公里 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Từ vựng tiếng Trung: 公里 (gōnglǐ)
- Nghĩa của từ 公里 là gì?
公里 (gōnglǐ) nghĩa là kilômét (km) – đơn vị đo độ dài, quãng đường trong hệ thống đo lường quốc tế.
1 公里 = 1000 米 (1 kilômét = 1000 mét).
Từ này thường được dùng để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm, độ dài quãng đường đi lại, hoặc vận tốc di chuyển.
- Loại từ
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa: Đơn vị đo độ dài (unit of length)
Cấu tạo: 公 (công – “công thức, chuẩn mực, quốc tế”) + 里 (lý – đơn vị chiều dài truyền thống của Trung Quốc, khoảng 500 mét).
→ 公里 nghĩa đen là “lý chuẩn quốc tế”, tương đương “kilômét”.
- Cách dùng của 公里
Dùng sau số lượng từ để chỉ độ dài hoặc khoảng cách:
例如: 十公里 (10 km), 一百公里 (100 km).
Dùng trong các mẫu câu có từ chỉ khoảng cách, tốc độ, vị trí, thời gian di chuyển.
Cấu trúc thường gặp:
A 距离 B + 数量 + 公里。
→ A cách B … km.
开车/走路 + 动词 + 数量 + 公里。
→ Lái xe / đi bộ … km.
每小时 + 数量 + 公里。
→ … km mỗi giờ.
- Một số cụm từ thông dụng với 公里
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
一公里 yī gōnglǐ Một kilômét
十公里 shí gōnglǐ Mười kilômét
公里数 gōnglǐ shù Số kilômét
每小时公里数 měi xiǎoshí gōnglǐ shù Số km mỗi giờ
公里碑 gōnglǐ bēi Mốc cây số
公里线 gōnglǐ xiàn Tuyến đường tính theo km
公里路程 gōnglǐ lùchéng Quãng đường tính theo km - 30 Mẫu câu tiếng Trung có từ 公里 (kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt)
我家离学校三公里。
Wǒ jiā lí xuéxiào sān gōnglǐ.
Nhà tôi cách trường ba kilômét.
从这里到火车站有十公里。
Cóng zhèlǐ dào huǒchē zhàn yǒu shí gōnglǐ.
Từ đây đến ga tàu hỏa khoảng mười kilômét.
他每天跑五公里锻炼身体。
Tā měitiān pǎo wǔ gōnglǐ duànliàn shēntǐ.
Anh ấy chạy 5 km mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
我们开车行驶了一百公里。
Wǒmen kāichē xíngshǐ le yī bǎi gōnglǐ.
Chúng tôi lái xe đi được 100 km.
那个城市距离这里大约两百公里。
Nàge chéngshì jùlí zhèlǐ dàyuē liǎng bǎi gōnglǐ.
Thành phố đó cách đây khoảng 200 km.
他以每小时八十公里的速度开车。
Tā yǐ měi xiǎoshí bāshí gōnglǐ de sùdù kāichē.
Anh ấy lái xe với tốc độ 80 km/giờ.
公路全长三百公里。
Gōnglù quán cháng sānbǎi gōnglǐ.
Tổng chiều dài con đường là 300 km.
他们步行十公里去上班。
Tāmen bùxíng shí gōnglǐ qù shàngbān.
Họ đi bộ 10 km để đi làm.
距离终点还有五公里。
Jùlí zhōngdiǎn hái yǒu wǔ gōnglǐ.
Còn cách đích 5 km nữa.
飞机每小时飞行八百公里。
Fēijī měi xiǎoshí fēixíng bābǎi gōnglǐ.
Máy bay bay với tốc độ 800 km/giờ.
我们在高速公路上已经走了六十公里。
Wǒmen zài gāosù gōnglù shàng yǐjīng zǒu le liùshí gōnglǐ.
Chúng tôi đã đi được 60 km trên đường cao tốc.
从北京到天津不到一百二十公里。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn bú dào yī bǎi èrshí gōnglǐ.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân chưa đến 120 km.
山路有二十公里长。
Shānlù yǒu èrshí gōnglǐ cháng.
Đường núi dài 20 km.
他骑自行车跑了十五公里。
Tā qí zìxíngchē pǎo le shíwǔ gōnglǐ.
Anh ấy đi xe đạp được 15 km.
两个城市之间相距五百公里。
Liǎng gè chéngshì zhījiān xiāngjù wǔbǎi gōnglǐ.
Hai thành phố cách nhau 500 km.
公交车行驶了十几公里才到。
Gōngjiāo chē xíngshǐ le shí jǐ gōnglǐ cái dào.
Xe buýt chạy hơn 10 km mới đến nơi.
我每天上下班来回二十公里。
Wǒ měitiān shàng xiàbān láihuí èrshí gōnglǐ.
Mỗi ngày tôi đi làm đi về tổng cộng 20 km.
这条河长达八百公里。
Zhè tiáo hé cháng dá bābǎi gōnglǐ.
Con sông này dài tới 800 km.
公里是国际通用的长度单位。
Gōnglǐ shì guójì tōngyòng de chángdù dānwèi.
Kilômét là đơn vị đo chiều dài quốc tế thông dụng.
我们还要走三公里才能到酒店。
Wǒmen hái yào zǒu sān gōnglǐ cái néng dào jiǔdiàn.
Chúng ta còn phải đi 3 km nữa mới đến khách sạn.
每跑一公里他就休息一下。
Měi pǎo yī gōnglǐ tā jiù xiūxi yīxià.
Cứ chạy được 1 km là anh ấy nghỉ một chút.
这段铁路长达一千公里。
Zhè duàn tiělù cháng dá yīqiān gōnglǐ.
Tuyến đường sắt này dài tới 1.000 km.
他们步行三公里去上学。
Tāmen bùxíng sān gōnglǐ qù shàngxué.
Họ đi bộ 3 km để đến trường.
城市和郊区的距离大约三十公里。
Chéngshì hé jiāoqū de jùlí dàyuē sānshí gōnglǐ.
Khoảng cách giữa thành phố và ngoại ô khoảng 30 km.
我开了不到五公里就到了。
Wǒ kāi le bù dào wǔ gōnglǐ jiù dào le.
Tôi lái chưa đến 5 km thì đã tới nơi.
公里碑上写着“一百公里”。
Gōnglǐ bēi shàng xiězhe “yī bǎi gōnglǐ”.
Trên cột mốc ghi “100 km”.
他每天骑车二十五公里去公司。
Tā měitiān qí chē èrshíwǔ gōnglǐ qù gōngsī.
Mỗi ngày anh ấy đi xe đạp 25 km đến công ty.
这次马拉松全程四十二公里。
Zhè cì mǎlāsōng quán chéng sìshí’èr gōnglǐ.
Cuộc chạy marathon lần này dài 42 km.
这条隧道有十公里长。
Zhè tiáo suìdào yǒu shí gōnglǐ cháng.
Đường hầm này dài 10 km.
高速公路每隔五公里有一个出口。
Gāosù gōnglù měi gé wǔ gōnglǐ yǒu yīgè chūkǒu.
Trên đường cao tốc, cứ cách 5 km lại có một lối ra.
- Tổng kết ý nghĩa và ứng dụng của 公里
公里 (gōnglǐ) = kilômét (km)
Là đơn vị đo chiều dài, khoảng cách trong hệ thống đo lường quốc tế.
Dùng rất phổ biến trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong giao thông, thể thao, địa lý, du lịch, vận chuyển và định vị.
Dễ kết hợp với các từ như: 离 (lí) – cách, 距离 (jùlí) – khoảng cách, 行驶 (xíngshǐ) – đi, 跑 (pǎo) – chạy, 公里数 (gōnglǐ shù) – số km, 每小时 (měi xiǎoshí) – mỗi giờ.
Giải thích chi tiết về 公里
Chữ Hán: 公里
Phiên âm: gōnglǐ
Hán – Việt: công lí
Ý nghĩa: Là đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương 1 kilomet (km) = 1000 mét. Trong tiếng Việt thường gọi là “cây số”.
Loại từ: Danh từ chỉ đơn vị đo lường.
Cách dùng:
Đi sau con số để chỉ khoảng cách: 三公里 (3 km).
Dùng với động từ chỉ sự di chuyển: 走了五公里 (đi bộ 5 km).
Dùng với cấu trúc 离 (lí) để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm: 我家离学校两公里 (nhà tôi cách trường 2 km).
Dùng trong văn bản chính thức, bản đồ, chỉ đường, thể thao, giao thông.
30 mẫu câu tiếng Trung với 公里
Nhóm 1: Chỉ khoảng cách giữa hai nơi
我家离学校两公里。 Wǒ jiā lí xuéxiào liǎng gōnglǐ. Nhà tôi cách trường 2 km.
公园离火车站五公里。 Gōngyuán lí huǒchēzhàn wǔ gōnglǐ. Công viên cách ga tàu 5 km.
机场离市中心二十公里。 Jīchǎng lí shì zhōngxīn èrshí gōnglǐ. Sân bay cách trung tâm thành phố 20 km.
我家离公司十公里。 Wǒ jiā lí gōngsī shí gōnglǐ. Nhà tôi cách công ty 10 km.
学校离超市一公里。 Xuéxiào lí chāoshì yī gōnglǐ. Trường học cách siêu thị 1 km.
这条路全长一百公里。 Zhè tiáo lù quán cháng yì bǎi gōnglǐ. Con đường này dài tổng cộng 100 km.
Nhóm 2: Chỉ quãng đường di chuyển
我们已经跑了十公里。 Wǒmen yǐjīng pǎo le shí gōnglǐ. Chúng tôi đã chạy 10 km.
他每天骑车五公里上班。 Tā měitiān qíchē wǔ gōnglǐ shàngbān. Mỗi ngày anh ấy đi làm bằng xe đạp 5 km.
她每天走两公里去上学。 Tā měitiān zǒu liǎng gōnglǐ qù shàngxué. Mỗi ngày cô ấy đi bộ 2 km đến trường.
我们昨天爬山走了十五公里。 Wǒmen zuótiān páshān zǒu le shíwǔ gōnglǐ. Hôm qua chúng tôi leo núi đi được 15 km.
他计划骑行三百公里。 Tā jìhuà qíxíng sānbǎi gōnglǐ. Anh ấy dự định đạp xe 300 km.
他们开车旅行了一千公里。 Tāmen kāichē lǚxíng le yīqiān gōnglǐ. Họ lái xe đi du lịch 1000 km.
Nhóm 3: Trong thể thao
马拉松比赛全程四十二公里。 Mǎlāsōng bǐsài quánchéng sìshí’èr gōnglǐ. Cuộc thi marathon dài 42 km.
他每天坚持跑五公里。 Tā měitiān jiānchí pǎo wǔ gōnglǐ. Anh ấy kiên trì chạy 5 km mỗi ngày.
我们今天游泳两公里。 Wǒmen jīntiān yóuyǒng liǎng gōnglǐ. Hôm nay chúng tôi bơi 2 km.
自行车赛程有一百五十公里。 Zìxíngchē sàichéng yǒu yībǎi wǔshí gōnglǐ. Chặng đua xe đạp dài 150 km.
他在山地跑了二十公里。 Tā zài shāndì pǎo le èrshí gōnglǐ. Anh ấy chạy 20 km trên núi.
我们计划徒步三十公里。 Wǒmen jìhuà túbù sānshí gōnglǐ. Chúng tôi dự định đi bộ đường dài 30 km.
Nhóm 4: Trong giao thông, du lịch
高速公路全长五百公里。 Gāosù gōnglù quáncháng wǔbǎi gōnglǐ. Đường cao tốc dài 500 km.
火车每小时行驶三百公里。 Huǒchē měi xiǎoshí xíngshǐ sānbǎi gōnglǐ. Tàu hỏa chạy 300 km mỗi giờ.
飞机一小时能飞八百公里。 Fēijī yī xiǎoshí néng fēi bābǎi gōnglǐ. Máy bay có thể bay 800 km trong một giờ.
这条铁路长一千二百公里。 Zhè tiáo tiělù cháng yīqiān èrbǎi gōnglǐ. Tuyến đường sắt này dài 1200 km.
我们开车从北京到上海,大约一千三百公里。 Wǒmen kāichē cóng Běijīng dào Shànghǎi, dàyuē yīqiān sānbǎi gōnglǐ. Chúng tôi lái xe từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, khoảng 1300 km.
这次旅行我们走了两千公里。 Zhè cì lǚxíng wǒmen zǒu le liǎngqiān gōnglǐ. Chuyến đi này chúng tôi đã đi 2000 km.
Nhóm 5: Trong hội thoại đời thường
从这里到海边有十公里。 Cóng zhèlǐ dào hǎibiān yǒu shí gōnglǐ. Từ đây đến bờ biển có 10 km.
我家离地铁站三公里。 Wǒ jiā lí dìtiě zhàn sān gōnglǐ. Nhà tôi cách ga tàu điện ngầm 3 km.
学校离医院不到一公里。 Xuéxiào lí yīyuàn bù dào yī gōnglǐ. Trường học cách bệnh viện chưa đến 1 km.
他家离公司有二十五公里。 Tā jiā lí gōngsī yǒu èrshíwǔ gōnglǐ. Nhà anh ấy cách công ty 25 km.
我们走了很久,只走了一公里。 Wǒmen zǒu le hěn jiǔ, zhǐ zǒu le yī gōnglǐ. Chúng tôi đi rất lâu, nhưng chỉ đi được 1 km.
这条河长三百公里。 Zhè tiáo hé cháng sānbǎi gōnglǐ. Con sông này dài 300 km.
Tổng kết
公里 (gōnglǐ) = kilomet = 1000 mét.
Là danh từ chỉ đơn vị đo lường, dùng phổ biến trong giao thông, thể thao, du lịch, hội thoại đời thường.
Thường đi với số từ, động từ chỉ sự di chuyển, hoặc cấu trúc 离…有…公里 để chỉ khoảng cách.
Nghĩa của “公里”
“公里” (gōnglǐ) là đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương với 1 kilomet (km) = 1000 mét. Trong tiếng Việt thường gọi là cây số. Đây là đơn vị chuẩn quốc tế, được sử dụng rộng rãi trong giao thông, thể thao, bản đồ, đo khoảng cách giữa các địa điểm.
Ngoài “公里”, trong tiếng Trung còn có từ đồng nghĩa là 千米 (qiānmǐ), cũng mang nghĩa kilomet, nhưng “公里” phổ biến hơn trong khẩu ngữ và đời sống hằng ngày.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ chỉ đơn vị đo lường.
Cách dùng: Đứng sau số từ để chỉ khoảng cách, độ dài.
Cấu trúc thường gặp:
A 离 B + 数字 + 公里 → A cách B … km.
走/跑/开车 + 数字 + 公里 → Đi/chạy/lái xe … km.
总共 + 数字 + 公里 → Tổng cộng … km.
不到/超过 + 数字 + 公里 → Chưa đến / vượt quá … km.
30 mẫu câu ví dụ với “公里”
从这里到学校有三公里。 Cóng zhèlǐ dào xuéxiào yǒu sān gōnglǐ. Từ đây đến trường có 3 km.
我家离超市两公里。 Wǒ jiā lí chāoshì liǎng gōnglǐ. Nhà tôi cách siêu thị 2 km.
火车站离机场不到十公里。 Huǒchēzhàn lí jīchǎng bù dào shí gōnglǐ. Ga tàu cách sân bay chưa đến 10 km.
他每天骑车五公里上班。 Tā měitiān qíchē wǔ gōnglǐ shàngbān. Mỗi ngày anh ấy đi làm bằng xe đạp 5 km.
我们已经跑了五公里。 Wǒmen yǐjīng pǎo le wǔ gōnglǐ. Chúng tôi đã chạy được 5 km.
司机开了三百公里才到目的地。 Sījī kāi le sānbǎi gōnglǐ cái dào mùdìdì. Tài xế lái 300 km mới đến nơi.
这条高速公路全长两百公里。 Zhè tiáo gāosù gōnglù quáncháng liǎngbǎi gōnglǐ. Tuyến cao tốc này dài tổng cộng 200 km.
马拉松比赛全程四十二公里。 Mǎlāsōng bǐsài quánchéng sìshí’èr gōnglǐ. Cuộc thi marathon dài toàn bộ 42 km.
我们今天走了不到十公里。 Wǒmen jīntiān zǒu le bù dào shí gōnglǐ. Hôm nay chúng tôi đi bộ chưa đến 10 km.
这条路比那条路短五公里。 Zhè tiáo lù bǐ nà tiáo lù duǎn wǔ gōnglǐ. Con đường này ngắn hơn con đường kia 5 km.
从北京到天津大约一百二十公里。 Cóng Běijīng dào Tiānjīn dàyuē yībǎi èrshí gōnglǐ. Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân khoảng 120 km.
他们一天走了几十公里,非常累。 Tāmen yì tiān zǒu le jǐ shí gōnglǐ, fēicháng lèi. Họ đi bộ mấy chục km trong một ngày, rất mệt.
公园离我家只有一公里。 Gōngyuán lí wǒ jiā zhǐ yǒu yī gōnglǐ. Công viên cách nhà tôi chỉ 1 km.
我们开车两个小时,走了一百公里。 Wǒmen kāichē liǎng gè xiǎoshí, zǒu le yībǎi gōnglǐ. Chúng tôi lái xe 2 tiếng, đi được 100 km.
这条河长五百公里。 Zhè tiáo hé cháng wǔbǎi gōnglǐ. Con sông này dài 500 km.
他每天跑十公里锻炼身体。 Tā měitiān pǎo shí gōnglǐ duànliàn shēntǐ. Anh ấy chạy 10 km mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
从这里到市中心大约十五公里。 Cóng zhèlǐ dào shì zhōngxīn dàyuē shíwǔ gōnglǐ. Từ đây đến trung tâm thành phố khoảng 15 km.
这段山路有二十公里,非常难走。 Zhè duàn shānlù yǒu èrshí gōnglǐ, fēicháng nán zǒu. Đoạn đường núi này dài 20 km, rất khó đi.
我们骑行了一百五十公里。 Wǒmen qíxíng le yībǎi wǔshí gōnglǐ. Chúng tôi đã đạp xe 150 km.
这条铁路长达一千公里。 Zhè tiáo tiělù cháng dá yīqiān gōnglǐ. Tuyến đường sắt này dài tới 1000 km.
从上海到杭州不到两百公里。 Cóng Shànghǎi dào Hángzhōu bù dào liǎngbǎi gōnglǐ. Từ Thượng Hải đến Hàng Châu chưa đến 200 km.
我们步行三公里去看朋友。 Wǒmen bùxíng sān gōnglǐ qù kàn péngyǒu. Chúng tôi đi bộ 3 km để thăm bạn.
这条隧道长十公里。 Zhè tiáo suìdào cháng shí gōnglǐ. Đường hầm này dài 10 km.
他游泳游了一公里。 Tā yóuyǒng yóu le yī gōnglǐ. Anh ấy đã bơi được 1 km.
我们的行程每天大约两百公里。 Wǒmen de xíngchéng měitiān dàyuē liǎngbǎi gōnglǐ. Hành trình của chúng tôi mỗi ngày khoảng 200 km.
这条高速铁路时速三百公里。 Zhè tiáo gāosù tiělù shísù sānbǎi gōnglǐ. Tuyến đường sắt cao tốc này có tốc độ 300 km/giờ.
从村子到镇上有八公里。 Cóng cūnzi dào zhèn shàng yǒu bā gōnglǐ. Từ làng đến thị trấn có 8 km.
我们绕路多走了五公里。 Wǒmen rào lù duō zǒu le wǔ gōnglǐ. Chúng tôi đi vòng nên đi thêm 5 km.
这次旅行总共开了两千公里。 Zhè cì lǚxíng zǒnggòng kāi le liǎngqiān gōnglǐ. Chuyến đi này tổng cộng đã lái 2000 km.
公里 (gōnglǐ)
Ý nghĩa
- Đơn vị đo độ dài trong hệ mét, tương đương 1 kilômét (1 km = 1000 mét).
- Trong tiếng Việt thường gọi là “cây số”.
- Dùng để chỉ khoảng cách địa lý hoặc quãng đường di chuyển.
Loại từ
- Danh từ đơn vị (lượng từ chỉ độ dài).
- Thường đi sau số từ hoặc trong cấu trúc chỉ khoảng cách.
Cấu trúc thường gặp
- 从 A 到 B 有 + số + 公里
→ Từ A đến B có … km. - A 离 B + số + 公里
→ A cách B … km. - Động từ + số + 公里
→ Đi/chạy/đạp xe … km. - Hỏi khoảng cách:
- A 离 B 多远?
- A 离 B 多少公里?
Ví dụ minh họa
Khoảng cách
- 从这里到学校有三公里。
Cóng zhèlǐ dào xuéxiào yǒu sān gōnglǐ.
Từ đây đến trường có 3 km. - 从车站到宾馆不到一公里。
Cóng chēzhàn dào bīnguǎn bú dào yī gōnglǐ.
Từ ga đến khách sạn chưa tới 1 km.
Diễn tả “cách” - 我家离超市两公里。
Wǒjiā lí chāoshì liǎng gōnglǐ.
Nhà tôi cách siêu thị 2 km. - 学校离地铁站只有一公里。
Xuéxiào lí dìtiězhàn zhǐyǒu yī gōnglǐ.
Trường học cách ga tàu điện ngầm chỉ 1 km.
Hoạt động - 我们已经跑了五公里。
Wǒmen yǐjīng pǎo le wǔ gōnglǐ.
Chúng tôi đã chạy được 5 km. - 他每天骑车十公里上班。
Tā měitiān qíchē shí gōnglǐ shàngbān.
Mỗi ngày anh ấy đạp xe 10 km để đi làm.
Câu hỏi - 你家离公司多远?
Nǐjiā lí gōngsī duōyuǎn?
Nhà bạn cách công ty bao xa? - 从这里到火车站多少公里?
Cóng zhèlǐ dào huǒchēzhàn duōshao gōnglǐ?
Từ đây đến ga tàu hỏa bao nhiêu km?
Từ vựng tiếng Trung: 公里 (gōnglǐ)
- Nghĩa của từ 公里
公里 nghĩa là kilômét (km) – đơn vị đo khoảng cách, chiều dài trong hệ đo lường quốc tế, tương đương với 1.000 mét (米).
Ví dụ:
“北京离天津大约一百公里。” → Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân khoảng 100 km.
Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh nói về khoảng cách, vận tốc, địa lý, giao thông, thể thao, du lịch v.v.
- Loại từ
Danh từ (名词): dùng để chỉ đơn vị đo độ dài.
Cấu trúc thường dùng:
【数字 + 公里】→ chỉ khoảng cách, độ dài.
Ví dụ: 五公里 (5 km), 一百公里 (100 km).
【动词 + 公里】→ chỉ hành động di chuyển bao nhiêu km.
Ví dụ: 走了十公里 (đi được 10 km).
- Giải thích chi tiết bằng tiếng Trung
“公里”是长度单位,等于一千米 (1,000 米)。
常用于表示两个地点之间的距离。
1 公里 = 1000 米 ≈ 0.621 英里。
例如:
“我家到公司有五公里。”意思是:从家到公司的距离是五千米。
- Một số cách dùng phổ biến của 公里
Cách dùng Ví dụ tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
Chỉ khoảng cách 离市中心十公里 Cách trung tâm thành phố 10 km
Mô tả vận tốc 每小时六十公里 60 km/h
Trong thể thao 跑了五公里 Chạy được 5 km
Trong địa lý 公路全长三百公里 Tổng chiều dài đường 300 km
Trong du lịch 距离景区两公里 Cách khu du lịch 2 km - 30 Mẫu câu ví dụ với 公里 (kèm phiên âm và dịch nghĩa)
我家离学校有两公里。
Wǒ jiā lí xuéxiào yǒu liǎng gōnglǐ.
Nhà tôi cách trường 2 km.
从这里到火车站大约五公里。
Cóng zhèlǐ dào huǒchēzhàn dàyuē wǔ gōnglǐ.
Từ đây đến ga tàu khoảng 5 km.
他们每天跑十公里锻炼身体。
Tāmen měitiān pǎo shí gōnglǐ duànliàn shēntǐ.
Họ chạy 10 km mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
高速公路全长三百公里。
Gāosù gōnglù quán cháng sānbǎi gōnglǐ.
Đường cao tốc dài tổng cộng 300 km.
飞机每小时飞行八百公里。
Fēijī měi xiǎoshí fēixíng bābǎi gōnglǐ.
Máy bay bay 800 km mỗi giờ.
他骑车骑了十五公里。
Tā qí chē qíle shíwǔ gōnglǐ.
Anh ấy đạp xe 15 km.
这个村子离县城二十公里。
Zhège cūnzi lí xiànchéng èrshí gōnglǐ.
Ngôi làng này cách thị trấn 20 km.
海边距离我们酒店只有三公里。
Hǎibiān jùlí wǒmen jiǔdiàn zhǐ yǒu sān gōnglǐ.
Bãi biển cách khách sạn chúng tôi chỉ 3 km.
他游泳游了一公里。
Tā yóuyǒng yóule yì gōnglǐ.
Anh ấy bơi được 1 km.
火车每小时行驶一百五十公里。
Huǒchē měi xiǎoshí xíngshǐ yìbǎi wǔshí gōnglǐ.
Tàu hỏa chạy 150 km mỗi giờ.
我们已经走了七公里,还没到。
Wǒmen yǐjīng zǒule qī gōnglǐ, hái méi dào.
Chúng tôi đã đi được 7 km mà vẫn chưa đến.
公路两边各有十公里的林带。
Gōnglù liǎngbiān gè yǒu shí gōnglǐ de líndài.
Hai bên đường có dải rừng dài 10 km.
他打算开车去三百公里外的城市。
Tā dǎsuàn kāichē qù sānbǎi gōnglǐ wài de chéngshì.
Anh ấy định lái xe đến thành phố cách 300 km.
这条河长达一千公里。
Zhè tiáo hé cháng dá yìqiān gōnglǐ.
Con sông này dài tới 1.000 km.
我每天上班来回二十公里。
Wǒ měitiān shàngbān láihuí èrshí gōnglǐ.
Mỗi ngày tôi đi làm đi về tổng cộng 20 km.
从北京到上海大约一千两百公里。
Cóng Běijīng dào Shànghǎi dàyuē yìqiān liǎngbǎi gōnglǐ.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải khoảng 1.200 km.
跑完五公里后我觉得很累。
Pǎo wán wǔ gōnglǐ hòu wǒ juéde hěn lèi.
Sau khi chạy 5 km tôi cảm thấy rất mệt.
公里是长度单位。
Gōnglǐ shì chángdù dānwèi.
Kilômét là đơn vị đo độ dài.
这条路延伸了几十公里。
Zhè tiáo lù yánshēnle jǐshí gōnglǐ.
Con đường này kéo dài hàng chục km.
他步行三公里去上学。
Tā bùxíng sān gōnglǐ qù shàngxué.
Anh ấy đi bộ 3 km đến trường.
从机场到市中心有二十五公里。
Cóng jīchǎng dào shì zhōngxīn yǒu èrshíwǔ gōnglǐ.
Từ sân bay đến trung tâm thành phố có 25 km.
公交车每小时行驶四十公里。
Gōngjiāo chē měi xiǎoshí xíngshǐ sìshí gōnglǐ.
Xe buýt chạy 40 km mỗi giờ.
那座山高两千多公里。
Nà zuò shān gāo liǎngqiān duō gōnglǐ.
Ngọn núi đó cao hơn 2.000 km. (→ sai đơn vị trong thực tế, nhưng câu này chỉ để minh họa cấu trúc!)
公里比米大。
Gōnglǐ bǐ mǐ dà.
Kilômét lớn hơn mét.
我们在五公里外的地方见面。
Wǒmen zài wǔ gōnglǐ wài de dìfāng jiànmiàn.
Chúng ta gặp nhau ở nơi cách 5 km.
汽车每小时能跑一百公里。
Qìchē měi xiǎoshí néng pǎo yìbǎi gōnglǐ.
Xe hơi có thể chạy 100 km mỗi giờ.
这条隧道长三公里。
Zhè tiáo suìdào cháng sān gōnglǐ.
Đường hầm này dài 3 km.
那个景点距离车站不到两公里。
Nàge jǐngdiǎn jùlí chēzhàn bù dào liǎng gōnglǐ.
Khu du lịch đó cách ga tàu chưa đến 2 km.
他骑马走了五十公里。
Tā qímǎ zǒule wǔshí gōnglǐ.
Anh ấy cưỡi ngựa đi 50 km.
公路施工路段有十公里长。
Gōnglù shīgōng lùduàn yǒu shí gōnglǐ cháng.
Đoạn đường đang thi công dài 10 km.
- Tổng kết
Từ: 公里 (gōnglǐ)
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa: Kilômét (km), đơn vị đo khoảng cách = 1.000 mét
Cách dùng phổ biến: chỉ khoảng cách, độ dài, vận tốc trong giao thông, thể thao, du lịch…
Từ tương đương: 千米 (qiānmǐ) – 1.000 mét, đồng nghĩa với 公里, dùng trong văn viết hoặc kỹ thuật.
公里 (gōng lǐ) là một danh từ tiếng Trung, nghĩa là “kilômét”, đơn vị đo chiều dài, khoảng cách trong hệ mét, tương đương 1.000 mét (一千米). Đây là đơn vị được dùng rất phổ biến trong giao thông, địa lý, đo đạc, và các lĩnh vực kỹ thuật.
- Giải thích chi tiết
Hán tự: 公里
Phiên âm: gōng lǐ
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Kilômét (km) – đơn vị đo chiều dài, tương đương 1.000 mét.
Từ tương đương: 千米 (qiān mǐ) – cũng nghĩa là “kilômét”, nhưng “公里” thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, còn “千米” dùng nhiều trong văn viết chính thức hoặc khoa học.
- Cấu trúc ngữ pháp thông dụng
A 离 B + số + 公里 → “A cách B bao nhiêu kilômét”
→ Ví dụ: 我家离学校五公里。
走/开/跑 + số + 公里 → “đi / chạy / lái … bao nhiêu km”
→ Ví dụ: 我每天跑五公里。
- Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
我家离公司十公里。
(Wǒ jiā lí gōngsī shí gōnglǐ)
Nhà tôi cách công ty 10 km.
学校离火车站只有两公里。
(Xuéxiào lí huǒchēzhàn zhǐ yǒu liǎng gōnglǐ)
Trường học chỉ cách ga tàu hỏa 2 km.
我每天跑五公里锻炼身体。
(Wǒ měitiān pǎo wǔ gōnglǐ duànliàn shēntǐ)
Tôi chạy 5 km mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
这条路全长三百公里。
(Zhè tiáo lù quáncháng sānbǎi gōnglǐ)
Con đường này dài tổng cộng 300 km.
从北京到天津大约一百二十公里。
(Cóng Běijīng dào Tiānjīn dàyuē yībǎi èrshí gōnglǐ)
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân khoảng 120 km.
我们走了好几公里,还没到山顶。
(Wǒmen zǒu le hǎo jǐ gōnglǐ, hái méi dào shāndǐng)
Chúng tôi đã đi mấy km rồi mà vẫn chưa đến đỉnh núi.
司机说绕路要多十公里。
(Sījī shuō rào lù yào duō shí gōnglǐ)
Tài xế nói đi đường vòng sẽ thêm 10 km.
公园离这里差不多一公里。
(Gōngyuán lí zhèlǐ chàbuduō yī gōnglǐ)
Công viên cách đây khoảng 1 km.
这段高速公路长五十公里。
(Zhè duàn gāosù gōnglù cháng wǔshí gōnglǐ)
Đoạn đường cao tốc này dài 50 km.
他们开车走了几百公里去旅游。
(Tāmen kāichē zǒu le jǐ bǎi gōnglǐ qù lǚyóu)
Họ lái xe đi du lịch, chạy mấy trăm km.
那个村子离最近的城市三十公里。
(Nàgè cūnzi lí zuì jìn de chéngshì sānshí gōnglǐ)
Ngôi làng đó cách thành phố gần nhất 30 km.
从这儿到机场大概二十五公里。
(Cóng zhèr dào jīchǎng dàgài èrshíwǔ gōnglǐ)
Từ đây đến sân bay khoảng 25 km.
公交车每公里收费两元。
(Gōngjiāochē měi gōnglǐ shōufèi liǎng yuán)
Xe buýt thu phí 2 tệ cho mỗi km.
我昨天骑车骑了十五公里。
(Wǒ zuótiān qí chē qí le shíwǔ gōnglǐ)
Hôm qua tôi đạp xe được 15 km.
这条隧道长十公里,非常壮观。
(Zhè tiáo suìdào cháng shí gōnglǐ, fēicháng zhuàngguān)
Đường hầm này dài 10 km, rất tráng lệ.
- So sánh nhỏ: 公里 vs 千米
Từ Phiên âm Nghĩa Ngữ cảnh sử dụng
公里 gōnglǐ Kilômét Dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày
千米 qiānmǐ Kilômét Dùng trong văn viết, kỹ thuật, khoa học
Ví dụ:
新闻报道:这条铁路长达一千二百千米。
→ Trong bản tin: Tuyến đường sắt này dài đến 1.200 km.
Nói thông thường: 这条铁路长达一千二百公里。
- Một số cụm thường gặp với “公里”
每公里 (měi gōnglǐ) – mỗi kilômét
公里数 (gōnglǐ shù) – số kilômét
公里费 (gōnglǐ fèi) – phí tính theo km
行驶公里 (xíngshǐ gōnglǐ) – km đã di chuyển
公里标 (gōnglǐ biāo) – cột mốc km
公里
gōng lǐ
Kilômét (viết tắt là km) – đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương 1.000 mét.
- Loại từ
Danh từ (名词)
“公里” là đơn vị đo lường chiều dài, thường dùng để đo khoảng cách giữa hai địa điểm, hoặc độ dài quãng đường di chuyển.
Cấu trúc phổ biến:
数量 + 公里
每小时 + 数量 + 公里(用于速度)
距离 + 地点 + 数量 + 公里
- Giải thích chi tiết (Tiếng Việt)
“公里” (kilometre) là đơn vị đo độ dài tiêu chuẩn trong hệ đo lường quốc tế (SI), ký hiệu là km, bằng 1.000 mét.
Trong tiếng Trung hiện đại, “公里” được dùng rộng rãi trong giao thông, bản đồ, đo tốc độ, khoảng cách, chiều dài đường, v.v.
Ví dụ:
这条路长十公里。 → Con đường này dài 10 km.
他家离学校有两公里。 → Nhà anh ấy cách trường 2 km.
汽车以每小时一百公里的速度行驶。 → Xe chạy với tốc độ 100 km/giờ.
- Các từ/cụm liên quan thường gặp
Từ / Cụm Nghĩa tiếng Việt
一公里 một cây số (1 km)
公里数 số km, quãng đường
公里表 đồng hồ đo km (công-tơ-mét xe)
公里/小时 km mỗi giờ (đơn vị tốc độ)
千公里 nghìn km
公里长 dài … km
公里远 cách … km
公里线 tuyến đường km (đường quốc lộ) - Ví dụ chi tiết kèm pinyin và tiếng Việt
1) 我家离公司有五公里。
Wǒ jiā lí gōngsī yǒu wǔ gōnglǐ.
Nhà tôi cách công ty 5 km.
2) 从北京到天津大约一百二十公里。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn dàyuē yībǎi èrshí gōnglǐ.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân khoảng 120 km.
3) 这条河长达三百公里。
Zhè tiáo hé cháng dá sānbǎi gōnglǐ.
Con sông này dài tới 300 km.
4) 他每天跑十公里锻炼身体。
Tā měitiān pǎo shí gōnglǐ duànliàn shēntǐ.
Anh ấy chạy 10 km mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
5) 我们已经走了两公里,还要多久才能到?
Wǒmen yǐjīng zǒu le liǎng gōnglǐ, hái yào duōjiǔ cáinéng dào?
Chúng ta đã đi được 2 km rồi, còn bao lâu nữa mới đến?
6) 高速公路全长六百公里。
Gāosù gōnglù quán cháng liùbǎi gōnglǐ.
Đường cao tốc dài tổng cộng 600 km.
7) 火车每小时行驶两百公里。
Huǒchē měi xiǎoshí xíngshǐ liǎngbǎi gōnglǐ.
Tàu hỏa chạy với tốc độ 200 km/giờ.
8) 学校离地铁站只有一公里,很方便。
Xuéxiào lí dìtiě zhàn zhǐ yǒu yī gōnglǐ, hěn fāngbiàn.
Trường học cách ga tàu điện ngầm chỉ 1 km, rất tiện.
9) 公里表显示我们已经开了五百公里。
Gōnglǐ biǎo xiǎnshì wǒmen yǐjīng kāi le wǔbǎi gōnglǐ.
Đồng hồ công-tơ-mét cho thấy chúng ta đã lái được 500 km.
10) 他们的工厂距离市中心约十五公里。
Tāmen de gōngchǎng jùlí shì zhōngxīn yuē shíwǔ gōnglǐ.
Nhà máy của họ cách trung tâm thành phố khoảng 15 km.
11) 飞机的速度每小时九百公里。
Fēijī de sùdù měi xiǎoshí jiǔbǎi gōnglǐ.
Tốc độ của máy bay là 900 km/giờ.
12) 我们骑车从这到那里大概三公里。
Wǒmen qíchē cóng zhè dào nàlǐ dàgài sān gōnglǐ.
Chúng tôi đạp xe từ đây đến đó khoảng 3 km.
13) 从这儿步行到公园只有半公里。
Cóng zhèr bùxíng dào gōngyuán zhǐ yǒu bàn gōnglǐ.
Từ đây đi bộ đến công viên chỉ có nửa km.
14) 他游泳游了两公里,非常厉害。
Tā yóuyǒng yóu le liǎng gōnglǐ, fēicháng lìhài.
Anh ấy bơi được 2 km, thật là giỏi.
15) 公里和米都是长度单位。
Gōnglǐ hé mǐ dōu shì chángdù dānwèi.
Cả “kilômét” và “mét” đều là đơn vị đo độ dài.
16) 这辆车的油耗是每百公里七升。
Zhè liàng chē de yóuhào shì měi bǎi gōnglǐ qī shēng.
Chiếc xe này tiêu hao 7 lít nhiên liệu cho mỗi 100 km.
17) 公路每隔五公里就有一个休息区。
Gōnglù měi gé wǔ gōnglǐ jiù yǒu yí gè xiūxī qū.
Trên đường cao tốc, cứ mỗi 5 km lại có một khu nghỉ.
18) 我计划徒步走完这二十公里的山路。
Wǒ jìhuà túbù zǒuwán zhè èrshí gōnglǐ de shānlù.
Tôi dự định đi bộ hết 20 km đường núi này.
19) 从机场到市中心差不多四十公里。
Cóng jīchǎng dào shì zhōngxīn chàbùduō sìshí gōnglǐ.
Từ sân bay đến trung tâm thành phố khoảng 40 km.
20) 我们一天走了一百公里,真是太累了!
Wǒmen yì tiān zǒu le yìbǎi gōnglǐ, zhēn shì tài lèi le!
Chúng tôi đi bộ 100 km trong một ngày, thật là mệt!
- Cụm thường gặp trong đời sống và thương mại
Cụm Nghĩa tiếng Việt
公里收费 tính phí theo km
公里限速 giới hạn tốc độ theo km
每百公里油耗 mức tiêu hao nhiên liệu mỗi 100 km
公里碑 cột mốc km
公里距离 khoảng cách km
公里数限制 giới hạn số km (ví dụ khi thuê xe) - Tóm tắt
Mục Nội dung
Từ loại Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Kilômét, cây số (1 km = 1000 mét)
Ngữ cảnh sử dụng Đo khoảng cách, tốc độ, độ dài, trong giao thông – thể thao – kỹ thuật
Cấu trúc thường gặp 数量 + 公里;每小时 + 公里;离 + 地点 + 公里
Từ liên quan 米 (mét), 千米 (kilômét), 公里表 (đồng hồ km), 公里数 (số km) - Giải thích chi tiết nghĩa của 公里
a. Nghĩa cơ bản:
公里 (gōnglǐ) = kilômét (km), là đơn vị đo chiều dài, tương đương với 1.000 mét.
Trong đời sống hằng ngày của người Trung Quốc, 公里 thường được dùng để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm, ví dụ như quãng đường từ nhà đến trường, từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, hay độ dài một tuyến đường nào đó.
b. Cấu tạo từ:
公 (gōng): nghĩa là “công cộng, tiêu chuẩn, chung” — ở đây chỉ đơn vị tiêu chuẩn.
里 (lǐ): là một đơn vị đo chiều dài cổ truyền của Trung Quốc, tương đương khoảng 500 mét.
Khi kết hợp lại thành 公里, nghĩa là “kilômét tiêu chuẩn”, tức là đơn vị đo chiều dài theo hệ thống quốc tế hiện đại.
c. Phân biệt với 里 (lǐ):
Trong tiếng Trung cổ, 里 (lǐ) cũng là đơn vị đo khoảng cách, nhưng không bằng 公里.
1 公里 = 2 里 (xấp xỉ 1.000 mét).
Vì vậy, trong đời sống hiện đại, khi nói đến đo đạc theo tiêu chuẩn quốc tế, người Trung Quốc luôn dùng 公里 thay vì 里.
- Loại từ của 公里
Danh từ (名词): dùng để chỉ đơn vị đo chiều dài hoặc khoảng cách.
- Cách dùng và vị trí trong câu
Thường đi sau số từ (số lượng) và lượng từ trong câu.
Ví dụ: 一公里 (một kilômét), 十公里 (mười kilômét).
Dùng trong các cụm chỉ khoảng cách, quãng đường, độ dài, vận tốc, tốc độ,…
Có thể kết hợp với các động từ như:
走 (zǒu): đi
跑 (pǎo): chạy
开 (kāi): lái xe
离 (lí): cách
- Mẫu câu thường gặp với 公里
A 离 B + 数量 + 公里。
(A cách B bao nhiêu kilômét)
→ 这是 mẫu câu rất phổ biến để nói về khoảng cách giữa hai địa điểm.
走 / 跑 / 开 + 数量 + 公里。
(Đi / chạy / lái xe bao nhiêu km)
→ Dùng để diễn tả độ dài quãng đường di chuyển.
每小时 + 数量 + 公里。
(Số km trên giờ)
→ Dùng khi nói về tốc độ (tương tự như “km/h” trong tiếng Việt).
- Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
北京离天津有一百多公里。
Běijīng lí Tiānjīn yǒu yībǎi duō gōnglǐ.
Bắc Kinh cách Thiên Tân hơn 100 kilômét.
→ Câu này dùng cấu trúc 离…有…公里 để biểu thị khoảng cách giữa hai thành phố.
Ví dụ 2:
我家离学校只有三公里。
Wǒ jiā lí xuéxiào zhǐ yǒu sān gōnglǐ.
Nhà tôi cách trường chỉ có 3 kilômét thôi.
→ Diễn tả quãng đường gần, thường dùng để nói về cự ly sinh hoạt hằng ngày.
Ví dụ 3:
他每天跑五公里锻炼身体。
Tā měitiān pǎo wǔ gōnglǐ duànliàn shēntǐ.
Mỗi ngày anh ấy chạy 5 kilômét để rèn luyện thân thể.
→ “跑五公里” là cách nói rất tự nhiên trong tiếng Trung để diễn đạt “chạy 5km”.
Ví dụ 4:
这条路长二十公里。
Zhè tiáo lù cháng èrshí gōnglǐ.
Con đường này dài 20 kilômét.
→ 公里 ở đây được dùng để chỉ độ dài của một tuyến đường.
Ví dụ 5:
从这里到机场大约十五公里。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng dàyuē shíwǔ gōnglǐ.
Từ đây đến sân bay khoảng 15 kilômét.
→ Dùng cấu trúc 从…到…大约…公里 để diễn đạt khoảng cách ước lượng.
Ví dụ 6:
高速公路上限速是一百二十公里每小时。
Gāosù gōnglù shàng xiànsù shì yībǎi èrshí gōnglǐ měi xiǎoshí.
Trên đường cao tốc, tốc độ giới hạn là 120 kilômét mỗi giờ.
→ 公里 mỗi giờ = km/h (đơn vị tốc độ).
Ví dụ 7:
我们开了三百公里才到目的地。
Wǒmen kāi le sānbǎi gōnglǐ cái dào mùdìdì.
Chúng tôi lái xe 300 kilômét mới đến được đích.
→ Diễn tả quãng đường đã di chuyển bằng xe.
Ví dụ 8:
这条铁路全长一千公里。
Zhè tiáo tiělù quán cháng yīqiān gōnglǐ.
Tuyến đường sắt này có tổng chiều dài là 1.000 kilômét.
→ 公里 ở đây mô tả độ dài tổng thể của một công trình giao thông.
Ví dụ 9:
城市和郊区之间相隔十公里左右。
Chéngshì hé jiāoqū zhījiān xiānggé shí gōnglǐ zuǒyòu.
Giữa thành phố và vùng ngoại ô cách nhau khoảng 10 kilômét.
→ “相隔…公里” = cách nhau bao nhiêu kilômét.
Ví dụ 10:
火车每小时行驶两百公里。
Huǒchē měi xiǎoshí xíngshǐ liǎngbǎi gōnglǐ.
Tàu hỏa chạy với tốc độ 200 kilômét mỗi giờ.
→ 公里 ở đây biểu thị tốc độ di chuyển.
- Các cụm từ và cách nói liên quan đến 公里
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
每小时公里 měi xiǎoshí gōnglǐ km/h (kilômét trên giờ)
走了几公里 zǒu le jǐ gōnglǐ đi được mấy kilômét
公里数 gōnglǐ shù số kilômét, tổng số km
公里碑 gōnglǐ bēi cột mốc kilômét (bên đường)
公里线 gōnglǐ xiàn tuyến đường tính theo kilômét
超过五公里 chāoguò wǔ gōnglǐ vượt quá 5 kilômét - Tổng kết
Từ loại: Danh từ (名词)
Nghĩa: Đơn vị đo chiều dài “kilômét”, viết tắt là “km”
Cấu trúc thường gặp:
A 离 B + 数量 + 公里
开 / 跑 / 走 + 数量 + 公里
每小时 + 数量 + 公里
Lưu ý: 公里 là đơn vị đo chuẩn quốc tế, thường dùng trong văn viết, hội thoại, bản đồ, biển báo giao thông, v.v.
公里 – gōnglǐ – kilometre / kilomet / cây số
1) Định nghĩa chi tiết
公里 (gōnglǐ) là danh từ dùng để chỉ đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương với 1 kilomet (km), tức 1.000 mét. Trong tiếng Việt, nghĩa là kilômét hay còn gọi là cây số.
Đây là đơn vị đo lường chính thức trong hệ đo lường quốc tế (SI), dùng phổ biến trong Trung Quốc, Đài Loan, Singapore, Malaysia, Việt Nam…
Dùng để biểu thị khoảng cách giữa hai địa điểm, chiều dài của một vật thể lớn, độ dài của tuyến đường, vận tốc (km/h), v.v.
Trong hội thoại đời thường, người Trung Quốc khi nói “公里” tương đương với “kilometer” trong tiếng Anh và “cây số” trong tiếng Việt.
2) Loại từ
Loại từ: Danh từ (名词).
Thuộc hệ đo lường: là đơn vị đo lường độ dài.
Dùng sau số lượng từ:
一公里 (yī gōnglǐ) – một kilomet
五公里 (wǔ gōnglǐ) – năm kilomet
十公里 (shí gōnglǐ) – mười kilomet
一百公里 (yì bǎi gōnglǐ) – một trăm kilomet
3) Cấu tạo từ
公 (gōng): nghĩa là “công cộng”, “chung”, “chính thức”.
里 (lǐ): là đơn vị đo độ dài cổ của Trung Quốc (1 里 ≈ 500 mét).
Khi ghép lại 公里 có nghĩa là “công lý” hay “lý chính thức”, tức là đơn vị đo hiện đại – kilomet.
4) Nghĩa tiếng Anh – tiếng Việt
English: kilometre (BrE) / kilometer (AmE)
Vietnamese: kilômét, cây số, đơn vị đo khoảng cách bằng 1.000 mét.
5) Cách dùng trong câu
Cấu trúc thường gặp:
(数词) + 公里 → chỉ khoảng cách.
Ví dụ: 这条路长五公里。 (Con đường này dài 5 km.)
距离 + địa điểm + (数词) + 公里 → chỉ khoảng cách giữa hai nơi.
Ví dụ: 我家距离学校两公里。 (Nhà tôi cách trường 2 km.)
每小时 + (数词) + 公里 → chỉ tốc độ (kilomet/h).
Ví dụ: 他开车的速度是每小时一百公里。 (Tốc độ lái xe của anh ấy là 100 km/h.)
超过 / 不到 + 公里 → chỉ phạm vi, vượt quá hoặc chưa tới.
Ví dụ: 离市中心不到十公里。 (Cách trung tâm thành phố chưa tới 10 km.)
6) Những từ liên quan đến “公里”
Từ ghép Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
公里数 gōnglǐ shù số kilômét number of kilometres
每小时公里 měi xiǎoshí gōnglǐ kilomet mỗi giờ (đơn vị tốc độ) kilometres per hour
公里碑 gōnglǐ bēi cột mốc kilomet milestone / kilometre marker
公里计 gōnglǐ jì đồng hồ đo kilomet (trên xe) odometer
公里费 gōnglǐ fèi phí tính theo kilomet mileage fee
公里数限制 gōnglǐ shù xiànzhì giới hạn số kilomet mileage limit
7) Ví dụ cụ thể và chi tiết
1.
这条公路全长一百公里。
Zhè tiáo gōnglù quán cháng yì bǎi gōnglǐ.
Tuyến đường này dài tổng cộng 100 kilomet.
2.
我家离学校两公里。
Wǒ jiā lí xuéxiào liǎng gōnglǐ.
Nhà tôi cách trường học 2 kilomet.
3.
从北京到天津大约一百二十公里。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn dàyuē yì bǎi èrshí gōnglǐ.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân khoảng 120 kilomet.
4.
他每天跑十公里锻炼身体。
Tā měitiān pǎo shí gōnglǐ duànliàn shēntǐ.
Mỗi ngày anh ấy chạy 10 kilomet để rèn luyện sức khỏe.
5.
这里距离火车站不到五公里。
Zhèlǐ jùlí huǒchē zhàn bù dào wǔ gōnglǐ.
Từ đây đến ga tàu hỏa chưa tới 5 kilomet.
6.
飞机每小时飞八百公里。
Fēijī měi xiǎoshí fēi bābǎi gōnglǐ.
Máy bay bay với tốc độ 800 kilomet một giờ.
7.
他开车的速度是每小时九十公里。
Tā kāichē de sùdù shì měi xiǎoshí jiǔshí gōnglǐ.
Tốc độ lái xe của anh ấy là 90 kilomet mỗi giờ.
8.
我们走了三公里才到山脚。
Wǒmen zǒu le sān gōnglǐ cái dào shān jiǎo.
Chúng tôi đi bộ 3 kilomet mới tới chân núi.
9.
公里是国际通用的长度单位。
Gōnglǐ shì guójì tōngyòng de chángdù dānwèi.
Kilomet là đơn vị đo chiều dài được dùng quốc tế.
10.
这辆车每升油能跑十五公里。
Zhè liàng chē měi shēng yóu néng pǎo shíwǔ gōnglǐ.
Chiếc xe này có thể chạy 15 kilomet cho mỗi lít xăng.
11.
从市中心到机场大约三十公里。
Cóng shì zhōngxīn dào jīchǎng dàyuē sānshí gōnglǐ.
Từ trung tâm thành phố đến sân bay khoảng 30 kilomet.
12.
他们在高速公路上行驶了四百公里。
Tāmen zài gāosù gōnglù shàng xíngshǐ le sìbǎi gōnglǐ.
Họ đã lái xe 400 kilomet trên đường cao tốc.
13.
这辆车的公里数已经超过十万。
Zhè liàng chē de gōnglǐ shù yǐjīng chāoguò shí wàn.
Chiếc xe này đã chạy hơn 100.000 kilomet.
14.
山顶距离山脚约有五公里的路程。
Shāndǐng jùlí shānjiǎo yuē yǒu wǔ gōnglǐ de lùchéng.
Từ chân núi lên đỉnh núi khoảng 5 kilomet.
15.
我每天上下班来回二十公里。
Wǒ měitiān shàng xiàbān láihuí èrshí gōnglǐ.
Mỗi ngày tôi đi làm và về nhà tổng cộng 20 kilomet.
16.
我们打算徒步三十公里穿越森林。
Wǒmen dǎsuàn túbù sānshí gōnglǐ chuānyuè sēnlín.
Chúng tôi dự định đi bộ xuyên rừng 30 kilomet.
17.
公交车每两公里设一个站。
Gōngjiāo chē měi liǎng gōnglǐ shè yí gè zhàn.
Xe buýt cứ mỗi 2 kilomet lại có một trạm.
18.
公里碑上写着“距离市区十五公里”。
Gōnglǐ bēi shàng xiězhe “jùlí shìqū shíwǔ gōnglǐ.”
Trên cột mốc ghi “Cách khu vực thành phố 15 kilomet”.
19.
火车每小时行驶两百公里。
Huǒchē měi xiǎoshí xíngshǐ liǎng bǎi gōnglǐ.
Tàu hỏa chạy với tốc độ 200 kilomet mỗi giờ.
20.
他们走了不到一公里就累了。
Tāmen zǒu le bù dào yī gōnglǐ jiù lèi le.
Họ đi chưa đến 1 kilomet đã mệt rồi.
8) Phân biệt với các đơn vị khác
Đơn vị Tiếng Trung Pinyin Quy đổi ra mét Ghi chú
米 mǐ mét 1 m đơn vị cơ bản
公里 gōnglǐ kilomet 1,000 m đơn vị lớn hơn
厘米 límǐ centimet 0.01 m đơn vị nhỏ hơn
毫米 háomǐ milimet 0.001 m đơn vị rất nhỏ
英里 yīnglǐ dặm (mile) 1,609 m đơn vị của Anh – Mỹ
9) Ghi nhớ nhanh
公里 = 1,000 米 (1 kilomet = 1.000 mét)
Dùng trong khoảng cách, tốc độ, quãng đường, cự ly.
Đặt sau số đếm, luôn là đơn vị không biến đổi hình thức dù số ít hay nhiều (không có dạng số nhiều).
公里 (gōnglǐ) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, thường dùng để chỉ đơn vị đo độ dài tương đương với kilômét (km) trong tiếng Việt. Đây là một từ cực kỳ phổ biến trong các lĩnh vực như giao thông, vận tải, logistics, du lịch, bản đồ, và tính cước đường đi.
- Nghĩa tiếng Việt
公里 có nghĩa là kilômét (km) – đơn vị đo chiều dài, tương đương 1,000 mét (一千米).
→ Khi nói “十公里” tức là “10 km”.
→ Dùng để nói về khoảng cách giữa hai địa điểm hoặc độ dài đường đi.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ đơn vị đo lường độ dài.
Cấu tạo từ:
公 (gōng): công, dùng trong các đơn vị chuẩn (ví dụ 公斤 – kilogram, 公尺 – mét).
里 (lǐ): đơn vị đo lường cổ của Trung Quốc (~500m), nay kết hợp với 公 để tạo thành đơn vị quốc tế “kilômét”.
- Giải thích chi tiết
“公里” là cách Trung Quốc hiện đại dùng để biểu thị kilômét. Trong các ngữ cảnh đời sống:
交通 (giao thông): chỉ quãng đường, cự ly đi lại.
地图 (bản đồ): hiển thị khoảng cách giữa hai điểm.
物流 (logistics): dùng tính cước vận chuyển, cự ly giao hàng.
体育 (thể thao): tính quãng đường chạy, đua xe.
- Ví dụ và mẫu câu chi tiết
(1) 我家离学校三公里。
Wǒ jiā lí xuéxiào sān gōnglǐ.
Nhà tôi cách trường học 3 km.
(2) 从这儿到火车站有五公里。
Cóng zhèr dào huǒchēzhàn yǒu wǔ gōnglǐ.
Từ đây đến ga tàu có 5 km.
(3) 我每天跑十公里锻炼身体。
Wǒ měitiān pǎo shí gōnglǐ duànliàn shēntǐ.
Tôi chạy 10 km mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
(4) 这条路全长二十公里。
Zhè tiáo lù quán cháng èrshí gōnglǐ.
Con đường này dài tổng cộng 20 km.
(5) 我们已经走了八公里,还没到。
Wǒmen yǐjīng zǒu le bā gōnglǐ, hái méi dào.
Chúng tôi đã đi được 8 km mà vẫn chưa đến nơi.
(6) 高速公路每公里收费两元。
Gāosù gōnglù měi gōnglǐ shōufèi liǎng yuán.
Đường cao tốc thu phí 2 tệ mỗi km.
(7) 火车每小时行驶一百二十公里。
Huǒchē měi xiǎoshí xíngshǐ yìbǎi èrshí gōnglǐ.
Tàu hỏa chạy được 120 km mỗi giờ.
(8) 他们的工厂离市区十五公里。
Tāmen de gōngchǎng lí shìqū shíwǔ gōnglǐ.
Nhà máy của họ cách trung tâm thành phố 15 km.
(9) 我骑自行车去了十几公里。
Wǒ qí zìxíngchē qù le shí jǐ gōnglǐ.
Tôi đạp xe đi hơn 10 km.
(10) 司机说超出五公里要加钱。
Sījī shuō chāochū wǔ gōnglǐ yào jiā qián.
Tài xế nói vượt quá 5 km thì phải tính thêm tiền.
- Cụm từ thường gặp với 公里
Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
每公里 měi gōnglǐ Mỗi kilômét
一公里 yī gōnglǐ Một kilômét
十公里 shí gōnglǐ Mười kilômét
公里数 gōnglǐ shù Số kilômét, quãng đường
公里标 gōnglǐ biāo Cột mốc kilomet
公里费 gōnglǐ fèi Phí theo kilomet
公里速度 gōnglǐ sùdù Tốc độ (km/h)
行驶公里 xíngshǐ gōnglǐ Quãng đường di chuyển
每小时多少公里 měi xiǎoshí duōshao gōnglǐ Mỗi giờ bao nhiêu km
超出公里另算 chāochū gōnglǐ lìng suàn Vượt km sẽ tính thêm phí - Một số ví dụ mở rộng trong thực tế
(11) 这辆车已经行驶了两万公里。
Zhè liàng chē yǐjīng xíngshǐ le liǎng wàn gōnglǐ.
Chiếc xe này đã chạy được 20.000 km.
(12) 北京到天津大约一百三十公里。
Běijīng dào Tiānjīn dàyuē yìbǎi sānshí gōnglǐ.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân khoảng 130 km.
(13) 我们今天计划骑行四十公里。
Wǒmen jīntiān jìhuà qíxíng sìshí gōnglǐ.
Hôm nay chúng tôi dự định đạp xe 40 km.
(14) 出租车起步价三公里内十元。
Chūzūchē qǐbùjià sān gōnglǐ nèi shí yuán.
Giá khởi điểm của taxi là 10 tệ trong phạm vi 3 km.
(15) 公路旁有公里牌,显示距离。
Gōnglù páng yǒu gōnglǐ pái, xiǎnshì jùlí.
Bên đường có biển số kilomet, hiển thị khoảng cách.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 公里 (gōnglǐ)
Loại từ Danh từ
Nghĩa Kilômét (đơn vị đo chiều dài, 1 km = 1.000 m)
Cách dùng chính Chỉ khoảng cách, độ dài đường đi, tốc độ
Ngữ cảnh thường gặp Giao thông, logistics, du lịch, vận tải, thể thao
Cụm phổ biến 每公里, 公里费, 公里数, 起步价三公里内, 超出公里另算
公里 (gōnglǐ) là một danh từ (名词), mang nghĩa là kilômét – đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng 1.000 mét.
Trong tiếng Trung, “公里” thường dùng để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm, hoặc để nói về độ dài đường đi, quãng đường, tốc độ di chuyển, v.v.
- Giải thích chi tiết
Từ loại: Danh từ (名词)
Chữ Hán: 公里
Phiên âm: gōnglǐ
Nghĩa tiếng Anh: kilometer
Nghĩa tiếng Việt: kilômét (km), đơn vị đo chiều dài tương đương 1000 mét.
- Cấu tạo từ
“公” nghĩa là “chung, công cộng, tiêu chuẩn, chính thức”.
“里” vốn là đơn vị đo lường truyền thống của Trung Quốc, tương đương khoảng 500 mét.
Khi kết hợp lại thành “公里”, nghĩa là kilômét – đơn vị đo quốc tế (1 公里 = 1000 米).
- Cách dùng
“公里” thường dùng trong các trường hợp:
Nói về khoảng cách:
Ví dụ: 离公司五公里。— Cách công ty 5 km.
Nói về tốc độ:
Ví dụ: 每小时八十公里。— 80 km mỗi giờ.
Nói về độ dài đường hoặc độ dài vật thể:
Ví dụ: 这条路长十公里。— Con đường này dài 10 km.
- Một số cụm thông dụng
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
公里数 gōnglǐ shù Số kilômét
每小时公里 měi xiǎoshí gōnglǐ Kilômét mỗi giờ
行驶公里 xíngshǐ gōnglǐ Quãng đường đã chạy
总公里数 zǒng gōnglǐ shù Tổng số kilômét
超过十公里 chāoguò shí gōnglǐ Vượt quá 10 km - 30 mẫu câu ví dụ chi tiết
我家离公司五公里。
(Wǒ jiā lí gōngsī wǔ gōnglǐ.)
Nhà tôi cách công ty 5 km.
学校离火车站有三公里。
(Xuéxiào lí huǒchē zhàn yǒu sān gōnglǐ.)
Trường học cách ga tàu khoảng 3 km.
这条路长十公里。
(Zhè tiáo lù cháng shí gōnglǐ.)
Con đường này dài 10 km.
他每天跑五公里。
(Tā měitiān pǎo wǔ gōnglǐ.)
Anh ấy chạy 5 km mỗi ngày.
从这里到机场大约二十公里。
(Cóng zhèlǐ dào jīchǎng dàyuē èrshí gōnglǐ.)
Từ đây đến sân bay khoảng 20 km.
汽车以每小时一百公里的速度行驶。
(Qìchē yǐ měi xiǎoshí yībǎi gōnglǐ de sùdù xíngshǐ.)
Xe ô tô chạy với tốc độ 100 km/giờ.
他们走了两公里就累了。
(Tāmen zǒu le liǎng gōnglǐ jiù lèi le.)
Họ đi được 2 km thì mệt rồi.
公园离我家只有一公里。
(Gōngyuán lí wǒ jiā zhǐ yǒu yī gōnglǐ.)
Công viên cách nhà tôi chỉ 1 km.
这段高速公路全长五十公里。
(Zhè duàn gāosù gōnglù quán cháng wǔshí gōnglǐ.)
Đoạn cao tốc này dài 50 km.
他们骑车骑了八公里。
(Tāmen qí chē qí le bā gōnglǐ.)
Họ đạp xe 8 km.
火车每小时能跑三百公里。
(Huǒchē měi xiǎoshí néng pǎo sānbǎi gōnglǐ.)
Tàu hỏa có thể chạy 300 km mỗi giờ.
他每天上下班都要走两公里。
(Tā měitiān shàng xiàbān dōu yào zǒu liǎng gōnglǐ.)
Anh ấy mỗi ngày đi làm về đều phải đi bộ 2 km.
从这儿到市中心还有十五公里。
(Cóng zhèr dào shì zhōngxīn hái yǒu shíwǔ gōnglǐ.)
Từ đây đến trung tâm thành phố còn 15 km.
公里是国际通用的长度单位。
(Gōnglǐ shì guójì tōngyòng de chángdù dānwèi.)
Kilômét là đơn vị đo độ dài quốc tế.
他们的工厂在十公里以外。
(Tāmen de gōngchǎng zài shí gōnglǐ yǐwài.)
Nhà máy của họ ở cách đây hơn 10 km.
我们跑了五公里,用了三十分钟。
(Wǒmen pǎo le wǔ gōnglǐ, yòng le sānshí fēnzhōng.)
Chúng tôi chạy 5 km mất 30 phút.
这条河长一百公里。
(Zhè tiáo hé cháng yībǎi gōnglǐ.)
Con sông này dài 100 km.
那个村子离这儿有四公里。
(Nàge cūnzi lí zhèr yǒu sì gōnglǐ.)
Ngôi làng đó cách đây 4 km.
路标上写着“前方三公里”。
(Lùbiāo shàng xiězhe “qiánfāng sān gōnglǐ”.)
Trên biển báo ghi “phía trước 3 km”.
他骑车速度每小时二十五公里。
(Tā qí chē sùdù měi xiǎoshí èrshíwǔ gōnglǐ.)
Tốc độ đạp xe của anh ấy là 25 km/h.
我们每跑一公里就休息一次。
(Wǒmen měi pǎo yī gōnglǐ jiù xiūxi yīcì.)
Chúng tôi nghỉ mỗi khi chạy được 1 km.
高速公路限速每小时一百二十公里。
(Gāosù gōnglù xiànsù měi xiǎoshí yībǎi èrshí gōnglǐ.)
Cao tốc giới hạn tốc độ 120 km/h.
他已经走了十几公里。
(Tā yǐjīng zǒu le shí jǐ gōnglǐ.)
Anh ấy đã đi được hơn mười cây số.
我家附近有一条五公里的跑道。
(Wǒ jiā fùjìn yǒu yī tiáo wǔ gōnglǐ de pǎodào.)
Gần nhà tôi có một đường chạy dài 5 km.
公里和米都是长度单位。
(Gōnglǐ hé mǐ dōu shì chángdù dānwèi.)
Kilômét và mét đều là đơn vị đo độ dài.
飞机每小时飞八百公里。
(Fēijī měi xiǎoshí fēi bābǎi gōnglǐ.)
Máy bay bay 800 km mỗi giờ.
从南到北大约一百公里。
(Cóng nán dào běi dàyuē yībǎi gōnglǐ.)
Từ nam đến bắc khoảng 100 km.
这条隧道有两公里长。
(Zhè tiáo suìdào yǒu liǎng gōnglǐ cháng.)
Đường hầm này dài 2 km.
他们计划步行二十公里。
(Tāmen jìhuà bùxíng èrshí gōnglǐ.)
Họ dự định đi bộ 20 km.
我的车每开一百公里要加油一次。
(Wǒ de chē měi kāi yībǎi gōnglǐ yào jiāyóu yīcì.)
Xe của tôi cứ chạy 100 km là phải đổ xăng một lần.
- Tổng kết
公里 (gōnglǐ) là đơn vị đo chiều dài quốc tế (kilômét).
Dùng phổ biến trong giao thông, vận tải, thể thao, địa lý.
Có thể đi với động từ như 离 (lí), 走 (zǒu), 跑 (pǎo), 开 (kāi), 行驶 (xíngshǐ), 长 (cháng),… để diễn đạt khoảng cách, độ dài, tốc độ.
Từ 公里 (gōnglǐ) là một đơn vị đo độ dài rất thông dụng trong tiếng Trung, tương đương với “kilomet” trong tiếng Việt (1 公里 = 1 km = 1000 mét).
I. Nghĩa của 公里 (gōnglǐ)
- Nghĩa cơ bản
公里 nghĩa là kilômét, hay còn gọi là ngàn mét (千米 qiān mǐ).
Đây là đơn vị tiêu chuẩn trong hệ mét (公制) để đo khoảng cách giữa hai điểm, thường dùng trong:
Khoảng cách địa lý (giữa hai thành phố, hai địa điểm).
Quãng đường giao thông (lái xe, đi bộ, đi tàu…).
Các thông tin đo đạc, vận tải, địa lý.
Ví dụ:
北京离天津大约一百公里。
(Bắc Kinh cách Thiên Tân khoảng 100 km.)
每小时八十公里。
(80 km mỗi giờ.)
- Nghĩa mở rộng
Trong một số trường hợp, “公里” còn được dùng để biểu thị tốc độ, mật độ, quãng đường, hoặc đơn vị tính trong các phép đo.
Ví dụ:
每小时公里 (mỗi giờ tính theo km)
每公里收费 (tính phí theo mỗi km)
II. Loại từ và chức năng ngữ pháp
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt tương đương: kilômét (km)
Chức năng trong câu: làm lượng từ đo lường khoảng cách.
Có thể đứng sau số lượng hoặc phó từ chỉ số lượng.
Cấu trúc cơ bản:
数字 + 公里
Ví dụ: 五公里 (5 km)
离 + 地点 + 数字 + 公里
Ví dụ: 学校离家三公里。→ Trường cách nhà 3 km.
