HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster希望 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

希望 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

希望 (xīwàng) trong tiếng Trung 希望 là một từ rất giàu sắc thái trong tiếng Trung, vừa có thể là danh từ (“hy vọng”), vừa là động từ (“hy vọng, mong muốn”). Nó thường dùng để diễn đạt mong ước, kỳ vọng, niềm tin vào tương lai. Ý nghĩa chính của 希望 Động từ: hy vọng, mong muốn Diễn đạt mong muốn một sự việc xảy ra. Ví dụ: 我希望你成功 (Tôi hy vọng bạn thành công). Danh từ: hy vọng, niềm hy vọng Chỉ sự kỳ vọng, niềm tin, điều mong ước. Ví dụ: 他是我们的希望 (Anh ấy là niềm hy vọng của chúng ta). Sắc thái: Mang tính tích cực, hướng tới tương lai. Có thể dùng trong văn nói và văn viết, từ đời thường đến trang trọng. Loại từ Động từ: 希望 + mệnh đề/đối tượng. Danh từ: 有希望, 没希望, 把希望寄托在… Cấu trúc thường gặp: 希望 + 名词/代词 + 动词句 有/没有希望 把…当作希望 希望在于… Mẫu câu và cấu trúc đi với 希望 希望 + 人 + 动词句 → Hy vọng ai đó làm gì. 希望 + 事情/结果 → Hy vọng sự việc/kết quả nào đó. 有希望/没有希望 → Có hy vọng/không có hy vọng. 希望在于… → Hy vọng nằm ở… 成为希望 → Trở thành niềm hy vọng.

5/5 - (1 bình chọn)

希望 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

希望 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

希望 (xīwàng) trong tiếng Trung
希望 là một từ rất giàu sắc thái trong tiếng Trung, vừa có thể là danh từ (“hy vọng”), vừa là động từ (“hy vọng, mong muốn”). Nó thường dùng để diễn đạt mong ước, kỳ vọng, niềm tin vào tương lai.

Ý nghĩa chính của 希望

  • Động từ: hy vọng, mong muốn
  • Diễn đạt mong muốn một sự việc xảy ra.
    Ví dụ: 我希望你成功 (Tôi hy vọng bạn thành công).
  • Danh từ: hy vọng, niềm hy vọng
  • Chỉ sự kỳ vọng, niềm tin, điều mong ước.
    Ví dụ: 他是我们的希望 (Anh ấy là niềm hy vọng của chúng ta).
  • Sắc thái:
  • Mang tính tích cực, hướng tới tương lai.
  • Có thể dùng trong văn nói và văn viết, từ đời thường đến trang trọng.

Loại từ

  • Động từ: 希望 + mệnh đề/đối tượng.
  • Danh từ: 有希望, 没希望, 把希望寄托在…
  • Cấu trúc thường gặp:
  • 希望 + 名词/代词 + 动词句
  • 有/没有希望
  • 把…当作希望
  • 希望在于…

Mẫu câu và cấu trúc đi với 希望

  • 希望 + 人 + 动词句 → Hy vọng ai đó làm gì.
  • 希望 + 事情/结果 → Hy vọng sự việc/kết quả nào đó.
  • 有希望/没有希望 → Có hy vọng/không có hy vọng.
  • 希望在于… → Hy vọng nằm ở…
  • 成为希望 → Trở thành niềm hy vọng.

35 ví dụ có pinyin và tiếng Việt

  1. Động từ: hy vọng, mong muốn
  • 我希望你快乐。
    Wǒ xīwàng nǐ kuàilè.
    Tôi hy vọng bạn hạnh phúc.
  • 我希望你成功。
    Wǒ xīwàng nǐ chénggōng.
    Tôi hy vọng bạn thành công.
  • 我希望明天不下雨。
    Wǒ xīwàng míngtiān bú xià yǔ.
    Tôi hy vọng ngày mai không mưa.
  • 我希望早点回家。
    Wǒ xīwàng zǎodiǎn huí jiā.
    Tôi hy vọng về nhà sớm.
  • 我希望能见到你。
    Wǒ xīwàng néng jiàn dào nǐ.
    Tôi hy vọng có thể gặp bạn.
  1. Danh từ: niềm hy vọng
  • 孩子是父母的希望。
    Háizi shì fùmǔ de xīwàng.
    Con cái là niềm hy vọng của cha mẹ.
  • 他是我们唯一的希望。
    Tā shì wǒmen wéiyī de xīwàng.
    Anh ấy là niềm hy vọng duy nhất của chúng ta.
  • 青年是国家的希望。
    Qīngnián shì guójiā de xīwàng.
    Thanh niên là niềm hy vọng của đất nước.
  • 未来充满希望。
    Wèilái chōngmǎn xīwàng.
    Tương lai tràn đầy hy vọng.
  • 希望在于努力。
    Xīwàng zàiyú nǔlì.
    Hy vọng nằm ở sự nỗ lực.
  1. Có hy vọng / không có hy vọng- 这件事还有希望。
    Zhè jiàn shì hái yǒu xīwàng.
    Việc này vẫn còn hy vọng.
  • 他没有希望了。
    Tā méiyǒu xīwàng le.
    Anh ấy không còn hy vọng nữa.
  • 我们有希望赢。
    Wǒmen yǒu xīwàng yíng.
    Chúng ta có hy vọng thắng.
  • 这种病有治好的希望。
    Zhè zhǒng bìng yǒu zhìhǎo de xīwàng.
    Bệnh này có hy vọng chữa khỏi.
  • 没有希望的生活很痛苦。
    Méiyǒu xīwàng de shēnghuó hěn tòngkǔ.
    Cuộc sống không có hy vọng rất đau khổ.
  1. Cấu trúc mở rộng- 我希望大家都健康。
    Wǒ xīwàng dàjiā dōu jiànkāng.
    Tôi hy vọng mọi người đều khỏe mạnh.
  • 我希望事情顺利。
    Wǒ xīwàng shìqing shùnlì.
    Tôi hy vọng mọi việc thuận lợi.
  • 我希望以后能去中国。
    Wǒ xīwàng yǐhòu néng qù Zhōngguó.
    Tôi hy vọng sau này có thể đi Trung Quốc.
  • 我希望你理解我。
    Wǒ xīwàng nǐ lǐjiě wǒ.
    Tôi hy vọng bạn hiểu tôi.
  • 我希望你能帮我。
    Wǒ xīwàng nǐ néng bāng wǒ.
    Tôi hy vọng bạn có thể giúp tôi.
  1. Thành ngữ, cụm từ- 希望工程。
    Xīwàng gōngchéng.
    Dự án Hy vọng (tên chương trình giáo dục ở TQ).
  • 把希望寄托在孩子身上。
    Bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēnshang.
    Gửi gắm hy vọng vào con cái.
  • 给人带来希望。
    Gěi rén dàilái xīwàng.
    Mang lại hy vọng cho người khác.
  • 失去希望。
    Shīqù xīwàng.
    Mất hy vọng.
  • 充满希望。
    Chōngmǎn xīwàng.
    Tràn đầy hy vọng.
  1. Mở rộng trong đời sống- 我希望你每天都开心。
    Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kāixīn.
    Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
  • 我希望能通过考试。
    Wǒ xīwàng néng tōngguò kǎoshì.
    Tôi hy vọng có thể vượt qua kỳ thi.
  • 我希望能找到好工作。
    Wǒ xīwàng néng zhǎodào hǎo gōngzuò.
    Tôi hy vọng tìm được công việc tốt.
  • 我希望你不要生气。
    Wǒ xīwàng nǐ bú yào shēngqì.
    Tôi hy vọng bạn đừng giận.
  • 我希望我们永远是朋友。
    Wǒ xīwàng wǒmen yǒngyuǎn shì péngyǒu.
    Tôi hy vọng chúng ta mãi là bạn.
  1. Câu cảm thán, hội thoại- 希望如此。
    Xīwàng rúcǐ.
    Hy vọng là như vậy.
  • 我希望能帮到你。
    Wǒ xīwàng néng bāng dào nǐ.
    Tôi hy vọng có thể giúp bạn.
  • 希望你一路顺风。
    Xīwàng nǐ yílù shùnfēng.
    Chúc bạn đi đường thuận lợi.
  • 希望你早日康复。
    Xīwàng nǐ zǎorì kāngfù.
    Hy vọng bạn sớm hồi phục.
  • 希望未来更美好。
    Xīwàng wèilái gèng měihǎo.
    Hy vọng tương lai tốt đẹp hơn.
    Tóm lại- 希望 (xīwàng) = hy vọng, mong muốn, niềm hy vọng.
  • Loại từ: động từ, danh từ.
  • Ứng dụng: diễn đạt mong muốn, niềm tin, sự kỳ vọng; dùng trong đời sống, học tập, công việc, thành ngữ.
  1. 希望 là gì?

希望 (xīwàng) có nghĩa là:

Hi vọng, mong muốn – diễn tả sự mong đợi điều gì đó xảy ra.

Kỳ vọng, ước muốn – chỉ điều mà một người mong muốn đạt được trong tương lai.

Ví dụ: “Tôi hi vọng mai trời nắng”, “Tôi hi vọng con trai tôi học giỏi”.

  1. Loại từ

希望 có thể là:

Danh từ (名词): chỉ sự hi vọng, mong muốn.

Ví dụ: 我的希望是成为医生。

Động từ (动词): biểu thị hành động mong muốn, kỳ vọng.

Ví dụ: 我希望你来参加聚会。

  1. Cách dùng
    3.1. Là danh từ

Có thể đi với 的 để bổ nghĩa:

我的希望 (hi vọng của tôi)

他的希望 (hi vọng của anh ấy)

Ví dụ:

我的希望是成为一名老师。
Wǒ de xīwàng shì chéngwéi yī míng lǎoshī.
→ Hi vọng của tôi là trở thành một giáo viên.

她的希望是环游世界。
Tā de xīwàng shì huányóu shìjiè.
→ Mong muốn của cô ấy là đi vòng quanh thế giới.

3.2. Là động từ

Thường đi với 你 / 我 / 他 / 我们 + 希望 + câu

Câu mong muốn đi sau 希望 thường dùng thì hiện tại hoặc tương lai

Ví dụ:

  1. 我希望你每天都快乐。
    Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kuàilè.
    → Tôi hi vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

他希望明天不下雨。
Tā xīwàng míngtiān bù xiàyǔ.
→ Anh ấy hi vọng ngày mai trời không mưa.

我希望通过考试。
Wǒ xīwàng tōngguò kǎoshì.
→ Tôi hy vọng vượt qua kỳ thi.

3.3. Kết hợp với trạng từ hoặc từ ngữ khác

真希望 (zhēn xīwàng) – thật sự hi vọng

非常希望 (fēicháng xīwàng) – cực kỳ hi vọng

Ví dụ:

  1. 我真希望他能来。
    Wǒ zhēn xīwàng tā néng lái.
    → Tôi thật sự hi vọng anh ấy có thể đến.

我非常希望这次成功。
Wǒ fēicháng xīwàng zhè cì chénggōng.
→ Tôi cực kỳ hi vọng lần này sẽ thành công.

  1. Mẫu câu tổng hợp

我希望你幸福。
Wǒ xīwàng nǐ xìngfú.
→ Tôi hi vọng bạn hạnh phúc.

希望你早日康复。
Xīwàng nǐ zǎorì kāngfù.
→ Mong bạn sớm hồi phục.

我的希望是成为一名科学家。
Wǒ de xīwàng shì chéngwéi yī míng kēxuéjiā.
→ Hi vọng của tôi là trở thành một nhà khoa học.

希望明天会晴天。
Xīwàng míngtiān huì qíngtiān.
→ Hi vọng ngày mai trời nắng.

我希望大家都能理解我。
Wǒ xīwàng dàjiā dōu néng lǐjiě wǒ.
→ Tôi hi vọng mọi người đều hiểu tôi.

  1. 20 ví dụ mở rộng (có pinyin + tiếng Việt)

我希望你开心。
Wǒ xīwàng nǐ kāixīn. → Tôi hi vọng bạn vui vẻ.

她希望有一个美好的未来。
Tā xīwàng yǒu yí ge měihǎo de wèilái. → Cô ấy hi vọng có một tương lai tươi đẹp.

我希望通过这次考试。
Wǒ xīwàng tōngguò zhè cì kǎoshì. → Tôi hy vọng vượt qua kỳ thi lần này.

希望你们一路顺风。
Xīwàng nǐmen yílù shùnfēng. → Hi vọng các bạn đi đường bình an.

我希望他能理解我。
Wǒ xīwàng tā néng lǐjiě wǒ. → Tôi hi vọng anh ấy có thể hiểu tôi.

希望明天不下雨。
Xīwàng míngtiān bù xiàyǔ. → Hi vọng ngày mai trời không mưa.

我的希望是环游世界。
Wǒ de xīwàng shì huányóu shìjiè. → Mong muốn của tôi là đi vòng quanh thế giới.

我希望你能早点回来。
Wǒ xīwàng nǐ néng zǎodiǎn huílái. → Tôi hi vọng bạn có thể về sớm.

她希望找到一份好工作。
Tā xīwàng zhǎodào yí fèn hǎo gōngzuò. → Cô ấy hi vọng tìm được một công việc tốt.

我们希望和平。
Wǒmen xīwàng hépíng. → Chúng tôi hi vọng có hòa bình.

希望大家喜欢这个礼物。
Xīwàng dàjiā xǐhuān zhège lǐwù. → Hi vọng mọi người thích món quà này.

我希望你能理解我的想法。
Wǒ xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ de xiǎngfǎ. → Tôi hy vọng bạn hiểu được suy nghĩ của tôi.

希望你们玩得开心。
Xīwàng nǐmen wán de kāixīn. → Hi vọng các bạn chơi vui vẻ.

