HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 105

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 105

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 105 hôm nay thầy Vũ sẽ đem đến cho các bạn một số mẫu câu tiếng Trung về khám mắt và đàm thoại tại tiệm thuốc, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 104

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 105 Thầy Vũ

2118. Chị đọc chữ này xem.
请你读这个字。
Qǐng nǐ dú zhège zì.

2119. Cô đã có dấu hiệu bị cận.
你已有近视特征。
Nǐ yǐ yǒu jìnshì tèzhēng.

2120. Khoảng bao nhiêu độ, có cần đeo kính không?
大概几度,需要带眼镜吗?
Dàgài jǐ dù, xūyào dài yǎnjìng ma?

2121. Hai độ rưỡi. Cô phải đeo kính thôi.
两百五十度,你要带眼镜了。
Liǎng bǎi wǔshí dù, nǐ yào dài yǎnjìngle.

2122. Tôi muốn thay tròng mới.
我要换新镜片。
Wǒ yào huàn xīn jìngpiàn.

2123. Tiền kính và tiền công hết bao nhiêu?
镜片和工资一共多少?
Jìngpiàn hé gōngzī yīgòng duōshǎo?

2124. Khi nào tôi đến nhận kính?
我什么时候来取眼镜?
Wǒ shénme shíhòu lái qǔ yǎnjìng?

2125. Đợt một chút, tôi sẽ xong ngay.
你稍等,一会儿就弄好?
Nǐ shāo děng, yīhuǐ’er jiù nòng hǎo?

Từ ngữ liên quan:

Mắt 眼 yǎn
Tròng kính 眼镜 yǎnjìng
Cận thị 近视 jìnshì
Viễn thị 远视 yuǎnshì
Mắt lão 老花 lǎo huā
Loạn thị 散光 sànguāng
Kính râm 太阳眼镜 tàiyáng yǎnjìng
Hoa mắt 眼花 yǎnhuā
Sưng mắt 眼肿 yǎn zhǒng
Độ 度 dù
Nhẹ 轻 qīng
Nặng 重 zhòng
Mắt hột 沙眼 shāyǎn

Tiệm thuốc

2126. Tôi muốn hốt vài thang thuốc.
我想抓几副药。
Wǒ xiǎng zhuā jǐ fù yào.

2127. Xin đưa toa thuốc cho tôi… xong rồi, 45000 đồng.
请把药方给我… 行了,四万五。
Qǐng bǎ yàofāng gěi wǒ… Xíngle, sì wàn wǔ.

2128. Cảm ơn, xin hỏi tôi phải uống loại thuốc tể này như thế nào?
谢谢。请问我怎样服用这些药丸呢?
Xièxiè. Qǐngwèn wǒ zěnyàng fúyòng zhèxiē yàowán ne?

2129. Tốt nhất là ông uống 2viên trước khi ăn cơm.
您最好在饭前吃两丸。
Nín zuì hǎo zài fàn qián chī liǎng wán.

2130. À, cảm ơn.
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxiè.

2131. Xin hỏi, ông có loại si rô trị ho không?
请问,您有治咳嗽的糖浆吗?
Qǐngwèn, nín yǒu zhì késòu de tángjiāng ma?

2132. Có. Bệnh trạng của ông thế nào? Có đàm hay không có đàm?
有。您是什么病状?带痰还是不带痰?
Yǒu. Nín shì shénme bìngzhuàng? Dài tán háishì bù dài tán?

2133. Có đàm, tốt nhất là loại thuốc khử đàm.
带痰,最后要驱痰的。
Dài tán, zuìhòu yào qū tán de.

2134. Ông xem loại này có được không?
您看看这个行吗?
Nín kàn kàn zhège xíng ma?

2135. Chỗ của anh còn có loại thuốc trị đau cổ họng không?
您这儿还有治嗓子疼的药吗?
Nín zhè’er hái yǒu zhì sǎngzi téng di yào ma?

2136. Có, xin ông đợt một lát…. loại thuốc này được không?
有。请您等一下… 这个药怎么样?
Yǒu. Qǐng nín děng yīxià… Zhège yào zěnme yàng?

2137. Được, cảm ơn.
好,谢谢。
Hǎo, xièxiè.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Tổng quan Nội quy lao động và những quy định chung Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Bài học này tập trung vào tiếng Trung giao tiếp trong môi trường Hành chính Nhân sự, đặc biệt là cách trao đổi về Nội quy lao động, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, thời điểm có hiệu lực, trách nhiệm chấp hành, phổ biến Nội quy, niêm yết Nội quy, kiểm tra việc thực hiện và…