2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 89 không chỉ phát triển về đường bộ, đường sắt, đường hàng không mà còn có bước tiến lớn trong đường thủy, đó cũng chính là chủ đề mà chúng ta tìm hiểu hôm nay, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp mới nhất
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi bước vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 88
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 89 Thầy Vũ
Du thuyền
1804. Tôi muốn biết lịch trình tàu cao tốc ra bãi tắm Quán Lạn.
我想知道到观烂的快艇行程。
Wǒ xiǎng zhīdào dào Guān Làn de kuàitǐng xíngchéng.
1805. Đây là bảng thuyết minh, trong đó có đầy đủ chi tiết, mời ông xem.
这是说明表,里面有详细说明,请你看。
Zhè shì shuōmíng biǎo, lǐmiàn yǒu xiángxì shuōmíng, qǐng nǐ kàn.
1806. Còn giá vé thì sao?
票价多少?
Piào jià duōshǎo?
1807. Trẻ em dưới 10 tuổi 50.000. Người lớn 80.000.
十岁以下的小孩五万,大人八万。
Shí suì yǐxià de xiǎohái wǔ wàn, dàrén bā wàn.
1808. Coo bán cho tôi 4 vé người lớn và 3 vé trẻ em.
你给我四张全票和三张儿童票。
Nǐ gěi wǒ sì zhāng quánpiào hé sān zhāng értóng piào.
1809. Trên đường ra bãi tắm, tàu có ghé chỗ nào không?
到海浴场中途,游船会停在什么地方马?
Dào hǎi yùchǎng zhōngtú, yóuchuán huì tíng zài shénme dìfāng mǎ?
1810. Tàu sẽ dừng tại động Thiên Cung để khách tham quan.
游船将停在天宫洞给旅客参光。
Yóuchuán jiāng tíng zài tiāngōng dòng gěi lǚkè cān guāng.
1811. Anh có thuốc say sóng không?
你有晕眩药吗?
Nǐ yǒu yūn xuàn yào ma?
1812. Có đây, cháu uống thuốc xong cho cháu ngồi phía sau thoải mái hơn.
有,小孩吃药后给他坐在后面比较舒适。
Yǒu, xiǎohái chī yào hòu gěi tā zuò zài hòumiàn bǐjiào shūshì.
Từ ngữ liên quan:
| 交通警察 | jiāotōng jǐngchá | CS. giao thông |
| 陆路 | lùlù | Đường bộ |
| 水路 | shuǐlù | Đường thủy |
| 航空 | hángkōng | Hàng không |
| 出租汽车 | chūzū qìchē | Xe cho thuê |
| 路线 | lùxiàn | Tuyến đường |
| 航空线 | hángkōng xiàn | Tuyến bay |
| 车站 | chēzhàn | Bến xe |
| 码头 | mǎtóu | Bến tàu |
| 机场 | jīchǎng | Sân bay |
| 火车站 | huǒchē zhàn | Ga xe lửa |
| 票 | piào | Vé |
| 车票 | chēpiào | Vé xe |
| 售票处 | shòupiào chù | Phòng vé |
| 游艇 | yóutǐng | Ca nô |
| 游船 | yóuchuán | Du thuyền |
| 渡船 | dùchuán | Phà |
| 摩托车 | mótuō chē | Xe mô tô |
| 汽车 | qìchē | Xe hơi |
| 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp |
| 飞机 | fēijī | Máy bay |
| 火车 | huǒchē | Tàu hỏa |
| 公里 | gōnglǐ | Cây số |
| 检查站 | jiǎnchá zhàn | Trạm kiểm soát |
| 油站 | yóu zhàn | Trạm xăng |
| 行李 | xínglǐ | Hành lý |
| 司机 | sījī | Tài xế |
| 船长 | chuánzhǎng | Thuyền trưởng |
| 起飞 | qǐfēi | Cất cánh |
| 降落 | jiàngluò | Hạ cánh |
| 安全带 | ānquán dài | Dây an toàn |
| 站 | zhàn | Trạm dừng |
| 十字路 | shízìlù | Ngã tư |
| 三叉路 | sānchālù | Ngã ba |
| 赛车 | sàichē | Kẹt xe |
Hỏi đường
1813. Xin lỗi! Làm phiền một tí!
对不起!打扰你一下!
Duìbùqǐ! Dǎrǎo nǐ yīxià!
1814. Có chi không?
有什么事吗?
Yǒu shén me shì ma?
1815. Tôi bị lạc đường, anh có thể giúp tôi không?
我迷路了,你可以帮我吗?
Wǒ mílùle, nǐ kěyǐ bāng wǒ ma? ,
1816. Không có chi, anh muốn đi đến đâu?
没关系,你想到哪儿?
Méiguānxì, nǐ xiǎngdào nǎ’er?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ có cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