我希望世界更美好。
Wǒ xīwàng shìjiè gèng měihǎo. → Tôi hi vọng thế giới tốt đẹp hơn.

希望考试顺利。
Xīwàng kǎoshì shùnlì. → Hi vọng kỳ thi thuận lợi.

她希望能学会弹钢琴。
Tā xīwàng néng xuéhuì tán gāngqín. → Cô ấy hi vọng học được chơi piano.

我希望你明白我的意思。
Wǒ xīwàng nǐ míngbái wǒ de yìsi. → Tôi hy vọng bạn hiểu ý tôi.

希望你身体健康。
Xīwàng nǐ shēntǐ jiànkāng. → Hi vọng bạn khỏe mạnh.

我希望能有机会去中国。
Wǒ xīwàng néng yǒu jīhuì qù Zhōngguó. → Tôi hi vọng có cơ hội đến Trung Quốc.

希望大家遵守规则。
Xīwàng dàjiā zūnshǒu guīzé. → Hi vọng mọi người tuân thủ quy định.

  1. So sánh ý nghĩa
    Từ Loại từ Nghĩa chính Cách dùng
    希望 (xīwàng) Động từ / Danh từ Hi vọng, mong muốn, kỳ vọng Dùng khi nói về điều mình mong muốn xảy ra trong tương lai, thường mang sắc thái trang trọng hoặc lịch sự.
    想 (xiǎng) Động từ Muốn, nghĩ, suy nghĩ Dùng khi nói về ý muốn, nhu cầu, dự định cá nhân hoặc suy nghĩ về điều gì; thân mật, thông dụng.
    要 (yào) Động từ Muốn, cần, sẽ Dùng để biểu thị yêu cầu, nhu cầu cấp thiết, cũng có thể biểu thị tương lai, sắc thái mạnh hơn 想.
  2. Giải thích chi tiết
    2.1. 希望 (xīwàng)

Mang nghĩa mong muốn, hi vọng điều gì đó xảy ra, nhưng không nhất thiết phải là nhu cầu ngay lập tức.

Thường dùng trong câu lịch sự hoặc trang trọng, văn viết hoặc nói chuyện trang trọng.

Ví dụ:

我希望你能成功。
Wǒ xīwàng nǐ néng chénggōng.
→ Tôi hi vọng bạn thành công.

希望明天会晴天。
Xīwàng míngtiān huì qíngtiān.
→ Hi vọng ngày mai trời nắng.

2.2. 想 (xiǎng)

Có nghĩa muốn, nghĩ, mang tính ý chí cá nhân, thân mật.

Thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, không quá trang trọng.

Ví dụ:

我想去中国旅游。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.
→ Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

我想吃苹果。
Wǒ xiǎng chī píngguǒ.
→ Tôi muốn ăn táo.

2.3. 要 (yào)

Mang nghĩa muốn, cần, sắc thái mạnh hơn 想, thường biểu thị ý chí quyết đoán hoặc nhu cầu bắt buộc.

Cũng dùng để chỉ tương lai trong nhiều cấu trúc.

Ví dụ:

我要去中国旅游。
Wǒ yào qù Zhōngguó lǚyóu.
→ Tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc. / Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

你要认真学习。
Nǐ yào rènzhēn xuéxí.
→ Bạn phải học chăm chỉ.

  1. Bảng so sánh trực quan
    Từ Sắc thái Cấp độ Ví dụ
    希望 Lịch sự, trang trọng Nhẹ 我希望你健康。 (Wǒ xīwàng nǐ jiànkāng.) → Tôi hi vọng bạn khỏe mạnh.
    想 Thân mật, giao tiếp hàng ngày Trung 我想吃蛋糕。 (Wǒ xiǎng chī dàngāo.) → Tôi muốn ăn bánh.
    要 Quyết đoán, mạnh mẽ Mạnh 我要完成作业。 (Wǒ yào wánchéng zuòyè.) → Tôi phải làm xong bài tập.
  2. Ví dụ minh họa so sánh

Hi vọng – 希望

我希望明天是晴天。
Wǒ xīwàng míngtiān shì qíngtiān.
→ Tôi hi vọng ngày mai trời nắng.

Muốn – 想

我想去公园散步。
Wǒ xiǎng qù gōngyuán sànbù.
→ Tôi muốn đi công viên đi dạo.

Cần / quyết tâm – 要

我今天要完成这份报告。
Wǒ jīntiān yào wánchéng zhè fèn bàogào.
→ Hôm nay tôi phải hoàn thành báo cáo này.

  1. Lưu ý sử dụng

希望: dùng với điều mong muốn, dự định, thường kèm theo 能 / 会 / 可以

我希望你能来。 → Tôi hi vọng bạn có thể đến.

想: diễn tả mong muốn cá nhân, thân mật, không bắt buộc phải thực hiện ngay

要: diễn tả nhu cầu cấp thiết, quyết tâm, hoặc sự kiện chắc chắn xảy ra

  1. 20 ví dụ mở rộng (có pinyin + tiếng Việt)

我希望你每天都快乐。
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kuàilè. → Tôi hi vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

我想喝一杯咖啡。
Wǒ xiǎng hē yì bēi kāfēi. → Tôi muốn uống một tách cà phê.

我要去图书馆学习。
Wǒ yào qù túshūguǎn xuéxí. → Tôi sẽ đi thư viện học.

希望你能理解我。
Xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ. → Hi vọng bạn có thể hiểu tôi.

我想学习中文。
Wǒ xiǎng xuéxí Zhōngwén. → Tôi muốn học tiếng Trung.

我要买一辆新车。
Wǒ yào mǎi yí liàng xīn chē. → Tôi muốn/muốn mua một chiếc xe mới.

我希望考试顺利。
Wǒ xīwàng kǎoshì shùnlì. → Hi vọng kỳ thi thuận lợi.

我想去旅行。
Wǒ xiǎng qù lǚxíng. → Tôi muốn đi du lịch.

我要早点睡觉。
Wǒ yào zǎodiǎn shuìjiào. → Tôi cần đi ngủ sớm.

希望大家喜欢这个礼物。
Xīwàng dàjiā xǐhuān zhège lǐwù. → Hi vọng mọi người thích món quà này.

我想吃苹果。
Wǒ xiǎng chī píngguǒ. → Tôi muốn ăn táo.

我要认真学习。
Wǒ yào rènzhēn xuéxí. → Tôi phải học chăm chỉ.

我希望你早日康复。
Wǒ xīwàng nǐ zǎorì kāngfù. → Hi vọng bạn sớm hồi phục.

我想和朋友去看电影。
Wǒ xiǎng hé péngyǒu qù kàn diànyǐng. → Tôi muốn đi xem phim với bạn bè.

我要完成这个任务。
Wǒ yào wánchéng zhège rènwu. → Tôi cần hoàn thành nhiệm vụ này.

希望他能来参加聚会。
Xīwàng tā néng lái cānjiā jùhuì. → Hi vọng anh ấy có thể đến dự tiệc.

我想买一本书。
Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū. → Tôi muốn mua một cuốn sách.

我要保持健康。
Wǒ yào bǎochí jiànkāng. → Tôi cần giữ sức khỏe.

希望世界和平。
Xīwàng shìjiè hépíng. → Hi vọng thế giới hòa bình.

我想学会游泳。
Wǒ xiǎng xuéhuì yóuyǒng. → Tôi muốn học bơi.

1) Cơ bản — chữ & phát âm

Hán tự: 希望

Pinyin: xīwàng

Loại từ: danh từ / động từ

Nghĩa tổng quát:

Danh từ: hy vọng, ước vọng

Động từ: hy vọng, mong muốn

2) Cách dùng

Danh từ (n.) – “hy vọng, ước mơ”

结构: 有 + 希望 / 满怀希望

Ví dụ: 他有希望成功。 (Anh ấy có hy vọng thành công.)

Động từ (v.) – “hy vọng, mong muốn”

结构: 希望 + 主语 + 动词 / 句子

Ví dụ: 我希望你每天开心。 (Tôi hy vọng bạn mỗi ngày vui vẻ.)

Cấu trúc đi kèm

希望…能/会/可以…: mong rằng…

希望…不要/别…: hy vọng đừng…

希望 + 时间 / 地点 / 动作: hy vọng về một thời điểm, địa điểm, hành động

3) Từ ghép và cụm cố định
Từ / Cụm Pinyin Nghĩa
希望 xīwàng hy vọng, mong muốn
希望你… xīwàng nǐ… hy vọng bạn…
满怀希望 mǎnhuái xīwàng tràn đầy hy vọng
充满希望 chōngmǎn xīwàng đầy hy vọng
对…有希望 duì… yǒu xīwàng có hy vọng về…
希望能够 xīwàng nénggòu hy vọng có thể…
希望大家… xīwàng dàjiā… mong mọi người…
希望未来 xīwàng wèilái hy vọng tương lai
希望和平 xīwàng hépíng hy vọng hòa bình
希望成功 xīwàng chénggōng hy vọng thành công
4) Ví dụ chi tiết (có pinyin + dịch tiếng Việt)
A — Dùng như động từ

我希望你每天都开心。
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kāixīn.
Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

希望明天不要下雨。
Xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Hy vọng ngày mai trời không mưa.

我希望能考上好大学。
Wǒ xīwàng néng kǎoshàng hǎo dàxué.
Tôi hy vọng có thể đỗ vào trường đại học tốt.

希望大家都平安。
Xīwàng dàjiā dōu píng’ān.
Hy vọng mọi người đều bình an.

他希望能得到这个工作。
Tā xīwàng néng dédào zhège gōngzuò.
Anh ấy hy vọng có thể nhận được công việc này.

B — Dùng như danh từ

他有希望成功。
Tā yǒu xīwàng chénggōng.
Anh ấy có hy vọng thành công.

满怀希望地等待结果。
Mǎnhuái xīwàng de děngdài jiéguǒ.
Chờ kết quả với tràn đầy hy vọng.

对未来充满希望。
Duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
Tràn đầy hy vọng về tương lai.

这个项目没有希望了。
Zhège xiàngmù méiyǒu xīwàng le.
Dự án này không còn hy vọng nữa.

他是我们最后的希望。
Tā shì wǒmen zuìhòu de xīwàng.
Anh ấy là niềm hy vọng cuối cùng của chúng tôi.

C — Các ví dụ hội thoại

— 你希望明天怎么样?
— 希望天气好。
— Nǐ xīwàng míngtiān zěnmeyàng?
— Xīwàng tiānqì hǎo.
— Bạn hy vọng ngày mai như thế nào?
— Hy vọng trời đẹp.

— 你希望他能来吗?
— 当然,希望他能准时到。
— Nǐ xīwàng tā néng lái ma?
— Dāngrán, xīwàng tā néng zhǔnshí dào.
— Bạn hy vọng anh ấy có thể đến không?
— Tất nhiên, hy vọng anh ấy đến đúng giờ.

— 对考试有希望吗?
— 有,我复习得很好。
— Duì kǎoshì yǒu xīwàng ma?
— Yǒu, wǒ fùxí de hěn hǎo.
— Bạn có hy vọng kỳ thi không?
— Có, tôi đã ôn tập rất tốt.

5) Lưu ý

希望 + V → hy vọng làm gì.

对…有希望 → có hy vọng về điều gì.

希望 + 能 / 会 / 可以 → diễn tả khả năng thực hiện mong muốn.

满怀希望 / 充满希望 → dùng như danh từ, nhấn mạnh trạng thái tràn đầy hy vọng.

Hỏi đáp trong hội thoại: thường dùng 希望 + câu trần thuật.

1) Cơ bản — chữ & phát âm

Hán tự: 希望

Pinyin: xīwàng

Loại từ: danh từ / động từ

Nghĩa tổng quát:

Danh từ: hy vọng, ước vọng

Động từ: hy vọng, mong muốn

2) Cách dùng

Danh từ (n.) – “hy vọng, ước mơ”

结构: 有 + 希望 / 满怀希望

Ví dụ: 他有希望成功。 (Anh ấy có hy vọng thành công.)

Động từ (v.) – “hy vọng, mong muốn”

结构: 希望 + 主语 + 动词 / 句子

Ví dụ: 我希望你每天开心。 (Tôi hy vọng bạn mỗi ngày vui vẻ.)

Cấu trúc đi kèm

希望…能/会/可以…: mong rằng…

希望…不要/别…: hy vọng đừng…

希望 + 时间 / 地点 / 动作: hy vọng về một thời điểm, địa điểm, hành động

3) Từ ghép và cụm cố định
Từ / Cụm Pinyin Nghĩa
希望 xīwàng hy vọng, mong muốn
希望你… xīwàng nǐ… hy vọng bạn…
满怀希望 mǎnhuái xīwàng tràn đầy hy vọng
充满希望 chōngmǎn xīwàng đầy hy vọng
对…有希望 duì… yǒu xīwàng có hy vọng về…
希望能够 xīwàng nénggòu hy vọng có thể…
希望大家… xīwàng dàjiā… mong mọi người…
希望未来 xīwàng wèilái hy vọng tương lai
希望和平 xīwàng hépíng hy vọng hòa bình
希望成功 xīwàng chénggōng hy vọng thành công
4) Ví dụ chi tiết (có pinyin + dịch tiếng Việt)
A — Dùng như động từ

我希望你每天都开心。
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kāixīn.
Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

希望明天不要下雨。
Xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Hy vọng ngày mai trời không mưa.

我希望能考上好大学。
Wǒ xīwàng néng kǎoshàng hǎo dàxué.
Tôi hy vọng có thể đỗ vào trường đại học tốt.

希望大家都平安。
Xīwàng dàjiā dōu píng’ān.
Hy vọng mọi người đều bình an.

他希望能得到这个工作。
Tā xīwàng néng dédào zhège gōngzuò.
Anh ấy hy vọng có thể nhận được công việc này.

B — Dùng như danh từ

他有希望成功。
Tā yǒu xīwàng chénggōng.
Anh ấy có hy vọng thành công.

满怀希望地等待结果。
Mǎnhuái xīwàng de děngdài jiéguǒ.
Chờ kết quả với tràn đầy hy vọng.

对未来充满希望。
Duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
Tràn đầy hy vọng về tương lai.

这个项目没有希望了。
Zhège xiàngmù méiyǒu xīwàng le.
Dự án này không còn hy vọng nữa.

他是我们最后的希望。
Tā shì wǒmen zuìhòu de xīwàng.
Anh ấy là niềm hy vọng cuối cùng của chúng tôi.

C — Các ví dụ hội thoại

— 你希望明天怎么样?
— 希望天气好。
— Nǐ xīwàng míngtiān zěnmeyàng?
— Xīwàng tiānqì hǎo.
— Bạn hy vọng ngày mai như thế nào?
— Hy vọng trời đẹp.

— 你希望他能来吗?
— 当然,希望他能准时到。
— Nǐ xīwàng tā néng lái ma?
— Dāngrán, xīwàng tā néng zhǔnshí dào.
— Bạn hy vọng anh ấy có thể đến không?
— Tất nhiên, hy vọng anh ấy đến đúng giờ.

— 对考试有希望吗?
— 有,我复习得很好。
— Duì kǎoshì yǒu xīwàng ma?
— Yǒu, wǒ fùxí de hěn hǎo.
— Bạn có hy vọng kỳ thi không?
— Có, tôi đã ôn tập rất tốt.

5) Lưu ý

希望 + V → hy vọng làm gì.

对…有希望 → có hy vọng về điều gì.

希望 + 能 / 会 / 可以 → diễn tả khả năng thực hiện mong muốn.

满怀希望 / 充满希望 → dùng như danh từ, nhấn mạnh trạng thái tràn đầy hy vọng.

Hỏi đáp trong hội thoại: thường dùng 希望 + câu trần thuật.

1) Cơ bản — chữ & phát âm

Hán tự: 希望

Pinyin: xīwàng

Loại từ: danh từ / động từ

Nghĩa tổng quát:

Danh từ: hy vọng, ước vọng

Động từ: hy vọng, mong muốn

2) Cách dùng

Danh từ (n.) – “hy vọng, ước mơ”

结构: 有 + 希望 / 满怀希望

Ví dụ: 他有希望成功。 (Anh ấy có hy vọng thành công.)

Động từ (v.) – “hy vọng, mong muốn”

结构: 希望 + 主语 + 动词 / 句子

Ví dụ: 我希望你每天开心。 (Tôi hy vọng bạn mỗi ngày vui vẻ.)

Cấu trúc đi kèm

希望…能/会/可以…: mong rằng…

希望…不要/别…: hy vọng đừng…

希望 + 时间 / 地点 / 动作: hy vọng về một thời điểm, địa điểm, hành động

3) Từ ghép và cụm cố định
Từ / Cụm Pinyin Nghĩa
希望 xīwàng hy vọng, mong muốn
希望你… xīwàng nǐ… hy vọng bạn…
满怀希望 mǎnhuái xīwàng tràn đầy hy vọng
充满希望 chōngmǎn xīwàng đầy hy vọng
对…有希望 duì… yǒu xīwàng có hy vọng về…
希望能够 xīwàng nénggòu hy vọng có thể…
希望大家… xīwàng dàjiā… mong mọi người…
希望未来 xīwàng wèilái hy vọng tương lai
希望和平 xīwàng hépíng hy vọng hòa bình
希望成功 xīwàng chénggōng hy vọng thành công
4) Ví dụ chi tiết (có pinyin + dịch tiếng Việt)
A — Dùng như động từ

我希望你每天都开心。
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kāixīn.
Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

希望明天不要下雨。
Xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Hy vọng ngày mai trời không mưa.

我希望能考上好大学。
Wǒ xīwàng néng kǎoshàng hǎo dàxué.
Tôi hy vọng có thể đỗ vào trường đại học tốt.

希望大家都平安。
Xīwàng dàjiā dōu píng’ān.
Hy vọng mọi người đều bình an.

他希望能得到这个工作。
Tā xīwàng néng dédào zhège gōngzuò.
Anh ấy hy vọng có thể nhận được công việc này.

B — Dùng như danh từ

他有希望成功。
Tā yǒu xīwàng chénggōng.
Anh ấy có hy vọng thành công.

满怀希望地等待结果。
Mǎnhuái xīwàng de děngdài jiéguǒ.
Chờ kết quả với tràn đầy hy vọng.

对未来充满希望。
Duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
Tràn đầy hy vọng về tương lai.

这个项目没有希望了。
Zhège xiàngmù méiyǒu xīwàng le.
Dự án này không còn hy vọng nữa.

他是我们最后的希望。
Tā shì wǒmen zuìhòu de xīwàng.
Anh ấy là niềm hy vọng cuối cùng của chúng tôi.

C — Các ví dụ hội thoại

— 你希望明天怎么样?
— 希望天气好。
— Nǐ xīwàng míngtiān zěnmeyàng?
— Xīwàng tiānqì hǎo.
— Bạn hy vọng ngày mai như thế nào?
— Hy vọng trời đẹp.

— 你希望他能来吗?
— 当然,希望他能准时到。
— Nǐ xīwàng tā néng lái ma?
— Dāngrán, xīwàng tā néng zhǔnshí dào.
— Bạn hy vọng anh ấy có thể đến không?
— Tất nhiên, hy vọng anh ấy đến đúng giờ.

— 对考试有希望吗?
— 有,我复习得很好。
— Duì kǎoshì yǒu xīwàng ma?
— Yǒu, wǒ fùxí de hěn hǎo.
— Bạn có hy vọng kỳ thi không?
— Có, tôi đã ôn tập rất tốt.

5) Lưu ý

希望 + V → hy vọng làm gì.

对…有希望 → có hy vọng về điều gì.

希望 + 能 / 会 / 可以 → diễn tả khả năng thực hiện mong muốn.

满怀希望 / 充满希望 → dùng như danh từ, nhấn mạnh trạng thái tràn đầy hy vọng.

Hỏi đáp trong hội thoại: thường dùng 希望 + câu trần thuật.

1) Cơ bản — chữ & phát âm

Hán tự: 希望

Pinyin: xīwàng

Loại từ: danh từ / động từ

Nghĩa tổng quát:

Danh từ: hy vọng, ước vọng

Động từ: hy vọng, mong muốn

2) Cách dùng

Danh từ (n.) – “hy vọng, ước mơ”

结构: 有 + 希望 / 满怀希望

Ví dụ: 他有希望成功。 (Anh ấy có hy vọng thành công.)

Động từ (v.) – “hy vọng, mong muốn”

结构: 希望 + 主语 + 动词 / 句子

Ví dụ: 我希望你每天开心。 (Tôi hy vọng bạn mỗi ngày vui vẻ.)

Cấu trúc đi kèm

希望…能/会/可以…: mong rằng…

希望…不要/别…: hy vọng đừng…

希望 + 时间 / 地点 / 动作: hy vọng về một thời điểm, địa điểm, hành động

3) Từ ghép và cụm cố định
Từ / Cụm Pinyin Nghĩa
希望 xīwàng hy vọng, mong muốn
希望你… xīwàng nǐ… hy vọng bạn…
满怀希望 mǎnhuái xīwàng tràn đầy hy vọng
充满希望 chōngmǎn xīwàng đầy hy vọng
对…有希望 duì… yǒu xīwàng có hy vọng về…
希望能够 xīwàng nénggòu hy vọng có thể…
希望大家… xīwàng dàjiā… mong mọi người…
希望未来 xīwàng wèilái hy vọng tương lai
希望和平 xīwàng hépíng hy vọng hòa bình
希望成功 xīwàng chénggōng hy vọng thành công
4) Ví dụ chi tiết (có pinyin + dịch tiếng Việt)
A — Dùng như động từ

我希望你每天都开心。
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kāixīn.
Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

希望明天不要下雨。
Xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Hy vọng ngày mai trời không mưa.

我希望能考上好大学。
Wǒ xīwàng néng kǎoshàng hǎo dàxué.
Tôi hy vọng có thể đỗ vào trường đại học tốt.

希望大家都平安。
Xīwàng dàjiā dōu píng’ān.
Hy vọng mọi người đều bình an.

他希望能得到这个工作。
Tā xīwàng néng dédào zhège gōngzuò.
Anh ấy hy vọng có thể nhận được công việc này.

B — Dùng như danh từ

他有希望成功。
Tā yǒu xīwàng chénggōng.
Anh ấy có hy vọng thành công.

满怀希望地等待结果。
Mǎnhuái xīwàng de děngdài jiéguǒ.
Chờ kết quả với tràn đầy hy vọng.

对未来充满希望。
Duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
Tràn đầy hy vọng về tương lai.

这个项目没有希望了。
Zhège xiàngmù méiyǒu xīwàng le.
Dự án này không còn hy vọng nữa.

他是我们最后的希望。
Tā shì wǒmen zuìhòu de xīwàng.
Anh ấy là niềm hy vọng cuối cùng của chúng tôi.

C — Các ví dụ hội thoại

— 你希望明天怎么样?
— 希望天气好。
— Nǐ xīwàng míngtiān zěnmeyàng?
— Xīwàng tiānqì hǎo.
— Bạn hy vọng ngày mai như thế nào?
— Hy vọng trời đẹp.

— 你希望他能来吗?
— 当然,希望他能准时到。
— Nǐ xīwàng tā néng lái ma?
— Dāngrán, xīwàng tā néng zhǔnshí dào.
— Bạn hy vọng anh ấy có thể đến không?
— Tất nhiên, hy vọng anh ấy đến đúng giờ.

— 对考试有希望吗?
— 有,我复习得很好。
— Duì kǎoshì yǒu xīwàng ma?
— Yǒu, wǒ fùxí de hěn hǎo.
— Bạn có hy vọng kỳ thi không?
— Có, tôi đã ôn tập rất tốt.

5) Lưu ý

希望 + V → hy vọng làm gì.

对…有希望 → có hy vọng về điều gì.

希望 + 能 / 会 / 可以 → diễn tả khả năng thực hiện mong muốn.

满怀希望 / 充满希望 → dùng như danh từ, nhấn mạnh trạng thái tràn đầy hy vọng.

Hỏi đáp trong hội thoại: thường dùng 希望 + câu trần thuật.

  1. 希望 (xīwàng) là gì?

Hán tự: 希望
Phiên âm: xīwàng
Loại từ: danh từ / động từ
Nghĩa cơ bản:

Danh từ: hy vọng, mong muốn

Động từ: hy vọng, mong muốn (ai đó hoặc điều gì đó xảy ra)

  1. Cấu trúc và cách dùng
    2.1. Khi là danh từ: hy vọng, mong muốn

Cấu trúc: 有/没有 + 希望

Ví dụ:

我对他的康复有希望。
Wǒ duì tā de kāngfù yǒu xīwàng.
Tôi có hy vọng anh ấy hồi phục.

这个计划没有希望。
Zhège jìhuà méiyǒu xīwàng.
Kế hoạch này không có hy vọng.

2.2. Khi là động từ: hy vọng, mong muốn

Cấu trúc: 希望 + S + V

Ví dụ:

我希望你一切顺利。
Wǒ xīwàng nǐ yīqiè shùnlì.
Tôi hy vọng bạn mọi việc đều suôn sẻ.

她希望明天不要下雨。
Tā xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Cô ấy hy vọng ngày mai trời không mưa.

2.3. Dùng trong câu cầu chúc, lịch sự

希望 + S + V + O (thường dùng để chúc hoặc mong điều tốt)

Ví dụ:

希望你们旅途愉快。
Xīwàng nǐmen lǚtú yúkuài.
Hy vọng các bạn có một chuyến đi vui vẻ.

我希望你能参加我们的聚会。
Wǒ xīwàng nǐ néng cānjiā wǒmen de jùhuì.
Tôi hy vọng bạn có thể tham dự buổi họp mặt của chúng tôi.

2.4. Các cấu trúc phổ biến với 希望

希望 + S + V + O – hy vọng ai đó làm gì

对…有希望 – có hy vọng về điều gì

没有希望 – không còn hy vọng

  1. Một số ví dụ mở rộng

孩子们希望圣诞节能收到礼物。
Háizi men xīwàng Shèngdàn jié néng shōudào lǐwù.
Trẻ con hy vọng Giáng Sinh sẽ nhận được quà.

我希望未来能找到理想的工作。
Wǒ xīwàng wèilái néng zhǎodào lǐxiǎng de gōngzuò.
Tôi hy vọng tương lai sẽ tìm được công việc lý tưởng.

他希望自己能考上好大学。
Tā xīwàng zìjǐ néng kǎoshàng hǎo dàxué.
Anh ấy hy vọng bản thân có thể đậu vào trường đại học tốt.

希望大家身体健康。
Xīwàng dàjiā shēntǐ jiànkāng.
Hy vọng mọi người khỏe mạnh.

我希望你早点休息。
Wǒ xīwàng nǐ zǎodiǎn xiūxi.
Tôi hy vọng bạn nghỉ ngơi sớm.

对明年的发展,我充满希望。
Duì míngnián de fāzhǎn, wǒ chōngmǎn xīwàng.
Tôi tràn đầy hy vọng về sự phát triển của năm tới.

希望明天的天气会很好。
Xīwàng míngtiān de tiānqì huì hěn hǎo.
Hy vọng thời tiết ngày mai sẽ đẹp.

我们希望通过努力取得好成绩。
Wǒmen xīwàng tōngguò nǔlì qǔdé hǎo chéngjì.
Chúng tôi hy vọng sẽ đạt kết quả tốt thông qua nỗ lực.

希望和平能够早日到来。
Xīwàng hépíng nénggòu zǎorì dàolái.
Hy vọng hòa bình sẽ đến sớm.

她希望父母能理解她的决定。
Tā xīwàng fùmǔ néng lǐjiě tā de juédìng.
Cô ấy hy vọng cha mẹ hiểu quyết định của mình.

我希望这个问题能尽快解决。
Wǒ xīwàng zhège wèntí néng jǐnkuài jiějué.
Tôi hy vọng vấn đề này được giải quyết sớm.

孩子们希望假期快点到来。
Háizi men xīwàng jiàqī kuài diǎn dàolái.
Trẻ con hy vọng kỳ nghỉ đến nhanh chóng.

我希望自己能变得更有耐心。
Wǒ xīwàng zìjǐ néng biàn dé gèng yǒu nàixīn.
Tôi hy vọng bản thân trở nên kiên nhẫn hơn.

希望你能实现自己的梦想。
Xīwàng nǐ néng shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.
Hy vọng bạn có thể thực hiện ước mơ của mình.

  1. 基本信息

汉字: 希望
Pinyin: xīwàng
Loại từ: Danh từ / Động từ
Nghĩa:

Danh từ: hi vọng, mong muốn, ước vọng

Động từ: hy vọng, mong, mong muốn

Ví dụ:

希望是美好的。 → Hy vọng là điều tốt đẹp.

我希望你成功。 → Tôi hy vọng bạn thành công.

  1. Cách dùng cơ bản
    (1) 希望 + Danh từ

Dùng khi diễn đạt ước muốn, hi vọng về một sự vật, sự việc.

Cấu trúc:

希望 + 名词 / 事情

Ví dụ:

我有一个希望。
Wǒ yǒu yí gè xīwàng.
Tôi có một niềm hy vọng.

我的希望是成为一名医生。
Wǒ de xīwàng shì chéngwéi yì míng yīshēng.
Ước muốn của tôi là trở thành bác sĩ.

希望和平永远存在。
Xīwàng hépíng yǒngyuǎn cúnzài.
Hy vọng hòa bình sẽ mãi tồn tại.

(2) 希望 + 动词 / 动作

Dùng khi diễn đạt mong muốn ai đó làm gì hoặc một sự việc xảy ra.

Sau 希望, động từ đứng động từ nguyên thể (không chia).

Cấu trúc:

希望 + (某人) + 动词

Ví dụ:

我希望你能来参加我的生日聚会。
Wǒ xīwàng nǐ néng lái cānjiā wǒ de shēngrì jùhuì.
Tôi hy vọng bạn có thể đến tham dự tiệc sinh nhật của tôi.

他希望考试顺利通过。
Tā xīwàng kǎoshì shùnlì tōngguò.
Anh ấy hy vọng kỳ thi sẽ thành công.

我们希望明天不要下雨。
Wǒmen xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Chúng tôi hy vọng ngày mai trời không mưa.

(3) 希望 + 从句

Khi hy vọng diễn đạt một ý phức tạp hơn, có thể dùng 希望 + 从句.

Ví dụ:

我希望你明天可以来。
Wǒ xīwàng nǐ míngtiān kěyǐ lái.
Tôi hy vọng bạn có thể đến vào ngày mai.

希望他一切顺利。
Xīwàng tā yíqiè shùnlì.
Hy vọng mọi việc của anh ấy sẽ suôn sẻ.

我希望自己能变得更好。
Wǒ xīwàng zìjǐ néng biàn de gèng hǎo.
Tôi hy vọng bản thân mình có thể trở nên tốt hơn.

(4) Các trạng từ thường đi kèm với 希望
Trạng từ / Từ ghép Pinyin Nghĩa
真心希望 zhēnxīn xīwàng thật lòng hy vọng
热切希望 rèqiè xīwàng khao khát mong muốn
由衷希望 yóuzhōng xīwàng từ đáy lòng hy vọng
希望…能… xīwàng…néng… hy vọng … có thể …
希望…会… xīwàng…huì… hy vọng … sẽ …

Ví dụ:

我真心希望你幸福。
Wǒ zhēnxīn xīwàng nǐ xìngfú.
Tôi thật lòng hy vọng bạn hạnh phúc.

我热切希望明天的比赛成功。
Wǒ rèqiè xīwàng míngtiān de bǐsài chénggōng.
Tôi khao khát hy vọng cuộc thi ngày mai thành công.

  1. Cấu trúc câu phổ biến với 希望

S + 希望 + N / 事情

我希望成功。 Wǒ xīwàng chénggōng. Tôi hy vọng thành công.

S + 希望 + someone + V

我希望你快乐。 Wǒ xīwàng nǐ kuàilè. Tôi hy vọng bạn vui vẻ.

希望 + 从句

希望他早日康复。 Xīwàng tā zǎorì kāngfù. Hy vọng anh ấy sớm bình phục.

  1. Ví dụ nâng cao / thực tế

希望明年的生活会更好。
Xīwàng míngnián de shēnghuó huì gèng hǎo.
Hy vọng cuộc sống năm sau sẽ tốt hơn.

我希望自己能考上理想的大学。
Wǒ xīwàng zìjǐ néng kǎo shàng lǐxiǎng de dàxué.
Tôi hy vọng bản thân có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.

希望大家都健康平安。
Xīwàng dàjiā dōu jiànkāng píng’ān.
Hy vọng mọi người đều khỏe mạnh và bình an.

他希望通过努力实现自己的梦想。
Tā xīwàng tōngguò nǔlì shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.
Anh ấy hy vọng thông qua nỗ lực sẽ thực hiện được giấc mơ của mình.

我们由衷希望这次合作成功。
Wǒmen yóuzhōng xīwàng zhè cì hézuò chénggōng.
Chúng tôi từ đáy lòng hy vọng lần hợp tác này thành công.

  1. Lưu ý khi dùng 希望

希望 thường đi với 能 (néng) hoặc 会 (huì) khi diễn đạt khả năng:

我希望你能理解我。 Wǒ xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ. Tôi hy vọng bạn có thể hiểu tôi.

我希望他会来参加。 Wǒ xīwàng tā huì lái cānjiā. Tôi hy vọng anh ấy sẽ đến tham gia.

Không dùng 希望 ở thì quá khứ, vì nó diễn tả ước muốn hiện tại hoặc tương lai.

Khi dùng 第一次 (lần đầu tiên), có thể kết hợp với 希望:

我希望第一次跳舞顺利。 Wǒ xīwàng dì yī cì tiàowǔ shùnlì. Tôi hy vọng lần đầu tiên nhảy múa suôn sẻ.

  1. 希望 (xīwàng) là gì?

希望 có nghĩa là:

Hy vọng, mong muốn

Kỳ vọng, mong đợi

Đây là một từ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, văn viết và nói chuyện trang trọng.

希望 vừa có thể là danh từ, vừa có thể là động từ tùy ngữ cảnh.

  1. Loại từ

Danh từ (n.)

Nghĩa: hy vọng, mong muốn

Ví dụ: 我的希望是找到好工作。 (Hy vọng của tôi là tìm được công việc tốt.)

Động từ (v.)

Nghĩa: hy vọng, mong muốn, mong rằng

Ví dụ: 我希望你快乐。 (Tôi hy vọng bạn hạnh phúc.)

  1. Cách dùng
    3.1. Danh từ: hy vọng, mong muốn

Cấu trúc:

的 + 希望 + 是 … / 有 …

Ví dụ:

我的希望是成为医生。
Wǒ de xīwàng shì chéngwéi yīshēng
Mong muốn của tôi là trở thành bác sĩ.

他有很多希望。
Tā yǒu hěn duō xīwàng
Anh ấy có nhiều hy vọng.

孩子们的希望是世界和平。
Háizimen de xīwàng shì shìjiè hépíng
Hy vọng của các em nhỏ là thế giới hòa bình.

3.2. Động từ: hy vọng, mong rằng

Cấu trúc:

希望 + 主语 + 动词 / 句子

Thường đi với “能 / 可以 / 会 / 赶快 / 早日 / 得到” để tăng mức độ.

Ví dụ:

我希望你早日康复。
Wǒ xīwàng nǐ zǎorì kāngfù
Tôi hy vọng bạn sớm hồi phục.

希望明天天气好。
Xīwàng míngtiān tiānqì hǎo
Hy vọng trời đẹp vào ngày mai.

我希望他能来参加聚会。
Wǒ xīwàng tā néng lái cānjiā jùhuì
Tôi hy vọng anh ấy có thể đến tham gia buổi tụ họp.

3.3. Dùng với trợ từ / trạng từ

常用搭配: 真希望 (thật sự hy vọng), 也希望 (cũng hy vọng), 希望能够 (hy vọng có thể)

Ví dụ:

真希望能见到你。
Zhēn xīwàng néng jiàn dào nǐ
Thật sự hy vọng được gặp bạn.

我也希望你成功。
Wǒ yě xīwàng nǐ chénggōng
Tôi cũng hy vọng bạn thành công.

希望能够解决这个问题。
Xīwàng nénggòu jiějué zhège wèntí
Hy vọng có thể giải quyết vấn đề này.

3.4. Trong câu hỏi / lời chúc

Ví dụ:

你希望做什么工作?
Nǐ xīwàng zuò shénme gōngzuò?
Bạn hy vọng làm công việc gì?

希望你一路平安。
Xīwàng nǐ yīlù píng’ān
Hy vọng bạn bình an trên đường đi.

希望大家喜欢这个礼物。
Xīwàng dàjiā xǐhuān zhège lǐwù
Hy vọng mọi người thích món quà này.

  1. Các từ / cụm từ liên quan
    Từ / Cụm Pinyin Nghĩa
    希望能够 xīwàng nénggòu hy vọng có thể
    真希望 zhēn xīwàng thật sự hy vọng
    希望你 xīwàng nǐ hy vọng bạn…
    希望大家 xīwàng dàjiā hy vọng mọi người…
    失去希望 shīqù xīwàng mất hy vọng
  2. Một số mẫu câu thông dụng

我希望你幸福。
Wǒ xīwàng nǐ xìngfú
Tôi hy vọng bạn hạnh phúc.

希望明天不会下雨。
Xīwàng míngtiān bú huì xiàyǔ
Hy vọng ngày mai trời không mưa.

他的希望是考上大学。
Tā de xīwàng shì kǎo shàng dàxué
Mong muốn của anh ấy là thi đỗ đại học.

我真希望能去旅行。
Wǒ zhēn xīwàng néng qù lǚxíng
Tôi thật sự hy vọng có thể đi du lịch.

希望大家都能健康快乐。
Xīwàng dàjiā dōu néng jiànkāng kuàilè
Hy vọng mọi người đều khỏe mạnh và hạnh phúc.

  1. Tóm tắt
    Loại từ Nghĩa Cấu trúc Ví dụ
    Danh từ Hy vọng, mong muốn 的 + 希望 + 是… 我的希望是成功
    Động từ Hy vọng, mong rằng 希望 + S + V 我希望你早日康复
    Trạng từ + động từ Thêm mức độ 真希望 / 希望能够 真希望见到你
    Cụm từ cố định 失去希望 mất hy vọng 他没有失去希望
  2. Ý nghĩa cơ bản

希望 (xīwàng) = hy vọng / mong muốn / ước vọng.

Nó thể hiện mong muốn điều gì đó xảy ra, hoặc nguyện vọng về tương lai.

Ví dụ:

我希望你能成功。
Wǒ xīwàng nǐ néng chénggōng.
Tôi hy vọng bạn có thể thành công.

  1. Loại từ

Danh từ (名词 míngcí): 希望 = sự hy vọng, nguyện vọng

Ví dụ: 我对未来有希望。Wǒ duì wèilái yǒu xīwàng. Tôi có hy vọng về tương lai.

Động từ (动词 dòngcí): 希望 + V = hy vọng, mong muốn làm gì

Ví dụ: 我希望明天不要下雨。Wǒ xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ. Tôi hy vọng ngày mai không mưa.

Lưu ý: Khi dùng như động từ, 希望 thường đi với mệnh đề động từ, kèm theo “能 / 会 / 不要” để diễn tả khả năng hay yêu cầu.

  1. Cấu trúc ngữ pháp
    A. Danh từ — biểu thị “sự hy vọng / nguyện vọng”

有 + 希望 = có hy vọng

没 + 希望 = không có hy vọng

例句 / Ví dụ:

他还有希望。
Tā hái yǒu xīwàng.
Anh ấy vẫn còn hy vọng.

这个项目没有希望成功。
Zhège xiàngmù méiyǒu xīwàng chénggōng.
Dự án này không có hy vọng thành công.

B. Động từ — biểu thị “mong muốn / hy vọng”

希望 + mệnh đề

Ví dụ:

我希望你一切顺利。
Wǒ xīwàng nǐ yīqiè shùnlì.
Tôi hy vọng mọi việc của bạn suôn sẻ.

我希望明天可以见到你。
Wǒ xīwàng míngtiān kěyǐ jiàn dào nǐ.
Tôi hy vọng ngày mai có thể gặp bạn.

Khi dùng 希望 làm động từ, mệnh đề phía sau thường có trợ động từ như 能 (néng), 会 (huì) hoặc phủ định 不要 (bú yào).

C. Cấu trúc với “希望…能/会…”

希望 + S + 能/会 + V

Ví dụ:

我希望你能来参加我的生日聚会。
Wǒ xīwàng nǐ néng lái cānjiā wǒ de shēngrì jùhuì.
Tôi hy vọng bạn có thể đến dự tiệc sinh nhật của tôi.

希望他会喜欢这个礼物。
Xīwàng tā huì xǐhuān zhège lǐwù.
Hy vọng anh ấy sẽ thích món quà này.

  1. Các từ / cụm hay gặp với 希望
    Từ ghép / Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
    希望工程 xīwàng gōngchéng Dự án Hy vọng (trợ giúp giáo dục trẻ em ở Trung Quốc)
    希望之星 xīwàng zhī xīng Ngôi sao hy vọng
    希望你… xīwàng nǐ… Hy vọng bạn…
    对…有希望 duì … yǒu xīwàng Có hy vọng vào…
    没有希望 méiyǒu xīwàng Không có hy vọng
  2. 30 câu ví dụ với 希望 (có pinyin + tiếng Việt)

我希望你快乐。
Wǒ xīwàng nǐ kuàilè.
Tôi hy vọng bạn hạnh phúc.

希望明天不要下雨。
Xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Hy vọng ngày mai trời không mưa.

我对你有很大的希望。
Wǒ duì nǐ yǒu hěn dà de xīwàng.
Tôi có nhiều hy vọng vào bạn.

他还有希望成功。
Tā hái yǒu xīwàng chénggōng.
Anh ấy vẫn còn hy vọng thành công.

我希望能早一点完成作业。
Wǒ xīwàng néng zǎo yīdiǎn wánchéng zuòyè.
Tôi hy vọng có thể hoàn thành bài tập sớm hơn.

希望你一切顺利。
Xīwàng nǐ yīqiè shùnlì.
Hy vọng mọi việc của bạn suôn sẻ.

我希望明天见到你。
Wǒ xīwàng míngtiān jiàn dào nǐ.
Tôi hy vọng gặp bạn vào ngày mai.

我希望你能参加聚会。
Wǒ xīwàng nǐ néng cānjiā jùhuì.
Tôi hy vọng bạn có thể tham gia buổi tiệc.

希望他会喜欢这个礼物。
Xīwàng tā huì xǐhuān zhège lǐwù.
Hy vọng anh ấy sẽ thích món quà này.

我希望你身体健康。
Wǒ xīwàng nǐ shēntǐ jiànkāng.
Tôi hy vọng bạn luôn khỏe mạnh.

对未来,我充满希望。
Duì wèilái, wǒ chōngmǎn xīwàng.
Tôi tràn đầy hy vọng về tương lai.

我希望考试顺利。
Wǒ xīwàng kǎoshì shùnlì.
Tôi hy vọng kỳ thi sẽ suôn sẻ.

希望你能理解我。
Xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ.
Hy vọng bạn có thể hiểu tôi.

我希望找到一份好工作。
Wǒ xīwàng zhǎodào yī fèn hǎo gōngzuò.
Tôi hy vọng tìm được một công việc tốt.

希望大家喜欢这个节目。
Xīwàng dàjiā xǐhuān zhège jiémù.
Hy vọng mọi người thích chương trình này.

他没有希望了。
Tā méiyǒu xīwàng le.
Anh ấy không còn hy vọng nữa.

希望你一路顺风。
Xīwàng nǐ yílù shùnfēng.
Hy vọng bạn đi đường thuận lợi.

我希望能学好中文。
Wǒ xīwàng néng xué hǎo Zhōngwén.
Tôi hy vọng có thể học tốt tiếng Trung.

希望明天阳光明媚。
Xīwàng míngtiān yángguāng míngmèi.
Hy vọng ngày mai trời nắng đẹp.

我希望你早点休息。
Wǒ xīwàng nǐ zǎodiǎn xiūxi.
Tôi hy vọng bạn nghỉ ngơi sớm.

希望你喜欢这本书。
Xīwàng nǐ xǐhuān zhè běn shū.
Hy vọng bạn thích cuốn sách này.

对孩子们有希望是很重要的。
Duì háizimen yǒu xīwàng shì hěn zhòngyào de.
Có hy vọng đối với trẻ em là rất quan trọng.

我希望我们能成功合作。
Wǒ xīwàng wǒmen néng chénggōng hézuò.
Tôi hy vọng chúng ta có thể hợp tác thành công.

希望你不要生气。
Xīwàng nǐ bú yào shēngqì.
Hy vọng bạn đừng giận.

我希望明年去旅行。
Wǒ xīwàng míngnián qù lǚxíng.
Tôi hy vọng sang năm đi du lịch.

希望他快点好起来。
Xīwàng tā kuài diǎn hǎo qǐlái.
Hy vọng anh ấy mau khỏe lại.

我希望能帮助别人。
Wǒ xīwàng néng bāngzhù biérén.
Tôi hy vọng có thể giúp đỡ người khác.

希望你理解我的感受。
Xīwàng nǐ lǐjiě wǒ de gǎnshòu.
Hy vọng bạn hiểu được cảm xúc của tôi.

他充满希望地等待着结果。
Tā chōngmǎn xīwàng de děngdài zhe jiéguǒ.
Anh ấy chờ kết quả với đầy hy vọng.

我希望将来成为一名医生。
Wǒ xīwàng jiānglái chéngwéi yī míng yīshēng.
Tôi hy vọng sau này trở thành một bác sĩ.

1) Nghĩa cơ bản

希望 (xīwàng) có nghĩa là: hy vọng, mong muốn, kỳ vọng.

希望 vừa có thể dùng để chỉ sự mong muốn, hy vọng của ai đó (danh từ),

vừa dùng để diễn đạt hành động hy vọng / mong muốn điều gì đó xảy ra (động từ).

2) Loại từ

Động từ (动词): hy vọng, mong muốn

Danh từ (名词): sự hy vọng, niềm hy vọng

Ví dụ:

动词: 我希望你成功。

名词: 我的希望是成为老师。

3) Cách dùng chi tiết
A. Dùng như động từ: hy vọng, mong muốn

Cấu trúc cơ bản:

S + 希望 + (别人 / 事情 / 动词短语)

Ví dụ:

我希望明天天气好。
Wǒ xīwàng míngtiān tiānqì hǎo.
Tôi hy vọng ngày mai thời tiết đẹp.

她希望得到这份工作。
Tā xīwàng dédào zhè fèn gōngzuò.
Cô ấy hy vọng nhận được công việc này.

我们希望你能参加我们的活动。
Wǒmen xīwàng nǐ néng cānjiā wǒmen de huódòng.
Chúng tôi hy vọng bạn có thể tham gia hoạt động của chúng tôi.

B. Dùng như danh từ: niềm hy vọng

Cấu trúc:

希望 + 是 / 有 / 没有 / 对 + 名词 / 动词短语

Ví dụ:

我的希望是成为医生。
Wǒ de xīwàng shì chéngwéi yīshēng.
Niềm hy vọng của tôi là trở thành bác sĩ.

他对未来充满希望。
Tā duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
Anh ấy tràn đầy hy vọng về tương lai.

没有希望的事情不值得做。
Méiyǒu xīwàng de shìqíng bù zhídé zuò.
Những việc không có hy vọng thì không đáng làm.

C. Cấu trúc mở rộng

希望 + 能 / 会 / 可以 + 动词

Diễn tả mong muốn điều gì đó xảy ra

Ví dụ:

我希望能见到你。
Wǒ xīwàng néng jiàn dào nǐ.
Tôi hy vọng được gặp bạn.

希望他会理解我。
Xīwàng tā huì lǐjiě wǒ.
Hy vọng anh ấy sẽ hiểu tôi.

希望 + 别人 / 你 / 他 + 动词

Diễn tả mong muốn người khác làm gì

Ví dụ:

希望你早点休息。
Xīwàng nǐ zǎodiǎn xiūxi.
Mong bạn nghỉ ngơi sớm.

我希望你不要生气。
Wǒ xīwàng nǐ búyào shēngqì.
Tôi hy vọng bạn đừng giận.

表示礼貌的希望 (hy vọng lịch sự)

Thường dùng trong thư từ, giao tiếp lịch sự

Ví dụ:

我们希望得到您的回复。
Wǒmen xīwàng dédào nín de huífù.
Chúng tôi hy vọng nhận được phản hồi của quý vị.

希望您一切顺利。
Xīwàng nín yīqiè shùnlì.
Mong mọi việc của ông/bà suôn sẻ.

4) Mẫu câu phổ biến

我希望 + 动词 / 事情

我希望你能理解我。

我希望明天不下雨。

我的希望是 + 名词 / 动词短语

我的希望是考上大学。

我的希望是找到好工作。

希望 + 别人 + 动词 (thường dùng để nhắn nhủ, mong người khác làm)

希望你注意安全。

希望他按时完成任务。

对 + 名词 + 充满希望

我对未来充满希望。

他对孩子的学习充满希望。

5) 20 ví dụ minh họa (pinyin + tiếng Việt)

我希望你快乐。
Wǒ xīwàng nǐ kuàilè.
Tôi hy vọng bạn vui vẻ.

她希望明年去旅游。
Tā xīwàng míngnián qù lǚyóu.
Cô ấy hy vọng năm sau đi du lịch.

我希望能通过考试。
Wǒ xīwàng néng tōngguò kǎoshì.
Tôi hy vọng có thể vượt qua kỳ thi.

他们希望找到好工作。
Tāmen xīwàng zhǎodào hǎo gōngzuò.
Họ hy vọng tìm được công việc tốt.

我希望你早点睡觉。
Wǒ xīwàng nǐ zǎodiǎn shuìjiào.
Tôi hy vọng bạn đi ngủ sớm.

希望天气好,我们去郊游。
Xīwàng tiānqì hǎo, wǒmen qù jiāoyóu.
Hy vọng thời tiết đẹp, chúng tôi đi dã ngoại.

我的希望是学好中文。
Wǒ de xīwàng shì xuéhǎo Zhōngwén.
Niềm hy vọng của tôi là học tốt tiếng Trung.

他对未来充满希望。
Tā duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
Anh ấy tràn đầy hy vọng về tương lai.

我希望你不要担心。
Wǒ xīwàng nǐ búyào dānxīn.
Tôi hy vọng bạn đừng lo lắng.

希望你能理解我。
Xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ.
Hy vọng bạn có thể hiểu tôi.

希望大家合作愉快。
Xīwàng dàjiā hézuò yúkuài.
Hy vọng mọi người hợp tác vui vẻ.

我希望能早日见到你。
Wǒ xīwàng néng zǎorì jiàn dào nǐ.
Tôi hy vọng sớm gặp bạn.

她希望孩子健康成长。
Tā xīwàng háizi jiànkāng chéngzhǎng.
Cô ấy hy vọng con cái khỏe mạnh lớn lên.

希望你们一路顺风。
Xīwàng nǐmen yílù shùnfēng.
Hy vọng các bạn đi đường bình an.

我希望这次考试能顺利。
Wǒ xīwàng zhè cì kǎoshì néng shùnlì.
Tôi hy vọng kỳ thi lần này thuận lợi.

希望你能理解我的感受。
Xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ de gǎnshòu.
Hy vọng bạn có thể hiểu cảm xúc của tôi.

我希望有更多时间学习。
Wǒ xīwàng yǒu gèng duō shíjiān xuéxí.
Tôi hy vọng có nhiều thời gian học tập hơn.

他希望通过努力取得好成绩。
Tā xīwàng tōngguò nǔlì qǔdé hǎo chéngjì.
Anh ấy hy vọng đạt được kết quả tốt nhờ nỗ lực.

我希望你一切顺利。
Wǒ xīwàng nǐ yīqiè shùnlì.
Tôi hy vọng mọi việc của bạn thuận lợi.

希望大家都能参加。
Xīwàng dàjiā dōu néng cānjiā.
Hy vọng mọi người đều có thể tham gia.

6) Tóm tắt nhanh
Từ Loại từ Nghĩa Ví dụ
希望 Động từ / Danh từ Hy vọng, mong muốn 我希望你快乐 Wǒ xīwàng nǐ kuàilè
我的希望 Danh từ Niềm hy vọng 我的希望是学好中文 Wǒ de xīwàng shì xuéhǎo Zhōngwén
希望 + 别人 + 动词 Cấu trúc Mong người khác làm gì 希望你早点休息 Xīwàng nǐ zǎodiǎn xiūxi
对 + 名词 + 充满希望 Cấu trúc Tràn đầy hy vọng 他对未来充满希望 Tā duì wèilái chōngmǎn xīwàng

1) 希望 (xīwàng) là gì?

希望 nghĩa là “hy vọng, mong muốn, hi vọng / hope, wish”.

Nó diễn tả mong muốn một điều gì đó xảy ra hoặc kỳ vọng về một kết quả tốt đẹp.

2) Loại từ của 希望

Động từ (verb)

Nghĩa: hy vọng, mong muốn

Ví dụ: 我希望你能成功。 = Tôi hy vọng bạn sẽ thành công.

Danh từ (noun)

Nghĩa: sự hy vọng, điều mong muốn

Ví dụ: 他给了我希望。 = Anh ấy mang lại cho tôi hy vọng.

3) Các cách dùng chính của 希望
A. Dùng như động từ – hy vọng / mong muốn

Cấu trúc: 希望 + 句子/动作

Thường đi với 能 / 会 / 可以 / 介词短语 để diễn tả kết quả mong muốn

Ví dụ:

我希望明天是晴天。
Wǒ xīwàng míngtiān shì qíngtiān.
Tôi hy vọng ngày mai trời nắng.

他希望能去北京学习中文。
Tā xīwàng néng qù Běijīng xuéxí Zhōngwén.
Anh ấy hy vọng có thể đi Bắc Kinh học tiếng Trung.

我希望你早日康复。
Wǒ xīwàng nǐ zǎorì kāngfù.
Tôi hy vọng bạn chóng hồi phục.

B. Dùng như danh từ – sự hy vọng

Cấu trúc: 给/有 + 希望

Nghĩa: mang lại hy vọng, có hy vọng

Ví dụ:

这次机会给了我希望。
Zhè cì jīhuì gěi le wǒ xīwàng.
Cơ hội này đã mang lại cho tôi hy vọng.

失败并不可怕,关键是不要失去希望。
Shībài bìng bù kěpà, guānjiàn shì bú yào shīqù xīwàng.
Thất bại không đáng sợ, điều quan trọng là đừng mất hy vọng.

C. Kết hợp với 能 / 会 / 可以 / 动词 + 希望

Thường dùng trong câu biểu thị mong muốn điều gì xảy ra trong tương lai

Ví dụ:

我希望你能参加我的生日聚会。
Wǒ xīwàng nǐ néng cānjiā wǒ de shēngrì jùhuì.
Tôi hy vọng bạn có thể tham dự buổi tiệc sinh nhật của tôi.

希望大家认真听讲。
Xīwàng dàjiā rènzhēn tīngjiǎng.
Mong mọi người chú ý nghe giảng.

希望明年考试顺利。
Xīwàng míngnián kǎoshì shùnlì.
Hy vọng kỳ thi năm sau thuận lợi.

D. Biểu thị mong muốn / lời chúc

Dùng trong câu chúc hay lời nhắn: 希望 + câu chúc / kết quả tốt

Ví dụ:

希望你每天都开心。
Xīwàng nǐ měitiān dōu kāixīn.
Mong bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

希望你们一路平安。
Xīwàng nǐmen yílù píng’ān.
Mong các bạn đi đường bình an.

希望你心想事成。
Xīwàng nǐ xīnxiǎng shìchéng.
Hy vọng mọi điều bạn mong muốn đều thành hiện thực.

4) Rất nhiều ví dụ chi tiết (Hán – pinyin – Việt)

我希望明天不要下雨。
Wǒ xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Tôi hy vọng ngày mai trời không mưa.

他希望能早一点完成作业。
Tā xīwàng néng zǎo yìdiǎn wánchéng zuòyè.
Anh ấy hy vọng có thể làm xong bài tập sớm hơn.

希望你喜欢这个礼物。
Xīwàng nǐ xǐhuān zhège lǐwù.
Hy vọng bạn thích món quà này.

她给了我希望,让我重新振作起来。
Tā gěi le wǒ xīwàng, ràng wǒ chóngxīn zhènzuò qǐlái.
Cô ấy mang lại cho tôi hy vọng, khiến tôi lấy lại tinh thần.

希望大家注意安全。
Xīwàng dàjiā zhùyì ānquán.
Mong mọi người chú ý an toàn.

我希望你健康快乐。
Wǒ xīwàng nǐ jiànkāng kuàilè.
Tôi hy vọng bạn khỏe mạnh và hạnh phúc.

希望明天考试顺利。
Xīwàng míngtiān kǎoshì shùnlì.
Hy vọng kỳ thi ngày mai thuận lợi.

他希望以后能开一家自己的公司。
Tā xīwàng yǐhòu néng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.
Anh ấy hy vọng sau này có thể mở công ty riêng.

希望世界和平。
Xīwàng shìjiè hépíng.
Hy vọng thế giới hòa bình.

希望你每天都心情愉快。
Xīwàng nǐ měitiān dōu xīnqíng yúkuài.
Mong bạn mỗi ngày đều có tâm trạng vui vẻ.

希望他能尽快康复。
Xīwàng tā néng jǐnkuài kāngfù.
Hy vọng anh ấy chóng hồi phục.

虽然失败了,但希望还在。
Suīrán shībài le, dàn xīwàng hái zài.
Mặc dù thất bại, nhưng hy vọng vẫn còn.

希望你能理解我的想法。
Xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ de xiǎngfǎ.
Hy vọng bạn có thể hiểu được suy nghĩ của tôi.

5) Lưu ý khi dùng 希望

Khi dùng 希望 + 动词, động từ phía sau thường ở thể khả năng / kết quả mong muốn

希望你能来 / 希望他会成功

Khi dùng 希望 + 名词, có thể là danh từ chỉ sự vật/khái niệm

给我希望 / 有希望

Trong hội thoại, 希望 thường đi đầu câu để biểu thị mong muốn / lời chúc

希望你们玩得开心!

Không dùng 希望 với quá khứ, mà dùng 希望 + 未来 / hành động sắp xảy ra

希望 trong tiếng Trung là gì?

希望
Phiên âm: xīwàng
Nghĩa tiếng Việt: hy vọng, mong rằng, kỳ vọng, điều mong ước.

“希望” là một trong những từ rất quan trọng và thường xuất hiện trong giao tiếp tiếng Trung. Từ này có thể đóng vai trò là động từ, danh từ, hoặc tân ngữ trong nhiều mẫu câu khác nhau. Nó diễn đạt mong muốn tích cực về một kết quả trong tương lai, thường mang sắc thái tình cảm và niềm tin.

Loại từ của 希望

  1. Động từ (动词)

Nghĩa: hy vọng, mong rằng.
Dùng khi người nói kỳ vọng vào một sự việc hoặc kết quả.

Ví dụ: 我希望你明天能来。
Tôi hy vọng ngày mai bạn có thể đến.

  1. Danh từ (名词)

Nghĩa: niềm hy vọng, điều hy vọng, kỳ vọng.

Ví dụ: 他是我们公司的希望。
Anh ấy là niềm hy vọng của công ty chúng tôi.

Ý nghĩa và cách dùng chi tiết của 希望

  1. 希望 + 名词/代词 + 动词句

Dùng để diễn đạt “hy vọng ai đó làm gì”.

Ví dụ: 我希望你早点回来。
Tôi hy vọng bạn trở về sớm.

Cấu trúc:
A 希望 B + hành động/mệnh đề

  1. 希望 + 动词句

Dùng để nói về mong muốn của chính bản thân người nói.

Ví dụ: 我希望能通过考试。
Tôi hy vọng có thể vượt qua kỳ thi.

  1. 希望 + 名词

Diễn đạt “hy vọng điều gì”, “mong điều gì”.

Ví dụ: 我希望和平。
Tôi hy vọng hòa bình.

  1. 希望 (名词) = Niềm hy vọng, điều kỳ vọng

Diễn đạt tên gọi của hy vọng như một sự vật.

Ví dụ: 孩子是父母的希望。
Con cái là niềm hy vọng của cha mẹ.

  1. 有希望 / 没希望

Diễn đạt khả năng thành công hay không.

Ví dụ: 这场比赛我们很有希望。
Trận đấu này chúng ta rất có hy vọng.

  1. 希望 + 不要/别…

Dùng khi hy vọng ai đó đừng làm gì.

Ví dụ: 我希望你不要生气。
Tôi hy vọng bạn đừng giận.

Các mẫu câu thông dụng với 希望

我希望……

希望你……

希望能够……

希望不要……

这是我们的希望。

有希望 / 没希望

希望 + 名词(和平、成功、幸福…)

60 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt

Dưới đây là 60 ví dụ cực kỳ chi tiết, chia theo mức độ và cấu trúc:

A. 希望 dùng làm động từ

  1. 希望 + 句子

我希望明天不要下雨。
Wǒ xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Tôi hy vọng ngày mai trời đừng mưa.

我希望事情能顺利完成。
Wǒ xīwàng shìqíng néng shùnlì wánchéng.
Tôi hy vọng công việc có thể hoàn thành suôn sẻ.

我希望一切都会变好。
Wǒ xīwàng yíqiè dōu huì biàn hǎo.
Tôi hy vọng mọi thứ sẽ tốt lên.

我希望你能理解我。
Wǒ xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ.
Tôi hy vọng bạn có thể hiểu tôi.

我希望你早点睡觉。
Wǒ xīwàng nǐ zǎodiǎn shuìjiào.
Tôi hy vọng bạn đi ngủ sớm.

我希望他能来参加会议。
Wǒ xīwàng tā néng lái cānjiā huìyì.
Tôi hy vọng anh ấy có thể tham dự cuộc họp.

我希望你不要担心。
Wǒ xīwàng nǐ bú yào dānxīn.
Tôi hy vọng bạn đừng lo lắng.

我希望以后还能见到你。
Wǒ xīwàng yǐhòu hái néng jiàn dào nǐ.
Tôi hy vọng sau này vẫn có thể gặp bạn.

我希望我们一直是朋友。
Wǒ xīwàng wǒmen yìzhí shì péngyǒu.
Tôi hy vọng chúng ta mãi là bạn bè.

我希望你们合作愉快。
Wǒ xīwàng nǐmen hézuò yúkuài.
Tôi hy vọng các bạn hợp tác vui vẻ.

  1. A 希望 B + Động từ / Mệnh đề

我希望你幸福。
Wǒ xīwàng nǐ xìngfú.
Tôi hy vọng bạn hạnh phúc.

老师希望我们努力学习。
Lǎoshī xīwàng wǒmen nǔlì xuéxí.
Thầy giáo hy vọng chúng tôi học tập chăm chỉ.

父母希望孩子健康成长。
Fùmǔ xīwàng háizi jiànkāng chéngzhǎng.
Cha mẹ hy vọng con cái trưởng thành khỏe mạnh.

公司希望员工提高效率。
Gōngsī xīwàng yuángōng tígāo xiàolǜ.
Công ty hy vọng nhân viên nâng cao hiệu suất.

我希望你能留下来。
Wǒ xīwàng nǐ néng liú xiàlái.
Tôi hy vọng bạn có thể ở lại.

医生希望病人按时吃药。
Yīshēng xīwàng bìngrén ànshí chī yào.
Bác sĩ hy vọng bệnh nhân uống thuốc đúng giờ.

父亲希望我成为有用的人。
Fùqīn xīwàng wǒ chéngwéi yǒuyòng de rén.
Cha hy vọng tôi trở thành người có ích.

我希望你听我的建议。
Wǒ xīwàng nǐ tīng wǒ de jiànyì.
Tôi hy vọng bạn nghe lời khuyên của tôi.

老板希望大家准时上班。
Lǎobǎn xīwàng dàjiā zhǔnshí shàngbān.
Sếp hy vọng mọi người đi làm đúng giờ.

我真心希望你成功。
Wǒ zhēnxīn xīwàng nǐ chénggōng.
Tôi thật lòng hy vọng bạn thành công.

B. 希望 dùng làm danh từ

  1. 希望 = niềm hy vọng

他是我们全家的希望。
Tā shì wǒmen quánjiā de xīwàng.
Anh ấy là niềm hy vọng của cả gia đình.

这些孩子给了我新的希望。
Zhèxiē háizi gěi le wǒ xīn de xīwàng.
Những đứa trẻ này cho tôi hy vọng mới.

她看到了生活的希望。
Tā kàn dào le shēnghuó de xīwàng.
Cô ấy thấy được hy vọng trong cuộc sống.

希望是最宝贵的力量。
Xīwàng shì zuì bǎoguì de lìliàng.
Hy vọng là sức mạnh quý giá nhất.

孩子是国家的希望。
Háizi shì guójiā de xīwàng.
Trẻ em là hy vọng của đất nước.

他给了我继续努力的希望。
Tā gěi le wǒ jìxù nǔlì de xīwàng.
Anh ấy cho tôi hy vọng để tiếp tục cố gắng.

她是我们班的希望之星。
Tā shì wǒmen bān de xīwàng zhī xīng.
Cô ấy là ngôi sao hy vọng của lớp.

我们不能失去希望。
Wǒmen bù néng shīqù xīwàng.
Chúng ta không thể mất hy vọng.

只要有希望,就要坚持。
Zhǐyào yǒu xīwàng, jiù yào jiānchí.
Chỉ cần có hy vọng, thì phải kiên trì.

他是球队最后的希望。
Tā shì qiúduì zuìhòu de xīwàng.
Anh ấy là hy vọng cuối cùng của đội bóng.

C. Cụm động từ liên quan đến 希望

  1. 有希望 / 没希望

这件事还有希望。
Zhè jiàn shì hái yǒu xīwàng.
Việc này vẫn còn hy vọng.

比赛我们很有希望获胜。
Bǐsài wǒmen hěn yǒu xīwàng huòshèng.
Trận đấu này chúng ta rất có hy vọng chiến thắng.

他的病看来有希望好转。
Tā de bìng kàn lái yǒu xīwàng hǎozhuǎn.
Có vẻ bệnh của anh ấy có hy vọng chuyển biến tốt.

这个项目已经没希望了。
Zhège xiàngmù yǐjīng méi xīwàng le.
Dự án này không còn hy vọng nữa.

我觉得还有一点希望。
Wǒ juéde hái yǒu yìdiǎn xīwàng.
Tôi cảm thấy vẫn còn chút hy vọng.

  1. 希望 + 不要/别

我希望你不要哭。
Wǒ xīwàng nǐ bú yào kū.
Tôi hy vọng bạn đừng khóc.

我希望你别误会我。
Wǒ xīwàng nǐ bié wùhuì wǒ.
Tôi hy vọng bạn đừng hiểu lầm tôi.

我希望你不要生气。
Wǒ xīwàng nǐ bú yào shēngqì.
Tôi hy vọng bạn đừng giận.

希望你不要拒绝我。
Xīwàng nǐ bú yào jùjué wǒ.
Tôi hy vọng bạn đừng từ chối tôi.

我希望你别难过。
Wǒ xīwàng nǐ bié nánguò.
Tôi hy vọng bạn đừng buồn.

D. Phân tích nâng cao

  1. 希望 + 能 / 可以

我希望能通过面试。
Wǒ xīwàng néng tōngguò miànshì.
Tôi hy vọng có thể vượt qua buổi phỏng vấn.

我希望可以休息一天。
Wǒ xīwàng kěyǐ xiūxi yì tiān.
Tôi hy vọng có thể nghỉ một ngày.

我希望未来能来中国工作。
Wǒ xīwàng wèilái néng lái Zhōngguó gōngzuò.
Tôi hy vọng tương lai có thể đến Trung Quốc làm việc.

我希望你能给我一个机会。
Wǒ xīwàng nǐ néng gěi wǒ yí gè jīhuì.
Tôi hy vọng bạn có thể cho tôi một cơ hội.

我希望自己可以更自信。
Wǒ xīwàng zìjǐ kěyǐ gèng zìxìn.
Tôi hy vọng bản thân có thể tự tin hơn.

  1. 希望 + 名词

我希望和平。
Wǒ xīwàng hépíng.
Tôi hy vọng hòa bình.

