3000 Câu tiếng Trung bài 41

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày

3000 Câu tiếng Trung bài 41 bài học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ giới thiệu đến chúng ta việc học và giảng dạy tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kỹ năng

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 40

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 41 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 41 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1201 Tôi đến Trung Quốc đã hơn hai tháng rồi. 我来中国已经两个多月了。 Wǒ lái zhōngguó yǐjīng liǎng ge duō yuè le.
1202 Tối qua có mười mấy người đi. 昨天晚上去了十几个人。 Zuótiān wǎnshang qù le shí jǐ ge rén.
1203 Trường Đại học chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh đó. 我们大学有几百个留学生呢。 Wǒmen dàxué yǒu jǐ bǎi ge liúxuéshēng ne.
1204 Tôi đến trường học gặp bạn bè. 我去学校跟朋友见面。 Wǒ qù xuéxiào gēn péngyǒu jiànmiàn.
1205 Tôi đã ngủ một tiếng. 我睡了一个小时觉。 Wǒ shuì le yí ge xiǎoshí jiào.
1206 Cô ta đã ngủ chưa? 她睡觉了吗? Tā shuìjiào le ma?
1207 Ngủ rồi. 睡了。 Shuì le.
1208 Cô ta ngủ bao lâu rồi? 她睡了多长时间? Tā shuì le duō cháng shíjiān?
1209 Cô ta đã ngủ hai tiếng rồi. 她睡了两个小时。 Tā shuì le liǎng ge xiǎoshí.
1210 Bạn đã đến phòng Gym tập luyện chưa? 你去健身房锻炼了吗? Nǐ qù jiànshēn fáng duànliàn le ma?
1211 Tập luyện rồi. 锻炼了。 Duànliàn le.
1212 Bạn tập luyện bao lâu rồi? 你锻炼了多长时间? Nǐ duànliàn le duō cháng shíjiān?
1213 Tôi đã tập một tiếng đồng hồ. 我锻炼了一个钟头。 Wǒ duànliàn le yí ge zhōngtóu.
1214 Bạn đã học mấy năm Tiếng Trung rồi? 你学了几年汉语了? Nǐ xué le jǐ nián hànyǔ le?
1215 Tôi đã học một năm nay rồi. 我学了一年了。 Wǒ xué le yì  nián le.
1216 Bạn đã dạy mấy năm Tiếng Trung rồi? 你教了几年汉语了? Nǐ jiāo le jǐ nián hànyǔ le?
1217 Tôi đã dạy chín năm nay rồi. 我教了九年了。 Wǒ jiāo le jiǔ nián le.
1218 Bạn đã làm mấy năm phiên dịch rồi? 你当了几年翻译了? Nǐ dāng le jǐ nián fānyì le?
1219 Tôi đã làm ba năm nay rồi. 我当了三年了。 Wǒ dāng le sān nián le.
1220 Bạn đã làm mấy năm giáo viên rồi? 你当了几年老师了? Nǐ dāng le jǐ nián lǎoshī le?
1221 Tôi đã làm tám năm nay rồi. 我当了八年了。 Wǒ dāng le bā nián le.
1222 Bạn đã luyện mấy năm khí công rồi? 你练了几年气功了? Nǐ liàn le jǐ nián qìgōng le?
1223 Tôi đã luyện tám năm nay rồi. 我练了十八年了。 Wǒ liàn le shíbā nián le.
1224 Bạn đã lái xe mấy năm rồi? 你开了几年车了? Nǐ kāi le jǐ nián chē le?
1225 Tôi đã lái một năm nay rồi. 我开了一年了。 Wǒ kāi le yì nián le.
1226 Bạn đã học mấy năm thư pháp rồi? 你学了几年书法了? Nǐ xué le jǐ nián shūfǎ le?
1227 Tôi học nửa năm nay rồi. 我学了半年了。 Wǒ xué le bànnián le.
1228 Bạn đã ngồi máy bay bao lâu? 你坐了多长时间(的)飞机? Nǐ zuò le duō cháng shíjiān (de) fēijī?
1229 Tôi đã ngồi ba tiếng đồng hồ. 我坐了三个小时。 Wǒ zuò le sān ge xiǎoshí.
1230 Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu? 你学了多长时间(的)汉语? Nǐ xué le duō cháng shíjiān (de) hànyǔ?

Nội dung bài giảng 3000 Câu tiếng Trung bài 41 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và tích lũy được những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, khóa học tiếng Trung nhà máy, khóa học tiếng Trung ứng dụng trong công xưởng, khóa học tiếng Trung công xưởng thực dụng, khóa học tiếng Trung công xưởng giày dép, khóa học tiếng Trung giày dép trong công xưởng, khóa học tiếng Trung online công xưởng. Cuốn sách tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách kinh điển thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.