3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu
3000 Câu tiếng Trung bài 27 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu hỏi thăm sức khỏe, các bạn hãy theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hữu dụng
Trước khi vào bài giảng ngày hôm nay các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 27 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 27 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 781 | Bạn đã mua báo ngày hôm nay chưa? | 你买今天的报纸了没有? | Nǐ mǎi jīntiān de bàozhǐ le méiyǒu? |
| 782 | Tôi chưa mua báo ngày hôm nay? | 我没买今天的报纸。 | Wǒ méi mǎi jīntiān de bàozhǐ. |
| 783 | Cô ta đã về nhà chưa? | 她回家了吗? | Tā huí jiā le ma? |
| 784 | Cô ta vẫn chưa về nhà mà. | 她还没有回家呢。 | Tā hái méiyǒu huí jiā ne. |
| 785 | Cô ta đã đi chưa? | 她走了没有? | Tā zǒu le méiyǒu? |
| 786 | Cô ta vẫn chưa đi đâu. | 她还没走呢。 | Tā hái méi zǒu ne. |
| 787 | Hôm qua tôi không đến siêu thị. | 昨天我没有去超市。 | Zuótiān wǒ méiyǒu qù chāoshì. |
| 788 | Cô ta cảm thấy khó chịu trong người, hôm nay không đi học. | 她觉得不舒服,今天没有上课。 | Tā juéde bù shūfu, jīntiān méiyǒu shàngkè. |
| 789 | Hôm nay tôi đến bệnh viện thăm cô ta rồi, tôi muốn ngày mai lại đi. | 今天我去医院看她了,我想明天再去。 | Jīntiān wǒ qù yīyuàn kàn tā le, wǒ xiǎng míngtiān zài qù. |
| 790 | Buổi sáng cô ta đến rồi, buổi chiều không đến nữa. | 她上午来了,下午没有再来。 | Tā shàngwǔ lái le, xiàwǔ méiyǒu zài lái. |
| 791 | Hôm qua cô ta đến thăm tôi, hôm nay cô ta lại đến nữa. | 昨天她来看我,今天她又来了。 | Zuótiān tā lái kàn wǒ, jīntiān tā yòu lái le. |
| 792 | Hôm qua cô ta không đi học, hôm nay lại không đến. | 昨天她没来上课,今天又没来。 | Zuótiān tā méi lái shàngkè, jīntiān yòu méi lái. |
| 793 | Cô ta đã về nhà chưa? | 她回家了没有? | Tā huí jiā le méiyǒu? |
| 794 | Cô ta vẫn chưa về nhà đây. | 她还没回家呢。 | Tā hái méi huí jiā ne. |
| 795 | Cô ta đã đến thư viện chưa? | 她去图书馆了没有? | Tā qù túshū guǎn le méiyǒu? |
| 796 | Cô ta vẫn chưa đến đâu. | 她还没去呢。 | Tā hái méi qù ne. |
| 797 | Tối qua bạn xem trận bóng đá chưa? | 昨天晚上你看足球比赛了没有? | Zuótiān wǎnshang nǐ kàn zúqiú bǐsài le méiyǒu? |
| 798 | Bạn đi siêu thị đã mua quần áo chưa? | 你去超市买衣服了没有? | Nǐ qù chāoshì mǎi yīfu le méiyǒu? |
| 799 | Tôi vẫn chưa mua mà. | 我还没买呢。 | Wǒ hái méi mǎi ne. |
| 800 | Cô ta đã về chưa? | 她回来了没有? | Tā huílai le méiyǒu? |
| 801 | Cô ta vẫn chưa về đâu. | 她还没回来呢。 | Tā hái méi huílai ne. |
| 802 | Hôm qua bạn xem trận bóng chưa? | 昨天你看球赛了吗? | Zuótiān nǐ kàn qiúsài le ma? |
| 803 | Tôi không xem. | 我没有看。 | Wǒ méiyǒu kàn. |
| 804 | Sáng nay bạn đi đâu rồi? | 今天上午你去哪儿了? | Jīntiān shàngwǔ nǐ qù nǎr le? |
| 805 | Tôi đến nhà cô giáo rồi. | 我去老师家了。 | Wǒ qù lǎoshī jiā le. |
| 806 | Bạn đã chuẩn bị trước từ mới chưa? | 你预习生词了没有? | Nǐ yùxí shēngcí le méiyǒu? |
| 807 | Tôi vẫn chưa đâu. | 我还没有呢。 | Wǒ hái méiyǒu ne. |
| 808 | Bạn đã đăng ký chưa? | 你报名了没有? | Nǐ bàomíng le méiyǒu? |
| 809 | Tôi đã đăng ký rồi. | 我已经报了。 | Wǒ yǐjīng bào le. |
| 810 | Chiều nay bạn làm gì rồi? | 今天下午你做什么了? | Jīntiān xiàwǔ nǐ zuò shénme le? |
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 27 rồi. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

