2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 73 ngày nay việc giao dịch tiền tệ đã trở nên rất đơn giản, hôm nay các mẫu câu chúng ta học sẽ liên quan đến các vấn đề trao đổi tại ngân hàng, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo nội dung cơ bản
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới chúng ta hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 72
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 73 Thầy Vũ
1477. Trong bao lâu?
存多久?
Cún duōjiǔ?
1478. Trong hai năm, lãi suất bao nhiêu?
两年期的,利率多少?
Liǎng nián qī de, lìlǜ duōshǎo?
1479. Bình quân 7.5% một năm, nhưng chỉ được tính lãi một lần khi đến hạn.
平均一年百分之七点五,但要在到期时才能领取利息。
Píngjūn yī nián bǎi fēn zhī qī diǎn wǔ, dàn yào zài dào qí shí cáinéng lǐngqǔ lìxí.
1480. Tôi cũng cần mở một tài khoản vãng lai, gửi trước 10 triệu đồng.
我要开一个活期往来帐户,先存一千万。
Wǒ yào kāi yīgè huóqí wǎnglái zhànghù, xiān cún yīqiān wàn.
1481. Đây là chi phiếu và sổ gửi tiền ngân hàng.
这是支票和银行存折。
Zhè shì zhīpiào hé yínháng cúnzhé
1482. Mở tài khoản tiết kiệm như thế nào?
怎么办开银行储蓄户口手续?
Zěnme bàn kāi yínháng chúxù hùkǒu shǒuxù?
1483. Thủ tục rất đơn giản.
手续很简单。
Shǒuxù hěn jiǎndān.
1484. Ông có thể mở tài khoản bất cứ lúc nào.
你可以在任何时间开帐户。
Nǐ kěyǐ zài rènhé shíjiān kāi zhànghù.
1485. Có cần ký thác tiền ban đầu không?
需要先存一笔钱吗?
Xūyào xiān cún yī bǐ qián ma?
1486. Cần ạ, thưa ông, số tiền ban đầu từ 50 ngàn trở lên.
要的,先生,最少要先存五万块。
Yào de, xiānshēng, zuìshǎo yào xiān cún wǔ wàn kuài.
1487. Số tiền tồn được tính lãi 0,2% một tháng.
存款余额有百分之零点二利息。
Cúnkuǎn yú’é yǒu bǎi fēn zhī líng diǎn èr lìxí.
1488. Số tiền lãi ở cộng vào tài khoản của ông theo kỳ hạn.
利息定期加进本金上。
Lìxí dìngqí jiā jìn běn jīn shàng.
1489. Xin hỏi, rút tiền cần mang giấy tờ gì?
请教一下,提款需要哪些纸张?
Qǐngjiào yīxià, tí kuǎn xūyào nǎxiē zhǐzhāng?
1490. Chỉ cần có giấy CMND là được.
只需要出示身份证。
Zhǐ xūyào chūshì shēnfèn zhèng.
1491.Chúng tôi liên lạc với ông ở địa chỉ này phải không?
我们是不是根据这个地址跟你联络?
Wǒmen shì bùshì gēnjù zhège dìzhǐ gēn nǐ liánluò?
1492. Vâng, chính là địa chỉ này.
是的,就是这地址。
Shì de, jiùshì zhè dìzhǐ.
1493. Ông có điện thoại để liên lạc không?
你有联络电话吗?
Nǐ yǒu liánluò diànhuà ma?
1494. Có, xin cô gọi 0913 856 166.
有,请你打零九一三、八五六、一六六。
Yǒu, qǐng nǐ dǎ líng jiǔyīsān, bāwǔliù, yīliùliù.
1495. Tôi muốn chuyển 1000USD ra Hà Nội.
我要汇一千美元到河内。
Wǒ yào huì yīqiān měiyuán dào hénèi.
1496. Được, xin ông khai vào đây.
好,请你填写这张表。
Hǎo, qǐng nǐ tiánxiě zhè zhāng biǎo.
1497. Ông ghi rõ họ tên và số CMND người nhận.
请清楚地写上收款人的姓名和身份证号码。
Qǐng qīngchǔ dì xiě shàng shōu kuǎn rén de xìngmíng hé shēnfèn zhèng hàomǎ.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

