3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
3000 Câu tiếng Trung bài 44 tiết học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về những dự định công việc hằng ngày, các bạn hãy theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 44 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 44 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1291 | Hàng ngày buổi sáng tôi ôn tập từ mới và bài khóa nửa tiếng. | 每天上午我复习半个小时生词和课文。 | Měitiān shàngwǔ wǒ fùxí bàn ge xiǎoshí shēngcí hé kèwén. |
| 1292 | Hôm qua bạn đã ôn tập bao lâu? | 昨天你复习了多长时间? | Zuótiān nǐ fùxí le duō cháng shíjiān? |
| 1293 | Hôm qua tôi đã ôn tập hai tiếng đồng hồ. | 昨天我复习了两个小时。 | Zuótiān wǒ fùxí le liǎng ge xiǎoshí. |
| 1294 | Hàng ngày bạn đều lên mạng phải không? | 每天你都上网吗? | Měitiān nǐ dōu shàngwǎng ma? |
| 1295 | Hàng ngày tôi đều lên mạng. | 每天我都上网。 | Měitiān wǒ dōu shàngwǎng. |
| 1296 | Bạn đã lên mạng bao lâu? | 你上了多长时间(的)网? | Nǐ shàng le duō cháng shíjiān (de) wǎng? |
| 1297 | Tôi đã lên mạng sáu tiếng đồng hồ. | 我上了六个小时(的)网。 | Wǒ shàng le liù ge xiǎoshí (de) wǎng. |
| 1298 | Bạn đã chơi máy tính bao lâu? | 你玩儿了多长时间(的)电脑? | Nǐ wánr le duō cháng shíjiān (de) diànnǎo? |
| 1299 | Tôi đã chơi máy tính tám tiếng đồng hồ. | 我玩儿了八个小时(的)电脑。 | Wǒ wánr le bā ge xiǎoshí (de) diànnǎo. |
| 1300 | Chiều hôm qua bạn luyện tập bao lâu ở phòng Gym? | 昨天下午你在健身房锻炼了多长时间? | Zuótiān xiàwǔ nǐ zài jiànshēn fáng duànliàn le duō cháng shíjiān? |
| 1301 | Chiều hôm qua tôi luyện tập ba tiếng đồng hồ ở phòng Gym. | 昨天下午我在健身房锻炼了三个小时。 | Zuótiān xiàwǔ wǒ zài jiànshēn fáng duànliàn le sān ge xiǎoshí. |
| 1302 | Tối qua bạn đã xem tivi bao lâu? | 昨天晚上你看了多长时间(的)电视? | Zuótiān wǎnshang nǐ kàn le duō cháng shíjiān (de) diànshì? |
| 1303 | Tối qua tôi đã xem tivi một tiếng đồng hồ. | 昨天晚上我看了一个小时(的)电视。 | Zuótiān wǎnshang wǒ kàn le yí ge xiǎoshí (de) diànshì. |
| 1304 | Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu rồi? | 你学了多长时间汉语了? | Nǐ xué le duō cháng shíjiān hànyǔ le? |
| 1305 | Tôi đã học được ba năm nay rồi. | 我学了十三年汉语了。 | Wǒ xué le shísān nián hànyǔ le. |
| 1306 | Bạn dự định học mấy năm ở trường Đại học Bắc Kinh? | 你打算在北京大学学习几年? | Nǐ dǎsuàn zài běijīng dàxué xuéxí jǐ nián? |
| 1307 | Tôi dự định học bốn năm ở trường Đại học Bắc Kinh. | 我打算在北京大学学习四年。 | Wǒ dǎsuàn zài běijīng dàxué xuéxí sì nián. |
| 1308 | Hôm qua chị gái của tôi đã xem tivi một tiếng đồng hồ. | 昨天我的姐姐看了一个小时的电视。 | Zuótiān wǒ de jiějie kàn le yí ge xiǎoshí de diànshì. |
| 1309 | Tối qua tôi ngủ tám tiếng đồng hồ. | 昨天晚上我睡了八个小时的觉。 | Zuótiān wǎnshang wǒ shuì le bā ge xiǎoshí de jiào. |
| 1310 | Tôi đã học Tiếng Trung được mười năm nay rồi. | 我学了十年汉语了。 | Wǒ xué le shí nián hànyǔ le. |
