3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
3000 Câu tiếng Trung bài 14 chắc hẳn rằng chủ đề hôm nay rất được nhiều người mong chờ, đó chính là nội dung về chuyên ngành phiên dịch, các bạn hãy theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải trên các wetsite của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thực tế
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 14 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 14 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung |
| 391 | Ngày mai đoàn đại biểu Thương mại Quốc tế đến Thượng Hải tham quan, tôi đi cùng họ để làm phiên dịch. | 明天一个外贸代表团去上海参观,我去给他们当翻译。 | Míngtiān yí ge wàimào dàibiǎo tuán qù shànghǎi cānguān, wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì. |
| 392 | Bạn đi tầu hỏa hay là ngồi máy bay? | 你坐火车去还是坐飞机去? | Nǐ zuò huǒchē qù háishì zuò fēijī qù? |
| 393 | Tôi ngồi máy bay đi. | 我坐飞机去。 | Wǒ zuò fēijī qù. |
| 394 | Vậy khi nào bản trở về? | 那你什么时候回来? | Nà nǐ shénme shíhou huílai? |
| 395 | Ngày mồng 9 tháng 9 tôi trở về. Bạn làm hộ tôi một việc được không? | 九月九号我回来。你替我办件事,行吗? | Jiǔ yuè jiǔ hào wǒ huílai. Nǐ tì wǒ bàn jiàn shì, xíng ma? |
| 396 | Việc gì? Nói nhanh lên. | 什么事?你快点儿说吧。 | Shénme shì? Nǐ kuài diǎnr shuō ba. |
| 397 | Ok, không vấn đề. | 好的,没问题。 | Hǎo de, méi wèntí. |
| 398 | Tối nay tôi muốn đến thư viện mượn một quyển từ điển tiếng Trung. | 今天晚上我要去图书馆借一本汉语词典。 | Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù túshū guǎn jiè yì běn hànyǔ cídiǎn. |
| 399 | Tối qua tôi gửi email cho bạn. Bạn nhận được chưa? | 昨天晚上我给你发邮件。你收到了吗? | Zuótiān wǎnshang wǒ gěi nǐ fā yóujiàn. Nǐ shōu dào le ma? |
| 400 | Ngày mai có một đoàn đại biểu đến Việt Nam du lịch, vì vậy ngày mai bạn giúp tôi đi phiên dịch cho họ nhé. | 明天有一个代表团来越南旅行,所以明天你帮我去给他们当翻译吧。 | Míngtiān yǒu yí ge dàibiǎo tuán lái yuènán lǚxíng, suǒyǐ míngtiān nǐ bāng wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì ba. |
| 401 | Buổi chiều tôi đến cửa hàng mua đồ với bạn của tôi. | 下午我跟朋友一起去商店买东西。 | Xiàwǔ wǒ gēn péngyǒu yì qǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. |
| 402 | Ngày mai đoàn đại biểu ngồi máy bay đến Thượng Hải tham quan Viện bảo tàng. | 明天代表团坐飞机去上海参观博物馆。 | Míngtiān dàibiǎo tuán zuò fēijī qù shànghǎi cān guān bówùguǎn. |
| 403 | Tôi làm phiên dịch cho đoàn đại biểu. | 我给代表团当汉语翻译。 | Wǒ gěi dàibiǎo tuán dāng hànyǔ fānyì. |
| 404 | Tôi đến Thượng Hải thăm người bạn cũ của tôi. | 我去上海看我的老朋友。 | Wǒ qù shànghǎi kàn wǒ de lǎo péngyǒu. |
| 405 | Chúng tôi đều dùng tiếng Trung nói chuyện với học sinh Trung Quốc. | 我们都用汉语跟中国同学聊天儿。 | Wǒmen dōu yòng hànyǔ gēn zhōngguó tóngxué liáotiānr. |
| 406 | Bây giờ tôi đến văn phòng tìm cô giáo của tôi. | 我现在去办公室找我的老师。 | Wǒ xiànzài qù bàngōng shì zhǎo wǒ de lǎoshī. |
| 407 | Tôi nay các bạn muốn đi đâu xem phim? | 今天晚上你们要去哪儿看电影? | Jīntiān wǎnshang nǐmen yào qù nǎr kàn diànyǐng? |
| 408 | Sáng mai lưu học sinh Việt Nam đi tham quan Viện bảo tàng. | 明天上午越南留学生去参观博物馆。 | Míngtiān shàngwǔ yuènán liúxuéshēng qù cānguān bówù guǎn. |
| 409 | Tôi có thể xem chút cái áo lông vũ này không? | 我可以看看这件羽绒服吗? | Wǒ kěyǐ kànkan zhè jiàn yǔróngfú ma? |
| 410 | Bạn xem chiếc này thế nào? Vừa tốt vừa rẻ. | 你看一下儿这件怎么样?又好又便宜。 | Nǐ kàn yí xiàr zhè jiàn zěnme yàng? yòu hǎo yòu piányi. |
| 411 | Tôi cảm thấy cái này hơi dài chút. Bạn không có cái ngắn chút hơn à? | 我觉得这件有点儿长。你没有短一点儿的吗? | Wǒ juéde zhè jiàn yǒudiǎnr cháng. Nǐ méiyǒu duǎn yì diǎnr de ma? |
| 412 | Bạn muốn cái mầu đậm hay là cái mầu nhạt? | 你要深颜色的还是要浅颜色的? | Nǐ yào shēn yánsè de háishì yào qiǎn yánsè de? |
| 413 | Tôi muốn cái mầu nhạt. | 我要浅颜色的。 | Wǒ yào qiǎn yánsè de. |
| 414 | Tôi có thể thử chiếc áo lông vũ này không? | 我可以试试这件羽绒服吗? | Wǒ kěyǐ shìshi zhè jiàn yǔróngfú ma? |
| 415 | Tất nhiên là được rồi. | 当然可以啊。 | Dāngrán kěyǐ a. |
| 416 | Tôi cảm thấy chiếc áo lông vũ này to quá. Bạn có cái nào nhỏ hơn chút không? | 我觉得这件羽绒服太肥了。你有没有瘦一点儿的? | Wǒ juéde zhè jiàn yǔróngfú tài féi le. Nǐ yǒu méiyǒu shòu yìdiǎnr de? |
| 417 | Bạn thử lại chiếc áo lông vũ này đi. | 你再试试这件羽绒服吧。 | Nǐ zài shìshi zhè jiàn yǔróngfú ba. |
| 418 | Tôi cảm thấy chiếc áo lông vũ này không to cũng không nhỏ, vừa vặn, mầu sắc cũng rất đẹp. | 我觉得这件羽绒服不大也不小,正合适,颜色也很好看。 | Wǒ juéde zhè jiàn yǔróngfú bú dà yě bù xiǎo, zhèng héshì, yánsè yě hěn hǎokàn. |
| 419 | Chiếc áo lông vũ này bán thế nào? | 这件羽绒服怎么卖? | Zhè jiàn yǔróngfú zěnme mài? |
| 420 | Chiếc áo lông vũ này tám nghìn tệ. | 这件羽绒服是八千块。 | Zhè jiàn yǔróngfú shì bāqiān kuài. |
Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 14 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

