3000 Câu tiếng Trung bài 46

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

3000 Câu tiếng Trung bài 46 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ hướng dẫn các bạn cách chỉ đường bằng tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại bài cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 45

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 46 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 46 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1351 Trong cái túi này có sách Tiếng Trung và từ điển Hán Việt. 这个包里是汉语书和汉越词典。 zhè ge bāo lǐ shì hànyǔ shū hé hàn yuè cídiǎn.
1352 Phía trước tôi là cô giáo tôi. 我的前边是我的老师。 Wǒ de qiánbian shì wǒ de lǎoshī.
1353 Nhà tôi cách nhà bạn 3 km. 我的家离你的家三公里。 Wǒ de jiā lí nǐ de jiā sān gōnglǐ.
1354 Mặt trời mọc từ phía Đông. 太阳从东边升起。 Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.
1355 Tôi từ Mỹ tới Trung Quốc. 我从美国来中国。 Wǒ cóng měiguó lái zhōngguó.
1356 8:00 chúng ta bắt đầu vào học. 我们从八点开始上课。 Wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
1357 Tôi đến thư viện từ trường học. 我从学校去图书馆。 Wǒ cóng xuéxiào qù túshūguǎn.
1358 Từ đây đi về hướng đó. 从这儿往那边走。 Cóng zhèr wǎng nà biān zǒu.
1359 Tôi muốn đi về hướng đó. 我要往那边去。 Wǒ yào wǎng nà biān qù.
1360 Đi thẳng một mạch về phía trước chính là trường Đại học Hà Nội. 往前一直走就是河内大学。 Wǎng qián yìzhí zǒu jiùshì hénèi dàxué.
1361 Trong cái túi này có đồ gì? 这个包里有什么东西? zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi?
1362 Trong túi này có một ít sách Tiếng Anh và hai quyển tạp chí Tiếng Trung. 这个包里有一些英语书和两本中文杂志。 zhè ge bāo lǐ yǒu yìxiē yīngyǔ shū hé liǎng běn zhōngwén zázhì.
1363 Trong trường bạn có bưu điện không? 你的学校里边有邮局吗? Nǐ de xuéxiào lǐbian yǒu yóujú ma?
1364 Bưu điện cách đây xa không? 邮局离这儿远不远? Yóujú lí zhèr yuǎn bù yuǎn?
1365 Đi bưu điện đi như thế nào? 去邮局怎么走? Qù yóujú zěnme zǒu?
1366 Đi thẳng một mạch từ đây về hướng Đông, đến đèn xanh đỏ ở đó thì rẻ phải. 从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐。 Cóng zhèr yìzhí wǎng dōng zǒu, dào hónglǜdēng nàr wǎng zuǒ guǎi.
1367 Phía kia trường học là nơi nào? 学校那边是什么地方? Xuéxiào nà biān shì shénme dìfang?
1368 Phía kia trường học là một siêu thị. 学校那边是一个超市。 Xuéxiào nà biān shì yí ge chāoshì.
1369 Viện bảo tàng Việt Nam bao xa? 越南博物馆有多远? Yuènán bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
1370 Nơi bạn ở cách đây xa không? 你住的地方离这儿远吗? Nǐ zhù de dìfāng lí zhèr yuǎn ma?
1371 Hàng ngày bạn tới trường như thế nào? 你每天怎么来学校? Nǐ měitiān zěnme lái xuéxiào?
1372 Nơi bạn ở có ngân hàng không? 你住的地方有银行吗? Nǐ zhù de dìfang yǒu yínháng ma?
1373 Bạn muốn đi một mình hay là đi cùng bạn bè? 你想一个人去还是跟朋友一起去? Nǐ xiǎng yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yìqǐ qù?
1374 Chủ nhật tôi một mình đi chơi Thượng Hải. 星期日,我一个人去上海玩儿。 Xīngqīrì, wǒ yí ge rén qù shànghǎi wánr.
1375 Lúc muốn về nhà thì đã rất muộn rồi. 要回家的时候,已经很晚了。 Yào huí jiā de shíhòu, yǐjīng hěn wǎnle.
1376 Tôi bị lạc đường rồi, tôi không biết bến xe buýt ở đâu. 我迷路了,我不知道公共汽车展在哪儿。 Wǒ mílù le, wǒ bù zhīdào gōnggòng qìchē zhǎn zài nǎr.
1377 Tôi hỏi một người, đến trường Đại học Hà Nội đi như thế nào, người đó nói không biết vì  không phải là người Việt Nam. 我问一个人,去河内大学怎么走,那个人说,他不是越南人,所以不知道怎么走。 Wǒ wèn yí ge rén, qù hénèi dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō, tā bú shì yuènán rén, suǒyǐ bù zhīdào zěnme zǒu.
1378 Lúc này một chiếc xe taxi đi tới. 这时候来了一辆出租车。 Zhè shíhòu lái le yí liàng chūzūchē.
1379 Bạn có thể cho tôi biết trường Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không? 你能告诉我去北京语言大学怎么走吗? Nǐ néng gàosù wǒ qù běijīng yǔyán dàxué zěnme zǒu ma?
1380 Bạn đi với tôi đi, tôi cũng là sinh viên trường Đại học Bắc Kinh. 你跟我一起走吧,我也是北京语言大学的。 Nǐ gēn wǒ yìqǐ zǒu ba, wǒ yě shì běijīng yǔyán dàxué de.

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 46 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.