HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster第一 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

第一 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

第一 (dì-yī) trong tiếng Trung 第一 là một từ ghép rất phổ biến, nghĩa cơ bản là “thứ nhất, đứng đầu, số một”. Nó vừa mang tính số thứ tự (ordinal number), vừa có thể dùng như tính từ, phó từ để nhấn mạnh vị trí, mức độ cao nhất. Ý nghĩa chính của 第一 Số thứ tự: thứ nhất, đầu tiên Dùng để chỉ vị trí số 1 trong thứ tự. Ví dụ: 第一名 (hạng nhất), 第一课 (bài học số 1). Đứng đầu, quan trọng nhất Nhấn mạnh vị trí cao nhất, quan trọng nhất. Ví dụ: 安全第一 (an toàn là số một). Phó từ: trước tiên, đầu tiên Dùng để chỉ hành động xảy ra trước tiên. Ví dụ: 我第一想到的是你 (Điều đầu tiên tôi nghĩ đến là bạn). Loại từ Số thứ tự (ordinal number): chỉ vị trí số 1. Tính từ: đứng đầu, quan trọng nhất. Phó từ: trước tiên, đầu tiên. Cấu trúc thường gặp với 第一 第一 + 名/位/次/课/章 → hạng nhất, vị trí đầu tiên, lần thứ nhất, bài học đầu tiên. 把…放在第一位 → đặt … lên hàng đầu. 第一 + 动词 → việc đầu tiên làm là… 安全第一 / 质量第一 / 顾客第一 → an toàn/ chất lượng/ khách hàng là số một. 35 ví dụ có pinyin và tiếng Việt Số thứ tự 他是第一名。 Tā shì dì-yī míng. Anh ấy là hạng nhất. 我们在第一排。 Wǒmen zài dì-yī pái. Chúng tôi ở hàng ghế đầu tiên. 今天是第一课。 Jīntiān shì dì-yī kè. Hôm nay là bài học số một. 这是第一章。 Zhè shì dì-yī zhāng. Đây là chương đầu tiên. 她是第一位发言的人。 Tā shì dì-yī wèi fāyán de rén. Cô ấy là người phát biểu đầu tiên. Quan trọng nhất 安全第一。 Ānquán dì-yī. An toàn là số một. 顾客第一。 Gùkè dì-yī. Khách hàng là số một. 质量第一。 Zhìliàng dì-yī. Chất lượng là số một. 服务第一。 Fúwù dì-yī. Dịch vụ là số một. 健康第一。 Jiànkāng dì-yī. Sức khỏe là số một. Phó từ: trước tiên- 我第一想到的是你。 Wǒ dì-yī xiǎngdào de shì nǐ. Điều đầu tiên tôi nghĩ đến là bạn.

5/5 - (1 bình chọn)

第一 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

第一 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

第一 (dì-yī) trong tiếng Trung
第一 là một từ ghép rất phổ biến, nghĩa cơ bản là “thứ nhất, đứng đầu, số một”. Nó vừa mang tính số thứ tự (ordinal number), vừa có thể dùng như tính từ, phó từ để nhấn mạnh vị trí, mức độ cao nhất.

Ý nghĩa chính của 第一

  • Số thứ tự: thứ nhất, đầu tiên
  • Dùng để chỉ vị trí số 1 trong thứ tự.
    Ví dụ: 第一名 (hạng nhất), 第一课 (bài học số 1).
  • Đứng đầu, quan trọng nhất
  • Nhấn mạnh vị trí cao nhất, quan trọng nhất.
    Ví dụ: 安全第一 (an toàn là số một).
  • Phó từ: trước tiên, đầu tiên
  • Dùng để chỉ hành động xảy ra trước tiên.
    Ví dụ: 我第一想到的是你 (Điều đầu tiên tôi nghĩ đến là bạn).

Loại từ

  • Số thứ tự (ordinal number): chỉ vị trí số 1.
  • Tính từ: đứng đầu, quan trọng nhất.
  • Phó từ: trước tiên, đầu tiên.

Cấu trúc thường gặp với 第一

  • 第一 + 名/位/次/课/章 → hạng nhất, vị trí đầu tiên, lần thứ nhất, bài học đầu tiên.
  • 把…放在第一位 → đặt … lên hàng đầu.
  • 第一 + 动词 → việc đầu tiên làm là…
  • 安全第一 / 质量第一 / 顾客第一 → an toàn/ chất lượng/ khách hàng là số một.

35 ví dụ có pinyin và tiếng Việt

  1. Số thứ tự
  • 他是第一名。
    Tā shì dì-yī míng.
    Anh ấy là hạng nhất.
  • 我们在第一排。
    Wǒmen zài dì-yī pái.
    Chúng tôi ở hàng ghế đầu tiên.
  • 今天是第一课。
    Jīntiān shì dì-yī kè.
    Hôm nay là bài học số một.
  • 这是第一章。
    Zhè shì dì-yī zhāng.
    Đây là chương đầu tiên.
  • 她是第一位发言的人。
    Tā shì dì-yī wèi fāyán de rén.
    Cô ấy là người phát biểu đầu tiên.
  1. Quan trọng nhất
  • 安全第一。
    Ānquán dì-yī.
    An toàn là số một.
  • 顾客第一。
    Gùkè dì-yī.
    Khách hàng là số một.
  • 质量第一。
    Zhìliàng dì-yī.
    Chất lượng là số một.
  • 服务第一。
    Fúwù dì-yī.
    Dịch vụ là số một.
  • 健康第一。
    Jiànkāng dì-yī.
    Sức khỏe là số một.
  1. Phó từ: trước tiên- 我第一想到的是你。
    Wǒ dì-yī xiǎngdào de shì nǐ.
    Điều đầu tiên tôi nghĩ đến là bạn.
  • 我第一次见到他。
    Wǒ dì-yī cì jiàndào tā.
    Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy.
  • 我第一眼就喜欢上了这本书。
    Wǒ dì-yī yǎn jiù xǐhuān shàng le zhè běn shū.
    Ngay cái nhìn đầu tiên tôi đã thích cuốn sách này.
  • 我第一天上班很紧张。
    Wǒ dì-yī tiān shàngbān hěn jǐnzhāng.
    Ngày đầu tiên đi làm tôi rất căng thẳng.
  • 我第一步要准备材料。
    Wǒ dì-yī bù yào zhǔnbèi cáiliào.
    Bước đầu tiên tôi phải chuẩn bị tài liệu.
  1. Trong học tập, công việc- 他在比赛中获得第一名。
    Tā zài bǐsài zhōng huòdé dì-yī míng.
    Anh ấy đạt hạng nhất trong cuộc thi.
  • 我们公司在行业中排名第一。
    Wǒmen gōngsī zài hángyè zhōng páimíng dì-yī.
    Công ty chúng tôi đứng đầu trong ngành.
  • 这是第一手资料。
    Zhè shì dì-yī shǒu zīliào.
    Đây là tài liệu gốc (tài liệu đầu tay).
  • 他是第一作者。
    Tā shì dì-yī zuòzhě.
    Anh ấy là tác giả chính.
  • 我们要把安全放在第一位。
    Wǒmen yào bǎ ānquán fàng zài dì-yī wèi.
    Chúng ta phải đặt an toàn lên hàng đầu.
  1. Trong đời sống- 爱情不是第一,理解才是第一。
    Àiqíng bú shì dì-yī, lǐjiě cái shì dì-yī.
    Tình yêu không phải số một, sự thấu hiểu mới là số một.
  • 对我来说,家人第一。
    Duì wǒ láishuō, jiārén dì-yī.
    Với tôi, gia đình là số một.
  • 在他心里,工作第一。
    Zài tā xīn lǐ, gōngzuò dì-yī.
    Trong lòng anh ấy, công việc là số một.
  • 对学生来说,学习第一。
    Duì xuéshēng láishuō, xuéxí dì-yī.
    Với học sinh, học tập là số một.
  • 在比赛中,团队精神第一。
    Zài bǐsài zhōng, tuánduì jīngshén dì-yī.
    Trong thi đấu, tinh thần đồng đội là số một.
  1. Mở rộng- 他第一时间赶到现场。
    Tā dì-yī shíjiān gǎndào xiànchǎng.
    Anh ấy đến hiện trường ngay lập tức.
  • 我第一反应是惊讶。
    Wǒ dì-yī fǎnyìng shì jīngyà.
    Phản ứng đầu tiên của tôi là ngạc nhiên.
  • 这是我第一选择。
    Zhè shì wǒ dì-yī xuǎnzé.
    Đây là lựa chọn số một của tôi.
  • 他第一眼就认出了我。
    Tā dì-yī yǎn jiù rènchū le wǒ.
    Ngay cái nhìn đầu tiên anh ấy đã nhận ra tôi.
  • 我第一步要检查设备。
    Wǒ dì-yī bù yào jiǎnchá shèbèi.
    Bước đầu tiên tôi phải kiểm tra thiết bị.
  1. Thành ngữ, cụm từ- 第一印象很重要。
    Dì-yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
    Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.
  • 第一感觉不错。
    Dì-yī gǎnjué búcuò.
    Cảm giác đầu tiên khá tốt.
  • 第一流的服务。
    Dì-yī liú de fúwù.
    Dịch vụ hạng nhất.
  • 第一手消息。
    Dì-yī shǒu xiāoxi.
    Tin tức gốc, tin tức đầu tay.
  • 第一位顾客已经到了。
    Dì-yī wèi gùkè yǐjīng dào le.
    Vị khách đầu tiên đã đến rồi.
    Tóm lại- 第一 (dì-yī) = thứ nhất, số một, đứng đầu, trước tiên.
  • Loại từ: số thứ tự, tính từ, phó từ.
  • Ứng dụng: chỉ thứ tự, vị trí quan trọng nhất, hành động đầu tiên, dùng trong học tập, công việc, đời sống.
  1. 第一 là gì?

第一 (dì yī) có nghĩa là “thứ nhất, đứng đầu, số một”.

第 (dì): chỉ thứ tự, dùng trước số từ để tạo thành thứ tự (thứ nhất, thứ hai…)

一 (yī): số một

Khi kết hợp, 第一 có nghĩa là thứ nhất, hàng đầu, tốt nhất, quan trọng nhất, thường dùng để xếp hạng hoặc biểu thị ưu tiên.

  1. Loại từ

第一 là tính từ (形容词) hoặc danh từ (名词), tùy cách dùng:

Tính từ: biểu thị vị trí số một, quan trọng nhất

Danh từ: chỉ người, vật, đơn vị đứng đầu, xếp hạng đầu tiên

  1. Cách dùng
    3.1. Biểu thị thứ tự, xếp hạng

用于表示顺序、排名

Ví dụ: 第一名, 第一位

Ví dụ:

他得了比赛的第一名。
Tā dé le bǐsài de dì yī míng.
→ Anh ấy đạt giải nhất trong cuộc thi.

我们班第一个到学校。
Wǒmen bān dì yī gè dào xuéxiào.
→ Lớp chúng tôi là lớp đến trường đầu tiên.

3.2. Biểu thị quan trọng nhất

用于表示最重要或最优先

Ví dụ: 第一条建议, 第一件事

Ví dụ:

  1. 健康是第一位的。
    Jiànkāng shì dì yī wèi de.
    → Sức khỏe là quan trọng nhất.

我们的第一目标是完成任务。
Wǒmen de dì yī mùbiāo shì wánchéng rènwu.
→ Mục tiêu hàng đầu của chúng tôi là hoàn thành nhiệm vụ.

3.3. Kết hợp với số từ khác

第二 (dì èr): thứ hai

第三 (dì sān): thứ ba

Ví dụ:

  1. 她得了第二名,我得了第一名。
    Tā dé le dì èr míng, wǒ dé le dì yī míng.
    → Cô ấy được giải nhì, tôi được giải nhất.
  2. Mẫu câu tổng hợp

我是班上的第一名。
Wǒ shì bān shàng de dì yī míng.
→ Tôi là học sinh đứng đầu lớp.

第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
→ Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

请把安全放在第一位。
Qǐng bǎ ānquán fàng zài dì yī wèi.
→ Hãy đặt an toàn lên hàng đầu.

这是我的第一份工作。
Zhè shì wǒ de dì yī fèn gōngzuò.
→ Đây là công việc đầu tiên của tôi.

第一件事是检查作业。
Dì yī jiàn shì shì jiǎnchá zuòyè.
→ Việc đầu tiên là kiểm tra bài tập.

  1. Ví dụ mở rộng (20 câu, có pinyin + tiếng Việt)

他是第一名学生。
Tā shì dì yī míng xuéshēng. → Anh ấy là học sinh đứng đầu.

这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó. → Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

健康应该放在第一位。
Jiànkāng yīnggāi fàng zài dì yī wèi. → Sức khỏe nên được đặt lên hàng đầu.

她在比赛中得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng dé le dì yī míng. → Cô ấy giành giải nhất trong cuộc thi.

第一条建议是多运动。
Dì yī tiáo jiànyì shì duō yùndòng. → Lời khuyên đầu tiên là vận động nhiều.

第一件事是吃早餐。
Dì yī jiàn shì shì chī zǎocān. → Việc đầu tiên là ăn sáng.

我想成为班里的第一名。
Wǒ xiǎng chéngwéi bān lǐ de dì yī míng. → Tôi muốn trở thành người đứng đầu lớp.

第一眼就喜欢上她了。
Dì yī yǎn jiù xǐhuān shàng tā le. → Tôi đã thích cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.

第一部分很简单。
Dì yī bùfèn hěn jiǎndān. → Phần đầu tiên rất dễ.

第一章讲的是历史。
Dì yī zhāng jiǎng de shì lìshǐ. → Chương đầu tiên nói về lịch sử.

第一眼印象很重要。
Dì yī yǎn yìnxiàng hěn zhòngyào. → Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

她是公司的第一位女经理。
Tā shì gōngsī de dì yī wèi nǚ jīnglǐ. → Cô ấy là nữ giám đốc đầu tiên của công ty.

第一名的奖品是一本书。
Dì yī míng de jiǎngpǐn shì yì běn shū. → Giải thưởng của người thứ nhất là một cuốn sách.

第一件礼物送给妈妈。
Dì yī jiàn lǐwù sòng gěi māma. → Món quà đầu tiên tặng mẹ.

我把安全放在第一位。
Wǒ bǎ ānquán fàng zài dì yī wèi. → Tôi đặt an toàn lên hàng đầu.

第一阶段的工作完成了。
Dì yī jiēduàn de gōngzuò wánchéng le. → Giai đoạn đầu tiên của công việc đã hoàn thành.

第一堂课是数学。
Dì yī táng kè shì shùxué. → Tiết học đầu tiên là toán.

第一手消息很重要。
Dì yī shǒu xiāoxi hěn zhòngyào. → Tin đầu tay rất quan trọng.

第一眼看到他,我就认出了他。
Dì yī yǎn kàn dào tā, wǒ jiù rènchū le tā. → Cái nhìn đầu tiên thấy anh ấy, tôi đã nhận ra anh ấy.

第一名选手非常努力。
Dì yī míng xuǎnshǒu fēicháng nǔlì. → Vận động viên giải nhất rất nỗ lực.

1) Cơ bản — chữ & phát âm

Hán tự: 第一

Pinyin: dì yī

Loại từ: tính từ / danh từ số thứ tự

Nghĩa tổng quát: thứ nhất, số một, đầu tiên

2) Cách dùng

Dùng làm số thứ tự

第一 + danh từ: đứng trước danh từ để chỉ vị trí, thứ tự, mức độ.

Ví dụ: 第一名 (dì yī míng) — hạng nhất

Dùng để nhấn mạnh thứ tự / ưu tiên

第一 + động từ / cụm: nhấn mạnh điều quan trọng nhất

Ví dụ: 安全是第一的 (Ānquán shì dì yī de) — An toàn là quan trọng nhất

Dùng kết hợp với các thứ tự tiếp theo

第一… 第二… 第三… — để liệt kê theo thứ tự.

3) Một số từ ghép và cụm phổ biến
Từ / Cụm Pinyin Nghĩa
第一名 dì yī míng hạng nhất
第一位 dì yī wèi vị trí đầu tiên
第一课 dì yī kè bài học đầu tiên
第一条 dì yī tiáo mục đầu tiên / điều thứ nhất
第一印象 dì yī yìnxiàng ấn tượng đầu tiên
第一时间 dì yī shíjiān ngay lập tức, thời gian đầu tiên
第一人称 dì yī rénchēng ngôi thứ nhất
第一步 dì yī bù bước đầu tiên
第一轮 dì yī lún vòng đầu tiên
第一季 dì yī jì mùa đầu tiên (chương trình, phim)
4) Ví dụ chi tiết (có pinyin + dịch tiếng Việt)
A — Thứ tự / hạng nhất

他在比赛中得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất trong cuộc thi.

第一位到达的人将获得奖品。
Dì yī wèi dàodá de rén jiāng huòdé jiǎngpǐn.
Người đến đầu tiên sẽ nhận phần thưởng.

我们学习第一课的内容。
Wǒmen xuéxí dì yī kè de nèiróng.
Chúng tôi học bài học đầu tiên.

B — Nhấn mạnh điều quan trọng nhất

安全是第一的。
Ānquán shì dì yī de.
An toàn là quan trọng nhất.

第一,大家必须遵守规则。
Dì yī, dàjiā bìxū zūnshǒu guīzé.
Đầu tiên, mọi người phải tuân thủ quy tắc.

第一步,你需要准备好材料。
Dì yī bù, nǐ xūyào zhǔnbèi hǎo cáiliào.
Bước đầu tiên, bạn cần chuẩn bị đầy đủ vật liệu.

C — Liệt kê thứ tự

第一,我要感谢老师;第二,我要感谢家人。
Dì yī, wǒ yào gǎnxiè lǎoshī; dì èr, wǒ yào gǎnxiè jiārén.
Thứ nhất, tôi muốn cảm ơn thầy cô; thứ hai, tôi muốn cảm ơn gia đình.

第一轮比赛很激烈,第二轮更精彩。
Dì yī lún bǐsài hěn jīliè, dì èr lún gèng jīngcǎi.
Vòng đầu tiên của cuộc thi rất căng thẳng, vòng thứ hai còn hấp dẫn hơn.

电影的第一季非常好看。
Diànyǐng de dì yī jì fēicháng hǎokàn.
Mùa đầu tiên của bộ phim rất hay.

D — Cụm từ phổ biến

第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

我们要在第一时间通知大家。
Wǒmen yào zài dì yī shíjiān tōngzhī dàjiā.
Chúng tôi cần thông báo cho mọi người ngay lập tức.

学习英语时要注意第一人称的用法。
Xuéxí Yīngyǔ shí yào zhùyì dì yī rénchēng de yòngfǎ.
Khi học tiếng Anh, cần chú ý cách dùng ngôi thứ nhất.

5) Lưu ý quan trọng

第一 + danh từ → chỉ thứ tự / hạng nhất.

第一 + động từ / cụm → nhấn mạnh điều quan trọng nhất / bước đầu tiên.

Khi liệt kê thứ tự: 第一, 第二, 第三 …

Các từ ghép như 第一名 / 第一课 / 第一印象 / 第一时间 là các cụm cố định thường gặp.

1) Cơ bản — chữ & phát âm

Hán tự: 第一

Pinyin: dì yī

Loại từ: tính từ / danh từ số thứ tự

Nghĩa tổng quát: thứ nhất, số một, đầu tiên

2) Cách dùng

Dùng làm số thứ tự

第一 + danh từ: đứng trước danh từ để chỉ vị trí, thứ tự, mức độ.

Ví dụ: 第一名 (dì yī míng) — hạng nhất

Dùng để nhấn mạnh thứ tự / ưu tiên

第一 + động từ / cụm: nhấn mạnh điều quan trọng nhất

Ví dụ: 安全是第一的 (Ānquán shì dì yī de) — An toàn là quan trọng nhất

Dùng kết hợp với các thứ tự tiếp theo

第一… 第二… 第三… — để liệt kê theo thứ tự.

3) Một số từ ghép và cụm phổ biến
Từ / Cụm Pinyin Nghĩa
第一名 dì yī míng hạng nhất
第一位 dì yī wèi vị trí đầu tiên
第一课 dì yī kè bài học đầu tiên
第一条 dì yī tiáo mục đầu tiên / điều thứ nhất
第一印象 dì yī yìnxiàng ấn tượng đầu tiên
第一时间 dì yī shíjiān ngay lập tức, thời gian đầu tiên
第一人称 dì yī rénchēng ngôi thứ nhất
第一步 dì yī bù bước đầu tiên
第一轮 dì yī lún vòng đầu tiên
第一季 dì yī jì mùa đầu tiên (chương trình, phim)
4) Ví dụ chi tiết (có pinyin + dịch tiếng Việt)
A — Thứ tự / hạng nhất

他在比赛中得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất trong cuộc thi.

第一位到达的人将获得奖品。
Dì yī wèi dàodá de rén jiāng huòdé jiǎngpǐn.
Người đến đầu tiên sẽ nhận phần thưởng.

我们学习第一课的内容。
Wǒmen xuéxí dì yī kè de nèiróng.
Chúng tôi học bài học đầu tiên.

B — Nhấn mạnh điều quan trọng nhất

安全是第一的。
Ānquán shì dì yī de.
An toàn là quan trọng nhất.

第一,大家必须遵守规则。
Dì yī, dàjiā bìxū zūnshǒu guīzé.
Đầu tiên, mọi người phải tuân thủ quy tắc.

第一步,你需要准备好材料。
Dì yī bù, nǐ xūyào zhǔnbèi hǎo cáiliào.
Bước đầu tiên, bạn cần chuẩn bị đầy đủ vật liệu.

C — Liệt kê thứ tự

第一,我要感谢老师;第二,我要感谢家人。
Dì yī, wǒ yào gǎnxiè lǎoshī; dì èr, wǒ yào gǎnxiè jiārén.
Thứ nhất, tôi muốn cảm ơn thầy cô; thứ hai, tôi muốn cảm ơn gia đình.

第一轮比赛很激烈,第二轮更精彩。
Dì yī lún bǐsài hěn jīliè, dì èr lún gèng jīngcǎi.
Vòng đầu tiên của cuộc thi rất căng thẳng, vòng thứ hai còn hấp dẫn hơn.

电影的第一季非常好看。
Diànyǐng de dì yī jì fēicháng hǎokàn.
Mùa đầu tiên của bộ phim rất hay.

D — Cụm từ phổ biến

第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

我们要在第一时间通知大家。
Wǒmen yào zài dì yī shíjiān tōngzhī dàjiā.
Chúng tôi cần thông báo cho mọi người ngay lập tức.

学习英语时要注意第一人称的用法。
Xuéxí Yīngyǔ shí yào zhùyì dì yī rénchēng de yòngfǎ.
Khi học tiếng Anh, cần chú ý cách dùng ngôi thứ nhất.

5) Lưu ý quan trọng

第一 + danh từ → chỉ thứ tự / hạng nhất.

第一 + động từ / cụm → nhấn mạnh điều quan trọng nhất / bước đầu tiên.

Khi liệt kê thứ tự: 第一, 第二, 第三 …

Các từ ghép như 第一名 / 第一课 / 第一印象 / 第一时间 là các cụm cố định thường gặp.

“第一” là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung, mang nghĩa “thứ nhất, đứng đầu, số một”. Nó vừa dùng để chỉ thứ tự xếp hạng, vừa dùng để nhấn mạnh quan trọng nhất, ưu tiên hàng đầu.

Ý nghĩa chính của 第一
Thứ nhất, số một – chỉ vị trí đầu tiên trong thứ tự, xếp hạng.

Quan trọng nhất, ưu tiên hàng đầu – nhấn mạnh mức độ quan trọng.

Đứng đầu, giỏi nhất – chỉ người/vật có thành tích cao nhất.

Trong thành ngữ/cụm từ: 第一名 (giải nhất), 第一位 (vị trí số một), 第一时间 (ngay lập tức, thời điểm đầu tiên).

Loại từ
Số từ + tính từ: chỉ thứ tự (thứ nhất).

Danh từ: vị trí đầu tiên, giải nhất.

Trạng ngữ: nhấn mạnh mức độ quan trọng, ưu tiên.

Cấu trúc thường gặp
第一 + 名/位/次: giải nhất, vị trí đầu tiên, lần đầu tiên.

在第一位: ở vị trí số một.

第一时间: ngay lập tức, thời điểm đầu tiên.

把…放在第一位: đặt … lên hàng đầu.

第一 + 动词: ưu tiên làm việc gì trước.

35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
Thứ tự, xếp hạng
他是第一名。 Tā shì dì-yī míng. Anh ấy là người đứng đầu (giải nhất).

我们班第一。 Wǒmen bān dì-yī. Lớp chúng tôi đứng nhất.

她考了第一。 Tā kǎo le dì-yī. Cô ấy thi được hạng nhất.

第一课很重要。 Dì-yī kè hěn zhòngyào. Bài học đầu tiên rất quan trọng.

第一章介绍背景。 Dì-yī zhāng jièshào bèijǐng. Chương một giới thiệu bối cảnh.

Quan trọng nhất
安全第一。 Ānquán dì-yī. An toàn là trên hết.

健康第一。 Jiànkāng dì-yī. Sức khỏe là quan trọng nhất.

顾客第一。 Gùkè dì-yī. Khách hàng là số một.

把质量放在第一位。 Bǎ zhìliàng fàng zài dì-yī wèi. Đặt chất lượng lên hàng đầu.

我们第一考虑的是安全。 Wǒmen dì-yī kǎolǜ de shì ānquán. Điều đầu tiên chúng tôi cân nhắc là an toàn.

Thời điểm đầu tiên
第一时间通知我。 Dì-yī shíjiān tōngzhī wǒ. Báo cho tôi ngay lập tức.

我第一时间赶到现场。 Wǒ dì-yī shíjiān gǎndào xiànchǎng. Tôi đến hiện trường ngay tức khắc.

请第一时间回复邮件。 Qǐng dì-yī shíjiān huífù yóujiàn. Xin hãy trả lời email ngay lập tức.

消息第一时间发布。 Xiāoxi dì-yī shíjiān fābù. Tin tức được công bố ngay lập tức.

我第一时间想到你。 Wǒ dì-yī shíjiān xiǎngdào nǐ. Người đầu tiên tôi nghĩ đến là bạn.

Lần đầu tiên
这是我第一次来中国。 Zhè shì wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó. Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

他第一次见到她。 Tā dì-yī cì jiàn dào tā. Anh ấy lần đầu tiên gặp cô ấy.

我第一次坐飞机。 Wǒ dì-yī cì zuò fēijī. Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

她第一次参加比赛。 Tā dì-yī cì cānjiā bǐsài. Cô ấy lần đầu tiên tham gia cuộc thi.

我第一次吃北京烤鸭。 Wǒ dì-yī cì chī Běijīng kǎoyā. Đây là lần đầu tiên tôi ăn vịt quay Bắc Kinh.

Biểu thị ưu tiên
我们第一解决这个问题。 Wǒmen dì-yī jiějué zhège wèntí. Chúng ta ưu tiên giải quyết vấn đề này trước.

请第一完成作业。 Qǐng dì-yī wánchéng zuòyè. Hãy làm bài tập trước tiên.

第一考虑客户需求。 Dì-yī kǎolǜ kèhù xūqiú. Ưu tiên cân nhắc nhu cầu khách hàng.

第一保证安全。 Dì-yī bǎozhèng ānquán. Trước tiên phải đảm bảo an toàn.

第一完成任务,再休息。 Dì-yī wánchéng rènwù, zài xiūxi. Hoàn thành nhiệm vụ trước rồi nghỉ ngơi.

Khẩu ngữ, thành ngữ
第一印象很重要。 Dì-yī yìnxiàng hěn zhòngyào. Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

他是我的第一选择。 Tā shì wǒ de dì-yī xuǎnzé. Anh ấy là lựa chọn đầu tiên của tôi.

第一眼就喜欢上了。 Dì-yī yǎn jiù xǐhuān shàng le. Vừa nhìn lần đầu đã thích rồi.

第一感觉不错。 Dì-yī gǎnjué búcuò. Cảm giác đầu tiên khá tốt.

第一反应是惊讶。 Dì-yī fǎnyìng shì jīngyà. Phản ứng đầu tiên là ngạc nhiên.

Mở rộng
他在比赛中获得第一名。 Tā zài bǐsài zhōng huòdé dì-yī míng. Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi.

我们公司在行业中排名第一。 Wǒmen gōngsī zài hángyè zhōng páimíng dì-yī. Công ty chúng tôi đứng đầu trong ngành.

她是第一位女总统。 Tā shì dì-yī wèi nǚ zǒngtǒng. Cô ấy là nữ tổng thống đầu tiên.

这是第一步。 Zhè shì dì-yī bù. Đây là bước đầu tiên.

第一条规则是守时。 Dì-yī tiáo guīzé shì shǒushí. Quy tắc đầu tiên là đúng giờ.

Gợi ý thực hành
Phân biệt:

第一 = thứ nhất, số một.

第一名 = giải nhất.

第一次 = lần đầu tiên.

第一时间 = ngay lập tức.

Ứng dụng: Hãy thử đặt câu với 第一 trong ba tình huống: xếp hạng, lần đầu tiên, và ưu tiên hàng đầu.

“第一” là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung, mang nghĩa “thứ nhất, đứng đầu, số một”. Nó vừa dùng để chỉ thứ tự xếp hạng, vừa dùng để nhấn mạnh quan trọng nhất, ưu tiên hàng đầu.

Ý nghĩa chính của 第一
Thứ nhất, số một – chỉ vị trí đầu tiên trong thứ tự, xếp hạng.

Quan trọng nhất, ưu tiên hàng đầu – nhấn mạnh mức độ quan trọng.

Đứng đầu, giỏi nhất – chỉ người/vật có thành tích cao nhất.

Trong thành ngữ/cụm từ: 第一名 (giải nhất), 第一位 (vị trí số một), 第一时间 (ngay lập tức, thời điểm đầu tiên).

Loại từ
Số từ + tính từ: chỉ thứ tự (thứ nhất).

Danh từ: vị trí đầu tiên, giải nhất.

Trạng ngữ: nhấn mạnh mức độ quan trọng, ưu tiên.

Cấu trúc thường gặp
第一 + 名/位/次: giải nhất, vị trí đầu tiên, lần đầu tiên.

在第一位: ở vị trí số một.

第一时间: ngay lập tức, thời điểm đầu tiên.

把…放在第一位: đặt … lên hàng đầu.

第一 + 动词: ưu tiên làm việc gì trước.

35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
Thứ tự, xếp hạng
他是第一名。 Tā shì dì-yī míng. Anh ấy là người đứng đầu (giải nhất).

我们班第一。 Wǒmen bān dì-yī. Lớp chúng tôi đứng nhất.

她考了第一。 Tā kǎo le dì-yī. Cô ấy thi được hạng nhất.

第一课很重要。 Dì-yī kè hěn zhòngyào. Bài học đầu tiên rất quan trọng.

第一章介绍背景。 Dì-yī zhāng jièshào bèijǐng. Chương một giới thiệu bối cảnh.

Quan trọng nhất
安全第一。 Ānquán dì-yī. An toàn là trên hết.

健康第一。 Jiànkāng dì-yī. Sức khỏe là quan trọng nhất.

顾客第一。 Gùkè dì-yī. Khách hàng là số một.

把质量放在第一位。 Bǎ zhìliàng fàng zài dì-yī wèi. Đặt chất lượng lên hàng đầu.

我们第一考虑的是安全。 Wǒmen dì-yī kǎolǜ de shì ānquán. Điều đầu tiên chúng tôi cân nhắc là an toàn.

Thời điểm đầu tiên
第一时间通知我。 Dì-yī shíjiān tōngzhī wǒ. Báo cho tôi ngay lập tức.

我第一时间赶到现场。 Wǒ dì-yī shíjiān gǎndào xiànchǎng. Tôi đến hiện trường ngay tức khắc.

请第一时间回复邮件。 Qǐng dì-yī shíjiān huífù yóujiàn. Xin hãy trả lời email ngay lập tức.

消息第一时间发布。 Xiāoxi dì-yī shíjiān fābù. Tin tức được công bố ngay lập tức.

我第一时间想到你。 Wǒ dì-yī shíjiān xiǎngdào nǐ. Người đầu tiên tôi nghĩ đến là bạn.

Lần đầu tiên
这是我第一次来中国。 Zhè shì wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó. Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

他第一次见到她。 Tā dì-yī cì jiàn dào tā. Anh ấy lần đầu tiên gặp cô ấy.

我第一次坐飞机。 Wǒ dì-yī cì zuò fēijī. Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

她第一次参加比赛。 Tā dì-yī cì cānjiā bǐsài. Cô ấy lần đầu tiên tham gia cuộc thi.

我第一次吃北京烤鸭。 Wǒ dì-yī cì chī Běijīng kǎoyā. Đây là lần đầu tiên tôi ăn vịt quay Bắc Kinh.

Biểu thị ưu tiên
我们第一解决这个问题。 Wǒmen dì-yī jiějué zhège wèntí. Chúng ta ưu tiên giải quyết vấn đề này trước.

请第一完成作业。 Qǐng dì-yī wánchéng zuòyè. Hãy làm bài tập trước tiên.

第一考虑客户需求。 Dì-yī kǎolǜ kèhù xūqiú. Ưu tiên cân nhắc nhu cầu khách hàng.

第一保证安全。 Dì-yī bǎozhèng ānquán. Trước tiên phải đảm bảo an toàn.

第一完成任务,再休息。 Dì-yī wánchéng rènwù, zài xiūxi. Hoàn thành nhiệm vụ trước rồi nghỉ ngơi.

Khẩu ngữ, thành ngữ
第一印象很重要。 Dì-yī yìnxiàng hěn zhòngyào. Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

他是我的第一选择。 Tā shì wǒ de dì-yī xuǎnzé. Anh ấy là lựa chọn đầu tiên của tôi.

第一眼就喜欢上了。 Dì-yī yǎn jiù xǐhuān shàng le. Vừa nhìn lần đầu đã thích rồi.

第一感觉不错。 Dì-yī gǎnjué búcuò. Cảm giác đầu tiên khá tốt.

第一反应是惊讶。 Dì-yī fǎnyìng shì jīngyà. Phản ứng đầu tiên là ngạc nhiên.

Mở rộng
他在比赛中获得第一名。 Tā zài bǐsài zhōng huòdé dì-yī míng. Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi.

我们公司在行业中排名第一。 Wǒmen gōngsī zài hángyè zhōng páimíng dì-yī. Công ty chúng tôi đứng đầu trong ngành.

她是第一位女总统。 Tā shì dì-yī wèi nǚ zǒngtǒng. Cô ấy là nữ tổng thống đầu tiên.

这是第一步。 Zhè shì dì-yī bù. Đây là bước đầu tiên.

第一条规则是守时。 Dì-yī tiáo guīzé shì shǒushí. Quy tắc đầu tiên là đúng giờ.

Gợi ý thực hành
Phân biệt:

第一 = thứ nhất, số một.

第一名 = giải nhất.

第一次 = lần đầu tiên.

第一时间 = ngay lập tức.

Ứng dụng: Hãy thử đặt câu với 第一 trong ba tình huống: xếp hạng, lần đầu tiên, và ưu tiên hàng đầu.

  1. 第一 (dì yī) là gì?

Hán tự: 第一
Phiên âm: dì yī
Loại từ: số thứ tự (ordinal number) / tính từ
Nghĩa cơ bản:

Thứ nhất, đầu tiên

Dùng để chỉ vị trí đứng đầu, ưu tiên nhất hoặc quan trọng nhất trong một thứ tự, danh sách, sự kiện.

  1. Cấu trúc và cách dùng

第一 = 第 + số

第 (dì): tiền tố dùng cho số thứ tự

一 (yī): số 1

=> Nghĩa là thứ nhất.
Có thể dùng cho vị trí, thứ tự, mức độ quan trọng hoặc ưu tiên.

2.1. Chỉ vị trí đứng đầu

Ví dụ:

他在比赛中获得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng huòdé le dì yī míng.
Anh ấy đạt giải nhất trong cuộc thi.

第一排的座位最好。
Dì yī pái de zuòwèi zuì hǎo.
Hàng ghế đầu tiên là tốt nhất.

2.2. Thứ tự thời gian, đầu tiên làm gì đó

Ví dụ:

我们应该第一时间通知他。
Wǒmen yīnggāi dì yī shíjiān tōngzhī tā.
Chúng ta nên thông báo cho anh ấy ngay lập tức (ngay thời gian đầu tiên).

第一件事就是整理房间。
Dì yī jiàn shì jiùshì zhěnglǐ fángjiān.
Việc đầu tiên là dọn dẹp phòng.

2.3. Dùng để chỉ mức độ quan trọng nhất

Ví dụ:

安全是第一位的。
Ānquán shì dì yī wèi de.
An toàn là quan trọng nhất.

学习是第一任务。
Xuéxí shì dì yī rènwu.
Học tập là nhiệm vụ ưu tiên hàng đầu.

2.4. Dùng trong thành ngữ hoặc cụm từ

第一名 (dì yī míng) – hạng nhất, giải nhất

第一时间 (dì yī shíjiān) – ngay lập tức, thời gian đầu tiên

第一手 (dì yī shǒu) – thông tin trực tiếp, thông tin từ nguồn

第一位 (dì yī wèi) – vị trí đầu tiên, ưu tiên hàng đầu

Ví dụ:

他第一手掌握了消息。
Tā dì yī shǒu zhǎngwò le xiāoxi.
Anh ấy nắm được thông tin trực tiếp.

顾客的需求是第一位的。
Gùkè de xūqiú shì dì yī wèi de.
Nhu cầu của khách hàng là ưu tiên hàng đầu.

  1. Một số ví dụ mở rộng

今天是我第一天上班。
Jīntiān shì wǒ dì yī tiān shàngbān.
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm.

这本书是我第一本买的小说。
Zhè běn shū shì wǒ dì yī běn mǎi de xiǎoshuō.
Đây là cuốn tiểu thuyết đầu tiên tôi mua.

他是班里第一聪明的学生。
Tā shì bānlǐ dì yī cōngmíng de xuéshēng.
Anh ấy là học sinh thông minh nhất lớp.

第一轮比赛已经结束。
Dì yī lún bǐsài yǐjīng jiéshù.
Vòng đầu tiên của cuộc thi đã kết thúc.

她是第一批参加活动的人。
Tā shì dì yī pī cānjiā huódòng de rén.
Cô ấy là người đầu tiên tham gia hoạt động.

我们要把客户的利益放在第一位。
Wǒmen yào bǎ kèhù de lìyì fàng zài dì yī wèi.
Chúng ta phải đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu.

第一件礼物是送给妈妈的。
Dì yī jiàn lǐwù shì sòng gěi māmā de.
Món quà đầu tiên là tặng cho mẹ.

他第一时间赶到现场。
Tā dì yī shíjiān gǎndào xiànchǎng.
Anh ấy đến hiện trường ngay lập tức.

第一阶段的工作已经完成。
Dì yī jiēduàn de gōngzuò yǐjīng wánchéng.
Giai đoạn đầu tiên của công việc đã hoàn thành.

这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

  1. 基本信息

汉字: 第一
Pinyin: dì yī
Loại từ: số thứ tự (ordinal number) / tính từ
Nghĩa: thứ nhất, đầu tiên

第 (dì): dùng để tạo số thứ tự

一 (yī): số 1
→ Ghép lại 第一 = thứ nhất, đầu tiên

  1. Cách dùng cơ bản
    (1) Chỉ số thứ tự

第一 dùng để biểu thị vị trí đầu tiên trong một chuỗi, một danh sách, hay một thứ tự nào đó.

Có thể dùng với danh từ hoặc danh từ + động từ.

Ví dụ:

他是第一名。
Tā shì dì yī míng.
Anh ấy là người đứng thứ nhất (về thành tích, giải thưởng).

第一章介绍了这个故事的背景。
Dì yī zhāng jièshào le zhège gùshì de bèijǐng.
Chương đầu tiên giới thiệu bối cảnh của câu chuyện.

这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

(2) Dùng để sắp xếp / xếp hạng

第一 dùng như tính từ đứng trước danh từ, có thể kết hợp với 名次 / 位置 / 比赛 / 奖项.

Ví dụ:

他在比赛中获得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng huòdé le dì yī míng.
Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi.

这道题的答案写得最好,排在第一。
Zhè dào tí de dá’àn xiě de zuì hǎo, pái zài dì yī.
Câu trả lời này viết tốt nhất, xếp thứ nhất.

我们班数学成绩第一。
Wǒmen bān shùxué chéngjì dì yī.
Thành tích môn Toán lớp chúng tôi đứng thứ nhất.