我希望成功。
Wǒ xīwàng chénggōng.
Tôi hy vọng thành công.

我希望幸福。
Wǒ xīwàng xìngfú.
Tôi hy vọng hạnh phúc.

我希望自由。
Wǒ xīwàng zìyóu.
Tôi hy vọng có sự tự do.

我希望未来更美好。
Wǒ xīwàng wèilái gèng měihǎo.
Tôi hy vọng tương lai tốt đẹp hơn.

E. Một số câu nâng cao, phổ biến trong đời sống

我真心希望你一切顺利。
Wǒ zhēnxīn xīwàng nǐ yíqiè shùnlì.
Tôi chân thành hy vọng mọi việc của bạn thuận lợi.

我希望我们以后还能合作。
Wǒ xīwàng wǒmen yǐhòu hái néng hézuò.
Tôi hy vọng sau này chúng ta vẫn có thể hợp tác.

希望这不是最后一次见面。
Xīwàng zhè bú shì zuìhòu yí cì jiànmiàn.
Hy vọng đây không phải là lần gặp cuối.

我希望你早点好起来。
Wǒ xīwàng nǐ zǎo diǎn hǎo qǐlái.
Tôi hy vọng bạn mau hồi phục.

希望你能理解我的难处。
Xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ de nánchù.
Hy vọng bạn có thể hiểu khó khăn của tôi.

我希望我们永远不分开。
Wǒ xīwàng wǒmen yǒngyuǎn bù fēnkāi.
Tôi hy vọng chúng ta không bao giờ chia xa.

我希望明年能升职。
Wǒ xīwàng míngnián néng shēngzhí.
Tôi hy vọng năm sau có thể thăng chức.

我希望你能再考虑一下。
Wǒ xīwàng nǐ néng zài kǎolǜ yíxià.
Tôi hy vọng bạn có thể suy nghĩ thêm.

我希望所有计划都顺利完成。
Wǒ xīwàng suǒyǒu jìhuà dōu shùnlì wánchéng.
Tôi hy vọng tất cả kế hoạch đều hoàn thành suôn sẻ.

希望我们都能过上想要的生活。
Xīwàng wǒmen dōu néng guò shàng xiǎng yào de shēnghuó.
Hy vọng chúng ta đều có thể sống cuộc sống mà mình mong muốn.

  1. 希望 (xī wàng) là gì?

希望 có nghĩa là hy vọng, mong muốn, ước vọng.

希 (xī): hy vọng, mong chờ

望 (wàng): nhìn, mong đợi

Ghép lại, 希望 biểu thị sự mong đợi điều gì tốt đẹp trong tương lai.

  1. Loại từ

希望 có thể là:

Danh từ (名词): hy vọng, ước vọng

Động từ (动词): hy vọng, mong muốn

  1. Cách dùng
    3.1. Dùng làm danh từ

Diễn đạt ý niệm “sự hy vọng”, thường đi kèm với “有” hoặc làm tân ngữ.

Ví dụ:

我有很大的希望。
Wǒ yǒu hěn dà de xīwàng.
Tôi có hy vọng rất lớn.

希望是人生的动力。
Xīwàng shì rénshēng de dònglì.
Hy vọng là động lực của cuộc sống.

3.2. Dùng làm động từ

Biểu thị hành động “hy vọng, mong muốn” một điều gì đó sẽ xảy ra.

Cấu trúc:

主语 + 希望 + 从句 (câu tường thuật hoặc danh từ hóa)

Ví dụ:

我希望你能来参加我的生日会。
Wǒ xīwàng nǐ néng lái cānjiā wǒ de shēngrì huì.
Tôi hy vọng bạn có thể đến tham dự sinh nhật của tôi.

他希望明天天气好。
Tā xīwàng míngtiān tiānqì hǎo.
Anh ấy hy vọng ngày mai thời tiết tốt.

3.3. Dùng trong câu mệnh đề cầu khiến

希望 + 主语 + 谓语
Ví dụ:

希望你早日康复。
Xīwàng nǐ zǎorì kāngfù.
Mong bạn sớm khỏe lại.

希望大家努力学习。
Xīwàng dàjiā nǔlì xuéxí.
Hy vọng mọi người học tập chăm chỉ.

3.4. Các thành ngữ, cụm từ thường gặp

希望之星 (xīwàng zhī xīng): ngôi sao hy vọng (người được kỳ vọng lớn)

充满希望 (chōngmǎn xīwàng): tràn đầy hy vọng

失去希望 (shīqù xīwàng): mất hy vọng

  1. Mẫu câu ví dụ chi tiết

我希望你一切顺利。
Wǒ xīwàng nǐ yíqiè shùnlì.
Tôi hy vọng mọi chuyện với bạn suôn sẻ.

她对未来充满希望。
Tā duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
Cô ấy tràn đầy hy vọng về tương lai.

希望我们能早日见面。
Xīwàng wǒmen néng zǎorì jiànmiàn.
Hy vọng chúng ta có thể gặp nhau sớm.

他希望找到一份好工作。
Tā xīwàng zhǎodào yí fèn hǎo gōngzuò.
Anh ấy hy vọng tìm được một công việc tốt.

希望大家都健康快乐。
Xīwàng dàjiā dōu jiànkāng kuàilè.
Mong mọi người đều khỏe mạnh và hạnh phúc.

我没有希望了。
Wǒ méiyǒu xīwàng le.
Tôi không còn hy vọng nữa.

希望你能理解我的意思。
Xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ de yìsi.
Hy vọng bạn có thể hiểu ý tôi.

他们希望明天的比赛能赢。
Tāmen xīwàng míngtiān de bǐsài néng yíng.
Họ hy vọng trận đấu ngày mai sẽ thắng.

希望的种子已经种下了。
Xīwàng de zhǒngzi yǐjīng zhǒng xià le.
Hạt giống hy vọng đã được gieo.

希望是人们前进的动力。
Xīwàng shì rénmen qiánjìn de dònglì.
Hy vọng là động lực để con người tiến lên.

希望 tiếng Trung là gì?

希望 (xīwàng) là một từ rất quan trọng trong tiếng Trung, mang nghĩa hy vọng, mong muốn, ước muốn.
Từ này có thể vừa là động từ, vừa là danh từ. Tùy theo ngữ cảnh mà cách dùng sẽ khác nhau.

Dưới đây là phần giải thích cực kỳ chi tiết:

  1. 希望 là ĐỘNG TỪ

Nghĩa: hy vọng, mong rằng, mong muốn điều gì đó xảy ra.

Cấu trúc 1:
希望 + 名词 (danh từ)

Dùng để diễn đạt hy vọng, mong muốn một điều gì đó.

Ví dụ:

我希望成功。
Wǒ xīwàng chénggōng.
Tôi hy vọng thành công.

她希望明天有好天气。
Tā xīwàng míngtiān yǒu hǎo tiānqì.
Cô ấy hy vọng ngày mai thời tiết đẹp.

我们都希望和平。
Wǒmen dōu xīwàng hépíng.
Tất cả chúng tôi đều hy vọng hòa bình.

Cấu trúc 2:
希望 + 动词短语 (cụm động từ)

Ví dụ:

  1. 我希望早点儿回家。
    Wǒ xīwàng zǎodiǎnr huí jiā.
    Tôi hy vọng về nhà sớm.

他希望找到一份好工作。
Tā xīwàng zhǎodào yí fèn hǎo gōngzuò.
Anh ấy hy vọng tìm được một công việc tốt.

我希望学好中文。
Wǒ xīwàng xuéhǎo Zhōngwén.
Tôi hy vọng học tốt tiếng Trung.

Cấu trúc 3:
希望 + sb + 动词/句子

Hy vọng ai đó làm điều gì.

Ví dụ:

  1. 我希望你明白。
    Wǒ xīwàng nǐ míngbai.
    Tôi hy vọng bạn hiểu.

老师希望学生努力学习。
Lǎoshī xīwàng xuéshēng nǔlì xuéxí.
Giáo viên hy vọng học sinh nỗ lực học tập.

父母希望孩子快乐成长。
Fùmǔ xīwàng háizi kuàilè chéngzhǎng.
Bố mẹ hy vọng con cái trưởng thành vui vẻ.

Cấu trúc 4:
希望 + 句子 (mệnh đề)

Hy vọng toàn bộ câu sau sẽ xảy ra.

Ví dụ:

  1. 我希望明天不会下雨。
    Wǒ xīwàng míngtiān bú huì xiàyǔ.
    Tôi hy vọng ngày mai sẽ không mưa.

我希望大家都能通过考试。
Wǒ xīwàng dàjiā dōu néng tōngguò kǎoshì.
Tôi hy vọng mọi người đều có thể vượt qua kỳ thi.

我希望以后有更多时间旅行。
Wǒ xīwàng yǐhòu yǒu gèng duō shíjiān lǚxíng.
Tôi hy vọng sau này có nhiều thời gian đi du lịch.

  1. 希望 là DANH TỪ

Nghĩa: sự hy vọng, niềm hy vọng.

Cấu trúc:
有希望 / 没希望

Có hy vọng / không có hy vọng.

Ví dụ:

  1. 这件事还有希望。
    Zhè jiàn shì hái yǒu xīwàng.
    Việc này vẫn còn hy vọng.

他觉得没有希望了。
Tā juéde méiyǒu xīwàng le.
Anh ấy cảm thấy không còn hy vọng nữa.

给他一点希望吧。
Gěi tā yìdiǎn xīwàng ba.
Hãy cho anh ấy một chút hy vọng đi.

Cấu trúc:
希望 + 的 + 事情/目标

Điều mong muốn, mục tiêu hy vọng.

他最大的希望是出国留学。
Tā zuì dà de xīwàng shì chūguó liúxué.
Hy vọng lớn nhất của anh ấy là đi du học.

我的希望是找到理想的工作。
Wǒ de xīwàng shì zhǎodào lǐxiǎng de gōngzuò.
Niềm hy vọng của tôi là tìm được một công việc lý tưởng.

她的希望就是家人健康。
Tā de xīwàng jiùshì jiārén jiànkāng.
Niềm hy vọng của cô ấy chính là sức khỏe của gia đình.

  1. Đặc điểm ngữ pháp của 希望

Là động từ nên không dùng với 了 sau 希望.
Ví dụ sai: 我希望了他来。 → Sai.
Ví dụ đúng: 我希望他来。 (Wǒ xīwàng tā lái.)

Có chủ ngữ rõ ràng: Ai hy vọng?
Ví dụ: 我希望、你希望、我们希望…

Không được dùng với 不要 ở phía trước.
不要希望… → sai ngữ pháp.
Thay bằng: 别指望… (đừng mong đợi…)

Hy vọng mang tính chủ quan, không phải phỏng đoán như 会/可能.

  1. 30 Mẫu câu bổ sung với 希望

(Để đáp ứng yêu cầu nhiều ví dụ, chi tiết.)

我真心希望你幸福。
Wǒ zhēnxīn xīwàng nǐ xìngfú.
Tôi chân thành hy vọng bạn hạnh phúc.

我希望事情能顺利解决。
Wǒ xīwàng shìqíng néng shùnlì jiějué.
Tôi hy vọng sự việc có thể được giải quyết suôn sẻ.

我希望你别生气。
Wǒ xīwàng nǐ bié shēngqì.
Tôi hy vọng bạn đừng giận.

我们希望国家越来越强大。
Wǒmen xīwàng guójiā yuèláiyuè qiángdà.
Chúng tôi hy vọng đất nước ngày càng mạnh mẽ.

我希望以后有机会再来中国。
Wǒ xīwàng yǐhòu yǒu jīhuì zài lái Zhōngguó.
Tôi hy vọng sau này có cơ hội quay lại Trung Quốc.

我希望今天一切都顺利。
Wǒ xīwàng jīntiān yíqiè dōu shùnlì.
Tôi hy vọng hôm nay mọi chuyện đều thuận lợi.

他希望爸爸妈妈健康长寿。
Tā xīwàng bàba māma jiànkāng chángshòu.
Anh ấy hy vọng bố mẹ khỏe mạnh sống lâu.

我希望你早点休息。
Wǒ xīwàng nǐ zǎodiǎn xiūxi.
Tôi hy vọng bạn nghỉ ngơi sớm.

我希望我们还能见面。
Wǒ xīwàng wǒmen hái néng jiànmiàn.
Tôi hy vọng chúng ta còn có thể gặp lại.

他希望自己的孩子能上好大学。
Tā xīwàng zìjǐ de háizi néng shàng hǎo dàxué.
Anh ấy hy vọng con mình vào được trường đại học tốt.

我希望你不要误会我。
Wǒ xīwàng nǐ bú yào wùhuì wǒ.
Tôi hy vọng bạn đừng hiểu lầm tôi.

我希望你每天都开开心心的。
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kāikāixīnxīn de.
Tôi hy vọng mỗi ngày bạn đều vui vẻ.

我希望世界和平。
Wǒ xīwàng shìjiè hépíng.
Tôi hy vọng thế giới hòa bình.

我希望这个梦想能成为现实。
Wǒ xīwàng zhège mèngxiǎng néng chéngwéi xiànshí.
Tôi hy vọng giấc mơ này có thể trở thành hiện thực.

我希望你可以相信我。
Wǒ xīwàng nǐ kěyǐ xiāngxìn wǒ.
Tôi hy vọng bạn có thể tin tôi.

我希望你一路顺风。
Wǒ xīwàng nǐ yílù shùnfēng.
Tôi hy vọng bạn đi đường thuận lợi.

我希望我们成为好朋友。
Wǒ xīwàng wǒmen chéngwéi hǎo péngyǒu.
Tôi hy vọng chúng ta trở thành bạn tốt.

  1. “希望” tiếng Trung là gì?

