2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 106 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học một số mẫu câu giao tiếp tại nhà thuốc, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để tìm hiểu cụ thể hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 105
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 106 Thầy Vũ
2138. Ở đây có loại thuốc trị đau đầu không?
你们这儿有治头疼的药吗?
Nǐmen zhè’er yǒu zhì tóuténg di yào ma?
2139. Có, chúng tôi có aspirin giảm đau sốt.
有,我们有阿司匹林退烧止痛药。
Yǒu, wǒmen yǒu āsīpīlín tuìshāo zhǐtòng yào.
2140. Chào buổi sáng, cần tôi giúp gì không?
您早,需要帮忙吗?
Nín zǎo, xūyào bāngmáng ma?
2141. Chân của tôi bị trật, ông có cuộn băng không?
我的脚扭伤了,您有绷带吗?
Wǒ de jiǎo niǔshāngle, nín yǒu bēngdài ma?
2142. Có, còn cần thêm gì nữa không?
有,还要什么呢?
Yǒu, hái yào shénme ne?
2143. Tôi cần thêm một số băng keo và thuốc bối kháng sinh.
我还需要一些胶布和消毒药膏。
Wǒ hái xūyào yīxiē jiāobù hé xiāodú yàogāo.
2144. Có, ông cần loại băng keo nào? Chúng tôi có loại bằng vải và loại chống ẩm.
好的,您需要哪种胶布?我们有布质的和防水的。
Hǎo de, nín xūyào nǎ zhǒng jiāobù? Wǒmen yǒu bù zhì de hé fángshuǐ de.
2145. Loại vải được rồi.
布质的就行了。
Bù zhì de jiùxíngle.
2146. Tổng cộng 8.700 đồng.
一共八千七。
Yīgòng bāqiān qī.
2147. Tôi muốn mua dầu gội. Da hay dị ứng nên dùng loại nào?
我想买洗发液。敏感皮肤用什么牌子的好呢?
Wǒ xiǎng mǎi xǐ fǎ yè. Mǐngǎn pífū yòng shénme páizi de hǎo ne?
2148. Loại dầu gội làm mềm dịu tóc này rất tốt.
这种柔的洗发液很好。
Zhè zhǒng róu de xǐ fǎ yè hěn hǎo.
2149. Xin hỏi, ở quầy nào có thể mua được loại thuốc này?
请问,哪个柜台可以买到这种药?
Qǐngwèn, nǎge guìtái kěyǐ mǎi dào zhè zhǒng yào?
2150. Tôi nên uống loại thuốc này như thế nào?
我该怎样服用这些药?
Wǒ gāi zěnyàng fúyòng zhèxiē yào?
2151. Điều đó cần phải có toa thuốc của bác sĩ.
那需要医生处方才能配。
Nà xūyào yīshēng chǔfāng cáinéng pèi.
2152. Ông có toa thuốc của bác sĩ không?
您有医生处方吗?
Nín yǒu yīshēng chǔfāng ma?
2153. Tốt nhất là ông nên đi bệnh viện khám bệnh.
您最好去医院看病。
Nín zuì hǎo qù yīyuàn kànbìng.
2154. Tôi cần một ít vitamin.
我想要些维生素。
Wǒ xiǎng yào xiē wéishēngsù.
2155. Anh có thuốc dưỡng da trẻ em không?
您有婴儿润肤露吗?
Nín yǒu yīng’ér rùn fū lù ma?
2156. Chỗ anh có loại nhãn hiệu bình thường không?
你们有普通的牌子吗?
Nǐmen yǒu pǔtōng de páizi ma?
2157. Chỗ anh có bán mỹ phẩm không?
您们卖化妆品吗?
Nínmen mài huàzhuāngpǐn ma?
2158. Xin hỏi, ở đâu có bán dầu gội?
请问,哪里买洗发液?
Qǐngwèn, nǎlǐ mǎi xǐ fǎ yè?
Thăm bệnh nhân
2159. Nghe nói anh bị cảm, tôi đến thăm anh đây.
听说您感冒了,我来看看您。
Tīng shuō nín gǎnmàole, wǒ lái kàn kàn nín.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

