3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày
3000 Câu tiếng Trung bài 41 bài học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ giới thiệu đến chúng ta việc học và giảng dạy tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kỹ năng
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 41 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 41 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1201 | Tôi đến Trung Quốc đã hơn hai tháng rồi. | 我来中国已经两个多月了。 | Wǒ lái zhōngguó yǐjīng liǎng ge duō yuè le. |
| 1202 | Tối qua có mười mấy người đi. | 昨天晚上去了十几个人。 | Zuótiān wǎnshang qù le shí jǐ ge rén. |
| 1203 | Trường Đại học chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh đó. | 我们大学有几百个留学生呢。 | Wǒmen dàxué yǒu jǐ bǎi ge liúxuéshēng ne. |
| 1204 | Tôi đến trường học gặp bạn bè. | 我去学校跟朋友见面。 | Wǒ qù xuéxiào gēn péngyǒu jiànmiàn. |
| 1205 | Tôi đã ngủ một tiếng. | 我睡了一个小时觉。 | Wǒ shuì le yí ge xiǎoshí jiào. |
| 1206 | Cô ta đã ngủ chưa? | 她睡觉了吗? | Tā shuìjiào le ma? |
| 1207 | Ngủ rồi. | 睡了。 | Shuì le. |
| 1208 | Cô ta ngủ bao lâu rồi? | 她睡了多长时间? | Tā shuì le duō cháng shíjiān? |
| 1209 | Cô ta đã ngủ hai tiếng rồi. | 她睡了两个小时。 | Tā shuì le liǎng ge xiǎoshí. |
| 1210 | Bạn đã đến phòng Gym tập luyện chưa? | 你去健身房锻炼了吗? | Nǐ qù jiànshēn fáng duànliàn le ma? |
| 1211 | Tập luyện rồi. | 锻炼了。 | Duànliàn le. |
| 1212 | Bạn tập luyện bao lâu rồi? | 你锻炼了多长时间? | Nǐ duànliàn le duō cháng shíjiān? |
| 1213 | Tôi đã tập một tiếng đồng hồ. | 我锻炼了一个钟头。 | Wǒ duànliàn le yí ge zhōngtóu. |
| 1214 | Bạn đã học mấy năm Tiếng Trung rồi? | 你学了几年汉语了? | Nǐ xué le jǐ nián hànyǔ le? |
| 1215 | Tôi đã học một năm nay rồi. | 我学了一年了。 | Wǒ xué le yì nián le. |
| 1216 | Bạn đã dạy mấy năm Tiếng Trung rồi? | 你教了几年汉语了? | Nǐ jiāo le jǐ nián hànyǔ le? |
| 1217 | Tôi đã dạy chín năm nay rồi. | 我教了九年了。 | Wǒ jiāo le jiǔ nián le. |
| 1218 | Bạn đã làm mấy năm phiên dịch rồi? | 你当了几年翻译了? | Nǐ dāng le jǐ nián fānyì le? |
| 1219 | Tôi đã làm ba năm nay rồi. | 我当了三年了。 | Wǒ dāng le sān nián le. |
| 1220 | Bạn đã làm mấy năm giáo viên rồi? | 你当了几年老师了? | Nǐ dāng le jǐ nián lǎoshī le? |
| 1221 | Tôi đã làm tám năm nay rồi. | 我当了八年了。 | Wǒ dāng le bā nián le. |
| 1222 | Bạn đã luyện mấy năm khí công rồi? | 你练了几年气功了? | Nǐ liàn le jǐ nián qìgōng le? |
| 1223 | Tôi đã luyện tám năm nay rồi. | 我练了十八年了。 | Wǒ liàn le shíbā nián le. |
| 1224 | Bạn đã lái xe mấy năm rồi? | 你开了几年车了? | Nǐ kāi le jǐ nián chē le? |
| 1225 | Tôi đã lái một năm nay rồi. | 我开了一年了。 | Wǒ kāi le yì nián le. |
| 1226 | Bạn đã học mấy năm thư pháp rồi? | 你学了几年书法了? | Nǐ xué le jǐ nián shūfǎ le? |
| 1227 | Tôi học nửa năm nay rồi. | 我学了半年了。 | Wǒ xué le bànnián le. |
| 1228 | Bạn đã ngồi máy bay bao lâu? | 你坐了多长时间(的)飞机? | Nǐ zuò le duō cháng shíjiān (de) fēijī? |
| 1229 | Tôi đã ngồi ba tiếng đồng hồ. | 我坐了三个小时。 | Wǒ zuò le sān ge xiǎoshí. |
| 1230 | Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu? | 你学了多长时间(的)汉语? | Nǐ xué le duō cháng shíjiān (de) hànyǔ? |
Nội dung bài giảng 3000 Câu tiếng Trung bài 41 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và tích lũy được những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

