实惠 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
实惠 (shíhuì)
Ý nghĩa
- Thực lợi, lợi ích thực tế: mang lại lợi ích cụ thể, thiết thực.
- Giá cả phải chăng, rẻ mà tốt: thường dùng trong ngữ cảnh mua sắm, tiêu dùng, dịch vụ.
- Có thể hiểu là “vừa rẻ vừa chất lượng / đáng đồng tiền bát gạo”.
Loại từ
- Tính từ: chỉ sự hợp lý, có lợi, giá cả phải chăng.
- Danh từ: chỉ lợi ích thực tế, cái lợi nhận được.
Cấu trúc thường gặp
- 东西 + 很实惠 → Đồ vật rất rẻ, đáng tiền.
- 价格 + 实惠 → Giá cả hợp lý.
- 得到实惠 → Nhận được lợi ích thực tế.
- 买…比较实惠 → Mua … thì lợi hơn.
Ví dụ minh họa
Nghĩa “giá cả phải chăng”
- 这家餐厅的菜很实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài hěn shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này rất rẻ và đáng tiền. - 这件衣服价格实惠。
Zhè jiàn yīfu jiàgé shíhuì.
Bộ quần áo này giá cả hợp lý. - 在这里买手机比较实惠。
Zài zhèlǐ mǎi shǒujī bǐjiào shíhuì.
Mua điện thoại ở đây thì lợi hơn.
Nghĩa “lợi ích thực tế” - 我们从这次合作中得到了很多实惠。
Wǒmen cóng zhè cì hézuò zhōng dédào le hěn duō shíhuì.
Chúng tôi đã nhận được nhiều lợi ích thực tế từ lần hợp tác này. - 政策给农民带来了实惠。
Zhèngcè gěi nóngmín dàilái le shíhuì.
Chính sách đã mang lại lợi ích thiết thực cho nông dân. - 送他实用的东西比送装饰品要实惠些。
Sòng tā shíyòng de dōngxi bǐ sòng zhuāngshìpǐn yào shíhuì xiē.
Tặng anh ấy đồ dùng thiết thực thì có lợi hơn là tặng đồ trang trí.
Câu hỏi - 这家超市的东西实惠吗?
Zhè jiā chāoshì de dōngxi shíhuì ma?
Đồ ở siêu thị này có rẻ và đáng tiền không? - 哪里买比较实惠?
Nǎlǐ mǎi bǐjiào shíhuì?
Mua ở đâu thì lợi hơn?
Tóm lại
- Phiên âm: shíhuì
- Nghĩa: lợi ích thực tế; giá cả phải chăng, rẻ mà tốt.
- Loại từ: tính từ, danh từ.
- Ngữ cảnh: thường dùng trong đời sống hằng ngày, đặc biệt là mua sắm, tiêu dùng, chính sách.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 实惠 (shíhuì)
- Nghĩa của từ 实惠 là gì?
实惠 (shíhuì) có nghĩa là thiết thực, có lợi, đáng giá, rẻ mà chất lượng, giá cả hợp lý.
Từ này thường dùng để mô tả giá cả, hàng hóa, dịch vụ hoặc chính sách mang lại lợi ích thực tế, giá trị cao so với số tiền bỏ ra.
→ Hiểu nôm na: “thực tế – lợi ích – xứng đáng đồng tiền”.
Ví dụ:
这家餐厅的饭菜很实惠。
→ Món ăn ở nhà hàng này rất đáng tiền / giá cả phải chăng.
- Loại từ
Tính từ (形容词)
Đôi khi có thể dùng như danh từ (chỉ “lợi ích thực tế”, “sự có lợi”).
Tính chất: Diễn tả giá trị thực tế, lợi ích thật sự, thường mang nghĩa tích cực.
- Giải nghĩa chi tiết
Khi dùng cho giá cả, hàng hóa, dịch vụ → nghĩa là “rẻ mà tốt”, “giá hợp lý”, “đáng tiền”.
Khi dùng cho chính sách, phương án, cách làm → nghĩa là “thiết thực”, “mang lại lợi ích thật sự”.
Khi dùng như danh từ → nghĩa là “lợi ích thực tế”, “điều có lợi”.
