3000 Câu tiếng Trung bài 42

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

3000 Câu tiếng Trung bài 42 chủ đề giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc giờ, một số hoạt động thể thao và giải trí, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 41

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 42 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 42 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1231 Tôi đã học hơn một năm. 我学了一年多。 Wǒ xué le yì nián duō.
1232 Bạn đá bóng bao lâu? 你踢了多长时间(的)足球? Nǐ tī le duō cháng shíjiān (de) zúqiú?
1233 Tôi đá cả một buổi chiều. 我踢了一个下午。 Wǒ tī le yí ge xiàwǔ.
1234 Bạn đã luyện khí công mấy năm? 你练了多长时间(的)气功? Nǐ liàn le duō cháng shíjiān (de) qìgōng?
1235 Tôi đã luyện một tiếng đồng hồ. 我练了一个小时。 Wǒ liàn le yí ge xiǎoshí.
1236 Bạn đã bơi bao lâu? 你游了多长时间(的)泳? Nǐ yóu le duō cháng shíjiān (de) yǒng?
1237 Tôi đã bơi một tiếng đồng hồ. 我游了一个小时。 Wǒ yóu le yí ge xiǎoshí.
1238 Bạn đã nghe ghi âm bao lâu? 你听了多长时间(的)录音? Nǐ tīng le duō cháng shíjiān (de) lùyīn?
1239 Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ. 我听了半个小时。 Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
1240 Bạn đã bơi được bao lâu? 你游泳游了多长时间? Nǐ yóuyǒng yóu le duō cháng shíjiān?
1241 Tôi đã bơi nửa tiếng đồng hồ. 我游了一个半钟头。 Wǒ yóu le yí ge bàn zhōngtóu.
1242 Bạn đã nhảy được bao lâu? 你跳舞跳了多长时间? Nǐ tiàowǔ tiào le duō cháng shíjiān?
1243 Tôi đã nhảy hai tiếng đồng hồ. 我跳了两个小时。 Wǒ tiào le liǎng ge xiǎoshí.
1244 Bạn đã khám bệnh mất bao lâu? 你看病看了多长时间? Nǐ kànbìng kàn le duō cháng shíjiān?
1245 Tôi đã khám cả một buổi sáng. 我看了一个上午。 Wǒ kàn le yí ge shàngwǔ.
1246 Bạn đã nghe ghi âm bao lâu? 你听录音听了多长时间? Nǐ tīng lùyīn tīng le duō cháng shíjiān?
1247 Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ. 我听了半个小时。 Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
1248 Bạn đã lên mạng bao lâu? 你上网上了多长时间? Nǐ shàngwǎng shàng le duō cháng shíjiān?
1249 Tôi đã lên một tiếng đồng hồ. 我上了一个小时。 Wǒ shàng le yí ge xiǎoshí.
1250 Bạn đã xem tivi bao lâu? 你看电视看了多长时间? Nǐ kàn diànshì kàn le duō cháng shíjiān?
1251 Tôi đã xem cả một buổi tối. 我看了一个晚上。 Wǒ kàn le yí ge wǎnshang.
1252 Bạn đã chơi bóng rổ bao lâu? 你打篮球打了多长时间? Nǐ dǎ lánqiú dǎ le duō cháng shíjiān?
1253 Tôi đã chơi cả một buổi chiều. 我打了一个下午。 Wǒ dǎ le yí ge xiàwǔ.
1254 Bạn đã xem hai tiếng trận bóng phải không? 你看了两个小时球赛吗? Nǐ kàn le liǎng ge xiǎoshí qiúsài ma?
1255 Đâu có, tôi chỉ xem có một lúc. 没有,我只看了一会儿。 Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le yí huìr.
1256 Bạn đã xem tivi cả buổi tối phải không? 你看了一个晚上电视吗? Nǐ kàn le yí ge wǎnshang diànshì ma?
1257 Đâu có, tôi chỉ xem nửa tiếng đồng hồ. 没有,我只看了半个钟头。 Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le bàn ge zhōngtóu.
1258 Bạn đã đá bóng cả một buổi chiều đúng không? 你踢了一个下午足球吗? Nǐ tī le yí ge xiàwǔ zúqiú ma?
1259 Đâu có, tôi chỉ đá có một tiếng đồng hồ. 没有,我只踢了一个小时。 Méiyǒu, wǒ zhǐ tī le yí ge xiǎoshí.
1260 Bạn đã nghe nhạc một tiếng đồng hồ phải không? 你听了一个钟头音乐吗? Nǐ tīng le yí ge zhōngtóu yīnyuè ma?

Bài học chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 42 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.