2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 82 làm tóc là một trong những nhu cầu làm đẹp của chị em phụ nữ, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng bên dưới để nắm được một số mẫu câu giao tiếp ở tiệm tóc nữ nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 81
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 82 Thầy Vũ
1663. Tóc chị vừa đen, lại vừa mướt, chị để tóc dài hay hơn.
你的头发又黑又光滑,我劝你还是留长发吧。
Nǐ de tóufǎ yòu hēi yòu guānghuá, wǒ quàn nǐ háishì liú zhǎng fā ba.
1664. Ở đây có nhuộm tóc không?
这儿染发吗?
Zhè’er rǎnfǎ ma?
1665. Chị muốn nhuộm màu gì?
我要染什么颜色?
Wǒ yào rǎn shénme yánsè?
1666. Tóc tôi bị bạc phần chân, chị có thể nhuộn đen nó không?
我的发脚都白了,你可以染黑它吗?
Wǒ de fǎ jiǎo dōu báile, nǐ kěyǐ rǎn hēi tā ma?
1667. Được rồi, mời chị ngồi qua bên này.
可以的,请你坐过这边。
Kěyǐ de, qǐng nǐ zuòguò zhè biān.
1668. Có thợ làm móng không? Tôi muốn sơn lại màu mới.
这里有修甲师吗?我要涂新的颜色。
Zhè li yǒu xiū jiǎ shī ma? Wǒ yào tú xīn de yánsè.
1669. Cô sơn nước bóng cho tôi, để bảo vệ cho móng không bị gãy.
你给我涂一些光油,保护指甲不会断。
Nǐ gěi wǒ tú yīxiē guāng yóu, bǎohù zhǐjiǎ bù huì duàn.
1670. Móng tay tôi vừa bị gãy, chị đắp móng giùm tôi.
我的指甲刚断了,请你替我盖假甲。
Wǒ de zhǐjiǎ gāng duànle, qǐng nǐ tì wǒ gài jiǎ jiǎ.
1671. Tôi chỉ làm móng, không sơn.
我只修甲,不涂甲油。
Wǒ zhǐ xiū jiǎ, bù tú jiǎ yóu.
1672. Thưa bà, hôm nay bà thích kiểu tóc gì? Giống như mọi khi hay sao.
太太,今天您喜欢什么样的发型?和平常一样吗?
Tàitài, jīntiān nín xǐhuān shénme yàng de fǎxíng? Hé píngcháng yīyàng ma?
1673. Vâng, nhưng tôi muốn uốn lọn lớn hơn.
是的,但我想把花儿做大一点。
Shì de, dàn wǒ xiǎng bǎ huā er zuò dà yīdiǎn.
1674. Bà muốn xem thử một số kiểu tóc mới không? Kiểu tóc này rất thích hợp cho bà đây.
您想看看一些新发型吗?这个发型更适合您。
Nín xiǎng kàn kàn yīxiē xīn fǎxíng ma? Zhège fǎxíng gèng shìhé nín.
1675. Không cân đâu, cảm ơn, tôi cảm thấy tôi không hợp với kiểu tóc này.
不用了,谢谢。我觉得我不适合这一款发型。
Bùyòngle, xièxiè. Wǒ juédé wǒ bù shìhé zhè yī kuǎn fǎxíng.
1676. Tiệm uốn tóc moderm, phải không?
摩登发廊吗?
Módēng fàláng ma?
1677. Tôi muốn đến uốn tóc, chiều mai hai giờ có rảnh không?
我想来烫发,明天下午两点有空吗?
Wǒ xiǎnglái tàngfǎ, míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn yǒu kòng ma?
1678. Xin đợi một lát, để tôi xem lại, được, thưa bà xin hỏi bà tên gì và số điện thoại của bà.
等一等,让我看看…好的。请问您贵姓和电话号码?
Děng yī děng, ràng wǒ kàn kàn…hǎo de. Qǐngwèn nín guìxìng hé diànhuà hàomǎ?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

