2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 87 bên cạnh những vấn đề phức tạp của giao thông thì cũng có mặt lợi của nó, các phương tiện giao thông giúp chúng ta đi lại ngày càng thuận tiện hơn, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng bên dưới để tìm hiểu cụ thể hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hữu dụng
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng hệ thống lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 86
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 87 Thầy Vũ
1760. Đây là hành lý của ông phải không?
这是您的行李吗?
Zhè shì nín de xínglǐ ma?
1761. Vâng, phiền anh mang lên xe cho tôi.
是的,麻烦你帮我把它放到车上。
Shì de, máfan nǐ bāng wǒ bǎ tā fàng dào chē shàng.
1762. Xong rồi, mời anh lên xe.
好了,请您上车。
Hǎole, qǐng nín shàng chē.
1763. Từ đây đến khu công nghiệp Biên Hòa bao xa?
从这儿到边和工业区有多远?
Cóng zhè’er dào Biān Hé gōngyè qū yǒu duō yuǎn?
1764. Khoảng 30km.
大概三十公里。
Dàgài sānshí gōnglǐ.
1765. Anh có thể chờ tôi về luôn được không?
你可以等我一起回去吗?
Nǐ kěyǐ děng wǒ yīqǐ huíqù ma?
1766. Được, nhưng tôi phải đợi bao lâu, thưa ông?
可以的,先生,但我要等多久?
Kěyǐ de, xiānshēng, dàn wǒ yào děng duōjiǔ?
1767. Độ khoảng 1 tiếng.
大约一个小时。
Dàyuē yīgè xiǎoshí.
1768. Được, tôi sẽ chờ ông ở đây.
好,我就在这儿等您。
Hǎo, wǒ jiù zài zhè’er děng nín.
1769. Có tính thêm tiền không?
需要增加车费吗?
Xūyào zēngjiā chē fèi ma?
1770. Không, thưa ông. Chúng tôi chỉ tính theo cây số thôi.
不,先生,我们只以公里计算。
Bù, xiānshēng, wǒmen zhǐ yǐ gōnglǐ jìsuàn.
1771. Xong rồi, chúng ta về thôi. Anh đợi có lâu lắm không?
好了,我们回去吧,你等很久吗?
Hǎole, wǒmen huíqù ba, nǐ děng hěnjiǔ ma?
1772. Không có gì đâu, ông đừng ngại.
没关系,您不需挂心。
Méiguānxì, nín bù xū guàxīn.
1773. Cho tôi gửi tiền, anh giữ tiền dư uống cafe nhé.
这是车费,余下的,你留下喝咖啡。
Zhè shì chē fèi, yúxià de, nǐ liú xià hē kāfēi.
1774. Cám ơn ông rất nhiều.
很谢谢你。
Hěn xièxiè nǐ.
Đường sắt
1775. Tôi mua hai vé tàu nhanh đi Thành phố Hồ Chí Minh.
我要两张到胡志明市的快车票。
Wǒ yào liǎng zhāng dào Hú Zhì Míng shì de kuài chēpiào.
1776. Tàu nhanh đi hết mấy tiềng đồng hồ thì đến TP Hồ Chí Minh?
快车要多久才到胡志明市?
Kuàichē yào duōjiǔ cái dào Hú Zhì Míng shì?
1777. Hai mươi tám tiếng.
二十八个小时。
Èrshíbā gè xiǎoshí.
1778. Chị mua loại vé nằm hay vé ngồi?
你要坐席的还是卧席的?
Nǐ yào zuòxí de háishì wò xí de?
1779. Có toa đặc biệt không?
有特别车厢吗?
Yǒu tèbié chēxiāng ma?
1780. Có, toa đặc biệt có giường nệm, máy lạnh và nhà vệ sinh riêng.
有,特别车厢有软铺,冷气和洗手间。
Yǒu, tèbié chēxiāng yǒu ruǎn pù, lěngqì hé xǐshǒujiān.
1781. Vé xe lửa đã bao gồm cả phí ăn uống rồi chứ?
车票都包括餐点费了吗?
Chēpiào dōu bāokuò cān diǎn fèile ma?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

