航班 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
航班 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
- Giải thích nghĩa của từ 航班
航班 có nghĩa là “chuyến bay”, “lịch bay” hoặc “đường bay định kỳ”.
Từ này chỉ một chuyến bay cụ thể được sắp xếp theo lịch trình nhất định, thường do một hãng hàng không khai thác.
Nó bao gồm cả số hiệu chuyến bay (flight number) và thời gian cất/hạ cánh.
Ví dụ:
中国国际航空公司每天都有从北京到上海的航班。
→ Hãng hàng không quốc tế Trung Quốc mỗi ngày đều có chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ một chuyến bay cụ thể hoặc lịch trình bay của hãng hàng không.
- Cấu tạo từ
航: bay, hàng không
班: ca, chuyến, đợt, lớp (ở đây chỉ “chuyến” định kỳ)
=> 航班 nghĩa là chuyến bay định kỳ, flight schedule hoặc flight.
- Các cách dùng thông dụng
指具体的飞机航线和时间 —— chỉ cụ thể chuyến bay và thời gian.
Ví dụ: 这趟航班是明天早上七点起飞的。
→ Chuyến bay này cất cánh lúc 7 giờ sáng mai.
指航空公司的定期航线 —— chỉ tuyến bay định kỳ của hãng hàng không.
Ví dụ: 这家航空公司开通了新的国际航班。
→ Hãng hàng không này đã khai trương tuyến bay quốc tế mới.
- Một số từ thường đi kèm với 航班
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
国际航班 guójì hángbān chuyến bay quốc tế
国内航班 guónèi hángbān chuyến bay nội địa
直达航班 zhídá hángbān chuyến bay thẳng
转机航班 zhuǎnjī hángbān chuyến bay nối chuyến
航班号 hángbān hào số hiệu chuyến bay
航班信息 hángbān xìnxī thông tin chuyến bay
航班延误 hángbān yánwù chuyến bay bị hoãn
航班取消 hángbān qǔxiāo chuyến bay bị hủy
航班起飞 hángbān qǐfēi chuyến bay cất cánh
航班到达 hángbān dàodá chuyến bay đến nơi - 35 Mẫu câu tiếng Trung có dùng từ 航班
我们的航班准时起飞了。
Wǒmen de hángbān zhǔnshí qǐfēi le.
Chuyến bay của chúng tôi đã cất cánh đúng giờ.
你的航班几点到达北京?
Nǐ de hángbān jǐ diǎn dàodá Běijīng?
Chuyến bay của bạn đến Bắc Kinh lúc mấy giờ?
这趟航班因为天气原因延误了。
Zhè tàng hángbān yīnwèi tiānqì yuányīn yánwù le.
Chuyến bay này bị hoãn do thời tiết.
我查了一下航班信息。
Wǒ chá le yīxià hángbān xìnxī.
Tôi đã kiểm tra thông tin chuyến bay.
航班号是多少?
Hángbān hào shì duōshǎo?
Số hiệu chuyến bay là bao nhiêu?
这是一趟国际航班。
Zhè shì yī tàng guójì hángbān.
Đây là một chuyến bay quốc tế.
航班已经被取消了。
Hángbān yǐjīng bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay đã bị hủy rồi.
我订的航班是晚上八点的。
Wǒ dìng de hángbān shì wǎnshang bā diǎn de.
Tôi đặt chuyến bay lúc 8 giờ tối.
这个航班是直达的,不需要转机。
Zhège hángbān shì zhídá de, bù xūyào zhuǎnjī.
Chuyến bay này là bay thẳng, không cần chuyển tiếp.
明天有从广州到东京的航班吗?
Míngtiān yǒu cóng Guǎngzhōu dào Dōngjīng de hángbān ma?
Ngày mai có chuyến bay từ Quảng Châu đến Tokyo không?
航班延误两个小时。
Hángbān yánwù liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay bị hoãn 2 tiếng.
航班马上就要登机了。
Hángbān mǎshàng jiù yào dēngjī le.
Chuyến bay sắp được lên máy bay rồi.
我怕赶不上航班。
Wǒ pà gǎn bù shàng hángbān.
Tôi sợ không kịp chuyến bay.
请确认一下您的航班号。
Qǐng quèrèn yīxià nín de hángbān hào.
Xin hãy xác nhận lại số hiệu chuyến bay của ngài.
航班起飞时间改了。
Hángbān qǐfēi shíjiān gǎi le.
Thời gian cất cánh của chuyến bay đã thay đổi.
我的航班是早上六点半的。
Wǒ de hángbān shì zǎoshang liù diǎn bàn de.
Chuyến bay của tôi là 6 giờ rưỡi sáng.
这是从上海飞往巴黎的航班。
Zhè shì cóng Shànghǎi fēi wǎng Bālí de hángbān.
Đây là chuyến bay từ Thượng Hải đi Paris.
我错过了航班。
Wǒ cuòguò le hángbān.
Tôi đã lỡ chuyến bay.
他们的航班已经到达香港。
Tāmen de hángbān yǐjīng dàodá Xiānggǎng.
Chuyến bay của họ đã đến Hồng Kông rồi.
每天都有很多国内航班。
Měitiān dōu yǒu hěn duō guónèi hángbān.
Mỗi ngày đều có rất nhiều chuyến bay nội địa.
这个航班很准时,从不延误。
Zhège hángbān hěn zhǔnshí, cóng bù yánwù.
Chuyến bay này rất đúng giờ, chưa bao giờ bị hoãn.
这家航空公司有很多国际航班。
Zhè jiā hángkōng gōngsī yǒu hěn duō guójì hángbān.
Hãng hàng không này có rất nhiều chuyến bay quốc tế.
航班起飞前请系好安全带。
Hángbān qǐfēi qián qǐng jì hǎo ānquándài.
Trước khi cất cánh, xin thắt chặt dây an toàn.
我在等下一趟航班。
Wǒ zài děng xià yī tàng hángbān.
Tôi đang đợi chuyến bay tiếp theo.
航班的座位已经订满了。
Hángbān de zuòwèi yǐjīng dìng mǎn le.
Tất cả chỗ ngồi của chuyến bay đã được đặt hết.
我想改签航班。
Wǒ xiǎng gǎiqiān hángbān.
Tôi muốn đổi chuyến bay.
航班抵达后请不要忘记拿行李。
Hángbān dǐdá hòu qǐng bú yào wàngjì ná xínglǐ.
Sau khi chuyến bay đến, xin đừng quên lấy hành lý.
航班晚点让大家很着急。
Hángbān wǎndiǎn ràng dàjiā hěn zhāojí.
Chuyến bay bị trễ khiến mọi người rất lo lắng.
你预订了哪个航班?
Nǐ yùdìng le nǎge hángbān?
Bạn đã đặt chuyến bay nào?
我昨天乘坐了CA123航班。
Wǒ zuótiān chéngzuò le CA123 hángbān.
Hôm qua tôi đi chuyến bay CA123.
我收到航班变更通知。
Wǒ shōudào hángbān biàngēng tōngzhī.
Tôi nhận được thông báo thay đổi chuyến bay.
航班到达时间比预计早了十分钟。
Hángbān dàodá shíjiān bǐ yùjì zǎo le shí fēnzhōng.
Chuyến bay đến sớm hơn dự kiến 10 phút.
我在机场等待下一班航班。
Wǒ zài jīchǎng děngdài xià yī bān hángbān.
Tôi đang chờ chuyến bay tiếp theo ở sân bay.
航班服务态度很好。
Hángbān fúwù tàidù hěn hǎo.
Dịch vụ trên chuyến bay rất tốt.
我希望航班一切顺利。
Wǒ xīwàng hángbān yīqiè shùnlì.
Tôi hy vọng chuyến bay diễn ra thuận lợi.
Nghĩa của “航班” trong tiếng Trung
“航班” (hángbān) nghĩa là “chuyến bay” hoặc “lịch bay” của hãng hàng không. Từ này dùng để chỉ một chuyến bay cụ thể theo số hiệu, thời gian, lộ trình nhất định, hoặc nói chung về lịch trình các chuyến bay trong ngày.
Loại từ và phạm vi nghĩa
Loại từ: Danh từ.
Nghĩa chính:
Chuyến bay cụ thể: gắn với số hiệu (ví dụ MU1234), giờ khởi hành/đến, hành trình.
Lịch bay: lịch trình các chuyến trong ngày/tuần trên tuyến hoặc tại sân bay.
Liên quan:
航班号/号码: số hiệu chuyến bay.
航班信息: thông tin chuyến bay.
航班时刻表: bảng giờ bay.
航线: tuyến bay (khái niệm rộng hơn, chỉ đường bay).
班机: máy bay theo chuyến (từ gần nghĩa, văn nói Đài Loan dùng nhiều).
Cấu trúc và cách dùng phổ biến
Danh từ làm chủ ngữ/tân ngữ: 航班 + 动词/状态
Ví dụ: 航班延误/取消/起飞/到达/满员…
Định ngữ + danh từ: 航班 + 信息/号/时刻表/安排/变动/查询
Động từ đi kèm: 查询/确认/更改/取消/调整 + 航班
Trạng thái lịch trình: 航班准点/延误/取消/备降/改签/满座
Cụm từ thông dụng
航班号/号码: số hiệu chuyến bay
航班信息: thông tin chuyến bay
航班时刻表: bảng giờ bay
国内航班/国际航班: chuyến bay nội địa/quốc tế
直飞航班/转机航班: chuyến bay thẳng/chuyến bay quá cảnh
加班航班/包机航班: chuyến tăng cường/chuyến bay thuê bao
Phân biệt nhanh
航班 vs 航线: 航班 là chuyến cụ thể theo lịch; 航线 là tuyến bay (đường bay giữa hai điểm).
航班 vs 班机: cả hai đều nói về chuyến bay; 班机 thiên về “máy bay theo chuyến”, phổ biến trong một số khu vực.
35 mẫu câu với “航班” (kèm pinyin và tiếng Việt)
航班已经起飞了。 Hángbān yǐjīng qǐfēi le. Chuyến bay đã cất cánh rồi.
这个航班延误两个小时。 Zhège hángbān yánwù liǎng gè xiǎoshí. Chuyến bay này bị trễ hai giờ.
航班被取消了。 Hángbān bèi qǔxiāo le. Chuyến bay đã bị hủy.
请提供您的航班号。 Qǐng tígōng nín de hángbān hào. Xin vui lòng cung cấp số hiệu chuyến bay của bạn.
我们需要确认航班信息。 Wǒmen xūyào quèrèn hángbān xìnxī. Chúng tôi cần xác nhận thông tin chuyến bay.
这趟航班是直飞的。 Zhè tàng hángbān shì zhífēi de. Chuyến bay này là bay thẳng.
国际航班要提前到机场。 Guójì hángbān yào tíqián dào jīchǎng. Chuyến bay quốc tế cần đến sân bay sớm.
国内航班办理值机很快。 Guónèi hángbān bànlǐ zhíjī hěn kuài. Làm thủ tục check-in cho chuyến bay nội địa khá nhanh.
我们改签了明天的航班。 Wǒmen gǎiqiān le míngtiān de hángbān. Chúng tôi đã đổi sang chuyến bay ngày mai.
航班准点到达。 Hángbān zhǔndiǎn dàodá. Chuyến bay đến đúng giờ.
这条航线每天都有多个航班。 Zhè tiáo hángxiàn měitiān dōu yǒu duō gè hángbān. Tuyến bay này mỗi ngày có nhiều chuyến.
我要查询今晚的航班时刻表。 Wǒ yào cháxún jīnwǎn de hángbān shíkèbiǎo. Tôi muốn tra bảng giờ bay tối nay.
航班客满,请选择其他日期。 Hángbān kèmǎn, qǐng xuǎnzé qítā rìqī. Chuyến bay đã đầy, vui lòng chọn ngày khác.
这班航班经停新加坡。 Zhè bān hángbān jīngtíng Xīnjiāpō. Chuyến bay này dừng kỹ thuật ở Singapore.
航班登机口临时变更。 Hángbān dēngjīkǒu línshí biàngēng. Cổng lên máy bay của chuyến bay tạm thời thay đổi.
我们的航班改为下午三点。 Wǒmen de hángbān gǎi wéi xiàwǔ sān diǎn. Chuyến bay của chúng tôi đổi sang 3 giờ chiều.
请提前两小时到达以免错过航班。 Qǐng tíqián liǎng xiǎoshí dàodá yǐmiǎn cuòguò hángbān. Hãy đến sớm hai giờ để tránh lỡ chuyến.
这趟航班提供餐食和饮料。 Zhè tàng hángbān tígōng cānshí hé yǐnliào. Chuyến bay này có phục vụ đồ ăn và đồ uống.
航班信息会实时更新。 Hángbān xìnxī huì shíshí gēngxīn. Thông tin chuyến bay sẽ cập nhật theo thời gian thực.
我们在等下一班航班。 Wǒmen zài děng xià yì bān hángbān. Chúng tôi đang đợi chuyến bay kế tiếp.
台风导致大量航班延误。 Táifēng dǎozhì dàliàng hángbān yánwù. Bão gây trễ nhiều chuyến bay.
航班起降时间有所调整。 Hángbān qǐjiàng shíjiān yǒusuǒ tiáozhěng. Thời gian cất hạ cánh của chuyến bay có điều chỉnh.
我们选择了凌晨的航班。 Wǒmen xuǎnzé le língchén de hángbān. Chúng tôi chọn chuyến bay vào rạng sáng.
这班航班可以免费托运行李。 Zhè bān hángbān kěyǐ miǎnfèi tuōyùn xínglǐ. Chuyến bay này cho ký gửi hành lý miễn phí.
航班号是MU1234。 Hángbān hào shì MU yī èr sān sì. Số hiệu chuyến bay là MU1234.
航班预计十五分钟后起飞。 Hángbān yùjì shíwǔ fēnzhōng hòu qǐfēi. Chuyến bay dự kiến cất cánh sau 15 phút.
我们的航班从河内飞往上海。 Wǒmen de hángbān cóng Hénèi fēi wǎng Shànghǎi. Chuyến bay của chúng tôi bay từ Hà Nội đến Thượng Hải.
转机航班间隔时间太短。 Zhuǎnjī hángbān jiàngé shíjiān tài duǎn. Thời gian nối chuyến quá ngắn.
这趟航班有免费改签政策。 Zhè tàng hángbān yǒu miǎnfèi gǎiqiān zhèngcè. Chuyến bay này có chính sách đổi vé miễn phí.
请关注航班动态通知。 Qǐng guānzhù hángbān dòngtài tōngzhī. Vui lòng chú ý thông báo tình trạng chuyến bay.
节假日加班航班较多。 Jiéjiàrì jiābān hángbān jiào duō. Ngày lễ có nhiều chuyến tăng cường.
这班航班的准点率很高。 Zhè bān hángbān de zhǔndiǎn lǜ hěn gāo. Tỉ lệ đúng giờ của chuyến này rất cao.
航班安排可能临时变动。 Hángbān ānpái kěnéng línshí biàndòng. Sắp xếp chuyến bay có thể thay đổi tạm thời.
我们通过App查询航班。 Wǒmen tōngguò App cháxún hángbān. Chúng tôi tra cứu chuyến bay qua ứng dụng.
如果航班取消,我们可以申请退款。 Rúguǒ hángbān qǔxiāo, wǒmen kěyǐ shēnqǐng tuìkuǎn. Nếu chuyến bay bị hủy, chúng ta có thể xin hoàn tiền.
Lưu ý sử dụng
Gắn với số hiệu: nói “航班号 + 编号” khi cần chính xác (ví dụ CA123, MU567).
Phân biệt trạng thái: 准点 (đúng giờ), 延误 (trễ), 取消 (hủy), 改签 (đổi vé), 备降 (hạ cánh dự bị).
Tình huống giao tiếp: khi hỏi/tra cứu, dùng “查询/确认/更改航班信息/时刻表”; khi miêu tả, đặt 航班 làm chủ ngữ: “航班+状态/动作”.
Ý nghĩa tổng quan của “航班”
“航班” (hángbān) là danh từ chỉ chuyến bay theo lịch trình, bao gồm mã số chuyến bay, thời gian cất cánh/hạ cánh, hãng khai thác. Nó có thể chỉ một chuyến cụ thể hoặc chỉ “lịch bay” nói chung. Trong ngữ cảnh hàng không, “航班” đi kèm với thông tin như 出发/到达, 延误/取消, 值机/登机, 转机, 直飞, 国内/国际, 早班/晚班.
Loại từ và sắc thái
Loại từ: Danh từ.
Phạm vi nghĩa:
Chỉ một chuyến bay cụ thể: 今天下午的航班 (chuyến bay chiều nay).
Chỉ lịch bay nói chung: 航班时刻表 (bảng giờ bay).
Sắc thái: Trung tính, dùng trong thông báo, đặt vé, dịch vụ hàng không, giao tiếp thường ngày.
Cụm từ và cách dùng phổ biến
Thông tin chuyến bay:
航班号: mã chuyến bay
航班信息/动态: thông tin/biến động chuyến bay
航班时间/时刻表: thời gian/bảng giờ bay
Trạng thái chuyến bay:
航班延误: chuyến bay bị trễ
航班取消: chuyến bay bị hủy
航班正常: chuyến bay đúng giờ
Quy trình đi máy bay:
值机/办理值机: làm thủ tục check-in
登机/登机口: lên máy bay/cổng lên máy bay
转机/中转: nối chuyến/trung chuyển
直飞/联程航班: bay thẳng/chuyến liên chặng
Phân loại chuyến bay:
国内航班: chuyến bay nội địa
国际航班: chuyến bay quốc tế
早班/晚班: chuyến sớm/chuyến muộn
Các mẫu hay gặp:
订/改签/退票航班: đặt/đổi vé/hủy vé chuyến bay
查询航班: tra cứu chuyến bay
接/送机: đón/tiễn sân bay
Mẫu câu khung
Câu cơ bản:
主语 + 动词 + 航班 + 补语
Ví dụ: 我想查询明天早上的航班。
Mô tả trạng thái:
航班 + 状态/情况(延误、取消、正常…)
Ví dụ: 航班已经延误两小时。
Hỏi thông tin:
航班号 + 是多少/几点起飞/几点到达
Ví dụ: 你的航班号是多少?
