Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ
Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp phần nội dung của bài giảng hôm qua theo chủ đề Tại cửa hàng bán hoa. Bài học hôm nay học tiếng Trung theo chủ đề Tại cửa hàng bán hoa Bài 4 đây là chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất và được ứng dụng rất rộng rãi trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung hàng ngày. Đây là nội dung trong cuốn tài liệu tự học tiếng Trung do thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các bạn lưu nội dung bài giảng bên dưới hoặc chép vào vở học nha.
Các bạn xem lại bài viết tổng hợp các chủ đề tại đây nha: Tổng hợp các chủ đề tiếng Trung giao tiếp
Tài liệu tự học tiếng Trung theo chủ đề Tại cửa hàng bán hoa Bài 4
Các bạn ôn lại bài 3 ở đây nha:
Học tiếng Trung theo chủ đề Tại cửa hàng bán hoa Bài 3
Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com
Jīntiān xiàwǔ liù diǎn sòng kěyǐ ma?
今天下午六点送可以吗?
6 giờ chiều nay giao được không?
Méi wèntí, nà wǒmen huò dàole zài fùkuǎn?
没问题,那我们货到了再付款?
Không vấn đề gì, vậy chúng tôi sẽ trả tiền sau khi nhận chứ?
Nín xiān fù sānshí wàn dìngjīn, shèng xià de huò sòng dào hòu zài fù, chéng ma?
您先付三十万订金,剩下的货送到后再付,成吗?
Ông trả trước 300 ngàn tiền đặt cọc, số còn lại sẽ trả nốt sau khi đã nhận hàng, được không?
Méi wèntí, duōxièle.
没问题,多谢了。
Không vấn đề gì, cám ơn nhiều.
Từ vựng:
1 据说 jùshuō
nghe nói
2 净化 jìnghuà làm sạch
3 盆 pén chậu
4 送货 sòng huò chuyển hàng
5 庆祝 qìngzhù chúc mừng
6 漂亮 piàoliang đẹp
7 观赏鱼 guānshǎngyú cá cảnh
8 水族箱 shuǐzú xiāng bể nuổi cá
9 鱼缸 yúgāng chậu ca
10 圆形 yuán xíng hình tròn
11 摆 bǎi đặt
12 阳台 yángtái ban công
13 客厅 kètīng phòng khách
14 尾巴 wěibā đuôi
15 喂 wèi cho ăn
16 地址 dìzhǐ địa chỉ
17 送上门 sòng shàngmén chuyển đến tận nhà
18 单元 dānyuán đơn nguyên
19 订金 dìngjīn tiền đặt cọc
20 新鲜 xīnxiān tươi
CÁC TỪ NGỮ LIÊN QUAN THƯỜNG DÙNG
1 鸟 niǎo chim
2 虫 chóng sâu bọ
3 花香 huāxiāng hương thơm
4 花盆 huā pén chậu hoa
5 佰合 bǎi hé hoa ly ly
6 鱼虫 yú chóng giun ( thức ăn cho cá)
7 鲜花 xiānhuā hoa tươi
8 假花 jiǎ huā hoa giả
9 盆景 pénjǐng chậu cảnh
10 化肥 huàféi phân bón hoa
11 水草 shuǐ cǎo cỏ nước
12 鱼饲料 yú sìliào thức ăn cho cá
Giải thích từ ngữ
1.一般
Có hai nghĩa, một nghĩa thể hiện sự giống nhau, như nhau,ví dụ:
– 他们两个人一般大。( Hai người bọn họ đều lớn như nhau.)
Nghĩa thứ hai là chỉ sự phổ thông, thông thường, ví dụ:
– 我一般六点起床。( Tôi thường dậy lúc 6 giờ.)
2.喂
Có hai cách dùng, thứ nhất là làm thán từ, thể hiện lời chào mở đầu, ví dụ:
– 喂,你找谁?( Alo, anh gặp ai?)
Thứ hai là làm động từ, thể hiện động tác đưa vào miệng người hoặc động vật, ví dụ:
– 他在阳台上喂鸟。( Anh ấy đang cho chim ăn trên ban công.)
LUYỆN TẬP
1. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1,那家是附近有名的______ ,有很多鲜花。
A.花店
B.阳台
C.客厅
2,订货要先付一些______, 回头我们给您送上货的时候再收剩下的钱。
A.价格
B.价钱
C.订金
3,这些观赏鱼都很______,我很喜欢。
A.生动
B.新鲜
C.漂亮
2. Tìm tổ hợp từ kết hợp với từ “花”
Đáp án:
1.
1, A 2, C 3, C
2.
花盆 鲜花 花香 茉莉花
Vậy là nội dung bài học tiếng Trung theo chủ đề Tại cửa hàng bán hoa đến đây là kết thúc rồi. Hẹn gặp các bạn trong các chủ đề tiếp theo nhé. Trung tâm tiếng Trung Quận 10 Thầy Vũ ChineMaster đã và đang đào tạo được nhiều học viên xuất sắc, các bạn có vấn đề gì hay cần đăng ký khóa học hãy để lại bình luận bên dưới nhé!

