Home Học tiếng Trung online 3000 Câu tiếng Trung bài 7

3000 Câu tiếng Trung bài 7

by binhyen0902
114 views
3000 Câu tiếng Trung bài 7 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

3000 Câu tiếng Trung bài 7 bài giảng tiếng Trung giao tiếp hôm nay chúng ta sẽ học một số mẫu câu về cách hỏi và giới thiệu bản thân, bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 6

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 7 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 7 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
181 Ngày mai là sinh nhật của em gái bạn. 明天是我的妹妹的生日。 Míngtiān shì wǒ de mèimei de shēngrì.
182 Đúng rồi, ngày mai bạn tới nhà tôi nhé. 对啊,明天你来我家吧。 Duì ā, míngtiān nǐ lái wǒjiā ba.
183 Tôi không biết nhà bạn ở đâu. 我不知道你的家在哪儿。 Wǒ bù zhīdào nǐ de jiā zài nǎr.
184 Nhà tôi ở đàng kia kìa. 我的家在那儿呢。 Wǒ de jiā zài nàr ne.
185 Nhà bạn có mấy người? 你家有几个人? Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
186 Nhà tôi có 4 người, họ là bố mẹ tôi, em gái tôi và tôi. 我家有四个人,他们是我爸爸、妈妈、妹妹和我。 Wǒjiā yǒu sì gè rén, tāmen shì wǒ bàba, māma, mèimei hé wǒ.
187 Bố bạn là bác sỹ phải không? 你的爸爸是大夫吗? Nǐ de bàba shì dàifu ma?
188 Bố tôi là bác sỹ. 我爸爸是大夫。 Wǒ bàba shì dàifu.
189 Thế còn mẹ bạn? 你妈妈呢? Nǐ māma ne?
190 Mẹ tôi là nhân viên giao dịch. 我妈妈是营业员。 Wǒ māma shì yíngyèyuán.
191 Em gái bạn làm công việc gì? 你的妹妹作什么工作? Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
192 Em gái tôi là y tá. 我的妹妹是护士。 Wǒ de mèimei shì hùshì.
193 Em gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? 你的妹妹今年多大了? Nǐ de mèimei jīnnián duō dà le?
194 Em gái tôi năm nay 20 tuổi. 我的妹妹今年二十岁。 Wǒ de mèimei jīnnián èrshí suì.
195 Em gái bạn học trường đại học gì? 你的妹妹读什么大学? Nǐ de mèimei dú shénme dàxué?
196 Em gái tôi học trường Đại học Hà Nội. 我的妹妹在河内大学学习。 Wǒ de mèimei zài hénèi dàxué xuéxí.
197 Trường Đại học Hà Nội ở đâu? 河内大学在哪儿? Hénèi dàxué zài nǎr?
198 Tôi không biết trường đó ở đâu. 我不知道河内大学在哪儿。 Wǒ bù zhīdào hénèi dàxué zài nǎr.
199 Trường Đại học Hà Nội ở Hà Nội. 河内大学在河内。 Hénèi dàxué zài hénèi.
200 Tôi xin được giới thiệu cho các bạn trước chút, vị này là giáo sư trường tôi, vị này là hiệu trưởng trường tôi. 我先给你们介绍一下儿,这位是我大学教授,这位是我学校校长。 Wǒ xiān gěi nǐmen jièshào yíxiàr, zhè wèi shì wǒ dàxué jiàoshòu, zhè wèi shì wǒ xuéxiào xiàozhǎng.
201 Cô ta là thư ký của tôi, cô ta là người nước Mỹ. 她是我的秘书,她是美国人。 Tā shì wǒ de mìshū, tā shì měiguó rén.
202 Chào mừng các bạn tới nhà tôi. 欢迎你们来我家。 Huānyíng nǐmen lái wǒjiā.
203 Hai bọn họ đều là lưu học sinh nước Mỹ. 他们俩都是美国留学生。 Tāmen liǎ dōu shì měiguó liúxuéshēng.
204 Các bạn học Tiếng Trung ở đâu? 你们在哪儿学习汉语? Nǐmen zài nǎr xuéxí hànyǔ?
205 Chúng tôi học Tiếng Trung ở trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh. 我们在北京语言大学学习汉语。 Wǒmen zài běijīng yǔyán dàxué xuéxí hànyǔ.
206 Cô giáo của các bạn thế nào? 你们的老师怎么样? Nǐmen de lǎoshī zěnme yàng?
207 Bạn cảm thấy học Tiếng Trung khó không? 你觉得学汉语难吗? Nǐ juédé xué hànyǔ nán ma?
208 Tôi cảm thấy ngữ pháp rất khó, nghe và nói cũng tương đối dễ, nhưng mà đọc và viết rất khó. 我觉得语法很难,听和说也比较容易,但是读和写很难。 Wǒ juédé yǔfǎ hěn nán, tīng hé shuō yě bǐjiào róngyì, dànshì dú hé xiě hěn nán.
209 Tôi giới thiệu cho các bạn một chút, vị này là học sinh mới của chúng ta, cũng là bạn cùng phòng của tôi. 我给你们介绍一下儿,这位是我们的新同学,也是我的舍友。 Wǒ gěi nǐmen jièshào yíxiàr, zhè wèi shì wǒmen de xīn tóngxué, yěshì wǒ de shèyǒu.
210 Các bạn học Tiếng Trung ở lớp nào? 你们在哪个班学习汉语? Nǐmen zài Nǎ ge bān xuéxí hànyǔ?

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 7 rồi. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn