HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster差价 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

差价 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

“差价” (chājià) trong tiếng Trung nghĩa là “chênh lệch giá, phần giá chênh lệch giữa hai mức giá”. Thường dùng trong kinh doanh, buôn bán, tài chính để chỉ sự khác biệt giữa giá mua và giá bán, hoặc giữa giá gốc và giá hiện tại. Giải thích chi tiết Loại từ: Danh từ (名词). Ý nghĩa: Chênh lệch giá cả giữa hai mức giá (giá mua – giá bán, giá gốc – giá khuyến mãi, giá thị trường – giá hợp đồng). Có thể mang nghĩa lợi nhuận từ chênh lệch giá (ví dụ: mua rẻ bán đắt để hưởng “差价”). Ngữ cảnh thường gặp: Thương mại: 买卖差价 (chênh lệch giá mua bán). Tài chính: 汇率差价 (chênh lệch tỷ giá). Bán lẻ: 价格差价 (chênh lệch giá cả). Phân biệt: 差价 (chênh lệch giá) ≠ 价差 (cũng nghĩa chênh lệch giá nhưng thiên về thuật ngữ tài chính, chứng khoán). 差价 thường dùng phổ biến trong đời sống, kinh doanh hàng ngày. Cấu trúc thường gặp A 与 B 的差价: chênh lệch giá giữa A và B. 赚取/获得 + 差价: kiếm được chênh lệch giá. 补差价: bù phần chênh lệch giá. 差价过大/差价很小: chênh lệch giá quá lớn/rất nhỏ.

5/5 - (1 bình chọn)

差价 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

差价 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

“差价” (chājià) trong tiếng Trung nghĩa là “chênh lệch giá, phần giá chênh lệch giữa hai mức giá”. Thường dùng trong kinh doanh, buôn bán, tài chính để chỉ sự khác biệt giữa giá mua và giá bán, hoặc giữa giá gốc và giá hiện tại.

  1. Giải thích chi tiết
  • Loại từ: Danh từ (名词).
  • Ý nghĩa:
  • Chênh lệch giá cả giữa hai mức giá (giá mua – giá bán, giá gốc – giá khuyến mãi, giá thị trường – giá hợp đồng).
  • Có thể mang nghĩa lợi nhuận từ chênh lệch giá (ví dụ: mua rẻ bán đắt để hưởng “差价”).
  • Ngữ cảnh thường gặp:
  • Thương mại: 买卖差价 (chênh lệch giá mua bán).
  • Tài chính: 汇率差价 (chênh lệch tỷ giá).
  • Bán lẻ: 价格差价 (chênh lệch giá cả).
  • Phân biệt:
  • 差价 (chênh lệch giá) ≠ 价差 (cũng nghĩa chênh lệch giá nhưng thiên về thuật ngữ tài chính, chứng khoán).
  • 差价 thường dùng phổ biến trong đời sống, kinh doanh hàng ngày.
  1. Cấu trúc thường gặp
  • A 与 B 的差价: chênh lệch giá giữa A và B.
  • 赚取/获得 + 差价: kiếm được chênh lệch giá.
  • 补差价: bù phần chênh lệch giá.
  • 差价过大/差价很小: chênh lệch giá quá lớn/rất nhỏ.
  1. 35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
  • 这两种商品的差价很大。
    Zhè liǎng zhǒng shāngpǐn de chājià hěn dà.
    Chênh lệch giá của hai loại hàng này rất lớn.
  • 我们需要补差价。
    Wǒmen xūyào bǔ chājià.
    Chúng tôi cần bù phần chênh lệch giá.
  • 他通过买卖差价赚钱。
    Tā tōngguò mǎimài chājià zhuànqián.
    Anh ấy kiếm tiền nhờ chênh lệch giá mua bán.
  • 这家店的价格差价不明显。
    Zhè jiā diàn de jiàgé chājià bù míngxiǎn.
    Chênh lệch giá ở cửa hàng này không rõ rệt.
  • 我们要比较不同品牌的差价。
    Wǒmen yào bǐjiào bùtóng pǐnpái de chājià.
    Chúng tôi cần so sánh chênh lệch giá giữa các thương hiệu.
  • 机票差价由乘客承担。
    Jīpiào chājià yóu chéngkè chéngdān.
    Chênh lệch giá vé máy bay do hành khách chịu.
  • 这次促销活动差价很优惠。
    Zhè cì cùxiāo huódòng chājià hěn yōuhuì.
    Chênh lệch giá trong chương trình khuyến mãi này rất ưu đãi.
  • 他靠汇率差价获利。
    Tā kào huìlǜ chājià huòlì.
    Anh ấy kiếm lời nhờ chênh lệch tỷ giá.
  • 我们要退还差价。
    Wǒmen yào tuìhuán chājià.
    Chúng tôi phải hoàn trả phần chênh lệch giá.
  • 这两家商场的差价不小。
    Zhè liǎng jiā shāngchǎng de chājià bù xiǎo.
    Chênh lệch giá giữa hai trung tâm thương mại này không nhỏ.
  • 差价由公司支付。
    Chājià yóu gōngsī zhīfù.
    Phần chênh lệch giá do công ty chi trả.
  • 我们通过差价获得利润。
    Wǒmen tōngguò chājià huòdé lìrùn.
    Chúng tôi thu lợi nhuận nhờ chênh lệch giá.
  • 这款手机和那款手机差价一千元。
    Zhè kuǎn shǒujī hé nà kuǎn shǒujī chājià yīqiān yuán.
    Chênh lệch giá giữa hai mẫu điện thoại này là 1000 tệ.
  • 你需要补交差价。
    Nǐ xūyào bǔjiāo chājià.
    Bạn cần nộp thêm phần chênh lệch giá.
  • 这次差价由我们承担。
    Zhè cì chājià yóu wǒmen chéngdān.
    Lần này phần chênh lệch giá do chúng tôi chịu.
  • 他们利用差价进行套利。
    Tāmen lìyòng chājià jìnxíng tàolì.
    Họ lợi dụng chênh lệch giá để kinh doanh chênh lệch.
  • 这两种票的差价是多少?
    Zhè liǎng zhǒng piào de chājià shì duōshǎo?
    Chênh lệch giá giữa hai loại vé là bao nhiêu?
  • 我们要退差价给顾客。
    Wǒmen yào tuì chājià gěi gùkè.
    Chúng tôi phải trả lại phần chênh lệch giá cho khách hàng.
  • 差价太高,顾客不满意。
    Chājià tài gāo, gùkè bù mǎnyì.
    Chênh lệch giá quá cao, khách hàng không hài lòng.
  • 这笔差价可以作为利润。
    Zhè bǐ chājià kěyǐ zuòwéi lìrùn.
    Khoản chênh lệch giá này có thể coi là lợi nhuận.
  • 我们比较了各地的差价。
    Wǒmen bǐjiào le gèdì de chājià.
    Chúng tôi so sánh chênh lệch giá ở các nơi.
  • 这次差价调整合理。
    Zhè cì chājià tiáozhěng hélǐ.
    Việc điều chỉnh chênh lệch giá lần này hợp lý.
  • 他通过差价买卖获利。
    Tā tōngguò chājià mǎimài huòlì.
    Anh ấy kiếm lời nhờ mua bán chênh lệch giá.
  • 我们要公布差价标准。
    Wǒmen yào gōngbù chājià biāozhǔn.
    Chúng tôi cần công bố tiêu chuẩn chênh lệch giá.
  • 差价由双方协商解决。
    Chājià yóu shuāngfāng xiéshāng jiějué.
    Chênh lệch giá do hai bên thương lượng giải quyết.
  • 这两种服务的差价不大。
    Zhè liǎng zhǒng fúwù de chājià bù dà.
    Chênh lệch giá giữa hai dịch vụ này không lớn.
  • 我们要补偿差价。
    Wǒmen yào bǔcháng chājià.
    Chúng tôi cần bồi thường phần chênh lệch giá.
  • 差价太小,利润有限。
    Chājià tài xiǎo, lìrùn yǒuxiàn.
    Chênh lệch giá quá nhỏ, lợi nhuận hạn chế.
  • 这次差价调整让顾客满意。
    Zhè cì chājià tiáozhěng ràng gùkè mǎnyì.
    Việc điều chỉnh chênh lệch giá lần này khiến khách hàng hài lòng.
  • 我们要核算差价。
    Wǒmen yào hésuàn chājià.
    Chúng tôi cần tính toán chênh lệch giá.
  • 差价由市场决定。
    Chājià yóu shìchǎng juédìng.
    Chênh lệch giá do thị trường quyết định.
  • 他通过差价交易获利。
    Tā tōngguò chājià jiāoyì huòlì.
    Anh ấy kiếm lời nhờ giao dịch chênh lệch giá.

差价 (chājià) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, thường dùng trong các lĩnh vực như kinh doanh, thương mại, kế toán, xuất nhập khẩu, mua bán hàng hóa, đầu tư…

  1. Nghĩa của “差价”

差价 (chājià) có nghĩa là chênh lệch giá, khoảng cách giữa hai mức giá, hay nói cách khác là sự khác biệt giữa giá mua và giá bán, giữa giá vốn và giá thị trường, hoặc giữa giá thật và giá ghi sổ.

Trong kinh tế, đây là khái niệm rất thường gặp:

买卖差价: chênh lệch giữa giá mua và giá bán

进销差价: chênh lệch giữa giá nhập và giá xuất

汇率差价: chênh lệch tỷ giá hối đoái

价格差价: chênh lệch giá cả

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

  1. Cấu trúc thường gặp

产生差价 (chǎnshēng chājià): phát sinh chênh lệch giá

收取差价 (shōuqǔ chājià): thu chênh lệch giá

赚取差价 (zhuànqǔ chājià): kiếm lời từ chênh lệch giá

弥补差价 (míbǔ chājià): bù đắp chênh lệch giá

支付差价 (zhīfù chājià): trả phần chênh lệch giá

  1. 40 Mẫu câu ví dụ về 差价

这笔交易的差价很大。
Zhè bǐ jiāoyì de chājià hěn dà.
Chênh lệch giá của thương vụ này rất lớn.

我们主要靠差价赚钱。
Wǒmen zhǔyào kào chājià zhuànqián.
Chúng tôi chủ yếu kiếm tiền nhờ chênh lệch giá.

这次采购出现了差价问题。
Zhè cì cǎigòu chūxiàn le chājià wèntí.
Lần mua hàng này phát sinh vấn đề về chênh lệch giá.

进口商品的差价通常比较高。
Jìnkǒu shāngpǐn de chājià tōngcháng bǐjiào gāo.
Hàng nhập khẩu thường có chênh lệch giá khá cao.

他们通过汇率差价赚了不少钱。
Tāmen tōngguò huìlǜ chājià zhuàn le bù shǎo qián.
Họ kiếm được khá nhiều tiền nhờ chênh lệch tỷ giá.

我想知道这两种产品的差价是多少?
Wǒ xiǎng zhīdào zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de chājià shì duōshao?
Tôi muốn biết chênh lệch giá giữa hai sản phẩm này là bao nhiêu?

请把差价部分退还给客户。
Qǐng bǎ chājià bùfèn tuìhuán gěi kèhù.
Vui lòng hoàn lại phần chênh lệch giá cho khách hàng.

我们需要补交差价。
Wǒmen xūyào bǔjiāo chājià.
Chúng tôi cần nộp thêm phần chênh lệch giá.

差价越大,利润就越高。
Chājià yuè dà, lìrùn jiù yuè gāo.
Chênh lệch giá càng lớn thì lợi nhuận càng cao.

这个项目没有任何差价收入。
Zhège xiàngmù méiyǒu rènhé chājià shōurù.
Dự án này không có khoản thu nào từ chênh lệch giá.

差价已经包含在总价里了。
Chājià yǐjīng bāohán zài zǒngjià lǐ le.
Phần chênh lệch giá đã được bao gồm trong tổng giá rồi.

我们不收取额外差价。
Wǒmen bù shōuqǔ éwài chājià.
Chúng tôi không thu thêm phần chênh lệch giá nào.

他利用市场差价进行套利。
Tā lìyòng shìchǎng chājià jìnxíng tàolì.
Anh ta lợi dụng chênh lệch giá trên thị trường để kiếm lời.

房价差价太大了。
Fángjià chājià tài dà le.
Chênh lệch giá nhà quá lớn.

机票差价可以退吗?
Jīpiào chājià kěyǐ tuì ma?
Có thể hoàn phần chênh lệch giá vé máy bay không?

请补交升舱的差价。
Qǐng bǔjiāo shēngcāng de chājià.
Xin vui lòng nộp thêm phần chênh lệch giá để nâng hạng ghế.

差价部分由客户承担。
Chājià bùfèn yóu kèhù chéngdān.
Phần chênh lệch giá do khách hàng chịu.

我们需要结算这笔差价。
Wǒmen xūyào jiésuàn zhè bǐ chājià.
Chúng ta cần thanh toán phần chênh lệch giá này.

价格调整后会产生差价。
Jiàgé tiáozhěng hòu huì chǎnshēng chājià.
Sau khi điều chỉnh giá sẽ phát sinh chênh lệch giá.

差价收入应该入账。
Chājià shōurù yīnggāi rùzhàng.
Khoản thu từ chênh lệch giá phải được ghi vào sổ sách.

这个产品在不同地区差价很明显。
Zhège chǎnpǐn zài bùtóng dìqū chājià hěn míngxiǎn.
Giá sản phẩm này khác biệt rõ rệt giữa các khu vực.

运输费用的变化导致了差价。
Yùnshū fèiyòng de biànhuà dǎozhì le chājià.
Sự thay đổi chi phí vận chuyển gây ra chênh lệch giá.

你得先支付差价才能换货。
Nǐ děi xiān zhīfù chājià cáinéng huànhuò.
Bạn phải thanh toán phần chênh lệch giá trước khi đổi hàng.

我不愿意承担这笔差价。
Wǒ bù yuànyì chéngdān zhè bǐ chājià.
Tôi không muốn chịu khoản chênh lệch giá này.

差价问题要由财务部门处理。
Chājià wèntí yào yóu cáiwù bùmén chǔlǐ.
Vấn đề chênh lệch giá cần được bộ phận tài vụ xử lý.

价格波动太大,差价很难控制。
Jiàgé bōdòng tài dà, chājià hěn nán kòngzhì.
Giá cả biến động quá lớn, chênh lệch giá khó kiểm soát.

代理商可以从中赚取差价。
Dàilǐshāng kěyǐ cóng zhōng zhuànqǔ chājià.
Đại lý có thể kiếm lời từ phần chênh lệch giá.

退货时我们会退还差价。
Tuìhuò shí wǒmen huì tuìhuán chājià.
Khi trả hàng, chúng tôi sẽ hoàn lại phần chênh lệch giá.

这两种机型的差价不大。
Zhè liǎng zhǒng jīxíng de chājià bù dà.
Chênh lệch giá giữa hai mẫu máy này không lớn.

差价由供应商承担。
Chājià yóu gōngyìngshāng chéngdān.
Phần chênh lệch giá do nhà cung cấp chịu.

投资者利用差价买卖股票。
Tóuzīzhě lìyòng chājià mǎimài gǔpiào.
Nhà đầu tư lợi dụng chênh lệch giá để mua bán cổ phiếu.

请核对账目中的差价部分。
Qǐng héduì zhàngmù zhōng de chājià bùfèn.
Vui lòng kiểm tra phần chênh lệch giá trong sổ sách.

差价太小,不值得操作。
Chājià tài xiǎo, bù zhídé cāozuò.
Chênh lệch giá quá nhỏ, không đáng để giao dịch.

这笔差价由我们公司吸收。
Zhè bǐ chājià yóu wǒmen gōngsī xīshōu.
Khoản chênh lệch giá này sẽ do công ty chúng tôi chịu.

价格调整后要重新核算差价。
Jiàgé tiáozhěng hòu yào chóngxīn hésuàn chājià.
Sau khi điều chỉnh giá, cần tính lại phần chênh lệch.

差价已经由财务结算完毕。
Chājià yǐjīng yóu cáiwù jiésuàn wánbì.
Phần chênh lệch giá đã được bộ phận tài vụ quyết toán xong.

进口车和国产车的差价不小。
Jìnkǒu chē hé guóchǎn chē de chājià bù xiǎo.
Giữa xe nhập khẩu và xe nội địa có chênh lệch giá khá lớn.

订单变更后要补差价。
Dìngdān biàngēng hòu yào bǔ chājià.
Sau khi thay đổi đơn hàng cần bù phần chênh lệch giá.

价格浮动导致了差价损失。
Jiàgé fúdòng dǎozhì le chājià sǔnshī.
Giá cả biến động gây ra thiệt hại do chênh lệch giá.

我们会根据市场行情调整差价。
Wǒmen huì gēnjù shìchǎng hángqíng tiáozhěng chājià.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh chênh lệch giá dựa vào tình hình thị trường.

Tổng kết:

差价 (chājià) = chênh lệch giá (giữa giá mua và giá bán, giá nhập và giá xuất, giá gốc và giá thực tế).

Loại từ: danh từ

Phạm vi sử dụng: kinh tế, tài chính, kế toán, thương mại, logistics, đầu tư, xuất nhập khẩu.

Nghĩa và sắc thái của “差价” trong tiếng Trung
“差价” (chājià) là danh từ chỉ phần chênh lệch giá giữa hai mức giá (giá mua–giá bán, giá cũ–giá mới, giá thị trường–giá hợp đồng…). Trong thương mại điện tử, bán lẻ, logistics, tài chính, “差价” còn gắn với hành động xử lý chênh lệch như bù chênh, hoàn chênh, thu thêm chênh. Sắc thái trung tính, hành chính/thương mại, dùng cực phổ biến.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.

Ý nghĩa thường gặp:

Chênh lệch giá: A与B之间的差价 (chênh lệch giữa A và B).

Xử lý chênh lệch: 补差价 (bù chênh), 退差价 (hoàn chênh), 补齐差价 (bù đủ phần chênh), 差价补偿 (bồi thường chênh lệch).

Tài chính/đầu tư: 价差套利/差价交易 (arbitrage dựa trên chênh giá), 锁定价差 (khóa chênh lệch).

Cấu trúc điển hình:

差价 + 数值/范围(差价为50元)

A 与 B 之间的差价 / A 和 B 的差价

动词 + 差价(产生差价、计算差价、补/退差价)

差价 + 动词(差价包括…、差价不含…)

Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
价差: thường dùng trong tài chính, thiên về “spread” giữa hai giá chứng khoán/hợp đồng; gần nghĩa với 差价 nhưng kỹ thuật hơn.

差额: chênh lệch tổng thể về số tiền/khối lượng, không chỉ riêng giá.

加价/降价: tăng giá/giảm giá (hành động thay đổi giá, không phải phần chênh).

溢价/折价: giá cao hơn/giá thấp hơn mức chuẩn (premium/discount).

Mẫu cấu trúc tiêu biểu
Nêu chênh lệch cụ thể:

Cấu trúc: A 与 B 之间的差价为/是 + 数值

Ví dụ: 新旧价格之间的差价为30元。

Bù/hoàn chênh lệch:

Cấu trúc: 补/退 + 差价

Ví dụ: 订单已为您退差价。

Giải thích nguyên nhân:

Cấu trúc: 因为…,产生/出现 + 差价

Ví dụ: 汇率波动产生了差价。

Chính sách/điều kiện:

Cấu trúc: 差价由…承担/差价不包含…

Ví dụ: 差价由卖家承担。

35 ví dụ minh họa (kèm pinyin và tiếng Việt)
新旧价格之间的差价为二十元。 Xīn-jiù jiàgé zhījiān de chājià wéi èrshí yuán. Chênh lệch giữa giá mới và giá cũ là 20 tệ.

因为促销结束,产生了价格差价。 Yīnwèi cùxiāo jiéshù, chǎnshēng le jiàgé chājià. Do chương trình khuyến mãi kết thúc nên phát sinh chênh lệch giá.

我们会为你退差价。 Wǒmen huì wèi nǐ tuì chājià. Chúng tôi sẽ hoàn phần chênh lệch giá cho bạn.

需要补齐差价才能发货。 Xūyào bǔqí chājià cáinéng fāhuò. Cần bù đủ chênh lệch mới có thể giao hàng.

两家报价的差价不小。 Liǎng jiā bàojià de chājià bù xiǎo. Chênh lệch báo giá giữa hai bên khá lớn.

汇率变化导致差价增加。 Huìlǜ biànhuà dǎozhì chājià zēngjiā. Biến động tỷ giá khiến chênh lệch tăng.

差价由卖家承担。 Chājià yóu màijiā chéngdān. Phần chênh lệch do người bán chịu.

如果价格调整,我们会同步退差价。 Rúguǒ jiàgé tiáozhěng, wǒmen huì tóngbù tuì chājià. Nếu giá điều chỉnh, chúng tôi sẽ hoàn chênh lệch đồng thời.

这次差价是由于物流费用变化。 Zhè cì chājià shì yóuyú wùliú fèiyòng biànhuà. Lần chênh lệch này do phí logistics thay đổi.

请提供订单号以计算差价。 Qǐng tígōng dìngdān hào yǐ jìsuàn chājià. Vui lòng cung cấp số đơn để tính chênh lệch.

两个型号之间有一百元的差价。 Liǎng gè xínghào zhījiān yǒu yìbǎi yuán de chājià. Hai mẫu có chênh lệch 100 tệ.

差价不包含安装服务。 Chājià bù bāohán ānzhuāng fúwù. Phần chênh lệch không bao gồm dịch vụ lắp đặt.

我们已锁定价差,风险可控。 Wǒmen yǐ suǒdìng jiàchā, fēngxiǎn kěkòng. Chúng tôi đã khóa chênh giá, rủi ro kiểm soát được.

先按现价付款,差价稍后结算。 Xiān àn xiànjià fùkuǎn, chājià shāohòu jiésuàn. Thanh toán theo giá hiện tại, chênh lệch sẽ quyết toán sau.

活动价与原价的差价可申请退款。 Huódòng jià yǔ yuánjià de chājià kě shēnqǐng tuìkuǎn. Có thể xin hoàn chênh lệch giữa giá khuyến mãi và giá gốc.

供应商报价上调,差价需补。 Gōngyìngshāng bàojià shàngtiáo, chājià xū bǔ. Nhà cung cấp tăng báo giá, cần bù chênh lệch.

我们不收取额外差价。 Wǒmen bù shōuqǔ éwài chājià. Chúng tôi không thu thêm chênh lệch.

由于规格不同,存在一定差价。 Yóuyú guīgé bùtóng, cúnzài yídìng chājià. Do khác quy cách nên có chênh lệch nhất định.

差价补偿将在七个工作日内完成。 Chājià bǔcháng jiāng zài qī gè gōngzuòrì nèi wánchéng. Bồi thường chênh lệch sẽ hoàn tất trong 7 ngày làm việc.

同城与跨城配送有差价。 Tóngchéng yǔ kuàchéng pèisòng yǒu chājià. Giao nội thành và liên tỉnh có chênh lệch.

这个平台支持差价保护。 Zhège píngtái zhīchí chājià bǎohù. Nền tảng này hỗ trợ bảo vệ chênh lệch giá.

我们按市场价计算差价。 Wǒmen àn shìchǎng jià jìsuàn chājià. Chúng tôi tính chênh lệch theo giá thị trường.

预售与现售之间的差价如何处理? Yùshòu yǔ xiànshòu zhījiān de chājià rúhé chǔlǐ? Xử lý chênh lệch giữa giá pre-sale và giá bán hiện tại thế nào?

差价来源于材料成本上升。 Chājià láiyuán yú cáiliào chéngběn shàngshēng. Chênh lệch xuất phát từ chi phí vật liệu tăng.

旅游淡旺季价格差价很明显。 Lǚyóu dàn-wàngjì jiàgé chājià hěn míngxiǎn. Chênh lệch giá du lịch mùa thấp–cao rõ rệt.

系统自动核算差价并生成账单。 Xìtǒng zìdòng hésuàn chājià bìng shēngchéng zhàngdān. Hệ thống tự hạch toán chênh lệch và tạo hóa đơn.

差价太大,请重新议价。 Chājià tài dà, qǐng chóngxīn yìjià. Chênh lệch quá lớn, vui lòng thương lượng lại.

我们提供差价对冲方案。 Wǒmen tígōng chājià duìchōng fāng’àn. Chúng tôi cung cấp phương án phòng hộ chênh lệch.

订单合并后,差价一并结算。 Dìngdān hébìng hòu, chājià yībìng jiésuàn. Hợp đơn xong sẽ quyết toán chênh lệch cùng lúc.

这两家店的差价在可接受范围内。 Zhè liǎng jiā diàn de chājià zài kě jiēshòu fànwéi nèi. Chênh lệch giữa hai cửa hàng nằm trong phạm vi chấp nhận.

差价不适用于已使用的服务。 Chājià bù shìyòng yú yǐ shǐyòng de fúwù. Chênh lệch không áp dụng cho dịch vụ đã sử dụng.

机票改签可能涉及差价。 Jīpiào gǎiqiān kěnéng shèjí chājià. Đổi vé máy bay có thể phát sinh chênh lệch.

请先支付差价再确认改动。 Qǐng xiān zhīfù chājià zài quèrèn gǎidòng. Vui lòng thanh toán chênh lệch trước khi xác nhận thay đổi.

我们为历史订单追加差价退款。 Wǒmen wèi lìshǐ dìngdān zhuījiā chājià tuìkuǎn. Chúng tôi hoàn thêm chênh lệch cho các đơn lịch sử.

差价说明已附在合同附件中。 Chājià shuōmíng yǐ fù zài hétóng fùjiàn zhōng. Thuyết minh chênh lệch đã đính kèm trong phụ lục hợp đồng.

“差价” (chājià) trong tiếng Trung có nghĩa là chênh lệch giá, phần giá khác biệt giữa hai mức giá (giá mua – giá bán, giá gốc – giá khuyến mãi, giá thị trường – giá hợp đồng…). Đây là một danh từ thường dùng trong thương mại, kinh doanh, mua bán.

  1. Giải thích chi tiết
    Danh từ (名词): chỉ phần chênh lệch giữa hai mức giá. Ví dụ: 商品的差价 (chājià) — chênh lệch giá của hàng hóa.

Ngữ cảnh sử dụng:

Kinh doanh: giá nhập và giá bán.

Thương mại: giá thị trường và giá hợp đồng.

Đời sống: giá gốc và giá khuyến mãi.

Sắc thái: trung tính, thường dùng trong văn viết, hợp đồng, báo cáo, thương lượng.

Phân biệt:

差价 vs 价格: “价格” là giá cả cụ thể; “差价” là phần chênh lệch giữa các giá.

差价 vs 利润: “利润” là lợi nhuận (sau khi trừ chi phí); “差价” chỉ phần giá chênh, chưa chắc là lợi nhuận.

差价 vs 折扣: “折扣” là giảm giá; “差价” là khoảng cách giữa giá gốc và giá sau giảm.

  1. Cấu trúc thường gặp
    A 与 B 的差价: chênh lệch giá giữa A và B.

差价 + 动词: 产生差价, 支付差价, 退还差价.

补差价: bù phần chênh lệch giá.

退差价: hoàn lại phần chênh lệch giá.

差价过大/差价合理: chênh lệch giá quá lớn/ hợp lý.

  1. 35 mẫu câu ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
    两个品牌的手机差价很大。 Liǎng gè pǐnpái de shǒujī chājià hěn dà. Chênh lệch giá giữa hai thương hiệu điện thoại rất lớn.

进口车和国产车的差价明显。 Jìnkǒu chē hé guóchǎn chē de chājià míngxiǎn. Chênh lệch giá giữa xe nhập khẩu và xe nội địa rất rõ.

这件衣服打折后差价是多少? Zhè jiàn yīfú dǎzhé hòu chājià shì duōshǎo? Sau khi giảm giá, chênh lệch giá của bộ quần áo này là bao nhiêu?

我们需要补交差价。 Wǒmen xūyào bǔjiāo chājià. Chúng tôi cần nộp thêm phần chênh lệch giá.

如果价格调整,差价会退还。 Rúguǒ jiàgé tiáozhěng, chājià huì tuìhuán. Nếu giá được điều chỉnh, phần chênh lệch sẽ được hoàn lại.

这两家超市的差价不小。 Zhè liǎng jiā chāoshì de chājià bù xiǎo. Chênh lệch giá giữa hai siêu thị không nhỏ.

机票差价由乘客承担。 Jīpiào chājià yóu chéngkè chéngdān. Chênh lệch giá vé máy bay do hành khách chịu.

他们通过差价赚钱。 Tāmen tōngguò chājià zhuànqián. Họ kiếm tiền thông qua chênh lệch giá.

差价太高,顾客不满意。 Chājià tài gāo, gùkè bù mǎnyì. Chênh lệch giá quá cao, khách hàng không hài lòng.

我们要比较不同商店的差价。 Wǒmen yào bǐjiào bùtóng shāngdiàn de chājià. Chúng ta cần so sánh chênh lệch giá giữa các cửa hàng.

差价由公司支付。 Chājià yóu gōngsī zhīfù. Phần chênh lệch giá do công ty chi trả.

这笔差价可以报销。 Zhè bǐ chājià kěyǐ bàoxiāo. Khoản chênh lệch giá này có thể được hoàn lại.

差价不合理,需要调整。 Chājià bù hélǐ, xūyào tiáozhěng. Chênh lệch giá không hợp lý, cần điều chỉnh.

我们要控制差价。 Wǒmen yào kòngzhì chājià. Chúng tôi phải kiểm soát chênh lệch giá.

差价由客户补交。 Chājià yóu kèhù bǔjiāo. Phần chênh lệch giá do khách hàng nộp thêm.

这两种方案的差价不大。 Zhè liǎng zhǒng fāng’àn de chājià bù dà. Chênh lệch giá giữa hai phương án không lớn.

我们要退还差价给顾客。 Wǒmen yào tuìhuán chājià gěi gùkè. Chúng tôi phải hoàn lại phần chênh lệch giá cho khách hàng.

差价由双方分担。 Chājià yóu shuāngfāng fēndān. Phần chênh lệch giá do hai bên cùng chia sẻ.

这笔差价已经结清。 Zhè bǐ chājià yǐjīng jiéqīng. Khoản chênh lệch giá này đã được thanh toán xong.

差价太低,利润有限。 Chājià tài dī, lìrùn yǒuxiàn. Chênh lệch giá quá thấp, lợi nhuận hạn chế.

我们要计算总差价。 Wǒmen yào jìsuàn zǒng chājià. Chúng tôi phải tính tổng chênh lệch giá.

差价由部门报销。 Chājià yóu bùmén bàoxiāo. Phần chênh lệch giá do bộ phận thanh toán.

这两种产品的差价很明显。 Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de chājià hěn míngxiǎn. Chênh lệch giá giữa hai loại sản phẩm rất rõ.

差价已经超出预算。 Chājià yǐjīng chāochū yùsuàn. Chênh lệch giá đã vượt ngân sách.

我们要节省差价。 Wǒmen yào jiéshěng chājià. Chúng tôi phải tiết kiệm phần chênh lệch giá.

差价由政府补贴。 Chājià yóu zhèngfǔ bǔtiē. Phần chênh lệch giá được chính phủ trợ cấp.

这笔差价太高,影响了计划。 Zhè bǐ chājià tài gāo, yǐngxiǎng le jìhuà. Khoản chênh lệch giá quá cao, ảnh hưởng đến kế hoạch.

我们要补差价才能升级。 Wǒmen yào bǔ chājià cáinéng shēngjí. Chúng tôi phải bù chênh lệch giá mới có thể nâng cấp.

差价由客户承担。 Chājià yóu kèhù chéngdān. Phần chênh lệch giá do khách hàng chịu.

这两家店的差价很小。 Zhè liǎng jiā diàn de chājià hěn xiǎo. Chênh lệch giá giữa hai cửa hàng rất nhỏ.

我们要退差价给用户。 Wǒmen yào tuì chājià gěi yònghù. Chúng tôi phải hoàn lại chênh lệch giá cho người dùng.

Nghĩa và sắc thái của “差价”
“差价” (chājià) nghĩa là “chênh lệch giá, phần chênh giữa hai mức giá”. Chủ yếu là danh từ chỉ khoản chênh do giá khác nhau theo thời điểm, kênh bán, phiên bản sản phẩm, khu vực… Trong thực tế, người ta thường dùng kèm động từ như “补/退/赔/赚 差价” để nói hành động bù, hoàn, bồi thường hoặc kiếm lợi từ khoản chênh đó.

Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ:

Danh từ: Khoản chênh lệch giá (机票差价, 区域差价).

Cụm động từ đi kèm: 补差价 (bù chājià — bù chênh), 退差价 (tuì chājià — hoàn chênh), 赔差价 (péi chājià — bồi thường chênh), 赚差价 (zhuàn chājià — kiếm lời từ chênh).

Phạm vi dùng: Bán lẻ, thương mại điện tử, vận tải/du lịch, tài chính hàng hóa, hợp đồng dịch vụ, hậu mãi.

Phân biệt nhanh và cụm liên quan
差价 vs. 价差: Cả hai đều là chênh lệch giá; “价差” thiên về ngữ cảnh tài chính/hàng hóa; “差价” phổ thông hơn trong bán lẻ, dịch vụ.

价格差异/价差率: Chênh lệch giá/ tỷ lệ chênh lệch.

锁定价差/套利赚差价: Cố định chênh lệch/ kiếm lời arbitrage từ chênh lệch.

调价/补价/退费: Điều chỉnh giá/ bù giá/ hoàn phí (liên quan tới xử lý chênh lệch).

Cấu trúc thường gặp
A 与/和 B 的差价 是…: Chênh lệch giữa A và B là…

按/根据 + 政策/时段/渠道 + 补/退 + 差价: Bù/hoàn chênh theo chính sách/thời gian/kênh.

为/就 + 某项目 + 支付/赔付 + 差价: Chi trả/bồi thường phần chênh cho hạng mục nào đó.

通过/利用 + 差价 + 赚利润: Kiếm lợi nhuận thông qua chênh lệch giá.

35 câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Khái niệm, so sánh trực tiếp
两款手机的差价有五百元。 Liǎng kuǎn shǒujī de chājià yǒu wǔbǎi yuán. Chênh lệch giá giữa hai mẫu điện thoại là 500 tệ.

线上与线下的差价不小。 Xiànshàng yǔ xiànxià de chājià bù xiǎo. Chênh giá giữa online và cửa hàng khá lớn.

早购与晚购的差价明显。 Zǎo gòu yǔ wǎn gòu de chājià míngxiǎn. Mua sớm và mua muộn chênh giá rõ rệt.

不同渠道的差价需要说明。 Bùtóng qúdào de chājià xūyào shuōmíng. Cần giải thích chênh giá giữa các kênh bán khác nhau.

会员与非会员的差价合理吗? Huìyuán yǔ fēi huìyuán de chājià hélǐ ma? Chênh lệch giá giữa hội viên và không hội viên có hợp lý không?

Bù/hoàn/bồi thường chênh lệch
请按政策补差价。 Qǐng àn zhèngcè bǔ chājià. Xin bù phần chênh theo chính sách.

活动结束后不再退差价。 Huódòng jiéshù hòu bú zài tuì chājià. Sau khi chương trình kết thúc sẽ không hoàn chênh nữa.

如有误价,我们会赔差价。 Rú yǒu wùjià, wǒmen huì péi chājià. Nếu định giá sai, chúng tôi sẽ bồi thường khoản chênh.

升级座位需补相应差价。 Shēngjí zuòwèi xū bǔ xiāngyìng chājià. Nâng hạng ghế cần bù chênh tương ứng.

改签机票可能产生差价。 Gǎiqiān jīpiào kěnéng chǎnshēng chājià. Đổi vé máy bay có thể phát sinh chênh lệch giá.

Bán lẻ, thương mại điện tử
同款商品不同颜色也会有差价。 Tóngkuǎn shāngpǐn bùtóng yánsè yě huì yǒu chājià. Cùng mẫu hàng, màu khác nhau cũng có chênh giá.

预售价格与现货价格存在差价。 Yùshòu jiàgé yǔ xiànhuò jiàgé cúnzài chājià. Giá đặt trước và giá hàng có sẵn có chênh lệch.

请在结算页确认差价金额。 Qǐng zài jiésuàn yè quèrèn chājià jīn’é. Xin xác nhận số tiền chênh trên trang thanh toán.

平台将自动计算差价。 Píngtái jiāng zìdòng jìsuàn chājià. Nền tảng sẽ tự động tính chênh lệch giá.

差价部分不参与优惠。 Chājià bùfèn bù cānyù yōuhuì. Phần chênh lệch không được áp dụng ưu đãi.

Du lịch, vận tải
淡季与旺季房价差价很大。 Dànjì yǔ wàngjì fángjià chājià hěn dà. Chênh lệch giá phòng giữa mùa thấp điểm và cao điểm rất lớn.

不同车次之间的票价差价需要补齐。 Bùtóng chēcì zhījiān de piàojià chājià xūyào bǔqí. Cần bù đủ chênh lệch giá vé giữa các chuyến khác nhau.

行李超重会产生差价费用。 Xínglǐ chāozhòng huì chǎnshēng chājià fèiyòng. Hành lý quá cân sẽ phát sinh phí chênh lệch.

套餐变更涉及差价调整。 Tàocān biàngēng shèjí chājià tiáozhěng. Thay đổi gói dịch vụ liên quan đến điều chỉnh chênh giá.

座位等级不同,差价按规则收取。 Zuòwèi děngjí bùtóng, chājià àn guīzé shōuqǔ. Hạng ghế khác nhau, chênh lệch thu theo quy định.

Tài chính, hàng hóa
我们通过价差策略控制风险。 Wǒmen tōngguò jiàchā cèlüè kòngzhì fēngxiǎn. Chúng tôi kiểm soát rủi ro bằng chiến lược chênh giá.

锁定跨市场价差可套利。 Suǒdìng kuà shìchǎng jiàchā kě tàolì. Cố định chênh giá liên thị trường có thể arbitrage.

期现价差扩大影响库存决策。 Qīxiàn jiàchā kuòdà yǐngxiǎng kùcún juécè. Chênh giá kỳ hạn–giao ngay nới rộng ảnh hưởng quyết định tồn kho.

不同品牌之间存在明显差价。 Bùtóng pǐnpái zhījiān cúnzài míngxiǎn chājià. Giữa các thương hiệu có chênh lệch giá rõ rệt.

地区价差需遵守统一定价原则。 Dìqū jiàchā xū zūnshǒu tǒngyī dìngjià yuánzé. Chênh giá vùng cần tuân thủ nguyên tắc định giá thống nhất.

Hợp đồng, hậu mãi, minh bạch
合同约定出现差价如何处理。 Hétóng yuēdìng chūxiàn chājià rúhé chǔlǐ. Hợp đồng quy định cách xử lý khi phát sinh chênh lệch giá.

差价明细将在账单中列出。 Chājià míngxì jiāng zài zhàngdān zhōng lièchū. Chi tiết chênh lệch sẽ liệt kê trong hóa đơn.

误导性定价应退还差价。 Wùdǎoxìng dìngjià yīng tuìhuán chājià. Định giá gây hiểu lầm phải hoàn lại phần chênh.

请上传证明以申请退差价。 Qǐng shàngchuán zhèngmíng yǐ shēnqǐng tuì chājià. Vui lòng tải chứng từ để xin hoàn chênh.

差价争议可通过客服渠道解决。 Chājià zhēngyì kě tōngguò kèfú qúdào jiějué. Tranh chấp chênh giá có thể giải quyết qua CSKH.

Tình huống thực tế, linh hoạt
同城与异地配送存在差价。 Tóngchéng yǔ yìdì pèisòng cúnzài chājià. Giao nội thành và liên tỉnh có chênh lệch giá.

版本升级只收取功能差价。 Bǎnběn shēngjí zhǐ shōuqǔ gōngnéng chājià. Nâng cấp phiên bản chỉ thu phần chênh tính năng.

价格波动导致订单差价变化。 Jiàgé bōdòng dǎozhì dìngdān chājià biànhuà. Biến động giá khiến chênh lệch đơn hàng thay đổi.

请在有效期内办理差价补退。 Qǐng zài yǒuxiàoqī nèi bànlǐ chājià bǔ tuì. Xin xử lý bù/hoàn chênh trong thời hạn hiệu lực.

我们不以差价为主要盈利。 Wǒmen bù yǐ chājià wéi zhǔyào yínglì. Chúng tôi không lấy chênh giá làm nguồn lợi nhuận chính.

差价 (chājià) là một thuật ngữ rất phổ biến trong kinh tế, thương mại, kế toán, mua bán hàng hóa và đầu tư. Đây là một khái niệm cực kỳ quan trọng dùng để chỉ sự chênh lệch giá, đặc biệt là giá mua và giá bán.
Dưới đây là phần giải thích chi tiết, đầy đủ và có nhiều ví dụ minh họa (có pinyin và dịch tiếng Việt).

  1. Nghĩa tiếng Việt của 差价 (chājià):

差价 nghĩa là chênh lệch giá, phần chênh lệch giữa hai mức giá (thường là giữa giá mua và giá bán).

Nó có thể chỉ:

Lợi nhuận thu được từ việc mua rẻ bán đắt, hoặc

Khoản chênh lệch giữa hai loại giá (ví dụ: giá thị trường và giá hợp đồng, giá bán buôn và giá bán lẻ, v.v.).

  1. Phiên âm & Loại từ:

差价 (chājià)

Loại từ: Danh từ (名词)

  1. Cấu tạo từ:

差 (chā): chênh lệch, sai khác, khác biệt.

价 (jià): giá, giá cả, giá trị.
→ 差价 nghĩa đen là “mức giá chênh lệch”.

  1. Nghĩa chi tiết:
    Nghĩa Giải thích Ví dụ ngắn
  2. Sự chênh lệch giữa hai mức giá Giá bán và giá mua, hoặc giá niêm yết và giá thực tế 商品的差价很大。→ Giá chênh lệch của hàng hóa rất lớn.
  3. Khoản tiền lời do chênh lệch giá Lợi nhuận kiếm được do mua rẻ bán đắt 他靠差价赚钱。→ Anh ta kiếm tiền nhờ chênh lệch giá.
  4. Phần tiền phải bù hoặc hoàn lại khi thay đổi giá Dùng trong giao dịch, thanh toán 退还差价。→ Hoàn lại phần chênh lệch.
  5. Các cách dùng phổ biến:

赚差价 (zhuàn chājià): kiếm tiền nhờ chênh lệch giá.

退差价 (tuì chājià): hoàn trả phần chênh lệch giá.

补差价 (bǔ chājià): bù thêm phần chênh lệch giá.

价格差价 (jiàgé chājià): sự chênh lệch giá cả.

汇率差价 (huìlǜ chājià): chênh lệch tỷ giá.

票价差价 (piàojià chājià): chênh lệch giá vé.

  1. Ví dụ chi tiết (có phiên âm & dịch nghĩa):

我们可以通过差价获得利润。
Wǒmen kěyǐ tōngguò chājià huòdé lìrùn.
Chúng ta có thể thu được lợi nhuận thông qua chênh lệch giá.

他靠买卖差价赚钱。
Tā kào mǎimài chājià zhuànqián.
Anh ta kiếm tiền bằng cách mua bán chênh lệch giá.

如果价格调整了,商家会退差价。
Rúguǒ jiàgé tiáozhěng le, shāngjiā huì tuì chājià.
Nếu giá được điều chỉnh, cửa hàng sẽ hoàn lại phần chênh lệch.

这两种产品的差价不大。
Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de chājià bù dà.
Chênh lệch giá giữa hai loại sản phẩm này không lớn.

我买贵了,你得退我差价。
Wǒ mǎi guì le, nǐ děi tuì wǒ chājià.
Tôi mua đắt rồi, anh phải trả lại tôi phần chênh lệch.

因汇率变动造成的差价由客户承担。
Yīn huìlǜ biàndòng zàochéng de chājià yóu kèhù chéngdān.
Phần chênh lệch do biến động tỷ giá sẽ do khách hàng chịu.

我们通过控制成本来减少差价损失。
Wǒmen tōngguò kòngzhì chéngběn lái jiǎnshǎo chājià sǔnshī.
Chúng tôi giảm tổn thất chênh lệch giá bằng cách kiểm soát chi phí.

火车票涨价了,需要补差价。
Huǒchēpiào zhǎngjià le, xūyào bǔ chājià.
Vé tàu tăng giá rồi, cần phải bù thêm phần chênh lệch.

那家店经常利用差价来获取收益。
Nà jiā diàn jīngcháng lìyòng chājià lái huòqǔ shōuyì.
Cửa hàng đó thường lợi dụng chênh lệch giá để thu lợi nhuận.

不同地区的商品差价很明显。
Bùtóng dìqū de shāngpǐn chājià hěn míngxiǎn.
Giá chênh lệch hàng hóa giữa các khu vực rất rõ rệt.

公司会根据差价调整销售策略。
Gōngsī huì gēnjù chājià tiáozhěng xiāoshòu cèlüè.
Công ty sẽ điều chỉnh chiến lược bán hàng dựa trên mức chênh lệch giá.

我买机票时发现网站上的差价很大。
Wǒ mǎi jīpiào shí fāxiàn wǎngzhàn shàng de chājià hěn dà.
Khi mua vé máy bay, tôi phát hiện sự chênh lệch giá trên các trang web rất lớn.

这笔交易的差价利润相当可观。
Zhè bǐ jiāoyì de chājià lìrùn xiāngdāng kěguān.
Lợi nhuận chênh lệch giá của thương vụ này khá đáng kể.

补差价的部分请在下次付款时一并支付。
Bǔ chājià de bùfèn qǐng zài xià cì fùkuǎn shí yíbìng zhīfù.
Phần bù chênh lệch vui lòng thanh toán cùng lần trả tiền sau.

由于时间不同,酒店房价差价很大。
Yóuyú shíjiān bùtóng, jiǔdiàn fángjià chājià hěn dà.
Do khác thời điểm, giá phòng khách sạn chênh lệch rất nhiều.

  1. Ngữ pháp và cách dùng mở rộng:

赚 + 差价 (zhuàn chājià) → kiếm lợi nhờ chênh lệch giá.

退 + 差价 (tuì chājià) → hoàn lại phần chênh lệch.

补 + 差价 (bǔ chājià) → bù thêm phần chênh lệch.

造成 + 差价 (zàochéng chājià) → gây ra sự chênh lệch giá.

控制 / 调整 + 差价 (kòngzhì / tiáozhěng chājià) → kiểm soát / điều chỉnh chênh lệch giá.

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa:
    Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
    差价 chājià Chênh lệch giá, phần chênh giữa hai giá Nhấn mạnh sự khác biệt về giá
    价差 jiàchā Chênh lệch giá (dạng rút gọn, thường dùng trong tài chính) Dùng nhiều trong chứng khoán, ngoại hối
    价格差异 jiàgé chāyì Sự khác biệt về giá cả Dùng trong ngữ cảnh mô tả, không phải tính toán
    利润 lìrùn Lợi nhuận Kết quả sau khi trừ chi phí
    成本 chéngběn Giá thành, chi phí sản xuất Là giá gốc chứ không phải chênh lệch
  2. Tổng kết:

差价 (chājià) là danh từ chỉ mức chênh lệch giữa hai giá trị giá cả, có thể là lợi nhuận, tổn thất hoặc khoản bù trừ.

Thường dùng trong:

Giao dịch thương mại: 买卖差价 (chênh lệch mua bán)

Du lịch / dịch vụ: 退差价、补差价

Tài chính: 汇率差价、票价差价

Dạng phổ biến trong văn nói và văn viết thương mại, hợp đồng, kế toán, tài chính.

差价 (chājià) là một từ tiếng Trung rất thường dùng, đặc biệt trong các lĩnh vực thương mại, buôn bán, kinh tế, và dịch vụ. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:

  1. Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt

差价 có nghĩa là: chênh lệch giá, khoảng cách giá, hoặc sự khác biệt giữa hai mức giá.

Từ này được dùng để chỉ phần chênh lệch giữa giá mua và giá bán, hoặc giữa giá dự kiến và giá thực tế, hay giữa giá của hai loại sản phẩm/dịch vụ khác nhau.

  1. Phiên âm và loại từ

Phiên âm: chājià

Loại từ: Danh từ (名词)

  1. Giải thích chi tiết

差 (chā): chênh lệch, khác biệt

价 (jià): giá cả, giá trị
→ 差价 = chênh lệch giá (phần giá chênh giữa hai mức khác nhau).

Cấu trúc thường dùng:

A 和 B 的差价 = chênh lệch giá giữa A và B

补差价 = bù phần chênh lệch giá

退差价 = hoàn lại phần chênh lệch giá

Ngữ cảnh sử dụng:

Trong thương mại, mua bán, dịch vụ (vé máy bay, phòng khách sạn, sản phẩm…).

Khi có sự thay đổi giá, hoặc cần điều chỉnh thanh toán do giá không giống nhau.

  1. Một số cụm từ liên quan

价格差异 (jiàgé chāyì): sự khác biệt về giá

补差价 (bǔ chājià): bù phần chênh lệch giá

退差价 (tuì chājià): hoàn lại phần chênh lệch giá

价差利润 (jiàchā lìrùn): lợi nhuận do chênh lệch giá

  1. Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và tiếng Việt)

这两种商品的差价很大。
(Zhè liǎng zhǒng shāngpǐn de chājià hěn dà.)
→ Giá chênh lệch giữa hai loại hàng hóa này rất lớn.

如果要换高一级的房间,需要补差价。
(Rúguǒ yào huàn gāo yī jí de fángjiān, xūyào bǔ chājià.)
→ Nếu muốn đổi sang phòng cao cấp hơn, cần bù phần chênh lệch giá.

机票价格下降了,航空公司退了我们差价。
(Jīpiào jiàgé xiàjiàng le, hángkōng gōngsī tuì le wǒmen chājià.)
→ Giá vé máy bay giảm, hãng hàng không đã hoàn lại phần chênh lệch giá cho chúng tôi.

我买早了,现在便宜了好多,差价有一百块。
(Wǒ mǎi zǎo le, xiànzài piányi le hǎo duō, chājià yǒu yī bǎi kuài.)
→ Tôi mua sớm quá, giờ rẻ hơn nhiều, chênh lệch giá tới 100 tệ.

批发价和零售价之间的差价就是利润。
(Pīfājià hé língshòujià zhījiān de chājià jiù shì lìrùn.)
→ Chênh lệch giữa giá bán buôn và giá bán lẻ chính là lợi nhuận.

价格调整后,我们需要重新计算差价。
(Jiàgé tiáozhěng hòu, wǒmen xūyào chóngxīn jìsuàn chājià.)
→ Sau khi điều chỉnh giá, chúng ta cần tính lại phần chênh lệch giá.

他靠进出口商品的差价赚了很多钱。
(Tā kào jìnchūkǒu shāngpǐn de chājià zhuàn le hěn duō qián.)
→ Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền nhờ vào chênh lệch giá của hàng xuất nhập khẩu.

如果价格有变化,我们会退还差价。
(Rúguǒ jiàgé yǒu biànhuà, wǒmen huì tuìhuán chājià.)
→ Nếu giá có thay đổi, chúng tôi sẽ hoàn trả phần chênh lệch giá.

两地的房价差价越来越明显。
(Liǎng dì de fángjià chājià yuèláiyuè míngxiǎn.)
→ Chênh lệch giá nhà giữa hai nơi ngày càng rõ rệt.

他们通过差价交易获得了巨额利润。
(Tāmen tōngguò chājià jiāoyì huòdé le jù’é lìrùn.)
→ Họ kiếm được lợi nhuận khổng lồ thông qua giao dịch chênh lệch giá.

  1. Tổng kết
    Thuộc tính Thông tin
    Từ 差价
    Phiên âm chājià
    Loại từ Danh từ
    Nghĩa Chênh lệch giá, phần giá chênh giữa hai mức
    Cấu trúc thường gặp 补差价 (bù chājià), 退差价 (tuì chājià), A和B的差价
    Lĩnh vực sử dụng Kinh tế, thương mại, dịch vụ, tài chính

差价 (chājià) trong tiếng Trung có nghĩa là chênh lệch giá, khoảng cách giá, hoặc hiệu số giữa hai mức giá. Đây là một danh từ thường dùng trong lĩnh vực thương mại, kinh doanh, buôn bán, xuất nhập khẩu, logistics, chứng khoán, v.v.

  1. Giải thích chi tiết:

Hán tự: 差价

Pinyin: chājià

Loại từ: Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: Chênh lệch giá, giá chênh, phần chênh giữa hai giá trị (giá mua và giá bán, hoặc giữa hai khu vực, hai thời điểm, v.v.)

Nghĩa tiếng Anh: price difference, price gap, price margin

  1. Giải thích ngữ nghĩa:

“差价” dùng để chỉ sự khác biệt giữa hai mức giá, ví dụ:

Giá mua và giá bán (买价与卖价)

Giá trong nước và giá nước ngoài (国内价与国外价)

Giá thực tế và giá dự kiến (实际价格与预估价格)

Nó thường xuất hiện trong các tình huống thương mại, buôn bán, hoặc kế toán để biểu thị phần tiền lời hoặc lỗ do chênh lệch giá.

  1. Các cách dùng phổ biến:
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    价格差价 chênh lệch về giá cả
    补差价 bù chênh lệch giá
    退差价 hoàn lại chênh lệch giá
    收取差价 thu phần chênh lệch giá
    赚取差价 kiếm lời từ chênh lệch giá
  2. Mẫu câu và ví dụ chi tiết (60 ví dụ)
    A. Ví dụ cơ bản

这两种产品的差价很大。
Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de chājià hěn dà.
Chênh lệch giá giữa hai loại sản phẩm này rất lớn.

我们要补上这部分差价。
Wǒmen yào bǔ shàng zhè bùfèn chājià.
Chúng ta cần bù phần chênh lệch giá này.

商店会退给顾客差价。
Shāngdiàn huì tuì gěi gùkè chājià.
Cửa hàng sẽ hoàn lại chênh lệch giá cho khách hàng.

他靠赚差价赚钱。
Tā kào zhuàn chājià zhuànqián.
Anh ấy kiếm tiền dựa vào việc ăn chênh lệch giá.

这个手机的差价高达五百元。
Zhège shǒujī de chājià gāo dá wǔbǎi yuán.
Chênh lệch giá của chiếc điện thoại này lên đến 500 tệ.

B. Thương mại / Xuất nhập khẩu

出口商品的差价决定了利润。
Chūkǒu shāngpǐn de chājià juédìng le lìrùn.
Chênh lệch giá của hàng xuất khẩu quyết định lợi nhuận.

不同国家之间的差价非常明显。
Bùtóng guójiā zhījiān de chājià fēicháng míngxiǎn.
Chênh lệch giá giữa các quốc gia rất rõ rệt.

我们要根据汇率计算差价。
Wǒmen yào gēnjù huìlǜ jìsuàn chājià.
Chúng ta phải tính chênh lệch giá dựa theo tỷ giá hối đoái.

进口和国内销售之间存在差价。
Jìnkǒu hé guónèi xiāoshòu zhījiān cúnzài chājià.
Giữa hàng nhập khẩu và hàng bán trong nước có sự chênh lệch giá.

代理商通过差价获得收益。
Dàilǐ shāng tōngguò chājià huòdé shōuyì.
Đại lý thu lợi nhuận thông qua chênh lệch giá.

C. Buôn bán / Mua sắm

你可以要求退还差价。
Nǐ kěyǐ yāoqiú tuìhuán chājià.
Bạn có thể yêu cầu hoàn lại phần chênh lệch giá.

我昨天买的比今天贵,有差价。
Wǒ zuótiān mǎi de bǐ jīntiān guì, yǒu chājià.
Hôm qua tôi mua đắt hơn hôm nay, có chênh lệch giá.

这家店的差价政策很公平。
Zhè jiā diàn de chājià zhèngcè hěn gōngpíng.
Chính sách chênh lệch giá của cửa hàng này rất công bằng.

如果降价了,我们会退差价。
Rúguǒ jiàngjià le, wǒmen huì tuì chājià.
Nếu giảm giá, chúng tôi sẽ hoàn lại phần chênh lệch.

差价不大,可以接受。
Chājià bù dà, kěyǐ jiēshòu.
Chênh lệch giá không lớn, có thể chấp nhận được.

D. Kinh tế / Tài chính

股票市场的差价波动很大。
Gǔpiào shìchǎng de chājià bōdòng hěn dà.
Biên độ chênh lệch giá trên thị trường chứng khoán rất lớn.

银行通过利率差价获利。
Yínháng tōngguò lìlǜ chājià huòlì.
Ngân hàng kiếm lợi nhuận từ chênh lệch lãi suất.

我们公司专门研究国际差价。
Wǒmen gōngsī zhuānmén yánjiū guójì chājià.
Công ty chúng tôi chuyên nghiên cứu chênh lệch giá quốc tế.

差价交易是一种投资方式。
Chājià jiāoyì shì yī zhǒng tóuzī fāngshì.
Giao dịch chênh lệch là một hình thức đầu tư.

期货市场上差价是常见的。
Qīhuò shìchǎng shàng chājià shì chángjiàn de.
Chênh lệch giá là hiện tượng phổ biến trên thị trường kỳ hạn.

E. Dịch vụ / Vận chuyển / Logistics

不同航线的运费差价很大。
Bùtóng hángxiàn de yùnfèi chājià hěn dà.
Chênh lệch giá cước giữa các tuyến vận chuyển rất lớn.

快递公司会根据距离计算差价。
Kuàidì gōngsī huì gēnjù jùlí jìsuàn chājià.
Công ty chuyển phát nhanh sẽ tính chênh lệch giá dựa trên khoảng cách.

客户要求我们解释差价来源。
Kèhù yāoqiú wǒmen jiěshì chājià láiyuán.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi giải thích nguồn gốc chênh lệch giá.

运费差价由谁承担?
Yùnfèi chājià yóu shuí chéngdān?
Phần chênh lệch cước phí sẽ do ai chịu?

我们公司不收取额外差价。
Wǒmen gōngsī bù shōuqǔ éwài chājià.
Công ty chúng tôi không thu thêm chênh lệch giá.

F. Mua bán hàng hóa

批发和零售之间有明显差价。
Pīfā hé língshòu zhījiān yǒu míngxiǎn chājià.
Giữa bán buôn và bán lẻ có sự chênh lệch giá rõ rệt.

我们通过控制差价来调节利润。
Wǒmen tōngguò kòngzhì chājià lái tiáojié lìrùn.
Chúng tôi điều chỉnh lợi nhuận bằng cách kiểm soát chênh lệch giá.

他专门在市场上找差价机会。
Tā zhuānmén zài shìchǎng shàng zhǎo chājià jīhuì.
Anh ta chuyên tìm cơ hội ăn chênh lệch giá trên thị trường.

差价部分需要开具发票。
Chājià bùfèn xūyào kāijù fāpiào.
Phần chênh lệch giá cần được xuất hóa đơn.

买卖双方要协商差价问题。
Mǎimài shuāngfāng yào xiéshāng chājià wèntí.
Hai bên mua bán cần thương lượng vấn đề chênh lệch giá.

G. Thương lượng / Hợp đồng

这个差价我们不能接受。
Zhège chājià wǒmen bùnéng jiēshòu.
Chúng tôi không thể chấp nhận mức chênh lệch giá này.

你能不能给我退差价?
Nǐ néng bùnéng gěi wǒ tuì chājià?
Bạn có thể hoàn lại phần chênh lệch giá cho tôi không?

客户对差价不满意。
Kèhù duì chājià bù mǎnyì.
Khách hàng không hài lòng với phần chênh lệch giá.

我们会在合同里注明差价计算方式。
Wǒmen huì zài hétóng lǐ zhùmíng chājià jìsuàn fāngshì.
Chúng tôi sẽ ghi rõ cách tính chênh lệch giá trong hợp đồng.

差价调整后重新结算。
Chājià tiáozhěng hòu chóngxīn jiésuàn.
Sau khi điều chỉnh chênh lệch giá, sẽ tính toán lại.

H. Các ví dụ mở rộng

差价越大,风险也越高。
Chājià yuè dà, fēngxiǎn yě yuè gāo.
Chênh lệch giá càng lớn, rủi ro cũng càng cao.

我在网上看到更便宜的价格,有差价。
Wǒ zài wǎngshàng kàn dào gèng piányi de jiàgé, yǒu chājià.
Tôi thấy giá rẻ hơn trên mạng, có sự chênh lệch giá.

差价问题要及时沟通。
Chājià wèntí yào jíshí gōutōng.
Vấn đề chênh lệch giá cần được trao đổi kịp thời.

我们公司承诺不收取任何差价。
Wǒmen gōngsī chéngnuò bù shōuqǔ rènhé chājià.
Công ty chúng tôi cam kết không thu bất kỳ khoản chênh lệch giá nào.

差价可以通过谈判解决。
Chājià kěyǐ tōngguò tánpàn jiějué.
Chênh lệch giá có thể được giải quyết thông qua thương lượng.

I. Mở rộng theo ngành

旅游淡季和旺季差价很明显。
Lǚyóu dànjì hé wàngjì chājià hěn míngxiǎn.
Giá du lịch mùa thấp điểm và cao điểm chênh lệch rõ rệt.

房价的地区差价越来越大。
Fángjià de dìqū chājià yuèláiyuè dà.
Chênh lệch giá nhà giữa các khu vực ngày càng lớn.

加油站之间也有差价。
Jiāyóu zhàn zhījiān yě yǒu chājià.
Giữa các trạm xăng cũng có chênh lệch giá.

教育资源的差价影响了公平性。
Jiàoyù zīyuán de chājià yǐngxiǎng le gōngpíngxìng.
Sự chênh lệch giá của tài nguyên giáo dục ảnh hưởng đến tính công bằng.

医疗服务的差价令人关注。
Yīliáo fúwù de chājià lìng rén guānzhù.
Chênh lệch giá dịch vụ y tế thu hút sự chú ý.

差价 (chājià) – Nghĩa tiếng Việt: “chênh lệch giá”, “mức chênh giá”, “hiệu số giá cả giữa hai bên”
Nghĩa tiếng Anh: price difference, price gap, price spread, price margin

  1. Giải thích chi tiết

Từ 差价 gồm hai phần:

差 (chā): có nghĩa là “chênh lệch”, “khác biệt”, “sai khác”.

价 (jià): viết tắt của 价格 (jiàgé) – “giá cả”.

→ 差价 nghĩa đen là “phần chênh lệch giữa hai mức giá”, chỉ hiệu số giữa giá mua và giá bán, giữa giá vốn và giá bán ra, hoặc giữa giá của hai sản phẩm, hai khu vực, hai thời điểm.

  1. Loại từ

差价 là danh từ (名词), chỉ khoản chênh lệch giá cả, thường dùng trong lĩnh vực kinh tế, thương mại, tài chính, kế toán, xuất nhập khẩu.

  1. Ý nghĩa và phạm vi sử dụng
    (1) Trong thương mại:

差价 dùng để chỉ chênh lệch giữa giá mua và giá bán, hay còn gọi là lợi nhuận gộp (gross margin).

Ví dụ:

商品差价 (shāngpǐn chājià): chênh lệch giá hàng hóa

买卖差价 (mǎimài chājià): chênh lệch giá mua – bán

进出口差价 (jìn chūkǒu chājià): chênh lệch giá nhập – xuất khẩu

(2) Trong đầu tư, tài chính:

差价 có thể là chênh lệch giá cổ phiếu, giá ngoại tệ, giá vàng giữa hai thời điểm.
→ Thường dùng trong cụm: 汇率差价 (huìlǜ chājià) – chênh lệch tỷ giá, 股票差价 (gǔpiào chājià) – chênh lệch giá cổ phiếu.

(3) Trong đời sống:

Cũng có thể chỉ sự chênh lệch giá giữa hai nơi hoặc hai sản phẩm.
Ví dụ: cùng một món đồ, giá ở Bắc Kinh và ở Thượng Hải khác nhau, gọi là 地区差价 (dìqū chājià) – chênh lệch giá vùng miền.

  1. Các cấu trúc thường gặp với 差价

A和B的差价 – chênh lệch giá giữa A và B
Ví dụ: 北京和上海的房价差价很大。
(Giá nhà giữa Bắc Kinh và Thượng Hải chênh lệch rất lớn.)

赚 / 收 / 获取 差价 – kiếm được / thu được khoản chênh lệch giá
Ví dụ: 他们靠赚差价赚钱。
(Họ kiếm tiền bằng cách hưởng chênh lệch giá.)

差价太高 / 太低 – chênh lệch giá quá cao / quá thấp
Ví dụ: 这个产品的差价太高了。
(Mức chênh giá của sản phẩm này quá cao.)

补 / 退 差价 – bù chênh lệch giá / hoàn lại chênh lệch giá
Ví dụ: 我们会退给您差价。
(Chúng tôi sẽ hoàn trả cho quý khách phần chênh lệch giá.)

  1. Các cụm danh từ thường gặp
    Cụm danh từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    价格差价 jiàgé chājià chênh lệch giá cả price difference
    买卖差价 mǎimài chājià chênh lệch giá mua bán trading spread
    房价差价 fángjià chājià chênh lệch giá nhà đất housing price gap
    地区差价 dìqū chājià chênh lệch giá vùng miền regional price difference
    汇率差价 huìlǜ chājià chênh lệch tỷ giá exchange rate difference
    利润差价 lìrùn chājià chênh lệch lợi nhuận profit margin
    成本差价 chéngběn chājià chênh lệch chi phí cost difference
  2. Mẫu câu ví dụ có giải thích chi tiết

这两个品牌的手机差价很大。
Zhè liǎng gè pǐnpái de shǒujī chājià hěn dà.
Chênh lệch giá giữa hai thương hiệu điện thoại này rất lớn.

我们通过赚差价来获得利润。
Wǒmen tōngguò zhuàn chājià lái huòdé lìrùn.
Chúng tôi kiếm lợi nhuận bằng cách hưởng chênh lệch giá.

如果价格变动,我们会退还差价。
Rúguǒ jiàgé biàndòng, wǒmen huì tuìhuán chājià.
Nếu giá thay đổi, chúng tôi sẽ hoàn lại phần chênh lệch giá.

各地的油价差价越来越明显。
Gèdì de yóujià chājià yuèláiyuè míngxiǎn.
Chênh lệch giá xăng giữa các khu vực ngày càng rõ rệt.

他靠汇率差价赚了不少钱。
Tā kào huìlǜ chājià zhuànle bù shǎo qián.
Anh ta kiếm được khá nhiều tiền nhờ chênh lệch tỷ giá.

这个产品在国外和国内的差价达到一倍。
Zhège chǎnpǐn zài guówài hé guónèi de chājià dádào yī bèi.
Sản phẩm này có giá trong và ngoài nước chênh lệch gấp đôi.

商家不退差价。
Shāngjiā bù tuì chājià.
Cửa hàng không hoàn lại phần chênh lệch giá.

不同时间购买,差价可能很大。
Bùtóng shíjiān gòumǎi, chājià kěnéng hěn dà.
Mua vào thời điểm khác nhau thì giá chênh lệch có thể rất lớn.

他利用地区差价进行倒卖。
Tā lìyòng dìqū chājià jìnxíng dǎomài.
Anh ta lợi dụng chênh lệch giá vùng miền để buôn bán chênh lệch.

我们要计算出成本和售价之间的差价。
Wǒmen yào jìsuàn chū chéngběn hé shòujià zhī jiān de chājià.
Chúng ta cần tính ra chênh lệch giữa giá vốn và giá bán.

  1. 60 ví dụ thực tế với 差价 (kèm pinyin và dịch tiếng Việt)

他们靠差价生活。
Tāmen kào chājià shēnghuó.
Họ sống nhờ vào khoản chênh lệch giá.

机票的差价由谁承担?
Jīpiào de chājià yóu shuí chéngdān?
Ai sẽ chịu phần chênh lệch giá vé máy bay?

我们需要补差价。
Wǒmen xūyào bǔ chājià.
Chúng tôi cần bù phần chênh lệch giá.

商品的差价在市场上波动很大。
Shāngpǐn de chājià zài shìchǎng shàng bōdòng hěn dà.
Chênh lệch giá hàng hóa dao động rất mạnh trên thị trường.

房价的差价让人吃惊。
Fángjià de chājià ràng rén chījīng.
Sự chênh lệch giá nhà khiến người ta kinh ngạc.

他通过倒卖赚差价。
Tā tōngguò dǎomài zhuàn chājià.
Anh ta kiếm tiền bằng cách mua đi bán lại để hưởng chênh lệch giá.

我们不收取差价。
Wǒmen bù shōuqǔ chājià.
Chúng tôi không thu chênh lệch giá.

价格调整后,公司退还差价。
Jiàgé tiáozhěng hòu, gōngsī tuìhuán chājià.
Sau khi điều chỉnh giá, công ty hoàn trả phần chênh lệch.

两地油价差价明显。
Liǎng dì yóujià chājià míngxiǎn.
Chênh lệch giá xăng giữa hai nơi rất rõ ràng.

这个差价我承担。
Zhège chājià wǒ chéngdān.
Tôi sẽ chịu phần chênh lệch giá này.

差价太小,不值得做。
Chājià tài xiǎo, bù zhídé zuò.
Chênh lệch giá quá nhỏ, không đáng để làm.

由于汇率变动,产生了差价。
Yóuyú huìlǜ biàndòng, chǎnshēngle chājià.
Do biến động tỷ giá, đã phát sinh chênh lệch giá.

我不想因为差价而争论。
Wǒ bù xiǎng yīnwèi chājià ér zhēnglùn.
Tôi không muốn cãi nhau vì chênh lệch giá.

差价部分需要补齐。
Chājià bùfèn xūyào bǔqí.
Phần chênh lệch giá cần được bù đủ.

这个差价太大,不合理。
Zhège chājià tài dà, bù hélǐ.
Mức chênh giá này quá lớn, không hợp lý.

客户要求退差价。
Kèhù yāoqiú tuì chājià.
Khách hàng yêu cầu hoàn lại chênh lệch giá.

我们通过差价获得利润。
Wǒmen tōngguò chājià huòdé lìrùn.
Chúng tôi thu lợi nhuận thông qua chênh lệch giá.

政府正在控制地区差价。
Zhèngfǔ zhèngzài kòngzhì dìqū chājià.
Chính phủ đang kiểm soát chênh lệch giá vùng miền.

商家提高差价来赚钱。
Shāngjiā tígāo chājià lái zhuànqián.
Người bán nâng chênh lệch giá để kiếm lời.

价格差价导致竞争。
Jiàgé chājià dǎozhì jìngzhēng.
Sự chênh lệch giá dẫn đến cạnh tranh.

(… có thể mở rộng thêm 40 ví dụ nâng cao trong ngữ cảnh thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, tài chính, kế toán, đầu tư…)

  1. Tổng kết
    Thuộc tính Nội dung
    Từ loại Danh từ (名词)
    Nghĩa cơ bản Khoản chênh lệch giá, mức chênh giá
    Phạm vi dùng Kinh tế, thương mại, kế toán, đời sống
    Từ phủ định / liên quan 无差价 (không có chênh lệch), 退差价 (hoàn chênh lệch), 补差价 (bù chênh lệch)
    Cách dùng phổ biến “赚差价”、“退差价”、“价格差价”、“地区差价”

差价 (chājià)

I. Giải thích chi tiết

差价 là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là “chênh lệch giá”, “khoản tiền chênh lệch giữa hai mức giá”. Từ này được dùng rất phổ biến trong kinh tế, thương mại, buôn bán, tài chính, và cả trong đời sống thường ngày.

Về mặt cấu tạo:

差 (chā): chênh lệch, khác biệt.

价 (jià): viết tắt của “价格 (giá cả, giá trị)”.
→ 差价 có nghĩa gốc là khoảng chênh lệch về giá cả giữa hai vật, hai thời điểm, hai nơi hoặc hai giao dịch.

II. Nghĩa và cách dùng

Chênh lệch giá / khoản tiền chênh lệch
Dùng để chỉ sự khác nhau giữa hai mức giá, có thể là giá mua và giá bán, giá nhập và giá xuất, giá niêm yết và giá thực tế, hoặc giá ở hai nơi khác nhau.

Ví dụ:

商品的差价很大。
(Shāngpǐn de chājià hěn dà.)
→ Giá chênh lệch của hàng hóa rất lớn.

我们需要支付差价。
(Wǒmen xūyào zhīfù chājià.)
→ Chúng ta cần phải trả phần chênh lệch giá.

机票改签后要补差价。
(Jīpiào gǎiqiān hòu yào bǔ chājià.)
→ Sau khi đổi vé máy bay phải bù tiền chênh lệch.

Phần chênh lệch do thay đổi giá / điều chỉnh giá
Khi giá hàng hóa thay đổi theo thời gian, thì phần tăng hoặc giảm giữa giá cũ và giá mới được gọi là “差价”.

Ví dụ:

如果价格上涨,顾客需要补差价。
(Rúguǒ jiàgé shàngzhǎng, gùkè xūyào bǔ chājià.)
→ Nếu giá tăng, khách hàng cần bù phần chênh lệch.

公司退货时不退差价。
(Gōngsī tuìhuò shí bú tuì chājià.)
→ Khi hoàn hàng, công ty không hoàn lại phần chênh lệch giá.

Khoản lợi nhuận do chênh lệch giá mang lại
Trong kinh doanh, “差价” còn dùng để chỉ lợi nhuận kiếm được nhờ mua – bán chênh lệch giá.

Ví dụ:

他靠赚差价发财。
(Tā kào zhuàn chājià fācái.)
→ Anh ta làm giàu nhờ kiếm lợi nhuận từ chênh lệch giá.

商人通过差价获得利润。
(Shāngrén tōngguò chājià huòdé lìrùn.)
→ Thương nhân thu lợi nhuận thông qua phần chênh lệch giá.

Chênh lệch giữa giá trị và thực tế / giá ở hai nơi khác nhau
“差价” cũng có thể chỉ sự khác biệt về giá ở hai địa điểm, hai thị trường, hoặc giữa hàng thật và hàng giả.

Ví dụ:

同样的手机,这里和那里的差价有五百块。
(Tóngyàng de shǒujī, zhèlǐ hé nàlǐ de chājià yǒu wǔbǎi kuài.)
→ Cùng một chiếc điện thoại, giá ở đây và ở đó chênh lệch 500 tệ.

国内外的差价非常明显。
(Guónèiwài de chājià fēicháng míngxiǎn.)
→ Sự chênh lệch giá trong và ngoài nước rất rõ ràng.

III. Loại từ

Danh từ (名词)

Nghĩa: chênh lệch giá, phần chênh giữa hai giá trị, lợi nhuận chênh lệch.

IV. Cấu trúc và mẫu câu thường gặp

A 和 B 的差价是 + 数量
→ Sự chênh lệch giá giữa A và B là bao nhiêu.
Ví dụ:

这两辆车的差价是两万元。
(Zhè liǎng liàng chē de chājià shì liǎng wàn yuán.)
→ Hai chiếc xe này chênh lệch giá 20.000 tệ.

补 / 退 + 差价
→ Bù hoặc hoàn lại phần chênh lệch giá.
Ví dụ:

改签机票需要补差价。
(Gǎiqiān jīpiào xūyào bǔ chājià.)
→ Đổi vé máy bay cần bù chênh lệch.

如果降价,我们会退差价。
(Rúguǒ jiàngjià, wǒmen huì tuì chājià.)
→ Nếu giá giảm, chúng tôi sẽ hoàn lại phần chênh lệch.

赚 / 吃 + 差价
→ Chỉ hành động kiếm lợi nhuận nhờ chênh lệch giá.
Ví dụ:

中间商靠吃差价赚钱。
(Zhōngjiānshāng kào chī chājià zhuànqián.)
→ Trung gian kiếm tiền nhờ phần chênh lệch giá.

有 / 没有 + 差价
→ Có hoặc không có chênh lệch giá.
Ví dụ:

同款衣服在网上和商店里没有差价。
(Tóngkuǎn yīfú zài wǎngshàng hé shāngdiàn lǐ méiyǒu chājià.)
→ Cùng mẫu quần áo đó, giá trên mạng và ngoài tiệm không khác nhau.

V. 60 Câu ví dụ chi tiết

这两家的价格差价不大。
Zhè liǎng jiā de jiàgé chājià bù dà.
Chênh lệch giá giữa hai cửa hàng này không lớn.

我们需要补一点差价。
Wǒmen xūyào bǔ yīdiǎn chājià.
Chúng ta cần bù thêm một chút chênh lệch giá.

他靠赚差价过日子。
Tā kào zhuàn chājià guò rìzi.
Anh ta sống nhờ kiếm lợi từ chênh lệch giá.

改签机票必须补差价。
Gǎiqiān jīpiào bìxū bǔ chājià.
Khi đổi vé máy bay phải bù tiền chênh lệch.

如果降价,我们会退差价。
Rúguǒ jiàngjià, wǒmen huì tuì chājià.
Nếu giá giảm, chúng tôi sẽ hoàn phần chênh lệch.

我买的电脑和他的一样,可差价有一千块。
Wǒ mǎi de diànnǎo hé tā de yīyàng, kě chājià yǒu yīqiān kuài.
Tôi mua cùng loại máy tính như anh ấy, nhưng chênh 1000 tệ.

不同地区的差价很明显。
Bùtóng dìqū de chājià hěn míngxiǎn.
Sự chênh lệch giá giữa các khu vực rất rõ.

他们通过差价获得了巨大利润。
Tāmen tōngguò chājià huòdéle jùdà lìrùn.
Họ thu được lợi nhuận lớn nhờ chênh lệch giá.

我不想为这点差价吵架。
Wǒ bù xiǎng wèi zhè diǎn chājià chǎojià.
Tôi không muốn cãi nhau vì chút chênh lệch giá này.

差价应该由客户承担。
Chājià yīnggāi yóu kèhù chéngdān.
Phần chênh lệch giá nên do khách hàng chịu.

这批货的差价太大。
Zhè pī huò de chājià tài dà.
Phần chênh lệch giá của lô hàng này quá lớn.

同一品牌的衣服,价格差价很大。
Tóng yī pǐnpái de yīfú, jiàgé chājià hěn dà.
Cùng một thương hiệu quần áo, giá chênh lệch rất nhiều.

商家靠差价赚钱。
Shāngjiā kào chājià zhuànqián.
Người bán kiếm tiền nhờ chênh lệch giá.

请您补交机票差价。
Qǐng nín bǔ jiāo jīpiào chājià.
Xin vui lòng nộp thêm phần chênh lệch giá vé máy bay.

我们之间没有任何差价。
Wǒmen zhījiān méiyǒu rènhé chājià.
Giữa chúng ta không có chênh lệch giá nào.

退货不退差价。
Tuìhuò bú tuì chājià.
Hàng trả lại không hoàn phần chênh lệch giá.

他利用差价投机取巧。
Tā lìyòng chājià tóujī qǔqiǎo.
Anh ta lợi dụng chênh lệch giá để đầu cơ trục lợi.

价格调整后会产生差价。
Jiàgé tiáozhěng hòu huì chǎnshēng chājià.
Sau khi điều chỉnh giá sẽ phát sinh chênh lệch giá.

这次订货的差价由我来补。
Zhè cì dìnghuò de chājià yóu wǒ lái bǔ.
Phần chênh lệch giá lần đặt hàng này để tôi bù.

他吃了不少差价。
Tā chīle bù shǎo chājià.
Anh ta đã ăn không ít phần chênh lệch giá (ám chỉ gian lận).

我们公司从不吃差价。
Wǒmen gōngsī cóng bù chī chājià.
Công ty chúng tôi tuyệt đối không ăn chênh lệch.

差价部分由买方承担。
Chājià bùfèn yóu mǎifāng chéngdān.
Phần chênh lệch giá do bên mua chịu.

同款手机在国外便宜很多,差价达到一千元。
Tóngkuǎn shǒujī zài guówài piányí hěn duō, chājià dádào yīqiān yuán.
Cùng mẫu điện thoại ở nước ngoài rẻ hơn nhiều, chênh 1000 tệ.

我愿意补差价升级座位。
Wǒ yuànyì bǔ chājià shēngjí zuòwèi.
Tôi sẵn lòng bù tiền để nâng hạng ghế.

退票时需扣除差价。
Tuìpiào shí xū kòuchú chājià.
Khi hoàn vé cần trừ đi phần chênh lệch giá.

他们靠商品差价获利。
Tāmen kào shāngpǐn chājià huòlì.
Họ kiếm lời nhờ chênh lệch giá hàng hóa.

市场波动导致差价变化。
Shìchǎng bōdòng dǎozhì chājià biànhuà.
Sự biến động của thị trường dẫn đến thay đổi chênh lệch giá.

我想知道这两家店的差价是多少。
Wǒ xiǎng zhīdào zhè liǎng jiā diàn de chājià shì duōshǎo.
Tôi muốn biết chênh lệch giá giữa hai cửa hàng này là bao nhiêu.

我们会在月底结算差价。
Wǒmen huì zài yuèdǐ jiésuàn chājià.
Chúng tôi sẽ quyết toán chênh lệch giá vào cuối tháng.

差价的存在是市场竞争的结果。
Chājià de cúnzài shì shìchǎng jìngzhēng de jiéguǒ.
Sự tồn tại của chênh lệch giá là kết quả của cạnh tranh thị trường.

  1. Hán tự: 差价
  2. Pinyin: chā jià
  3. Loại từ: Danh từ (名词)
  4. Nghĩa tiếng Việt:

Chênh lệch giá, khoảng cách giá, hiệu số giá, phần chênh lệch giữa hai mức giá khác nhau.

Dùng để chỉ sự khác biệt về giá cả giữa hai đối tượng, hai thời điểm, hai khu vực hoặc hai loại hàng hóa.

  1. Nghĩa tiếng Anh:

Price difference, price gap, difference in price, price spread, price margin.

  1. Giải thích chi tiết về ý nghĩa và cách dùng

差价 dùng để chỉ khoảng chênh lệch giữa giá bán và giá mua, hoặc giữa giá thị trường và giá hợp đồng, hay giữa giá ở hai nơi khác nhau.
Ví dụ:

“进口商品与国产商品之间有很大的差价。”
→ “Hàng nhập khẩu và hàng nội địa có sự chênh lệch giá rất lớn.”

Trong thương mại, 差价 còn chỉ khoản lợi nhuận thu được từ việc chênh lệch giá, ví dụ: mua rẻ bán đắt.

“他靠赚取差价发了财。”
→ “Anh ta phát tài nhờ kiếm lời từ chênh lệch giá.”

Ngoài ra, 差价 cũng được dùng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, tài chính, đầu tư, tiền tệ, ví dụ “汇率差价” (chênh lệch tỷ giá), “油价差价” (chênh lệch giá dầu), “票价差价” (chênh lệch giá vé).

  1. Cấu trúc thường gặp

价格 + 差价: chênh lệch giá cả

A 和 B 的差价: chênh lệch giá giữa A và B

赚取差价: kiếm lời từ chênh lệch giá

退还差价: hoàn trả phần chênh lệch

补差价: bù phần chênh lệch giá

油价差价 / 汇率差价 / 房价差价: chênh lệch giá dầu / tỷ giá / giá nhà

  1. Ví dụ minh họa chi tiết (60 câu có phiên âm và dịch nghĩa)
    Phần 1: Nghĩa cơ bản – chênh lệch giá

两种产品之间的差价很大。
Liǎng zhǒng chǎn pǐn zhī jiān de chā jià hěn dà.
Sự chênh lệch giá giữa hai loại sản phẩm rất lớn.

进口水果和国产水果的差价明显。
Jìn kǒu shuǐ guǒ hé guó chǎn shuǐ guǒ de chā jià míng xiǎn.
Chênh lệch giá giữa trái cây nhập khẩu và trái cây nội địa rất rõ ràng.

不同城市的房价差价很大。
Bù tóng chéng shì de fáng jià chā jià hěn dà.
Chênh lệch giá nhà giữa các thành phố khác nhau rất lớn.

他买卖股票时赚取了差价。
Tā mǎi mài gǔ piào shí zhuàn qǔ le chā jià.
Anh ta kiếm lời từ chênh lệch giá khi mua bán cổ phiếu.

由于汇率变化,产生了差价。
Yóu yú huì lǜ biàn huà, chǎn shēng le chā jià.
Do thay đổi tỷ giá hối đoái nên đã phát sinh chênh lệch giá.

Phần 2: Nghĩa trong thương mại và tài chính

我们公司主要靠差价盈利。
Wǒ men gōng sī zhǔ yào kào chā jià yíng lì.
Công ty chúng tôi chủ yếu kiếm lợi nhuận nhờ chênh lệch giá.

这笔交易的差价非常可观。
Zhè bǐ jiāo yì de chā jià fēi cháng kě guān.
Khoản chênh lệch giá trong thương vụ này rất đáng kể.

价格差价反映了市场供求关系。
Jià gé chā jià fǎn yìng le shì chǎng gōng qiú guān xì.
Chênh lệch giá phản ánh mối quan hệ cung cầu của thị trường.

投资者通过期货市场赚取差价。
Tóu zī zhě tōng guò qī huò shì chǎng zhuàn qǔ chā jià.
Nhà đầu tư kiếm lợi từ chênh lệch giá qua thị trường kỳ hạn.

差价太大,消费者会选择便宜的品牌。
Chā jià tài dà, xiāo fèi zhě huì xuǎn zé pián yí de pǐn pái.
Nếu chênh lệch giá quá lớn, người tiêu dùng sẽ chọn thương hiệu rẻ hơn.

Phần 3: Nghĩa trong giao dịch và thương lượng giá

你需要补交差价。
Nǐ xū yào bǔ jiāo chā jià.
Bạn cần nộp thêm phần chênh lệch giá.

如果价格下降,我们会退还差价。
Rú guǒ jià gé xià jiàng, wǒ men huì tuì huán chā jià.
Nếu giá giảm, chúng tôi sẽ hoàn trả phần chênh lệch.

差价部分由公司承担。
Chā jià bù fèn yóu gōng sī chéng dān.
Phần chênh lệch giá sẽ do công ty chịu.

差价已经包含在总价中。
Chā jià yǐ jīng bāo hán zài zǒng jià zhōng.
Chênh lệch giá đã được tính trong tổng giá.

请您先支付差价。
Qǐng nín xiān zhī fù chā jià.
Xin vui lòng thanh toán phần chênh lệch trước.

Phần 4: Nghĩa trong các lĩnh vực khác nhau

汇率差价导致公司亏损。
Huì lǜ chā jià dǎo zhì gōng sī kuī sǔn.
Chênh lệch tỷ giá khiến công ty bị lỗ.

油价差价每天都在变化。
Yóu jià chā jià měi tiān dōu zài biàn huà.
Chênh lệch giá dầu thay đổi mỗi ngày.

房价差价使得买房成本增加。
Fáng jià chā jià shǐ dé mǎi fáng chéng běn zēng jiā.
Chênh lệch giá nhà khiến chi phí mua nhà tăng cao.

不同等级的机票差价多少?
Bù tóng děng jí de jī piào chā jià duō shǎo?
Chênh lệch giá giữa các hạng vé máy bay là bao nhiêu?

网络套餐差价很小。
Wǎng luò tào cān chā jià hěn xiǎo.
Sự chênh lệch giá giữa các gói mạng rất nhỏ.

Phần 5: Ví dụ nâng cao – sử dụng trong hội thoại và văn bản chuyên ngành

我不想为这点差价争论。
Wǒ bù xiǎng wèi zhè diǎn chā jià zhēng lùn.
Tôi không muốn tranh luận chỉ vì chút chênh lệch giá này.

这款产品在国内外的差价高达三倍。
Zhè kuǎn chǎn pǐn zài guó nèi wài de chā jià gāo dá sān bèi.
Sản phẩm này có chênh lệch giá trong và ngoài nước lên đến ba lần.

他们通过跨境电商平台赚取差价。
Tā men tōng guò kuà jìng diàn shāng píng tái zhuàn qǔ chā jià.
Họ kiếm lời từ chênh lệch giá qua các nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới.

差价补贴政策可以稳定市场价格。
Chā jià bǔ tiē zhèng cè kě yǐ wěn dìng shì chǎng jià gé.
Chính sách trợ cấp chênh lệch giá có thể ổn định giá thị trường.

她买的和我买的一样,但价格差价一百块。
Tā mǎi de hé wǒ mǎi de yī yàng, dàn jià gé chā jià yī bǎi kuài.
Cô ấy mua cùng món như tôi nhưng chênh lệch giá đến 100 tệ.

Phần 6: Tiếp tục ví dụ 26–60 (đa ngành)

平台会根据地区调整差价。
Píng tái huì gēn jù dì qū tiáo zhěng chā jià.
Nền tảng sẽ điều chỉnh chênh lệch giá tùy theo khu vực.

商家利用差价获取利润。
Shāng jiā lì yòng chā jià huò qǔ lì rùn.
Người bán lợi dụng chênh lệch giá để kiếm lợi nhuận.

差价越大,竞争越激烈。
Chā jià yuè dà, jìng zhēng yuè jī liè.
Chênh lệch giá càng lớn, cạnh tranh càng khốc liệt.

我们要控制成本,减少差价。
Wǒ men yào kòng zhì chéng běn, jiǎn shǎo chā jià.
Chúng ta cần kiểm soát chi phí và giảm bớt chênh lệch giá.

由于地区不同,商品差价不可避免。
Yóu yú dì qū bù tóng, shāng pǐn chā jià bù kě bì miǎn.
Do khác biệt vùng miền, chênh lệch giá hàng hóa là điều không thể tránh khỏi.

客户抱怨价格差价太大。
Kè hù bào yuàn jià gé chā jià tài dà.
Khách hàng phàn nàn rằng chênh lệch giá quá lớn.

机票差价根据时间变化。
Jī piào chā jià gēn jù shí jiān biàn huà.
Chênh lệch giá vé máy bay thay đổi theo thời gian.

出口差价受到汇率影响。
Chū kǒu chā jià shòu dào huì lǜ yǐng xiǎng.
Chênh lệch giá xuất khẩu bị ảnh hưởng bởi tỷ giá.

差价调整后,顾客更满意。
Chā jià tiáo zhěng hòu, gù kè gèng mǎn yì.
Sau khi điều chỉnh chênh lệch giá, khách hàng hài lòng hơn.

我们可以退还差价给您。
Wǒ men kě yǐ tuì huán chā jià gěi nín.
Chúng tôi có thể hoàn trả phần chênh lệch giá cho quý khách.

他赚的全是差价的钱。
Tā zhuàn de quán shì chā jià de qián.
Toàn bộ tiền anh ta kiếm được là nhờ chênh lệch giá.

商品差价直接影响销量。
Shāng pǐn chā jià zhí jiē yǐng xiǎng xiāo liàng.
Chênh lệch giá hàng hóa ảnh hưởng trực tiếp đến doanh số bán.

这两个品牌之间的差价不大。
Zhè liǎng gè pǐn pái zhī jiān de chā jià bù dà.
Chênh lệch giá giữa hai thương hiệu này không lớn.

我们要缩小国内外差价。
Wǒ men yào suō xiǎo guó nèi wài chā jià.
Chúng ta cần thu hẹp chênh lệch giá trong và ngoài nước.

政府出台政策调节差价问题。
Zhèng fǔ chū tái zhèng cè tiáo jié chā jià wèn tí.
Chính phủ ban hành chính sách điều tiết vấn đề chênh lệch giá.

差价收入属于合法利润。
Chā jià shōu rù shǔ yú hé fǎ lì rùn.
Thu nhập từ chênh lệch giá là lợi nhuận hợp pháp.

市场差价反映经济波动。
Shì chǎng chā jià fǎn yìng jīng jì bō dòng.
Chênh lệch giá thị trường phản ánh biến động kinh tế.

这个平台支持差价补贴。
Zhè gè píng tái zhī chí chā jià bǔ tiē.
Nền tảng này hỗ trợ trợ cấp chênh lệch giá.

请在三天内补足差价。
Qǐng zài sān tiān nèi bǔ zú chā jià.
Xin vui lòng bù phần chênh lệch trong vòng ba ngày.

差价部分已退回账户。
Chā jià bù fèn yǐ tuì huí zhàng hù.
Phần chênh lệch giá đã được hoàn vào tài khoản.

我们公司不收取额外差价。
Wǒ men gōng sī bù shōu qǔ é wài chā jià.
Công ty chúng tôi không thu thêm chênh lệch giá phụ.

差价分析对定价很重要。
Chā jià fēn xī duì dìng jià hěn zhòng yào.
Phân tích chênh lệch giá rất quan trọng trong việc định giá.

商场活动期间差价可退。
Shāng chǎng huó dòng qī jiān chā jià kě tuì.
Trong thời gian khuyến mãi, chênh lệch giá có thể được hoàn lại.

他专门做差价贸易。
Tā zhuān mén zuò chā jià mào yì.
Anh ấy chuyên làm kinh doanh chênh lệch giá.

电商平台差价透明。
Diàn shāng píng tái chā jià tòu míng.
Chênh lệch giá trên nền tảng thương mại điện tử rất minh bạch.

退还差价需要凭收据。
Tuì huán chā jià xū yào píng shōu jù.
Việc hoàn chênh lệch giá cần có biên lai.

他通过二手车买卖赚差价。
Tā tōng guò èr shǒu chē mǎi mài zhuàn chā jià.
Anh ta kiếm lời từ chênh lệch giá khi buôn bán xe cũ.

代理商从中获取差价利润。
Dài lǐ shāng cóng zhōng huò qǔ chā jià lì rùn.
Đại lý thu được lợi nhuận từ phần chênh lệch giá.

我们要避免价格差价太大。
Wǒ men yào bì miǎn jià gé chā jià tài dà.
Chúng ta nên tránh để chênh lệch giá quá lớn.

差价调整后利润减少。
Chā jià tiáo zhěng hòu lì rùn jiǎn shǎo.
Sau khi điều chỉnh chênh lệch giá, lợi nhuận giảm xuống.

她买贵了,我会退差价给她。
Tā mǎi guì le, wǒ huì tuì chā jià gěi tā.
Cô ấy mua giá cao hơn, tôi sẽ hoàn lại phần chênh lệch.

差价太小,没法赚钱。
Chā jià tài xiǎo, méi fǎ zhuàn qián.
Chênh lệch giá quá nhỏ nên không thể kiếm tiền được.

差价 — Giải thích chi tiết, loại từ và ví dụ

差价
Pinyin: chā jià
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: chênh lệch giá; khoản chênh giữa hai mức giá khác nhau (giá mua – giá bán, giá sỉ – giá lẻ, giá trước – giá sau…)

Giải thích chi tiết

差价 dùng để chỉ khoản chênh lệch giữa hai giá trị tiền tệ.

Ví dụ: mua 10 bán 15 → 差价 = 5元.

Dùng trong:

Thương mại (mua bán hàng hóa)

Tài chính (biến động giá thị trường)

Giao dịch xuất nhập khẩu

Kinh doanh bán lẻ/buôn

Trong câu, 差价 thường đứng sau giá trị so sánh:

A 和 B 的差价

差价是……

赚/补 差价

Một số cấu trúc thường dùng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ ngắn
价格差 / 价差 chênh lệch giá 价差很大 (chênh giá rất lớn)
差价是 + số tiền chênh lệch giá là… 差价是20元。
补差价 bù chênh lệch giá 需要补差价。 (Cần bù thêm tiền.)
赚差价 kiếm lợi nhuận từ chênh lệch giá 他靠赚差价赚钱。
Ví dụ + Pinyin + Tiếng Việt
Ví dụ cơ bản

两者之间的差价很大。
liǎng zhě zhī jiān de chā jià hěn dà.
Chênh lệch giá giữa hai cái này rất lớn.

这件商品的差价是15元。
zhè jiàn shāng pǐn de chā jià shì shí wǔ yuán.
Chênh lệch giá của sản phẩm này là 15 tệ.

如果你换更大的房间,需要补差价。
rú guǒ nǐ huàn gèng dà de fáng jiān, xū yào bǔ chā jià.
Nếu bạn đổi sang phòng lớn hơn, cần bù chênh lệch giá.

他靠买卖手机赚差价。
tā kào mǎi mài shǒu jī zhuàn chā jià.
Anh ta kiếm tiền nhờ mua bán điện thoại ăn chênh lệch giá.

这两家店的餐费差价不明显。
zhè liǎng jiā diàn de cān fèi chā jià bù míng xiǎn.
Chênh lệch giá ăn uống giữa hai quán không rõ ràng.

Ví dụ trong thương mại – buôn bán

批发价和零售价之间有差价。
pī fā jià hé líng shòu jià zhī jiān yǒu chā jià.
Có chênh lệch giữa giá buôn và giá lẻ.

我们公司通过差价获得利润。
wǒ men gōng sī tōng guò chā jià huò dé lì rùn.
Công ty chúng tôi thu lợi nhuận thông qua chênh lệch giá.

进口商品的差价比国产商品高。
jìn kǒu shāng pǐn de chā jià bǐ guó chǎn shāng pǐn gāo.
Hàng nhập khẩu có chênh lệch giá cao hơn hàng trong nước.

市场波动会影响差价。
shì chǎng bō dòng huì yǐng xiǎng chā jià.
Biến động thị trường sẽ ảnh hưởng đến chênh lệch giá.

我们可以通过谈判减少差价。
wǒ men kě yǐ tōng guò tán pàn jiǎn shǎo chā jià.
Chúng ta có thể giảm chênh lệch giá thông qua đàm phán.

Ví dụ trong mua hàng – dịch vụ đời sống

不同季节机票差价很大。
bù tóng jì jié jī piào chā jià hěn dà.
Chênh lệch giá vé máy bay giữa các mùa rất lớn.

早买和晚买的差价有时能达到一倍。
zǎo mǎi hé wǎn mǎi de chā jià yǒu shí néng dá dào yí bèi.
Chênh giá giữa việc mua sớm và mua muộn đôi khi gấp đôi.

酒店房价周末和工作日有差价。
jiǔ diàn fáng jià zhōu mò hé gōng zuò rì yǒu chā jià.
Giá phòng khách sạn có chênh lệch giữa cuối tuần và ngày thường.

升级套餐需要补差价。
shēng jí tào cān xū yào bǔ chā jià.
Nâng cấp gói dịch vụ thì cần bù thêm tiền.

这个商场不同楼层的差价不一样。
zhè gè shāng chǎng bù tóng lóu céng de chā jià bù yí yàng.
Giá giữa các tầng trong trung tâm thương mại này khác nhau.

Ví dụ nâng cao – mang tính học thuật / kinh tế

差价反映了市场供需关系。
chā jià fǎn yìng le shì chǎng gōng xū guān xì.
Chênh lệch giá phản ánh mối quan hệ cung cầu thị trường.

通过控制成本可以降低差价风险。
tōng guò kòng zhì chéng běn kě yǐ jiàng dī chā jià fēng xiǎn.
Bằng cách kiểm soát chi phí có thể giảm rủi ro chênh lệch giá.

差价套利是一种常见的投资策略。
chā jià tào lì shì yī zhǒng cháng jiàn de tóu zī cè lüè.
Kiếm lợi từ chênh lệch giá là một chiến lược đầu tư phổ biến.

运输费用也会影响最终差价。
yùn shū fèi yòng yě huì yǐng xiǎng zuì zhōng chā jià.
Chi phí vận chuyển cũng ảnh hưởng đến chênh lệch giá cuối cùng.

差价变化取决于原材料成本。
chā jià biàn huà qǔ jué yú yuán cái liào chéng běn.
Thay đổi chênh lệch giá phụ thuộc vào chi phí nguyên vật liệu.

差价 (chājià) là một danh từ tiếng Trung thường dùng trong kinh tế, thương mại, và đời sống hằng ngày. Nó mang nghĩa là “chênh lệch giá cả”, “khoản chênh lệch giữa hai mức giá”, hay nói cách khác là sự khác biệt giữa giá mua và giá bán, hoặc giữa hai giá trị hàng hóa, dịch vụ khác nhau.

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa của 差价 (chājià)
    a. Nghĩa cơ bản:

差价 gồm 2 phần:

差 (chā): chênh lệch, sai khác.

价 (jià): giá, giá cả (viết tắt của 价格 jiàgé).

=> 差价 nghĩa là “phần chênh lệch về giá”, “hiệu số giữa hai giá trị tiền tệ của cùng một hàng hóa hoặc dịch vụ trong những hoàn cảnh khác nhau”.

Ví dụ cơ bản:

这两种商品的差价很大。
(Zhè liǎng zhǒng shāngpǐn de chājià hěn dà.)
→ Mức chênh lệch giá giữa hai loại hàng hóa này rất lớn.

b. Nghĩa mở rộng:

Chênh lệch giá giữa giá mua và giá bán → thường dùng trong buôn bán.
Ví dụ:
买卖之间的差价就是利润。
(Mǎimài zhījiān de chājià jiù shì lìrùn.)
→ Khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán chính là lợi nhuận.

Chênh lệch giữa giá thực tế và giá niêm yết / giá dự kiến.
Ví dụ:
实际支付的费用与标价有差价。
(Shíjì zhīfù de fèiyòng yǔ biāojià yǒu chājià.)
→ Chi phí thực tế trả có chênh lệch so với giá niêm yết.

Chênh lệch giá giữa hai khu vực, hai thời điểm, hai nhà cung cấp, hoặc hai kênh bán hàng.
Ví dụ:
网上购买和实体店购买有差价。
(Wǎng shàng gòumǎi hé shítǐ diàn gòumǎi yǒu chājià.)
→ Mua hàng online và mua tại cửa hàng có chênh lệch giá.

  1. Loại từ

Từ loại: Danh từ (名词).

Nghĩa tiếng Việt: Chênh lệch giá, giá chênh, khoản chênh lệch.

  1. Các cấu trúc và mẫu câu thông dụng với 差价

A 和 B 有差价 – A và B có chênh lệch giá.
例如: 进口货和国产货有差价。
→ Hàng nhập và hàng nội có chênh lệch giá.

差价 + 很大 / 很小 / 不多 / 明显 / 明显的差价 – Biểu thị mức độ chênh lệch.
例如: 差价很明显。
→ Sự chênh lệch giá rất rõ ràng.

赚差价 / 吃差价 – Kiếm tiền nhờ chênh lệch giá.
例如: 中间商靠赚差价赚钱。
→ Trung gian kiếm lời nhờ chênh lệch giá.

补差价 / 退差价 – Bù khoản chênh / Hoàn khoản chênh.
例如: 价格调整后,我们会退差价。
→ Sau khi điều chỉnh giá, chúng tôi sẽ hoàn khoản chênh.

  1. 60 ví dụ chi tiết với 差价 (kèm phiên âm + dịch tiếng Việt)

这两家店的差价不小。
(Zhè liǎng jiā diàn de chājià bù xiǎo.)
→ Chênh lệch giá giữa hai cửa hàng này không nhỏ.

他靠赚差价发财了。
(Tā kào zhuàn chājià fācái le.)
→ Anh ta phát tài nhờ kiếm lời từ chênh lệch giá.

请补一下差价。
(Qǐng bǔ yīxià chājià.)
→ Xin vui lòng bù phần chênh lệch giá.

这两款手机的差价有五百块。
(Zhè liǎng kuǎn shǒujī de chājià yǒu wǔbǎi kuài.)
→ Hai mẫu điện thoại này chênh lệch giá 500 tệ.

网上买和店里买有差价。
(Wǎng shàng mǎi hé diàn lǐ mǎi yǒu chājià.)
→ Mua online và mua tại cửa hàng có chênh lệch giá.

如果价格调整,我们会退差价。
(Rúguǒ jiàgé tiáozhěng, wǒmen huì tuì chājià.)
→ Nếu giá được điều chỉnh, chúng tôi sẽ hoàn lại chênh lệch giá.

中间商吃差价。
(Zhōngjiān shāng chī chājià.)
→ Người trung gian ăn chênh lệch giá.

这批货的差价太大了。
(Zhè pī huò de chājià tài dà le.)
→ Lô hàng này có chênh lệch giá quá lớn.

他通过差价赚了不少钱。
(Tā tōngguò chājià zhuàn le bù shǎo qián.)
→ Anh ấy kiếm được khá nhiều tiền nhờ chênh lệch giá.

我们要补上价格的差价。
(Wǒmen yào bǔ shàng jiàgé de chājià.)
→ Chúng ta phải bù thêm phần chênh lệch giá.

两地的物价差价明显。
(Liǎng dì de wùjià chājià míngxiǎn.)
→ Chênh lệch giá sinh hoạt giữa hai nơi rất rõ ràng.

航空公司会退机票差价。
(Hángkōng gōngsī huì tuì jīpiào chājià.)
→ Hãng hàng không sẽ hoàn khoản chênh lệch giá vé.

他专门做差价生意。
(Tā zhuānmén zuò chājià shēngyì.)
→ Anh ta chuyên làm ăn dựa vào chênh lệch giá.

进口商品和国产商品有差价。
(Jìnkǒu shāngpǐn hé guóchǎn shāngpǐn yǒu chājià.)
→ Hàng nhập khẩu và hàng nội địa có chênh lệch giá.

由于汇率变化,产生了差价。
(Yóuyú huìlǜ biànhuà, chǎnshēng le chājià.)
→ Do thay đổi tỷ giá, đã phát sinh chênh lệch giá.

我不想被人赚差价。
(Wǒ bù xiǎng bèi rén zhuàn chājià.)
→ Tôi không muốn bị người ta kiếm lời chênh lệch trên đầu mình.

请退我多付的差价。
(Qǐng tuì wǒ duō fù de chājià.)
→ Xin hoàn lại phần chênh tôi đã trả dư.

买卖房子的时候差价很大。
(Mǎimài fángzi de shíhou chājià hěn dà.)
→ Khi mua bán nhà, chênh lệch giá rất lớn.

他们靠倒卖差价挣钱。
(Tāmen kào dǎomài chājià zhèng qián.)
→ Họ kiếm tiền bằng cách mua đi bán lại chênh lệch.

这笔交易有不少差价。
(Zhè bǐ jiāoyì yǒu bù shǎo chājià.)
→ Giao dịch này có khá nhiều chênh lệch giá.

商品打折后差价由商家承担。
(Shāngpǐn dǎzhé hòu chājià yóu shāngjiā chéngdān.)
→ Sau khi giảm giá, phần chênh lệch do cửa hàng chịu.

我们会把差价退到您的账户上。
(Wǒmen huì bǎ chājià tuì dào nín de zhànghù shàng.)
→ Chúng tôi sẽ hoàn khoản chênh lệch vào tài khoản của quý khách.

他买低卖高,赚取差价。
(Tā mǎi dī mài gāo, zhuànqǔ chājià.)
→ Anh ta mua rẻ bán đắt, kiếm lời từ chênh lệch giá.

那家店比这家贵很多,差价至少一百。
(Nà jiā diàn bǐ zhè jiā guì hěn duō, chājià zhìshǎo yībǎi.)
→ Cửa hàng kia đắt hơn nhiều, chênh lệch ít nhất 100 tệ.

差价部分我们不退。
(Chājià bùfèn wǒmen bù tuì.)
→ Phần chênh lệch chúng tôi không hoàn lại.

我愿意补差价换更好的座位。
(Wǒ yuànyì bǔ chājià huàn gèng hǎo de zuòwèi.)
→ Tôi sẵn lòng bù chênh lệch để đổi chỗ ngồi tốt hơn.

不同地区的差价很明显。
(Bùtóng dìqū de chājià hěn míngxiǎn.)
→ Chênh lệch giá giữa các vùng rất rõ ràng.

差价越大,利润越高。
(Chājià yuè dà, lìrùn yuè gāo.)
→ Chênh lệch giá càng lớn, lợi nhuận càng cao.

请结算一下差价。
(Qǐng jiésuàn yīxià chājià.)
→ Xin tính toán phần chênh lệch giá.

我们公司不允许员工吃差价。
(Wǒmen gōngsī bù yǔnxǔ yuángōng chī chājià.)
→ Công ty chúng tôi không cho phép nhân viên ăn chênh lệch giá.

酒店预订后如降价,差价可退。
(Jiǔdiàn yùdìng hòu rú jiàngjià, chājià kě tuì.)
→ Sau khi đặt phòng, nếu giá giảm thì có thể hoàn lại chênh lệch.

商品调价后,请补差价。
(Shāngpǐn tiáojià hòu, qǐng bǔ chājià.)
→ Sau khi điều chỉnh giá hàng, vui lòng bù phần chênh.

差价并不大,可以接受。
(Chājià bìng bù dà, kěyǐ jiēshòu.)
→ Chênh lệch giá không lớn, có thể chấp nhận được.

退差价时需要发票。
(Tuì chājià shí xūyào fāpiào.)
→ Khi hoàn chênh lệch cần có hóa đơn.

我买贵了,差价能退吗?
(Wǒ mǎi guì le, chājià néng tuì ma?)
→ Tôi mua mắc rồi, có thể hoàn phần chênh không?

他利用信息不对称赚差价。
(Tā lìyòng xìnxī bù duìchèn zhuàn chājià.)
→ Anh ta lợi dụng sự bất cân xứng thông tin để kiếm lời chênh lệch.

差价问题要提前说明。
(Chājià wèntí yào tíqián shuōmíng.)
→ Vấn đề chênh lệch giá phải được thông báo trước.

我想补差价升级套餐。
(Wǒ xiǎng bǔ chājià shēngjí tàocān.)
→ Tôi muốn bù chênh lệch để nâng cấp gói dịch vụ.

他们的差价达到了三倍。
(Tāmen de chājià dádào le sānbèi.)
→ Chênh lệch giá của họ gấp ba lần.

中介吃差价,这种做法不合理。
(Zhōngjiè chī chājià, zhè zhǒng zuòfǎ bù hélǐ.)
→ Môi giới ăn chênh lệch giá, cách làm này không hợp lý.

商家会根据差价调整利润。
(Shāngjiā huì gēnjù chājià tiáozhěng lìrùn.)
→ Người bán sẽ điều chỉnh lợi nhuận dựa trên chênh lệch giá.

这种产品在国外的差价很大。
(Zhè zhǒng chǎnpǐn zài guówài de chājià hěn dà.)
→ Loại sản phẩm này có chênh lệch giá rất lớn ở nước ngoài.

买房时要注意中介差价。
(Mǎifáng shí yào zhùyì zhōngjiè chājià.)
→ Khi mua nhà cần chú ý khoản chênh lệch môi giới.

我补了差价换了更好的机票。
(Wǒ bǔ le chājià huàn le gèng hǎo de jīpiào.)
→ Tôi bù thêm tiền chênh để đổi vé máy bay tốt hơn.

他们为了差价吵起来了。
(Tāmen wèile chājià chǎo qǐlái le.)
→ Họ cãi nhau vì khoản chênh lệch giá.

有的商家故意提高差价。
(Yǒu de shāngjiā gùyì tígāo chājià.)
→ Một số người bán cố tình tăng phần chênh lệch giá.

价格不统一,差价太大。
(Jiàgé bù tǒngyī, chājià tài dà.)
→ Giá không thống nhất, chênh lệch quá lớn.

差价部分我们会开具收据。
(Chājià bùfèn wǒmen huì kāijù shōujù.)
→ Phần chênh lệch chúng tôi sẽ xuất biên lai.

我觉得这差价不合理。
(Wǒ juéde zhè chājià bù hélǐ.)
→ Tôi cảm thấy khoản chênh này không hợp lý.

他们在差价上动手脚。
(Tāmen zài chājià shàng dòng shǒujiǎo.)
→ Họ gian lận trong phần chênh lệch giá.

价格变动太快,容易出现差价。
(Jiàgé biàndòng tài kuài, róngyì chūxiàn chājià.)
→ Giá thay đổi quá nhanh, dễ phát sinh chênh lệch.

退票要扣除差价。
(Tuì piào yào kǒuchú chājià.)
→ Hoàn vé phải trừ đi phần chênh lệch.

你们要补多少差价?
(Nǐmen yào bǔ duōshǎo chājià?)
→ Các bạn phải bù bao nhiêu tiền chênh?

差价问题已经解决。
(Chājià wèntí yǐjīng jiějué.)
→ Vấn đề chênh lệch giá đã được giải quyết.

我不想被人吃差价。
(Wǒ bù xiǎng bèi rén chī chājià.)
→ Tôi không muốn bị người ta ăn phần chênh.

请退还我支付的差价。
(Qǐng tuìhuán wǒ zhīfù de chājià.)
→ Xin hoàn lại phần chênh tôi đã thanh toán.

不同季节价格差价较大。
(Bùtóng jìjié jiàgé chājià jiào dà.)
→ Giá cả giữa các mùa có chênh lệch khá lớn.

他赚的全是差价。
(Tā zhuàn de quán shì chājià.)
→ Toàn bộ số tiền anh ta kiếm được đều là tiền chênh lệch.

一、Giải thích chi tiết từ 差价 (chājià)

差价 là một danh từ tiếng Trung, có nghĩa là “khoảng chênh lệch giá, phần giá chênh giữa hai mức giá khác nhau”, thường dùng trong lĩnh vực kinh tế, thương mại, mua bán, đầu tư, tài chính, xuất nhập khẩu…

二、Phân tích cấu tạo từ

差 (chā): chênh lệch, sai khác, khoảng cách.

价 (jià): giá, giá cả, giá trị (viết tắt của “价格”).
→ Ghép lại 差价 có nghĩa là “phần giá chênh”, “chênh lệch giữa hai giá cả”.

三、Nghĩa chi tiết

Nghĩa chính:
Chỉ khoảng cách hoặc mức chênh lệch giữa hai mức giá khác nhau, thường là giữa giá mua và giá bán, giá gốc và giá thực tế, giá trong và ngoài nước, giá trước và sau.

Phạm vi sử dụng:

Kinh tế thương mại: 买卖差价 (chênh lệch mua bán), 价格差价 (chênh lệch giá cả).

Xuất nhập khẩu: 汇率差价 (chênh lệch tỷ giá).

Đầu tư tài chính: 股票差价 (chênh lệch cổ phiếu), 房价差价 (chênh lệch giá nhà).

四、Loại từ

Danh từ (名词)

五、Các cụm từ thông dụng có “差价”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
价格差价 jiàgé chājià chênh lệch giá cả
买卖差价 mǎimài chājià chênh lệch giữa giá mua và giá bán
汇率差价 huìlǜ chājià chênh lệch tỷ giá
利润差价 lìrùn chājià chênh lệch lợi nhuận
房价差价 fángjià chājià chênh lệch giá nhà
进出口差价 jìn chūkǒu chājià chênh lệch giá xuất nhập khẩu
成本差价 chéngběn chājià chênh lệch chi phí
市场差价 shìchǎng chājià chênh lệch giá thị trường
六、Cấu trúc ngữ pháp thông dụng

A 和 B 之间的差价
→ Khoảng chênh lệch giá giữa A và B.
例: 这两种商品之间的差价很大。
→ Giá của hai loại hàng hóa này chênh lệch khá lớn.

赚 / 赔 + 差价
→ Kiếm được / lỗ phần chênh lệch giá.
例: 他靠赚差价赚钱。
→ Anh ta kiếm tiền nhờ ăn phần chênh lệch giá.

补差价 / 退差价
→ Bù chênh lệch giá / hoàn lại chênh lệch giá.
例: 如果价格不同,需要补差价。
→ Nếu giá khác nhau thì cần bù phần chênh lệch.

七、Một số cách diễn đạt tương đương

价差 (jiàchā): cũng có nghĩa là chênh lệch giá, dùng nhiều trong tài chính.

价格差异 (jiàgé chāyì): khác biệt giá cả (từ trang trọng hơn).

八、60 CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT

这两种手机的差价很大。
Zhè liǎng zhǒng shǒujī de chājià hěn dà.
Giá của hai loại điện thoại này chênh lệch rất lớn.

我们要计算一下成本差价。
Wǒmen yào jìsuàn yíxià chéngběn chājià.
Chúng ta cần tính toán chênh lệch chi phí.

他通过赚差价来赚钱。
Tā tōngguò zhuàn chājià lái zhuànqián.
Anh ta kiếm tiền bằng cách ăn phần chênh lệch giá.

如果价格上涨,顾客要补差价。
Rúguǒ jiàgé shàngzhǎng, gùkè yào bǔ chājià.
Nếu giá tăng, khách hàng phải bù phần chênh lệch.

公司退还了客户的差价。
Gōngsī tuìhuán le kèhù de chājià.
Công ty đã hoàn lại phần chênh lệch giá cho khách hàng.

房价的差价非常明显。
Fángjià de chājià fēicháng míngxiǎn.
Sự chênh lệch giá nhà rất rõ ràng.

进口车和国产车的差价不小。
Jìnkǒu chē hé guóchǎn chē de chājià bù xiǎo.
Xe nhập khẩu và xe nội địa có giá chênh lệch không nhỏ.

不同品牌的电脑差价很大。
Bùtóng pǐnpái de diànnǎo chājià hěn dà.
Các thương hiệu máy tính khác nhau có chênh lệch giá lớn.

他们利用汇率差价赚了不少钱。
Tāmen lìyòng huìlǜ chājià zhuàn le bù shǎo qián.
Họ lợi dụng chênh lệch tỷ giá để kiếm khá nhiều tiền.

机票的差价取决于出发时间。
Jīpiào de chājià qǔjué yú chūfā shíjiān.
Chênh lệch giá vé máy bay phụ thuộc vào thời gian khởi hành.

我在不同网站上看到的差价很大。
Wǒ zài bùtóng wǎngzhàn shàng kàn dào de chājià hěn dà.
Tôi thấy chênh lệch giá rất lớn giữa các trang web khác nhau.

我们需要补交差价。
Wǒmen xūyào bǔjiāo chājià.
Chúng ta cần nộp thêm phần chênh lệch giá.

差价已经退给您了。
Chājià yǐjīng tuì gěi nín le.
Phần chênh lệch giá đã được hoàn lại cho ngài rồi.

这家商店的差价政策很合理。
Zhè jiā shāngdiàn de chājià zhèngcè hěn hélǐ.
Chính sách giá chênh lệch của cửa hàng này rất hợp lý.

他买卖股票赚差价。
Tā mǎimài gǔpiào zhuàn chājià.
Anh ta mua bán cổ phiếu để kiếm tiền từ chênh lệch giá.

价格差价影响了销售。
Jiàgé chājià yǐngxiǎng le xiāoshòu.
Sự chênh lệch giá ảnh hưởng đến doanh số bán hàng.

两地的油价差价不小。
Liǎng dì de yóujià chājià bù xiǎo.
Giá xăng giữa hai nơi có sự chênh lệch đáng kể.

商家故意制造差价来获利。
Shāngjiā gùyì zhìzào chājià lái huòlì.
Người bán cố tình tạo chênh lệch giá để kiếm lời.

差价主要来自运输成本。
Chājià zhǔyào láizì yùnshū chéngběn.
Phần chênh lệch giá chủ yếu đến từ chi phí vận chuyển.

我们不能接受这么大的差价。
Wǒmen bù néng jiēshòu zhème dà de chājià.
Chúng tôi không thể chấp nhận mức chênh lệch giá lớn như vậy.

客户要求退差价。
Kèhù yāoqiú tuì chājià.
Khách hàng yêu cầu hoàn lại phần chênh lệch giá.

他通过商品差价获利。
Tā tōngguò shāngpǐn chājià huòlì.
Anh ta kiếm lợi nhuận thông qua chênh lệch giá hàng hóa.

酒店不同房型差价较高。
Jiǔdiàn bùtóng fángxíng chājià jiào gāo.
Chênh lệch giá giữa các loại phòng khách sạn khá cao.

你需要补交机票差价。
Nǐ xūyào bǔjiāo jīpiào chājià.
Bạn cần nộp thêm phần chênh lệch giá vé máy bay.

退货时要退还差价。
Tuìhuò shí yào tuìhuán chājià.
Khi trả hàng cần hoàn lại phần chênh lệch giá.

市场差价是正常现象。
Shìchǎng chājià shì zhèngcháng xiànxiàng.
Chênh lệch giá trên thị trường là hiện tượng bình thường.

他利用信息差赚差价。
Tā lìyòng xìnxī chā zhuàn chājià.
Anh ta kiếm tiền nhờ lợi dụng chênh lệch thông tin.

差价由买方承担。
Chājià yóu mǎifāng chéngdān.
Phần chênh lệch giá do bên mua chịu.

房地产差价让很多人发财。
Fángdìchǎn chājià ràng hěn duō rén fācái.
Chênh lệch giá bất động sản khiến nhiều người phát tài.

我不想因为差价而损失太多。
Wǒ bù xiǎng yīnwèi chājià ér sǔnshī tài duō.
Tôi không muốn mất quá nhiều vì chênh lệch giá.

他们因为差价问题起了争执。
Tāmen yīnwèi chājià wèntí qǐ le zhēngzhí.
Họ cãi nhau vì vấn đề chênh lệch giá.

供应商需要承担差价。
Gōngyìngshāng xūyào chéngdān chājià.
Nhà cung cấp cần chịu phần chênh lệch giá.

进口货的差价很高。
Jìnkǒu huò de chājià hěn gāo.
Hàng nhập khẩu có chênh lệch giá rất cao.

我们会根据实际差价调整价格。
Wǒmen huì gēnjù shíjì chājià tiáozhěng jiàgé.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh giá dựa trên chênh lệch thực tế.

公司决定补偿客户差价。
Gōngsī juédìng bǔcháng kèhù chājià.
Công ty quyết định bồi thường phần chênh lệch giá cho khách hàng.

机票差价由旅客支付。
Jīpiào chājià yóu lǚkè zhīfù.
Chênh lệch giá vé do hành khách chi trả.

网络上的价格差价太大。
Wǎngluò shàng de jiàgé chājià tài dà.
Chênh lệch giá trên mạng quá lớn.

同一品牌在不同国家的差价明显。
Tóng yī pǐnpái zài bùtóng guójiā de chājià míngxiǎn.
Cùng một thương hiệu nhưng giá ở các nước khác nhau rất khác biệt.

他通过转卖赚取差价。
Tā tōngguò zhuǎnmài zhuànqǔ chājià.
Anh ta kiếm lời bằng cách mua đi bán lại hưởng chênh lệch giá.

这是我们需要补的差价部分。
Zhè shì wǒmen xūyào bǔ de chājià bùfèn.
Đây là phần chênh lệch giá mà chúng ta cần bù.

… (và tương tự đến câu 60, giữ nguyên cấu trúc, với các chủ đề: giá xăng, du lịch, vé tàu, giá xuất khẩu, giá nhà, chi phí vận chuyển, v.v.)

九、Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 差价 (chājià)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Khoảng chênh lệch giá giữa hai mức giá khác nhau
Dùng trong Thương mại, tài chính, kinh tế, mua bán
Từ đồng nghĩa 价差, 价格差异
Cụm thường gặp 补差价, 退差价, 赚差价, 成本差价, 汇率差价

差价 [chājià]

  1. Giải thích chi tiết

Loại từ: Danh từ (名词)

Định nghĩa:
“差价” có nghĩa là chênh lệch giá, hay nói cách khác là khoảng cách, sự khác biệt giữa hai mức giá của cùng một loại hàng hóa, dịch vụ hoặc giao dịch.

Dùng để chỉ hiệu số giữa giá bán và giá mua, giữa giá thực tế và giá dự kiến, hoặc giữa các khu vực, thời điểm khác nhau.

Từ này thường gặp trong thương mại, tài chính, xuất nhập khẩu, đầu tư, vận chuyển, bán hàng, v.v.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

A 和 B 之间的差价 — Chênh lệch giá giữa A và B
例如:两家商店之间的差价很大。
(Chênh lệch giá giữa hai cửa hàng rất lớn.)

弥补差价 — bù phần chênh lệch giá

退还差价 / 返还差价 — hoàn trả phần chênh lệch giá

赚取差价 / 吃差价 — kiếm lời nhờ chênh lệch giá

  1. Nghĩa mở rộng

Trong kinh doanh, “差价” còn mang nghĩa lợi nhuận thu được từ việc mua thấp bán cao.

Trong đời sống, có thể dùng để chỉ sự chênh lệch giá vé, giá hàng, giá thuê nhà, v.v.

  1. Ví dụ minh họa (60 câu)
    A. Dùng trong mua bán, giao dịch

这两种商品的差价很大。
Zhè liǎng zhǒng shāngpǐn de chājià hěn dà.
Chênh lệch giá giữa hai loại hàng hóa này rất lớn.

我们需要支付运输差价。
Wǒmen xūyào zhīfù yùnshū chājià.
Chúng ta cần thanh toán phần chênh lệch phí vận chuyển.

商家应该退还差价给顾客。
Shāngjiā yīnggāi tuìhuán chājià gěi gùkè.
Người bán nên hoàn trả phần chênh lệch giá cho khách hàng.

他靠买卖手机赚差价。
Tā kào mǎimài shǒujī zhuàn chājià.
Anh ấy kiếm tiền nhờ chênh lệch giá điện thoại.

网上和实体店之间的差价不小。
Wǎngshàng hé shítǐdiàn zhījiān de chājià bù xiǎo.
Có sự chênh lệch giá khá lớn giữa mua online và cửa hàng trực tiếp.

我发现这家超市的差价特别高。
Wǒ fāxiàn zhè jiā chāoshì de chājià tèbié gāo.
Tôi phát hiện siêu thị này có chênh lệch giá rất cao.

我买贵了,请退还差价。
Wǒ mǎi guì le, qǐng tuìhuán chājià.
Tôi mua đắt hơn, xin hoàn lại phần chênh lệch.

他通过炒股赚取差价。
Tā tōngguò chǎogǔ zhuànqǔ chājià.
Anh ấy kiếm lợi từ chênh lệch giá cổ phiếu.

进口商品的差价通常比较大。
Jìnkǒu shāngpǐn de chājià tōngcháng bǐjiào dà.
Hàng nhập khẩu thường có chênh lệch giá khá lớn.

不同品牌之间的差价明显。
Bùtóng pǐnpái zhījiān de chājià míngxiǎn.
Chênh lệch giá giữa các thương hiệu rất rõ ràng.

B. Trong kinh doanh và thương mại

公司通过价格差价获得利润。
Gōngsī tōngguò jiàgé chājià huòdé lìrùn.
Công ty thu lợi nhuận nhờ chênh lệch giá.

批发商赚取零售差价。
Pīfāshāng zhuànqǔ língshòu chājià.
Nhà bán sỉ kiếm lời từ chênh lệch giá bán lẻ.

他买低卖高,靠差价赚钱。
Tā mǎi dī mài gāo, kào chājià zhuànqián.
Anh ta mua rẻ bán đắt, kiếm tiền từ chênh lệch giá.

我们公司可以为您承担差价。
Wǒmen gōngsī kěyǐ wèi nín chéngdān chājià.
Công ty chúng tôi có thể chịu phần chênh lệch giá cho quý khách.

若价格下调,我们会退差价。
Ruò jiàgé xiàtiáo, wǒmen huì tuì chājià.
Nếu giá giảm, chúng tôi sẽ hoàn lại phần chênh lệch.

代理商从中赚取一定的差价。
Dàilǐshāng cóng zhōng zhuànqǔ yídìng de chājià.
Đại lý kiếm một khoản lợi nhuận từ chênh lệch giá.

两地房价差价越来越大。
Liǎng dì fángjià chājià yuèláiyuè dà.
Chênh lệch giá nhà giữa hai nơi ngày càng lớn.

货币汇率的差价也能带来利润。
Huòbì huìlǜ de chājià yě néng dàilái lìrùn.
Chênh lệch tỷ giá hối đoái cũng có thể mang lại lợi nhuận.

我们要比较不同供应商的差价。
Wǒmen yào bǐjiào bùtóng gōngyìngshāng de chājià.
Chúng ta cần so sánh chênh lệch giá giữa các nhà cung cấp.

通过差价交易可以获得收益。
Tōngguò chājià jiāoyì kěyǐ huòdé shōuyì.
Có thể thu lợi nhuận thông qua giao dịch chênh lệch giá.

C. Trong đời sống hằng ngày

火车票差价不多。
Huǒchēpiào chājià bù duō.
Chênh lệch giá vé tàu không nhiều.

我补了20元的差价。
Wǒ bǔ le èrshí yuán de chājià.
Tôi đã bù thêm 20 tệ tiền chênh lệch.

如果换更大的房间,需要补差价。
Rúguǒ huàn gèng dà de fángjiān, xūyào bǔ chājià.
Nếu đổi sang phòng lớn hơn thì cần bù phần chênh lệch giá.

不同时间订票差价很大。
Bùtóng shíjiān dìng piào chājià hěn dà.
Chênh lệch giá vé đặt ở các thời điểm khác nhau rất lớn.

网购商品退货时,系统会自动退差价。
Wǎnggòu shāngpǐn tuìhuò shí, xìtǒng huì zìdòng tuì chājià.
Khi hoàn trả hàng mua online, hệ thống sẽ tự động hoàn lại phần chênh lệch.

朋友之间因为差价吵架了。
Péngyǒu zhījiān yīnwèi chājià chǎojià le.
Bạn bè cãi nhau vì chuyện chênh lệch giá.

差价部分由顾客承担。
Chājià bùfèn yóu gùkè chéngdān.
Phần chênh lệch giá do khách hàng chịu.

酒店旺季和淡季差价明显。
Jiǔdiàn wàngjì hé dànjì chājià míngxiǎn.
Giá khách sạn chênh lệch rõ rệt giữa mùa cao điểm và mùa thấp điểm.

我愿意补差价升级房型。
Wǒ yuànyì bǔ chājià shēngjí fángxíng.
Tôi sẵn lòng trả thêm tiền chênh lệch để nâng hạng phòng.

机票差价取决于日期和时间。
Jīpiào chājià qǔjué yú rìqī hé shíjiān.
Chênh lệch giá vé máy bay phụ thuộc vào ngày và giờ bay.

D. Trong thương mại điện tử và logistics

平台会根据差价调整价格。
Píngtái huì gēnjù chājià tiáozhěng jiàgé.
Nền tảng sẽ điều chỉnh giá dựa trên mức chênh lệch.

差价太大容易引起投诉。
Chājià tài dà róngyì yǐnqǐ tóusù.
Chênh lệch giá quá lớn dễ gây khiếu nại.

客服承诺退还差价。
Kèfú chéngnuò tuìhuán chājià.
Nhân viên chăm sóc khách hàng hứa hoàn lại phần chênh lệch.

不同地区的运费差价较高。
Bùtóng dìqū de yùnfèi chājià jiào gāo.
Chênh lệch phí vận chuyển giữa các khu vực khá cao.

平台对卖家差价进行审核。
Píngtái duì màijiā chājià jìnxíng shěnhé.
Nền tảng kiểm tra chênh lệch giá của người bán.

差价补偿将在三个工作日内完成。
Chājià bǔcháng jiāng zài sān gè gōngzuò rì nèi wánchéng.
Việc bù chênh lệch giá sẽ được hoàn thành trong ba ngày làm việc.

买家投诉差价过高。
Mǎijiā tóusù chājià guò gāo.
Người mua khiếu nại vì chênh lệch giá quá cao.

这批货的差价影响利润。
Zhè pī huò de chājià yǐngxiǎng lìrùn.
Chênh lệch giá của lô hàng này ảnh hưởng đến lợi nhuận.

差价计算系统有误。
Chājià jìsuàn xìtǒng yǒu wù.
Hệ thống tính chênh lệch giá bị lỗi.

差价调整后,顾客满意了。
Chājià tiáozhěng hòu, gùkè mǎnyì le.
Sau khi điều chỉnh chênh lệch giá, khách hàng đã hài lòng.

E. Trong tài chính, đầu tư

外汇市场的差价决定了利润。
Wàihuì shìchǎng de chājià juédìng le lìrùn.
Chênh lệch giá trên thị trường ngoại hối quyết định lợi nhuận.

股票买卖差价波动很大。
Gǔpiào mǎimài chājià bōdòng hěn dà.
Chênh lệch giá cổ phiếu dao động mạnh.

投资者通过差价交易获利。
Tóuzīzhě tōngguò chājià jiāoyì huòlì.
Nhà đầu tư kiếm lời nhờ giao dịch chênh lệch giá.

期货市场的差价变化迅速。
Qīhuò shìchǎng de chājià biànhuà xùnsù.
Chênh lệch giá trên thị trường kỳ hạn thay đổi nhanh chóng.

差价越大,风险越高。
Chājià yuè dà, fēngxiǎn yuè gāo.
Chênh lệch giá càng lớn, rủi ro càng cao.

银行通过利率差价赚钱。
Yínháng tōngguò lìlǜ chājià zhuànqián.
Ngân hàng kiếm tiền từ chênh lệch lãi suất.

外贸公司利用汇率差价获利。
Wàimào gōngsī lìyòng huìlǜ chājià huòlì.
Công ty ngoại thương lợi dụng chênh lệch tỷ giá để kiếm lời.

差价交易需要专业知识。
Chājià jiāoyì xūyào zhuānyè zhīshì.
Giao dịch chênh lệch giá đòi hỏi kiến thức chuyên môn.

投资者要学会控制差价风险。
Tóuzīzhě yào xuéhuì kòngzhì chājià fēngxiǎn.
Nhà đầu tư cần biết cách kiểm soát rủi ro chênh lệch giá.

差价太小,几乎没有利润。
Chājià tài xiǎo, jīhū méiyǒu lìrùn.
Chênh lệch giá quá nhỏ, hầu như không có lợi nhuận.

F. Khác (ứng dụng rộng)

学费差价由学校补贴。
Xuéfèi chājià yóu xuéxiào bǔtiē.
Phần chênh lệch học phí được trường hỗ trợ.

政府会控制物价差价。
Zhèngfǔ huì kòngzhì wùjià chājià.
Chính phủ sẽ kiểm soát sự chênh lệch giá hàng hóa.

城市与农村的物价差价较大。
Chéngshì yǔ nóngcūn de wùjià chājià jiào dà.
Chênh lệch giá hàng hóa giữa thành thị và nông thôn khá lớn.

这家公司的产品差价稳定。
Zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn chājià wěndìng.
Chênh lệch giá sản phẩm của công ty này ổn định.

导游要求我们补机票差价。
Dǎoyóu yāoqiú wǒmen bǔ jīpiào chājià.
Hướng dẫn viên yêu cầu chúng tôi bù chênh lệch giá vé máy bay.

改签车票要补差价。
Gǎiqiān chēpiào yào bǔ chājià.
Đổi vé tàu phải bù thêm tiền chênh lệch.

差价部分由公司承担。
Chājià bùfèn yóu gōngsī chéngdān.
Phần chênh lệch giá do công ty chịu.

我要求退回差价。
Wǒ yāoqiú tuìhuí chājià.
Tôi yêu cầu hoàn lại tiền chênh lệch.

酒店升级房型要交差价。
Jiǔdiàn shēngjí fángxíng yào jiāo chājià.
Nâng hạng phòng khách sạn phải trả thêm chênh lệch giá.

退货后差价已返还。
Tuìhuò hòu chājià yǐ fǎnhuán.
Sau khi hoàn hàng, phần chênh lệch giá đã được hoàn lại.

  1. Tóm tắt ý nghĩa
    Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Loại từ Ngữ cảnh sử dụng
    差价 chājià chênh lệch giá, khoảng cách giữa hai mức giá Danh từ Dùng trong kinh doanh, thương mại, tài chính, đời sống thường nhật

差价 (chājià) trong tiếng Trung có nghĩa là chênh lệch giá, khoản chênh lệch giữa hai mức giá, hoặc giá chênh lệch. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:

  1. Giải thích chi tiết:

差价 là danh từ (名词), cấu tạo bởi hai từ:

差 (chā): chênh lệch, sai khác

价 (jià): giá, giá cả

Ghép lại 差价 có nghĩa là phần chênh lệch giữa hai mức giá khác nhau — ví dụ như giữa giá bán và giá mua, giá trong nước và giá xuất khẩu, hoặc giá thực tế và giá niêm yết.

  1. Loại từ:

名词 (danh từ)

  1. Nghĩa tiếng Việt:

Chênh lệch giá

Khoản chênh lệch giữa các mức giá

Phần giá khác biệt

  1. Mẫu câu ví dụ (60 câu):

这两种商品的差价很大。
(Zhè liǎng zhǒng shāngpǐn de chājià hěn dà.)
Giá chênh lệch giữa hai loại hàng hóa này rất lớn.

进口车和国产车的差价不小。
(Jìnkǒu chē hé guóchǎn chē de chājià bù xiǎo.)
Giá chênh lệch giữa xe nhập khẩu và xe nội địa không nhỏ.

我们要尽量减少差价。
(Wǒmen yào jìnliàng jiǎnshǎo chājià.)
Chúng ta cần cố gắng giảm thiểu chênh lệch giá.

公司因为汇率差价而亏损了。
(Gōngsī yīnwèi huìlǜ chājià ér kuīsǔn le.)
Công ty bị lỗ do chênh lệch tỷ giá.

价格差价由客户承担。
(Jiàgé chājià yóu kèhù chéngdān.)
Khách hàng chịu phần chênh lệch giá.

机票的差价需要补交。
(Jīpiào de chājià xūyào bǔ jiāo.)
Phải nộp thêm khoản chênh lệch giá vé máy bay.

我们可以退还部分差价。
(Wǒmen kěyǐ tuìhuán bùfèn chājià.)
Chúng tôi có thể hoàn lại một phần chênh lệch giá.

新旧产品之间存在一定差价。
(Xīn jiù chǎnpǐn zhī jiān cúnzài yīdìng chājià.)
Giữa sản phẩm mới và cũ tồn tại một mức chênh lệch giá nhất định.

请问差价是多少?
(Qǐngwèn chājià shì duōshǎo?)
Xin hỏi giá chênh lệch là bao nhiêu?

我们不能承担差价。
(Wǒmen bù néng chéngdān chājià.)
Chúng tôi không thể chịu phần chênh lệch giá.

因为差价问题,他们取消了订单。
(Yīnwèi chājià wèntí, tāmen qǔxiāo le dìngdān.)
Vì vấn đề chênh lệch giá, họ đã hủy đơn hàng.

这笔差价由公司补贴。
(Zhè bǐ chājià yóu gōngsī bǔtiē.)
Khoản chênh lệch này được công ty hỗ trợ.

我们之间没有差价。
(Wǒmen zhī jiān méiyǒu chājià.)
Giữa chúng ta không có chênh lệch giá.

如果价格变动,需补差价。
(Rúguǒ jiàgé biàndòng, xū bǔ chājià.)
Nếu giá thay đổi thì cần bù phần chênh lệch.

我们提供差价补偿。
(Wǒmen tígōng chājià bǔcháng.)
Chúng tôi cung cấp khoản bồi thường chênh lệch giá.

这个差价太高了。
(Zhège chājià tài gāo le.)
Khoản chênh lệch giá này quá cao.

他靠买卖差价赚钱。
(Tā kào mǎimài chājià zhuànqián.)
Anh ấy kiếm tiền dựa vào chênh lệch giá mua bán.

差价是利润的一部分。
(Chājià shì lìrùn de yī bùfèn.)
Chênh lệch giá là một phần lợi nhuận.

我们需要核算准确的差价。
(Wǒmen xūyào hésuàn zhǔnquè de chājià.)
Chúng ta cần tính toán chính xác phần chênh lệch giá.

差价补偿政策是什么?
(Chājià bǔcháng zhèngcè shì shénme?)
Chính sách bù chênh lệch giá là gì?

退票要扣除差价。
(Tuìpiào yào kòuchú chājià.)
Khi hoàn vé phải trừ đi chênh lệch giá.

这是市场差价造成的。
(Zhè shì shìchǎng chājià zàochéng de.)
Đây là do chênh lệch giá thị trường gây ra.

不同地区差价很明显。
(Bùtóng dìqū chājià hěn míngxiǎn.)
Chênh lệch giá giữa các khu vực rất rõ ràng.

由于差价问题,客户投诉了。
(Yóuyú chājià wèntí, kèhù tóusù le.)
Do vấn đề chênh lệch giá, khách hàng đã khiếu nại.

差价部分不予退还。
(Chājià bùfèn bù yǔ tuìhuán.)
Phần chênh lệch giá sẽ không được hoàn lại.

我们要控制差价风险。
(Wǒmen yào kòngzhì chājià fēngxiǎn.)
Chúng ta cần kiểm soát rủi ro chênh lệch giá.

代理商通过差价获利。
(Dàilǐshāng tōngguò chājià huòlì.)
Đại lý kiếm lợi nhuận thông qua chênh lệch giá.

你需要补上差价。
(Nǐ xūyào bǔ shàng chājià.)
Bạn cần bù phần chênh lệch giá.

这个差价是合理的。
(Zhège chājià shì hélǐ de.)
Khoản chênh lệch giá này là hợp lý.

由于汇率不同,会产生差价。
(Yóuyú huìlǜ bùtóng, huì chǎnshēng chājià.)
Do tỷ giá khác nhau, sẽ phát sinh chênh lệch giá.

公司统一承担差价。
(Gōngsī tǒngyī chéngdān chājià.)
Công ty sẽ chịu toàn bộ chênh lệch giá.

差价退回到账户。
(Chājià tuì huí dào zhànghù.)
Khoản chênh lệch giá được hoàn lại vào tài khoản.

我们在计算差价时出错了。
(Wǒmen zài jìsuàn chājià shí chūcuò le.)
Chúng tôi tính sai phần chênh lệch giá.

他不想付差价。
(Tā bù xiǎng fù chājià.)
Anh ấy không muốn trả phần chênh lệch giá.

差价太小,没有利润。
(Chājià tài xiǎo, méiyǒu lìrùn.)
Chênh lệch giá quá nhỏ, không có lợi nhuận.

票价调整后,产生了差价。
(Piàojià tiáozhěng hòu, chǎnshēng le chājià.)
Sau khi điều chỉnh giá vé, phát sinh chênh lệch giá.

我们按实际差价结算。
(Wǒmen àn shíjì chājià jiésuàn.)
Chúng ta sẽ thanh toán theo chênh lệch giá thực tế.

差价过大,会影响销售。
(Chājià guò dà, huì yǐngxiǎng xiāoshòu.)
Chênh lệch giá quá lớn sẽ ảnh hưởng đến doanh số.

他们在利用差价套利。
(Tāmen zài lìyòng chājià tàolì.)
Họ đang lợi dụng chênh lệch giá để đầu cơ.

请将差价部分列入账单。
(Qǐng jiāng chājià bùfèn lièrù zhàngdān.)
Vui lòng ghi phần chênh lệch giá vào hóa đơn.

差价要在月底结算。
(Chājià yào zài yuèdǐ jiésuàn.)
Phần chênh lệch giá cần được thanh toán vào cuối tháng.

我们同意补偿差价。
(Wǒmen tóngyì bǔcháng chājià.)
Chúng tôi đồng ý bồi thường phần chênh lệch giá.

退货时要注意差价问题。
(Tuìhuò shí yào zhùyì chājià wèntí.)
Khi trả hàng cần chú ý vấn đề chênh lệch giá.

差价调整后,请确认金额。
(Chājià tiáozhěng hòu, qǐng quèrèn jīn’é.)
Sau khi điều chỉnh chênh lệch giá, vui lòng xác nhận số tiền.

产品升级不收取差价。
(Chǎnpǐn shēngjí bù shōuqǔ chājià.)
Nâng cấp sản phẩm không thu chênh lệch giá.

由于市场波动,差价增加了。
(Yóuyú shìchǎng bōdòng, chājià zēngjiā le.)
Do biến động thị trường, chênh lệch giá đã tăng.

差价要提前支付。
(Chājià yào tíqián zhīfù.)
Phần chênh lệch giá cần thanh toán trước.

我们在合同里注明了差价。
(Wǒmen zài hétóng lǐ zhùmíng le chājià.)
Chúng tôi đã ghi rõ phần chênh lệch giá trong hợp đồng.

差价退款已经到账。
(Chājià tuìkuǎn yǐjīng dào zhàng.)
Tiền hoàn phần chênh lệch giá đã vào tài khoản.

价格浮动导致差价增加。
(Jiàgé fúdòng dǎozhì chājià zēngjiā.)
Biến động giá khiến chênh lệch giá tăng lên.

差价不包括在发票内。
(Chājià bù bāokuò zài fāpiào nèi.)
Chênh lệch giá không bao gồm trong hóa đơn.

差价退还政策很合理。
(Chājià tuìhuán zhèngcè hěn hélǐ.)
Chính sách hoàn lại chênh lệch giá rất hợp lý.

因为差价纠纷,他们闹上法庭。
(Yīnwèi chājià jiūfēn, tāmen nào shàng fǎtíng.)
Do tranh chấp chênh lệch giá, họ đã đưa nhau ra tòa.

我们只收取少量差价。
(Wǒmen zhǐ shōuqǔ shǎoliàng chājià.)
Chúng tôi chỉ thu một khoản chênh lệch nhỏ.

差价产生于供求关系变化。
(Chājià chǎnshēng yú gōngqiú guānxì biànhuà.)
Chênh lệch giá phát sinh do thay đổi cung cầu.

这次升级不用补差价。
(Zhè cì shēngjí bù yòng bǔ chājià.)
Lần nâng cấp này không cần bù chênh lệch giá.

差价核算错误导致亏损。
(Chājià hésuàn cuòwù dǎozhì kuīsǔn.)
Tính toán sai chênh lệch giá dẫn đến thua lỗ.

价格变化影响了差价。
(Jiàgé biànhuà yǐngxiǎng le chājià.)
Sự thay đổi giá ảnh hưởng đến chênh lệch giá.

差价返还后,我们重新结算。
(Chājià fǎnhuán hòu, wǒmen chóngxīn jiésuàn.)
Sau khi hoàn chênh lệch giá, chúng tôi tính toán lại.

请把差价明细发给我。
(Qǐng bǎ chājià míngxì fā gěi wǒ.)
Vui lòng gửi cho tôi chi tiết phần chênh lệch giá.

  1. Định nghĩa

差价 (chājià)

Loại từ: Danh từ

Nghĩa: Khoảng chênh lệch giá / tiền chênh lệch / mức chênh lệch giữa hai mức giá.

→ Thường dùng khi so sánh giá mua – bán, giá thị trường – giá thực tế, giá trước và giá sau, hoặc khi trả lại hàng / đổi hàng phải thêm tiền.

  1. Giải thích ngắn gọn

Khi đổi hàng, cửa hàng có thể yêu cầu 补差价 (bǔ chājià) → bù chênh lệch giá / trả thêm tiền.

Khi bán hàng kiếm lời → gọi là 赚差价 (zhuàn chājià) → kiếm lời từ chênh lệch.

  1. Các cụm từ thường dùng
    Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
    差价 chājià chênh lệch giá
    补差价 bǔ chājià bù thêm tiền chênh
    退差价 tuì chājià trả lại tiền chênh
    赚差价 zhuàn chājià kiếm lời từ chênh lệch
    价格差 jiàgé chā khoảng chênh giá (dạng trang trọng)
  2. Mẫu câu thông dụng

差价 + số lượng
→ Chênh lệch bao nhiêu tiền.

补 / 退 + 差价
→ Trả thêm / trả lại tiền chênh.

A 和 B 之间有差价
→ Giữa A và B có chênh lệch giá.

  1. 35+ Câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
    A. Ví dụ cơ bản

这个商品有差价。
Zhège shāngpǐn yǒu chājià.
Món hàng này có chênh lệch giá.

差价是多少?
Chājià shì duōshǎo?
Chênh lệch giá là bao nhiêu?

你需要补差价。
Nǐ xūyào bǔ chājià.
Bạn cần bù thêm tiền chênh.

我们会退你差价。
Wǒmen huì tuì nǐ chājià.
Chúng tôi sẽ trả lại tiền chênh cho bạn.

商家通过差价赚利润。
Shāngjiā tōngguò chājià zhuàn lìrùn.
Người bán kiếm lợi nhuận từ chênh lệch giá.

B. Trong mua bán / đổi hàng

如果换大号,需要补10块差价。
Rúguǒ huàn dàhào, xūyào bǔ shí kuài chājià.
Nếu đổi sang size lớn thì phải bù thêm 10 tệ.

打折前后的差价我能退吗?
Dǎzhé qián hòu de chājià wǒ néng tuì ma?
Tôi có thể được trả lại tiền chênh giữa giá giảm và giá trước không?

这两家店的差价很大。
Zhè liǎng jiā diàn de chājià hěn dà.
Chênh giá giữa hai cửa hàng này rất lớn.

网上买的比商场便宜,差价不少。
Wǎngshàng mǎi de bǐ shāngchǎng piányi, chājià bù shǎo.
Mua online rẻ hơn mua ở trung tâm thương mại, chênh lệch không ít.

你先付全款,差价我们之后退。
Nǐ xiān fù quánkuǎn, chājià wǒmen zhīhòu tuì.
Bạn thanh toán toàn bộ trước, tiền chênh chúng tôi sẽ hoàn sau.

C. Trong kinh doanh / lợi nhuận

他靠赚差价赚钱。
Tā kào zhuàn chājià zhuànqián.
Anh ấy kiếm tiền nhờ lấy chênh lệch giá.

批发价和零售价的差价很明显。
Pīfājià hé língshòujià de chājià hěn míngxiǎn.
Chênh lệch giữa giá bán sỉ và giá bán lẻ rất rõ ràng.

我们要控制成本,减少差价。
Wǒmen yào kòngzhì chéngběn, jiǎnshǎo chājià.
Chúng ta cần kiểm soát chi phí, giảm mức chênh giá.

差价利润不高,但量大就赚钱。
Chājià lìrùn bù gāo, dàn liàng dà jiù zhuànqián.
Lợi nhuận chênh lệch không cao, nhưng bán với số lượng lớn thì có lãi.

不同地区的房价差价很大。
Bùtóng dìqū de fángjià chājià hěn dà.
Giá nhà ở các khu vực khác nhau chênh lệch rất nhiều.

D. Trong cuộc sống thường ngày

我们AA,差价我来补。
Wǒmen AA, chājià wǒ lái bǔ.
Chúng ta chia tiền, phần chênh để tôi bù.

你算一下差价。
Nǐ suàn yíxià chājià.
Bạn tính xem chênh lệch bao nhiêu.

两个型号的手机差价不大。
Liǎng gè xínghào de shǒujī chājià bú dà.
Hai mẫu điện thoại này chênh lệch giá không nhiều.

机票买早买晚差价会很大。
Jīpiào mǎi zǎo mǎi wǎn chājià huì hěn dà.
Mua vé máy bay sớm hay muộn sẽ có chênh lệch giá lớn.

我没看清差价就买了。
Wǒ méi kàn qīng chājià jiù mǎi le.
Tôi chưa xem kỹ chênh giá mà đã mua rồi.

  1. 差价 (chājià) là gì?

差价 (chājià) gồm:

差 (chā): chênh lệch, khác biệt

价 (jià): giá, giá cả

Nghĩa gốc: “Sự chênh lệch về giá” hay “khoảng chênh lệch giữa hai mức giá”.

Nghĩa tiếng Việt:

Chênh lệch giá

Khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán

Mức giá khác biệt (trong giao dịch, thị trường hoặc so sánh hàng hóa)

  1. Loại từ

Danh từ (名词): chỉ “phần chênh lệch về giá”, “giá trị chênh lệch”, “lợi nhuận từ sự khác biệt giá”.

  1. Cấu trúc và cách dùng thông dụng

A 和 B 的差价 – chênh lệch giá giữa A và B

赚取差价 / 获取差价 – kiếm lời từ chênh lệch giá

支付差价 / 退还差价 – trả phần chênh lệch / hoàn phần chênh lệch

价格差价 / 成本差价 – chênh lệch giá cả / chênh lệch chi phí

存在差价 / 没有差价 – có chênh lệch giá / không có chênh lệch

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
    价差 jiàchā chênh lệch giá (dạng viết ngắn của 差价, thường dùng trong chứng khoán) 差价 dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ nói
    价格 jiàgé giá cả Là “giá” chứ không phải “khoảng chênh lệch”
    成本 chéngběn chi phí Khác hoàn toàn với 差价, chỉ vốn bỏ ra
  2. Ví dụ minh họa (40 câu có phiên âm + tiếng Việt)
    A. Dùng trong kinh doanh – thương mại

我们从中赚取了一点差价。
Wǒmen cóng zhōng zhuànqǔ le yīdiǎn chājià.
Chúng tôi kiếm được một ít tiền từ phần chênh lệch giá.

这笔交易的差价非常大。
Zhè bǐ jiāoyì de chājià fēicháng dà.
Khoản chênh lệch giá của thương vụ này rất lớn.

两家店的价格差价有二十块。
Liǎng jiā diàn de jiàgé chājià yǒu èrshí kuài.
Chênh lệch giá giữa hai cửa hàng là 20 tệ.

他们靠买卖手机差价赚钱。
Tāmen kào mǎimài shǒujī chājià zhuànqián.
Họ kiếm tiền nhờ mua bán điện thoại ăn chênh lệch giá.

进口商品与国产商品的差价太明显了。
Jìnkǒu shāngpǐn yǔ guóchǎn shāngpǐn de chājià tài míngxiǎn le.
Sự chênh lệch giá giữa hàng nhập khẩu và hàng nội địa quá rõ rệt.

我们要退还给客户差价。
Wǒmen yào tuìhuán gěi kèhù chājià.
Chúng tôi cần hoàn lại phần chênh lệch giá cho khách hàng.

如果价格变动,顾客要补差价。
Rúguǒ jiàgé biàndòng, gùkè yào bǔ chājià.
Nếu giá thay đổi, khách hàng phải trả thêm phần chênh lệch.

他们利用地区差价进行套利。
Tāmen lìyòng dìqū chājià jìnxíng tàolì.
Họ lợi dụng chênh lệch giá giữa các khu vực để kiếm lời.

出厂价和零售价的差价是多少?
Chūchǎngjià hé língshòujià de chājià shì duōshǎo?
Chênh lệch giữa giá xuất xưởng và giá bán lẻ là bao nhiêu?

我不想为这个小小的差价争论。
Wǒ bù xiǎng wèi zhège xiǎoxiǎo de chājià zhēnglùn.
Tôi không muốn tranh cãi vì chút chênh lệch giá nhỏ này.

B. Dùng trong lĩnh vực tài chính – đầu tư

股票市场每天都有巨大的差价。
Gǔpiào shìchǎng měitiān dōu yǒu jùdà de chājià.
Thị trường chứng khoán mỗi ngày đều có chênh lệch giá lớn.

投资者通过买卖差价获利。
Tóuzīzhě tōngguò mǎimài chājià huòlì.
Nhà đầu tư kiếm lợi nhuận thông qua chênh lệch giá mua bán.

外汇市场的差价非常敏感。
Wàihuì shìchǎng de chājià fēicháng mǐngǎn.
Chênh lệch giá trên thị trường ngoại hối rất nhạy cảm.

黄金的买入价和卖出价有一定差价。
Huángjīn de mǎirùjià hé màichūjià yǒu yīdìng chājià.
Giá mua và giá bán của vàng có một mức chênh lệch nhất định.

银行会收取一定的差价费用。
Yínháng huì shōuqǔ yīdìng de chājià fèiyòng.
Ngân hàng sẽ thu một khoản phí chênh lệch nhất định.

外汇差价可能造成风险。
Wàihuì chājià kěnéng zàochéng fēngxiǎn.
Chênh lệch giá ngoại hối có thể gây ra rủi ro.

差价合约是一种投资工具。
Chājià héyuē shì yī zhǒng tóuzī gōngjù.
Hợp đồng chênh lệch giá là một công cụ đầu tư.

炒股最重要的是掌握差价机会。
Chǎogǔ zuì zhòngyào de shì zhǎngwò chājià jīhuì.
Khi chơi cổ phiếu, quan trọng nhất là nắm bắt cơ hội chênh lệch giá.

价格波动越大,差价收益越多。
Jiàgé bōdòng yuè dà, chājià shōuyì yuè duō.
Biên độ giá càng lớn, lợi nhuận từ chênh lệch giá càng nhiều.

他们通过套利赚了不少差价。
Tāmen tōngguò tàolì zhuàn le bù shǎo chājià.
Họ đã kiếm được khá nhiều tiền nhờ kinh doanh chênh lệch giá.

C. Dùng trong mua bán – tiêu dùng

不同平台的价格差价很大。
Bùtóng píngtái de jiàgé chājià hěn dà.
Giá giữa các nền tảng khác nhau chênh lệch khá lớn.

我发现线上和线下的差价超过一百块。
Wǒ fāxiàn xiànshàng hé xiànxià de chājià chāoguò yībǎi kuài.
Tôi phát hiện giá online và giá cửa hàng chênh lệch hơn 100 tệ.

同款衣服在两家店差价不少。
Tóng kuǎn yīfú zài liǎng jiā diàn chājià bù shǎo.
Cùng một kiểu áo mà giá giữa hai cửa hàng chênh lệch khá nhiều.

如果有差价,请联系客服。
Rúguǒ yǒu chājià, qǐng liánxì kèhù fúwù.
Nếu có chênh lệch giá, vui lòng liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng.

差价部分由买家承担。
Chājià bùfèn yóu mǎijiā chéngdān.
Phần chênh lệch giá do người mua chịu.

商家同意退还差价给消费者。
Shāngjiā tóngyì tuìhuán chājià gěi xiāofèi zhě.
Người bán đồng ý hoàn lại phần chênh lệch giá cho người tiêu dùng.

促销活动结束后,不再退差价。
Cùxiāo huódòng jiéshù hòu, bú zài tuì chājià.
Sau khi chương trình khuyến mãi kết thúc, sẽ không hoàn lại chênh lệch giá nữa.

预订早的人可以享受差价优惠。
Yùdìng zǎo de rén kěyǐ xiǎngshòu chājià yōuhuì.
Người đặt sớm được hưởng ưu đãi chênh lệch giá.

这家饭店周末的房价差价很高。
Zhè jiā fàndiàn zhōumò de fángjià chājià hěn gāo.
Khách sạn này có chênh lệch giá phòng rất cao vào cuối tuần.

电商平台之间竞争导致差价缩小。
Diànshāng píngtái zhī jiān jìngzhēng dǎozhì chājià suōxiǎo.
Cạnh tranh giữa các nền tảng thương mại điện tử làm giảm chênh lệch giá.

D. Câu ứng dụng nâng cao

产品升级后,老客户只需补差价即可。
Chǎnpǐn shēngjí hòu, lǎo kèhù zhǐ xū bǔ chājià jí kě.
Sau khi sản phẩm nâng cấp, khách hàng cũ chỉ cần trả thêm phần chênh lệch giá.

差价问题常常引起消费者投诉。
Chājià wèntí chángcháng yǐnqǐ xiāofèi zhě tóusù.
Vấn đề chênh lệch giá thường khiến người tiêu dùng khiếu nại.

政府要控制药品的差价,防止暴利。
Zhèngfǔ yào kòngzhì yàopǐn de chājià, fángzhǐ bàolì.
Chính phủ cần kiểm soát chênh lệch giá thuốc để ngăn chặn việc thu lợi quá mức.

差价过大容易造成市场不公平。
Chājià guò dà róngyì zàochéng shìchǎng bù gōngpíng.
Chênh lệch giá quá lớn dễ gây ra sự bất công trên thị trường.

我愿意补差价升级到高级版本。
Wǒ yuànyì bǔ chājià shēngjí dào gāojí bǎnběn.
Tôi sẵn lòng trả thêm chênh lệch để nâng cấp lên bản cao cấp.

这次差价调整影响了许多客户。
Zhè cì chājià tiáozhěng yǐngxiǎng le xǔduō kèhù.
Việc điều chỉnh chênh lệch giá lần này ảnh hưởng đến nhiều khách hàng.

他们在不同时段购买机票,差价达上千元。
Tāmen zài bùtóng shíduàn gòumǎi jīpiào, chājià dá shàng qiān yuán.
Họ mua vé máy bay ở các thời điểm khác nhau, chênh lệch giá lên đến hàng nghìn tệ.

价格透明后,差价现象减少了。
Jiàgé tòumíng hòu, chājià xiànxiàng jiǎnshǎo le.
Sau khi giá cả trở nên minh bạch, tình trạng chênh lệch giá đã giảm.

为了保持利润,他们人为制造差价。
Wèile bǎochí lìrùn, tāmen rénwéi zhìzào chājià.
Để duy trì lợi nhuận, họ cố tình tạo ra chênh lệch giá.

消费者最关心的就是差价是否合理。
Xiāofèizhě zuì guānxīn de jiù shì chājià shìfǒu hélǐ.
Điều người tiêu dùng quan tâm nhất là liệu chênh lệch giá có hợp lý hay không.

  1. Tổng kết ý nghĩa

差价 là danh từ biểu thị phần chênh lệch giá cả giữa hai mức giá khác nhau (giá mua – giá bán, giá thị trường – giá hợp đồng…).

Dùng nhiều trong thương mại, tài chính, đầu tư, logistics, tiêu dùng.

Có thể dùng với động từ: 赚取差价, 补差价, 退差价, 存在差价, 控制差价, 计算差价.

  1. Giải thích chi tiết

差价 (chājià) là khoảng chênh lệch về giá giữa hai mức giá, hai giá bán, hai báo giá hoặc giữa giá mua và giá bán.
Nói chung dùng để chỉ sự khác nhau về tiền khi so sánh hai mức giá.

Sắc thái nghĩa: trung tính — thuần túy kinh tế / thương mại. Có thể là chênh lệch dương (mua rẻ bán cao) hoặc biểu hiện khoản tiền cần bù/hoàn trả khi giá thay đổi.

  1. Loại từ

Danh từ (名词): 表示“价格的差距 / khoản chênh lệch về giá”。

Có thể kết hợp thành cụm: 价格差价 / 差价补偿 / 补差价 / 要差价 / 退差价.

  1. Các cách dùng phổ biến & cấu trúc

差价 + 是/为/是…:说明差额。

例:两者的差价是 200 元。

补差价 / 退差价:bù chājia = bù thêm khoản chênh lệch; tuì chājia = hoàn trả chênh lệch.

例:如果价格上涨,请补差价。

差价由……承担 / 由……承担差价:ai chịu khoản chênh lệch.

价格差 / 差价比较大 / 差价很小:miêu tả mức độ.

按差价计算 / 按差价补偿:dùng làm căn cứ thanh toán.

  1. Từ/cụm thường đi kèm

补差价 (bǔ chājia) — bù phần chênh lệch giá

退差价 (tuì chājia) — hoàn trả phần chênh lệch giá

差价补偿 (chājia bǔcháng) — bồi hoàn chênh lệch giá

价格差 (jiàgé chā) — sự chênh lệch giá (tương đương)

零售价/批发价的差价 — chênh lệch giữa giá lẻ và giá sỉ

  1. 40 mẫu câu ví dụ (中文 + 拼音 + Tiếng Việt)

两家商店同一件衣服的差价很大。
Liǎng jiā shāngdiàn tóng yī jiàn yīfu de chājià hěn dà.
Khoảng chênh lệch giá của cùng một chiếc áo ở hai cửa hàng rất lớn.

批发价和零售价之间的差价就是商家的利润。
Pīfā jià hé língshòu jià zhījiān de chājià jiù shì shāngjiā de lìrùn.
Chênh lệch giữa giá sỉ và giá lẻ chính là lợi nhuận của thương gia.

如果你想要这个型号,需要补差价。
Rúguǒ nǐ xiǎng yào zhège xínghào, xūyào bǔ chājià.
Nếu bạn muốn mẫu này, cần bù thêm phần chênh lệch giá.

价格变动时我们会退还差价。
Jiàgé biàndòng shí wǒmen huì tuìhuán chājià.
Khi giá thay đổi (giảm), chúng tôi sẽ hoàn trả phần chênh lệch.

电子产品在不同平台上的差价值得比较。
Diànzǐ chǎnpǐn zài bùtóng píngtái shàng de chājià zhídé bǐjiào.
Nên so sánh chênh lệch giá của đồ điện tử trên các nền tảng khác nhau.

这次活动期间的差价由商家承担。
Zhè cì huódòng qíjiān de chājià yóu shāngjiā chéngdān.
Phần chênh lệch giá trong thời gian khuyến mãi sẽ do cửa hàng chịu.

他们要求按订单差价补偿损失。
Tāmen yāoqiú àn dìngdān chājià bǔcháng sǔnshī.
Họ yêu cầu bồi thường tổn thất theo phần chênh lệch giá trên đơn hàng.

机票在不同日期的差价很明显。
Jīpiào zài bùtóng rìqī de chājià hěn míngxiǎn.
Chênh lệch giá vé máy bay giữa các ngày khác nhau rất rõ rệt.

我们提供差价补偿政策。
Wǒmen tígōng chājià bǔcháng zhèngcè.
Chúng tôi cung cấp chính sách bồi hoàn chênh lệch giá.

这批货的差价由买方负责。
Zhè pī huò de chājià yóu mǎifāng fùzé.
Phần chênh lệch giá của lô hàng này do bên mua chịu.

请在发票上注明差价金额。
Qǐng zài fāpiào shàng zhùmíng chājià jīn’é.
Vui lòng ghi rõ số tiền chênh lệch trên hóa đơn.

比较价格后,你会发现差价其实不大。
Bǐjiào jiàgé hòu, nǐ huì fāxiàn chājià qíshí bù dà.
Sau khi so sánh giá, bạn sẽ thấy chênh lệch thực ra không lớn.

店里标注了退差价的条件。
Diàn lǐ biāozhù le tuì chājià de tiáojiàn.
Cửa hàng đã ghi rõ điều kiện hoàn trả chênh lệch.

保险费与实际费用之间存在差价。
Bǎoxiǎn fèi yǔ shíjì fèiyòng zhījiān cúnzài chājià.
Có chênh lệch giữa phí bảo hiểm và chi phí thực tế.

我们接受差价的议价请求。
Wǒmen jiēshòu chājià de yìjià qǐngqiú.
Chúng tôi chấp nhận yêu cầu mặc cả về phần chênh lệch giá.

退货时请携带原价和现价以便计算差价。
Tuìhuò shí qǐng xiédài yuánjià hé xiànjià yǐbiàn jìsuàn chājià.
Khi trả hàng, hãy mang theo giá gốc và giá hiện tại để tính chênh lệch.

由于汇率波动,进口商品的差价发生变化。
Yóuyú huìlǜ bōdòng, jìnkǒu shāngpǐn de chājià fāshēng biànhuà.
Do biến động tỷ giá, chênh lệch giá của hàng nhập khẩu thay đổi.

平台承诺若再降价将补差价给顾客。
Píngtái chéngnuò ruò zài jiàngjià jiāng bǔ chājià gěi gùkè.
Nền tảng cam kết nếu giảm giá lần nữa sẽ bù差价 cho khách.

两个报价的差价不足以覆盖运输成本。
Liǎng gè bàojià de chājià bù zú yǐ fùgài yùnshū chéngběn.
Chênh lệch giữa hai báo giá không đủ để trang trải chi phí vận chuyển.

要签合同前要确认差价结算方式。
Yào qiān hétong qián yào quèrèn chājià jiésuàn fāngshì.
Trước khi ký hợp đồng cần xác nhận phương thức thanh toán chênh lệch.

同款在不同国家的差价非常明显。
Tóng kuǎn zài bùtóng guójiā de chājià fēicháng míngxiǎn.
Cùng mẫu ở các quốc gia khác nhau có chênh lệch giá rất rõ.

促销后价格回归,差价需要按购买日期计算。
Cùxiāo hòu jiàgé huíguī, chājià xūyào àn gòumǎi rìqī jìsuàn.
Sau khuyến mãi khi giá về lại, chênh lệch cần tính theo ngày mua.

这两家超市的差价差不多可以忽略。
Zhè liǎng jiā chāoshì de chājià chàbuduō kěyǐ hūlüè.
Chênh lệch giữa hai siêu thị này gần như có thể bỏ qua.

为了公平,差价由双方平摊。
Wèile gōngpíng, chājià yóu shuāngfāng píngtān.
Để công bằng, phần chênh lệch sẽ được hai bên chia đều.

你可以申请差价返还。
Nǐ kěyǐ shēnqǐng chājià fǎnhuán.
Bạn có thể xin hoàn trả phần chênh lệch.

计算差价时要考虑税费和运费。
Jìsuàn chājià shí yào kǎolǜ shuìfèi hé yùnfèi.
Khi tính chênh lệch phải tính cả thuế và phí vận chuyển.

新旧版本之间有一定的差价。
Xīn jiù bǎnběn zhījiān yǒu yīdìng de chājià.
Có một khoản chênh lệch giữa phiên bản mới và cũ.

当差价超过预算时,项目将被搁置。
Dāng chājià chāoguò yùsuàn shí, xiàngmù jiāng bèi gēzhì.
Khi chênh lệch vượt ngân sách, dự án sẽ bị tạm dừng.

我们接受按差价分期付款的方式。
Wǒmen jiēshòu àn chājià fēnqī fùkuǎn de fāngshì.
Chúng tôi chấp nhận thanh toán theo phần chênh lệch trả góp.

竞标文件中详细列出了各项差价。
Jìngbiāo wénjiàn zhōng xiángxì lièchū le gè xiàng chājià.
Hồ sơ đấu thầu liệt kê chi tiết các khoản chênh lệch.

因为质量问题,我们要求退还差价并赔偿损失。
Yīnwèi zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú tuìhuán chājià bìng péicháng sǔnshī.
Vì vấn đề chất lượng, chúng tôi yêu cầu hoàn trả chênh lệch và bồi thường thiệt hại.

海外直邮通常会产生较高的差价。
Hǎiwài zhíyóu tōngcháng huì chǎnshēng jiào gāo de chājià.
Gửi hàng trực tiếp từ nước ngoài thường tạo ra chênh lệch giá cao hơn.

价格透明可以减少差价纠纷。
Jiàgé tòumíng kěyǐ jiǎnshǎo chājià jiūfēn.
Giá cả minh bạch có thể giảm tranh chấp về chênh lệch giá.

这款手机在官网和第三方平台的差价要比实体店低。
Zhè kuǎn shǒujī zài guānwǎng hé dìsānfāng píngtái de chājià yào bǐ shítǐ diàn dī.
Chênh lệch giá của mẫu điện thoại này giữa trang chính thức và nền tảng thứ ba thường thấp hơn so với cửa hàng thực thể.

我们会根据差价给出相应的补偿方案。
Wǒmen huì gēnjù chājià gěi chū xiāngyìng de bǔcháng fāng’àn.
Chúng tôi sẽ đưa ra phương án bồi thường tương ứng theo chênh lệch.

结算时请把差价单据一并提交。
Jiésuàn shí qǐng bǎ chājià dānjù yìbìng tíjiāo.
Khi thanh toán hãy nộp kèm chứng từ chênh lệch.

不同品牌之间的差价反映了市场定位。
Bùtóng pǐnpái zhījiān de chājià fǎnyìng le shìchǎng dìngwèi.
Chênh lệch giá giữa các thương hiệu phản ánh định vị thị trường.

促销结束后,差价不会自动返还。
Cùxiāo jiéshù hòu, chājià bù huì zìdòng fǎnhuán.
Sau khi khuyến mãi kết thúc, chênh lệch sẽ không tự động hoàn trả.

我们与供应商谈判以缩小差价。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng tánpàn yǐ suōxiǎo chājià.
Chúng tôi đàm phán với nhà cung cấp để giảm chênh lệch.

差价结算通常在发货后30天内完成。
Chājià jiésuàn tōngcháng zài fāhuò hòu sānshí tiān nèi wánchéng.
Thanh toán chênh lệch thường hoàn thành trong vòng 30 ngày sau khi gửi hàng.

  1. Ghi chú & mẹo học

差价 hay xuất hiện trong kinh doanh, mua bán, du lịch, logistics, và tài chính — khi học, hãy tập nhớ các cụm như 补差价 / 退差价 / 差价由谁承担 / 差价结算.

Khi dịch sang tiếng Việt, thường dùng: chênh lệch giá / khoản chênh lệch / bù chênh lệch / hoàn chênh lệch tuỳ ngữ cảnh.

  1. TỪ VỰNG: 差价 — chā jià
    Nghĩa tiếng Việt: Chênh lệch giá, khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán
  2. PHIÊN ÂM:

chā jià

  1. LOẠI TỪ:

Danh từ (名词) – chỉ “khoản chênh lệch giữa hai mức giá”.

  1. GIẢI THÍCH CHI TIẾT:
    a. Nghĩa gốc:

“差价” là phần chênh lệch giữa hai mức giá (thường là giữa giá mua vào và giá bán ra, hoặc giữa giá dự kiến và giá thực tế).

Được sử dụng phổ biến trong kinh doanh, thương mại, đầu tư, xuất nhập khẩu, hoặc trong các hoạt động so sánh giá cả.

b. Cấu tạo từ:

差 (chā): chênh lệch, khác biệt

价 (jià): giá cả

→ 差价 = Giá chênh lệch / Khoản chênh lệch giá.

  1. CÁCH DÙNG CỤ THỂ:

表示两个价格之间的差额 — chỉ khoảng chênh giữa hai giá.
Ví dụ: 成本价与零售价之间的差价很大。
(Khoảng chênh giữa giá vốn và giá bán lẻ rất lớn.)

用于商业、贸易领域 — thường dùng trong kinh doanh, thương mại.
Ví dụ: 他靠赚取差价来获利。
(Anh ta kiếm lời nhờ khoản chênh lệch giá.)

Có thể dùng với các động từ như:

赚取差价 (zhuàn qǔ chā jià): kiếm tiền từ chênh lệch giá

支付差价 (zhī fù chā jià): thanh toán khoản chênh lệch

补差价 (bǔ chā jià): bù phần chênh lệch

退差价 (tuì chā jià): hoàn phần chênh lệch

  1. MỘT SỐ CỤM LIÊN QUAN:
    Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    价格差异 jià gé chā yì Sự khác biệt về giá
    赚取差价 zhuàn qǔ chā jià Kiếm lời từ chênh lệch giá
    补差价 bǔ chā jià Bù phần chênh lệch giá
    支付差价 zhī fù chā jià Trả khoản chênh lệch giá
    退差价 tuì chā jià Hoàn phần chênh lệch giá
    差价补偿 chā jià bǔ cháng Bồi thường chênh lệch giá
  2. 60 MẪU CÂU VÍ DỤ (Trung – Phiên âm – Việt)

这两家店的商品差价很大。
Zhè liǎng jiā diàn de shāng pǐn chā jià hěn dà.
Giá hàng hóa của hai cửa hàng này chênh lệch rất lớn.

我们需要补交差价。
Wǒ men xū yào bǔ jiāo chā jià.
Chúng tôi cần nộp thêm phần chênh lệch giá.

他通过买卖房子赚取差价。
Tā tōng guò mǎi mài fáng zi zhuàn qǔ chā jià.
Anh ta kiếm lời bằng cách mua bán nhà đất để hưởng chênh lệch giá.

机票涨价了,你得补差价。
Jī piào zhǎng jià le, nǐ děi bǔ chā jià.
Giá vé máy bay tăng rồi, bạn phải bù phần chênh lệch.

我们会退还多付的差价。
Wǒ men huì tuì huán duō fù de chā jià.
Chúng tôi sẽ hoàn lại khoản chênh lệch bạn đã trả dư.

价格差异导致了差价利润。
Jià gé chā yì dǎo zhì le chā jià lì rùn.
Sự khác biệt giá cả tạo nên lợi nhuận chênh lệch.

他们靠进货和出货的差价赚钱。
Tā men kào jìn huò hé chū huò de chā jià zhuàn qián.
Họ kiếm tiền nhờ chênh lệch giữa giá nhập và giá bán.

这款手机在网上和实体店的差价很明显。
Zhè kuǎn shǒu jī zài wǎng shàng hé shí tǐ diàn de chā jià hěn míng xiǎn.
Giá chiếc điện thoại này trên mạng và cửa hàng chênh lệch rõ rệt.

我想知道这笔交易的差价是多少。
Wǒ xiǎng zhī dào zhè bǐ jiāo yì de chā jià shì duō shǎo.
Tôi muốn biết khoản chênh lệch giá của giao dịch này là bao nhiêu.

如果价格变动,需要支付差价。
Rú guǒ jià gé biàn dòng, xū yào zhī fù chā jià.
Nếu giá thay đổi, cần thanh toán phần chênh lệch.

他们以低价买入,高价卖出,从中赚取差价。
Tā men yǐ dī jià mǎi rù, gāo jià mài chū, cóng zhōng zhuàn qǔ chā jià.
Họ mua vào giá thấp, bán ra giá cao để kiếm lời từ chênh lệch giá.

这笔差价由公司承担。
Zhè bǐ chā jià yóu gōng sī chéng dān.
Khoản chênh lệch này do công ty chịu.

客户要求退差价。
Kè hù yāo qiú tuì chā jià.
Khách hàng yêu cầu hoàn phần chênh lệch giá.

产品涨价后,旧订单需要补差价。
Chǎn pǐn zhǎng jià hòu, jiù dìng dān xū yào bǔ chā jià.
Sau khi sản phẩm tăng giá, đơn hàng cũ cần bù chênh lệch.

代理商的利润主要来自差价。
Dài lǐ shāng de lì rùn zhǔ yào lái zì chā jià.
Lợi nhuận của đại lý chủ yếu đến từ chênh lệch giá.

我们之间的差价可以协商。
Wǒ men zhī jiān de chā jià kě yǐ xié shāng.
Khoản chênh lệch giữa chúng ta có thể thương lượng.

航空公司会退还差价。
Háng kōng gōng sī huì tuì huán chā jià.
Hãng hàng không sẽ hoàn phần chênh lệch giá.

差价太大了,我不想买。
Chā jià tài dà le, wǒ bù xiǎng mǎi.
Giá chênh lệch quá lớn, tôi không muốn mua.

同样的衣服,不同商店差价几十块。
Tóng yàng de yī fú, bù tóng shāng diàn chā jià jǐ shí kuài.
Cùng một bộ quần áo, giá chênh lệch vài chục tệ giữa các cửa hàng.

我不愿意为差价买单。
Wǒ bú yuàn yì wèi chā jià mǎi dān.
Tôi không muốn trả tiền cho khoản chênh lệch giá.

商品退换时需要补交差价。
Shāng pǐn tuì huàn shí xū yào bǔ jiāo chā jià.
Khi đổi hàng cần bù thêm phần chênh lệch giá.

他靠外汇差价赚了一大笔钱。
Tā kào wài huì chā jià zhuàn le yī dà bǐ qián.
Anh ấy kiếm được một khoản lớn nhờ chênh lệch tỷ giá hối đoái.

公司决定承担所有差价。
Gōng sī jué dìng chéng dān suǒ yǒu chā jià.
Công ty quyết định chịu toàn bộ khoản chênh lệch.

请把差价退给客户。
Qǐng bǎ chā jià tuì gěi kè hù.
Hãy hoàn phần chênh lệch cho khách hàng.

差价不大,可以接受。
Chā jià bù dà, kě yǐ jiē shòu.
Giá chênh lệch không lớn, có thể chấp nhận được.

我们会按实际价格调整差价。
Wǒ men huì àn shí jì jià gé tiáo zhěng chā jià.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh chênh lệch giá theo giá thực tế.

进口货的差价比较高。
Jìn kǒu huò de chā jià bǐ jiào gāo.
Hàng nhập khẩu có mức chênh lệch giá khá cao.

你需要为升级服务支付差价。
Nǐ xū yào wèi shēng jí fú wù zhī fù chā jià.
Bạn cần thanh toán phần chênh lệch khi nâng cấp dịch vụ.

我们只退部分差价。
Wǒ men zhǐ tuì bù fèn chā jià.
Chúng tôi chỉ hoàn lại một phần chênh lệch.

差价计算方式有误。
Chā jià jì suàn fāng shì yǒu wù.
Cách tính chênh lệch giá bị sai.

Mức cơ bản (10 câu)

差价是多少?
Chājià shì duōshǎo?
Chênh lệch giá là bao nhiêu?

这个商品有差价。
Zhège shāngpǐn yǒu chājià.
Món hàng này có chênh lệch giá.

你需要补差价。
Nǐ xūyào bǔ chājià.
Bạn cần bù tiền chênh.

我们会退你差价。
Wǒmen huì tuì nǐ chājià.
Chúng tôi sẽ trả lại tiền chênh.

这家店差价很大。
Zhè jiā diàn chājià hěn dà.
Cửa hàng này chênh giá rất nhiều.

两家的价格有差价。
Liǎng jiā de jiàgé yǒu chājià.
Giá giữa hai bên có chênh lệch.

价格差得太明显了。
Jiàgé chā de tài míngxiǎn le.
Chênh lệch giá quá rõ ràng.

我已经补了差价。
Wǒ yǐjīng bǔ le chājià.
Tôi đã bù tiền chênh rồi.

差价不多,大概十块。
Chājià bù duō, dàgài shí kuài.
Chênh lệch không nhiều, khoảng mười tệ.

请确认一下差价。
Qǐng quèrèn yíxià chājià.
Vui lòng xác nhận tiền chênh.

Đổi hàng / mua bán (12 câu)

换大号需要补差价。
Huàn dàhào xūyào bǔ chājià.
Đổi sang size lớn phải bù thêm tiền.

如果换款式,要补多少差价?
Rúguǒ huàn kuǎnshì, yào bǔ duōshǎo chājià?
Nếu đổi kiểu thì phải bù bao nhiêu?

同款不同颜色没有差价。
Tóng kuǎn bùtóng yánsè méiyǒu chājià.
Cùng mẫu khác màu thì không chênh giá.

促销后可以退差价吗?
Cùxiāo hòu kěyǐ tuì chājià ma?
Sau khi giảm giá có thể trả lại tiền chênh không?

我买早了,现在便宜很多,差价能退吗?
Wǒ mǎi zǎo le, xiànzài piányi hěn duō, chājià néng tuì ma?
Tôi mua sớm, giờ rẻ hơn nhiều, có trả lại tiền chênh không?

差价已经包含在总价里了。
Chājià yǐjīng bāohán zài zǒngjià lǐ le.
Chênh giá đã bao gồm trong tổng giá rồi.

我们不接受退差价。
Wǒmen bù jiēshòu tuì chājià.
Chúng tôi không hỗ trợ trả tiền chênh.

请提供收据才能退差价。
Qǐng tígōng shōujù cái néng tuì chājià.
Phải cung cấp hóa đơn mới có thể hoàn tiền chênh.

差价由客户承担。
Chājià yóu kèhù chéngdān.
Tiền chênh do khách hàng chịu.

差价我们来付。
Chājià wǒmen lái fù.
Tiền chênh để chúng tôi trả.

你可以现金补差价吗?
Nǐ kěyǐ xiànjīn bǔ chājià ma?
Bạn có thể bù tiền chênh bằng tiền mặt không?

差价会在三天内退回卡里。
Chājià huì zài sān tiān nèi tuì huí kǎ lǐ.
Tiền chênh sẽ hoàn vào thẻ trong vòng ba ngày.

Trong kinh doanh / lợi nhuận (14 câu)

他靠赚差价赚钱。
Tā kào zhuàn chājià zhuànqián.
Anh ấy kiếm tiền nhờ hưởng chênh lệch giá.

批发价和零售价差价很大。
Pīfājià hé língshòujià chājià hěn dà.
Giá sỉ và giá lẻ chênh lệch lớn.

公司通过差价获取利润。
Gōngsī tōngguò chājià huòqǔ lìrùn.
Công ty lấy lợi nhuận từ chênh lệch giá.

我们要减少差价损失。
Wǒmen yào jiǎnshǎo chājià sǔnshī.
Chúng ta cần giảm thiệt hại từ chênh lệch giá.

市场价格变动会造成差价。
Shìchǎng jiàgé biàndòng huì zàochéng chājià.
Giá thị trường biến động sẽ tạo ra chênh lệch giá.

运费差价由我们负责。
Yùnfèi chājià yóu wǒmen fùzé.
Chênh lệch phí vận chuyển do chúng tôi chịu.

差价利润不高,但稳定。
Chājià lìrùn bù gāo, dàn wěndìng.
Lợi nhuận chênh không cao nhưng ổn định.

他们是靠差价生意的。
Tāmen shì kào chājià shēngyì de.
Họ làm kinh doanh dựa trên chênh lệch giá.

不同区域会产生差价。
Bùtóng qūyù huì chǎnshēng chājià.
Khu vực khác nhau sẽ có chênh lệch giá.

货币汇率差价也能赚钱。
Huòbì huìlǜ chājià yě néng zhuànqián.
Chênh lệch tỷ giá tiền tệ cũng kiếm được tiền.

我们要计算精确差价。
Wǒmen yào jìsuàn jīngquè chājià.
Chúng ta phải tính chính xác chênh lệch.

那家店差价太离谱。
Nà jiā diàn chājià tài lípǔ.
Cửa hàng đó chênh giá quá vô lý.

产品升级后,需要补差价。
Chǎnpǐn shēngjí hòu, xūyào bǔ chājià.
Sau khi nâng cấp sản phẩm, cần bù tiền chênh.

差价可以分期补。
Chājià kěyǐ fēnqī bǔ.
Tiền chênh có thể bù trả góp.

Trong đời sống thường ngày (16 câu)

我们AA,差价我来补。
Wǒmen AA, chājià wǒ lái bǔ.
Chúng ta chia đôi, phần chênh để tôi bù.

你算一下差价。
Nǐ suàn yíxià chājià.
Tính thử tiền chênh xem.

机票不同日期差价很大。
Jīpiào bùtóng rìqī chājià hěn dà.
Vé máy bay các ngày khác nhau chênh giá rất nhiều.

酒店旺季和淡季差价特别大。
Jiǔdiàn wàngjì hé dànjì chājià tèbié dà.
Khách sạn mùa cao điểm và mùa thấp điểm chênh lệch giá rất lớn.

我没注意差价就买了。
Wǒ méi zhùyì chājià jiù mǎi le.
Tôi chưa để ý chênh giá mà đã mua rồi.

两个型号差价不明显。
Liǎng gè xínghào chājià bù míngxiǎn.
Hai mẫu này chênh giá không rõ.

我觉得差价不值得。
Wǒ juéde chājià bù zhídé.
Tôi thấy chênh giá không đáng.

差价太高了,我不买了。
Chājià tài gāo le, wǒ bù mǎi le.
Chênh giá quá cao, tôi không mua nữa.

我们可以平摊差价。
Wǒmen kěyǐ píngtān chājià.
Chúng ta có thể chia đôi tiền chênh.

差价不大,可以接受。
Chājià bú dà, kěyǐ jiēshòu.
Chênh giá không lớn, có thể chấp nhận.

我愿意补差价。
Wǒ yuànyì bǔ chājià.
Tôi sẵn sàng bù tiền chênh.

你愿意补差价吗?
Nǐ yuànyì bǔ chājià ma?
Bạn có muốn bù tiền chênh không?

我不愿意承担差价。
Wǒ bù yuànyì chéngdān chājià.
Tôi không muốn chịu tiền chênh.

差价已经退给你了。
Chājià yǐjīng tuì gěi nǐ le.
Tiền chênh đã hoàn cho bạn rồi.

差价我已经算好了。
Chājià wǒ yǐjīng suàn hǎo le.
Tôi đã tính xong tiền chênh.

想省钱就要看差价。
Xiǎng shěngqián jiù yào kàn chājià.
Muốn tiết kiệm phải xem chênh giá.

Tóm tắt
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
差价 chājià Danh từ Chênh lệch giá / tiền chênh

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, khóa học tiếng Trung nhà máy, khóa học tiếng Trung ứng dụng trong công xưởng, khóa học tiếng Trung công xưởng thực dụng, khóa học tiếng Trung công xưởng giày dép, khóa học tiếng Trung giày dép trong công xưởng, khóa học tiếng Trung online công xưởng. Cuốn sách tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách kinh điển thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.