40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Tra cứu và đặt vé
我想查询今天的航班信息。 Wǒ xiǎng cháxún jīntiān de hángbān xìnxī. Tôi muốn tra cứu thông tin chuyến bay hôm nay.
请帮我订一班晚上七点的航班。 Qǐng bāng wǒ dìng yì bān wǎnshang qī diǎn de hángbān. Xin giúp tôi đặt một chuyến lúc 7 giờ tối.
这趟航班还有座位吗? Zhè tàng hángbān hái yǒu zuòwèi ma? Chuyến này còn ghế không?
我需要改签航班到明天。 Wǒ xūyào gǎiqiān hángbān dào míngtiān. Tôi cần đổi vé chuyến bay sang ngày mai.
这个航班可以退票吗? Zhège hángbān kěyǐ tuìpiào ma? Chuyến bay này có thể hoàn vé không?
Mã số, thời gian, hãng
你的航班号是多少? Nǐ de hángbān hào shì duōshǎo? Mã chuyến bay của bạn là bao nhiêu?
航班几点起飞? Hángbān jǐ diǎn qǐfēi? Chuyến bay cất cánh lúc mấy giờ?
这个航班几点到达河内? Zhège hángbān jǐ diǎn dàodá Hénéi? Chuyến này đến Hà Nội lúc mấy giờ?
我们坐的是越航的航班。 Wǒmen zuò de shì Yuèháng de hángbān. Chúng tôi đi chuyến của Vietnam Airlines.
航班时刻表在这里。 Hángbān shíkèbiǎo zài zhèlǐ. Bảng giờ bay ở đây.
Trạng thái chuyến bay
航班延误两个小时。 Hángbān yánwù liǎng gè xiǎoshí. Chuyến bay bị trễ hai tiếng.
由于天气原因,航班取消了。 Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān qǔxiāo le. Do thời tiết, chuyến bay đã bị hủy.
目前航班正常运行。 Mùqián hángbān zhèngcháng yùnxíng. Hiện tại chuyến bay hoạt động bình thường.
请关注航班动态。 Qǐng guānzhù hángbān dòngtài. Xin theo dõi biến động chuyến bay.
航班临时变更了登机口。 Hángbān línshí biàngēng le dēngjīkǒu. Chuyến bay vừa thay đổi cổng lên máy bay tạm thời.
Check-in, boarding, cổng
我们先去办理航班值机。 Wǒmen xiān qù bànlǐ hángbān zhíjī. Chúng ta đi làm thủ tục check-in chuyến bay trước.
登机口在B12,航班马上登机。 Dēngjīkǒu zài B shí’èr, hángbān mǎshàng dēngjī. Cổng lên máy bay ở B12, chuyến bay sắp boarding.
航班开始登机,请排队。 Hángbān kāishǐ dēngjī, qǐng páiduì. Chuyến bay bắt đầu lên máy bay, xin xếp hàng.
航班已经关闭登机门。 Hángbān yǐjīng guānbì dēngjīmén. Chuyến bay đã đóng cửa lên máy bay.
这个航班托运行李有重量限制。 Zhège hángbān tuōyùn xínglǐ yǒu zhòngliàng xiànzhì. Chuyến này có giới hạn trọng lượng hành lý ký gửi.
Nối chuyến, tuyến bay
我有一个转机航班在胡志明市。 Wǒ yǒu yí gè zhuǎnjī hángbān zài Húzhìmíng Shì. Tôi có một chuyến nối ở TP.HCM.
我想订直飞航班到北京。 Wǒ xiǎng dìng zhífēi hángbān dào Běijīng. Tôi muốn đặt chuyến bay thẳng đến Bắc Kinh.
这是联程航班,需要中转。 Zhè shì liánchéng hángbān, xūyào zhōngzhuǎn. Đây là chuyến liên chặng, cần trung chuyển.
国内航班到达在T1,国际航班在T2。 Guónèi hángbān dàodá zài T yī, guójì hángbān zài T èr. Chuyến nội địa đến T1, quốc tế ở T2.
早班航班最适合商务出行。 Zǎobān hángbān zuì shìhé shāngwù chūxíng. Chuyến sớm phù hợp nhất cho đi công tác.
Tình huống thực tế
如果航班延误,我们怎么处理? Rúguǒ hángbān yánwù, wǒmen zěnme chǔlǐ? Nếu chuyến bay trễ, chúng ta xử lý thế nào?
航班变更请及时通知乘客。 Hángbān biàngēng qǐng jíshí tōngzhī chéngkè. Thay đổi chuyến bay xin thông báo kịp thời cho hành khách.
我们赶不上下一班航班了。 Wǒmen gǎn bù shàng xià yì bān hángbān le. Chúng ta không kịp chuyến tiếp theo rồi.
这个航班可以网上值机。 Zhège hángbān kěyǐ wǎngshàng zhíjī. Chuyến này có thể check-in online.
你的航班从内排起飞吗? Nǐ de hángbān cóng Nèipái qǐfēi ma? Chuyến của bạn cất cánh từ Nội Bài phải không?
Liên lạc, xác nhận
请确认航班时间是否更改。 Qǐng quèrèn hángbān shíjiān shìfǒu gēnggǎi. Vui lòng xác nhận thời gian chuyến bay có thay đổi không.
我刚收到航班提醒短信。 Wǒ gāng shōudào hángbān tíxǐng duǎnxìn. Tôi vừa nhận SMS nhắc chuyến bay.
她的航班提前了二十分钟。 Tā de hángbān tíqián le èrshí fēnzhōng. Chuyến của cô ấy bay sớm 20 phút.
我们的航班被调到晚上了。 Wǒmen de hángbān bèi diào dào wǎnshang le. Chuyến của chúng tôi bị chuyển sang buổi tối.
航班登机牌请保管好。 Hángbān dēngjīpái qǐng bǎoguǎn hǎo. Xin giữ thẻ lên máy bay cẩn thận.
Tiện ích và dịch vụ
这个航班提供机上餐食。 Zhège hángbān tígōng jīshàng cānshí. Chuyến này cung cấp suất ăn trên máy bay.
航班上可以使用Wi‑Fi吗? Hángbān shàng kěyǐ shǐyòng Wi‑Fi ma? Trên chuyến bay có dùng Wi‑Fi không?
航班延误,航空公司安排了酒店。 Hángbān yánwù, hángkōng gōngsī ānpái le jiǔdiàn. Chuyến bay trễ, hãng đã sắp xếp khách sạn.
我们选了靠窗的航班座位。 Wǒmen xuǎn le kàochuāng de hángbān zuòwèi. Chúng tôi chọn ghế cạnh cửa sổ trên chuyến bay.
这个航班的准点率很高。 Zhège hángbān de zhǔndiǎn lǜ hěn gāo. Tỷ lệ đúng giờ của chuyến này rất cao.
Lưu ý sử dụng và mẹo học nhanh
Dùng “班/一班/这趟” thay cho “航班” trong khẩu ngữ khi ngữ cảnh rõ: 这趟几点起飞?
Phân biệt: 航班 = chuyến bay; 航空公司 = hãng hàng không; 机票 = vé máy bay; 登机牌 = thẻ lên máy bay; 值机 = check-in; 登机口 = cổng lên máy bay.
Khi hỏi thông tin: ưu tiên “航班号/起飞时间/到达时间/登机口/是否延误/是否取消”.
Nghĩa của “航班”
“航班” (hángbān) nghĩa là “chuyến bay” theo lịch trình, bao gồm chuyến bay cụ thể (có số hiệu, giờ khởi hành, điểm đi/đến) hoặc nói chung về lịch bay của hãng. Trong thực tế, “航班” thường đi kèm thông tin như số hiệu chuyến bay (航班号), giờ khởi hành (起飞时间), giờ đến (到达时间), tình trạng (正常/延误/取消).
Loại từ, ngữ pháp và từ đi kèm
Loại từ: danh từ.
Lượng từ thường dùng: 一个/一趟/一班/一次航班 (đều chấp nhận; phổ biến là 一个/一趟).
Từ liên quan:
航班号: số hiệu chuyến bay.
国内航班 / 国际航班: chuyến bay nội địa / quốc tế.
直达航班 / 转机航班: chuyến bay thẳng / chuyến bay phải nối chuyến.
红眼航班: chuyến bay đêm muộn (red-eye).
早班/晚班航班: chuyến sớm/chuyến muộn.
航班信息/动态: thông tin/tình trạng chuyến bay.
航站楼 / 候机楼: nhà ga hành khách (terminal).
延误 / 取消: chậm trễ / hủy.
Cấu trúc câu thường gặp
有/没有 + 航班 + 去/到 + [điểm đến]: Có/không có chuyến bay đi đến…
[时间/日期] + 的 + 航班: Chuyến bay vào thời điểm/ngày…
[航空公司] + 的 + [航班号]: Chuyến bay số … của hãng …
[主语] + 订/改签/退票 + 航班: Đặt/đổi vé/hủy vé chuyến bay.
航班 + 延误/取消/正常起飞: Tình trạng chuyến bay.
Phân biệt nhanh
航班 vs 飞机: “飞机” là máy bay (phương tiện); “航班” là chuyến bay (lịch/đơn vị vận hành).
航班 vs 航线: “航线” là tuyến bay (đường bay giữa hai điểm); “航班” là từng chuyến cụ thể trên tuyến.
班机: cách gọi tương đương “chuyến bay” (thường thấy trong văn viết Đài Loan), nghĩa gần “航班”。
35 mẫu câu tiếng Trung (pinyin + tiếng Việt)
今天去广州的航班很多。 jīntiān qù Guǎngzhōu de hángbān hěn duō. Hôm nay có nhiều chuyến bay đi Quảng Châu.
我们订了一趟晚上十点的航班。 wǒmen dìng le yí tàng wǎnshàng shí diǎn de hángbān. Chúng tôi đặt một chuyến bay lúc 10 giờ tối.
这趟航班是直达的,不用转机。 zhè tàng hángbān shì zhídá de, búyòng zhuǎnjī. Chuyến bay này là bay thẳng, không cần nối chuyến.
你的航班号是多少? nǐ de hángbān hào shì duōshǎo? Số hiệu chuyến bay của bạn là gì?
航班已经开始登机了。 hángbān yǐjīng kāishǐ dēngjī le. Chuyến bay đã bắt đầu lên máy bay.
这趟航班延误两个小时。 zhè tàng hángbān yánwù liǎng gè xiǎoshí. Chuyến bay này bị trễ hai tiếng.
航班被取消了,我们需要改签。 hángbān bèi qǔxiāo le, wǒmen xūyào gǎiqiān. Chuyến bay bị hủy, chúng ta cần đổi vé.
国内航班一般在二号航站楼。 guónèi hángbān yìbān zài èr hàozhànlóu. Chuyến bay nội địa thường ở nhà ga số 2.
国际航班要提前三个小时到机场。 guójì hángbān yào tíqián sān gè xiǎoshí dào jīchǎng. Bay quốc tế nên đến sân bay trước ba giờ.
这家航空公司的航班很准时。 zhè jiā hángkōng gōngsī de hángbān hěn zhǔnshí. Chuyến bay của hãng này rất đúng giờ.
我查一下航班信息。 wǒ chá yíxià hángbān xìnxī. Tôi kiểm tra thông tin chuyến bay.
请出示您的航班行程单。 qǐng chūshì nín de hángbān xíngchéngdān. Xin vui lòng xuất trình lịch trình chuyến bay của bạn.
这趟红眼航班价格比较便宜。 zhè tàng hóngyǎn hángbān jiàgé bǐjiào piányi. Chuyến bay đêm muộn này giá tương đối rẻ.
早班航班六点起飞。 zǎobān hángbān liù diǎn qǐfēi. Chuyến bay sớm cất cánh lúc 6 giờ.
晚班航班经常会延误。 wǎnbān hángbān jīngcháng huì yánwù. Chuyến muộn thường hay bị trễ.
我们选择了转机航班,时间更灵活。 wǒmen xuǎnzé le zhuǎnjī hángbān, shíjiān gèng línghuó. Chúng tôi chọn chuyến nối, thời gian linh hoạt hơn.
这趟航班从河内起飞,飞往上海。 zhè tàng hángbān cóng Hénèi qǐfēi, fēiwǎng Shànghǎi. Chuyến bay này khởi hành từ Hà Nội, bay đến Thượng Hải.
航班动态显示“正在起飞”。 hángbān dòngtài xiǎnshì “zhèngzài qǐfēi”. Tình trạng chuyến bay hiển thị “đang cất cánh”.
我们的航班提前到了。 wǒmen de hángbān tíqián dào le. Chuyến bay của chúng tôi đến sớm.
下一趟航班是几点? xià yí tàng hángbān shì jǐ diǎn? Chuyến bay tiếp theo lúc mấy giờ?
这座城市每天有几十个航班进出。 zhè zuò chéngshì měitiān yǒu jǐshí gè hángbān jìnchū. Thành phố này mỗi ngày có vài chục chuyến bay đi/đến.
他错过了航班,只能改到明天。 tā cuòguò le hángbān, zhǐnéng gǎi dào míngtiān. Anh ấy lỡ chuyến bay, đành đổi sang ngày mai.
航班登机口在A12。 hángbān dēngjīkǒu zài A shí’èr. Cổng lên máy bay của chuyến là A12.
这趟航班有餐食服务。 zhè tàng hángbān yǒu cānshí fúwù. Chuyến bay này có phục vụ suất ăn.
我们订的是廉价航班,没有托运行李。 wǒmen dìng de shì liánjià hángbān, méiyǒu tuōyùn xínglǐ. Chúng tôi đặt chuyến bay giá rẻ, không có hành lý ký gửi.
请关注航班变更通知。 qǐng guānzhù hángbān biàngēng tōngzhī. Vui lòng chú ý thông báo thay đổi chuyến bay.
航班满员了,需要候补。 hángbān mǎnyuán le, xūyào hòubǔ. Chuyến bay đã đầy, cần chờ danh sách dự bị.
我们在网上值机,航班办理很方便。 wǒmen zài wǎngshàng zhíjī, hángbān bànlǐ hěn fāngbiàn. Chúng tôi làm thủ tục online, xử lý chuyến rất tiện.
这趟航班的行李限额是二十公斤。 zhè tàng hángbān de xínglǐ xiàn’é shì èrshí gōngjīn. Hạn mức hành lý của chuyến bay này là 20 kg.
航班连接不好,转机时间太短。 hángbān liánjiē bù hǎo, zhuǎnjī shíjiān tài duǎn. Kết nối chuyến không tốt, thời gian quá ngắn.
我查到一趟更便宜的航班。 wǒ chá dào yí tàng gèng piányi de hángbān. Tôi tìm được một chuyến bay rẻ hơn.
这趟航班的准点率很高。 zhè tàng hángbān de zhǔndiǎn lǜ hěn gāo. Tỷ lệ đúng giờ của chuyến này rất cao.
航班到达时间是下午四点半。 hángbān dàodá shíjiān shì xiàwǔ sì diǎn bàn. Giờ đến của chuyến là 4 giờ rưỡi chiều.
我们需要根据航班时间安排接送。 wǒmen xūyào gēnjù hángbān shíjiān ānpái jiēsòng. Chúng ta cần sắp xếp đưa đón theo giờ bay.
这趟航班走的是最短航线。 zhè tàng hángbān zǒu de shì zuì duǎn hángxiàn. Chuyến bay này bay theo tuyến đường ngắn nhất.
Mẹo học và dùng tự nhiên
Hỏi nhanh thông tin: dùng “航班号/起飞时间/到达时间/登机口”。
Tình trạng chuyến: nhớ các động từ “延误/取消/起飞/到达/改签”。
Phân biệt ngữ cảnh: nội địa vs quốc tế (国内/国际); thẳng vs nối (直达/转机); sớm/muộn (早班/晚班).
Luyện nói: tự giới thiệu chuyến bay sắp tới của bạn bằng 3–5 câu: 航班号、起飞时间、登机口、是否直达、行李限额.
“航班” (hángbān) nghĩa là chuyến bay hoặc lịch bay. Đây là một danh từ trong tiếng Trung, chỉ một chuyến bay cụ thể theo lịch trình của hãng hàng không, hoặc chỉ toàn bộ lịch bay.
- Giải thích chi tiết
- Chữ Hán: 航班
- Phiên âm: hángbān
- Loại từ: Danh từ (名词)
- Ý nghĩa:
- Chỉ chuyến bay cụ thể của máy bay dân dụng (giống “flight” trong tiếng Anh).
- Chỉ lịch bay (flight schedule), tức là các chuyến bay được sắp xếp theo thời gian.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Hàng không dân dụng: 订航班 (đặt chuyến bay), 航班延误 (chuyến bay bị hoãn).
- Thông báo sân bay: 航班起飞 (chuyến bay cất cánh), 航班到达 (chuyến bay đến).
- Cấu trúc thường gặp
- 某地 + 航班 → chuyến bay đến/từ một nơi nào đó.
- 航班 + 动词 (起飞/降落/延误/取消) → chuyến bay cất cánh/hạ cánh/bị hoãn/hủy.
- 订/改/查 + 航班 → đặt/sửa/tra cứu chuyến bay.
- 25 câu ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
- 我订了一张去北京的航班机票。
Wǒ dìng le yī zhāng qù Běijīng de hángbān jīpiào.
Tôi đã đặt một vé máy bay đi Bắc Kinh. - 这个航班几点起飞?
Zhège hángbān jǐ diǎn qǐfēi?
Chuyến bay này cất cánh lúc mấy giờ? - 航班延误了两个小时。
Hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay bị hoãn hai tiếng. - 航班已经取消了。
Hángbān yǐjīng qǔxiāo le.
Chuyến bay đã bị hủy. - 我们的航班准时到达。
Wǒmen de hángbān zhǔnshí dàodá.
Chuyến bay của chúng tôi đến đúng giờ. - 这是飞往上海的航班。
Zhè shì fēiwǎng Shànghǎi de hángbān.
Đây là chuyến bay đi Thượng Hải. - 航班信息可以在网上查询。
Hángbān xìnxī kěyǐ zài wǎngshàng cháxún.
Thông tin chuyến bay có thể tra cứu trên mạng. - 这趟航班很快就要登机了。
Zhè tàng hángbān hěn kuài jiù yào dēngjī le.
Chuyến bay này sắp lên máy bay rồi. - 航班号是多少?
Hángbān hào shì duōshǎo?
Số hiệu chuyến bay là bao nhiêu? - 航班起飞前请系好安全带。
Hángbān qǐfēi qián qǐng jì hǎo ānquándài.
Trước khi cất cánh xin thắt dây an toàn. - 这班航班人很多。
Zhè bān hángbān rén hěn duō.
Chuyến bay này rất đông người. - 航班到达时间有变化。
Hángbān dàodá shíjiān yǒu biànhuà.
Thời gian đến của chuyến bay có thay đổi. - 我们的航班提前起飞了。
Wǒmen de hángbān tíqián qǐfēi le.
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh sớm hơn dự kiến. - 航班号CA123从北京飞往广州。
Hángbān hào CA123 cóng Běijīng fēiwǎng Guǎngzhōu.
Chuyến bay số CA123 bay từ Bắc Kinh đến Quảng Châu. - 这个航班需要转机。
Zhège hángbān xūyào zhuǎnjī.
Chuyến bay này cần chuyển tiếp. - 航班已经开始登机。
Hángbān yǐjīng kāishǐ dēngjī.
Chuyến bay đã bắt đầu làm thủ tục lên máy bay. - 航班延误给旅客带来不便。
Hángbān yánwù gěi lǚkè dàilái bùbiàn.
Việc hoãn chuyến bay gây bất tiện cho hành khách. - 我们的航班在香港转机。
Wǒmen de hángbān zài Xiānggǎng zhuǎnjī.
Chuyến bay của chúng tôi quá cảnh ở Hồng Kông. - 航班信息显示在大屏幕上。
Hángbān xìnxī xiǎnshì zài dà píngmù shàng.
Thông tin chuyến bay hiển thị trên màn hình lớn. - 航班起飞时间推迟了。
Hángbān qǐfēi shíjiān tuīchí le.
Thời gian cất cánh của chuyến bay bị lùi lại. - 这趟航班飞行时间三个小时。
Zhè tàng hángbān fēixíng shíjiān sān gè xiǎoshí.
Chuyến bay này mất ba tiếng. - 航班号MU789已经到达。
Hángbān hào MU789 yǐjīng dàodá.
Chuyến bay số MU789 đã đến. - 航班延误是因为天气不好。
Hángbān yánwù shì yīnwèi tiānqì bù hǎo.
Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết xấu. - 我们的航班准点起飞。
Wǒmen de hángbān zhǔndiǎn qǐfēi.
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh đúng giờ. - 航班取消让大家很失望。
Hángbān qǔxiāo ràng dàjiā hěn shīwàng.
Việc hủy chuyến bay khiến mọi người rất thất vọng.
- Kết luận
- 航班 = chuyến bay/lịch bay.
- Loại từ: Danh từ.
- Dùng nhiều trong hàng không, du lịch, thông báo sân bay.
- Các cụm từ quan trọng: 航班号 (số hiệu chuyến bay), 航班延误 (chuyến bay bị hoãn), 航班取消 (chuyến bay bị hủy), 航班信息 (thông tin chuyến bay).
航班 (hángbān) là một danh từ rất thông dụng trong tiếng Trung, đặc biệt dùng trong lĩnh vực hàng không và du lịch, có nghĩa là chuyến bay hoặc lịch trình bay.
- Loại từ (词性):
航班 là danh từ (名词).
- Giải thích chi tiết:
航 (háng): có nghĩa là “hàng hải, hàng không, đi lại trên không hoặc trên biển”, dùng trong các từ như 航空 (hàng không), 航行 (hành trình bay, đi biển).
班 (bān): có nghĩa là “ca, chuyến, đợt, lượt”, chỉ một lần hoạt động có quy luật, như 班车 (xe buýt tuyến cố định), 班次 (lịch chuyến).
航班 (hángbān) ghép lại có nghĩa là “chuyến bay định kỳ, chuyến bay theo tuyến cố định”.
Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này được dùng cho tất cả các chuyến bay dân dụng (thương mại), cả nội địa lẫn quốc tế.
- Nghĩa tiếng Việt:
Chuyến bay
Lịch bay
Tuyến bay
Chuyến máy bay (trong hội thoại thông thường)
- Phân loại và mở rộng:
Loại Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
国内航班 guónèi hángbān chuyến bay nội địa
国际航班 guójì hángbān chuyến bay quốc tế
直达航班 zhídá hángbān chuyến bay thẳng
转机航班 zhuǎnjī hángbān chuyến bay nối chuyến
定期航班 dìngqī hángbān chuyến bay định kỳ
临时航班 línshí hángbān chuyến bay tạm thời / không theo lịch
早班航班 zǎobān hángbān chuyến bay buổi sáng
晚班航班 wǎnbān hángbān chuyến bay buổi tối
取消航班 qǔxiāo hángbān hủy chuyến bay
延误航班 yánwù hángbān chuyến bay bị hoãn / trễ - Cấu trúc thường dùng:
乘坐 + 航班:đi chuyến bay nào
航班号 + …:số hiệu chuyến bay
航班延误 / 航班取消:chuyến bay bị hoãn / hủy
查询 + 航班信息:tra cứu thông tin chuyến bay
换乘 + 航班:đổi sang chuyến bay khác
- 35 Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt):
我今天的航班是早上八点。
Wǒ jīntiān de hángbān shì zǎoshang bā diǎn.
Chuyến bay hôm nay của tôi là lúc 8 giờ sáng.
请问你的航班号是多少?
Qǐngwèn nǐ de hángbān hào shì duōshǎo?
Xin hỏi số hiệu chuyến bay của bạn là bao nhiêu?
我乘坐的航班已经起飞了。
Wǒ chéngzuò de hángbān yǐjīng qǐfēi le.
Chuyến bay mà tôi đi đã cất cánh rồi.
这个航班延误了两个小时。
Zhège hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay này bị hoãn hai tiếng.
航班因为天气原因被取消了。
Hángbān yīnwèi tiānqì yuányīn bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay bị hủy do thời tiết.
明天有直达北京的航班吗?
Míngtiān yǒu zhídá Běijīng de hángbān ma?
Ngày mai có chuyến bay thẳng đến Bắc Kinh không?
这趟航班的乘客很多。
Zhè tàng hángbān de chéngkè hěn duō.
Chuyến bay này có rất nhiều hành khách.
我们预订了下午三点的航班。
Wǒmen yùdìng le xiàwǔ sān diǎn de hángbān.
Chúng tôi đã đặt chuyến bay lúc 3 giờ chiều.
航班信息可以在机场网站上查询。
Hángbān xìnxī kěyǐ zài jīchǎng wǎngzhàn shàng cháxún.
Thông tin chuyến bay có thể tra cứu trên trang web của sân bay.
这条航线每天有三趟航班。
Zhè tiáo hángxiàn měitiān yǒu sān tàng hángbān.
Tuyến này mỗi ngày có ba chuyến bay.
我坐的是上海飞往广州的航班。
Wǒ zuò de shì Shànghǎi fēi wǎng Guǎngzhōu de hángbān.
Tôi đi chuyến bay từ Thượng Hải đến Quảng Châu.
航班延误让我错过了会议。
Hángbān yánwù ràng wǒ cuòguò le huìyì.
Chuyến bay bị hoãn khiến tôi lỡ cuộc họp.
航班号CA123将在十分钟后登机。
Hángbān hào CA123 jiāng zài shí fēnzhōng hòu dēngjī.
Chuyến bay số CA123 sẽ bắt đầu lên máy bay sau 10 phút nữa.
你的航班从哪个航站楼出发?
Nǐ de hángbān cóng nǎge hángzhànlóu chūfā?
Chuyến bay của bạn khởi hành từ nhà ga nào?
我们的航班准时起飞了。
Wǒmen de hángbān zhǔnshí qǐfēi le.
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh đúng giờ.
航班到达时间是晚上九点。
Hángbān dàodá shíjiān shì wǎnshang jiǔ diǎn.
Thời gian đến của chuyến bay là 9 giờ tối.
航班被改签到明天早上。
Hángbān bèi gǎiqiān dào míngtiān zǎoshang.
Chuyến bay đã được đổi sang sáng mai.
我在机场等待下一班航班。
Wǒ zài jīchǎng děngdài xià yī bān hángbān.
Tôi đang chờ chuyến bay tiếp theo ở sân bay.
这趟航班的机票很难买。
Zhè tàng hángbān de jīpiào hěn nán mǎi.
Vé của chuyến bay này rất khó mua.
航班起飞前请系好安全带。
Hángbān qǐfēi qián qǐng xì hǎo ānquándài.
Trước khi cất cánh, xin hãy thắt dây an toàn.
我刚查了航班信息,还没起飞。
Wǒ gāng chá le hángbān xìnxī, hái méi qǐfēi.
Tôi vừa tra thông tin, chuyến bay vẫn chưa cất cánh.
今天所有航班都正常运行。
Jīntiān suǒyǒu hángbān dōu zhèngcháng yùnxíng.
Hôm nay tất cả các chuyến bay đều hoạt động bình thường.
他坐错了航班。
Tā zuò cuò le hángbān.
Anh ấy đi nhầm chuyến bay.
航班从香港飞往东京。
Hángbān cóng Xiānggǎng fēi wǎng Dōngjīng.
Chuyến bay khởi hành từ Hồng Kông đi Tokyo.
航班延误是因为飞机维修。
Hángbān yánwù shì yīnwèi fēijī wéixiū.
Chuyến bay bị hoãn vì bảo dưỡng máy bay.
我在等转机航班去巴黎。
Wǒ zài děng zhuǎnjī hángbān qù Bālí.
Tôi đang chờ chuyến bay nối sang Paris.
航班即将登机,请准备好登机牌。
Hángbān jíjiāng dēngjī, qǐng zhǔnbèi hǎo dēngjīpái.
Chuyến bay sắp lên máy bay, xin chuẩn bị thẻ lên máy bay.
我预订的航班是下午两点。
Wǒ yùdìng de hángbān shì xiàwǔ liǎng diǎn.
Chuyến bay tôi đặt là lúc 2 giờ chiều.
航班信息经常会有变动。
Hángbān xìnxī jīngcháng huì yǒu biàndòng.
Thông tin chuyến bay thường xuyên thay đổi.
这趟航班是从广州直飞曼谷的。
Zhè tàng hángbān shì cóng Guǎngzhōu zhí fēi Màngǔ de.
Chuyến bay này bay thẳng từ Quảng Châu đến Bangkok.
航班已到达,请注意行李领取处。
Hángbān yǐ dàodá, qǐng zhùyì xínglǐ lǐngqǔ chù.
Chuyến bay đã đến, xin chú ý khu vực nhận hành lý.
我昨天的航班被取消了。
Wǒ zuótiān de hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay hôm qua của tôi đã bị hủy.
这次航班乘务员的服务很好。
Zhè cì hángbān chéngwùyuán de fúwù hěn hǎo.
Tiếp viên của chuyến bay lần này phục vụ rất tốt.
航班延误让旅客很不满。
Hángbān yánwù ràng lǚkè hěn bùmǎn.
Việc hoãn chuyến bay khiến hành khách rất không hài lòng.
我查到明天还有一个晚班航班。
Wǒ chá dào míngtiān hái yǒu yī gè wǎnbān hángbān.
Tôi tra được rằng ngày mai vẫn còn một chuyến bay buổi tối.
- So sánh với các từ gần nghĩa:
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
航班 (hángbān) chuyến bay nói về chuyến cụ thể theo lịch trình
航线 (hángxiàn) tuyến bay nói về đường bay giữa hai địa điểm
班机 (bānjī) máy bay tuyến cố định tương đương “航班”,dùng nhiều trong Đài Loan
飞机 (fēijī) máy bay chỉ phương tiện, không chỉ chuyến cụ thể - Ghi nhớ nhanh:
航班 = 飞机的班次 → “chuyến bay định kỳ”
Ví dụ:
我坐的航班是CA456。
(Chuyến bay tôi đi là CA456.)
- Giải thích chi tiết
航班 (hángbān)
Hán Việt: hàng ban
Pinyin: hángbān
Loại từ: danh từ (名词)
Cấu tạo:
航 (háng): hàng, nghĩa là “bay, đi trên không hay trên biển”.
班 (bān): ban, nghĩa là “chuyến, ca, đợt, lớp, nhóm”.
→ 航班 nghĩa đen là “chuyến bay”.
- Nghĩa chính
Chuyến bay (flight) — chỉ một lịch trình cụ thể của máy bay do một hãng hàng không khai thác.
Ví dụ: 每天从北京到上海有很多航班。
→ Mỗi ngày có rất nhiều chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Ngoài ra, “航班” đôi khi cũng dùng để chỉ lịch trình máy bay hoặc dịch vụ bay định kỳ, ví dụ: 国际航班 (chuyến bay quốc tế), 国内航班 (chuyến bay nội địa).
- Các từ thường đi kèm
Từ ghép Nghĩa
国内航班 chuyến bay nội địa
国际航班 chuyến bay quốc tế
直飞航班 chuyến bay thẳng
转机航班 chuyến bay nối chuyến
航班号 mã chuyến bay
航班时间 giờ bay
航班延误 chuyến bay bị hoãn
航班信息 thông tin chuyến bay - Cấu trúc thường dùng
航班 + 动词 (动作): 航班起飞、航班降落、航班取消、航班延误。
搭乘/乘坐 + 航班: đi chuyến bay nào đó.
查询 + 航班: tra cứu chuyến bay.
- 35 câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + tiếng Việt)
今天的航班准时起飞。
(Jīntiān de hángbān zhǔnshí qǐfēi.)
Hôm nay chuyến bay cất cánh đúng giờ.
你的航班几点到达?
(Nǐ de hángbān jǐ diǎn dàodá?)
Chuyến bay của bạn đến lúc mấy giờ?
我的航班被取消了。
(Wǒ de hángbān bèi qǔxiāo le.)
Chuyến bay của tôi bị hủy rồi.
我明天早上有一个航班去香港。
(Wǒ míngtiān zǎoshang yǒu yī gè hángbān qù Xiānggǎng.)
Sáng mai tôi có một chuyến bay đi Hồng Kông.
这个航班已经延误两个小时了。
(Zhège hángbān yǐjīng yánwù liǎng gè xiǎoshí le.)
Chuyến bay này đã bị hoãn hai tiếng rồi.
请告诉我航班号。
(Qǐng gàosu wǒ hángbān hào.)
Làm ơn cho tôi biết số hiệu chuyến bay.
我乘坐的是中国航空公司的航班。
(Wǒ chéngzuò de shì Zhōngguó Hángkōng Gōngsī de hángbān.)
Tôi đi chuyến bay của hãng hàng không Trung Quốc.
这个航班每天都有。
(Zhège hángbān měitiān dōu yǒu.)
Chuyến bay này có mỗi ngày.
航班信息可以在网上查询。
(Hángbān xìnxī kěyǐ zài wǎngshàng cháxún.)
Có thể tra thông tin chuyến bay trên mạng.
航班晚点了,我们要等一会儿。
(Hángbān wǎndiǎn le, wǒmen yào děng yīhuǐr.)
Chuyến bay bị trễ, chúng ta phải đợi một lúc.
航班起飞前两小时要到机场。
(Hángbān qǐfēi qián liǎng xiǎoshí yào dào jīchǎng.)
Phải đến sân bay trước giờ bay hai tiếng.
他错过了航班。
(Tā cuòguò le hángbān.)
Anh ấy đã lỡ chuyến bay.
我预订了下午三点的航班。
(Wǒ yùdìng le xiàwǔ sān diǎn de hángbān.)
Tôi đã đặt chuyến bay lúc ba giờ chiều.
航班到达时间有变化。
(Hángbān dàodá shíjiān yǒu biànhuà.)
Thời gian đến của chuyến bay có thay đổi.
我想改签航班。
(Wǒ xiǎng gǎiqiān hángbān.)
Tôi muốn đổi vé chuyến bay.
这是从东京飞往北京的航班。
(Zhè shì cóng Dōngjīng fēi wǎng Běijīng de hángbān.)
Đây là chuyến bay từ Tokyo đi Bắc Kinh.
航班顺利起飞了。
(Hángbān shùnlì qǐfēi le.)
Chuyến bay đã cất cánh thuận lợi.
航班上禁止吸烟。
(Hángbān shàng jìnzhǐ xīyān.)
Cấm hút thuốc trên chuyến bay.
这趟航班乘客很多。
(Zhè tàng hángbān chéngkè hěn duō.)
Chuyến bay này có rất nhiều hành khách.
航班的价格最近上涨了。
(Hángbān de jiàgé zuìjìn shàngzhǎng le.)
Giá vé chuyến bay gần đây đã tăng.
他帮我查了航班时间。
(Tā bāng wǒ chá le hángbān shíjiān.)
Anh ấy giúp tôi tra giờ bay.
我没赶上航班。
(Wǒ méi gǎn shàng hángbān.)
Tôi không kịp chuyến bay.
航班已经开始登机。
(Hángbān yǐjīng kāishǐ dēngjī.)
Chuyến bay đã bắt đầu cho lên máy bay.
航班太晚了,我只好改天走。
(Hángbān tài wǎn le, wǒ zhǐhǎo gǎi tiān zǒu.)
Chuyến bay quá trễ, tôi đành đi ngày khác.
航班从上海出发。
(Hángbān cóng Shànghǎi chūfā.)
Chuyến bay khởi hành từ Thượng Hải.
我查到了航班的最新信息。
(Wǒ chá dào le hángbān de zuìxīn xìnxī.)
Tôi đã tra được thông tin mới nhất về chuyến bay.
航班编号是CA123。
(Hángbān biānhào shì CA123.)
Mã số chuyến bay là CA123.
航班到达后,请先取行李。
(Hángbān dàodá hòu, qǐng xiān qǔ xínglǐ.)
Sau khi chuyến bay đến, vui lòng lấy hành lý trước.
由于天气原因,航班延误了。
(Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān yánwù le.)
Do thời tiết, chuyến bay bị hoãn.
我第一次坐国际航班。
(Wǒ dì yī cì zuò guójì hángbān.)
Đây là lần đầu tiên tôi đi chuyến bay quốc tế.
航班起飞后请关闭手机。
(Hángbān qǐfēi hòu qǐng guānbì shǒujī.)
Sau khi máy bay cất cánh, xin vui lòng tắt điện thoại.
我正在等航班登机通知。
(Wǒ zhèngzài děng hángbān dēngjī tōngzhī.)
Tôi đang đợi thông báo lên máy bay.
航班还有两个小时起飞。
(Hángbān hái yǒu liǎng gè xiǎoshí qǐfēi.)
Còn hai tiếng nữa là chuyến bay cất cánh.
这个航班飞行时间是三个小时。
(Zhège hángbān fēixíng shíjiān shì sān gè xiǎoshí.)
Thời gian bay của chuyến này là ba tiếng.
所有航班今天都被取消了。
(Suǒyǒu hángbān jīntiān dōu bèi qǔxiāo le.)
Tất cả các chuyến bay hôm nay đều bị hủy.
- Tổng kết ý nghĩa
航班 = chuyến bay (flight)
Là danh từ, chỉ một lịch trình cụ thể của máy bay.
Dùng rất phổ biến trong du lịch, hàng không, thương mại quốc tế.
Các cấu trúc hay gặp:
航班 + 动词 (起飞, 降落, 延误, 取消)
查询 / 改签 / 预订 + 航班
国内航班 / 国际航班
航班 (hángbān) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực hàng không, du lịch và vận tải. Từ này dùng để chỉ chuyến bay — tức là một hành trình của máy bay từ điểm khởi hành đến điểm đến theo lịch trình nhất định.
- Loại từ
航班 (hángbān) là danh từ (名词).
- Nghĩa chi tiết
Nghĩa cơ bản:
航班 nghĩa là chuyến bay, chỉ một lần máy bay cất cánh và hạ cánh giữa hai địa điểm theo kế hoạch hoặc lịch trình.
“航” (háng) = hàng không, đường bay, hàng hải
“班” (bān) = chuyến, ca, đợt, lịch cố định
→ Kết hợp lại: 航班 = chuyến bay theo lịch định kỳ của hãng hàng không.
Ví dụ cơ bản:
这趟航班几点起飞?
(Zhè tàng hángbān jǐ diǎn qǐfēi?)
→ Chuyến bay này khởi hành lúc mấy giờ?
我们的航班被取消了。
(Wǒmen de hángbān bèi qǔxiāo le.)
→ Chuyến bay của chúng tôi đã bị hủy.
航班延误两个小时。
(Hángbān yánwù liǎng gè xiǎoshí.)
→ Chuyến bay bị trễ hai tiếng.
明天早上的航班很早。
(Míngtiān zǎoshang de hángbān hěn zǎo.)
→ Chuyến bay sáng mai rất sớm.
他已经登上航班了。
(Tā yǐjīng dēng shàng hángbān le.)
→ Anh ấy đã lên máy bay rồi.
- Cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
航班号 (hángbān hào) Mã chuyến bay 你的航班号是多少?
(Mã chuyến bay của bạn là gì?)
国内航班 (guónèi hángbān) Chuyến bay nội địa 我坐的是国内航班。
(Tôi đi chuyến bay nội địa.)
国际航班 (guójì hángbān) Chuyến bay quốc tế 他乘坐国际航班去法国。
(Anh ấy đi chuyến bay quốc tế sang Pháp.)
直达航班 (zhídá hángbān) Chuyến bay thẳng 上海到东京有直达航班吗?
(Từ Thượng Hải đi Tokyo có chuyến bay thẳng không?)
转机航班 (zhuǎnjī hángbān) Chuyến bay nối chuyến 我订了转机航班。
(Tôi đã đặt chuyến bay nối chuyến.)
航班信息 (hángbān xìnxī) Thông tin chuyến bay 请查看航班信息。
(Xin vui lòng xem thông tin chuyến bay.)
航班延误 (hángbān yánwù) Chuyến bay bị hoãn 今天很多航班延误。
(Hôm nay nhiều chuyến bay bị hoãn.)
航班取消 (hángbān qǔxiāo) Chuyến bay bị hủy 因天气原因,航班被取消。
(Do thời tiết, chuyến bay bị hủy.) - Mẫu câu thông dụng (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我订了下午三点的航班。
(Wǒ dìng le xiàwǔ sān diǎn de hángbān.)
→ Tôi đã đặt chuyến bay lúc 3 giờ chiều.
航班马上就要起飞了。
(Hángbān mǎshàng jiù yào qǐfēi le.)
→ Chuyến bay sắp cất cánh rồi.
请提前两个小时到机场办理登机手续。
(Qǐng tíqián liǎng gè xiǎoshí dào jīchǎng bànlǐ dēngjī shǒuxù.)
→ Xin vui lòng đến sân bay làm thủ tục trước 2 tiếng.
由于大雾,航班延迟起飞。
(Yóuyú dàwù, hángbān yánchí qǐfēi.)
→ Do sương mù dày, chuyến bay bị hoãn cất cánh.
这是飞往北京的航班。
(Zhè shì fēi wǎng Běijīng de hángbān.)
→ Đây là chuyến bay đi Bắc Kinh.
我们乘坐的是南方航空公司的航班。
(Wǒmen chéngzuò de shì Nánfāng Hángkōng Gōngsī de hángbān.)
→ Chúng tôi đi chuyến bay của hãng hàng không China Southern.
航班已经开始登机,请尽快前往登机口。
(Hángbān yǐjīng kāishǐ dēngjī, qǐng jǐnkuài qiánwǎng dēngjīkǒu.)
→ Chuyến bay đã bắt đầu cho lên máy bay, xin nhanh chóng đến cổng lên máy bay.
你是坐哪一趟航班来的?
(Nǐ shì zuò nǎ yī tàng hángbān lái de?)
→ Bạn đi chuyến bay nào đến đây?
航班号是 MU235。
(Hángbān hào shì MU235.)
→ Mã chuyến bay là MU235.
昨天的航班全部取消了。
(Zuótiān de hángbān quánbù qǔxiāo le.)
→ Tất cả các chuyến bay hôm qua đều bị hủy.
- Một số từ liên quan đến “航班”
Từ / Cụm từ Nghĩa Ghi chú
航空公司 (hángkōng gōngsī) Hãng hàng không Ví dụ: 中国航空公司 (Hãng hàng không Trung Quốc)
飞机 (fēijī) Máy bay Phương tiện thực hiện chuyến bay
机场 (jīchǎng) Sân bay Nơi khởi hành và hạ cánh
登机 (dēngjī) Lên máy bay Làm thủ tục để lên chuyến bay
起飞 (qǐfēi) Cất cánh Thời điểm máy bay rời mặt đất
降落 (jiàngluò) Hạ cánh Máy bay đáp xuống
延误 (yánwù) Trì hoãn Dùng cho tàu, xe, máy bay bị trễ
取消 (qǔxiāo) Hủy bỏ Dùng cho lịch trình bị hủy - Tổng kết
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: Chuyến bay (một lịch trình cụ thể của máy bay theo kế hoạch)
Cấu trúc thường gặp: 航班号, 国内航班, 国际航班, 直达航班, 航班延误, 航班取消
Từ đồng nghĩa gần nghĩa: 班机 (bānjī – máy bay theo lịch trình), 航次 (hángcì – chuyến bay / chuyến tàu cụ thể, trang trọng hơn)
Tóm lại:
“航班” là từ chỉ chuyến bay cụ thể trong ngành hàng không. Nó xuất hiện thường xuyên trong hội thoại du lịch, thương mại quốc tế, và thông báo tại sân bay. Người học tiếng Trung nên nắm vững từ này cùng các cụm liên quan như “航班号”, “航班延误”, “登机口” để giao tiếp trôi chảy khi đi lại bằng máy bay.
- Nghĩa và từ loại
Từ: 航班
Phiên âm: hángbān
Loại từ: Danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết
航班 có nghĩa là chuyến bay, chỉ một lịch trình cụ thể của máy bay từ nơi này đến nơi khác, bao gồm cả thời gian, số hiệu, và hãng hàng không.
Từ này thường dùng để chỉ:
Một chuyến bay cụ thể (ví dụ: 航班号 là “số hiệu chuyến bay”).
Hoặc để nói về tình trạng, thời gian, hoặc lịch trình của máy bay (như 航班延误 – chuyến bay bị hoãn).
航 có nghĩa là “hàng không, đi lại bằng máy bay hoặc thuyền”.
班 trong đây có nghĩa là “ca, lượt, chuyến”, nên ghép lại “航班” nghĩa là “chuyến bay”.
- Nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt
Tiếng Anh: flight; scheduled flight; airline service
Tiếng Việt: chuyến bay, lịch trình bay
- Các cách dùng thông dụng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
国内航班 chuyến bay nội địa 国内航班很多。
国际航班 chuyến bay quốc tế 我们坐国际航班去美国。
航班号 số hiệu chuyến bay 请告诉我航班号。
航班延误 chuyến bay bị trễ 今天的航班延误了。
航班取消 chuyến bay bị hủy 因为天气不好,航班取消了。 - 35 MẪU CÂU VÍ DỤ (含拼音 + 越南语翻译)
我们的航班准时起飞。
Wǒmen de hángbān zhǔnshí qǐfēi.
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh đúng giờ.
这趟航班是飞往北京的。
Zhè tàng hángbān shì fēiwǎng Běijīng de.
Chuyến bay này bay đến Bắc Kinh.
航班延误两个小时。
Hángbān yánwù liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay bị hoãn hai tiếng.
请问航班号是多少?
Qǐngwèn hángbān hào shì duōshao?
Xin hỏi số hiệu chuyến bay là bao nhiêu?
航班已经起飞了。
Hángbān yǐjīng qǐfēi le.
Chuyến bay đã cất cánh rồi.
我查一下明天的航班。
Wǒ chá yíxià míngtiān de hángbān.
Tôi tra thử chuyến bay ngày mai.
这家航空公司的航班很多。
Zhè jiā hángkōng gōngsī de hángbān hěn duō.
Hãng hàng không này có nhiều chuyến bay.
航班被取消了。
Hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay đã bị hủy.
我的航班晚点了。
Wǒ de hángbān wǎndiǎn le.
Chuyến bay của tôi bị trễ.
请在登机前确认航班信息。
Qǐng zài dēngjī qián quèrèn hángbān xìnxī.
Xin vui lòng xác nhận thông tin chuyến bay trước khi lên máy bay.
这个航班每天都有。
Zhège hángbān měitiān dōu yǒu.
Chuyến bay này có mỗi ngày.
航班已经抵达上海。
Hángbān yǐjīng dǐdá Shànghǎi.
Chuyến bay đã đến Thượng Hải.
他坐的是下午三点的航班。
Tā zuò de shì xiàwǔ sāndiǎn de hángbān.
Anh ấy đi chuyến bay lúc 3 giờ chiều.
明天的航班还剩几个座位。
Míngtiān de hángbān hái shèng jǐ gè zuòwèi.
Chuyến bay ngày mai còn vài chỗ trống.
航班信息会在机场大屏幕上显示。
Hángbān xìnxī huì zài jīchǎng dà píngmù shàng xiǎnshì.
Thông tin chuyến bay sẽ hiển thị trên màn hình lớn ở sân bay.
航班延误让大家很着急。
Hángbān yánwù ràng dàjiā hěn zhāojí.
Việc chuyến bay bị hoãn khiến mọi người rất lo lắng.
这条航线的航班很紧张。
Zhè tiáo hángxiàn de hángbān hěn jǐnzhāng.
Các chuyến bay trên tuyến này rất khan hiếm.
我预订了晚上八点的航班。
Wǒ yùdìng le wǎnshang bādiǎn de hángbān.
Tôi đã đặt chuyến bay lúc 8 giờ tối.
航班起飞前请关闭手机。
Hángbān qǐfēi qián qǐng guānbì shǒujī.
Trước khi máy bay cất cánh, xin hãy tắt điện thoại.
每个航班都有一个编号。
Měi gè hángbān dōu yǒu yí gè biānhào.
Mỗi chuyến bay đều có một số hiệu.
航班的时间变更了。
Hángbān de shíjiān biàngēng le.
Thời gian chuyến bay đã thay đổi.
航班准点到达,真不错。
Hángbān zhǔndiǎn dàodá, zhēn búcuò.
Chuyến bay đến đúng giờ, thật tuyệt.
他赶不上航班了。
Tā gǎn bù shàng hángbān le.
Anh ấy không kịp chuyến bay.
航班从广州飞往东京。
Hángbān cóng Guǎngzhōu fēiwǎng Dōngjīng.
Chuyến bay bay từ Quảng Châu đến Tokyo.
这个航班有免费的餐饮服务。
Zhège hángbān yǒu miǎnfèi de cānyǐn fúwù.
Chuyến bay này có phục vụ đồ ăn miễn phí.
航班号CA123是国航的。
Hángbān hào CA123 shì Guóháng de.
Chuyến bay số CA123 thuộc hãng Air China.
航班安排得很合理。
Hángbān ānpái de hěn hélǐ.
Lịch trình các chuyến bay được sắp xếp hợp lý.
航班出现技术问题。
Hángbān chūxiàn jìshù wèntí.
Chuyến bay gặp sự cố kỹ thuật.
他正在等下一班航班。
Tā zhèngzài děng xià yì bān hángbān.
Anh ấy đang chờ chuyến bay kế tiếp.
航班信息可以在手机上查询。
Hángbān xìnxī kěyǐ zài shǒujī shàng cháxún.
Thông tin chuyến bay có thể tra cứu trên điện thoại.
航班延误导致我们错过了会议。
Hángbān yánwù dǎozhì wǒmen cuòguò le huìyì.
Chuyến bay bị hoãn khiến chúng tôi lỡ cuộc họp.
航班刚刚起飞不久。
Hángbān gānggāng qǐfēi bùjiǔ.
Chuyến bay vừa mới cất cánh không lâu.
航班在暴雨中被迫返回。
Hángbān zài bàoyǔ zhōng bèipò fǎnhuí.
Chuyến bay buộc phải quay lại do mưa lớn.
每家航空公司都有不同的航班时刻。
Měi jiā hángkōng gōngsī dōu yǒu bùtóng de hángbān shíkè.
Mỗi hãng hàng không đều có lịch trình bay khác nhau.
请提前到机场办理航班手续。
Qǐng tíqián dào jīchǎng bànlǐ hángbān shǒuxù.
Xin đến sân bay sớm để làm thủ tục chuyến bay.
- Tổng kết
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
航班 hángbān chuyến bay, lịch trình bay
航班号 hángbān hào số hiệu chuyến bay
航班延误 hángbān yánwù chuyến bay bị hoãn
航班取消 hángbān qǔxiāo chuyến bay bị hủy
航班信息 hángbān xìnxī thông tin chuyến bay
航班 — Giải thích chi tiết toàn diện
- Thông tin cơ bản
Hán tự: 航班
Phiên âm: hángbān
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: chuyến bay, lịch trình bay, mã chuyến bay
- Giải thích ý nghĩa chi tiết
Từ 航班 được cấu tạo bởi hai chữ Hán:
航 (háng): có nghĩa là “hàng hải, hàng không, đi lại trên không hoặc trên biển”, chỉ hoạt động di chuyển bằng phương tiện (tàu, thuyền, máy bay).
班 (bān): nghĩa gốc là “ca, kíp, phiên”, trong ngữ cảnh giao thông nghĩa là “chuyến, lượt phục vụ định kỳ”.
Vì vậy, 航班 nghĩa đen là “chuyến hàng không có lịch trình cố định”, tức chuyến bay định kỳ hoặc chuyến bay cụ thể trong hệ thống hàng không.
- Các nghĩa cụ thể theo ngữ cảnh
Chuyến bay cụ thể (một chuyến có mã số, giờ bay, điểm đi – đến rõ ràng):
例如:这趟航班从北京飞往上海。
→ Chuyến bay này bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Lịch trình bay (flight schedule) — chỉ tổng thể các chuyến bay trong một khoảng thời gian:
例如:航班时间表已经更新。
→ Lịch trình bay đã được cập nhật.
Mã chuyến bay / số hiệu chuyến bay — như CA123, VN252, MU511 v.v.:
例如:请确认您的航班号。
→ Vui lòng xác nhận mã chuyến bay của bạn.
Phân loại theo mục đích:
国内航班 (chuyến bay nội địa)
国际航班 (chuyến bay quốc tế)
直达航班 (chuyến bay thẳng)
转机航班 (chuyến bay quá cảnh / trung chuyển)
定期航班 (chuyến bay định kỳ)
临时航班 (chuyến bay tạm thời / bổ sung)
- Cấu trúc và mẫu câu thường dùng
航班 + động từ liên quan
航班起飞 (chuyến bay cất cánh)
航班降落 (chuyến bay hạ cánh)
航班延误 (chuyến bay bị hoãn)
航班取消 (chuyến bay bị hủy)
航班改签 (đổi chuyến bay)
搭乘 / 乘坐 + 航班
搭乘航班 = đi / lên chuyến bay nào đó.
航班号 + động từ
航班号为VN252的飞机已起飞。
(Máy bay mang mã chuyến VN252 đã cất cánh.)
关于航班的信息 / 航班动态
表示 theo dõi thông tin chuyến bay (flight status).
- Một số cụm từ thông dụng
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
国内航班 guónèi hángbān chuyến bay nội địa
国际航班 guójì hángbān chuyến bay quốc tế
直达航班 zhídá hángbān chuyến bay thẳng
转机航班 zhuǎnjī hángbān chuyến bay trung chuyển
临时航班 línshí hángbān chuyến bay tạm thời
定期航班 dìngqī hángbān chuyến bay định kỳ
航班号 hángbān hào mã chuyến bay
航班表 hángbān biǎo bảng / lịch chuyến bay
航班延误 hángbān yánwù chuyến bay bị hoãn
航班取消 hángbān qǔxiāo chuyến bay bị hủy
航班动态 hángbān dòngtài tình trạng chuyến bay
航班时间 hángbān shíjiān thời gian bay
航班信息 hángbān xìnxī thông tin chuyến bay - Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Phân biệt với 航班
飞机 (fēijī) Máy bay (phương tiện) 航班 là “chuyến bay” – đơn vị hoạt động của máy bay, không phải bản thân máy bay
航线 (hángxiàn) Tuyến bay 航班 là chuyến bay cụ thể trên tuyến đó
班机 (bānjī) Máy bay chạy theo tuyến cố định Từ đồng nghĩa với 航班 nhưng thường dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ ở Đài Loan - Ví dụ minh họa (30 câu đầy đủ)
我的航班是晚上七点起飞。
Wǒ de hángbān shì wǎnshang qī diǎn qǐfēi.
Chuyến bay của tôi cất cánh lúc 7 giờ tối.
这趟航班已经延误两个小时了。
Zhè tàng hángbān yǐjīng yánwù liǎng gè xiǎoshí le.
Chuyến bay này đã bị hoãn hai tiếng rồi.
航班号为VN252的飞机正在登机。
Hángbān hào wéi VN252 de fēijī zhèngzài dēngjī.
Máy bay mang mã chuyến VN252 đang cho hành khách lên máy.
这是一趟国际航班。
Zhè shì yī tàng guójì hángbān.
Đây là một chuyến bay quốc tế.
航班已经被取消,请到柜台改签。
Hángbān yǐjīng bèi qǔxiāo, qǐng dào guìtái gǎiqiān.
Chuyến bay đã bị hủy, xin đến quầy làm thủ tục đổi chuyến.
我乘坐的航班从河内飞往北京。
Wǒ chéngzuò de hángbān cóng Hénèi fēi wǎng Běijīng.
Tôi đi chuyến bay từ Hà Nội đến Bắc Kinh.
这个航班每天都有。
Zhège hángbān měitiān dōu yǒu.
Chuyến bay này có mỗi ngày.
明天的航班时间有变,请注意。
Míngtiān de hángbān shíjiān yǒu biàn, qǐng zhùyì.
Giờ bay ngày mai có thay đổi, xin chú ý.
航班表贴在墙上。
Hángbān biǎo tiē zài qiáng shàng.
Bảng lịch chuyến bay được dán trên tường.
我查了一下航班信息。
Wǒ chá le yīxià hángbān xìnxī.
Tôi đã kiểm tra thông tin chuyến bay.
我们的航班提前起飞了十分钟。
Wǒmen de hángbān tíqián qǐfēi le shí fēnzhōng.
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh sớm mười phút.
他错过了航班,只能改乘下一趟。
Tā cuòguò le hángbān, zhǐ néng gǎi chéng xià yī tàng.
Anh ấy lỡ chuyến bay, chỉ có thể đi chuyến kế tiếp.
这趟航班非常准时。
Zhè tàng hángbān fēicháng zhǔnshí.
Chuyến bay này rất đúng giờ.
航班延误是因为天气不好。
Hángbān yánwù shì yīnwèi tiānqì bù hǎo.
Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.
我预订了明天早上的航班。
Wǒ yùdìng le míngtiān zǎoshang de hángbān.
Tôi đã đặt chuyến bay sáng mai.
航班到达时间是晚上十点。
Hángbān dàodá shíjiān shì wǎnshang shí diǎn.
Giờ đến của chuyến bay là 10 giờ tối.
机场广播正在播报航班信息。
Jīchǎng guǎngbō zhèngzài bōbào hángbān xìnxī.
Loa sân bay đang phát thông tin chuyến bay.
航班乘务员正在欢迎旅客登机。
Hángbān chéngwùyuán zhèngzài huānyíng lǚkè dēngjī.
Tiếp viên chuyến bay đang chào đón hành khách lên máy.
航班因为技术问题被推迟了。
Hángbān yīnwèi jìshù wèntí bèi tuīchí le.
Chuyến bay bị trì hoãn vì lý do kỹ thuật.
我想查询一下航班动态。
Wǒ xiǎng cháxún yīxià hángbān dòngtài.
Tôi muốn tra tình trạng chuyến bay.
航班抵达后,请按顺序下机。
Hángbān dǐdá hòu, qǐng àn shùnxù xià jī.
Sau khi máy bay hạ cánh, xin xuống máy theo thứ tự.
我喜欢坐早班的航班。
Wǒ xǐhuān zuò zǎobān de hángbān.
Tôi thích đi chuyến bay sáng sớm.
航班票价根据季节有所不同。
Hángbān piàojià gēnjù jìjié yǒu suǒ bùtóng.
Giá vé chuyến bay thay đổi tùy theo mùa.
他们一起乘坐同一航班去东京。
Tāmen yīqǐ chéngzuò tóng yī hángbān qù Dōngjīng.
Họ cùng đi chung chuyến bay đến Tokyo.
由于航班延误,我们晚到了两个小时。
Yóuyú hángbān yánwù, wǒmen wǎn dào le liǎng gè xiǎoshí.
Do chuyến bay bị hoãn, chúng tôi đến muộn hai tiếng.
这家航空公司的航班服务很好。
Zhè jiā hángkōng gōngsī de hángbān fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ chuyến bay của hãng hàng không này rất tốt.
航班起飞前请关闭手机。
Hángbān qǐfēi qián qǐng guānbì shǒujī.
Trước khi máy bay cất cánh, xin hãy tắt điện thoại.
这个航班经停香港。
Zhège hángbān jīngtíng Xiānggǎng.
Chuyến bay này quá cảnh ở Hồng Kông.
这趟航班每天运行两次。
Zhè tàng hángbān měitiān yùnxíng liǎng cì.
Chuyến bay này hoạt động hai lần mỗi ngày.
我想知道最早一班飞往上海的航班时间。
Wǒ xiǎng zhīdào zuì zǎo yī bān fēi wǎng Shànghǎi de hángbān shíjiān.
Tôi muốn biết thời gian của chuyến bay sớm nhất đi Thượng Hải.
- Tổng kết
航班 dùng rất phổ biến trong du lịch, hàng không, giao thông quốc tế.
Có thể chỉ chuyến bay cụ thể, lịch trình bay, hoặc mã chuyến bay.
Thường đi kèm các động từ như 起飞、降落、延误、取消、改签、查询、预订.
Khi giao tiếp trong sân bay hoặc khi đặt vé, “航班号 (mã chuyến bay)” là thông tin bắt buộc.
航班 (hángbān) – Danh từ – Flight (Chuyến bay) – Chuyến bay, lịch trình bay, số hiệu bay.
- Giải thích chi tiết:
Từ 航班 (hángbān) gồm hai chữ Hán:
航 (háng): nghĩa là “đi thuyền, đi tàu, bay trên không trung”, liên quan đến hành trình bằng phương tiện di chuyển trong không gian hoặc trên mặt nước. Trong từ hiện đại, “航” thường chỉ hoạt động hàng không hoặc hàng hải.
Ví dụ: 航空 (hángkōng – hàng không), 航行 (hángxíng – bay, di chuyển bằng tàu thuyền).
班 (bān): nghĩa gốc là “ca, kíp, lớp, chuyến (theo định kỳ)”, dùng để chỉ một đơn vị tổ chức có quy luật hoặc thời gian cố định.
Ví dụ: 上班 (shàngbān – đi làm), 班级 (bānjí – lớp học).
Khi ghép lại, 航班 mang nghĩa là “chuyến bay định kỳ của máy bay dân dụng”, tức là một chuyến bay được lên lịch cố định về thời gian, tuyến đường, mã số và hãng hàng không.
- Phân loại ngữ pháp:
Loại từ: Danh từ (名词)
Thuộc lĩnh vực: Hàng không, du lịch, giao thông vận tải.
Cấu trúc thông thường:
搭乘 + 航班 (đi, lên chuyến bay)
航班号 (số hiệu chuyến bay)
航班时间 (thời gian chuyến bay)
航班延误 (chuyến bay bị hoãn)
- Nghĩa tiếng Anh – tiếng Việt:
English: flight, airline service, scheduled flight
Tiếng Việt: chuyến bay, lịch trình bay, tuyến bay định kỳ.
- Giải thích ngữ dụng:
Từ 航班 được dùng để chỉ một chuyến bay cụ thể, thường là chuyến có mã số và thời gian cụ thể do hãng hàng không sắp xếp. Nó có thể là chuyến nội địa (国内航班) hoặc quốc tế (国际航班).
Ví dụ, khi bạn xem vé máy bay hoặc bảng thông tin ở sân bay, bạn sẽ thấy:
航班号 (mã chuyến bay)
起飞时间 (giờ cất cánh)
到达时间 (giờ hạ cánh)
航班状态 (trạng thái chuyến bay: đúng giờ, hoãn, hủy…)
- Các cụm từ thường gặp với 航班:
Từ ghép / Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
国内航班 guónèi hángbān chuyến bay nội địa domestic flight
国际航班 guójì hángbān chuyến bay quốc tế international flight
航班号 hángbān hào mã chuyến bay flight number
航班时间 hángbān shíjiān thời gian chuyến bay flight schedule
航班延误 hángbān yánwù chuyến bay bị hoãn flight delay
航班取消 hángbān qǔxiāo chuyến bay bị hủy flight cancellation
航班起飞 hángbān qǐfēi chuyến bay cất cánh flight takeoff
航班降落 hángbān jiàngluò chuyến bay hạ cánh flight landing - Mẫu câu thông dụng và ví dụ chi tiết:
航班已经起飞了。
Hángbān yǐjīng qǐfēi le.
Chuyến bay đã cất cánh rồi.
这趟航班延误了两个小时。
Zhè tàng hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay này bị hoãn hai tiếng.
请告诉我您的航班号。
Qǐng gàosù wǒ nín de hángbān hào.
Xin hãy cho tôi biết mã chuyến bay của ngài.
明天我坐的是北京到上海的航班。
Míngtiān wǒ zuò de shì Běijīng dào Shànghǎi de hángbān.
Ngày mai tôi đi chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
因为天气不好,很多航班被取消了。
Yīnwèi tiānqì bù hǎo, hěn duō hángbān bèi qǔxiāo le.
Vì thời tiết xấu nên rất nhiều chuyến bay đã bị hủy.
这个航班每天都有。
Zhège hángbān měitiān dōu yǒu.
Chuyến bay này ngày nào cũng có.
航班到达时间是下午三点半。
Hángbān dàodá shíjiān shì xiàwǔ sān diǎn bàn.
Thời gian đến của chuyến bay là 3 giờ 30 chiều.
登机口的航班信息已经更新。
Dēngjīkǒu de hángbān xìnxī yǐjīng gēngxīn.
Thông tin chuyến bay tại cửa lên máy bay đã được cập nhật.
航班上提供免费饮料和小吃。
Hángbān shàng tígōng miǎnfèi yǐnliào hé xiǎochī.
Trên chuyến bay có phục vụ đồ uống và đồ ăn nhẹ miễn phí.
请提前两个小时到机场办理航班手续。
Qǐng tíqián liǎng gè xiǎoshí dào jīchǎng bànlǐ hángbān shǒuxù.
Xin hãy đến sân bay trước hai giờ để làm thủ tục chuyến bay.
- Phân biệt 航班 với các từ gần nghĩa:
Từ Pinyin Nghĩa Khác biệt
航班 hángbān chuyến bay (có lịch trình cụ thể) Dùng cho chuyến bay có số hiệu, lịch trình định sẵn
班机 bānjī máy bay theo lịch trình Gần nghĩa với 航班 nhưng thiên về phương tiện cụ thể
飞机 fēijī máy bay (vật thể) Chỉ chiếc máy bay, không chỉ lịch trình
航空公司 hángkōng gōngsī hãng hàng không Tổ chức khai thác các chuyến bay
航线 hángxiàn tuyến bay Tuyến đường bay cố định giữa hai địa điểm - Ví dụ nâng cao trong hội thoại:
A: 你订好航班了吗?
Nǐ dìng hǎo hángbān le ma?
Cậu đã đặt xong chuyến bay chưa?
B: 订好了,是明天上午九点的航班。
Dìng hǎo le, shì míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn de hángbān.
Đặt rồi, là chuyến bay lúc 9 giờ sáng mai.
- Tổng kết:
航班 (hángbān) là danh từ chỉ chuyến bay định kỳ, có mã số và lịch trình cụ thể.
Là từ thường dùng trong giao tiếp, vé máy bay, bảng thông tin sân bay, và du lịch.
Khi nói đến hành trình bay cụ thể, người Trung Quốc luôn dùng “航班”, chứ không chỉ nói “飞机”.
航班 (hángbān)
- Định nghĩa chi tiết
“航班” là một danh từ trong tiếng Trung, chỉ chuyến bay, tức là một chuyến bay cụ thể được sắp xếp theo lịch trình của hãng hàng không.
Trong tiếng Việt, “航班” có thể dịch là: chuyến bay, lịch trình bay, flight (trong tiếng Anh).
Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh hàng không, sân bay, đặt vé, theo dõi chuyến bay hoặc thông báo về chuyến bay.
Lưu ý:
“航” nghĩa là bay, đi lại bằng đường không hoặc đường thủy.
“班” nghĩa là ca, chuyến, lịch trình.
Kết hợp lại, “航班” dùng để chỉ một chuyến bay cụ thể.
- Loại từ
Danh từ (n.): 航班 – chuyến bay, lịch trình bay
- Cách dùng
航班 + 航空公司: chỉ chuyến bay của một hãng hàng không.
例: 这个航班是国航的。
Zhège hángbān shì Guóháng de.
Chuyến bay này là của Hãng Hàng không Quốc gia Trung Quốc.
航班 + 时间 / 日期: nhấn mạnh giờ cất cánh hoặc ngày bay.
例: 我的航班是明天上午八点起飞。
Wǒ de hángbān shì míngtiān shàngwǔ bā diǎn qǐfēi.
Chuyến bay của tôi sẽ cất cánh lúc 8 giờ sáng mai.
航班 + 状态: dùng để mô tả tình trạng chuyến bay (chậm, hủy, đúng giờ).
例: 你的航班延误了一个小时。
Nǐ de hángbān yánwù le yí gè xiǎoshí.
Chuyến bay của bạn bị hoãn một giờ.
订 / 预订航班: đặt vé máy bay.
例: 我已经订好了航班。
Wǒ yǐjīng dìng hǎo le hángbān.
Tôi đã đặt xong chuyến bay.
- Mẫu câu ví dụ (20 câu)
这个航班今天早上八点起飞。
Zhège hángbān jīntiān zǎoshang bā diǎn qǐfēi.
Chuyến bay này cất cánh lúc 8 giờ sáng hôm nay.
我的航班晚点了两个小时。
Wǒ de hángbān wǎndiǎn le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay của tôi bị trễ hai giờ.
你知道你的航班登机口吗?
Nǐ zhīdào nǐ de hángbān dēngjīkǒu ma?
Bạn biết cổng lên máy bay của mình không?
这趟航班是直飞北京的。
Zhè tàng hángbān shì zhífēi Běijīng de.
Chuyến bay này là bay thẳng đến Bắc Kinh.
航班已经取消,请联系航空公司。
Hángbān yǐjīng qǔxiāo, qǐng liánxì hángkōng gōngsī.
Chuyến bay đã bị hủy, xin liên hệ hãng hàng không.
我们提前两个小时到机场,以免错过航班。
Wǒmen tíqián liǎng gè xiǎoshí dào jīchǎng, yǐmiǎn cuòguò hángbān.
Chúng tôi đến sân bay trước hai giờ để không bỏ lỡ chuyến bay.
