3000 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế
3000 Câu tiếng Trung bài 40 chủ đề của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chính là về cuộc sống ở Bắc Kinh-Trung Quốc, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung thông dụng nhất
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 40 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 40 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1171 | Bạn quen với cuộc sống ở đây chứ? | 你对这儿的生活已经习惯了吧? | Nǐ duì zhèr de shēnghuó yǐjīng xíguàn le ba? |
| 1172 | Cô ta đối với tôi rất tốt. | 她对我很好。 | Tā duì wǒ hěn hǎo. |
| 1173 | Luyện khí công rất tốt đối với sức khỏe. | 练气功对身体很有好处。 | Liàn qìgōng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù. |
| 1174 | Cô ta đã học được mấy năm rồi. | 她学了好几年了。 | Tā xué le hǎojǐ nián le. |
| 1175 | Tôi đã đợi bạn được một lúc rồi. | 我等了你好一会儿了。 | Wǒ děng le nǐ hǎo yí huìr le. |
| 1176 | Chúng tôi đã học được nhiều từ mới rồi. | 我们学了好多生词了。 | Wǒmen xué le hǎo duō shēngcí le. |
| 1177 | Tôi đã học được hai năm ở trường Đại học Bắc Kinh. | 我在北京大学学了两年。 | Wǒ zài běijīng dàxué xué le liǎng nián. |
| 1178 | Tôi sinh sống ở Trung Quốc tám năm. | 我在中国生活了八年。 | Wǒ zài zhōngguó shēnghuó le bā nián. |
| 1179 | Hàng ngày tôi đều kiên trì luyện tập một tiếng đồng hồ. | 每天我都坚持锻炼一个小时。 | Měitiān wǒ dōu jiānchí duànliàn yí ge xiǎoshí. |
| 1180 | Tôi bơi lội bơi cả một buổi sáng. | 我游泳游了一个上午。 | Wǒ yóuyǒng yóu le yí ge shàngwǔ. |
| 1181 | Cô ta Tiếng Trung được hơn hai tháng rồi. | 她学汉语学了两个多月了。 | Tā xué hànyǔ xué le liǎng ge duō yuè le. |
| 1182 | Tôi đã viết chữ Hán nửa tiếng đồng hồ. | 我写汉字写了半个小时。 | Wǒ xiě hànzì xiě le bàn ge xiǎoshí. |
| 1183 | Tôi đã tìm bạn một tiếng đồng hồ. | 我找了你一个小时。 | Wǒ zhǎo le nǐ yí ge xiǎoshí. |
| 1184 | Chúng ta ngồi đây đợi cô ta chút đi. | 我们在这儿等她一会儿吧。 | Wǒmen zài zhèr děng tā yí huìr ba. |
| 1185 | Bạn xem tivi bao lâu rồi? | 你看了多长时间(的)电视? | Nǐ kàn le duō cháng shíjiān (de) diànshì? |
| 1186 | Tôi xem tivi nửa tiếng rồi. | 我看了一个小时(的)电视。 | Wǒ kàn le yí ge xiǎoshí (de) diànshì. |
| 1187 | Bạn học Tiếng Trung mấy năm rồi? | 你学了几年(的)汉语? | Nǐ xué le jǐ nián (de) hànyǔ? |
| 1188 | Tôi học Tiếng Trung hai năm rồi. | 我学了两年(的)汉语 | Wǒ xué le liǎng nián (de) hànyǔ |
| 1189 | Bạn sống ở Bắc Kinh bao lâu rồi? | 你在北京住了多长时间? | Nǐ zài běijīng zhù le duō cháng shíjiān? |
| 1190 | Tôi sống ở Bắc Kinh tám năm rồi. | 我在北京住了八年。 | Wǒ zài běijīng zhù le bā nián. |
| 1191 | Tôi đã học Tiếng Trung một năm. | 我学了一年汉语。 | Wǒ xué le yì nián hànyǔ. |
| 1192 | Tôi đã học Tiếng Trung được một năm rồi. | 我学了一年汉语了。 | Wǒ xué le yì nián hànyǔ le. |
| 1193 | Tôi đã sống ở Bắc Kinh hai năm. | 我在北京住了两年。 | Wǒ zài běijīng zhù le liǎng nián. |
| 1194 | Tôi đã sống ở Bắc Kinh được hai năm rồi. | 我在北京住了两年了。 | Wǒ zài běijīng zhù le liǎng nián le. |
| 1195 | Tôi đã ăn tám chiếc bánh bàn thầu. | 我吃了八个饺子。 | Wǒ chī le bā ge jiǎozi. |
| 1196 | Tôi đã ăn được tám chiếc bánh bàn thầu rồi. | 我吃了八个饺子了。 | Wǒ chī le bā ge jiǎozi le. |
| 1197 | Hàng ngày buổi tối tôi học bài ba tiếng đồng hồ. | 每天晚上我学习两三个小时。 | Měitiān wǎnshang wǒ xuéxí liǎng sān ge xiǎoshí. |
| 1198 | Một chiếc áo len ba bốn trăm tệ. | 一件毛衣要三四百块钱。 | Yí jiàn máoyī yào sān sì bǎi kuài qián. |
| 1199 | Những quả táo này tổng cộng hơn ba cân. | 这些苹果一共三斤多。 | Zhè xiē píngguǒ yí gòng sān jīn duō. |
| 1200 | Chiếc áo lông vũ này hai ba trăm tệ. | 这件羽绒服二百多块钱。 | Zhè jiàn yǔróngfú èrbǎi duō kuài qián. |
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 40 rồi. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

