Home Học tiếng Trung online 3000 Câu tiếng Trung bài 15

3000 Câu tiếng Trung bài 15

by binhyen0902
112 views
3000 Câu tiếng Trung bài 15 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 - (3 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

3000 Câu tiếng Trung bài 15 nội dung của buổi tiếng Trung giao tiếp hôm nay sẽ nói về vấn đề thử quần áo, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung ở bên dưới nhé. Giáo trình được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chỉ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 14

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 15 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 15 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung
421 Đắt quá, bạn bán rẻ chút cho tôi đi, một nghìn tệ thế nào? 太贵了,你给我便宜一点儿吧,一千怎么样? Tài guì le, nǐ gěi wǒ piányi yìdiǎnr ba, yì qiān zěnme yàng?
422 Một nghìn tệ ít quá, không bán. Chiếc áo này có thể giảm 20%, bạn mua không? 一千太少了,不卖。这件可以打八折,你买吗? Yì qiān tài shǎo le, bú mài. Zhè jiàn kěyǐ dǎ bā zhé, nǐ mǎi ma?
423 Một nghìn linh một tệ được không? 一千零一行不行? Yì qiān líng yī xíng bù xíng?
424 Cho bạn đó. 给你吧。 Gěi nǐ ba.
425 Tôi có thể thử chiếc áo len này không? 我试试这件毛衣可以吗? Wǒ shìshi zhè jiàn máoyī kěyǐ ma?
426 Loại áo len này bao nhiêu tiền một chiếc? 这种毛衣多少钱一件? Zhè zhǒng máoyī duōshǎo qián yí jiàn?
427 Tôi béo quá, bộ quần áo này hơi bé chút, không vừa lắm. 我太胖了,这件衣服有点儿瘦,不太合适。 Wǒ tài pàng le, zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr shòu, bú tài héshì.
428 Bộ này mầu sắc hơi đậm chút. Bạn có cái nào mầu nhạt hơn chút không? 这件颜色有点儿深。你有没有颜色浅一点儿的? Zhè jiàn yánsè yǒudiǎnr shēn. Nǐ yǒu méiyǒu yánsè qiǎn yì diǎnr de?
429 Tôi cảm thấy quyển sách này hơi khó chút, quyển kia dễ hơn chút. 我觉得这本书有点儿难,那本容易一点儿。 Wǒ juéde zhè běn shū yǒu diǎnr nán, nà běn róngyì yì diǎnr.
430 Tôi cảm thấy căn phòng này hơi bé chút. 我觉得这个房间有点儿小。 Wǒ juéde zhè ge fángjiān yǒudiǎnr xiǎo.
431 Bộ quần áo này hơi đắt chút, bộ kia rẻ hơn chút. 这件衣服有点儿贵,那件便宜一点儿。 Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì, nà jiàn piányi yì diǎnr.
432 Bạn xem chút quyển sách này thế nào? 你看看这本书怎么样? Nǐ kànkan zhè běn shū zěnme yàng?
433 Nghe nói mùa đông Bắc Kinh rất lạnh, tôi vẫn chưa mua áo lông vũ, muốn đi mua một cái. 听说北京的冬天很冷,我还没买羽绒服呢,想去买一件。 Tīngshuō běijīng de dōngtiān hěn lěng, wǒ hái méi mǎi yǔróngfú ne, xiǎng qù mǎi yí jiàn.
434 Có một cửa hàng, quần áo ở đó vừa tốt vừa rẻ. 有一家商店,那里的衣服又好又便宜。 Yǒu yì jiā shāngdiàn, nàlǐ de yīfu yòu hǎo yòu piányi.
435 Ngày mai chúng ta cùng nhau đến đó xem chút đi. 明天我们一起去看看吧。 Míngtiān wǒmen yì qǐ qù kànkan ba.
436 Ngày mai một người bạn của tôi đến Việt Nam du lịch, tôi phải đến sân bay đón cô ta, vì vậy không đi cùng bạn được. 明天我的一个朋友来越南旅行,我要去机场接她,所以不能跟你一起去。 Míngtiān wǒ de yí ge péngyǒu lái yuènán lǚxíng, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā, suǒyǐ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
437 Không sao, tôi có thể đi một mình. 没关系,我可以一个人去。 Méiguānxì, wǒ kěyǐ yí ge rén qù.
438 Chị gái của bạn nghe nói tôi muốn đi mua quần áo, nên cũng muốn đi cùng tôi mua áo lông vũ. 你的姐姐听说我要去买衣服,所以也想跟我一起去买羽绒服。 Nǐ de jiěje tīngshuō wǒ yào qù mǎi yīfu, suǒyǐ yě xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù mǎi yǔróngfú.
439 Tôi đang muốn tìm người để đi cùng đây. 我正想找人跟我一起去呢。 Wǒ zhèng xiǎng zhǎo rén gēn wǒ yì qǐ qù ne.
440 Ngày mai mấy giờ chúng ta xuất phát? 明天我们几点出发? Míngtiān wǒmen jǐ diǎn chūfā?
441 Ngày mai là Chủ nhật, người đi xe chắc chắn sẽ rất đông, chúng ta đi sớm chút đi. Bẩy rưỡi đi thế nào? 明天是星期天,坐车的人一定很多,我们早点儿去吧。七点半走怎么样? Míngtiān shì xīngqī tiān, zuòchē de rén yídìng hěnduō, wǒmen zǎo diǎnr qù ba. Qī diǎn bàn zǒu zěnme yàng?
442 Cửa hàng đó cách trường học không xa lắm, chúng ta không cần ngồi xe đi, có thể đi xe đạp. 那个商店离学校不太远,我们不用坐车去,可以骑车去。 Nàge shāngdiàn lí xuéxiào bú tài yuǎn, wǒmen bú yòng zuòchē qù, kěyǐ qí chē qù.
443 Nghe nói có một triển lãm xe hơi rất đẹp, tôi rất muốn đi xem. Bạn  muốn xem không? 听说有一个车展很好看,我很想去看看,你想不想看? Tīngshuō yǒu yí ge chēzhǎn hěn hǎokàn, wǒ hěn xiǎng qù kànkan, nǐ xiǎng bù xiǎng kàn?
444 Tôi cũng rất muốn đi xem. Chúng ta cùng đi thôi. 我也很想去看。我们一起去吧。 Wǒ yě hěn xiǎng qù kàn. Wǒmen yì qǐ qù ba.
445 Tôi đi mua quần áo cùng bạn, bạn cùng tôi đi xem triển lãm xe hơi. 我跟你一起去买衣服,你跟我一起去看车展吧。 Wǒ gēn nǐ yì qǐ qù mǎi yīfu, nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn chēzhǎn ba.
446 Bạn tốt nghiệp năm nào? 你哪一年大学毕业? Nǐ nǎ yì nián dàxué bìyè?
447 Năm sau tôi tốt nghiệp. Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? 我明年大学毕业。你今年多大? Wǒ míngnián dàxué bìyè. Nǐ jīnnián duōdà?
448 Năm nay tôi 18 tuổi. 我今年十八岁。 Wǒ jīnnián shí bā suì.
449 Bạn tuổi gì? 你属什么? Nǐ shǔ shénme?
450 Tôi tuổi Rồng. 我属龙。 Wǒ shǔ lóng.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 15 rồi. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn