2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 83 làm tóc không chỉ dành riêng cho phụ nữ, mà nó còn nằm ở một trong những nhu cầu thiết yếu của cánh đàn ông, họ cần trau truốt hơn để phù hợp với công việc, cuộc sống cá nhân, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để hiểu rõ hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hay nhất
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 82
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 83 Thầy Vũ
1679. Nguyễn Thị Ái, số điện thoại 627 4300.
软氏爱,电话号码是627 4300。
Ruǎn Shì Ài, diànhuà hàomǎ shì 627 4300.
1680. Ngày mai gặp.
明天见。
Míngtiān jiàn.
1681. Chào bà, xin bà ngồi bên trong này.
太太,请里边坐。
Tàitài, qǐng lǐbian zuò.
1682. Có kiểu tóc nào bà thích không?
有您喜欢的款式吗?
Yǒu nín xǐhuān de kuǎnshì ma?
1683. Tôi cần sửa lại đầu tóc một tí, tóc tôi quá rối đi!
我要修一下我的头发,它实在太乱了!
Wǒ yào xiū yīxià wǒ de tóufǎ, tā shízài tài luànle!
1684. Xin bà chờ cho một chút, được chứ.
请您等我一会儿吧,好吗?
Qǐng nín děng wǒ yīhuǐ’er ba, hǎo ma?
1685. Ờ, tóc uốn hôm trước đến nay đã dài lại thẳng cả rồi, nhưng…
好。上次烫的发已经又长又直了,不过…
Hǎo. Shàng cì tàng de fǎ yǐjīng yòu zhǎng yòu zhíle, bùguò…
1686. Hôm nay tôi bận quá, không đủ thời gian uốn lại.
今天我实在太忙了,没有时间烫发。
Jīntiān wǒ shízài tài mángle, méiyǒu shíjiān tàngfǎ.
1687. Thế thì tôi gội và sấy khô cho bà, tuần tới bà trở lại đây tôi uốn cho.
那么现在我先替您洗头吹干,下星期您再来烫发吧。
Nàme xiànzài wǒ xiān tì nín xǐ tóu chuī gàn, xià xīngqí nín zàilái tàngfǎ ba.
1688. Bà muốn hẹn giờ luôn vào hôm nay không?
您想今天就预约时间吗?
Nín xiǎng jīntiān jiù yùyuē shíjiān ma?
Hớt tóc nam
1689. Xin mời anh ngồi!
先生请坐!
Xiānshēng qǐng zuò!
1690. Tôi cần đợi lâu lắm không?
我要等很久吗?
Wǒ yào děng hěnjiǔ ma?
1691. Không, sẽ có thợ đến ngay.
不,理发师就来。
Bù, lǐfǎ shī jiù lái.
1692. Ông muốn hớt kiểu nào?
你要理什么款式?
Nǐ yào lǐ shénme kuǎnshì?
1693. Chỉ cần hớt cho gọn thôi, nhưng đừng quá ngắn.
请你给我理整齐,但不要太短。
Qǐng nǐ gěi wǒ lǐ zhěngqí, dàn bùyào tài duǎn.
1694. Thời tiết nóng quá, ông hớt cao lên cho tôi.
天气太热了,你给我理短一点。
Tiānqì tài rèle, nǐ gěi wǒ lǐ duǎn yīdiǎn.
1695. Hớt kiểu cũ, nhưng chỉ tỉa cao hơn một chút.
照原来款式理,只理短一点。
Zhào yuánlái kuǎnshì lǐ, zhǐ lǐ duǎn yīdiǎn.
1696. Ông có muốn lấy ráy tai không?
你要取耳垢吗?
Nǐ yào qǔ ěrgòu ma?
1697. Ừ, anh lấy ráy tai giúp tôi.
好的,你替我取一下耳垢。
Hǎo de, nǐ tì wǒ qǔ yīxià ěrgòu.
1698. Anh có nhuộm tóc không?
你要染发吗?
Nǐ yào rǎnfǎ ma?
1699. Anh có gội dầu hay massage không?
你要洗头还是按摩吗?
Nǐ yào xǐ tóu háishì ànmó ma?
1700. Chỉ massage thôi, tôi vừa gội đầu sáng nay.
按摩一下吧,我刚在今早洗头。
Ànmó yīxià ba, wǒ gāng zài jīn zǎo xǐ tóu.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