Hán tự: 希望

Pinyin: xīwàng

Tones: xī (thanh 1), wàng (thanh 4)

Nghĩa chính: “hy vọng”, “mong”, “ước muốn”, “nguyện vọng”, “sự hy vọng”.

“希望” là một trong những từ quan trọng và thông dụng nhất trong tiếng Trung hiện đại, được dùng trong cả văn viết lẫn văn nói, mang sắc thái tích cực, biểu thị mong ước điều gì đó tốt đẹp xảy ra trong tương lai.

  1. Loại từ của “希望”

“希望” có hai loại dùng chính:

(1) Động từ (V) – mang nghĩa “hy vọng”, “mong rằng”, “muốn rằng”

Ví dụ:
我希望你明天来。
Tôi hy vọng bạn ngày mai sẽ đến.

(2) Danh từ (N) – mang nghĩa “sự hy vọng”, “niềm hy vọng”, “hy vọng”

Ví dụ:
你是我的希望。
Bạn là hy vọng của tôi.

  1. Giải thích chi tiết từng nghĩa
    Nghĩa 1: “Hy vọng, mong rằng” (động từ)

Chỉ cảm xúc, mong ước điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai. Chủ thể có thể là cá nhân, tập thể hoặc tổ chức.

Cấu trúc:
希望 + tân ngữ (người / sự việc)
希望 + mệnh đề (Subj + V + Obj)

Ví dụ:
我希望你早点回来。
Tôi hy vọng bạn về sớm.

Nghĩa 2: “Sự hy vọng, niềm hy vọng” (danh từ)

Chỉ hy vọng, kỳ vọng, mục tiêu tốt đẹp. Thường đi với 的.

Ví dụ:
他给了我新的希望。
Anh ấy đã mang đến cho tôi hy vọng mới.

  1. Các cấu trúc & mẫu câu thông dụng với “希望”
    4.1. 希望 + 名词 (hy vọng một điều / một người)

Ví dụ:
希望成功 (hy vọng thành công)
希望好天气 (hy vọng thời tiết tốt)

4.2. 希望 + somebody + 做…

Hy vọng ai đó làm gì.

Ví dụ:
我希望你帮我。
Tôi hy vọng bạn giúp tôi.

4.3. 希望 + 句子 (hy vọng rằng…)

Dùng nhiều nhất.

Ví dụ:
希望明天不要下雨。
Hy vọng ngày mai không mưa.

4.4. 我/我们 + 很/非常 + 希望…

Nhấn mạnh mức độ mong muốn.

Ví dụ:
我们非常希望能再见到你。
Chúng tôi rất hy vọng có thể gặp lại bạn.

4.5. 没有希望 / 有希望

Có hy vọng / không có hy vọng.

Ví dụ:
这个计划还有希望。
Kế hoạch này vẫn còn hy vọng.

4.6. 把希望寄托在… (đặt hy vọng vào…)

Cấu trúc trang trọng.

Ví dụ:
父母把希望寄托在孩子身上。
Cha mẹ đặt hy vọng vào con cái.

4.7. 希望 + 能/可以 + V

Hy vọng có thể…

Ví dụ:
我希望能通过考试。
Tôi hy vọng có thể vượt qua kỳ thi.

  1. Lưu ý quan trọng khi dùng “希望”

“希望” không dùng để yêu cầu mang tính mệnh lệnh – đó là “让 / 要 / 请”.

“希望” mang sắc thái mềm mại, tích cực, lịch sự.

“希望” mạnh hơn “想” (muốn), nhẹ hơn “祝” (chúc).

  1. Rất nhiều ví dụ (theo đúng định dạng bạn yêu cầu)

Tất cả ví dụ đều có:

Câu tiếng Trung

Phiên âm Pinyin

Bản dịch tiếng Việt

A. Ví dụ dùng “希望” làm động từ (V)

我希望你明天来。
wǒ xīwàng nǐ míngtiān lái.
Tôi hy vọng bạn ngày mai sẽ đến.

我希望你一切顺利。
wǒ xīwàng nǐ yíqiè shùnlì.
Tôi hy vọng mọi việc của bạn thuận lợi.

我希望你能理解我。
wǒ xīwàng nǐ néng lǐjiě wǒ.
Tôi hy vọng bạn có thể hiểu tôi.

我真心希望你快乐。
wǒ zhēnxīn xīwàng nǐ kuàilè.
Tôi thật lòng hy vọng bạn hạnh phúc.

我希望我们能合作。
wǒ xīwàng wǒmen néng hézuò.
Tôi hy vọng chúng ta có thể hợp tác.

希望明天不要下雨。
xīwàng míngtiān bú yào xiàyǔ.
Hy vọng ngày mai không mưa.

希望你早点回来。
xīwàng nǐ zǎodiǎn huílái.
Hy vọng bạn về sớm.

我希望这件事能成功。
wǒ xīwàng zhè jiàn shì néng chénggōng.
Tôi hy vọng việc này có thể thành công.

我希望他们安全到家。
wǒ xīwàng tāmen ānquán dào jiā.
Tôi hy vọng họ về nhà an toàn.

我希望你喜欢这个礼物。
wǒ xīwàng nǐ xǐhuān zhège lǐwù.
Tôi hy vọng bạn thích món quà này.

B. Ví dụ dùng “希望” làm danh từ (N)

你是我的希望。
nǐ shì wǒ de xīwàng.
Bạn là hy vọng của tôi.

他给了我新的希望。
tā gěi le wǒ xīn de xīwàng.
Anh ấy đã mang đến cho tôi hy vọng mới.

孩子是一个家庭的希望。
háizi shì yí gè jiātíng de xīwàng.
Con cái là hy vọng của một gia đình.

这个计划还有希望。
zhè gè jìhuà hái yǒu xīwàng.
Kế hoạch này vẫn còn hy vọng.

看到了成功的希望。
kàn dào le chénggōng de xīwàng.
Đã nhìn thấy hy vọng thành công.

在黑暗中,看见了光明的希望。
zài hēi’àn zhōng, kànjiàn le guāngmíng de xīwàng.
Trong bóng tối, đã nhìn thấy hy vọng ánh sáng.

他是球队唯一的希望。
tā shì qiúduì wéiyī de xīwàng.
Anh ấy là hy vọng duy nhất của đội bóng.

没有希望的人生是空的。
méiyǒu xīwàng de rénshēng shì kōng de.
Cuộc đời không có hy vọng là trống rỗng.

医生说还有一点希望。
yīshēng shuō hái yǒu yìdiǎn xīwàng.
Bác sĩ nói vẫn còn một chút hy vọng.

他失去了所有的希望。
tā shīqù le suǒyǒu de xīwàng.
Anh ấy đã đánh mất mọi hy vọng.

C. Các ví dụ nâng cao & ngữ cảnh rộng hơn

我希望能再次见到你。
wǒ xīwàng néng zàicì jiàndào nǐ.
Tôi hy vọng có thể gặp lại bạn.

我希望你不要生气。
wǒ xīwàng nǐ bú yào shēngqì.
Tôi hy vọng bạn đừng giận.

我希望事情会越来越好。
wǒ xīwàng shìqing huì yuèláiyuè hǎo.
Tôi hy vọng mọi việc sẽ ngày càng tốt hơn.

我希望大家都能幸福。
wǒ xīwàng dàjiā dōu néng xìngfú.
Tôi hy vọng mọi người đều hạnh phúc.

希望不会太晚。
xīwàng bú huì tài wǎn.
Hy vọng là không quá muộn.

我希望你能保持联系。
wǒ xīwàng nǐ néng bǎochí liánxì.
Tôi hy vọng bạn giữ liên lạc.

我希望有一天能实现梦想。
wǒ xīwàng yǒu yì tiān néng shíxiàn mèngxiǎng.
Tôi hy vọng một ngày nào đó có thể thực hiện ước mơ.

这给了我坚持下去的希望。
zhè gěi le wǒ jiānchí xiàqù de xīwàng.
Điều này đã mang đến cho tôi hy vọng để tiếp tục kiên trì.

医生的微笑给了我们很大的希望。
yīshēng de wéixiào gěi le wǒmen hěn dà de xīwàng.
Nụ cười của bác sĩ đã mang cho chúng tôi hy vọng lớn.

我希望明年的自己会更好。
wǒ xīwàng míngnián de zìjǐ huì gèng hǎo.
Tôi hy vọng bản thân mình năm sau sẽ tốt hơn.

Từ 希望 trong tiếng Trung có nghĩa là “hy vọng” hoặc “mong”. Đây là một động từ và danh từ, dùng để diễn tả mong muốn điều gì đó xảy ra hoặc niềm tin vào một điều tốt đẹp trong tương lai.​

Giải thích chi tiết và loại từ
希望 (xī wàng) gồm hai chữ:

希 (xī) nghĩa là “mong”

望 (wàng) cũng nghĩa là “mong”, “nhìn mong chờ”

Từ này là động từ khi dùng diễn tả hành động “hy vọng, mong muốn”.

Đồng thời nó cũng là danh từ mang nghĩa “niềm hy vọng”.

希望 thuộc mức độ từ vựng HSK 2, tức là khá cơ bản trong học tiếng Trung.​

Mẫu câu ví dụ kèm phiên âm và dịch tiếng Việt
希望它离公司近。
Pinyin: Xīwàng tā lí gōngsī jìn.
Dịch: Hy vọng nó gần công ty.

亲爱的妈妈爸爸,我不会辜负你们的希望。
Pinyin: Qīn’ài de māma bàba, wǒ bú huì gūfù nǐmen de xīwàng.
Dịch: Bố mẹ thân yêu, con sẽ không phụ lòng mong đợi của các bố mẹ.

我希望明天会下雨。
Pinyin: Wǒ xīwàng míngtiān huì xiàyǔ.
Dịch: Tôi hy vọng mai trời sẽ mưa.

她对未来充满了希望。
Pinyin: Tā duì wèilái chōngmǎnle xīwàng.
Dịch: Cô ấy tràn đầy hy vọng vào tương lai.

希望大家都能健康幸福!
Pinyin: Xīwàng dàjiā dōu néng jiànkāng xìngfú!
Dịch: Hy vọng mọi người đều được khỏe mạnh và hạnh phúc!

Từ 希望 rất thường dùng trong tiếng Trung để bày tỏ ý mong muốn, kỳ vọng hoặc truyền đạt niềm tin tích cực cho bản thân hoặc người khác.​

Ngoài từ 希望 (xīwàng) có nghĩa là “hy vọng” trong tiếng Trung, còn có một số từ vựng tương tự hoặc liên quan về cảm xúc tích cực, niềm tin và kỳ vọng như sau:

幸福 (xìngfú): Niềm hạnh phúc, hạnh phúc.

喜悦 (xǐyuè): Niềm vui.

乐趣 (lèqù): Thú vui.

期待 (qídài): Mong đợi, háo hức.

Ví dụ câu có từ tương tự:

她对未来充满了期待。
Pinyin: Tā duì wèilái chōngmǎnle qídài.
Dịch: Cô ấy đầy háo hức về tương lai.

我感到非常幸福。
Pinyin: Wǒ gǎndào fēicháng xìngfú.
Dịch: Tôi cảm thấy rất hạnh phúc.

他的脸上有喜悦的表情。
Pinyin: Tā de liǎn shàng yǒu xǐyuè de biǎoqíng.
Dịch: Trên mặt anh ấy có biểu hiện niềm vui.

我们从这份工作中找到很多乐趣。
Pinyin: Wǒmen cóng zhè fèn gōngzuò zhōng zhǎodào hěnduō lèqù.
Dịch: Chúng tôi tìm thấy nhiều thú vị trong công việc này.

Những từ này nằm trong nhóm từ vựng về cảm xúc tích cực, thường dùng để thể hiện mong muốn, niềm tin, sự vui mừng hoặc sự hào hứng trong tiếng Trung.​

Ngoài 希望, trong tiếng Trung còn rất nhiều từ vựng thể hiện cảm xúc tích cực, niềm vui và sự lạc quan phổ biến như:

开心 (kāixīn): vui vẻ, hạnh phúc

快乐 (kuàilè): vui vẻ, sảng khoái

高兴 (gāoxìng): vui mừng, hài lòng

乐观 (lèguān): lạc quan

积极 (jījí): tích cực

舒适 (shūshì): thoải mái

Ví dụ câu:

我感到很开心。
Pinyin: Wǒ gǎndào hěn kāixīn.
Dịch: Tôi cảm thấy rất vui.

他是一个很乐观的人。
Pinyin: Tā shì yīgè hěn lèguān de rén.
Dịch: Anh ấy là người rất lạc quan.

这种工作让我很舒适。
Pinyin: Zhè zhǒng gōngzuò ràng wǒ hěn shūshì.
Dịch: Công việc này làm tôi rất thoải mái.

Bổ sung thêm các từ vựng tiếng Trung về cảm xúc tích cực phổ biến khác:

愉快 (yúkuài): vui vẻ, hài lòng

满足 (mǎnzú): thỏa mãn, hài lòng

自信 (zìxìn): tự tin

幸福感 (xìngfú gǎn): cảm giác hạnh phúc

欣喜 (xīnxǐ): phấn khởi, vui mừng

振奋 (zhènfèn): phấn chấn, hưng phấn

Ví dụ câu:

我感到非常愉快。
Pinyin: Wǒ gǎndào fēicháng yúkuài.
Dịch: Tôi cảm thấy rất vui vẻ.

她对自己的表现很满足。
Pinyin: Tā duì zìjǐ de biǎoxiàn hěn mǎnzú.
Dịch: Cô ấy rất hài lòng với thành tích của mình.

他充满了自信。
Pinyin: Tā chōngmǎnle zìxìn.
Dịch: Anh ấy tràn đầy tự tin.

Những từ này giúp làm phong phú vốn từ về các trạng thái tâm lý tích cực và được dùng rộng rãi trong giao tiếp tiếng Trung.​

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.