3000 Câu tiếng Trung bài 12 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày

3000 Câu tiếng Trung bài 12 là bài giảng giới thiệu về các mẫu câu giao tiếp trong cuộc sống mà chúng ta thường bắt gặp. Đây là bộ giáo trình được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dùng để cung cấp cho các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp tổng hợp

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 11

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 12 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 12 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
331 Chúng ta đi như thế nào đây? 我们怎么去呢? Wǒmen zěnme qù ne?
332 Chúng ta ngồi xe đi đi. 我们坐车去吧。 Wǒmen zuòchē qù ba.
333 Hôm nay thứ bảy, ngồi xe chen chúc lắm, chúng ta đi xe đạp, thế nào? 今天星期六,坐车太挤,我们骑自行车去怎么样? Jīntiān xīngqī liù, zuòchē tài jǐ, wǒmen qí zìxíngchē qù zěnme yàng?
334 Học kỳ này các bạn có mấy môn? 这个学期你们有几门课? zhè ge xuéqī nǐmen yǒu jǐ mén kè?
335 Học kỳ này chúng tôi có bốn môn: môn nghe hiểu, môn đọc hiểu, môn khẩu ngữ và môn tổng hợp. 这个学期我们有四门课:听力课、阅读课、口语课和综合科。 zhè ge xuéqī wǒmen yǒu sì mén kè: tīnglì kè, yuèdú kè, kǒuyǔ kè hé zōnghé kè.
336 Thầy Vũ dạy các bạn môn gì? 武老师教你们什么课? Wǔ lǎoshī jiāo nǐmen shénme kè?
337 Thầy Vũ dạy chúng tôi môn nghe và nói. 武老师教我们听力课和口语课。 Wǔ lǎoshī jiāo wǒmen tīnglì kè hé kǒuyǔ kè.
338 Ai dạy các bạn môn đọc hiểu và môn tổng hợp? 谁教你们阅读课和综合课? Shuí jiāo nǐmen yuèdú kè hé zònghé kè?
339 Cô Quyên dạy các bạn môn đọc hiểu và môn tổng hợp. 娟老师教你们阅读课和综合课。 Juān lǎoshī jiāo nǐmen yuèdú kè hé zònghé kè.
340 Hôm nay các bạn có mấy tiết học? 今天你们有几节课? Jīntiān nǐmen yǒu jǐ jié kè?
341 Hôm nay chúng tôi có bốn tiết học, sáng hai tiết, chiều hai tiết. 今天我们有四节课,上午两节,下午两节。 Jīntiān wǒmen yǒu sì jié kè, shàngwǔ liǎng jié, xiàwǔ liǎng jié.
342 Tối nay cô ta có tiết học không? 今天晚上她有课吗? Jīntiān wǎnshang tā yǒu kè ma?
343 Tối nay cô ta không có tiết học. 今天晚上她没有课。 Jīntiān wǎnshang tā méiyǒu kè.
344 Cô ta sống ở phòng số bao nhiêu? 她住在多少号房间? Tā zhù zài duōshǎo hào fángjiān?
345 Cô ta sống ở phòng số 888. 她住在888号房间。 Tā zhù zài bā bā bā hào fángjiān.
346 Cô ta sống cùng ai? 她跟谁一起住? Tā gēn shuí yì qǐ zhù?
347 Cô ta sống cùng em gái cô ta. 她跟她的妹妹一起住。 Tā gēn tā de mèimei yì qǐ zhù.
348 Ngày mai chúng ta đi Bắc Kinh như thế nào? 明天我们怎么去北京呢? Míngtiān wǒmen zěnme qù běijīng ne?
349 Ngày mai chúng ta ngồi máy bay đi Bắc Kinh đi. 我们明天坐飞机去吧。 Wǒmen míngtiān zuò fēijī qù ba.
350 Tối hôm nay tôi đến hiệu sách mua hai quyển từ điển Hán – Việt. 今天晚上我去书店买两本汉越词典。 Jīntiān wǎnshang wǒ qù shūdiàn mǎi liǎng běn hàn yuè cídiǎn.
351 Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà xem lên mạng chat chit với bạn bè. 我去工作的时候,她在家里上网跟朋友聊天儿。 Wǒ qù gōngzuò de shíhou, tā zài jiālǐ shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiānr.
352 Tôi thường đến tòa nhà bách hóa mua đồ, đồ ở đó rất nhiều và cũng rất rẻ. 我常去百货大楼买东西,那儿的东西很多,也很便宜。 Wǒ cháng qù bǎihuò dàlóu mǎi dōngxi, nàr de dōngxi hěnduō, yě hěn piányi.
353 Cửa hàng các bạn có nước ngọt không? 你的商店有汽水吗? Nǐ de shāngdiàn yǒu qìshuǐ ma?
354 Tôi muốn mua quýt. Một cân bao nhiêu tiền? 我要买桔子。一斤多少钱? Wǒ yào mǎi júzi. Yì jīn duōshǎo qián?
355 Đắt quá, rẻ chút đi. 太贵了,便宜一点儿吧。 Tài guìle, piányi yì diǎnr ba.
356 Loại này rẻ, bạn nếm thử xem. 这种便宜,你尝尝。 Zhè zhǒng piányi, nǐ chángchang.
357 Đây là một cân rưỡi, của bạn là ba tệ rưỡi. 这是一斤半,你的是三块五。 Zhè shì yì jīn bàn, nǐ de shì sān kuài wǔ.
358 Bạn còn muốn cái khác không? 你还要别的吗? Nǐ hái yào bié de ma?
359 Thôi không cần nữa. 不要了。 Bú yào le.
360 Trời lạnh rồi, tôi muốn mua một chiếc áo len. 天冷了,我想买一件毛衣。 Tiān lěng le, wǒ xiǎng mǎi yí jiàn máoyī.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 12 rồi. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Trả lời