(3) Kết hợp với “次 / 回 / 号 / 天” để chỉ thứ tự sự kiện hoặc lần

Cấu trúc:

第 + số + 次 / 回 / 号 / 天…

Ví dụ:

我第一次去北京。
Wǒ dì yī cì qù Běijīng.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.

今天是我上班的第一天。
Jīntiān shì wǒ shàngbān de dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên đi làm của tôi.

她第一次见到他就喜欢上了。
Tā dì yī cì jiàn dào tā jiù xǐhuān shàng le.
Cô ấy lần đầu tiên gặp anh ấy đã thích anh ấy.

  1. Các từ ghép / cấu trúc phổ biến với 第一
    Từ ghép / Cấu trúc Pinyin Nghĩa
    第一名 dì yī míng vị trí thứ nhất, giải nhất
    第一章 dì yī zhāng chương đầu tiên
    第一次 dì yī cì lần đầu tiên
    第一天 dì yī tiān ngày đầu tiên
    第一位 dì yī wèi vị trí đầu tiên
    第一印象 dì yī yìnxiàng ấn tượng đầu tiên
    第一手资料 dì yī shǒu zīliào thông tin nguyên bản / trực tiếp
    第一步 dì yī bù bước đầu tiên
  2. Ví dụ nâng cao / thực tế

他在全国数学竞赛中获得了第一名。
Tā zài quánguó shùxué jìngsài zhōng huòdé le dì yī míng.
Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi toán toàn quốc.

第一印象非常重要。
Dì yī yìnxiàng fēicháng zhòngyào.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

我们要先做第一步,然后再进行下一步。
Wǒmen yào xiān zuò dì yī bù, ránhòu zài jìnxíng xià yī bù.
Chúng ta phải làm bước đầu tiên trước, sau đó mới thực hiện bước tiếp theo.

这是我第一次尝试烹饪。
Zhè shì wǒ dì yī cì chángshì pēngrèn.
Đây là lần đầu tiên tôi thử nấu ăn.

第一章讲述了故事的背景。
Dì yī zhāng jiǎngshù le gùshì de bèijǐng.
Chương đầu tiên kể bối cảnh của câu chuyện.

  1. Lưu ý khi dùng

第 + số = số thứ tự → thứ nhất, thứ hai, thứ ba…

第一 (dì yī) = thứ nhất

第二 (dì èr) = thứ hai

第三 (dì sān) = thứ ba

Khi chỉ lần đầu tiên, dùng 第一次, không chỉ dùng 第一 một mình.

正确: 我第一次去法国。Wǒ dì yī cì qù Fǎguó.

错误: 我第一去法国。 (không tự nhiên)

第一 đứng trước danh từ hoặc kết hợp với lượng từ / từ chỉ thứ tự, thường không đứng sau danh từ.

  1. Ví dụ luyện tập

Anh ấy đứng thứ nhất trong lớp → 他在班里第一名。

Hôm nay là ngày đầu tiên đi học → 今天是上学的第一天。

Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay → 这是我第一次坐飞机。

Tôi đã đọc xong chương đầu tiên → 我已经读完了第一章。

Bước đầu tiên là chuẩn bị nguyên liệu → 第一步是准备材料。

  1. 第一 (dì yī) là gì?

第一 là một từ chỉ thứ tự / số thứ tự, nghĩa là thứ nhất, số 1, đứng đầu.

第 (dì) → tiền tố dùng để tạo số thứ tự (thứ …, thứ nhất, thứ hai …)

一 (yī) → số 1

Ghép lại → 第一 = thứ nhất / số 1

第一 thường dùng trong:

Chỉ thứ tự / vị trí: thứ nhất, đứng đầu

Chỉ ưu tiên / quan trọng nhất: quan trọng nhất, trước hết

Chỉ điểm số / thứ hạng: đứng nhất trong lớp, trong giải

  1. Loại từ

Danh từ / số từ thứ tự: chỉ thứ tự, vị trí

Tính từ / trạng từ (trong một số cấu trúc): quan trọng nhất, trước hết

Thường đi với 名次 / 位子 / 重要性 / 时间 / 原因

  1. Cách dùng
    3.1. Chỉ vị trí thứ nhất / đứng đầu

Cấu trúc:

第 + số thứ tự + 名词 (danh từ)

Ví dụ:

他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng
Anh ấy giành được giải nhất.

她是班里的第一名。
Tā shì bān lǐ de dì yī míng
Cô ấy là người đứng đầu lớp.

我们学校的篮球队是全市第一。
Wǒmen xuéxiào de lánqiú duì shì quán shì dì yī
Đội bóng rổ của trường chúng tôi đứng đầu thành phố.

3.2. Chỉ thứ tự / lần đầu tiên

第一天 / 第一周 / 第一次

第一天 = ngày đầu tiên

第一周 = tuần đầu tiên

第一次 = lần đầu tiên

Ví dụ:

我第一天来中国。
Wǒ dì yī tiān lái Zhōngguó
Ngày đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

这是我第一次坐飞机。
Zhè shì wǒ dì yī cì zuò fēijī
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

他第一周就交了很多作业。
Tā dì yī zhōu jiù jiāo le hěn duō zuòyè
Tuần đầu tiên anh ấy đã nộp nhiều bài tập.

3.3. Chỉ mức độ / quan trọng nhất

Cấu trúc:

第一 + 重要 / 必须 / 要紧 …

Ví dụ:

安全是第一位的。
Ānquán shì dì yī wèi de
An toàn là quan trọng nhất.

对我来说,健康是第一位的。
Duì wǒ lái shuō, jiànkāng shì dì yī wèi de
Đối với tôi, sức khỏe là quan trọng nhất.

学习是第一要务。
Xuéxí shì dì yī yàowù
Học tập là việc quan trọng nhất.

3.4. Kết hợp với từ ghép
Từ ghép Pinyin Nghĩa
第一名 dì yī míng người / giải nhất
第一位 dì yī wèi vị trí đầu tiên / quan trọng nhất
第一次 dì yī cì lần đầu tiên
第一天 dì yī tiān ngày đầu tiên
第一阶段 dì yī jiēduàn giai đoạn đầu tiên

Ví dụ:

他获得了第一位。
Tā huòdé le dì yī wèi
Anh ấy giành được vị trí đầu tiên.

我们完成了第一阶段的工作。
Wǒmen wánchéng le dì yī jiēduàn de gōngzuò
Chúng tôi đã hoàn thành công việc giai đoạn đầu tiên.

  1. Các mẫu câu thông dụng

她是班里的第一名。
Cô ấy là người đứng đầu lớp.

今天是我第一天上班。
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm.

他第一次来中国。
Đây là lần đầu tiên anh ấy đến Trung Quốc.

安全是第一位的。
An toàn là quan trọng nhất.

我们要完成第一阶段的任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ giai đoạn đầu tiên.

  1. Tóm tắt
    Nghĩa Loại từ Ví dụ
    Thứ nhất, số 1 Số thứ tự 第一个人 / 第一名
    Lần đầu tiên Số thứ tự + 次 / 天 / 周 第一次 / 第一天
    Quan trọng nhất Tính từ / danh từ 第一位 / 第一要务
    Giai đoạn đầu Số thứ tự + 阶段 第一阶段
  2. Ý nghĩa cơ bản

第一 (dì yī) = thứ nhất / số một / đầu tiên.

Nó thể hiện vị trí cao nhất về thứ tự, thứ hạng hoặc ưu tiên, tương đương với first / number one trong tiếng Anh.

Ví dụ:

他是班上的第一名。
Tā shì bān shàng de dì yī míng.
Anh ấy là học sinh đứng thứ nhất trong lớp.

  1. Loại từ

Số thứ tự (序数词 xùshùcí) — dùng để đánh thứ tự, vị trí.

Có thể kết hợp với 名词 / danh từ để biểu thị vị trí đứng đầu, ví dụ:

第一名 (dì yī míng) = thứ nhất, nhất danh

第一课 (dì yī kè) = bài học thứ nhất

第一天 (dì yī tiān) = ngày đầu tiên

Khi dùng như trạng từ chỉ mức độ / ưu tiên, nó đứng trước động từ / tính từ để nhấn mạnh:

第一,安全最重要。
Dì yī, ānquán zuì zhòngyào.
Trước hết, an toàn là quan trọng nhất.

  1. Cấu trúc ngữ pháp
    A. Đứng trước danh từ để chỉ thứ tự

第一 + 名词 (danh từ)

Ví dụ:

我买的第一本书很有意思。
Wǒ mǎi de dì yī běn shū hěn yǒuyìsi.
Cuốn sách đầu tiên tôi mua rất thú vị.

他获得了比赛的第一名。
Tā huòdé le bǐsài de dì yī míng.
Anh ấy giành được giải nhất trong cuộc thi.

B. Dùng làm trạng từ nhấn mạnh mức độ / ưu tiên

第一,…;第二,… (Đầu tiên…, thứ hai…)

Ví dụ:

第一,我要感谢我的父母;第二,我要感谢老师。
Dì yī, wǒ yào gǎnxiè wǒ de fùmǔ; dì èr, wǒ yào gǎnxiè lǎoshī.
Trước hết, tôi muốn cảm ơn cha mẹ; thứ hai, tôi muốn cảm ơn thầy cô.

Đây là cách nói liệt kê theo thứ tự ưu tiên, rất phổ biến trong văn nói và viết.

C. Dùng để chỉ “số 1 / đứng đầu” trong danh sách, bảng xếp hạng

第一 + 名词

Ví dụ:

他在公司里是第一工程师。
Tā zài gōngsī lǐ shì dì yī gōngchéngshī.
Anh ấy là kỹ sư đứng đầu trong công ty.

第一手信息 (dì yī shǒu xìnxī) — thông tin từ nguồn đầu tiên / trực tiếp

我们需要第一手资料。
Wǒmen xūyào dì yī shǒu zīliào.
Chúng ta cần thông tin từ nguồn đầu tiên.

  1. Một số từ ghép hay gặp với 第一
    Từ ghép Pinyin Nghĩa tiếng Việt
    第一名 dì yī míng Giải nhất / người đứng đầu
    第一课 dì yī kè Bài học đầu tiên
    第一天 dì yī tiān Ngày đầu tiên
    第一手 dì yī shǒu Trực tiếp / từ nguồn đầu tiên
    第一时间 dì yī shíjiān Ngay lập tức, đầu tiên (về thời gian)
    第一印象 dì yī yìnxiàng Ấn tượng đầu tiên
    第一选择 dì yī xuǎnzé Lựa chọn số một, ưu tiên
  2. 30 câu ví dụ với 第一 (có pinyin + tiếng Việt)

他是班上的第一名。
Tā shì bān shàng de dì yī míng.
Anh ấy là học sinh đứng thứ nhất trong lớp.

我买的第一本书很有意思。
Wǒ mǎi de dì yī běn shū hěn yǒuyìsi.
Cuốn sách đầu tiên tôi mua rất thú vị.

今天是我上学的第一天。
Jīntiān shì wǒ shàngxué de dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi học.

第一,我要感谢我的父母。
Dì yī, wǒ yào gǎnxiè wǒ de fùmǔ.
Trước hết, tôi muốn cảm ơn cha mẹ.

第二,我要感谢老师。
Dì èr, wǒ yào gǎnxiè lǎoshī.
Thứ hai, tôi muốn cảm ơn thầy cô.

她在比赛中获得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng huòdé le dì yī míng.
Cô ấy giành giải nhất trong cuộc thi.

他给我留下了深刻的第一印象。
Tā gěi wǒ liú xià le shēnkè de dì yī yìnxiàng.
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng đầu tiên sâu sắc.

我们要第一时间赶到现场。
Wǒmen yào dì yī shíjiān gǎndào xiànchǎng.
Chúng ta cần có mặt tại hiện trường ngay lập tức.

这家公司是我的第一选择。
Zhè jiā gōngsī shì wǒ de dì yī xuǎnzé.
Công ty này là lựa chọn số một của tôi.

他是公司里第一工程师。
Tā shì gōngsī lǐ dì yī gōngchéngshī.
Anh ấy là kỹ sư đứng đầu trong công ty.

我们第一天就完成了任务。
Wǒmen dì yī tiān jiù wánchéng le rènwu.
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ ngay ngày đầu tiên.

第一,安全最重要。
Dì yī, ānquán zuì zhòngyào.
Trước hết, an toàn là quan trọng nhất.

第二,我们要注意环保。
Dì èr, wǒmen yào zhùyì huánbǎo.
Thứ hai, chúng ta phải chú ý bảo vệ môi trường.

他是第一位来的人。
Tā shì dì yī wèi lái de rén.
Anh ấy là người đến đầu tiên.

第一手资料非常可靠。
Dì yī shǒu zīliào fēicháng kěkào.
Thông tin trực tiếp rất đáng tin cậy.

这是我第一份工作。
Zhè shì wǒ dì yī fèn gōngzuò.
Đây là công việc đầu tiên của tôi.

我们第一时间通知了家人。
Wǒmen dì yī shíjiān tōngzhī le jiārén.
Chúng tôi đã thông báo cho gia đình ngay lập tức.

他是第一位获得奖学金的学生。
Tā shì dì yī wèi huòdé jiǎngxuéjīn de xuéshēng.
Anh ấy là học sinh đầu tiên nhận học bổng.

第一阶段工作已经完成。
Dì yī jiēduàn gōngzuò yǐjīng wánchéng.
Giai đoạn đầu tiên của công việc đã hoàn thành.

她第一时间赶到医院。
Tā dì yī shíjiān gǎndào yīyuàn.
Cô ấy đến bệnh viện ngay lập tức.

这是我第一辆车。
Zhè shì wǒ dì yī liàng chē.
Đây là chiếc xe đầu tiên của tôi.

我们第一轮比赛就获胜了。
Wǒmen dì yī lún bǐsài jiù huòshèng le.
Chúng tôi thắng ngay vòng đấu đầu tiên.

第一学期我学习了中文。
Dì yī xuéqī wǒ xuéxí le Zhōngwén.
Học kỳ đầu tiên tôi học tiếng Trung.

他是第一位登上珠穆朗玛峰的人。
Tā shì dì yī wèi dēng shàng Zhūmùlǎngmǎ Fēng de rén.
Anh ấy là người đầu tiên leo lên đỉnh Everest.

第一份报告已经提交。
Dì yī fèn bàogào yǐjīng tíjiāo.
Báo cáo đầu tiên đã được nộp.

第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

第一步是准备材料。
Dì yī bù shì zhǔnbèi cáiliào.
Bước đầu tiên là chuẩn bị tài liệu.

他在比赛中取得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng qǔdé le dì yī míng.
Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi.

我们第一时间处理了问题。
Wǒmen dì yī shíjiān chǔlǐ le wèntí.
Chúng tôi xử lý vấn đề ngay lập tức.

第一,保持冷静;第二,找到解决方案。
Dì yī, bǎochí lěngjìng; dì èr, zhǎodào jiějué fāng’àn.
Thứ nhất, giữ bình tĩnh; thứ hai, tìm ra giải pháp.

1) Nghĩa cơ bản

第一 (dì yī) nghĩa là: thứ nhất, số một, đầu tiên.

第: từ dùng để đánh số thứ tự, tương đương “thứ …”

一: số 1

Ghép lại 第一 = “thứ nhất, đầu tiên, số một”.

Ngoài nghĩa đen, 第一 còn thể hiện ý nghĩa quan trọng nhất, ưu tiên nhất trong văn cảnh trừu tượng.

2) Loại từ

Danh từ / Từ chỉ thứ tự (名词 / 序数词): thứ tự, vị trí đầu tiên

Tính từ (形容词): đứng trước danh từ để biểu thị “quan trọng nhất, số một”

Trạng từ (副词): trong một số câu để nhấn mạnh “trước hết, đầu tiên”

3) Cách dùng chi tiết
A. Chỉ thứ tự (số 1, đầu tiên)

Cấu trúc: 第 + số + 名词

第一 + 名词 = thứ nhất …

Ví dụ:

他是班上的第一名。
Tā shì bān shàng de dì yī míng.
Anh ấy là học sinh đứng đầu lớp.

第一天我们去了博物馆。
Dì yī tiān wǒmen qù le bówùguǎn.
Ngày đầu tiên, chúng tôi đi bảo tàng.

这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

B. Nhấn mạnh quan trọng nhất (tính từ / trạng từ)

第一 + 名词 = quan trọng nhất, số một trong thứ tự ưu tiên

Ví dụ:

安全是第一位的。
Ānquán shì dì yī wèi de.
An toàn là quan trọng nhất.

第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

学习是我们的第一任务。
Xuéxí shì wǒmen de dì yī rènwù.
Học tập là nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta.

C. Thứ tự trong danh sách, lịch trình

第一 + thời điểm / bước / giai đoạn

Ví dụ:

第一步,我们要准备材料。
Dì yī bù, wǒmen yào zhǔnbèi cáiliào.
Bước đầu tiên, chúng ta cần chuẩn bị nguyên liệu.

会议的第一项议程是讨论预算。
Huìyì de dì yī xiàng yìchéng shì tǎolùn yùsuàn.
Vấn đề đầu tiên của cuộc họp là thảo luận ngân sách.

D. Một số cách nói tương tự

第一名 (dì yī míng): người đứng đầu, số một

第一次 (dì yī cì): lần đầu tiên

第一天 / 第一周 / 第一季 (dì yī tiān / zhōu / jì): ngày đầu tiên / tuần đầu / mùa đầu

第一位 (dì yī wèi): vị trí hàng đầu, ưu tiên hàng đầu

4) 20 ví dụ minh họa (pinyin + tiếng Việt)

他得了比赛的第一名。
Tā dé le bǐsài de dì yī míng.
Anh ấy giành vị trí số một trong cuộc thi.

我第一次来北京。
Wǒ dì yī cì lái Běijīng.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.

第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

安全是第一位的。
Ānquán shì dì yī wèi de.
An toàn là ưu tiên hàng đầu.

第一名学生站在领奖台上。
Dì yī míng xuéshēng zhàn zài lǐng jiǎng tái shàng.
Học sinh đứng đầu lớp đứng trên bục nhận giải.

我们第一天去了长城。
Wǒmen dì yī tiān qù le Chángchéng.
Ngày đầu tiên, chúng tôi đi Vạn Lý Trường Thành.

请按照第一步开始操作。
Qǐng ànzhào dì yī bù kāishǐ cāozuò.
Hãy bắt đầu thao tác theo bước đầu tiên.

这是我第一次学中文。
Zhè shì wǒ dì yī cì xué Zhōngwén.
Đây là lần đầu tiên tôi học tiếng Trung.

他在学校的表现一直是第一。
Tā zài xuéxiào de biǎoxiàn yīzhí shì dì yī.
Anh ấy luôn đứng đầu về thành tích ở trường.

这本书是今年出版的第一本。
Zhè běn shū shì jīnnián chūbǎn de dì yī běn.
Đây là cuốn sách đầu tiên được xuất bản trong năm nay.

第一季度的销售额很高。
Dì yī jìdù de xiāoshòu’é hěn gāo.
Doanh số của quý đầu tiên rất cao.

第一场比赛从上午九点开始。
Dì yī chǎng bǐsài cóng shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ.
Trận đấu đầu tiên bắt đầu lúc 9 giờ sáng.

我们应该把安全放在第一位。
Wǒmen yīnggāi bǎ ānquán fàng zài dì yī wèi.
Chúng ta nên đặt an toàn lên hàng đầu.

第一次见面,他给我留下了好印象。
Dì yī cì jiànmiàn, tā gěi wǒ liú xià le hǎo yìnxiàng.
Lần đầu gặp nhau, anh ấy để lại cho tôi ấn tượng tốt.

他是班里的第一名学生。
Tā shì bān lǐ de dì yī míng xuéshēng.
Anh ấy là học sinh đứng đầu lớp.

请先完成第一步。
Qǐng xiān wánchéng dì yī bù.
Hãy hoàn thành bước đầu tiên trước.

我第一次坐飞机,非常紧张。
Wǒ dì yī cì zuò fēijī, fēicháng jǐnzhāng.
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay, rất căng thẳng.

他把效率放在第一位。
Tā bǎ xiàolǜ fàng zài dì yī wèi.
Anh ấy đặt hiệu quả lên hàng đầu.

第一名得奖的人非常高兴。
Dì yī míng dé jiǎng de rén fēicháng gāoxìng.
Người giành giải nhất rất vui.

我们第一天在上海参观了博物馆。
Wǒmen dì yī tiān zài Shànghǎi cānguān le bówùguǎn.
Ngày đầu tiên, chúng tôi tham quan bảo tàng ở Thượng Hải.

5) Tóm tắt nhanh
Từ Loại từ Nghĩa Ví dụ
第一 Danh từ / Tính từ / Trạng từ Thứ nhất, số một, đầu tiên 第一名 Dì yī míng: vị trí số một
第一次 Danh từ Lần đầu tiên 这是我第一次学中文 Zhè shì wǒ dì yī cì xué Zhōngwén
第一位 Tính từ / Danh từ Hàng đầu, ưu tiên hàng đầu 安全是第一位的 Ānquán shì dì yī wèi de
第一天 / 第X步 / 第X季 Danh từ chỉ thứ tự Ngày đầu tiên / bước đầu tiên / mùa đầu tiên 第一步 Dì yī bù: bước đầu tiên

1) 第一 (dì yī) là gì?

第一 nghĩa là “thứ nhất / đầu tiên / number one / the first” trong tiếng Trung.

第: chữ dùng để tạo số thứ tự (1st, 2nd, …)

一: số 1

第一 = “thứ nhất, đầu tiên, đứng đầu”

2) Loại từ của 第一

Danh từ (noun)

Chỉ người hoặc vật đứng vị trí đầu tiên trong thứ tự:

他是比赛的第一。 = Anh ấy là người đứng đầu cuộc thi.

Tính từ (adjective)

Dùng để miêu tả thứ tự, thứ hạng, vị trí số 1

Ví dụ: 第一名 (thứ hạng nhất / người đứng đầu)

Trạng từ (adverb)

Khi kết hợp với động từ, mang nghĩa “trước hết, đầu tiên, trước tiên”

Ví dụ: 我第一想到的就是你。 = Người đầu tiên tôi nghĩ đến là bạn.

3) Các cách dùng chính của 第一
A. Biểu thị thứ tự / hạng nhất

Cấu trúc: 第一 + 名 / 位 / 个 / 次

第一名: người đứng đầu, giải nhất

第一位: vị trí thứ nhất

第一次: lần đầu tiên

Ví dụ:

他获得了比赛的第一名。
Tā huòdé le bǐsài de dì yī míng.
Anh ấy đã giành giải nhất cuộc thi.

这是我第一次去北京。
Zhè shì wǒ dì yī cì qù Běijīng.
Đây là lần đầu tiên tôi đi Bắc Kinh.

B. Biểu thị “đầu tiên, trước hết” (trạng từ)

Dùng khi nói thứ tự ưu tiên, hành động đầu tiên

Cấu trúc: 第一 + 动词/想到/要做的事

Ví dụ:

我第一想到的就是你。
Wǒ dì yī xiǎng dào de jiù shì nǐ.
Người đầu tiên tôi nghĩ đến là bạn.

做事要有计划,第一要确定目标。
Zuò shì yào yǒu jìhuà, dì yī yào quèdìng mùbiāo.
Làm việc cần có kế hoạch, trước hết phải xác định mục tiêu.

C. Kết hợp với các từ khác để chỉ thời gian / trình tự

第一次 / 第二次 / 第三次 … = lần thứ nhất, thứ hai, thứ ba…

第一天 / 第一周 / 第一个月 … = ngày đầu tiên, tuần đầu tiên, tháng đầu tiên…

Ví dụ:

我第一次学中文是在五年前。
Wǒ dì yī cì xué Zhōngwén shì zài wǔ nián qián.
Tôi học tiếng Trung lần đầu tiên cách đây 5 năm.

他第一天上班很紧张。
Tā dì yī tiān shàngbān hěn jǐnzhāng.
Ngày đầu tiên đi làm, anh ấy rất căng thẳng.

D. Dùng trong thành ngữ / cụm từ cố định

第一手资料 — thông tin nguyên gốc, trực tiếp

他提供了第一手资料。
Tā tígōng le dì yī shǒu zīliào.
Anh ấy cung cấp thông tin nguyên gốc.

第一时间 — ngay lập tức, ngay thời điểm đầu tiên

我们会在第一时间通知你。
Wǒmen huì zài dì yī shíjiān tōngzhī nǐ.
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay lập tức.

第一印象 — ấn tượng ban đầu

他给我的第一印象很好。
Tā gěi wǒ de dì yī yìnxiàng hěn hǎo.
Ấn tượng ban đầu về anh ấy rất tốt.

4) Rất nhiều ví dụ chi tiết (Hán – pinyin – Việt)

他是班里的第一名。
Tā shì bān lǐ de dì yī míng.
Anh ấy là người đứng đầu lớp.

我第一次坐飞机,非常紧张。
Wǒ dì yī cì zuò fēijī, fēicháng jǐnzhāng.
Lần đầu tiên tôi đi máy bay, rất căng thẳng.

第一件事是检查门窗。
Dì yī jiàn shì shì jiǎnchá ménchuāng.
Việc đầu tiên là kiểm tra cửa ra vào.

她第一眼就喜欢上了这座城市。
Tā dì yī yǎn jiù xǐhuān shàng le zhè zuò chéngshì.
Ngay từ cái nhìn đầu tiên, cô ấy đã thích thành phố này.

我们应该第一时间处理这个问题。
Wǒmen yīnggāi dì yī shíjiān chǔlǐ zhège wèntí.
Chúng ta nên xử lý vấn đề này ngay lập tức.

第一手资料显示市场需求很大。
Dì yī shǒu zīliào xiǎnshì shìchǎng xūqiú hěn dà.
Thông tin nguyên gốc cho thấy nhu cầu thị trường rất lớn.

他给我的第一印象很友好。
Tā gěi wǒ de dì yī yìnxiàng hěn yǒuhǎo.
Ấn tượng đầu tiên về anh ấy rất thân thiện.

第一天上学,他很紧张。
Dì yī tiān shàngxué, tā hěn jǐnzhāng.
Ngày đầu tiên đi học, anh ấy rất lo lắng.

这是我第一次吃四川菜。
Zhè shì wǒ dì yī cì chī Sìchuān cài.
Đây là lần đầu tiên tôi ăn món Tứ Xuyên.

这个比赛的冠军是他,他获得了第一名。
Zhège bǐsài de guànjūn shì tā, tā huòdé le dì yī míng.
Người vô địch cuộc thi này là anh ấy, anh ấy giành giải nhất.

5) Lưu ý ngữ pháp

第 + số + danh từ → dùng để tạo thứ tự: 第一个人, 第二次, 第三天 …

Khi 第一 đứng một mình: thường đi với 名 / 位 / 名次

第一 + 动词: biểu thị “đầu tiên” về hành động:

第一想到 / 第一做 / 第一看到

Trong các cụm từ: 第一手 / 第一印象 / 第一时间 … → dùng rất phổ biến trong văn nói và văn viết.

第一 trong tiếng Trung là gì?

第一
Phiên âm: dì yī
Nghĩa tiếng Việt: thứ nhất, đầu tiên, đứng đầu, quan trọng nhất.

“第一” là một từ vô cùng thông dụng trong tiếng Trung hiện đại. Nó được dùng để chỉ thứ tự đứng đầu, vị trí số một, mức độ ưu tiên cao nhất, hoặc là điều quan trọng nhất trong một danh sách, quy trình, đánh giá hay so sánh. Từ này có thể dùng ở rất nhiều ngữ cảnh như thứ tự trong cuộc thi, xếp hạng, thời gian tuần tự, liệt kê các ý chính, hoặc nhấn mạnh mức độ ưu tiên.

Loại từ của 第一

Tính từ (形容词)
Dùng để mô tả thứ hạng cao nhất hoặc mức độ hàng đầu.
Ví dụ: 她是我们班第一的学生.

Số từ chỉ thứ tự (序数词)
Dùng để chỉ vị trí thứ nhất, thứ đầu tiên trong các sự vật, công việc, danh sách.
Ví dụ: 第一章, 第一名, 第一天.

Trạng ngữ chỉ mức độ (程度副词)
Dùng với nghĩa “rất”, “cực kỳ”, tương tự 最, nhưng không phổ biến bằng – thường thấy trong khẩu ngữ cũ hoặc văn phong cổ điển.
Ví dụ: 他第一聪明.

Cách dùng chi tiết của 第一

  1. 第一 = Thứ nhất, đứng đầu, vị trí cao nhất

Dùng để nói về kết quả thi cử, xếp hạng, thi đấu, so sánh.

Ví dụ:

他考试得了第一。
Tā kǎoshì dé le dì yī.
Cậu ấy thi được hạng nhất.

她是我们班的第一名。
Tā shì wǒmen bān de dì yī míng.
Cô ấy là người đứng nhất lớp chúng tôi.

这次比赛我一定要拿第一。
Zhè cì bǐsài wǒ yídìng yào ná dì yī.
Trận đấu lần này tôi nhất định phải giành hạng nhất.

  1. 第一 + Danh từ = Cái đầu tiên, phần đầu tiên

Dùng để chỉ vị trí đầu tiên theo thứ tự.

Ví dụ:

  1. 第一章讲的是基本概念。
    Dì yī zhāng jiǎng de shì jīběn gàiniàn.
    Chương một nói về các khái niệm cơ bản.

今天是我上班的第一天。
Jīntiān shì wǒ shàngbān de dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm.

这是我们第一次见面。
Zhè shì wǒmen dì yī cì jiànmiàn.
Đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.

  1. 第一 + Động từ = Việc làm đầu tiên, ưu tiên nhất

Dùng để diễn đạt thứ tự thực hiện các công việc.

Ví dụ:

  1. 第一要确认客户信息。
    Dì yī yào quèrèn kèhù xìnxī.
    Điều đầu tiên là xác nhận thông tin khách hàng.

第一先把文件准备好。
Dì yī xiān bǎ wénjiàn zhǔnbèi hǎo.
Đầu tiên hãy chuẩn bị tài liệu cho xong.

第一应该检查质量。
Dì yī yīnggāi jiǎnchá zhìliàng.
Trước hết nên kiểm tra chất lượng.

  1. 第一 dùng để liệt kê ý chính trong diễn đạt

Thường xuất hiện trong bài văn, thuyết trình, báo cáo.

Cấu trúc phổ biến:
第一… 第二… 第三…

Ví dụ:

  1. 第一,我们要确定目标;第二,我们要制定计划。
    Dì yī, wǒmen yào quèdìng mùbiāo; dì èr, wǒmen yào zhìdìng jìhuà.
    Thứ nhất, chúng ta phải xác định mục tiêu; thứ hai, chúng ta phải lập kế hoạch.
  2. 第一 mang nghĩa “quan trọng nhất”

Dùng để nhấn mạnh mức độ ưu tiên cao nhất.

Ví dụ:

  1. 对我来说,安全是第一。
    Duì wǒ lái shuō, ānquán shì dì yī.
    Đối với tôi, an toàn là quan trọng nhất.

顾客满意是第一。
Gùkè mǎnyì shì dì yī.
Sự hài lòng của khách hàng là quan trọng nhất.

健康永远是第一。
Jiànkāng yǒngyuǎn shì dì yī.
Sức khỏe luôn là điều quan trọng nhất.

  1. 第一 (trạng ngữ cổ) = Rất, cực kỳ

Cách dùng khá hiếm trong tiếng Trung hiện đại, nhưng trong khẩu ngữ hoặc văn học cũ có thể gặp.

Ví dụ:

  1. 他第一聪明。
    Tā dì yī cōngmíng.
    Nó cực kỳ thông minh.

这方法第一好用。
Zhè fāngfǎ dì yī hǎoyòng.
Cách này cực kỳ dễ dùng.

Mẫu câu thông dụng với 第一

第一 + 名 (hạng nhất)

第一 + 次/天/篇/章 (đầu tiên)

第一 + 动词 (việc đầu tiên là…)

Sự vật + 是第一 (là quan trọng nhất)

第一…, 第二…, 第三… (liệt kê)

50 Ví dụ chi tiết có phiên âm và tiếng Việt

Dưới đây là 50 ví dụ rất đầy đủ và chi tiết để bạn luyện tập:

他拿了第一名。
Tā ná le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất.

她是第一位到达现场的人。
Tā shì dì yī wèi dàodá xiànchǎng de rén.
Cô ấy là người đầu tiên đến hiện trường.

我要尽力争取第一。
Wǒ yào jìnlì zhēngqǔ dì yī.
Tôi muốn cố hết sức để giành hạng nhất.

第一章介绍了背景资料。
Dì yī zhāng jièshào le bèijǐng zīliào.
Chương một giới thiệu tài liệu bối cảnh.

他第一天上班就迟到了。
Tā dì yī tiān shàngbān jiù chídào le.
Ngày đầu tiên đi làm anh ấy đã đi trễ.

这是我第一次出国。
Zhè shì wǒ dì yī cì chūguó.
Đây là lần đầu tiên tôi ra nước ngoài.

第一不要紧张,保持冷静。
Dì yī bú yào jǐnzhāng, bǎochí lěngjìng.
Điều đầu tiên là đừng căng thẳng, hãy giữ bình tĩnh.

我们第一步要做市场调查。
Wǒmen dì yī bù yào zuò shìchǎng diàochá.
Bước đầu tiên là làm khảo sát thị trường.

顾客永远是第一。
Gùkè yǒngyuǎn shì dì yī.
Khách hàng luôn là số một.

她第一反应就是拒绝。
Tā dì yī fǎnyìng jiù shì jùjué.
Phản ứng đầu tiên của cô ấy là từ chối.

健康是人生的第一财富。
Jiànkāng shì rénshēng de dì yī cáifù.
Sức khỏe là tài sản quan trọng nhất của đời người.

第一,我想先感谢大家。
Dì yī, wǒ xiǎng xiān gǎnxiè dàjiā.
Thứ nhất, tôi muốn cảm ơn mọi người trước.

第一要保护好证据。
Dì yī yào bǎohù hǎo zhèngjù.
Điều đầu tiên là phải bảo vệ chứng cứ.

这是我第一次见到雪。
Zhè shì wǒ dì yī cì jiàn dào xuě.
Đây là lần đầu tiên tôi thấy tuyết.

我第一想到的人就是你。
Wǒ dì yī xiǎngdào de rén jiù shì nǐ.
Người đầu tiên tôi nghĩ đến chính là bạn.

他是第一流的专家。
Tā shì dì yī liú de zhuānjiā.
Anh ấy là chuyên gia hạng nhất.

安全问题必须放在第一位。
Ānquán wèntí bìxū fàng zài dì yī wèi.
Vấn đề an toàn phải đặt lên hàng đầu.

她第一天来公司就很受欢迎。
Tā dì yī tiān lái gōngsī jiù hěn shòu huānyíng.
Ngày đầu tiên đến công ty cô ấy đã rất được yêu thích.

我们第一时间通知了你。
Wǒmen dì yī shíjiān tōngzhī le nǐ.
Chúng tôi đã thông báo cho bạn ngay lập tức.

第一步要了解客户需求。
Dì yī bù yào liǎojiě kèhù xūqiú.
Bước đầu tiên là hiểu nhu cầu của khách hàng.

他第一想到的是家人。
Tā dì yī xiǎngdào de shì jiārén.
Điều đầu tiên anh ấy nghĩ đến là gia đình.

第一要检查库存。
Dì yī yào jiǎnchá kùcún.
Điều đầu tiên là kiểm tra tồn kho.

她是学校的第一美女。
Tā shì xuéxiào de dì yī měinǚ.
Cô ấy là mỹ nhân số một của trường.

我第一眼就喜欢上这座城市。
Wǒ dì yī yǎn jiù xǐhuan shàng zhè zuò chéngshì.
Tôi thích thành phố này ngay từ cái nhìn đầu tiên.

这是我第一次尝到这种味道。
Zhè shì wǒ dì yī cì cháng dào zhè zhǒng wèidào.
Đây là lần đầu tiên tôi nếm thử vị này.

他第一反应是惊讶。
Tā dì yī fǎnyìng shì jīngyà.
Phản ứng đầu tiên của anh ấy là ngạc nhiên.

第一件事就是联系供应商。
Dì yī jiàn shì jiù shì liánxì gōngyìngshāng.
Việc đầu tiên là liên hệ nhà cung cấp.

她是公司的第一人才。
Tā shì gōngsī de dì yī réncái.
Cô ấy là nhân tài hàng đầu của công ty.

第一,我们要保持纪律。
Dì yī, wǒmen yào bǎochí jìlǜ.
Thứ nhất, chúng ta phải giữ kỷ luật.

第一时间送到医院。
Dì yī shíjiān sòng dào yīyuàn.
Đưa đến bệnh viện ngay lập tức.

这是我们第一次合作。
Zhè shì wǒmen dì yī cì hézuò.
Đây là lần đầu tiên chúng tôi hợp tác.

他第一就猜到了结果。
Tā dì yī jiù cāidào le jiéguǒ.
Anh ấy đoán ra kết quả ngay lập tức.

这个方案第一可行。
Zhège fāng’àn dì yī kěxíng.
Phương án này cực kỳ khả thi.

我们需要第一时间处理投诉。
Wǒmen xūyào dì yī shíjiān chǔlǐ tóusù.
Chúng tôi cần xử lý khiếu nại ngay lập tức.

第一要确保资金安全。
Dì yī yào quèbǎo zījīn ānquán.
Điều đầu tiên là đảm bảo an toàn vốn.

她第一想到的是解决问题。
Tā dì yī xiǎngdào de shì jiějué wèntí.
Điều đầu tiên cô ấy nghĩ đến là giải quyết vấn đề.

这是我人生中的第一份工作。
Zhè shì wǒ rénshēng zhōng de dì yī fèn gōngzuò.
Đây là công việc đầu tiên trong đời tôi.

你第一应该道歉。
Nǐ dì yī yīnggāi dàoqiàn.
Điều đầu tiên bạn nên làm là xin lỗi.

第一要整理好资料。
Dì yī yào zhěnglǐ hǎo zīliào.
Trước hết cần sắp xếp tài liệu cho gọn.

他是公司的第一销售冠军。
Tā shì gōngsī de dì yī xiāoshòu guànjūn.
Anh ấy là quán quân bán hàng số một của công ty.

第一堂课非常重要。
Dì yī táng kè fēicháng zhòngyào.
Buổi học đầu tiên rất quan trọng.

第一印象很关键。
Dì yī yìnxiàng hěn guānjiàn.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

这是她第一次独自旅行。
Zhè shì tā dì yī cì dúzì lǚxíng.
Đây là lần đầu tiên cô ấy đi du lịch một mình.

第一要核对合同内容。
Dì yī yào hédùi hétóng nèiróng.
Điều đầu tiên là kiểm tra nội dung hợp đồng.

他第一就注意到这个错误。
Tā dì yī jiù zhùyì dào zhège cuòwù.
Anh ấy chú ý ngay lỗi này.

这是我第一次参加会议。
Zhè shì wǒ dì yī cì cānjiā huìyì.
Đây là lần đầu tiên tôi tham gia cuộc họp.

第一要听取客户意见。
Dì yī yào tīngqǔ kèhù yìjiàn.
Việc đầu tiên là lắng nghe ý kiến khách hàng.

她第一想到的是帮助别人。
Tā dì yī xiǎngdào de shì bāngzhù biérén.
Điều đầu tiên cô ấy nghĩ đến là giúp đỡ người khác.

他第一就完成了任务。
Tā dì yī jiù wánchéng le rènwù.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên.

第一要保持良好的沟通。
Dì yī yào bǎochí liánghǎo de gōutōng.
Điều đầu tiên là duy trì giao tiếp tốt.

  1. 第一 (dì yī) là gì?

第一 có nghĩa là thứ nhất, đầu tiên, số một.

第 (dì): từ chỉ thứ tự (thứ, hạng)

一 (yī): số một

Khi ghép lại, 第一 biểu thị thứ tự số một, đứng đầu trong một chuỗi hoặc nhóm.

  1. Loại từ

第一 là số thứ tự (序数词).

Ngoài ra, có thể dùng làm tính từ để bổ nghĩa cho danh từ, hoặc dùng như trạng từ biểu thị thứ tự hành động.

  1. Cách dùng
    3.1. Dùng làm số thứ tự

Đứng trước danh từ để biểu thị vị trí thứ nhất.

Cấu trúc:
第一 + Danh từ

Ví dụ:

第一名
dì yī míng
hạng nhất

第一课
dì yī kè
bài học thứ nhất

第一时间
dì yī shíjiān
thời gian đầu tiên, ngay lập tức

3.2. Dùng làm trạng từ biểu thị hành động đầu tiên

Cấu trúc:
第一 + động từ

Ví dụ:

他第一到达现场。
Tā dì yī dàodá xiànchǎng.
Anh ấy đến hiện trường đầu tiên.