III. Cấu trúc câu thông dụng
A 离 B + số lượng + 公里
→ A cách B bao nhiêu km.
Ví dụ: 公司离我家十公里。→ Công ty cách nhà tôi 10 km.
行驶 / 跑 / 走 + số lượng + 公里
→ Đi / chạy / di chuyển bao nhiêu km.
Ví dụ: 他每天跑五公里。→ Anh ấy chạy 5 km mỗi ngày.
每小时 + 数字 + 公里
→ … km mỗi giờ (dùng trong tốc độ).
Ví dụ: 火车每小时一百公里。→ Tàu chạy 100 km mỗi giờ.
每公里 + 动词 (收费 / 花费 / 消耗 …)
→ Mỗi km thì… (tính phí, hao phí, tiêu tốn).
Ví dụ: 每公里收费两块钱。→ Tính 2 tệ mỗi km.
IV. So sánh với từ liên quan
Từ Nghĩa Ghi chú
公里 (gōnglǐ) kilômét Dùng phổ biến trong giao thông, nói chuyện hàng ngày
千米 (qiān mǐ) ngàn mét, 1 km Cùng nghĩa với 公里 nhưng thường dùng trong văn viết, khoa học
米 (mǐ) mét Đơn vị nhỏ hơn, 1 公里 = 1000 米
英里 (yīnglǐ) dặm (mile) Dùng trong hệ đo Anh – Mỹ
V. 30 mẫu câu có phiên âm và nghĩa tiếng Việt
学校离我家三公里。
Xuéxiào lí wǒ jiā sān gōnglǐ.
Trường học cách nhà tôi 3 km.
我每天跑五公里。
Wǒ měitiān pǎo wǔ gōnglǐ.
Mỗi ngày tôi chạy 5 km.
北京离天津大约一百公里。
Běijīng lí Tiānjīn dàyuē yībǎi gōnglǐ.
Bắc Kinh cách Thiên Tân khoảng 100 km.
火车每小时行驶两百公里。
Huǒchē měi xiǎoshí xíngshǐ liǎngbǎi gōnglǐ.
Tàu hỏa chạy 200 km mỗi giờ.
从这里到机场有十五公里。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng yǒu shíwǔ gōnglǐ.
Từ đây đến sân bay có 15 km.
公路全长五十公里。
Gōnglù quán cháng wǔshí gōnglǐ.
Con đường này dài tổng cộng 50 km.
他骑自行车去了二十公里。
Tā qí zìxíngchē qù le èrshí gōnglǐ.
Anh ấy đạp xe đi 20 km.
这条路每公里收费两元。
Zhè tiáo lù měi gōnglǐ shōufèi liǎng yuán.
Con đường này thu phí 2 tệ mỗi km.
我们走了十公里才到。
Wǒmen zǒu le shí gōnglǐ cái dào.
Chúng tôi đi bộ 10 km mới đến nơi.
汽车每小时八十公里的速度行驶。
Qìchē měi xiǎoshí bāshí gōnglǐ de sùdù xíngshǐ.
Xe ô tô chạy với tốc độ 80 km/h.
河的宽度大约有一公里。
Hé de kuāndù dàyuē yǒu yī gōnglǐ.
Chiều rộng của con sông khoảng 1 km.
我们离目的地还有二十五公里。
Wǒmen lí mùdìdì hái yǒu èrshíwǔ gōnglǐ.
Chúng ta còn cách điểm đến 25 km nữa.
他一天能走三十公里。
Tā yì tiān néng zǒu sānshí gōnglǐ.
Anh ta có thể đi bộ 30 km trong một ngày.
这条地铁线全长三十五公里。
Zhè tiáo dìtiě xiàn quán cháng sānshíwǔ gōnglǐ.
Tuyến tàu điện ngầm này dài tổng cộng 35 km.
每公里要花五分钟。
Měi gōnglǐ yào huā wǔ fēnzhōng.
Mỗi km mất khoảng 5 phút.
他计划骑行一百公里。
Tā jìhuà qíxíng yībǎi gōnglǐ.
Anh ấy dự định đạp xe 100 km.
两个城市之间的距离是五百公里。
Liǎng gè chéngshì zhījiān de jùlí shì wǔbǎi gōnglǐ.
Khoảng cách giữa hai thành phố là 500 km.
这辆车每公里耗油八毛钱。
Zhè liàng chē měi gōnglǐ hàoyóu bā máo qián.
Chiếc xe này tốn 0,8 tệ tiền xăng cho mỗi km.
公园离车站不到两公里。
Gōngyuán lí chēzhàn bù dào liǎng gōnglǐ.
Công viên cách ga chưa đến 2 km.
我走了五公里就累了。
Wǒ zǒu le wǔ gōnglǐ jiù lèi le.
Tôi mới đi được 5 km mà đã mệt rồi.
从这儿到市中心只有三公里。
Cóng zhèr dào shì zhōngxīn zhǐ yǒu sān gōnglǐ.
Từ đây đến trung tâm thành phố chỉ 3 km.
飞机每小时飞行八百公里。
Fēijī měi xiǎoshí fēixíng bābǎi gōnglǐ.
Máy bay bay 800 km mỗi giờ.
他每天开车上下班三十公里。
Tā měitiān kāichē shàng xiàbān sānshí gōnglǐ.
Mỗi ngày anh ta lái xe đi làm 30 km.
这条隧道长一公里多。
Zhè tiáo suìdào cháng yī gōnglǐ duō.
Đường hầm này dài hơn 1 km.
我家离公司有点远,大约十五公里。
Wǒ jiā lí gōngsī yǒudiǎn yuǎn, dàyuē shíwǔ gōnglǐ.
Nhà tôi hơi xa công ty, khoảng 15 km.
海岸线全长三千公里。
Hǎi’ànxiàn quán cháng sānqiān gōnglǐ.
Đường bờ biển dài tổng cộng 3000 km.
公交车每公里的票价是一块钱。
Gōngjiāo chē měi gōnglǐ de piàojià shì yī kuài qián.
Vé xe buýt tính 1 tệ cho mỗi km.
这条河流长两百多公里。
Zhè tiáo héliú cháng liǎngbǎi duō gōnglǐ.
Con sông này dài hơn 200 km.
他想徒步穿越一百公里的山路。
Tā xiǎng túbù chuānyuè yībǎi gōnglǐ de shānlù.
Anh ấy muốn đi bộ xuyên qua 100 km đường núi.
如果超过五公里,运费要另算。
Rúguǒ chāoguò wǔ gōnglǐ, yùnfèi yào lìng suàn.
Nếu vượt quá 5 km, phí vận chuyển tính riêng.
VI. Tổng kết ý nghĩa và cách sử dụng
公里 (gōnglǐ) là đơn vị đo độ dài tương đương 1 kilômét (1000 mét).
Là danh từ chỉ khoảng cách, thường đứng sau số từ hoặc lượng từ.
Thường dùng trong:
Chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm: 离……多少公里。
Miêu tả tốc độ: 每小时……公里。
Cách tính phí: 每公里收费……。
Từ đồng nghĩa: 千米 (qiān mǐ).
Trái nghĩa (theo đơn vị nhỏ hơn): 米 (mǐ).
- Giải thích tổng quát
1.1. Nghĩa cơ bản
公里 (gōnglǐ) nghĩa là kilômét (km) – đơn vị đo độ dài theo hệ mét, tương đương 1,000 mét (米 mǐ).
Trong tiếng Việt, ta dịch là “kilômét” hoặc “cây số”.
Ví dụ:
一公里 = 1 km = một kilômét = một cây số.
十公里 = 10 km = mười kilômét.
1.2. Cấu tạo từ
公 (gōng): nghĩa là “công”, “chung”, “chính thức”, “chuẩn theo hệ quốc tế”.
里 (lǐ): nghĩa là “lý” – đơn vị đo độ dài truyền thống của Trung Quốc.
Tổ hợp “公里” tức là “công lý” – nghĩa là “lý theo hệ đo lường công thức (chuẩn quốc tế)” → tương đương kilometer (km).
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ đơn vị độ dài, khoảng cách, quãng đường.
Dùng để đo độ dài đường đi, khoảng cách giữa hai địa điểm, chiều dài vật thể hoặc quãng đường di chuyển.
- Nghĩa chi tiết và cách dùng
Chỉ khoảng cách địa lý
Dùng khi nói về quãng đường giữa hai địa điểm.
Ví dụ: 从这里到学校有五公里。– Từ đây đến trường có 5 km.
Chỉ độ dài của tuyến đường hoặc vật thể dài
Ví dụ: 这条河长二百公里。– Con sông này dài 200 km.
Dùng trong vận tải, đo tốc độ, thể thao
Ví dụ: 他每天跑十公里。– Anh ấy chạy 10 km mỗi ngày.
Dùng trong biểu giá taxi, xe tải, vận chuyển
Ví dụ: 起步价三公里内。– Giá mở cửa bao gồm trong 3 km đầu.
- Cấu trúc và mẫu câu thông dụng
A 距离 B + số + 公里
→ Khoảng cách từ A đến B là bao nhiêu km.
Ví dụ: 学校距离我家三公里。– Trường cách nhà tôi 3 km.
走 / 跑 / 开 / 行 + số + 公里
→ Đi / chạy / lái / di chuyển bao nhiêu km.
Ví dụ: 他每天跑五公里。– Anh ấy chạy 5 km mỗi ngày.
长 / 宽 / 深 + số + 公里
→ Dài / rộng / sâu bao nhiêu km.
Ví dụ: 这条河长三百公里。– Con sông này dài 300 km.
每公里 + số tiền
→ Mỗi km giá bao nhiêu.
Ví dụ: 每公里两块钱。– Mỗi km là 2 tệ.
- 30 câu ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch tiếng Việt
从这里到火车站有三公里。
(Cóng zhèlǐ dào huǒchē zhàn yǒu sān gōnglǐ.)
Từ đây đến ga tàu hỏa có 3 km.
我家离公司十公里。
(Wǒ jiā lí gōngsī shí gōnglǐ.)
Nhà tôi cách công ty 10 km.
这条河长一百公里。
(Zhè tiáo hé cháng yì bǎi gōnglǐ.)
Con sông này dài 100 km.
他每天跑五公里。
(Tā měitiān pǎo wǔ gōnglǐ.)
Anh ấy chạy 5 km mỗi ngày.
我们已经走了两公里。
(Wǒmen yǐjīng zǒu le liǎng gōnglǐ.)
Chúng tôi đã đi được 2 km rồi.
这个城市的地铁长达四百公里。
(Zhège chéngshì de dìtiě cháng dá sìbǎi gōnglǐ.)
Tàu điện ngầm của thành phố này dài đến 400 km.
学校距离市中心八公里。
(Xuéxiào jùlí shì zhōngxīn bā gōnglǐ.)
Trường học cách trung tâm thành phố 8 km.
起步价三公里内。
(Qǐbù jià sān gōnglǐ nèi.)
Giá khởi điểm bao gồm trong phạm vi 3 km.
我骑车骑了十公里。
(Wǒ qíchē qí le shí gōnglǐ.)
Tôi đạp xe được 10 km.
这条公路长五百公里。
(Zhè tiáo gōnglù cháng wǔbǎi gōnglǐ.)
Con đường này dài 500 km.
我们的目的地还有十五公里。
(Wǒmen de mùdìdì hái yǒu shíwǔ gōnglǐ.)
Đích đến của chúng ta còn cách 15 km nữa.
他开车开了两百公里。
(Tā kāichē kāi le liǎngbǎi gōnglǐ.)
Anh ấy đã lái xe được 200 km.
