3000 Câu tiếng Trung bài 47

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày

3000 Câu tiếng Trung bài 47 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ nói về chủ đề cự li, khoảng cách nơi cần đến và các chuyến xe buýt trong ngày, các bạn hãy theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hữu dụng

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại bài cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 46

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 47 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 47 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1381 Trường của bạn ở ngay bên cạnh trường tôi. 你的学校就在我学校旁边。 Nǐ de xuéxiào jiù zài wǒ xuéxiào pángbiān.
1382 Tôi và cô ta cùng đến bến xe, sau đó cô ta nói với tôi: “Bạn ngồi xe số 29 đi từ đây là có thể đến trường của bạn.” 我跟她一起到了车站,然后她对我说:“你从这儿坐29路车,就可以到你的学校。” Wǒ gēn tā yìqǐ dào le chēzhàn, ránhòu tā duì wǒ shuō: “Nǐ cóng zhèr zuò 29 lù chē, jiù kěyǐ dào nǐ de xuéxiào.”
1383 Lúc xuống xe, tôi muốn nói với cô ta rất nhiều điều, nhưng tôi chỉ biết nói “cảm ơn bạn”. 下车的时候,我想跟她说很多话,但是我只会说“谢谢你”。 Xià chē de shíhòu, wǒ xiǎng gēn tā shuō hěnduō huà, dànshì wǒ zhǐ huì shuō “xièxiè nǐ”.
1384 Xin hỏi, bạn biết Viện bảo tàng Việt Nam ở đâu không? 请问,你知道越南博物馆在哪儿吗? Qǐngwèn, nǐ zhīdào yuènán bówùguǎn zài nǎr ma?
1385 Bây giờ tôi đang rất bận, bạn hỏi người khác đi. 我现在很忙,你问别人吧。 Wǒ xiànzài hěn máng, nǐ wèn bié rén ba.
1386 Viện bảo tàng Việt Nam cách đây xa không? 越南博物馆离这儿远吗? Yuènán bówùguǎn lí zhèr yuǎn ma?
1387 Đi từ đây đến đó khoảng ba bốn km. 从这儿到那儿大概有三四公里。 Cóng zhèr dào nàr dàgài yǒu sān sì gōnglǐ.
1388 Đến Viện bảo tàng Việt Nam đi như thế nào vậy? 去越南博物馆怎么走呢? Qù yuènán bówùguǎn zěnme zǒu ne?
1389 Từ đây bạn đi thẳng một mạch về phía trước, đến đèn xanh đỏ đang kia thì rẽ phải, phía bên phải con đường có một tòa nhà mầu trắng, đó chính là Viện bảo tàng Việt Nam. 你从这儿一直往前走,到红绿灯那儿往右拐,马路左边有一座白色的大楼,那就是越南博物馆。 Nǐ cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu, dào hónglǜdēng nàr wǎng yòu guǎi, mǎlù zuǒbiān yǒu yí zuò báisè de dàlóu, nà jiùshì yuènán bówùguǎn.
1390 Cái vali này nặng bao nhiêu? 这个箱子有多重? zhè ge xiāngzi yǒu duō zhòng?
1391 Cái vali này khoảng hai ba mươi kg. 这个箱子大概二三十公斤。 zhè ge xiāngzi dàgài èr sānshí gōngjīn.
1392 Con sông này dài bao nhiêu? 这条河有多长? Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
1393 Con sông này khoảng bốn năm km. 这条河大概四五千公里。 Zhè tiáo hé dàgài sì wǔ qiān gōnglǐ.
1394 Tòa nhà kia cao bao nhiêu? 那个楼有多高? Nà ge lóu yǒu duō gāo?
1395 Tòa nhà kia khoảng ba bốn trăm m. 那个楼大概三四百米。 Nà ge lóu dàgài sān sìbǎi mǐ.
1396 Văn phòng của tôi ở ngay phía trước bạn. 我的办公室就在你前边。 Wǒ de bàngōngshì jiù zài nǐ qiánbian.
1397 Tôi đi Bắc Kinh trước, sau đó từ Thượng Hải về Việt Nam. 我先去北京,然后从上海回越南。 Wǒ xiān qù běijīng, ránhòu cóng shànghǎi huí yuènán.
1398 Từ trường của bạn đến Viện bảo tàng Việt Nam bao xa? 从你的学校到越南博物馆有多远? Cóng nǐ de xuéxiào dào yuènán bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
1399 Ba bốn km. 有三四公里。 Yǒu sān sì gōnglǐ.
1400 Bạn cao bao nhiêu? 你多高? Nǐ duō gāo?
1401 Tôi 1m78. 我一米七八。 Wǒ yì mǐ qībā.
1402 Tuyến xe này đến Đại học Bắc Kinh không? 这路车到北京大学吗? Zhè lù chē dào běijīng dàxué ma?
1403 Tôi muốn mua hai tấm vé. 我要买两张票。 Wǒ yào mǎi liǎng zhāng piào.
1404 Đến trường Đại học Bắc Kinh còn mấy điểm dừng nữa? 到北京大学还有几站? Dào běijīng dàxué hái yǒu jǐ zhàn?
1405 Cô ta chỉ biết nói chút ít Tiếng Trung và Tiếng Anh. 她只会说一点儿汉语和英语。 Tā zhǐ huì shuō yī diǎnr hànyǔ hé yīngyǔ.
1406 Bao nhiêu tiền một tấm vé? 多少钱一张票? Duōshǎo qián yì zhāng piào?
1407 Đại học Bắc Kinh tới rồi, mời xuống xe. 北京大学到了,请下车。 Běijīng dàxué dào le, qǐng xià chē.
1408 Đến trường Đại học Bắc Kinh có phải chuyển xe không? 去北京大学要换车吗? Qù běijīng dàxué yào huàn chē ma?
1409 Tôi chuyển xe ở đâu? 我在哪儿换车? Wǒ zài nǎr huàn chē?
1410 Xin hỏi, từ đây đến Ngân hàng Trung Quốc đi như thế nào? 请问,从这儿去中国银行怎么走? Qǐngwèn, cóng zhèr qù zhōngguó yínháng zěnme zǒu?

Nội dung bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 47 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và tích lũy được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.