我们要第一完成任务。
Wǒmen yào dì yī wánchéng rènwù.
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên.

3.3. Dùng trong các thành ngữ hoặc cụm từ

第一印象 (dì yī yìnxiàng) – ấn tượng đầu tiên

第一手资料 (dì yī shǒu zīliào) – thông tin trực tiếp

第一时间 (dì yī shíjiān) – ngay lập tức

  1. Một số câu ví dụ chi tiết

我得了第一名。
Wǒ déle dì yī míng.
Tôi đã đạt hạng nhất.

他是班里的第一名学生。
Tā shì bān lǐ de dì yī míng xuéshēng.
Anh ấy là học sinh đứng đầu lớp.

我们应该第一时间通知大家。
Wǒmen yīnggāi dì yī shíjiān tōngzhī dàjiā.
Chúng ta nên thông báo cho mọi người ngay lập tức.

这是我第一辆车。
Zhè shì wǒ dì yī liàng chē.
Đây là chiếc xe đầu tiên của tôi.

你要第一完成工作。
Nǐ yào dì yī wánchéng gōngzuò.
Bạn phải hoàn thành công việc đầu tiên.

她第一感觉不太好。
Tā dì yī gǎnjué bú tài hǎo.
Cảm giác đầu tiên của cô ấy không tốt lắm.

第一课我们学习汉字。
Dì yī kè wǒmen xuéxí hànzì.
Bài học đầu tiên chúng ta học chữ Hán.

他是第一个到达会议室的。
Tā shì dì yī gè dàodá huìyì shì de.
Anh ấy là người đầu tiên đến phòng họp.

第一手消息很重要。
Dì yī shǒu xiāoxi hěn zhòngyào.
Thông tin trực tiếp rất quan trọng.

请你第一时间回复我的邮件。
Qǐng nǐ dì yī shíjiān huífù wǒ de yóujiàn.
Xin bạn trả lời email của tôi ngay lập tức.

  1. Phân biệt 第一 với 一

第一: số thứ tự (thứ nhất), dùng để xếp hạng, vị trí đầu tiên.

一: số đếm “một”, biểu thị số lượng.

Ví dụ:

我买了一本书。 (Wǒ mǎi le yì běn shū.) Tôi mua một cuốn sách.

我是第一名。 (Wǒ shì dì yī míng.) Tôi là người đứng đầu.

  1. 第一 tiếng Trung là gì?

第一 (dì yī) nghĩa là thứ nhất / đứng đầu / số một / hạng nhất.
Nó biểu thị mức độ, thứ tự hoặc vị trí xếp hạng cao nhất.

Trong tiếng Trung, 第一 là một từ biểu thị thứ tự (序数词), tương đương với “số thứ tự 1” trong tiếng Việt.

  1. Loại từ của 第一

第一 thuộc loại:

序数词 (từ chỉ thứ tự)
Dùng để biểu thị thứ nhất trong dãy thứ tự.

形容词 (tính từ)
Khi đứng trước danh từ → diễn đạt nghĩa “tốt nhất”, “đầu tiên”, “quan trọng nhất”.

状语 (trạng ngữ)
Khi đứng đầu câu → diễn đạt ý “trước tiên, trước hết”.

  1. Cách dùng chính của 第一
    (1) 第一 dùng làm từ chỉ thứ tự (序数词)

Cấu trúc:

第一 + danh từ

第一个 + danh từ

第一 + lượng từ + danh từ

Ví dụ: 第一名 (hạng nhất), 第一课 (bài 1), 第一天 (ngày 1)…

(2) 第一 dùng làm tính từ (形容词) = tốt nhất / số một

Dùng để chỉ mức độ tốt nhất, nổi bật nhất.

(3) 第一 làm trạng ngữ (状语) = trước tiên / điều quan trọng nhất

Thường đứng đầu câu.

  1. Những cấu trúc thường gặp với 第一

第一 + danh từ

第一 + lượng từ + danh từ

第一名 / 第一位 = hạng nhất

第一次 + động từ = lần đầu làm gì

S + 第一 + Adj = nhất

第一,… = điều thứ nhất là…

S + 把…放在第一位 = đặt … lên hàng đầu

最 + Adj + 的是第一… (khung nâng cao)

  1. Ví dụ cực kỳ chi tiết từng dạng (kèm pinyin + dịch)

Dưới đây là phần bạn yêu cầu làm thật dài và thật nhiều ví dụ.

5.1. 第一 + danh từ (dùng như từ chỉ thứ tự)

第一课我们学习拼音。
dì yī kè wǒmen xuéxí pīnyīn
Bài 1 chúng ta học phiên âm.

第一章内容非常重要。
dì yī zhāng nèiróng fēicháng zhòngyào
Chương 1 rất quan trọng.

他是第一名。
tā shì dì yī míng
Anh ấy là hạng nhất.

今天是我来中国的第一天。
jīntiān shì wǒ lái Zhōngguó de dì yī tiān
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

5.2. 第一 + lượng từ + danh từ

这是我第一本中文书。
zhè shì wǒ dì yī běn zhōngwén shū
Đây là cuốn sách tiếng Trung đầu tiên của tôi.

今天是我第一节汉语课。
jīntiān shì wǒ dì yī jié hànyǔ kè
Hôm nay là tiết tiếng Trung đầu tiên của tôi.

这是他第一辆车。
zhè shì tā dì yī liàng chē
Đây là chiếc xe đầu tiên của anh ấy.

5.3. 第一 + 次 (dì yī cì) = lần đầu

这是我第一次来北京。
zhè shì wǒ dì yī cì lái Běijīng
Đây là lần đầu tôi đến Bắc Kinh.

第一次见面请多多关照。
dì yī cì jiànmiàn qǐng duōduō guānzhào
Lần đầu gặp mặt xin được giúp đỡ.

我第一次学中文的时候觉得很难。
wǒ dì yī cì xué Zhōngwén de shíhou juéde hěn nán
Lúc tôi học tiếng Trung lần đầu tôi thấy rất khó.

5.4. 第一 dùng như tính từ = tốt nhất, số một

他是我们学校的第一高手。
tā shì wǒmen xuéxiào de dì yī gāoshǒu
Anh ấy là cao thủ số một của trường chúng tôi.

她是我心中第一美女。
tā shì wǒ xīnzhōng dì yī měinǚ
Cô ấy là người đẹp số một trong lòng tôi.

这家店的服务是第一的。
zhè jiā diàn de fúwù shì dì yī de
Dịch vụ của cửa hàng này là số một.

他是公司里第一能干的人。
tā shì gōngsī lǐ dì yī nénggàn de rén
Anh ấy là người giỏi nhất trong công ty.

5.5. 第一 làm trạng ngữ = trước hết / điều đầu tiên

第一,你要明白自己的目标。
dì yī, nǐ yào míngbái zìjǐ de mùbiāo
Thứ nhất, bạn cần hiểu rõ mục tiêu của mình.

第一,我们要准备好资料。
dì yī, wǒmen yào zhǔnbèi hǎo zīliào
Đầu tiên, chúng ta phải chuẩn bị tài liệu.

做事情第一要小心。
zuò shìqing dì yī yào xiǎoxīn
Làm việc điều quan trọng nhất là phải cẩn thận.

学中文第一要坚持。
xué Zhōngwén dì yī yào jiānchí
Học tiếng Trung điều quan trọng nhất là kiên trì.

5.6. 第一 trong câu có nghĩa “ưu tiên nhất / đặt lên hàng đầu”

安全必须放在第一位。
ānquán bìxū fàng zài dì yī wèi
An toàn phải được đặt lên hàng đầu.

对我来说,家人永远是第一位。
duì wǒ lái shuō, jiārén yǒngyuǎn shì dì yī wèi
Đối với tôi, gia đình luôn là số một.

学生的健康是学校第一关心的事。
xuéshēng de jiànkāng shì xuéxiào dì yī guānxīn de shì
Sức khỏe của học sinh là điều nhà trường quan tâm hàng đầu.

5.7. Những câu ví dụ nâng cao

他从小到大一直保持第一名。
tā cóngxiǎo dào dà yìzhí bǎochí dì yī míng
Từ nhỏ đến lớn anh ấy luôn giữ hạng nhất.

她为了得到第一名,练习得非常努力。
tā wèile dédào dì yī míng, liànxí dé fēicháng nǔlì
Để đạt hạng nhất, cô ấy luyện tập rất chăm chỉ.

我第一次看到雪的时候,非常激动。
wǒ dì yī cì kàndào xuě de shíhou, fēicháng jīdòng
Lần đầu tôi thấy tuyết, tôi rất xúc động.

对很多人来说,健康永远是第一重要的事情。
duì hěn duō rén lái shuō, jiànkāng yǒngyuǎn shì dì yī zhòngyào de shìqing
Với nhiều người, sức khỏe luôn là điều quan trọng nhất.

学习中文时,第一要掌握拼音,其次是词汇和语法。
xuéxí Zhōngwén shí, dì yī yào zhǎngwò pīnyīn, qícì shì cíhuì hé yǔfǎ
Khi học tiếng Trung, trước tiên phải nắm vững pinyin, sau đó là từ vựng và ngữ pháp.

  1. Tổng kết nghĩa – cách dùng 第一

第一 = thứ nhất, số một, đầu tiên

Thuộc loại: từ chỉ thứ tự, tính từ, trạng ngữ

Các dạng phổ biến:

第一 + danh từ

第一 + lượng từ + danh từ

第一次 + động từ (lần đầu)

第一名 (hạng nhất)

第一 làm trạng ngữ (trước tiên)

Có thể dùng để chỉ xếp hạng, mức độ, ưu tiên.

Cực kỳ phổ biến trong cả văn nói và văn viết.

Giải thích chi tiết từ “第一” (dì yī)

  1. Chữ và phát âm

Hán tự: 第一

Pinyin: dì yī

Giọng: cả hai âm đều là thanh 4 (dì) và thanh 1 (yī) — phát âm rõ ràng: dì yī

  1. Loại từ (phần loại ngôn ngữ)

序数词 (số thứ tự / ordinal number): “第一” là một số thứ tự, dùng để chỉ vị trí đầu tiên trong một dãy (first).

Vị trí ngữ pháp: thường đứng trước danh từ (第一名、第一天), hoặc đứng trước mệnh đề như một liên từ/tiếp đầu ngữ để nói “thứ nhất” (第一,我要说…). Khi dùng như trạng ngữ (第一,…), nó hoạt động gần giống “首先” (firstly).

Chú ý: khi đứng một mình có thể hiểu là “vị trí thứ nhất / điều đầu tiên”, nhưng cú pháp thường cần danh từ hoặc mệnh đề theo sau.

  1. Các nghĩa chính và sắc thái

Vị trí thứ nhất / xếp hạng số 1: 第一名, 第一位 — nghĩa đen: “hạng nhất, vị trí đầu”.

Điều đầu tiên / trước hết: dùng để liệt kê các luận điểm: “第一,我们要…;第二,我们要…”.

Ưu tiên, quan trọng nhất: 表示优先或最重要 (“Đầu tiên, quan trọng nhất là…”) — ví dụ: 第一要务 (việc quan trọng nhất).

“First-hand” hoặc “primary” (khi kết hợp vào từ ghép): 第一手资料 (tư liệu trực tiếp / thông tin từ nguồn đầu tiên).

Biểu thị thời điểm sớm nhất: 第一时间到达 (đến ngay/đầu tiên khi biết).

  1. Cấu trúc hay gặp / quy tắc dùng

第一 + 名词: 表示“第一个/第1个”(vị trí thứ nhất)

例: 第一名, 第一位, 第一天, 第一件事

第一 + (,) + mệnh đề: 表示“首先/首先要说的是”

例: 第一,我想说…

第 + số + (量词) + 名/位/个: 注意“第”是 từ tạo số thứ tự; “一”是 số. “第一” = 第 + 一 (thứ nhất).

Khi dùng để liệt kê: 第一……,第二……,第三……(thứ nhất, thứ hai, thứ ba)

Khi kết hợp trong danh từ kép: 第一手 / 第一人称 / 第一线 tùy ngữ cảnh.

  1. So sánh với từ gần nghĩa

第一 vs 首先: Cả hai đều có thể dịch “đầu tiên”. Tuy nhiên 首先 thường dùng thuần như trạng từ liên kết mệnh đề (formal), còn 第一 vừa dùng như số thứ tự (“hạng nhất”, đứng trước danh từ) vừa dùng như “thứ nhất” khi liệt kê.

Ví dụ: “首先,我想说…” và “第一,我想说…” đều được nhưng 首先 có hơi trang trọng hơn.

第一 vs 最重要 / 首要: “第一” khi mang sắc thái “quan trọng nhất” có thể thay thế bằng 首要 / 最重要; nhưng “第一” còn giữ nghĩa “vị trí 1” nên không hoàn toàn đồng nghĩa.

  1. Lưu ý & lỗi thường gặp

Tránh dùng 第一 trước động từ trực tiếp mà không có danh từ (trừ khi dùng như liên từ): sai: 第一去学校 (cần: 第一天去学校 / 首先要去学校). Tuy nhiên trong nói nhanh, “第一,我要去学校” vẫn chấp nhận.

Khi muốn nói “thứ nhất, thứ hai…” để dẫn dắt luận điểm, có thể dùng “第一、第二、第三” (dùng dấu ngăn cách).

Không nhầm lẫn thứ tự số (第一) với số đếm thông thường (一); phải giữ “第” khi muốn nhấn yếu tố thứ tự.