| 1311 | Một cô bé chơi đùa trong công viên, chơi mệt rồi liền muốn tìm một chỗ ngồi nghỉ ngơi chốc lát. Đúng lúc đó cô ta thấy có một chiếc ghế dài cách đó không xa. Cô ta muốn đến đó ngồi một chút. Lúc này thì một người già cũng muốn đến chỗ chiếc ghế đó. Cô bé sợ người già đến đó trước nên rất nhanh chạy đến chiếc ghế đó. | 一个小女孩在公园玩儿了半天,玩儿累了,想找一个座位坐下休息一会儿。正好在离她不远的地方有一个长椅子。她想过去坐一会儿。这时一个老人也向那个椅子走去。小女孩怕老人先过去坐,就很快向椅子那儿跑去。 | Yí ge xiǎo nǚhái zài gōngyuán wánr le bàntiān, wánr lèi le, xiǎng zhǎo yí ge zuòwèi zuò xià xiūxi yí huìr. Zhènghǎo zài lí tā bù yuǎn de dìfang yǒu yí ge cháng yǐzi. Tā xiǎng guòqù zuò yí huìr. Zhè shí yí ge lǎorén yě xiàng nà ge yǐzi zǒu qù. Xiǎo nǚhái pà lǎorén xiān guòqù zuò, jiù hěn kuài xiàng yǐzi nàr pǎo qù. |
| 1312 | Cô bé không nghe lời tôi, chạy rất nhanh đến chiếc ghế đó, trong chốc lát đã ngồi lên chiếc ghế. | 小女孩不听我的话,很快跑到那个椅子,一下子就坐在椅子上。 | Xiǎo nǚhái bù tīng wǒ de huà, hěn kuài pǎo dào nà ge yǐzi, yí xiàzi jiù zuò zài yǐzi shàng. |
| 1313 | Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi, hầu như là đã quen với cuộc sống ở đây, nhưng mà có một vài chỗ vẫn chưa quen lắm. | 我来了两个多月了,对这儿的生活差不多已经习惯了,不过有的地方还不太习惯。 | Wǒ lái le liǎng ge duō yuè le, duì zhèr de shēnghuó chàbùduō yǐjīng xíguàn le, bú guò yǒu de dìfang hái bú tài xíguàn. |
| 1314 | Tôi cảm thấy khí hậu Bắc Kinh cực kỳ khô hanh. | 我觉得北京的气候特别干燥。 | Wǒ juéde běijīng de qìhòu tèbié gānzào. |
| 1315 | Xung quanh ký túc xá không sạch sẽ lắm, cũng không yên tĩnh lắm, món ăn trong nhà ăn thì quá dầu mỡ. | 宿舍周围不太干净,也不太安静,食堂里的菜太油腻。 | Sùshè zhōuwéi bú tài gānjìng, yě bú tài ānjìng, shítáng lǐ de cài tài yóunì. |
| 1316 | Buổi sáng sớm hàng ngày bẩy giờ hơn tôi mới thức dậy, vì vậy thường xuyên không có thời gian ăn sáng, uống một cốc sữa là đi học luôn. | 每天早上我七点多才起床,所以常常没有时间吃早饭,喝一杯牛奶就去上课了。 | Měitiān zǎoshang wǒ qī diǎn duō cái qǐchuáng, suǒyǐ cháng cháng méiyǒu shíjiān chī zǎofàn, hè yì bēi niúnǎi jiù qù shàngkè le. |
| 1317 | Giờ giải lao giữa tiết học tôi thường đi uống một cốc café, ăn một ít đồ. | 课间休息的时候,我常常去喝一杯咖啡,吃一点儿东西。 | Kèjiān xiūxi de shíhou, wǒ cháng cháng qù hè yì bēi kāfēi, chī yì diǎnr dōngxi. |
| 1318 | Buổi trưa tôi đến nhà ăn ăn cơm. | 中午我去食堂吃午饭。 | Zhōngwǔ wǒ qù shítáng chī wǔfàn. |
| 1319 | Bởi vì người ăn cơm rất đông nên tôi thường phải đợi hơn mười phút mới mua được cơm. | 因为吃饭的人很多,所以我常常要等十多分钟才能买到饭。 | Yīnwèi chīfàn de rén hěn duō, suǒyǐ wǒ cháng cháng yào děng shí duō fēnzhōng cái néng mǎi dào fàn. |
| 1320 | Buổi trưa ăn cơm xong, tôi thường về ký túc xá xem sách một lúc hoặc nghe chút nhạc. | 中午吃完饭,我常常回宿舍看一会儿书或者听一听音乐。 | Zhōngwǔ chī wán fàn, wǒ cháng cháng huí sùshè kàn yí huìr shū huòzhě tīng yì tīng yīnyuè. |
Nội dung chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 44 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