- Các cách dùng thông dụng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
东西很实惠 Hàng hóa giá rẻ, chất lượng tốt 这家超市的东西很实惠。
价格实惠 Giá cả phải chăng 这款手机价格实惠。
实惠的价格 Mức giá hợp lý 我喜欢买实惠的产品。
又好又实惠 Vừa tốt vừa rẻ 这个品牌的衣服又好又实惠。
给顾客带来实惠 Mang lại lợi ích cho khách hàng 这项活动给顾客带来了实惠。 - Một số từ đồng nghĩa với 实惠
Từ đồng nghĩa Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
便宜 piányi rẻ
合算 hésuàn đáng giá, lời
划算 huásuàn có lợi, xứng đáng
经济实用 jīngjì shíyòng tiết kiệm và thực dụng
物美价廉 wù měi jià lián hàng tốt giá rẻ - 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 实惠 (kèm Pinyin và nghĩa tiếng Việt)
这家餐厅的菜很实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài hěn shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này rất đáng tiền, giá cả hợp lý.
这款手机价格实惠,功能也不错。
Zhè kuǎn shǒujī jiàgé shíhuì, gōngnéng yě búcuò.
Chiếc điện thoại này giá phải chăng, chức năng cũng tốt.
他买的衣服既漂亮又实惠。
Tā mǎi de yīfu jì piàoliang yòu shíhuì.
Bộ quần áo anh ấy mua vừa đẹp vừa rẻ.
我喜欢买实惠的日用品。
Wǒ xǐhuan mǎi shíhuì de rìyòngpǐn.
Tôi thích mua những đồ dùng hàng ngày giá hợp lý.
这家超市的东西又多又实惠。
Zhè jiā chāoshì de dōngxī yòu duō yòu shíhuì.
Siêu thị này có nhiều hàng hóa và giá rất phải chăng.
这个价格太实惠了!
Zhège jiàgé tài shíhuì le!
Giá này thật sự rất đáng tiền!
实惠的价格吸引了很多顾客。
Shíhuì de jiàgé xīyǐn le hěn duō gùkè.
Mức giá hợp lý đã thu hút rất nhiều khách hàng.
这种产品质量好,价格也实惠。
Zhè zhǒng chǎnpǐn zhìliàng hǎo, jiàgé yě shíhuì.
Loại sản phẩm này chất lượng tốt, giá cũng hợp lý.
我觉得这家旅馆的服务很实惠。
Wǒ juéde zhè jiā lǚguǎn de fúwù hěn shíhuì.
Tôi thấy dịch vụ của khách sạn này rất đáng đồng tiền.
吃自助餐很实惠,可以吃很多。
Chī zìzhùcān hěn shíhuì, kěyǐ chī hěn duō.
Ăn buffet rất đáng tiền, có thể ăn thoải mái.
买大包装的比较实惠。
Mǎi dà bāozhuāng de bǐjiào shíhuì.
Mua gói lớn thì kinh tế hơn.
这种套餐既实惠又方便。
Zhè zhǒng tàocān jì shíhuì yòu fāngbiàn.
Gói combo này vừa rẻ vừa tiện lợi.
我喜欢找实惠的小吃店。
Wǒ xǐhuan zhǎo shíhuì de xiǎochī diàn.
Tôi thích tìm các quán ăn vặt rẻ mà ngon.
他们推出了很多实惠的活动。
Tāmen tuīchū le hěn duō shíhuì de huódòng.
Họ đã tung ra nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn.
这家网店的价格比实体店实惠多了。
Zhè jiā wǎngdiàn de jiàgé bǐ shítǐdiàn shíhuì duō le.
Giá của cửa hàng online này rẻ hơn nhiều so với cửa hàng thật.
这样做比较实惠。
Zhèyàng zuò bǐjiào shíhuì.
Làm như thế này thì có lợi hơn.
买两件比买一件实惠。
Mǎi liǎng jiàn bǐ mǎi yī jiàn shíhuì.
Mua hai cái thì kinh tế hơn mua một cái.
我喜欢又实惠又好用的东西。
Wǒ xǐhuan yòu shíhuì yòu hǎoyòng de dōngxī.
Tôi thích những thứ vừa rẻ vừa tiện dụng.
他们提供的套餐非常实惠。
Tāmen tígōng de tàocān fēicháng shíhuì.
Gói dịch vụ họ cung cấp rất đáng tiền.
这家理发店价格实惠,服务也很好。
Zhè jiā lǐfà diàn jiàgé shíhuì, fúwù yě hěn hǎo.
Tiệm cắt tóc này giá hợp lý, phục vụ lại tốt.
我喜欢这种实惠的生活方式。
Wǒ xǐhuan zhè zhǒng shíhuì de shēnghuó fāngshì.
Tôi thích lối sống tiết kiệm và thực tế như thế này.
这次打折活动真的很实惠。
Zhè cì dǎzhé huódòng zhēn de hěn shíhuì.
Chương trình giảm giá lần này thực sự rất đáng giá.
老板给我们算得很实惠。
Lǎobǎn gěi wǒmen suàn de hěn shíhuì.
Ông chủ tính cho chúng tôi rất có lợi.
他买东西很会挑,总能找到实惠的。
Tā mǎi dōngxī hěn huì tiāo, zǒng néng zhǎodào shíhuì de.
Anh ấy rất giỏi mua sắm, luôn tìm được hàng vừa rẻ vừa tốt.
我更喜欢实惠的品牌。
Wǒ gèng xǐhuan shíhuì de pǐnpái.
Tôi thích những thương hiệu có giá hợp lý hơn.
这次旅行我们住的酒店很实惠。
Zhè cì lǚxíng wǒmen zhù de jiǔdiàn hěn shíhuì.
Trong chuyến du lịch này, khách sạn chúng tôi ở rất đáng tiền.
他买的车虽然便宜,但很实惠。
Tā mǎi de chē suīrán piányi, dàn hěn shíhuì.
Chiếc xe anh ấy mua tuy rẻ nhưng rất đáng tiền.
我们要找一个实惠的餐厅聚餐。
Wǒmen yào zhǎo yī gè shíhuì de cāntīng jùcān.
Chúng ta cần tìm một nhà hàng giá phải chăng để tụ tập.
实惠的政策让百姓受益。
Shíhuì de zhèngcè ràng bǎixìng shòuyì.
Chính sách thiết thực giúp người dân được hưởng lợi.
这家超市经常搞实惠活动。
Zhè jiā chāoshì jīngcháng gǎo shíhuì huódòng.
Siêu thị này thường tổ chức các chương trình ưu đãi giá rẻ.
- Tổng kết ý nghĩa của 实惠
Khía cạnh Nghĩa Ví dụ ngắn
Giá cả Rẻ, hợp lý, xứng đáng 价格实惠 – giá cả phải chăng
Chất lượng Tốt, đáng tin 东西很实惠 – hàng hóa rất đáng tiền
Chính sách Thiết thực, có lợi 实惠政策 – chính sách có lợi
Dùng như danh từ Lợi ích thực tế 得到很多实惠 – nhận được nhiều lợi ích
实惠 (shíhuì) là một tính từ cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, mang sắc thái thực tế, có lợi, tiết kiệm, xứng đáng với giá trị.
Từ này xuất hiện nhiều trong thương mại, quảng cáo, tiêu dùng, dịch vụ, chính sách xã hội, thể hiện tinh thần “rẻ mà tốt – chất lượng mà hợp túi tiền”.
Nghĩa của “实惠”
“实惠” (shíhuì) trong tiếng Trung có hai lớp nghĩa chính:
Giá cả hợp lý, đáng tiền, tiết kiệm mà vẫn hiệu quả – thường dùng khi nói về hàng hóa, dịch vụ, mua sắm. Ví dụ: “这家超市的东西很实惠” = “Đồ ở siêu thị này rất phải chăng”.
Thiết thực, có lợi ích thực tế – dùng khi nói về chính sách, lời khuyên, hành động mang lại lợi ích cụ thể, không hình thức. Ví dụ: “这办法挺实惠的” = “Cách này khá thiết thực”.
Loại từ
Tính từ: miêu tả tính chất (giá cả hợp lý, thiết thực).
Danh từ (ít gặp): chỉ lợi ích thực tế, sự ưu đãi. Ví dụ: “买这个套餐很有实惠” = “Mua gói này rất có lợi”.
Cách dùng và cấu trúc
东西/价格 + 很实惠 → Đồ/giá cả rất phải chăng.
方法/措施 + 很实惠 → Biện pháp rất thiết thực.
买…很实惠 / 吃…很实惠 → Mua/ăn cái gì đó rất đáng tiền.
既…又实惠 → Vừa … vừa rẻ/thiết thực.
实惠的 + 名词 → Danh từ được bổ nghĩa (实惠的价格, 实惠的方案).
30 mẫu câu ví dụ với “实惠”
这家超市的商品很实惠。 Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn hěn shíhuì. Hàng hóa ở siêu thị này rất phải chăng.
这顿饭花得不多,却很实惠。 Zhè dùn fàn huā de bù duō, què hěn shíhuì. Bữa ăn này không tốn nhiều tiền nhưng rất đáng giá.
他买了一辆实惠的二手车。 Tā mǎi le yī liàng shíhuì de èrshǒu chē. Anh ấy mua một chiếc xe cũ giá hợp lý.