Các từ kết hợp (常用搭配)

第一名 (dì yī míng) – hạng nhất

第一位 (dì yī wèi) – vị trí đầu tiên

第一天 (dì yī tiān) – ngày đầu tiên

第一手 (dì yī shǒu) – trực tiếp / nguồn đầu tiên (first-hand)

第一印象 (dì yī yìnxiàng) – ấn tượng đầu tiên

第一人称 (dì yī rénchēng) – ngôi thứ nhất (first person)

第一时间 (dì yī shíjiān) – ngay lập tức, thời gian đầu tiên

第一要务 (dì yī yàowù) – nhiệm vụ quan trọng nhất

Ví dụ câu (rất nhiều; mỗi ví dụ theo định dạng bạn yêu cầu)

第一名是他。
dì yī míng shì tā.
Hạng nhất là anh ấy.

第一,我要感谢大家的支持。
dì yī, wǒ yào gǎnxiè dàjiā de zhīchí.
Thứ nhất, tôi muốn cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.

他获得了比赛的第一名。
tā huòdé le bǐsài de dì yī míng.
Anh ấy giành được hạng nhất trong cuộc thi.

这是我第一天上班。
zhè shì wǒ dì yī tiān shàngbān.
Đây là ngày đầu tiên tôi đi làm.

我第一时间打电话给他。
wǒ dì yī shíjiān dǎ diànhuà gěi tā.
Ngay khi biết, tôi đã gọi điện cho anh ấy ngay lập tức.

他是班里的第一位学生代表。
tā shì bān lǐ de dì yī wèi xuéshēng dàibiǎo.
Anh ấy là đại diện học sinh đầu tiên trong lớp.

第一手资料很重要。
dì yī shǒu zīliào hěn zhòngyào.
Tư liệu trực tiếp (từ nguồn đầu tiên) rất quan trọng.

对我来说,家庭是第一要务。
duì wǒ lái shuō, jiātíng shì dì yī yàowù.
Đối với tôi, gia đình là nhiệm vụ quan trọng nhất.

她给人很好的第一印象。
tā gěi rén hěn hǎo de dì yī yìnxiàng.
Cô ấy để lại ấn tượng đầu tiên rất tốt cho người khác.

第一作者负责研究的总体设计。
dì yī zuòzhě fùzé yánjiū de zǒngtǐ shèjì.
Tác giả đầu tiên chịu trách nhiệm thiết kế tổng thể nghiên cứu.

学校把安全放在第一位。
xuéxiào bǎ ānquán fàng zài dì yī wèi.
Nhà trường đặt sự an toàn ở vị trí hàng đầu.

第一时间赶到现场救援。
dì yī shíjiān gǎndào xiànchǎng jiùyuán.
Đến hiện trường cứu trợ ngay lập tức.

他是第一人称叙述的作者。
tā shì dì yī rénchēng xùshù de zuòzhě.
Anh ấy là tác giả kể theo ngôi thứ nhất.

第一印象往往很难改变。
dì yī yìnxiàng wǎngwǎng hěn nán gǎibiàn.
Ấn tượng đầu tiên thường rất khó thay đổi.

我们的目标是争取第一名。
wǒmen de mùbiāo shì zhēngqǔ dì yī míng.
Mục tiêu của chúng tôi là giành hạng nhất.

请把这件事放在第一位处理。
qǐng bǎ zhè jiàn shì fàng zài dì yī wèi chǔlǐ.
Hãy đặt việc này lên vị trí ưu tiên để xử lý trước.

第一,天气预报说明天会下雨。
dì yī, tiānqì yùbào shuō míngtiān huì xiàyǔ.
Trước hết, bản tin thời tiết nói rằng ngày mai sẽ mưa.

她在学校里一直是第一名学生。
tā zài xuéxiào lǐ yìzhí shì dì yī míng xuéshēng.
Cô ấy luôn là học sinh đứng nhất trong trường.

这本书提供了第一手的历史记录。
zhè běn shū tígōng le dì yī shǒu de lìshǐ jìlù.
Quyển sách này cung cấp hồ sơ lịch sử trực tiếp từ nguồn đầu tiên.

在紧急情况下,第一反应很重要。
zài jǐnjí qíngkuàng xià, dì yī fǎnyìng hěn zhòngyào.
Trong tình huống khẩn cấp, phản ứng ban đầu (đầu tiên) rất quan trọng.

他是我们团队中的第一志愿者。
tā shì wǒmen tuánduì zhōng de dì yī zhìyuànzhě.
Anh ấy là tình nguyện viên đầu tiên trong nhóm chúng tôi.

我把孩子的教育放在第一位。
wǒ bǎ háizi de jiàoyù fàng zài dì yī wèi.
Tôi đặt giáo dục của con lên hàng đầu.

第一节课我们学习了拼音。
dì yī jié kè wǒmen xuéxí le pīnyīn.
Tiết học đầu tiên chúng tôi học về pinyin.

第一眼看上去,他很友好。
dì yī yǎn kàn shàngqù, tā hěn yǒuhǎo.
Ấn tượng ban đầu nhìn thấy, anh ấy có vẻ thân thiện.

你要先做第一步,然后再继续。
nǐ yào xiān zuò dì yī bù, ránhòu zài jìxù.
Bạn phải làm bước đầu tiên trước, rồi tiếp tục.

Ví dụ mở rộng (các ngữ cảnh khác nhau — ngắn gọn, hội thoại, trang trọng)

A: 谁来当组长? B: 我愿意当第一。
A: shuí lái dāng zǔzhǎng? B: wǒ yuànyì dāng dì yī.
A: Ai sẽ làm tổ trưởng? B: Tôi sẵn lòng làm người đầu tiên (người đứng đầu).

公司把客户满意放在第一位。
gōngsī bǎ kèhù mǎnyì fàng zài dì yī wèi.
Công ty đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.

第一天的任务是熟悉环境。
dì yī tiān de rènwu shì shúxī huánjìng.
Nhiệm vụ ngày đầu tiên là làm quen với môi trường.

这次改革的第一步已经完成。
zhè cì gǎigé de dì yī bù yǐjīng wánchéng.
Bước đầu tiên của cuộc cải cách lần này đã hoàn thành.

他总是想成为第一。
tā zǒng shì xiǎng chéngwéi dì yī.
Anh ấy luôn muốn trở thành người số một.

Tóm tắt nhanh (dễ nhớ)

第一 = thứ nhất / hạng nhất / quan trọng nhất.

Dùng trước danh từ để chỉ vị trí, hoặc đứng đầu mệnh đề để liệt kê (thứ nhất).

Phân biệt với 首先 (thường trang trọng hơn) và 最重要/首要 (nhấn mạnh tầm quan trọng hơn là thứ tự).

Từ tiếng Trung 第第一 có nghĩa là “thứ nhất, đầu tiên” trong tiếng Việt. Đây là một từ loại số thứ tự (ordinal number).

Giải thích chi tiết:

第 dùng để tạo thành số thứ tự khi đứng trước số đếm, ví dụ 第一 (dì yī) nghĩa là “thứ nhất”, “đầu tiên”.

一 (yī) là số đếm “một”, kết hợp với 第 biểu thị thứ tự.

Loại từ: Số từ thứ tự (ordinal number)

Mẫu câu ví dụ:

第一天 (dì yī tiān) – ngày đầu tiên

第一名 (dì yī míng) – hạng nhất

第一步 (dì yī bù) – bước đầu tiên

第一次 (dì yī cì) – lần đầu tiên

Các câu ví dụ với phiên âm và tiếng Việt:

这是我第一次来北京。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Běijīng.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.

他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Anh ấy đã giành giải nhất.

我们第一天见面。
Wǒmen dì yī tiān jiànmiàn.
Chúng ta gặp nhau vào ngày đầu tiên.

第一步很重要。
Dì yī bù hěn zhòngyào.
Bước đầu tiên rất quan trọng.

Từ 第 thường đi với số đếm để biểu thị thứ tự của một đối tượng hay sự kiện trong chuỗi, rất phổ biến trong tiếng Trung học và dùng trong văn viết lẫn nói hàng ngày.​

Từ thứ hai trong tiếng Trung thuộc loại số từ thứ tự, được viết là 第二 (dì èr) hoặc dùng để chỉ ngày trong tuần thường dùng là 星期一 (xīngqī yī).

Giải thích chi tiết:

第二 nghĩa là “thứ hai” về mặt thứ tự, ví dụ đứng thứ hai trong một chuỗi.

星期一 là cách gọi “thứ Hai” trong tuần (ngày đầu tuần).

Tương tự, thứ Ba là 第二 (dì èr) về thứ tự, nhưng ngày Thứ Ba trong tuần là 星期二 (xīngqī èr).

Loại từ: Số từ thứ tự (ordinal number) khi dùng 第二, còn khi dùng ngày trong tuần thì là danh từ cụm từ chỉ ngày.

Mẫu câu ví dụ:

他得了第二名。
Tā dé le dì èr míng.
Anh ấy đạt hạng hai.

星期一我们有中文课。
Xīngqī yī wǒmen yǒu zhōngwén kè.
Thứ Hai chúng tôi có lớp học tiếng Trung.

这是我的第二次来北京。
Zhè shì wǒ de dì èr cì lái Běijīng.
Đây là lần thứ hai tôi đến Bắc Kinh.

星期二你有空吗?
Xīngqī èr nǐ yǒu kòng ma?
Thứ Ba bạn có rảnh không?

Các cách gọi các thứ trong tuần:

Thứ Hai: 星期一 (xīngqī yī), 周一 (zhōuyī), 礼拜一 (lǐbàiyī)

Thứ Ba: 星期二 (xīngqī èr), 周二 (zhōu’èr), 礼拜二 (lǐbài’èr)

Từ dùng làm số thứ tự có thêm chữ 第 đứng trước số đếm, còn khi nói về các ngày trong tuần thì dùng 星期 + số thứ tự từ 一 đến 日/天 để biểu thị ngày trong tuần.​

Tiếp theo về từ thứ ba trong tiếng Trung:

Từ thứ ba về thứ tự gọi là 第三 (dì sān), nghĩa là “thứ ba” đứng ở vị trí thứ ba trong chuỗi.

Cách gọi thứ ba trong tuần có nhiều cách phổ biến như:

星期二 (xīngqī èr)

周二 (zhōu èr)

礼拜二 (lǐbài èr)

Giải thích chi tiết:

第三 là số từ thứ tự dùng để chỉ vị trí, ví dụ “chỉ là thứ ba trong xếp hạng”.

星期二 và những cách khác dùng để chỉ Thứ Ba trong tuần, rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu trúc số thứ tự trong tiếng Trung là: 第 + số đếm, ví dụ 第三.

Mẫu câu ví dụ:

他是第三个到的。
Tā shì dì sān gè dào de.
Anh ấy là người đến thứ ba.

星期二我有一个重要的会议。
Xīngqī èr wǒ yǒu yí gè zhòngyào de huìyì.
Thứ Ba tôi có một cuộc họp quan trọng.

这是我第三次来中国了。
Zhè shì wǒ dì sān cì lái Zhōngguó le.
Đây là lần thứ ba tôi đến Trung Quốc.

Các thứ trong tuần bằng tiếng Trung (cách gọi phổ biến):

Thứ Số thứ tự Cách gọi phổ biến
Thứ Hai 第一 星期一 (xīngqī yī), 周一 (zhōu yī), 礼拜一 (lǐbài yī)
Thứ Ba 第二 星期二 (xīngqī èr), 周二 (zhōu èr), 礼拜二 (lǐbài èr)
Thứ Tư 第三 星期三 (xīngqī sān), 周三 (zhōu sān), 礼拜三 (lǐbài sān)
Từ thứ ba có sự khác biệt khi diễn đạt thứ tự trong chuỗi (第三) và ngày trong tuần (星期二 và các cách gọi tương tự). Cách dùng phụ thuộc vào ngữ cảnh cụ thể.​

Tiếp tục với từ thứ tư trong tiếng Trung:

Từ thứ tư về thứ tự gọi là 第四 (dì sì), nghĩa là “thứ tư” về vị trí thứ tư trong chuỗi.

Trong cách gọi ngày trong tuần:

星期三 (xīngqī sān)

周三 (zhōu sān)

礼拜三 (lǐbài sān)
đều mang nghĩa là “Thứ Tư”.

Giải thích chi tiết:

第四 là số thứ tự, dùng để biểu thị vị trí thứ tư.

Tên ngày Thứ Tư thường dùng dạng 星期三 cộng một số, bắt đầu từ thứ Hai là 星期一.

周 và 礼拜 là các cách gọi phổ biến khác để nói ngày trong tuần, đặc biệt trong các ngữ cảnh và vùng miền khác nhau.

Mẫu câu ví dụ:

他是第四个完成任务的。
Tā shì dì sì gè wánchéng rènwu de.
Anh ấy là người hoàn thành nhiệm vụ thứ tư.

星期三我们有一个重要的会议。
Xīngqī sān wǒmen yǒu yí gè zhòngyào de huìyì.
Thứ Tư chúng tôi có một cuộc họp quan trọng.

这是我第四次去上海。
Zhè shì wǒ dì sì cì qù Shànghǎi.
Đây là lần thứ tư tôi đến Thượng Hải.

Bảng tên các thứ trong tuần phổ biến trong tiếng Trung:

Thứ Số thứ tự Cách gọi phổ biến
Thứ Hai 第一 星期一, 周一, 礼拜一
Thứ Ba 第二 星期二, 周二, 礼拜二
Thứ Tư 第三 星期三, 周三, 礼拜三
Thứ Năm 第四 星期四, 周四, 礼拜四

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, khóa học tiếng Trung nhà máy, khóa học tiếng Trung ứng dụng trong công xưởng, khóa học tiếng Trung công xưởng thực dụng, khóa học tiếng Trung công xưởng giày dép, khóa học tiếng Trung giày dép trong công xưởng, khóa học tiếng Trung online công xưởng. Cuốn sách tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách kinh điển thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.