3000 Câu tiếng Trung bài 39

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

3000 Câu tiếng Trung bài 39 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay của chúng ta sẽ nói về các hoạt động diễn ra thường ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chuyên dành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cần thiết

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 38

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 39 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 39 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1141 Mở cửa sổ ra đi. 打开窗户吧。 Dǎkāi chuānghu ba.
1142 Gập sách lại đi. 合上书吧。 Hé shàng shū ba.
1143 Mở sách ra đi. 打开书吧。 Dǎkāi shū ba.
1144 Mấy câu này tương đối khó, mặc dù tôi làm xong hết rồi, nhưng không biết làm đúng hay không. 这几道题比较难,虽然我做完了,但是不知道做对没做对。 Zhè jǐ dào tí bǐjiào nán, suīrán wǒ zuò wán le, dànshì bù zhīdào zuò duì méi zuò duì.
1145 Bên ngoài gió rất to, đóng cửa sổ lại đi. 外边风很大,关上窗户吧。 Wàibiān fēng hěn dà, guān shàng chuānghu ba.
1146 Bật máy tính lên, xem chút đĩa bạn mới mua đi. 打开电脑,看看你新买的光盘吧。 Dǎ kāi diànnǎo, kànkan nǐ xīn mǎi de guāngpán ba.
1147 Xin lỗi, tôi nhìn nhầm thời gian rồi, nên đến muộn. 对不起,我看错时间了,所以来晚了。 Duìbùqǐ, wǒ kàn cuò shíjiān le, suǒyǐ lái wǎn le.
1148 Lần này tôi thi không tốt, bởi vì trước kỳ thi tôi bị ốm. 这次我没考好,因为考试前我生病了。 Zhè cì wǒ méi kǎo hǎo, yīnwèi kǎoshì qián wǒ shēngbìng le.
1149 Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu. 你说得太快,我没听懂。 Nǐ shuō de tài kuài, wǒ méi tīng dǒng.
1150 Nếu không chuẩn bị trước thì lúc vào học sẽ rất khó nghe hiểu nội dung cô giáo giảng. 要是不预习,上课的时候,就很难听懂老师讲得内容。 Yàoshi bú yùxí, shàngkè de shíhou, jiù hěn nán tīng dǒng lǎoshī jiǎng de nèiróng.
1151 Bây giờ chúng ta nghe chính tả từ mới. 现在我们听写生词。 Xiànzài wǒmen tīngxiě shēngcí.
1152 Bài tập của tôi đã làm xong rồi, bài khóa vẫn chưa đọc thạo đâu. 我的作业已经做完了,课文还没有念熟呢。 Wǒ de zuòyè yǐjīng zuò wán le, kèwén hái méiyǒu niàn shú ne.
1153 Tối mai tôi muốn đi xem phim, bạn đi không? 明天晚上我想去看电影,你去不去? Míngtiān wǎnshang wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng, nǐ qù bú qù?
1154 Tôi cũng muốn đi. 我也想去。 Wǒ yě xiǎng qù.
1155 Bạn làm xong bài tập chúng ta sẽ đi ăn cơm với nhau, được không? 你做完作业我们一起去吃饭,好吗? Nǐ zuò wán zuòyè wǒmen yì qǐ qù chīfàn, hǎo ma?
1156 Tối mai tôi và cô ta cùng đi siêu thị mua một ít đồ. 昨天晚上,我和她一起去超市买一些东西。 Zuótiān wǎnshang, wǒ hé tā yì qǐ qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
1157 Lúc về đến ký túc xá, cô ta cảm thấy khó chịu trong người, tôi đi cùng cô ta đến bệnh viện khám bệnh. 回到宿舍的时候,她觉得不舒服,我就陪她一起去医院看病。 Huí dào sùshè de shíhou, tā juéde bù shūfu, wǒ jiù péi tā yì qǐ qù yīyuàn kànbìng.
1158 Nếu bạn cảm thấy trong người không được khỏe thì về ký túc xá nghỉ ngơi đi. 要是你觉得不舒服的话就回宿舍休息吧。 Yàoshi nǐ juéde bù shūfu de huà jiù huí sùshè xiūxi ba.
1159 Hôm nay bạn thi thế nào? 今天你考得怎么样? Jīntiān nǐ kǎo de zěnme yàng?
1160 Lần này tôi thi không được tốt, nhiều câu quá, tôi làm không hết. 这次我没考好,题太多了,我没有做完。 Zhè cì wǒ méi kǎo hǎo, tí tài duō le, wǒ méiyǒu zuò wán.
1161 Tôi làm hết rồi, nhưng không đều đúng hết, làm sai hai câu nên kết quả không được tốt lắm. 我做完了,但是没都做对,做错了两道题,所以成绩不太好。 Wǒ zuò wán le, dànshì méi dōu zuò duì, zuò cuò le liǎng dào tí, suǒyǐ chéngjì bú tài hǎo.
1162 Câu ngữ pháp khó quá, tôi cảm thấy làm đều đúng, nhưng câu nghe hiểu tương đối khó, rất nhiều câu tôi nghe không hiểu. 语法题不太难,我觉得都做对了,但是听力题比较难,很多句子我没听懂。 Yǔfǎ tí bú tài nán, wǒ juéde dōu zuò duì le, dànshì tīnglì tí bǐjiào nán, hěn duō jùzi wǒ méi tīng dǒng.
1163 Tôi cũng không biết có làm đúng không? 我也不知道做对了没有? Wǒ yě bù zhīdào zuò duì le méiyǒu?
1164 Tối nay tôi dùng laoptop trả lời thư cho cô ta. 今天晚上我用笔记本电脑给她回信。 Jīntiān wǎnshang wǒ yòng bǐjìběn diànnǎo gěi tā huíxìn.
1165 Ăn cơm tối xong thì tôi và cô ta về ký túc xá. 吃完晚饭,我和她回到宿舍。 Chī wán wǎnfàn, wǒ hé tā huí dào sùshè.
1166 Cô ta cho tôi mượn một quyển sách, trong sách có rất nhiều câu chuyện ngắn, rất thú vị. 她借给我了一本书,书里都是小故事,很有意思。 Tā jiè gěi wǒ le yì běn shū, shū lǐ dōu shì xiǎo gùshi, hěn yǒu yìsi.
1167 Tôi hỏi cô ta, bạn đã xem xong chưa, cô ta nói, vẫn chưa xem xong mà, mới xem đến trang 44. 我问她,你看完了没有,她说,还没看完呢,才看到第四十四叶。 Wǒ wèn tā, nǐ kàn wán le méiyǒu, tā shuō, hái méi kàn wán ne, cái kàn dào dì sìshísì yè.
1168 Có thể cho tôi xem chút sách Tiếng Trung của bạn không? 可以让我看看你的汉语书吗? Kěyǐ ràng wǒ kànkan nǐ de hànyǔ shū ma?
1169 Tôi đã xem hai quyển sách, cảm thấy rất thú vị, xem đến đoạn thú vị chỉ muốn cười. 我看了两本书,觉得很有意思,看到有意思的地方,就想笑。 Wǒ kàn le liǎng běn shū, juéde hěn yǒu yìsi, kàn dào yǒu yìsi de dìfang, jiù xiǎng xiào.
1170 Cô ta gọi tôi ở ngoài cửa. 她在门外叫我。 Tā zài mén wài jiào wǒ.

Nội dung bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 39 đến đây là hết. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ có được những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ Kế toán - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng cho toàn hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán online, khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung online theo hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm này được xây dựng dựa trên nền tảng kinh nghiệm thực tế nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung chuyên ngành kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình tập trung trực tiếp vào các tình huống phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn sử dụng thành thạo trong môi trường làm việc thực tế. Các mẫu hội thoại, câu hỏi phỏng vấn, tình huống xử lý nghiệp vụ đều được thiết kế sát với thực tiễn doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc tại Việt Nam.