3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng
3000 Câu tiếng Trung bài 46 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ hướng dẫn các bạn cách chỉ đường bằng tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại bài cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 46 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 46 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1351 | Trong cái túi này có sách Tiếng Trung và từ điển Hán Việt. | 这个包里是汉语书和汉越词典。 | zhè ge bāo lǐ shì hànyǔ shū hé hàn yuè cídiǎn. |
| 1352 | Phía trước tôi là cô giáo tôi. | 我的前边是我的老师。 | Wǒ de qiánbian shì wǒ de lǎoshī. |
| 1353 | Nhà tôi cách nhà bạn 3 km. | 我的家离你的家三公里。 | Wǒ de jiā lí nǐ de jiā sān gōnglǐ. |
| 1354 | Mặt trời mọc từ phía Đông. | 太阳从东边升起。 | Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ. |
| 1355 | Tôi từ Mỹ tới Trung Quốc. | 我从美国来中国。 | Wǒ cóng měiguó lái zhōngguó. |
| 1356 | 8:00 chúng ta bắt đầu vào học. | 我们从八点开始上课。 | Wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè. |
| 1357 | Tôi đến thư viện từ trường học. | 我从学校去图书馆。 | Wǒ cóng xuéxiào qù túshūguǎn. |
| 1358 | Từ đây đi về hướng đó. | 从这儿往那边走。 | Cóng zhèr wǎng nà biān zǒu. |
| 1359 | Tôi muốn đi về hướng đó. | 我要往那边去。 | Wǒ yào wǎng nà biān qù. |
| 1360 | Đi thẳng một mạch về phía trước chính là trường Đại học Hà Nội. | 往前一直走就是河内大学。 | Wǎng qián yìzhí zǒu jiùshì hénèi dàxué. |
| 1361 | Trong cái túi này có đồ gì? | 这个包里有什么东西? | zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi? |
| 1362 | Trong túi này có một ít sách Tiếng Anh và hai quyển tạp chí Tiếng Trung. | 这个包里有一些英语书和两本中文杂志。 | zhè ge bāo lǐ yǒu yìxiē yīngyǔ shū hé liǎng běn zhōngwén zázhì. |
| 1363 | Trong trường bạn có bưu điện không? | 你的学校里边有邮局吗? | Nǐ de xuéxiào lǐbian yǒu yóujú ma? |
| 1364 | Bưu điện cách đây xa không? | 邮局离这儿远不远? | Yóujú lí zhèr yuǎn bù yuǎn? |
| 1365 | Đi bưu điện đi như thế nào? | 去邮局怎么走? | Qù yóujú zěnme zǒu? |
| 1366 | Đi thẳng một mạch từ đây về hướng Đông, đến đèn xanh đỏ ở đó thì rẻ phải. | 从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐。 | Cóng zhèr yìzhí wǎng dōng zǒu, dào hónglǜdēng nàr wǎng zuǒ guǎi. |
| 1367 | Phía kia trường học là nơi nào? | 学校那边是什么地方? | Xuéxiào nà biān shì shénme dìfang? |
| 1368 | Phía kia trường học là một siêu thị. | 学校那边是一个超市。 | Xuéxiào nà biān shì yí ge chāoshì. |
| 1369 | Viện bảo tàng Việt Nam bao xa? | 越南博物馆有多远? | Yuènán bówùguǎn yǒu duō yuǎn? |
| 1370 | Nơi bạn ở cách đây xa không? | 你住的地方离这儿远吗? | Nǐ zhù de dìfāng lí zhèr yuǎn ma? |
| 1371 | Hàng ngày bạn tới trường như thế nào? | 你每天怎么来学校? | Nǐ měitiān zěnme lái xuéxiào? |
| 1372 | Nơi bạn ở có ngân hàng không? | 你住的地方有银行吗? | Nǐ zhù de dìfang yǒu yínháng ma? |
| 1373 | Bạn muốn đi một mình hay là đi cùng bạn bè? | 你想一个人去还是跟朋友一起去? | Nǐ xiǎng yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yìqǐ qù? |
| 1374 | Chủ nhật tôi một mình đi chơi Thượng Hải. | 星期日,我一个人去上海玩儿。 | Xīngqīrì, wǒ yí ge rén qù shànghǎi wánr. |
| 1375 | Lúc muốn về nhà thì đã rất muộn rồi. | 要回家的时候,已经很晚了。 | Yào huí jiā de shíhòu, yǐjīng hěn wǎnle. |
| 1376 | Tôi bị lạc đường rồi, tôi không biết bến xe buýt ở đâu. | 我迷路了,我不知道公共汽车展在哪儿。 | Wǒ mílù le, wǒ bù zhīdào gōnggòng qìchē zhǎn zài nǎr. |
| 1377 | Tôi hỏi một người, đến trường Đại học Hà Nội đi như thế nào, người đó nói không biết vì không phải là người Việt Nam. | 我问一个人,去河内大学怎么走,那个人说,他不是越南人,所以不知道怎么走。 | Wǒ wèn yí ge rén, qù hénèi dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō, tā bú shì yuènán rén, suǒyǐ bù zhīdào zěnme zǒu. |
| 1378 | Lúc này một chiếc xe taxi đi tới. | 这时候来了一辆出租车。 | Zhè shíhòu lái le yí liàng chūzūchē. |
| 1379 | Bạn có thể cho tôi biết trường Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không? | 你能告诉我去北京语言大学怎么走吗? | Nǐ néng gàosù wǒ qù běijīng yǔyán dàxué zěnme zǒu ma? |
| 1380 | Bạn đi với tôi đi, tôi cũng là sinh viên trường Đại học Bắc Kinh. | 你跟我一起走吧,我也是北京语言大学的。 | Nǐ gēn wǒ yìqǐ zǒu ba, wǒ yě shì běijīng yǔyán dàxué de. |
Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 46 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