这班航班每天都有。
Zhè bān hángbān měitiān dōu yǒu.
Chuyến bay này có mỗi ngày.
请确认你的航班号。
Qǐng quèrèn nǐ de hángbān hào.
Vui lòng xác nhận số hiệu chuyến bay của bạn.
航班延误了,请耐心等待。
Hángbān yánwù le, qǐng nàixīn děngdài.
Chuyến bay bị trễ, xin hãy kiên nhẫn chờ đợi.
我在网上预订了航班。
Wǒ zài wǎngshàng yùdìng le hángbān.
Tôi đã đặt vé máy bay trực tuyến.
航班将在十分钟后登机。
Hángbān jiāng zài shí fēnzhōng hòu dēngjī.
Chuyến bay sẽ lên máy bay sau 10 phút.
这个航班是下午两点起飞的。
Zhège hángbān shì xiàwǔ liǎng diǎn qǐfēi de.
Chuyến bay này cất cánh lúc 2 giờ chiều.
请注意航班信息的变动。
Qǐng zhùyì hángbān xìnxī de biàndòng.
Xin lưu ý sự thay đổi thông tin chuyến bay.
航班准时抵达机场。
Hángbān zhǔnshí dǐdá jīchǎng.
Chuyến bay hạ cánh đúng giờ tại sân bay.
你的航班今天晚点吗?
Nǐ de hángbān jīntiān wǎndiǎn ma?
Chuyến bay của bạn hôm nay bị trễ không?
航班号是CA123。
Hángbān hào shì CA123.
Số hiệu chuyến bay là CA123.
我需要改签航班。
Wǒ xūyào gǎiqiān hángbān.
Tôi cần đổi chuyến bay.
这次航班飞行时间大约三小时。
Zhè cì hángbān fēixíng shíjiān dàyuē sān xiǎoshí.
Thời gian bay chuyến này khoảng 3 giờ.
航班延误的原因是天气不好。
Hángbān yánwù de yuányīn shì tiānqì bù hǎo.
Nguyên nhân chuyến bay trễ là do thời tiết xấu.
请在机场显示屏查看航班信息。
Qǐng zài jīchǎng xiǎnshìpíng chákàn hángbān xìnxī.
Xin vui lòng xem thông tin chuyến bay trên màn hình tại sân bay.
航班 (hángbān) — Giải thích chi tiết, loại từ, cách dùng, và 35 mẫu câu ví dụ kèm phiên âm & tiếng Việt
- Định nghĩa chi tiết
航班 (hángbān) là danh từ (名词) trong tiếng Trung, nghĩa là chuyến bay — chỉ một lịch trình bay cụ thể của máy bay do hãng hàng không sắp xếp.
航 (háng): bay, hành trình hàng không, đường hàng không.
班 (bān): chuyến, ca, đợt, lượt (dùng để chỉ số lần hoặc lịch hoạt động định kỳ).
Kết hợp lại, 航班 nghĩa là chuyến bay định kỳ hoặc theo kế hoạch, do một hãng hàng không vận hành trên tuyến bay nhất định.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ “chuyến bay”, có thể đi kèm với số hiệu, hãng hàng không, thời gian, trạng thái.
Ví dụ:
一趟航班 (yī tàng hángbān): một chuyến bay
国际航班 (guójì hángbān): chuyến bay quốc tế
国内航班 (guónèi hángbān): chuyến bay nội địa
- Nghĩa mở rộng & cách dùng
Chỉ chuyến bay cụ thể
→ 某一架飞机的飞行任务或时间表。
(Lịch trình hoặc nhiệm vụ bay của một chiếc máy bay cụ thể.)
Dùng nói chung cho hệ thống chuyến bay
→ 航班安排、航班时刻表、航班延误。
(Lịch bay, thời gian bay, chuyến bay bị hoãn.)
Phân loại
国内航班: chuyến bay trong nước
国际航班: chuyến bay quốc tế
直达航班: chuyến bay thẳng
转机航班: chuyến bay nối chuyến
包机航班: chuyến bay thuê bao (charter flight)
- Một số cụm từ thường gặp với 航班
Từ ghép / Cụm từ Phiên âm Nghĩa
航班号 hángbān hào Số hiệu chuyến bay
航班信息 hángbān xìnxī Thông tin chuyến bay
航班延误 hángbān yánwù Chuyến bay bị hoãn
航班取消 hángbān qǔxiāo Chuyến bay bị hủy
航班起飞 hángbān qǐfēi Chuyến bay cất cánh
航班到达 hángbān dàodá Chuyến bay đến nơi
航班时间表 hángbān shíjiān biǎo Lịch trình chuyến bay
国内航班 guónèi hángbān Chuyến bay nội địa
国际航班 guójì hángbān Chuyến bay quốc tế
直达航班 zhídá hángbān Chuyến bay thẳng
转机航班 zhuǎnjī hángbān Chuyến bay nối chuyến - Lưu ý sử dụng
Khi nói “đặt vé”, người Trung thường nói 订航班 (đặt chuyến bay) hoặc 订机票 (đặt vé máy bay).
Khi tra cứu thông tin bay, dùng cụm 查询航班信息 (tra thông tin chuyến bay).
Trong sân bay, các bảng điện tử hiển thị 航班动态 / 航班时刻 (trạng thái chuyến bay / giờ bay).
航班 thường đi với 起飞 (cất cánh), 到达 (đến), 延误 (trì hoãn), 取消 (hủy bỏ).
- Phân biệt với từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
航班 (hángbān) Chuyến bay cụ thể Nói về lịch trình hoặc số hiệu bay
飞机 (fēijī) Máy bay (phương tiện) Nói về vật thể – chiếc máy bay
机票 (jīpiào) Vé máy bay Nói về vé để lên chuyến bay
航线 (hángxiàn) Tuyến đường hàng không Nói về đường bay giữa hai thành phố - 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 航班
(kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt)
我们的航班已经起飞了。
Wǒmen de hángbān yǐjīng qǐfēi le.
Chuyến bay của chúng tôi đã cất cánh rồi.
这趟航班延误了两个小时。
Zhè tàng hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay này bị hoãn hai tiếng.
航班号是CA179。
Hángbān hào shì CA179.
Số hiệu chuyến bay là CA179.
我订了明天早上的航班。
Wǒ dìng le míngtiān zǎoshang de hángbān.
Tôi đã đặt chuyến bay sáng mai.
你的航班几点起飞?
Nǐ de hángbān jǐ diǎn qǐfēi?
Chuyến bay của bạn cất cánh lúc mấy giờ?
这是一趟国际航班。
Zhè shì yī tàng guójì hángbān.
Đây là một chuyến bay quốc tế.
国内航班和国际航班的登机口不同。
Guónèi hángbān hé guójì hángbān de dēngjīkǒu bù tóng.
Cổng lên máy bay của chuyến nội địa và quốc tế khác nhau.
由于天气原因,航班被取消了。
Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān bèi qǔxiāo le.
Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
你查一下航班信息好吗?
Nǐ chá yīxià hángbān xìnxī hǎo ma?
Bạn tra giúp thông tin chuyến bay được không?
我们赶不上航班了。
Wǒmen gǎn bù shàng hángbān le.
Chúng ta không kịp chuyến bay rồi.
航班到达时间是晚上八点。
Hángbān dàodá shíjiān shì wǎnshang bā diǎn.
Giờ đến của chuyến bay là 8 giờ tối.
这个航班非常准时。
Zhège hángbān fēicháng zhǔnshí.
Chuyến bay này rất đúng giờ.
航班信息显示有延误。
Hángbān xìnxī xiǎnshì yǒu yánwù.
Thông tin chuyến bay hiển thị bị hoãn.
这是飞往北京的航班。
Zhè shì fēi wǎng Běijīng de hángbān.
Đây là chuyến bay đi Bắc Kinh.
乘客请注意,航班即将起飞。
Chéngkè qǐng zhùyì, hángbān jíjiāng qǐfēi.
Hành khách chú ý, chuyến bay sắp cất cánh.
我今天坐的是下午的航班。
Wǒ jīntiān zuò de shì xiàwǔ de hángbān.
Hôm nay tôi đi chuyến bay buổi chiều.
这个航班的票价很便宜。
Zhège hángbān de piàojià hěn piányi.
Vé của chuyến bay này rất rẻ.
他因为错过航班而非常着急。
Tā yīnwèi cuòguò hángbān ér fēicháng zhāojí.
Anh ấy rất lo vì bị lỡ chuyến bay.
航班起飞前两小时要到机场。
Hángbān qǐfēi qián liǎng xiǎoshí yào dào jīchǎng.
Phải đến sân bay trước hai giờ khi chuyến bay cất cánh.
航班恢复正常运行了。
Hángbān huīfù zhèngcháng yùnxíng le.
Các chuyến bay đã trở lại hoạt động bình thường.
我第一次坐国际航班有点紧张。
Wǒ dì yī cì zuò guójì hángbān yǒudiǎn jǐnzhāng.
Lần đầu tôi đi chuyến bay quốc tế nên hơi lo.
请出示您的航班信息和护照。
Qǐng chūshì nín de hángbān xìnxī hé hùzhào.
Xin vui lòng xuất trình thông tin chuyến bay và hộ chiếu.
航班延误导致我们改签了机票。
Hángbān yánwù dǎozhì wǒmen gǎiqiān le jīpiào.
Chuyến bay bị hoãn khiến chúng tôi phải đổi vé.
这趟航班的乘务员服务很好。
Zhè tàng hángbān de chéngwùyuán fúwù hěn hǎo.
Tiếp viên trên chuyến bay này phục vụ rất tốt.
航班起飞后请关闭手机。
Hángbān qǐfēi hòu qǐng guānbì shǒujī.
Sau khi cất cánh xin vui lòng tắt điện thoại.
他每天都要查看航班安排。
Tā měitiān dōu yào chákàn hángbān ānpái.
Anh ấy mỗi ngày đều phải kiểm tra lịch bay.
航班被延误让我们等了很久。
Hángbān bèi yánwù ràng wǒmen děng le hěn jiǔ.
Chuyến bay bị hoãn khiến chúng tôi phải đợi rất lâu.
这是飞往上海的最后一班航班。
Zhè shì fēi wǎng Shànghǎi de zuìhòu yī bān hángbān.
Đây là chuyến bay cuối cùng đi Thượng Hải.
航班起飞时间有变,请及时查看。
Hángbān qǐfēi shíjiān yǒu biàn, qǐng jíshí chákàn.
Giờ bay có thay đổi, vui lòng kiểm tra kịp thời.
航班安全检查非常严格。
Hángbān ānquán jiǎnchá fēicháng yángé.
Kiểm tra an toàn chuyến bay rất nghiêm ngặt.
乘客们正在等候登上下一趟航班。
Chéngkèmen zhèngzài děnghòu dēng shàng xià yī tàng hángbān.
Hành khách đang chờ lên chuyến bay tiếp theo.
航班到达后请取行李。
Hángbān dàodá hòu qǐng qǔ xínglǐ.
Sau khi chuyến bay đến, xin vui lòng lấy hành lý.
我查了一下,航班现在显示“延误中”。
Wǒ chá le yīxià, hángbān xiànzài xiǎnshì “yánwù zhōng”.
Tôi tra rồi, chuyến bay hiện đang hiển thị “đang bị hoãn”.
每天都有几十个航班往返于这两个城市之间。
Měitiān dōu yǒu jǐshí gè hángbān wǎngfǎn yú zhè liǎng gè chéngshì zhījiān.
Mỗi ngày có hàng chục chuyến bay đi lại giữa hai thành phố này.
如果航班取消,航空公司会负责安排住宿。
Rúguǒ hángbān qǔxiāo, hángkōng gōngsī huì fùzé ānpái zhùsù.
Nếu chuyến bay bị hủy, hãng hàng không sẽ chịu trách nhiệm sắp xếp chỗ ở.
- Tổng kết
航班 (hángbān) = chuyến bay định kỳ, có thời gian, số hiệu, và hãng hàng không cụ thể.
Là danh từ chuyên ngành hàng không, dùng trong giao thông, du lịch, thương mại.
Phối hợp thường gặp:
→ 航班号, 航班信息, 航班延误, 航班取消, 国内航班, 国际航班.
航班 (hángbān) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực hàng không, du lịch, vận tải quốc tế. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:
- Nghĩa cơ bản:
航班 có nghĩa là chuyến bay – chỉ một lịch trình bay cụ thể của máy bay từ nơi này đến nơi khác vào thời gian cố định.
- Phiên âm:
航班 – háng bān
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Giải nghĩa chi tiết:
航 (háng): nghĩa là “đi lại bằng tàu thuyền hoặc máy bay”, “hàng không”.
班 (bān): nghĩa là “chuyến, ca, lượt”.
→ 航班 nghĩa gốc là “chuyến bay theo lịch trình định sẵn”, tức là một chuyến máy bay có số hiệu, tuyến đường và thời gian cố định.
- Nghĩa mở rộng:
Có thể chỉ số hiệu chuyến bay (ví dụ: 航班号 – số chuyến bay).
Có thể chỉ toàn bộ hệ thống chuyến bay của một hãng hàng không (ví dụ: 增加航班 – tăng thêm chuyến bay).
- Một số cụm thường gặp:
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
航班号 hángbān hào Số hiệu chuyến bay
国际航班 guójì hángbān Chuyến bay quốc tế
国内航班 guónèi hángbān Chuyến bay nội địa
直达航班 zhídá hángbān Chuyến bay thẳng
转机航班 zhuǎnjī hángbān Chuyến bay nối chuyến
航班延误 hángbān yánwù Chuyến bay bị trễ
航班取消 hángbān qǔxiāo Hủy chuyến bay
查询航班 cháxún hángbān Tra cứu chuyến bay
航班时间表 hángbān shíjiān biǎo Lịch bay
航班信息 hángbān xìnxī Thông tin chuyến bay - Mẫu câu thông dụng:
我们的航班明天早上七点起飞。
(Wǒmen de hángbān míngtiān zǎoshang qī diǎn qǐfēi.)
→ Chuyến bay của chúng tôi cất cánh lúc 7 giờ sáng mai.
这趟航班已经延误了两个小时。
(Zhè tàng hángbān yǐjīng yánwù le liǎng gè xiǎoshí.)
→ Chuyến bay này đã bị hoãn 2 tiếng rồi.
请告诉我航班号。
(Qǐng gàosù wǒ hángbān hào.)
→ Làm ơn cho tôi biết số hiệu chuyến bay.
他乘坐的是北京到上海的航班。
(Tā chéngzuò de shì Běijīng dào Shànghǎi de hángbān.)
→ Anh ấy đi chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
我查了一下航班信息。
(Wǒ chá le yīxià hángbān xìnxī.)
→ Tôi đã kiểm tra thông tin chuyến bay.
由于天气原因,所有航班都取消了。
(Yóuyú tiānqì yuányīn, suǒyǒu hángbān dōu qǔxiāo le.)
→ Do thời tiết xấu, tất cả các chuyến bay đều bị hủy.
我赶不上这趟航班了。
(Wǒ gǎn bù shàng zhè tàng hángbān le.)
→ Tôi không kịp chuyến bay này rồi.
每天从广州到河内有几趟航班?
(Měitiān cóng Guǎngzhōu dào Hénèi yǒu jǐ tàng hángbān?)
→ Mỗi ngày có mấy chuyến bay từ Quảng Châu đến Hà Nội?
航班已经开始登机了。
(Hángbān yǐjīng kāishǐ dēngjī le.)
→ Chuyến bay đã bắt đầu lên máy bay rồi.
这是今天最后一班航班。
(Zhè shì jīntiān zuìhòu yī bān hángbān.)
→ Đây là chuyến bay cuối cùng trong ngày hôm nay.
- Phân biệt:
航班 (hángbān): nhấn mạnh chuyến bay cụ thể có lịch trình.
飞机 (fēijī): chỉ phương tiện – máy bay.
班机 (bānjī): tương đương với “航班”, nhưng là cách nói hơi cổ hoặc trong văn viết.
Ví dụ:
航班取消了。→ Chuyến bay bị hủy.
飞机坏了。→ Máy bay bị hỏng.
- Tóm tắt:
Từ loại: Danh từ
Nghĩa chính: Chuyến bay
Dùng để chỉ: lịch trình hoặc số hiệu máy bay có thời gian và tuyến đường cố định
Lĩnh vực sử dụng: du lịch, hàng không, logistics, xuất nhập cảnh
- Giải thích chi tiết
航班 gồm 2 chữ:
航 (háng): nghĩa là “hàng hải, hàng không”, chỉ sự di chuyển bằng đường không hoặc đường thủy.
班 (bān): nghĩa là “ca, chuyến, lớp, lượt”.
Khi ghép lại, 航班 có nghĩa là “chuyến bay”, chỉ một chuyến bay cụ thể do hãng hàng không tổ chức theo thời gian cố định.
- Nghĩa tiếng Việt
航班 nghĩa là chuyến bay (flight).
Dùng để chỉ một chuyến bay nhất định, có mã số, thời gian và hành trình cụ thể.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Cách dùng thông thường
国内航班 (guó nèi háng bān): chuyến bay nội địa
国际航班 (guó jì háng bān): chuyến bay quốc tế
直达航班 (zhí dá háng bān): chuyến bay thẳng
转机航班 (zhuǎn jī háng bān): chuyến bay nối chuyến
取消航班 (qǔ xiāo háng bān): hủy chuyến bay
航班号 (háng bān hào): mã số chuyến bay
航班时间 (háng bān shí jiān): thời gian chuyến bay
- 35 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch tiếng Việt
这趟航班已经起飞了。
Zhè tàng hángbān yǐjīng qǐfēi le.
