Home Học tiếng Trung online 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 107

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 107

by binhyen0902
190 views
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 107 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 - (2 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 107 cuộc sống con người không ai có thể tránh khỏi được những lúc đau bệnh, sau đây sẽ là một số mẫu câu liên quan đến đi thăm bệnh, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hay nhất

Trước khi vào bài mới các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 106

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 107 Thầy Vũ

2160. Anh tốt quá, tôi khỏe nhiều rồi, nhưng còn cảm thấy rất yếu.
您真好,我已经好多了,但是仍觉得很弱。
Nín zhēn hǎo, wǒ yǐjīng hǎoduōle, dànshì réng juédé hěn ruò.

2161. Một lát tôi đi mua đồ, có gì cần tôi mua giúp không?
等会儿我去买东西,有什么需要我提您买吗?
Děng huì er wǒ qù mǎi dōngxī, yǒu shé me xūyào wǒ tí nín mǎi ma?

2162. Chị đến hiệu thuốc hốt hai thang thuốc giùm tôi, được không? Đây là loại thuốc giúp cho tôi giảm ho.
您替我到药房抓两副药,行吗?这些是帮助我止咳的药。
Nín tì wǒ dào yàofáng zhuā liǎng fù yào, xíng ma? Zhèxiē shì bāngzhù wǒ zhǐké di yào.

2163. Đương nhiên được, còn cần những thứ khác không?
当然可以,还有点别的吗?
Dāngrán kěyǐ, hái yǒudiǎn bié de ma?

2164. Không cần nữa. Ngày mai con gái tôi đến đây, những thứ khác để nó lo, cảm ơn bạn nhiều.
不用了。我女儿明天来,某余的让她干吧,太谢谢您了。
Bùyòngle. Wǒ nǚ’ér míngtiān lái, mǒu yú de ràng tā gàn ba, tài xièxiè nínle.

2165. Thế cũng được, lát nữa tôi trở lại tăm. Tạm biệt.
那好吧,等一会儿再来看您。再见。
Nà hǎo ba, děng yīhuǐ’er zàilái kàn nín. Zàijiàn.

2166. Anh cảm thấy thế nào?
您觉得怎样?
Nín juédé zěnyàng?

2167. Cũng đỡ rồi, đôi lúc còn cảm thất rất đau.
我觉得还行,有时感觉很疼。
Wǒ juédé hái xíng, yǒushí gǎnjué hěn téng.

2168. Ca mổ thuận lợi chứ?
手术顺利吗?
Shǒushù shùnlì ma?

2169. Ca mổ rất thuận lợi, không có vấn đề gì.
手术很顺利,没什么问题。
Shǒushù hěn shùnlì, méishénme wèntí.

2170. Lúc nào thì bạn có thể buwóc xuống giường.
您什么时候能下床?
Nín shénme shíhòu néng xià chuáng?

2171.Tôi có thể đứng dậy được rồi! Bác sĩ không muốn tôi nằm mãi trên giường.
我已经起来了!医生不希望我躺在床上!
Wǒ yǐjīng qǐláile! Yīshēng bù xīwàng wǒ tǎng zài chuángshàng!

2172. Tôi không làm phiền anh nữa … anh khá mệt rồi. Sáng mai tôi đến thăm anh sau.
我不再打扰您了…您恐怕很累了。明天我再来看您。
Wǒ bù zài dǎrǎo nínle… Nín kǒngpà hěn lèile. Míngtiān wǒ zàilái kàn nín.

2173. Cảm ơn, tạm biệt.
谢谢。再见。
Xièxiè. Zàijiàn.

2174. Xin hỏi, đến phòng bệnh số 15 đi như thế nào?
请问,去十五号病房怎么走?
Qǐngwèn, qù shíwǔ hào bìngfáng zěnme zǒu?

2175.Cứ việc di thẳng, qua khỏi phòng chụp X quang, phòng ở ngay bên phải.
一直走,经过X光室,就在右面。
Yīzhí zǒu, jīngguò X guāng shì, jiù zài yòumiàn.

2176. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.

2177. Bạn cảm thấy như thế nào?
您觉得怎么样?
Nín juédé zěnme yàng?

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn