Bảng Biến động khấu hao lũy kế” chỉ là một trong hàng trăm chuyên đề chuyên sâu mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng cho hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – hệ thống Hán ngữ lớn nhất Việt Nam. Nhưng qua chủ đề này, có thể thấy rõ triết lý đào tạo xuyên suốt của Thạc sỹ: học đi đôi với hành, lý thuyết gắn liền với thực tế, và ngôn ngữ chỉ thực sự có giá trị khi nó phục vụ được cho công việc và sự nghiệp của người học.
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung kế toán bài bản, một môi trường học tập chuyên nghiệp với giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy thực chiến, hãy đến với CHINEMASTER education. Không chỉ có kế toán, bạn còn có thể khám phá hàng loạt các khóa học tiếng Trung chuyên ngành khác như logistics, xuất nhập khẩu, tài chính ngân hàng… và các khóa học tiếng Trung online từ HSK 1 đến HSK 9, HSKK cao cấp – tất cả đều được dẫn dắt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm nhất Việt Nam.
CHINEMASTER education – Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam, nơi ươm mầm những chuyên gia kế toán, tài chính, ngoại thương thành thạo tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán về Bảng Biến động khấu hao lũy kế là một nội dung cực kỳ quan trọng trong hệ thống giáo án bài giảng đào tạo lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ là kiến thức chuyên môn kế toán mà còn là nền tảng ngôn ngữ quan trọng giúp học viên có thể đọc hiểu báo cáo tài chính, xử lý chứng từ và làm việc trực tiếp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Trong thực tế kế toán doanh nghiệp, bảng biến động khấu hao lũy kế (累计折旧变动表) phản ánh toàn bộ quá trình tăng, giảm và giá trị tích lũy của khấu hao tài sản cố định theo từng kỳ kế toán. Việc nắm vững hệ thống từ vựng tiếng Trung liên quan đến nội dung này giúp người học không chỉ hiểu bản chất nghiệp vụ mà còn có thể lập bảng, phân tích số liệu và trình bày báo cáo bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.
Trước hết, cần hiểu rõ một số khái niệm cốt lõi:
累计折旧 (lěijì zhéjiù): Khấu hao lũy kế
折旧费用 (zhéjiù fèiyòng): Chi phí khấu hao
固定资产 (gùdìng zīchǎn): Tài sản cố định
原值 (yuánzhí): Nguyên giá
净值 (jìngzhí): Giá trị còn lại
残值 (cánzhí): Giá trị thanh lý
折旧年限 (zhéjiù niánxiàn): Thời gian khấu hao
Trong bảng biến động khấu hao lũy kế, các chỉ tiêu thường được trình bày theo cấu trúc logic như sau:
期初余额 (qīchū yú’é): Số dư đầu kỳ
本期增加 (běn qī zēngjiā): Tăng trong kỳ
本期减少 (běn qī jiǎnshǎo): Giảm trong kỳ
期末余额 (qīmò yú’é): Số dư cuối kỳ
Ngoài ra, trong quá trình học kế toán tiếng Trung chuyên sâu, học viên còn được tiếp cận với các thuật ngữ mở rộng mang tính ứng dụng cao:
计提折旧 (jìtí zhéjiù): Trích khấu hao
累计折旧额 (lěijì zhéjiù é): Tổng khấu hao lũy kế
折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ): Phương pháp khấu hao
直线法 (zhíxiàn fǎ): Phương pháp đường thẳng
双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ): Phương pháp số dư giảm dần kép
工作量法 (gōngzuòliàng fǎ): Phương pháp theo sản lượng
Một điểm đặc biệt trong giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, mà còn đào tạo theo hướng ứng dụng thực tế, tức là học viên sẽ được hướng dẫn:
Cách lập bảng biến động khấu hao lũy kế hoàn chỉnh bằng tiếng Trung
Cách giải thích số liệu trong báo cáo tài chính
Cách dịch thuật chứng từ kế toán Trung – Việt và Việt – Trung
Cách sử dụng thuật ngữ trong môi trường doanh nghiệp thực tế
Hệ thống CHINEMASTER education xây dựng chương trình học theo lộ trình bài bản từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp giữa tiếng Trung HSK (1–9 cấp) và tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Nhờ đó, học viên không chỉ có nền tảng ngôn ngữ vững chắc mà còn có thể sử dụng tiếng Trung như một công cụ làm việc thực tế trong các lĩnh vực như kế toán doanh nghiệp, kiểm toán, tài chính, ngân hàng, logistics và xuất nhập khẩu.
Một ưu điểm nổi bật của chương trình đào tạo là toàn bộ nội dung giảng dạy đều dựa trên hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là bộ giáo trình được thiết kế chuyên biệt cho người Việt, giúp tối ưu hóa khả năng tiếp thu và ứng dụng thực tế, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán.
Bên cạnh đó, hệ thống còn cung cấp các khóa học tiếng Trung online toàn diện, bao gồm:
Tiếng Trung HSK từ cấp 1 đến cấp 9
Tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Tiếng Trung chuyên ngành kế toán, kiểm toán
Tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu
Tiếng Trung giao tiếp công xưởng, văn phòng
Tất cả các khóa học đều được xây dựng theo chuẩn HSK 4.0 kết hợp với hệ thống bài giảng thực dụng, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch.
Có thể khẳng định rằng, việc học từ vựng tiếng Trung kế toán liên quan đến bảng biến động khấu hao lũy kế không chỉ giúp nâng cao năng lực chuyên môn mà còn mở ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế. Đây chính là một trong những nội dung trọng điểm trong chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung ứng dụng tại CHINEMASTER education – hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện hàng đầu tại Việt Nam.
Một trong những phần nâng cao quan trọng là mở rộng hệ thống từ vựng theo từng nghiệp vụ phát sinh cụ thể trong bảng biến động khấu hao lũy kế.
Khi doanh nghiệp phát sinh tăng tài sản cố định, các thuật ngữ liên quan bao gồm:
固定资产增加 (gùdìng zīchǎn zēngjiā): Tăng tài sản cố định
新增资产 (xīnzēng zīchǎn): Tài sản tăng mới
购置固定资产 (gòuzhì gùdìng zīchǎn): Mua sắm tài sản cố định
在建工程转固 (zàijiàn gōngchéng zhuǎn gù): Chuyển từ xây dựng cơ bản dở dang sang tài sản cố định
入账价值 (rùzhàng jiàzhí): Giá trị ghi sổ
Trong trường hợp giảm tài sản cố định, học viên cần nắm rõ các từ vựng sau:
固定资产减少 (gùdìng zīchǎn jiǎnshǎo): Giảm tài sản cố định
处置资产 (chǔzhì zīchǎn): Thanh lý tài sản
报废 (bàofèi): Báo hỏng
出售资产 (chūshòu zīchǎn): Bán tài sản
清理损益 (qīnglǐ sǔnyì): Lãi lỗ thanh lý
Trong bảng biến động khấu hao lũy kế, ngoài việc theo dõi giá trị tài sản, kế toán còn phải theo dõi biến động của phần khấu hao tích lũy. Vì vậy, các thuật ngữ liên quan đến biến động khấu hao cần được hiểu sâu:
累计折旧增加 (lěijì zhéjiù zēngjiā): Tăng khấu hao lũy kế
累计折旧减少 (lěijì zhéjiù jiǎnshǎo): Giảm khấu hao lũy kế
转销累计折旧 (zhuǎnxiāo lěijì zhéjiù): Xóa sổ khấu hao lũy kế
已提折旧 (yǐ tí zhéjiù): Khấu hao đã trích
未提折旧 (wèi tí zhéjiù): Khấu hao chưa trích
Một nội dung cực kỳ quan trọng trong chương trình đào tạo là cách đọc và phân tích bảng bằng tiếng Trung. Ví dụ:
Khi nhìn vào chỉ tiêu “期初累计折旧余额”, học viên cần hiểu ngay đó là “Số dư khấu hao lũy kế đầu kỳ”.
Khi thấy “本期计提折旧额”, phải hiểu là “Số khấu hao trích trong kỳ”.
Khi gặp “期末累计折旧余额”, cần xác định đó là “Số dư khấu hao lũy kế cuối kỳ”.
Không chỉ dừng ở việc hiểu nghĩa, học viên còn được rèn luyện kỹ năng diễn đạt:
本期累计折旧增加主要由于新增固定资产。
(Khấu hao lũy kế trong kỳ tăng chủ yếu do tăng tài sản cố định)
固定资产减少导致累计折旧相应减少。
(Giảm tài sản cố định dẫn đến khấu hao lũy kế giảm tương ứng)
企业采用直线法计提折旧。
(Doanh nghiệp áp dụng phương pháp đường thẳng để trích khấu hao)
Một điểm nổi bật trong giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là học viên được tiếp cận với tình huống thực tế mô phỏng doanh nghiệp, bao gồm:
Lập bảng biến động khấu hao lũy kế hoàn chỉnh bằng tiếng Trung
Phân tích biến động tài sản qua các kỳ kế toán
So sánh phương pháp khấu hao giữa các doanh nghiệp
Dịch báo cáo tài chính song ngữ Trung – Việt
Ngoài ra, học viên còn được đào tạo chuyên sâu về chuẩn mực kế toán Trung Quốc và cách áp dụng thuật ngữ trong các báo cáo thực tế của doanh nghiệp Trung Quốc.
Hệ thống CHINEMASTER education không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn đặc biệt chú trọng vào khả năng làm việc thực tế sau khóa học. Chính vì vậy, toàn bộ chương trình đào tạo được thiết kế xoay quanh:
Thực hành lập chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Thực hành nhập liệu và xử lý số liệu kế toán
Thực hành giao tiếp trong môi trường công ty Trung Quốc
Thực hành dịch thuật tài liệu kế toán chuyên ngành
Song song với đó là lộ trình học tiếng Trung bài bản từ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ – trung – cao cấp, giúp học viên xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc để phát triển lâu dài trong sự nghiệp.
Có thể thấy rằng, việc nắm vững hệ thống từ vựng tiếng Trung liên quan đến Bảng Biến động khấu hao lũy kế không chỉ là một phần kiến thức nhỏ, mà chính là chìa khóa giúp người học:
Hiểu sâu bản chất kế toán tài sản cố định
Làm chủ hệ thống báo cáo tài chính bằng tiếng Trung
Nâng cao năng lực cạnh tranh trong thị trường lao động quốc tế
Đây cũng chính là lý do vì sao nội dung này luôn được xem là trọng điểm cốt lõi trong chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung ứng dụng thực tế tại hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện và chuyên sâu hàng đầu Việt Nam.
- Tầm quan trọng của Bảng Biến động khấu hao lũy kế trong Kế toán ứng dụng
Trong hoạt động quản trị tài chính doanh nghiệp, tài sản cố định (固定资产 – Gùdìng zīchǎn) luôn chiếm một tỷ trọng lớn về vốn. Việc theo dõi giá trị hao mòn thông qua Bảng biến động khấu hao lũy kế (累计折旧变动表 – Lěijì zhéjiù biàndòng biǎo) không chỉ đơn thuần là việc ghi chép con số, mà còn là cơ sở để doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí thuế và tái đầu tư sản xuất.
Trong giáo án đào tạo của Thầy Vũ, nội dung này được nhấn mạnh như một “chìa khóa” để kế toán viên nắm bắt sức khỏe tài sản của đơn vị. Việc hiểu sâu thuật ngữ kết hợp với kỹ năng nghiệp vụ thực tế giúp người học tự tin xử lý các báo cáo phức tạp trong các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc các tập đoàn đa quốc gia.
- Phân tích chuyên sâu hệ thống từ vựng và thuật ngữ then chốt
Để làm chủ bài giảng này, học viên cần bóc tách các nhóm từ vựng từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo khả năng Gõ và Dịch chuẩn xác trên các phần mềm kế toán.
2.1. Nhóm từ vựng về trạng thái và giá trị tài sản
Đầu tiên là khái niệm Lěijì zhéjiù (累计折旧), tức là tổng số tiền khấu hao đã trích lập tính đến thời điểm báo cáo. Đi kèm với nó là Yuánzhí (原值 – Nguyên giá), giá trị ban đầu khi mua tài sản bao gồm cả thuế và chi phí lắp đặt. Một chỉ số cực kỳ quan trọng khác là Jìngzhí (净值 – Giá trị thuần), được tính bằng cách lấy Nguyên giá trừ đi Khấu hao lũy kế. Nếu bạn không nắm vững sự khác biệt giữa các khái niệm này, việc lập bảng biến động sẽ rất dễ dẫn đến sai sót về số dư kỳ cuối.
2.2. Nhóm từ vựng mô tả sự biến động trong kỳ
Bảng biến động luôn vận hành theo công thức: Qīchū yú’é (期初余额 – Số dư đầu kỳ) cộng với Běnqī zēngjiā (本期增加 – Tăng trong kỳ) và trừ đi Běnqī jiǎnshǎo (本期减少 – Giảm trong kỳ) để ra được Qīmò yú’é (期末余额 – Số dư cuối kỳ). Trong đó, phần tăng thường liên quan đến việc trích khấu hao hàng tháng hoặc mua mới tài sản, còn phần giảm thường xuất phát từ việc thanh lý tài sản (资产清理 – Zīchǎn qīnglǐ) hoặc nhượng bán.
