3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến
3000 Câu tiếng Trung bài 63 chủ đề của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay là các hoạt động diễn ra tại Bắc Kinh và Việt Nam, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được ứng dụng vào các tiết giảng tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 63 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 63 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1881 | Những cái bạn nói tôi nghe không hiểu, bạn hãy nói lại một lần nữa, được không? | 你说的话我没听懂,请你再说一遍,好吗? | Nǐ shuō de huà wǒ méi tīng dǒng, qǐng nǐ zàishuō yí biàn, hǎo ma? |
| 1882 | Tuần trước tôi đã mua một quyển sách, hôm nay tôi lại mua một quyển sách. | 上星期我已经买了一本书,今天我又买了一本书。 | Shàng xīngqī wǒ yǐjīng mǎi le yì běn shū, jīntiān wǒ yòu mǎi le yì běn shū. |
| 1883 | Nếu bạn không thích xem thì chúng ta về nhà thôi. | 如果你不想看,我们就回家吧。 | Rúguǒ nǐ bù xiǎng kàn, wǒmen jiù huí jiā ba. |
| 1884 | Tại sao bây giờ bạn mới đến, buổi tiệc đã bắt đầu từ sớm rồi. | 你怎么现在才来,晚会早就开始了。 | Nǐ zěnme xiànzài cái lái, wǎnhuì zǎo jiù kāishǐ le. |
| 1885 | Ngữ pháp của bài này bạn nghe hiểu không? | 这课的语法你听懂了没有? | Zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu? |
| 1886 | Tại sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi? | 你怎么不回答我的问题? | Nǐ zěnme bù huídá wǒ de wèntí? |
| 1887 | Xin lỗi, tôi đang nghe nhạc, không nghe thấy. | 对不起,我正在听音乐,没听见。 | Duìbùqǐ, wǒ zhèngzài tīng yīnyuè, méi tīngjiàn. |
| 1888 | Bạn nhìn thấy cô ta không? | 你看见她了没有? | Nǐ kànjiàn tā le méiyǒu? |
| 1889 | Nhìn thấy rồi, cô ta đang rèn luyện sức khỏe ở trong phòng Gym. | 看见了,她正在健身房锻炼身体呢。 | Kànjiàn le, tā zhèngzài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ ne. |
| 1890 | Những câu luyện tập này tôi làm đúng hết không? | 这些练习题我做对了没有? | zhè xiē liànxí tí wǒ zuò duì le méiyǒu? |
| 1891 | Bạn làm không đúng hết, làm đúng 3 câu, sai 1 câu. | 你没都做对,做对了三道题,做错了一道题。 | Nǐ méi dōu zuò duì, zuò duì le sān dào tí, zuò cuò le yí dào tí. |
| 1892 | Bạn tắt tivi đi, đã 12h rồi. | 你关上电视吧,都已经十二点了。 | Nǐ guān shang diànshì ba, dōu yǐjīng shí èr diǎn le. |
| 1893 | Sách tôi mua cho bạn, bạn đã xem chưa? | 我给你买的书你看了没有? | Wǒ gěi nǐ mǎi de shū nǐ kàn le méiyǒu? |
| 1894 | Tôi vẫn chưa xem xong mà? | 我还没看完呢。 | Wǒ hái méi kàn wán ne. |
| 1895 | Bài khóa hôm nay hơi khó chút, tôi nghe không hiểu. | 今天的课文有点儿难,我没有看懂。 | Jīntiān de kèwén yǒu diǎnr nán, wǒ méiyǒu kàn dǒng. |
| 1896 | Mùa đông Bắc Kinh lạnh nhất là -13 độ. | 北京冬天最冷是零下十三度。 | Běijīng dōngtiān zuì lěng shì língxià shí sān dù. |
| 1897 | Thành phố nơi bạn sống đồ có rẻ hơn ở Việt Nam không? | 你住的城市东西比越南的便宜吗? | Nǐ zhù de chéngshì dōngxi bǐ yuènán de piányi ma? |