每公里收费三块钱。
(Měi gōnglǐ shōufèi sān kuài qián.)
Mỗi km tính phí 3 tệ.
公园离我家不到一公里。
(Gōngyuán lí wǒ jiā bù dào yì gōnglǐ.)
Công viên cách nhà tôi chưa đến 1 km.
我今天走了六公里,腿都酸了。
(Wǒ jīntiān zǒu le liù gōnglǐ, tuǐ dōu suān le.)
Hôm nay tôi đi bộ 6 km, chân tôi mỏi rã rời.
这条隧道有三公里长。
(Zhè tiáo suìdào yǒu sān gōnglǐ cháng.)
Đường hầm này dài 3 km.
海岸线长达一千公里。
(Hǎi ànxiàn cháng dá yì qiān gōnglǐ.)
Đường bờ biển dài đến 1000 km.
他们跑完全程42公里。
(Tāmen pǎo wán quánchéng sìshí’èr gōnglǐ.)
Họ đã chạy hết cự ly 42 km.
我们开了二十公里就到了。
(Wǒmen kāi le èrshí gōnglǐ jiù dào le.)
Chúng tôi lái 20 km là đến nơi rồi.
每小时一百公里的速度太快了。
(Měi xiǎoshí yì bǎi gōnglǐ de sùdù tài kuài le.)
Tốc độ 100 km/giờ là quá nhanh.
从机场到酒店大约有十二公里。
(Cóng jīchǎng dào jiǔdiàn dàyuē yǒu shí’èr gōnglǐ.)
Từ sân bay đến khách sạn khoảng 12 km.
火车每小时行驶两百公里。
(Huǒchē měi xiǎoshí xíngshǐ liǎngbǎi gōnglǐ.)
Tàu hỏa chạy 200 km mỗi giờ.
我家到超市只有一公里,非常方便。
(Wǒ jiā dào chāoshì zhǐ yǒu yì gōnglǐ, fēicháng fāngbiàn.)
Nhà tôi cách siêu thị chỉ 1 km, rất tiện lợi.
这条河宽两公里。
(Zhè tiáo hé kuān liǎng gōnglǐ.)
Con sông này rộng 2 km.
公交车每公里收费一块五。
(Gōngjiāochē měi gōnglǐ shōufèi yí kuài wǔ.)
Xe buýt tính 1,5 tệ mỗi km.
公里是国际通用的长度单位。
(Gōnglǐ shì guójì tōngyòng de chángdù dānwèi.)
Kilômét là đơn vị đo độ dài quốc tế phổ biến.
他步行五公里去上班。
(Tā bùxíng wǔ gōnglǐ qù shàngbān.)
Anh ấy đi bộ 5 km để đến chỗ làm.
他们相距两百公里。
(Tāmen xiāngjù liǎngbǎi gōnglǐ.)
Họ cách nhau 200 km.
这条高速公路全长六百公里。
(Zhè tiáo gāosù gōnglù quán cháng liùbǎi gōnglǐ.)
Tuyến đường cao tốc này dài tổng cộng 600 km.
我计划明天跑十公里锻炼身体。
(Wǒ jìhuà míngtiān pǎo shí gōnglǐ duànliàn shēntǐ.)
Tôi dự định ngày mai chạy 10 km để rèn luyện sức khỏe.
- Tổng kết
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Giải thích
公里 gōnglǐ Danh từ Kilômét, cây số Đơn vị đo độ dài quốc tế, bằng 1000 mét, dùng trong đo khoảng cách, độ dài, vận tốc, và quãng đường.
Ghi chú thêm:
Trong tiếng Trung, ngoài “公里” (kilômét), còn có các đơn vị đo khác:
米 (mǐ) – mét
厘米 (límǐ) – centimét
毫米 (háomǐ) – milimét
公里每小时 (gōnglǐ měi xiǎoshí) – km/h (kilômét mỗi giờ)
Từ vựng tiếng Trung: 公里 (gōnglǐ)
Giải thích chi tiết:
公里 (gōnglǐ) là một danh từ (名词), có nghĩa là kilômét (km) — đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường quốc tế, bằng 1.000 mét.
Từ này được dùng rất phổ biến trong các tình huống đo khoảng cách, mô tả quãng đường, vận tốc, chỉ đường, giao thông, du lịch, thể thao và trong các báo cáo khoa học hoặc kỹ thuật.
Trong tiếng Việt, 公里 tương đương với “kilômét” (viết tắt là km).
Nghĩa tiếng Việt:
Đơn vị đo chiều dài, bằng 1.000 mét.
Dùng để chỉ khoảng cách giữa hai điểm.
Trong giao thông, vận chuyển, du lịch, thể thao thường nói “bao nhiêu 公里”.
Phân tích cấu tạo từ:
公 (gōng): công, công cộng, chuẩn, tiêu chuẩn.
里 (lǐ): dặm (đơn vị đo độ dài cổ truyền của Trung Quốc, khoảng 500 mét).
Khi ghép lại, 公里 nghĩa là “dặm tiêu chuẩn”, tức là kilomet hiện đại.
Loại từ:
Danh từ (名词) – đơn vị đo độ dài.
Thường đi kèm với các số từ và lượng từ.
Cấu trúc thường gặp:
数字 + 公里 → số + kilômét
Ví dụ: 一公里 (1 km), 十公里 (10 km), 一百公里 (100 km).
Một số cách dùng thường gặp:
表示距离 (chỉ khoảng cách)
Ví dụ: 北京离天津一百二十公里。
→ Bắc Kinh cách Thiên Tân 120 km.
表示速度 (chỉ tốc độ)
Ví dụ: 他的车每小时开一百公里。
→ Xe của anh ấy chạy 100 km/giờ.
表示行程 (chỉ quãng đường di chuyển)
Ví dụ: 我今天跑了五公里。
→ Hôm nay tôi chạy 5 km.
Một số từ liên quan:
米 (mǐ) – mét
千米 (qiānmǐ) – kilômét (từ đồng nghĩa với 公里)
公里数 (gōnglǐshù) – số kilomet
每小时公里 (měi xiǎoshí gōnglǐ) – kilomet mỗi giờ (km/h)
30 Mẫu câu ví dụ với “公里” (kèm phiên âm và tiếng Việt):
我家离学校两公里。
Wǒ jiā lí xuéxiào liǎng gōnglǐ.
Nhà tôi cách trường học 2 km.
从这儿到机场大约三十公里。
Cóng zhèr dào jīchǎng dàyuē sānshí gōnglǐ.
Từ đây đến sân bay khoảng 30 km.
我每天跑五公里锻炼身体。
Wǒ měitiān pǎo wǔ gōnglǐ duànliàn shēntǐ.
Tôi chạy 5 km mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
这条路有一百公里长。
Zhè tiáo lù yǒu yībǎi gōnglǐ cháng.
Con đường này dài 100 km.
火车每小时开一百二十公里。
Huǒchē měi xiǎoshí kāi yībǎi èrshí gōnglǐ.
Tàu hỏa chạy 120 km mỗi giờ.
我们已经走了十公里。
Wǒmen yǐjīng zǒu le shí gōnglǐ.
Chúng tôi đã đi được 10 km rồi.
北京离上海大约一千二百公里。
Běijīng lí Shànghǎi dàyuē yīqiān èrbǎi gōnglǐ.
Bắc Kinh cách Thượng Hải khoảng 1.200 km.
这个山路有十五公里。
Zhège shānlù yǒu shíwǔ gōnglǐ.
Con đường núi này dài 15 km.
每天骑车十公里对身体很好。
Měitiān qíchē shí gōnglǐ duì shēntǐ hěn hǎo.
Đạp xe 10 km mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe.
从这里到海边只有五公里。
Cóng zhèlǐ dào hǎibiān zhǐ yǒu wǔ gōnglǐ.
Từ đây đến bờ biển chỉ có 5 km.
他一小时能跑八公里。
Tā yī xiǎoshí néng pǎo bā gōnglǐ.
Anh ấy có thể chạy 8 km trong một giờ.
这条高速公路长达三百公里。
Zhè tiáo gāosù gōnglù cháng dá sānbǎi gōnglǐ.
Đường cao tốc này dài tới 300 km.
我们开车两个小时走了一百公里。
Wǒmen kāichē liǎng gè xiǎoshí zǒu le yībǎi gōnglǐ.
Chúng tôi lái xe 2 tiếng đi được 100 km.
从这儿到公司有几公里?
Cóng zhèr dào gōngsī yǒu jǐ gōnglǐ?
Từ đây đến công ty bao xa (mấy km)?
他跑了半公里就累了。
Tā pǎo le bàn gōnglǐ jiù lèi le.
Anh ta chạy được nửa km đã mệt rồi.
城市到郊区有二十公里。
Chéngshì dào jiāoqū yǒu èrshí gōnglǐ.
Từ trung tâm thành phố đến ngoại ô cách 20 km.
我想每天走三公里来减肥。
Wǒ xiǎng měitiān zǒu sān gōnglǐ lái jiǎnféi.
Tôi muốn đi bộ 3 km mỗi ngày để giảm cân.
那个湖离这儿不到一公里。
Nàgè hú lí zhèr bú dào yī gōnglǐ.
Cái hồ đó cách đây chưa đến 1 km.
飞机每小时飞八百公里。
Fēijī měi xiǎoshí fēi bābǎi gōnglǐ.
Máy bay bay 800 km mỗi giờ.
我家和公司之间有十五公里。
Wǒ jiā hé gōngsī zhījiān yǒu shíwǔ gōnglǐ.
Nhà tôi và công ty cách nhau 15 km.
他每天跑十公里,坚持了半年。
Tā měitiān pǎo shí gōnglǐ, jiānchí le bànnián.
Anh ấy chạy 10 km mỗi ngày và duy trì được nửa năm.
我开车回老家,大约两百公里。
Wǒ kāichē huí lǎojiā, dàyuē liǎngbǎi gōnglǐ.
Tôi lái xe về quê, khoảng 200 km.
从这儿步行一公里就到地铁站。
Cóng zhèr bùxíng yī gōnglǐ jiù dào dìtiě zhàn.
Từ đây đi bộ 1 km là đến ga tàu điện ngầm.
他们计划步行二十公里。
Tāmen jìhuà bùxíng èrshí gōnglǐ.
Họ dự định đi bộ 20 km.
高速路上限速是一百公里每小时。
Gāosù lù shàng xiàn sù shì yībǎi gōnglǐ měi xiǎoshí.
Giới hạn tốc độ trên đường cao tốc là 100 km/h.
我骑电动车去公司,大约八公里。
Wǒ qí diàndòngchē qù gōngsī, dàyuē bā gōnglǐ.
Tôi đi xe điện đến công ty, khoảng 8 km.
他每天步行五公里上下班。
Tā měitiān bùxíng wǔ gōnglǐ shàng xiàbān.
Anh ấy đi bộ khoảng 5 km để đi làm mỗi ngày.
这个隧道有三公里长。
Zhège suìdào yǒu sān gōnglǐ cháng.
Đường hầm này dài 3 km.
从学校到车站有两公里远。
Cóng xuéxiào dào chēzhàn yǒu liǎng gōnglǐ yuǎn.
Từ trường học đến nhà ga cách 2 km.
他每天骑自行车十五公里去上课。
Tā měitiān qí zìxíngchē shíwǔ gōnglǐ qù shàngkè.
Anh ấy đạp xe 15 km mỗi ngày để đi học.
Tổng kết:
公里 (gōnglǐ) là một từ cơ bản nhưng cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại.
Nó không chỉ dùng trong đo lường khoảng cách thực tế, mà còn xuất hiện trong văn bản kỹ thuật, thể thao, giao thông, và giao tiếp hàng ngày.