这种方法简单又实惠。 Zhè zhǒng fāngfǎ jiǎndān yòu shíhuì. Cách này vừa đơn giản vừa thiết thực.
这家餐厅的菜既好吃又实惠。 Zhè jiā cāntīng de cài jì hǎochī yòu shíhuì. Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ.
网上购物比实体店更实惠。 Wǎngshàng gòuwù bǐ shítǐ diàn gèng shíhuì. Mua sắm online rẻ hơn cửa hàng truyền thống.
这套衣服打折后很实惠。 Zhè tào yīfu dǎzhé hòu hěn shíhuì. Bộ quần áo này sau khi giảm giá thì rất đáng tiền.
他给的建议很实惠。 Tā gěi de jiànyì hěn shíhuì. Lời khuyên anh ấy đưa ra rất thiết thực.
这种手机价格实惠,功能也不错。 Zhè zhǒng shǒujī jiàgé shíhuì, gōngnéng yě bùcuò. Loại điện thoại này giá hợp lý, chức năng cũng tốt.
这家旅馆房价很实惠。 Zhè jiā lǚguǎn fángjià hěn shíhuì. Giá phòng khách sạn này rất phải chăng.
买大包装更实惠。 Mǎi dà bāozhuāng gèng shíhuì. Mua gói lớn thì lợi hơn.
这种套餐很实惠,适合家庭使用。 Zhè zhǒng tàocān hěn shíhuì, shìhé jiātíng shǐyòng. Gói dịch vụ này rất tiết kiệm, phù hợp cho gia đình.
他总是能找到实惠的商品。 Tā zǒng shì néng zhǎodào shíhuì de shāngpǐn. Anh ấy luôn tìm được hàng hóa giá rẻ.
这次旅行我们住的宾馆很实惠。 Zhè cì lǚxíng wǒmen zhù de bīnguǎn hěn shíhuì. Trong chuyến đi này, khách sạn chúng tôi ở rất phải chăng.
这种方法比理论更实惠。 Zhè zhǒng fāngfǎ bǐ lǐlùn gèng shíhuì. Cách làm này thiết thực hơn lý thuyết.
这家店的折扣很实惠。 Zhè jiā diàn de zhékòu hěn shíhuì. Giảm giá ở cửa hàng này rất đáng.
他买书总是挑实惠的版本。 Tā mǎi shū zǒng shì tiāo shíhuì de bǎnběn. Anh ấy mua sách luôn chọn bản rẻ.
这种保险方案很实惠。 Zhè zhǒng bǎoxiǎn fāng’àn hěn shíhuì. Gói bảo hiểm này rất thiết thực.
这家快餐店的午餐很实惠。 Zhè jiā kuàicāndiàn de wǔcān hěn shíhuì. Bữa trưa ở tiệm ăn nhanh này rất rẻ.
他买手机时选择了最实惠的套餐。 Tā mǎi shǒujī shí xuǎnzé le zuì shíhuì de tàocān. Khi mua điện thoại, anh ấy chọn gói cước rẻ nhất.
这种蔬菜在市场上很实惠。 Zhè zhǒng shūcài zài shìchǎng shàng hěn shíhuì. Loại rau này ở chợ rất rẻ.
这家超市经常有实惠的活动。 Zhè jiā chāoshì jīngcháng yǒu shíhuì de huódòng. Siêu thị này thường có chương trình ưu đãi.
这本书虽然便宜,但内容很实惠。 Zhè běn shū suīrán piányi, dàn nèiróng hěn shíhuì. Cuốn sách này tuy rẻ nhưng nội dung rất hữu ích.
他买的电脑既实惠又好用。 Tā mǎi de diànnǎo jì shíhuì yòu hǎoyòng. Chiếc máy tính anh ấy mua vừa rẻ vừa dễ dùng.
这种药价格实惠,效果也不错。 Zhè zhǒng yào jiàgé shíhuì, xiàoguǒ yě bùcuò. Loại thuốc này giá hợp lý, hiệu quả cũng tốt.
我喜欢买实惠的日用品。 Wǒ xǐhuān mǎi shíhuì de rìyòngpǐn. Tôi thích mua đồ dùng hằng ngày giá rẻ.
这家餐馆的早餐很实惠。 Zhè jiā cānguǎn de zǎocān hěn shíhuì. Bữa sáng ở nhà hàng này rất rẻ.
他买的机票很实惠。 Tā mǎi de jīpiào hěn shíhuì. Vé máy bay anh ấy mua rất rẻ.
这种家具价格实惠,质量也不错。 Zhè zhǒng jiājù jiàgé shíhuì, zhìliàng yě bùcuò. Loại đồ nội thất này giá hợp lý, chất lượng cũng ổn.
这次促销活动真的很实惠。 Zhè cì cùxiāo huódòng zhēn de hěn shíhuì. Chương trình khuyến mãi lần này thật sự rất đáng.
Giải thích chi tiết về 实惠 (shíhuì)
Chữ Hán: 实惠
Phiên âm: shíhuì
Hán – Việt: thực huệ
Loại từ:
Tính từ: chỉ sự rẻ, giá cả hợp lý, đáng đồng tiền, có lợi thực tế.
Danh từ: lợi ích thực tế, sự ưu đãi.
Ý nghĩa và sắc thái
Tính từ:
Dùng để miêu tả hàng hóa, dịch vụ có giá cả hợp lý, chất lượng tốt so với giá, “đáng tiền”, “kinh tế”.
Ví dụ: 价格很实惠 (giá rất phải chăng).
Danh từ:
Chỉ lợi ích thực tế, sự ưu đãi mà người ta nhận được.
Ví dụ: 得到不少实惠 (nhận được nhiều lợi ích thực tế).
Sắc thái:
Mang tính tích cực, thường dùng trong quảng cáo, mua bán, đời sống hàng ngày.
Gần nghĩa với: 划算 (huásuàn – đáng giá), 便宜 (piányi – rẻ).
Cấu trúc thường gặp
价格 + 实惠: giá cả phải chăng.
又 + 好 + 又 + 实惠: vừa tốt vừa rẻ.
给人带来 + 实惠: mang lại lợi ích thực tế cho mọi người.
实实在在的实惠: lợi ích thực sự, thiết thực.
30 mẫu câu ví dụ với 实惠
Nhóm 1: Miêu tả giá cả hợp lý
这家餐厅的菜很实惠。 Zhè jiā cāntīng de cài hěn shíhuì. Món ăn ở nhà hàng này rất phải chăng.
这件衣服价格实惠。 Zhè jiàn yīfu jiàgé shíhuì. Chiếc áo này giá rất hợp lý.
他买了一辆实惠的自行车。 Tā mǎi le yī liàng shíhuì de zìxíngchē. Anh ấy mua một chiếc xe đạp giá phải chăng.
这家超市的东西既新鲜又实惠。 Zhè jiā chāoshì de dōngxi jì xīnxiān yòu shíhuì. Siêu thị này đồ vừa tươi vừa rẻ.
这款手机功能多,价格也实惠。 Zhè kuǎn shǒujī gōngnéng duō, jiàgé yě shíhuì. Mẫu điện thoại này nhiều chức năng, giá cũng hợp lý.
他总是喜欢买实惠的东西。 Tā zǒng shì xǐhuān mǎi shíhuì de dōngxi. Anh ấy luôn thích mua đồ giá phải chăng.
Nhóm 2: Vừa tốt vừa rẻ
这家饭馆的菜又好又实惠。 Zhè jiā fànguǎn de cài yòu hǎo yòu shíhuì. Món ăn ở quán này vừa ngon vừa rẻ.
这双鞋子质量不错,价格也很实惠。 Zhè shuāng xiézi zhìliàng bùcuò, jiàgé yě hěn shíhuì. Đôi giày này chất lượng tốt, giá cũng phải chăng.
他买的电脑既实用又实惠。 Tā mǎi de diànnǎo jì shíyòng yòu shíhuì. Máy tính anh ấy mua vừa hữu dụng vừa rẻ.
这家宾馆房间干净,价格实惠。 Zhè jiā bīnguǎn fángjiān gānjìng, jiàgé shíhuì. Khách sạn này phòng sạch sẽ, giá hợp lý.
这家理发店服务好,收费实惠。 Zhè jiā lǐfàdiàn fúwù hǎo, shōufèi shíhuì. Tiệm cắt tóc này phục vụ tốt, giá cả phải chăng.
这家网店的商品很实惠。 Zhè jiā wǎngdiàn de shāngpǐn hěn shíhuì. Hàng hóa của cửa hàng online này rất rẻ.
Nhóm 3: Mang lại lợi ích thực tế
政策给农民带来了实惠。 Zhèngcè gěi nóngmín dàilái le shíhuì. Chính sách mang lại lợi ích thực tế cho nông dân.
这项改革让大家都得到了实惠。 Zhè xiàng gǎigé ràng dàjiā dōu dédào le shíhuì. Cải cách này giúp mọi người đều được hưởng lợi.