2.3. Các phương pháp tính toán khấu hao bằng tiếng Trung
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cũng đưa vào bài giảng các phương pháp tính toán để học viên có cái nhìn toàn diện. Phổ biến nhất là Zhíxiàn fǎ (直线法 – Phương pháp đường thẳng), đây là cách chia đều giá trị khấu hao theo thời gian sử dụng. Đối với các doanh nghiệp công nghệ, thường sẽ dùng Jiāsù zhéjiù fǎ (加速折旧法 – Phương pháp khấu hao nhanh) để thu hồi vốn sớm. Ngoài ra còn có Gōngzuòliàng fǎ (工作量法 – Phương pháp theo sản lượng), thường áp dụng cho máy móc trong công xưởng dựa trên số lượng sản phẩm làm ra.
- Ứng dụng thực tiễn trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc
Việc học tiếng Trung kế toán tại CHINEMASTER không dừng lại ở mặt chữ. Học viên được rèn luyện cách giải trình số liệu với cấp trên bằng các mẫu câu chuyên nghiệp. Chẳng hạn, khi giải thích về sự sụt giảm giá trị tài sản, bạn sẽ dùng cụm từ Yùjì jìng cánzhí (预计净残值 – Giá trị thanh lý ước tính) để đánh giá hiệu quả kinh tế. Hay khi một tài sản đã hết thời hạn khấu hao nhưng vẫn hoạt động, thuật ngữ Yǐ tí zú zhéjiù (已提足折旧 – Đã trích đủ khấu hao) sẽ được sử dụng để phân loại trong sổ sách điểm danh tài sản.
Hệ thống giáo dục CHINEMASTER (MASTEREDU) chú trọng vào việc thực hành trên các chứng từ thực tế, giúp học viên làm quen với giao diện phần mềm kế toán bằng tiếng Trung, từ đó loại bỏ rào cản ngôn ngữ trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
- Đặc điểm nổi bật của hệ thống đào tạo CHINEMASTER
Dưới sự điều hành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống CHINEMASTER đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam nhờ các yếu tố:
Hệ thống giáo trình độc quyền: Tất cả các khóa học từ Kế toán, Kiểm toán đến Logistics đều sử dụng tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là những tài liệu được đúc kết từ kinh nghiệm thực tế và nghiên cứu chuyên sâu, bám sát khung năng lực HSK 9 cấp phiên bản 4.0.
Cơ sở hạ tầng công nghệ cao: Với hệ thống 30 Server đặt tại nhiều quốc gia và hạ tầng dữ liệu khổng lồ tại Hà Nội, CHINEMASTER đảm bảo việc học trực tuyến luôn ổn định, tốc độ truy cập bài giảng video cực nhanh, hỗ trợ tối đa cho học viên ở xa.
Phương pháp đào tạo 6 kỹ năng: Không chỉ dừng lại ở nghe nói, học viên tại đây được đào tạo bài bản về kỹ năng Gõ (đánh máy) và Dịch văn bản chuyên ngành, điều mà rất ít trung tâm hiện nay có thể đáp ứng được.
Bài học về “Bảng biến động khấu hao lũy kế” là một minh chứng cho sự tỉ mỉ và tính ứng dụng cao trong chương trình đào tạo của Thầy Vũ, giúp học viên không chỉ giỏi tiếng Trung mà còn tinh thông nghiệp vụ.
Học Tiếng Trung Kế Toán Online Cùng Thầy Vũ – Ứng Dụng Thực Tế, Giáo Trình Độc Quyền!
Bạn đang làm việc trong lĩnh vực kế toán và cần tiếng Trung để thăng tiến sự nghiệp? Khóa học Kế toán Tiếng Trung Online do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và giảng dạy chính là lựa chọn hoàn hảo! Đây là chương trình trọng điểm của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam.
Giáo Trình Độc Quyền, Ứng Dụng Thực Tế 100%
Hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
Được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER – thư viện tiếng Trung lớn nhất Việt Nam.
Tập trung vào kế toán ứng dụng thực tế: Từ kế toán thuế, tiền lương, công ty, doanh nghiệp đến xuất nhập khẩu, kiểm toán, hành chính sự nghiệp, công xưởng, chi phí, quản trị, ngân sách, thương mại, xây dựng, ngân hàng, công nợ, hàng tồn kho… và nhiều lĩnh vực đa dạng khác.