Chuyến bay này đã cất cánh rồi.
明天早上的航班几点出发?
Míngtiān zǎoshang de hángbān jǐ diǎn chūfā?
Chuyến bay sáng mai khởi hành lúc mấy giờ?
我的航班被取消了。
Wǒ de hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay của tôi đã bị hủy.
我们坐的是国际航班。
Wǒmen zuò de shì guójì hángbān.
Chúng tôi đi chuyến bay quốc tế.
这个航班准时到达。
Zhège hángbān zhǔnshí dàodá.
Chuyến bay này đến đúng giờ.
你的航班号是多少?
Nǐ de hángbān hào shì duōshǎo?
Mã số chuyến bay của bạn là gì?
航班延误了两个小时。
Hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay bị trễ hai tiếng.
我查一下航班信息。
Wǒ chá yíxià hángbān xìnxī.
Tôi kiểm tra thông tin chuyến bay một chút.
这是飞往北京的航班。
Zhè shì fēi wǎng Běijīng de hángbān.
Đây là chuyến bay đi Bắc Kinh.
你订到明天的航班了吗?
Nǐ dìng dào míngtiān de hángbān le ma?
Bạn đã đặt được chuyến bay ngày mai chưa?
我坐的是下午三点的航班。
Wǒ zuò de shì xiàwǔ sān diǎn de hángbān.
Tôi đi chuyến bay lúc 3 giờ chiều.
那个航班从上海起飞。
Nàge hángbān cóng Shànghǎi qǐfēi.
Chuyến bay đó cất cánh từ Thượng Hải.
所有航班都因大雾而延误。
Suǒyǒu hángbān dōu yīn dàwù ér yánwù.
Tất cả các chuyến bay đều bị hoãn vì sương mù.
请确认一下您的航班时间。
Qǐng quèrèn yíxià nín de hángbān shíjiān.
Xin xác nhận lại thời gian chuyến bay của ngài.
航班马上就要登机了。
Hángbān mǎshàng jiù yào dēngjī le.
Chuyến bay sắp bắt đầu làm thủ tục lên máy bay rồi.
我的航班从广州飞往河内。
Wǒ de hángbān cóng Guǎngzhōu fēi wǎng Hénèi.
Chuyến bay của tôi bay từ Quảng Châu đến Hà Nội.
航班已经关闭登机口。
Hángbān yǐjīng guānbì dēngjīkǒu.
Cổng lên máy bay của chuyến bay đã đóng rồi.
航班座位已经满了。
Hángbān zuòwèi yǐjīng mǎn le.
Các ghế trên chuyến bay đã đầy.
他们错过了航班。
Tāmen cuòguò le hángbān.
Họ đã lỡ chuyến bay.
这个航班飞行时间大约三个小时。
Zhège hángbān fēixíng shíjiān dàyuē sān gè xiǎoshí.
Chuyến bay này mất khoảng ba tiếng.
航班到达时间是几点?
Hángbān dàodá shíjiān shì jǐ diǎn?
Thời gian đến của chuyến bay là mấy giờ?
我想改签航班。
Wǒ xiǎng gǎiqiān hángbān.
Tôi muốn đổi chuyến bay.
航班的登机口变了。
Hángbān de dēngjīkǒu biàn le.
Cổng lên máy bay của chuyến bay đã thay đổi.
航班信息显示延误。
Hángbān xìnxī xiǎnshì yánwù.
Thông tin chuyến bay hiển thị bị hoãn.
我正在等待下一班航班。
Wǒ zhèngzài děngdài xià yī bān hángbān.
Tôi đang đợi chuyến bay kế tiếp.
航班刚刚起飞。
Hángbān gānggāng qǐfēi.
Chuyến bay vừa mới cất cánh.
航班提前到达。
Hángbān tíqián dàodá.
Chuyến bay đến sớm hơn dự kiến.
航班经停在香港。
Hángbān jīngtíng zài Xiānggǎng.
Chuyến bay dừng quá cảnh ở Hồng Kông.
航班延误给我带来了麻烦。
Hángbān yánwù gěi wǒ dàilái le máfan.
Chuyến bay bị hoãn đã gây phiền phức cho tôi.
他昨天乘坐的航班很顺利。
Tā zuótiān chéngzuò de hángbān hěn shùnlì.
Chuyến bay mà anh ấy đi hôm qua rất suôn sẻ.
我们的航班在T3航站楼出发。
Wǒmen de hángbān zài T3 hángzhànlóu chūfā.
Chuyến bay của chúng tôi khởi hành từ nhà ga T3.
航班改为明天早上。
Hángbān gǎi wéi míngtiān zǎoshang.
Chuyến bay được đổi sang sáng mai.
我们的航班遭遇了强烈气流。
Wǒmen de hángbān zāoyù le qiángliè qìliú.
Chuyến bay của chúng tôi gặp luồng không khí mạnh.
航班的机票很贵。
Hángbān de jīpiào hěn guì.
Vé của chuyến bay rất đắt.
你知道从北京到上海的航班多久吗?
Nǐ zhīdào cóng Běijīng dào Shànghǎi de hángbān duō jiǔ ma?
Bạn có biết chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mất bao lâu không?
- Tổng kết
Thành phần Nội dung
Từ 航班 (háng bān)
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Chuyến bay
Cách dùng Dùng để chỉ một chuyến bay cụ thể có mã số, thời gian, điểm đi – điểm đến
Từ liên quan 航空公司 (hãng hàng không), 登机口 (cổng lên máy bay), 机票 (vé máy bay), 起飞 (cất cánh), 降落 (hạ cánh)
航班 (hángbān) là gì?
— Nghĩa tiếng Việt: Chuyến bay
— Loại từ: Danh từ (N)
Giải thích chi tiết
航班 chỉ một chuyến bay cụ thể được hãng hàng không sắp xếp theo lịch trình, có mã chuyến, thời gian cất cánh – hạ cánh rõ ràng.
Thường dùng trong bối cảnh hàng không dân dụng, mua vé, thông báo sân bay…
航 = hàng hải, hàng không
班 = ca, chuyến, lượt
→ 航班 = chuyến bay theo kế hoạch định kỳ hoặc theo lịch sẵn có.
Có thể kết hợp:
国际航班 (guójì hángbān) – chuyến bay quốc tế
国内航班 (guónèi hángbān) – chuyến bay nội địa
直达航班 (zhídá hángbān) – chuyến bay thẳng
转机航班 (zhuǎnjī hángbān) – chuyến bay chuyển tiếp
35 Mẫu câu ví dụ
今天的航班准时起飞。
Jīntiān de hángbān zhǔnshí qǐfēi.
Chuyến bay hôm nay cất cánh đúng giờ.
航班已经延误了两个小时。
Hángbān yǐjīng yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay đã bị trễ hai tiếng rồi.
请问这是飞往河内的航班吗?
Qǐngwèn zhè shì fēiwǎng Hénèi de hángbān ma?
Xin hỏi đây có phải là chuyến bay đến Hà Nội không?
你的航班号是多少?
Nǐ de hángbān hào shì duōshǎo?
Số hiệu chuyến bay của bạn là bao nhiêu?
我们的航班被取消了。
Wǒmen de hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay của chúng tôi đã bị hủy.
航班信息请查看电子屏幕。
Hángbān xìnxī qǐng chákàn diànzǐ píngmù.
Thông tin chuyến bay xin xem trên màn hình điện tử.
这个航班需要转机。
Zhège hángbān xūyào zhuǎnjī.
Chuyến bay này cần chuyển tiếp.
航班已经开始登机。
Hángbān yǐjīng kāishǐ dēngjī.
Chuyến bay đã bắt đầu lên máy bay rồi.
航班到达时间有变化。
Hángbān dàodá shíjiān yǒu biànhuà.
Thời gian đến của chuyến bay có thay đổi.
国际航班要提前到机场。
Guójì hángbān yào tíqián dào jīchǎng.
Chuyến bay quốc tế cần đến sân bay sớm.
国内航班通常登机比较快。
Guónèi hángbān tōngcháng dēngjī bǐjiào kuài.
Chuyến bay nội địa thường lên máy bay nhanh hơn.
航班座位已经满了。
Hángbān zuòwèi yǐjīng mǎn le.
Ghế ngồi chuyến bay đã đầy rồi.
我想改签明天的航班。
Wǒ xiǎng gǎiqiān míngtiān de hángbān.
Tôi muốn đổi sang chuyến bay ngày mai.
下一班航班什么时候?
Xià yì bān hángbān shénme shíhòu?
Chuyến bay kế tiếp khi nào?
航班正在检修,请耐心等待。
Hángbān zhèngzài jiǎnxiū, qǐng nàixīn děngdài.
Chuyến bay đang kiểm tra kỹ thuật, xin kiên nhẫn đợi.
直达航班更方便。
Zhídá hángbān gèng fāngbiàn.
Chuyến bay thẳng thì tiện hơn.
这个航班飞行时间很长。
Zhège hángbān fēixíng shíjiān hěn cháng.
Chuyến bay này có thời gian bay rất dài.
我们的航班提前到达了。
Wǒmen de hángbān tíqián dàodá le.
Chuyến bay của chúng tôi đến sớm.
我预订了早上的航班。
Wǒ yùdìng le zǎoshang de hángbān.
Tôi đã đặt chuyến bay buổi sáng.
航班延误,请到柜台咨询。
Hángbān yánwù, qǐng dào guìtái zīxún.
Chuyến bay bị trễ, vui lòng đến quầy hỏi thông tin.
航班旅客请准备好登机牌。
Hángbān lǚkè qǐng zhǔnbèihǎo dēngjīpái.
Hành khách xin chuẩn bị thẻ lên máy bay.
航班安全检查非常严格。
Hángbān ānquán jiǎnchá fēicháng yángé.
Kiểm tra an ninh chuyến bay rất nghiêm ngặt.
你订的是哪家航空公司的航班?
Nǐ dìng de shì nǎ jiā hángkōng gōngsī de hángbān?
Bạn đặt chuyến của hãng hàng không nào?
航班起飞口变更了。
Hángbān qǐfēi kǒu biàngēng le.
Cửa lên máy bay của chuyến bay đã thay đổi.
节假日的航班很难买票。
Jiéjiàrì de hángbān hěn nán mǎipiào.
Ngày lễ rất khó mua vé máy bay.
这个航班晚点多久?
Zhège hángbān wǎndiǎn duōjiǔ?
Chuyến bay này trễ bao lâu?
航班乘务员正在服务。
Hángbān chéngwùyuán zhèngzài fúwù.
Tiếp viên chuyến bay đang phục vụ.
航班已经关闭登机口。
Hángbān yǐjīng guānbì dēngjīkǒu.
Chuyến bay đã đóng cửa lên máy bay.
航班起飞前请关闭手机。
Hángbān qǐfēi qián qǐng guānbì shǒujī.
Trước khi cất cánh vui lòng tắt điện thoại.
我的航班很快就到了。
Wǒ de hángbān hěn kuài jiù dào le.
Chuyến bay của tôi sắp đến rồi.
这个航班有免费行李额度。
Zhège hángbān yǒu miǎnfèi xínglǐ édù.
Chuyến bay này có hạn mức hành lý miễn phí.
航班晚点导致我错过了转机。
Hángbān wǎndiǎn dǎozhì wǒ cuòguò le zhuǎnjī.
Chuyến bay bị trễ khiến tôi lỡ chuyến chuyển tiếp.
航班查询可以在网上进行。
Hángbān cháxún kěyǐ zài wǎngshàng jìnxíng.
Tra cứu chuyến bay có thể thực hiện trên mạng.
航班安排已全部确认。
Hángbān ānpái yǐ quánbù quèrèn.
Việc sắp xếp chuyến bay đã được xác nhận toàn bộ.
感谢您选择我们的航班。
Gǎnxiè nín xuǎnzé wǒmen de hángbān.
Cảm ơn quý khách đã chọn chuyến bay của chúng tôi.
- 航班 là gì?
航班 (hángbān) là danh từ, nghĩa là:
Chuyến bay (trong hàng không).
Dùng để chỉ một chuyến bay cụ thể, có mã số, giờ khởi hành, nơi đi – nơi đến, do hãng hàng không sắp xếp.
Ví dụ diễn giải:
航空公司安排的飞行计划 = Lịch bay do hãng hàng không bố trí → gọi là 航班.
Tiếng Việt: “Chuyến bay”.
- Từ loại
Từ Phiên âm Từ loại Nghĩa
航班 hángbān 名词 (danh từ) Chuyến bay - Phân biệt một số từ liên quan
Từ Nghĩa Khác nhau ở điểm nào?
航班 (hángbān) Chuyến bay Nhấn vào lịch bay, giờ bay
飞机 (fēijī) Máy bay Nhấn vào phương tiện
机票 (jīpiào) Vé máy bay Nhấn vào vé để bay
机场 (jīchǎng) Sân bay Địa điểm máy bay cất / hạ
Ví dụ:
我买了机票坐这个航班。
Tôi mua vé để đi chuyến bay này.
- Các cách nói thường gặp với 航班
Cụm từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa
国内航班 guónèi hángbān Chuyến bay nội địa
国际航班 guójì hángbān Chuyến bay quốc tế
直达航班 zhídá hángbān Chuyến bay thẳng
转机航班 zhuǎnjī hángbān Chuyến bay chuyển tiếp
航班号 hángbān hào Mã chuyến bay
航班时间 hángbān shíjiān Giờ bay
航班延误 hángbān yánwù Chuyến bay bị hoãn
航班取消 hángbān qǔxiāo Chuyến bay bị hủy - Cấu trúc câu thường dùng
A + 到 + B 的航班 = Chuyến bay từ A đến B
例如:北京到上海的航班
航班 + (động từ động thái)
航班延误 / 航班起飞 / 航班到达
坐 / 乘 + 航班 = đi máy bay chuyến …
- 35 câu ví dụ (có pinyin + tiếng Việt)
A. Cơ bản
我的航班晚点了。
Wǒ de hángbān wǎndiǎn le.
Chuyến bay của tôi bị trễ.
你坐哪个航班?
Nǐ zuò nǎge hángbān?
Bạn đi chuyến bay nào?
这是国际航班还是国内航班?
Zhè shì guójì hángbān háishì guónèi hángbān?
Đây là chuyến bay quốc tế hay nội địa?
航班已经起飞了。
Hángbān yǐjīng qǐfēi le.
Chuyến bay đã cất cánh rồi.
航班马上到达。
Hángbān mǎshàng dàodá.
Chuyến bay sắp hạ cánh.
B. Sử dụng tại sân bay
请出示您的航班号。
Qǐng chūshì nín de hángbān hào.
Xin vui lòng xuất trình mã chuyến bay của bạn.
航班时间有改变。
Hángbān shíjiān yǒu gǎibiàn.
Giờ bay đã thay đổi.
这个航班满员了。
Zhège hángbān mǎnyuán le.
Chuyến bay này đã đầy chỗ.
我赶不上航班了。
Wǒ gǎnbushàng hángbān le.
Tôi không kịp chuyến bay rồi.
航班被取消了。
Hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay đã bị hủy.
C. Chuyến bay thẳng và chuyển tiếp
有直达航班吗?
Yǒu zhídá hángbān ma?
Có chuyến bay thẳng không?
需要转机的航班价格更便宜。
Xūyào zhuǎnjī de hángbān jiàgé gèng piányí.
Chuyến bay phải chuyển tiếp rẻ hơn.
我在新加坡转机,然后换另一班航班。
Wǒ zài Xīnjiāpō zhuǎnjī, ránhòu huàn lìng yì bān hángbān.
Tôi quá cảnh ở Singapore rồi đổi sang chuyến khác.
航班 là gì?
Định nghĩa:
航班 (hángbān) là một danh từ tiếng Trung, dùng để chỉ chuyến bay cụ thể được sắp xếp theo lịch trình bởi hãng hàng không. Có ngày giờ cất cánh, hạ cánh, số hiệu chuyến bay rõ ràng.
Thường dùng trong bối cảnh đi lại bằng máy bay, hỏi thông tin ở sân bay, đặt vé, thông báo chuyến bay.
Loại từ: Danh từ (名词)
Cấu tạo từ:
航 (háng): hàng không, vận tải bằng đường hàng không/đường biển
班 (bān): chuyến, ca, phiên
→ 航班 nghĩa là chuyến bay theo lịch trình cố định
Từ liên quan:
航班号 (hángbān hào): Số hiệu chuyến bay
航班信息 (hángbān xìnxī): Thông tin chuyến bay
航班延误 (hángbān yánwù): Chuyến bay bị hoãn
航班取消 (hángbān qǔxiāo): Chuyến bay bị hủy
国内航班 (guónèi hángbān): Chuyến bay nội địa
国际航班 (guójì hángbān): Chuyến bay quốc tế
直达航班 (zhídá hángbān): Chuyến bay thẳng
转机航班 (zhuǎnjī hángbān): Chuyến bay nối chuyến
Mẫu câu cơ bản:
A. 航班 + 状态/信息/号码
B. 去 + nơi đến + 的航班
C. 问/查/订 + 航班
D. 航班 + 延误/取消/起飞
Dưới đây là 40 câu ví dụ đầy đủ phiên âm và dịch nghĩa:
这个航班几点起飞?
Zhège hángbān jǐ diǎn qǐfēi?
Chuyến bay này mấy giờ cất cánh?
航班延误了一个小时。
Hángbān yánwù le yí gè xiǎoshí.
Chuyến bay bị hoãn một tiếng.
我们的航班被取消了。
Wǒmen de hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay của chúng tôi bị hủy rồi.
你的航班号是多少?
Nǐ de hángbān hào shì duōshao?