我们从这次活动中得到了不少实惠。 Wǒmen cóng zhè cì huódòng zhōng dédào le bù shǎo shíhuì. Chúng tôi nhận được nhiều lợi ích từ hoạt động này.
这项优惠活动很实惠。 Zhè xiàng yōuhuì huódòng hěn shíhuì. Chương trình khuyến mãi này rất có lợi.
政府的措施给老百姓带来了实实在在的实惠。 Zhèngfǔ de cuòshī gěi lǎobǎixìng dàilái le shíshízàizài de shíhuì. Biện pháp của chính phủ mang lại lợi ích thiết thực cho người dân.
这种合作方式让双方都得到了实惠。 Zhè zhǒng hézuò fāngshì ràng shuāngfāng dōu dédào le shíhuì. Cách hợp tác này giúp cả hai bên đều có lợi.
Nhóm 4: Trong quảng cáo, mua bán
买一送一,真的很实惠。 Mǎi yī sòng yī, zhēn de hěn shíhuì. Mua một tặng một, thật sự rất có lợi.
这家店的折扣很实惠。 Zhè jiā diàn de zhékòu hěn shíhuì. Cửa hàng này giảm giá rất ưu đãi.
这次促销活动非常实惠。 Zhè cì cùxiāo huódòng fēicháng shíhuì. Đợt khuyến mãi lần này rất có lợi.
他们推出了很多实惠的套餐。 Tāmen tuīchū le hěn duō shíhuì de tàocān. Họ đưa ra nhiều gói combo ưu đãi.
这家超市经常有实惠的活动。 Zhè jiā chāoshì jīngcháng yǒu shíhuì de huódòng. Siêu thị này thường có các chương trình ưu đãi.
这款产品买起来很实惠。 Zhè kuǎn chǎnpǐn mǎi qǐlái hěn shíhuì. Sản phẩm này mua rất đáng tiền.
Nhóm 5: Trong đời sống hàng ngày
他喜欢找实惠的饭馆吃饭。 Tā xǐhuān zhǎo shíhuì de fànguǎn chīfàn. Anh ấy thích tìm quán ăn giá rẻ.
我们都想买实惠的东西。 Wǒmen dōu xiǎng mǎi shíhuì de dōngxi. Chúng tôi đều muốn mua đồ giá phải chăng.
这家店的水果又新鲜又实惠。 Zhè jiā diàn de shuǐguǒ yòu xīnxiān yòu shíhuì. Trái cây ở cửa hàng này vừa tươi vừa rẻ.
他买的书很实惠,内容也很好。 Tā mǎi de shū hěn shíhuì, nèiróng yě hěn hǎo. Quyển sách anh ấy mua rất rẻ, nội dung cũng hay.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 实惠 (shíhuì)
- Nghĩa của từ 实惠
Từ 实惠 mang nghĩa là giá rẻ mà chất lượng, đáng tiền, có lợi, thiết thực.
Dùng để miêu tả hàng hóa, dịch vụ, hoặc cách làm mang lại lợi ích thực tế cho người tiêu dùng hay người sử dụng.
→ Nói cách khác, “实惠” là giá cả hợp lý, chất lượng tốt, dùng được, có lợi ích thật sự, chứ không chỉ là quảng cáo hay hình thức.
Ví dụ:
这家餐厅的菜很实惠。
→ Món ăn ở nhà hàng này rất đáng tiền (ngon – rẻ – chất lượng).
- Loại từ
Tính từ (形容词): diễn tả giá cả hợp lý, chất lượng tốt, đáng tiền, có lợi ích thật sự.
Đôi khi cũng được dùng như danh từ (名词), nghĩa là “lợi ích thực tế”.
Cấu trúc thường gặp:
【主语 + 很 + 实惠】→ Diễn tả mức độ.
【买/用 + 得 + 很实惠】→ Mua dùng rất đáng tiền.
【给 + 人 + 实惠】→ Mang lại lợi ích thực tế cho ai đó.