| 1898 | Đại học Bắc Kinh có hơn 10,000 học sinh, học sinh trường các bạn có nhiều hơn Đại học Bắc Kinh không? | 北京大学有一万多个学生,你们学校的学生比北京大学多吗? | Běijīng dàxué yǒu yí wàn duō ge xuéshēng, nǐmen xuéxiào de xuéshēng bǐ běijīng dàxué duō ma? |
| 1899 | Tôi thi được 98 điểm môn Tiếng Anh, bạn thi tốt hơn tôi không? | 我的英语考了九十八分,你考得比我好吗? | Wǒ de yīngyǔ kǎo le jiǔshí bā fēn, nǐ kǎo de bǐ wǒ hǎo ma? |
| 1900 | Hàng ngày 7:45 tôi tới văn phòng, bạn tới sớm hơn tôi không? | 我每天七点四十五分到办公室,你比我到得早吗? | Wǒ měitiān qī diǎn sìshí wǔ fēn dào bàngōngshì, nǐ bǐ wǒ dào de zǎo ma? |
| 1901 | Tôi có hơn một trăm sách Tiếng Trung, sách Tiếng Trung của bạn nhiều hơn không? | 我有一百多本汉语书,你的汉语书比我多吗? | Wǒ yǒu yì bǎi duō běn hànyǔ shū, nǐ de hànyǔ shū bǐ wǒ duō ma? |
| 1902 | Hàng ngày tôi đến phòng Gym tập 1h, thời gian bạn tập có lâu hơn tôi không? | 每天我去健身房锻炼一个小时,你锻炼的时间比我长吗? | Měitiān wǒ qù jiànshēn fáng duànliàn yí ge xiǎoshí, nǐ duànliàn de shíjiān bǐ wǒ cháng ma? |
| 1903 | Bạn mau mở cửa sổ ra đi, trong phòng nóng quá. | 你快开开窗户吧,屋子里太热了。 | Nǐ kuài kāikai chuānghu ba, wūzi lǐ tài rè le. |
| 1904 | Phía kie trường học chúng tôi có một công viên, công viên đó rất to. Trong công viên có núi có nước, rất đẹp. | 我们学校那边有个公园,那个公园很大。公园里有山有水,很漂亮。 | Wǒmen xuéxiào nà biān yǒu ge gōngyuán, nà ge gōngyuán hěn dà. Gōngyuán lǐ yǒu shān yǒu shuǐ, hěn piàoliang. |
| 1905 | Ngày mai là Thứ 7, chúng ta đi chơi công viên , thế nào? | 明天是星期六,我们去公园玩玩儿怎么样? | Míngtiān shì xīngqī liù, wǒmen qù gōngyuán wánwanr zěnme yàng? |
| 1906 | Vậy tốt quá, tôi cũng đang muốn đi dạo công viên đây. | 那太好了,我也正想去公园散散步呢。 | Nà tài hǎole, wǒ yě zhèng xiǎng qù gōngyuán sàn sàn bù ne. |
| 1907 | Tôi hỏi cô ta đi như thế nào, cô ta nói, Thứ 7 người ngồi buýt nhiều lắm, tốt nhất chúng ta đi xe đạp đi, còn có thể rèn luyện sức khỏe. | 我问她怎么去,她说,星期六坐公共汽车的人太多,我们最好骑自行车去,还可以锻炼身体。 | Wǒ wèn tā zěnme qù, tā shuō, xīngqī liù zuò gōnggòng qìchē de rén tài duō, wǒmen zuì hǎo qí zìxíng chē qù, hái kěyǐ duànliàn shēntǐ. |
| 1908 | Sáng sớm hôm nay, tôi dậy rất sớm, ăn sáng xong là ra khỏi nhà, nửa tiếng là tới văn phòng. | 今天早上,我起得很早,吃了早饭就出门了,半个小时就到办公室了。 | Jīntiān zǎoshang, wǒ qǐ de hěn zǎo, chī le zǎofàn jiù chūmén le, bàn ge xiǎoshí jiù dào bàngōngshì le. |
| 1909 | Hôm nay người đi dạo công viên rất nhiều, mua vé xếp hàng, tôi xếp hàng 10 phút mới mua được vé. | 今天逛公园的人很多,买票要排队,我排了十分钟才买到票。 | Jīntiān guàng gōngyuán de rén hěn duō, mǎi piào yào páiduì, wǒ pái le shí fēnzhōng cái mǎi dào piào. |
| 1910 | Tôi đi leo núi với cô ta, leo được nửa tiếng là đã tới đỉnh núi. | 我跟她去爬山,爬了半个小时就爬到了山顶。 | Wǒ gēn tā qù pá shān, pá le bàn ge xiǎoshí jiù pá dào le shāndǐng. |
Các bạn vừa tìm hiểu xong chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 63 rồi. Hi vọng sau bài giảng này các bạn sẽ tích lũy được vô số kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