Số hiệu chuyến bay của bạn là gì?
我已经订好航班了。
Wǒ yǐjīng dìng hǎo hángbān le.
Tôi đã đặt xong chuyến bay rồi.
去北京的航班在哪里登机?
Qù Běijīng de hángbān zài nǎlǐ dēngjī?
Chuyến bay đi Bắc Kinh lên máy bay ở đâu?
这是国际航班还是国内航班?
Zhè shì guójì hángbān háishì guónèi hángbān?
Đây là chuyến bay quốc tế hay nội địa?
航班信息随时更新。
Hángbān xìnxī suíshí gēngxīn.
Thông tin chuyến bay được cập nhật liên tục.
航班马上就要起飞了。
Hángbān mǎshàng jiù yào qǐfēi le.
Chuyến bay sắp cất cánh rồi.
我查一下航班状态。
Wǒ chá yíxià hángbān zhuàngtài.
Tôi kiểm tra trạng thái chuyến bay một chút.
这是直达航班。
Zhè shì zhídá hángbān.
Đây là chuyến bay thẳng.
我需要转机航班。
Wǒ xūyào zhuǎnjī hángbān.
Tôi cần chuyến bay nối chuyến.
航班提前出发了。
Hángbān tíqián chūfā le.
Chuyến bay khởi hành sớm.
这趟航班乘客很多。
Zhè tàng hángbān chéngkè hěn duō.
Chuyến bay này có nhiều hành khách.
航班登机口变了。
Hángbān dēngjīkǒu biàn le.
Cổng lên máy bay của chuyến bay đã thay đổi.
我明天有三个航班。
Wǒ míngtiān yǒu sān gè hángbān.
Ngày mai tôi có ba chuyến bay.
航班安全抵达。
Hángbān ānquán dǐdá.
Chuyến bay hạ cánh an toàn.
你的航班晚点了吗?
Nǐ de hángbān wǎndiǎn le ma?
Chuyến bay của bạn có bị trễ không?
每天都有这个航班。
Měitiān dōu yǒu zhège hángbān.
Mỗi ngày đều có chuyến bay này.
航班票价上涨了。
Hángbān piàojià shàngzhǎng le.
Giá vé chuyến bay đã tăng.
去上海的航班很多。
Qù Shànghǎi de hángbān hěn duō.
Có nhiều chuyến bay đi Thượng Hải.
航班已经开始登机了。
Hángbān yǐjīng kāishǐ dēngjī le.
Chuyến bay đã bắt đầu lên máy bay rồi.
这个航班准时起飞。
Zhège hángbān zhǔnshí qǐfēi.
Chuyến bay này cất cánh đúng giờ.
航班换了登机口。
Hángbān huàn le dēngjīkǒu.
Chuyến bay đổi cổng lên máy bay rồi.
我要改签航班。
Wǒ yào gǎiqiān hángbān.
Tôi muốn đổi chuyến bay.
航班到达时间是几点?
Hángbān dàodá shíjiān shì jǐ diǎn?
Thời gian đến của chuyến bay là mấy giờ?
大风暴影响了航班。
Dà fēngbào yǐngxiǎng le hángbān.
Bão lớn đã ảnh hưởng đến các chuyến bay.
航班很紧张,座位不多。
Hángbān hěn jǐnzhāng, zuòwèi bù duō.
Chuyến bay rất căng (khan hiếm), còn ít chỗ ngồi.
航班号是CA123。
Hángbān hào shì CA123.
Số hiệu chuyến bay là CA123.
航班安排已经确定。
Hángbān ānpái yǐjīng quèdìng.
Lịch sắp xếp chuyến bay đã xác định rồi.
我想预订明天早上的航班。
Wǒ xiǎng yùdìng míngtiān zǎoshang de hángbān.
Tôi muốn đặt chuyến bay sáng mai.
航班起飞时间被推迟了。
Hángbān qǐfēi shíjiān bèi tuīchí le.
Thời gian cất cánh bị trì hoãn.
航班满座了。
Hángbān mǎnzuò le.
Chuyến bay đã hết chỗ.
那个航班飞往河内。
Nàgè hángbān fēiwǎng Hénèi.
Chuyến bay đó bay đến Hà Nội.
航班刚到。
Hángbān gāng dào.
Chuyến bay vừa đến.
航班已经结束登机。
Hángbān yǐjīng jiéshù dēngjī.
Chuyến bay đã đóng cửa lên máy bay.
她错过了航班。
Tā cuòguò le hángbān.
Cô ấy đã lỡ chuyến bay.
航班旅客请注意。
Hángbān lǚkè qǐng zhùyì.
Kính mời hành khách của chuyến bay chú ý.
航班飞行时间是两小时。
Hángbān fēixíng shíjiān shì liǎng xiǎoshí.
Thời gian bay là hai tiếng.
航班服务很好。
Hángbān fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ chuyến bay rất tốt.
航班 (hángbān) — giải thích chi tiết
Định nghĩa ngắn gọn:
航班 (hángbān) là danh từ, chỉ một chuyến bay theo lịch trình (flight). Thường dùng để chỉ chuyến bay thương mại có số hiệu, có giờ khởi hành và giờ đến xác định.
Nghĩa tiếng Việt: chuyến bay, chuyến máy bay theo lịch trình.
Part of speech: danh từ (名词).
Giải thích chi tiết — những khía cạnh quan trọng
Phân loại theo phạm vi
国内航班 (guónèi hángbān) — chuyến bay nội địa.
国际航班 (guójì hángbān) — chuyến bay quốc tế.
Phân loại theo hình thức bay
直飞航班 (zhífēi hángbān) — chuyến bay thẳng (không dừng/không quá cảnh).
中转/转机航班 (zhōngzhuǎn / zhuǎnjī hángbān) — chuyến bay có quá cảnh / đổi máy bay.
Các thành tố liên quan
航班号 (hángbān hào) — số hiệu chuyến bay (ví dụ CA123, VN1234).
起飞时间 (qǐfēi shíjiān) — giờ khởi hành.
到达时间 (dàodá shíjiān) — giờ đến.
登机口 (dēngjīkǒu) — cổng lên máy bay.
航站楼 (hángzhàn lóu) — nhà ga / terminal.
候机室/候机楼 (hòujīshì/hòujīlóu) — phòng chờ / nhà ga chờ.
Một số hành vi liên quan
延误 (yánwù / yánwù) hoặc 误点 (wùdiǎn) — hoãn chuyến / trễ giờ.
取消 (qǔxiāo) — hủy chuyến.
经停 (jīngtíng) — dừng chân (có hạ cánh giữa chặng nhưng không đổi máy bay).
值机/办理登机手续 (zhíjī / bànlǐ dēngjī shǒuxù) — làm thủ tục lên máy bay / check-in.
Từ lượng từ thông dụng
一趟航班 (yí tàng hángbān) — một chuyến bay (用“趟”); 也可说 一班航班 (yì bān hángbān) hoặc 一次航班.
So sánh với từ liên quan
班机 (bānjī) — cũng chỉ chuyến bay, nhưng đôi khi nhấn mạnh chiếc máy bay cụ thể thực hiện chuyến. Trong giao tiếp hai từ có thể hoán đổi nhưng 航班 phổ biến hơn trong ngữ cảnh hành chính/lịch trình.
Cách dùng trong câu
航班 thường đi với các động từ/ cấu trúc như: 订 (dìng) 航班 (đặt chuyến), 取消 航班, 登机 航班, 查询 航班 (tra cứu chuyến bay), 延误 航班.
Các collocation (cụm từ thường gặp)
查询航班 (cháxún hángbān) — tra cứu chuyến bay
订/预订航班 (dìng / yùdìng hángbān) — đặt vé/đặt chuyến
航班信息 (hángbān xìnxī) — thông tin chuyến bay
航班动态 (hángbān dòngtài) — tình trạng chuyến bay
航班延误 / 航班取消 (hángbān yánwù / qǔxiāo) — chuyến bay bị hoãn / bị hủy
航班准点 (hángbān zhǔndiǎn) — chuyến bay đúng giờ
Ghi chú ngữ pháp nhỏ
航班 là danh từ đếm được, đi với lượng từ như 趟 / 班 / 次.
Khi nói về “số chuyến bay” dùng 航班号.
Để nói “trạng thái chuyến bay”, dùng 航班 + 状态/情况/信息/动态.
Ví dụ câu (rất nhiều ví dụ theo yêu cầu)
Mỗi ví dụ trình bày theo định dạng:
Câu gốc tiếng Trung
Phiên âm Pinyin
Bản dịch tiếng Việt
航班已经起飞。
Hángbān yǐjīng qǐfēi.
Chuyến bay đã cất cánh rồi.
我们的航班被取消了。
Wǒmen de hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay của chúng tôi đã bị hủy.
请在出发前两小时到机场办理登机手续并查询航班动态。
Qǐng zài chūfā qián liǎng xiǎoshí dào jīchǎng bànlǐ dēngjī shǒuxù bìng cháxún hángbān dòngtài.
Vui lòng đến sân bay làm thủ tục lên máy bay và tra cứu tình trạng chuyến bay hai giờ trước khi khởi hành.
这趟航班有几个中转。
Zhè tàng hángbān yǒu jǐ gè zhōngzhuǎn.
Chuyến bay này có vài lần quá cảnh.
航班号是什么?
Hángbān hào shì shénme?
Số hiệu chuyến bay là gì?
国内航班比国际航班便宜。
Guónèi hángbān bǐ guójì hángbān piányi.
Chuyến bay nội địa rẻ hơn chuyến bay quốc tế.
我订了明天早上八点的直飞航班。
Wǒ dìng le míngtiān zǎoshang bā diǎn de zhífēi hángbān.
Tôi đã đặt chuyến bay thẳng lúc 8 giờ sáng mai.
航班延误原因是恶劣天气。
Hángbān yánwù yuányīn shì èliè tiānqì.
Nguyên nhân hoãn chuyến là do thời tiết xấu.
请把您的航班信息发给我。
Qǐng bǎ nín de hángbān xìnxī fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi thông tin chuyến bay của quý vị.
我们在航站楼等候下一班航班。
Wǒmen zài hángzhàn lóu děnghòu xià yì bān hángbān.
Chúng tôi đang chờ chuyến bay tiếp theo ở nhà ga.
航班登机口已经更改,请注意广播。
Hángbān dēngjīkǒu yǐjīng gēnggǎi, qǐng zhùyì guǎngbò.
Cổng lên máy bay của chuyến bay đã thay đổi, xin chú ý nghe thông báo.
那个航班是红眼航班,凌晨一两点到。
Nà ge hángbān shì hóngyǎn hángbān, língchén yì liǎng diǎn dào.
Chuyến bay đó là chuyến đêm muộn (red-eye), đến vào khoảng 1–2 giờ sáng.
为了赶上航班,他提前两天到达城市。
Wèi le gǎn shàng hángbān, tā tíqián liǎng tiān dàodá chéngshì.
Để kịp chuyến bay, anh ấy đã đến thành phố sớm hai ngày.
由于机械故障,该航班暂时停飞。
Yóuyú jīxiè gùzhàng, gāi hángbān zànshí tíngfēi.
Do sự cố cơ khí, chuyến bay này tạm thời ngừng khai thác.
航班准点到达,乘客很满意。
Hángbān zhǔndiǎn dàodá, chéngkè hěn mǎnyì.
Chuyến bay đến đúng giờ, hành khách rất hài lòng.
我们需要在网上办理值机,保存好航班电子登机牌。
Wǒmen xūyào zài wǎngshàng bànlǐ zhíjī, bǎocún hǎo hángbān diànzǐ dēngjīpái.
Chúng ta cần làm thủ tục trực tuyến, lưu lại thẻ lên máy bay điện tử của chuyến bay.
航班显示有超售,请在柜台咨询。
Hángbān xiǎnshì yǒu chāoshòu, qǐng zài guìtái zīxún.
Hệ thống hiển thị chuyến bay bị oversell (bán quá số ghế), xin hỏi tại quầy.
这家航空公司的航班服务评价很高。
Zhè jiā hángkōng gōngsī de hángbān fúwù píngjià hěn gāo.
Dịch vụ trên chuyến bay của hãng hàng không này được đánh giá rất cao.
我们需要查询今天下午从北京到上海的所有航班。
Wǒmen xūyào cháxún jīntiān xiàwǔ cóng Běijīng dào Shànghǎi de suǒyǒu hángbān.
Chúng tôi cần tra cứu tất cả các chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chiều nay.
航班时刻表已经贴在航站楼入口处。
Hángbān shíkèbiǎo yǐjīng tiē zài hángzhàn lóu rùkǒu chù.
Bảng giờ chuyến bay đã được dán ở lối vào nhà ga.
Các câu mẫu giao tiếp ngắn thường dùng
我想查询我的航班状态。
Wǒ xiǎng cháxún wǒde hángbān zhuàngtài.
Tôi muốn tra cứu trạng thái chuyến bay của tôi.
请告诉我航班的登机口。
Qǐng gàosu wǒ hángbān de dēngjīkǒu.
Hãy cho tôi biết cổng lên máy bay.
航班预计晚点两个小时。
Hángbān yùjì wǎndiǎn liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay dự kiến trễ hai tiếng.
我要改签航班。
Wǒ yào gǎiqiān hángbān.
Tôi muốn đổi lịch chuyến bay.
Kết luận ngắn gọn
航班 là từ cơ bản và rất thông dụng trong mọi ngữ cảnh liên quan tới hàng không: tra cứu, đặt vé, thông báo, xử lý sự cố.
Khi học từ này, nên kết hợp với các từ liên quan (航班号、起飞、到达、登机口、延误、取消、直飞、中转) và luyện nhiều câu mẫu thực tế như ở phần ví dụ để nắm được cách dùng tự nhiên.
50 câu ví dụ với 航班 (hángbān)
1–10: Tình huống cơ bản
我的航班晚点了。
Wǒ de hángbān wǎndiǎn le.
Chuyến bay của tôi bị trễ.
你坐哪个航班?
Nǐ zuò nǎgè hángbān?
Bạn đi chuyến bay nào?
这是直达航班吗?
Zhè shì zhídá hángbān ma?
Đây có phải là chuyến bay thẳng không?
航班已经起飞了。
Hángbān yǐjīng qǐfēi le.
Chuyến bay đã cất cánh rồi.
航班马上到达。
Hángbān mǎshàng dàodá.
Chuyến bay sắp hạ cánh.
航班取消了。
Hángbān qǔxiāo le.
Chuyến bay đã bị hủy.
航班延误两个小时。
Hángbān yánwù liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay bị hoãn hai tiếng.
航班很准时。
Hángbān hěn zhǔnshí.
Chuyến bay rất đúng giờ.
我赶不上航班了。
Wǒ gǎnbushàng hángbān le.
Tôi không kịp chuyến bay rồi.
这是国内航班。
Zhè shì guónèi hángbān.
Đây là chuyến bay nội địa.
11–20: Thông tin chuyến bay
这是国际航班。
Zhè shì guójì hángbān.
Đây là chuyến bay quốc tế.
航班号是多少?
Hángbān hào shì duōshǎo?
Mã chuyến bay là gì?
我查了一下航班信息。
Wǒ chá le yīxià hángbān xìnxī.
Tôi đã kiểm tra thông tin chuyến bay.
航班时间有改变。
Hángbān shíjiān yǒu gǎibiàn.
Thời gian bay có thay đổi.
你要提前确认航班。
Nǐ yào tíqián quèrèn hángbān.
Bạn phải xác nhận chuyến bay trước.
航班将在十分钟后登机。
Hángbān jiāng zài shí fēnzhōng hòu dēngjī.
Chuyến bay sẽ bắt đầu lên máy bay sau 10 phút.
航班到达时间不确定。
Hángbān dàodá shíjiān bù quèdìng.
Giờ đến của chuyến bay không chắc chắn.
航班座位已经满了。
Hángbān zuòwèi yǐjīng mǎn le.
Chuyến bay đã hết chỗ.
请出示您的航班号。
Qǐng chūshì nín de hángbān hào.
Xin vui lòng xuất trình mã chuyến bay của bạn.
航班正在检票。
Hángbān zhèngzài jiǎnpiào.
Chuyến bay đang kiểm tra vé trước khi lên máy bay.
21–30: Chuyến bay thẳng / chuyển tiếp
有直达航班吗?
Yǒu zhídá hángbān ma?
Có chuyến bay thẳng không?
这个航班需要转机。
Zhège hángbān xūyào zhuǎnjī.
Chuyến bay này cần chuyển tiếp.
我们在首尔转机。
Wǒmen zài Shǒu’ěr zhuǎnjī.
Chúng tôi chuyển máy bay tại Seoul.
转机航班时间太短了。
Zhuǎnjī hángbān shíjiān tài duǎn le.
Thời gian nối chuyến quá ngắn.
直达航班更方便。
Zhídá hángbān gèng fāngbiàn.
Chuyến bay thẳng tiện lợi hơn.
转机航班有风险。
Zhuǎnjī hángbān yǒu fēngxiǎn.
Chuyến bay chuyển tiếp có rủi ro.
我喜欢晚上的航班。
Wǒ xǐhuān wǎnshang de hángbān.
Tôi thích các chuyến bay vào buổi tối.
清晨的航班比较便宜。
Qīngchén de hángbān bǐjiào piányí.
Chuyến bay sáng sớm rẻ hơn.
这是最早的一班航班。
Zhè shì zuì zǎo de yī bān hángbān.
Đây là chuyến sớm nhất trong ngày.
我订了直航航班。
Wǒ dìng le zhíháng hángbān.
Tôi đã đặt chuyến bay thẳng.