- Giải thích chi tiết bằng tiếng Trung
“实惠”是一个褒义词,意思是:价钱合理、质量好、经济实用、有实际利益。
可以形容商品、服务,也可以形容人或行为做得“实在、划算、有好处”。
例如:
“这件衣服便宜又实惠。”
意思是:这件衣服价格不高,而且质量不错,很值得买。
- Các nét nghĩa phổ biến của 实惠
Nghĩa tiếng Trung Giải thích Nghĩa tiếng Việt
价钱合理 价格不高也不低 Giá cả hợp lý
质量好 东西结实耐用 Chất lượng tốt
有好处 带来实际利益 Có lợi ích thực tế
经济实用 省钱又好用 Tiết kiệm, hữu ích
划算 性价比高 Đáng đồng tiền bát gạo - Một số cách dùng phổ biến
Cách nói tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
价格实惠 Giá cả phải chăng
实惠的服务 Dịch vụ hợp lý, đáng giá
便宜又实惠 Vừa rẻ vừa đáng tiền
给顾客带来实惠 Mang lại lợi ích cho khách hàng
实实在在的实惠 Lợi ích thật sự, không ảo - 30 Mẫu câu ví dụ với 实惠 (kèm phiên âm và dịch nghĩa)
这家餐厅的菜又好吃又实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài yòu hǎochī yòu shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa đáng tiền.
我喜欢买实惠的东西。
Wǒ xǐhuān mǎi shíhuì de dōngxī.
Tôi thích mua những đồ đáng tiền, giá hợp lý.
这套衣服看起来简单,但很实惠。
Zhè tào yīfu kàn qǐlái jiǎndān, dàn hěn shíhuì.
Bộ quần áo này trông đơn giản nhưng rất đáng tiền.
超市正在搞实惠促销活动。
Chāoshì zhèngzài gǎo shíhuì cùxiāo huódòng.
Siêu thị đang tổ chức chương trình khuyến mãi giá rẻ.
他买的手机很实惠,功能又多。
Tā mǎi de shǒujī hěn shíhuì, gōngnéng yòu duō.
Chiếc điện thoại anh ấy mua rất đáng tiền, nhiều tính năng.
这家饭店价格实惠,服务也很好。
Zhè jiā fàndiàn jiàgé shíhuì, fúwù yě hěn hǎo.
Nhà hàng này giá hợp lý, dịch vụ cũng tốt.
买这个套餐更实惠。
Mǎi zhège tàocān gèng shíhuì.
Mua gói này thì tiết kiệm hơn.
他总是帮别人找实惠的东西。
Tā zǒng shì bāng biérén zhǎo shíhuì de dōngxī.
Anh ấy luôn giúp người khác tìm đồ giá rẻ mà chất lượng.
这种产品便宜不一定实惠。
Zhè zhǒng chǎnpǐn piányi bù yídìng shíhuì.
Loại sản phẩm này rẻ nhưng chưa chắc đáng tiền.
我们追求的是质量和实惠的结合。
Wǒmen zhuīqiú de shì zhìliàng hé shíhuì de jiéhé.
Chúng tôi theo đuổi sự kết hợp giữa chất lượng và giá hợp lý.
这家超市经常推出实惠的活动。
Zhè jiā chāoshì jīngcháng tuīchū shíhuì de huódòng.
Siêu thị này thường tung ra các chương trình ưu đãi hấp dẫn.
这里的房租很实惠。
Zhèlǐ de fángzū hěn shíhuì.
Tiền thuê nhà ở đây rất hợp lý.
他给了我一个很实惠的建议。
Tā gěile wǒ yí gè hěn shíhuì de jiànyì.
Anh ấy cho tôi một lời khuyên rất thiết thực.
价格实惠是这家店的最大特点。
Jiàgé shíhuì shì zhè jiā diàn de zuì dà tèdiǎn.
Giá cả phải chăng là đặc điểm lớn nhất của cửa hàng này.
那家理发店收费实惠。
Nà jiā lǐfà diàn shōufèi shíhuì.
Tiệm cắt tóc đó tính phí rất hợp lý.
这家宾馆的服务又快又实惠。
Zhè jiā bīnguǎn de fúwù yòu kuài yòu shíhuì.
Dịch vụ của khách sạn này vừa nhanh vừa đáng tiền.
网上买东西很方便也很实惠。
Wǎngshàng mǎi dōngxī hěn fāngbiàn yě hěn shíhuì.
Mua hàng online vừa tiện lợi vừa tiết kiệm.
我喜欢这种实惠的生活方式。
Wǒ xǐhuān zhè zhǒng shíhuì de shēnghuó fāngshì.
Tôi thích lối sống tiết kiệm, thực tế như vậy.
这家公司推出的套餐很实惠。
Zhè jiā gōngsī tuīchū de tàocān hěn shíhuì.
Gói dịch vụ mà công ty này tung ra rất đáng tiền.
他做事总是讲究实惠。
Tā zuòshì zǒng shì jiǎngjiù shíhuì.
Anh ấy luôn chú trọng tính thực tế, lợi ích thật sự.
我更喜欢买实惠而不是奢侈的东西。
Wǒ gèng xǐhuān mǎi shíhuì ér bú shì shēchǐ de dōngxī.
