3000 Câu tiếng Trung bài 43

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

3000 Câu tiếng Trung bài 43 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc giờ, ngày, tháng, năm, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành riêng cho các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp đàm thoại

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 42

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 43 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 43 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1261 Đâu có, tôi chỉ nghe có nửa tiếng đồng hồ. 没有,我只听了半个钟头。 Méiyǒu, wǒ zhǐ tīng le bàn ge zhōngtóu.
1262 Bạn đã bơi một tiếng đồng hồ phải không? 你游了一个小时泳吗? Nǐ yóu le yí ge xiǎoshí yǒng ma?
1263 Đâu có, tôi chỉ bơi có hai mươi phút. 没有,我只游了二十分钟。 Méiyǒu, wǒ zhǐ yóu le èrshí fēnzhōng.
1264 Bạn đã làm bài tập hai tiếng phải không? 你做了两个小时练习吗? Nǐ zuò le liǎng ge xiǎoshí liànxí ma?
1265 Đâu có, tôi chỉ làm có một tiếng rưỡi. 没有,我只做了一个半小时。 Méiyǒu, wǒ zhǐ zuò le yí ge bàn xiǎoshí.
1266 Bạn dự định học một năm ở Việt Nam phải không? 你打算在越南学习一年吗? Nǐ dǎsuàn zài yuènán xuéxí yì nián ma?
1267 Thời gian một năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm một năm nữa. 一年时间太短了,我想再延长一年。 Yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng yì nián.
1268 Bạn dự định làm việc ba năm ở Nước ngoài phải không? 你打算在国外工作三年吗? Nǐ dǎsuàn zài guówài gōngzuò sān nián ma?
1269 Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ làm việc ở Nước ngoài một năm là đủ rồi. 三年时间太长了,我只在国外工作一年就够了。 Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài guówài gōngzuò yì nián jiù gòu le.
1270 Bạn dự định ở Việt Nam hai năm phải không? 你打算在越南住两年吗? Nǐ dǎsuàn zài yuènán zhù liǎng nián ma?
1271 Thời gian hai năm dài quá, tôi chỉ ở Việt Nam một tháng. 两年时间太长了,我只在越南住一个月。 Liǎng nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài yuènán zhù yí ge yuè.
1272 Bạn dự định sống ở Bắc Kinh tám năm phải không? 你打算在北京生活八年吗? Nǐ dǎsuàn zài běijīng shēnghuó bā nián ma?
1273 Thời gian tám năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm hai năm nữa. 八年时间太短了,我想再延长两年。 Bā nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng liǎng nián.
1274 Bạn dự định học ở đây một năm phải không? 你打算在这儿学习一年吗? Nǐ dǎsuàn zài zhèr xuéxí yì nián ma?
1275 Thời gian một năm dài quá, tôi chỉ học ở đây nửa năm. 一年时间太长了,我只在这儿学习半年。 Yì nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài zhèr xuéxí bànnián.
1276 Bạn dự định dạy ở đó ba năm phải không? 你打算在那儿教三年吗? Nǐ dǎsuàn zài nàr jiāo sān nián ma?
1277 Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ dự định dạy một năm. 三年时间太长了,我只打算教一年。 Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ dǎsuàn jiāo yì nián.
1278 Tôi dự định học ở Việt Nam một năm, bây giờ tôi muốn kéo dài thêm ba năm nữa. 我打算在越南学一年,现在想再延长三年。 Wǒ dǎsuàn zài yuènán xué yì nián, xiànzài xiǎng zài yáncháng sān nián.
1279 Hàng ngày buổi tối tôi phải học bài gần hai tiếng đồng hồ. 每天晚上我差不多要学习两个小时。 Měitiān wǎnshang wǒ chàbùduō yào xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
1280 Học Tiếng Trung bắt buộc phải kiên trì, sốt ruột là không được. 学习汉语必须要坚持,着急是不行的。 Xuéxí hànyǔ bìxū yào jiānchí, zháojí shì bù xíng de.
1281 Từ trước tới giờ tôi không uống rượu. 我从来不喝酒。 Wǒ cónglái bù hējiǔ.
1282 Tôi học Tiếng Trung đã học được mấy năm rồi. 我学汉语已经学了好几年了。 Wǒ xué hànyǔ yǐjīng xué le hǎo jǐ nián le.
1283 Loại thuốc này hiệu quả như thế nào? 这种药的效果怎么样? Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ zěnme yàng?
1284 Rất tốt. 挺好的。 Tǐng hǎo de.
1285 Tối nay chưa chắc tôi có thể đến được. 今天晚上我不一定能来。 Jīntiān wǎnshang wǒ bù yí dìng néng lái.
1286 Học Tiếng Trung tương đối khó, nhưng mà rất thú vị. 学汉语比较难,但是很有意思。 Xué hànyǔ bǐjiào nán, dànshì hěn yǒu yìsi.
1287 Tôi cảm thấy quyển sách này rất có ích đối với bạn, nhưng mà những sách như vậy ít quá. 我觉得这本书对你很有好处,但是这样的书太少了。 Wǒ juéde zhè běn shū duì nǐ hěn yǒu hǎochù, dànshì zhèyàng de shū tài shǎo le.
1288 Hàng ngày buổi tối bạn đi học mấy tiếng? 每天晚上你上几个小时(的)课? Měitiān wǎnshang nǐ shàng jǐ ge xiǎoshí de kè?
1289 Hàng ngày buổi tối tôi đi học một tiếng rưỡi. 每天晚上我上一个半小时(的)课。 Měitiān wǎnshang wǒ shàng yí ge bàn xiǎoshí (de) kè.
1290 Hàng ngày buổi sáng bạn ôn tập từ mới và bài khóa bao lâu? 每天上午你复习多长时间生词和课文? Měitiān shàngwǔ nǐ fùxí duō cháng shíjiān shēngcí hé kèwén?

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 43 rồi. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.