Tôi thích mua đồ đáng tiền hơn là đồ xa xỉ.
他们的服务实惠又贴心。
Tāmen de fúwù shíhuì yòu tiēxīn.
Dịch vụ của họ vừa hợp lý vừa chu đáo.
这家网店的商品实惠又好用。
Zhè jiā wǎngdiàn de shāngpǐn shíhuì yòu hǎoyòng.
Sản phẩm của cửa hàng online này vừa rẻ vừa hữu dụng.
买大包装比小包装更实惠。
Mǎi dà bāozhuāng bǐ xiǎo bāozhuāng gèng shíhuì.
Mua gói lớn thì tiết kiệm hơn mua gói nhỏ.
实惠的价格吸引了很多顾客。
Shíhuì de jiàgé xīyǐnle hěn duō gùkè.
Giá cả hợp lý đã thu hút rất nhiều khách hàng.
他总能找到最实惠的买法。
Tā zǒng néng zhǎodào zuì shíhuì de mǎifǎ.
Anh ấy luôn tìm được cách mua hàng rẻ và hợp lý nhất.
这家酒店住一晚只要两百块,很实惠。
Zhè jiā jiǔdiàn zhù yí wǎn zhǐ yào liǎng bǎi kuài, hěn shíhuì.
Ở khách sạn này một đêm chỉ 200 tệ, rất hợp lý.
买一送一的活动真的很实惠。
Mǎi yī sòng yī de huódòng zhēn de hěn shíhuì.
Chương trình mua một tặng một thật sự rất đáng tiền.
这个手机套餐实惠又实用。
Zhège shǒujī tàocān shíhuì yòu shíyòng.
Gói cước điện thoại này vừa rẻ vừa hữu ích.
老板总是想着给顾客更多的实惠。
Lǎobǎn zǒng shì xiǎngzhe gěi gùkè gèng duō de shíhuì.
Ông chủ luôn nghĩ cách mang lại nhiều lợi ích thực tế hơn cho khách hàng.
- Tổng kết
Từ: 实惠 (shíhuì)
Loại từ: Tính từ (形容词), đôi khi là danh từ (名词).
Nghĩa: Giá hợp lý, đáng tiền, có lợi ích thực tế, tiết kiệm, thiết thực.
Từ đồng nghĩa: 便宜 (piányi), 划算 (huásuàn), 经济 (jīngjì).
Từ trái nghĩa: 昂贵 (ángguì – đắt đỏ), 奢侈 (shēchǐ – xa xỉ).
实惠 (shí huì) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, thường dùng để chỉ điều gì đó có lợi thực tế, giá cả hợp lý, đáng đồng tiền hoặc mang lại lợi ích thật sự.
Từ này có thể dùng như tính từ (形容词) hoặc danh từ (名词) tùy ngữ cảnh.
- Thông tin cơ bản
Từ: 实惠
Phiên âm: shí huì
Loại từ:
Tính từ (形容词): chỉ sự “giá rẻ mà chất lượng tốt, đáng tiền, lợi ích thiết thực”.
Danh từ (名词): chỉ “lợi ích thực tế, điều lợi thật”.
Nghĩa tiếng Việt:
(adj.) Hợp lý, đáng tiền, rẻ mà tốt, có lợi thật sự.
(n.) Lợi ích thực tế, phần lợi thật.
- Giải thích chi tiết
“实惠” gồm hai phần:
实 (shí): thật, thực tế.
惠 (huì): ân huệ, lợi ích, sự ưu đãi.
→ Ghép lại, “实惠” mang nghĩa “lợi ích thật sự”, “giá trị thực tế”, dùng để nói về giá cả, hàng hóa, dịch vụ hoặc chính sách đem lại giá trị thực cho người tiêu dùng hoặc người hưởng lợi.
- Nghĩa 1: (Tính từ) Rẻ, đáng tiền, có lợi thật sự
Dùng để khen hàng hóa, dịch vụ, chính sách… không chỉ giá rẻ mà còn có giá trị thực, đáng mua.
Ví dụ:
这家餐厅的饭菜很实惠。
(Zhè jiā cāntīng de fàncài hěn shíhuì)
Món ăn của nhà hàng này rất đáng tiền (ngon mà rẻ).
他买了一件实惠的外套。
(Tā mǎi le yī jiàn shíhuì de wàitào)
Anh ấy mua một chiếc áo khoác giá rẻ mà chất lượng tốt.
这家超市的东西又新鲜又实惠。
(Zhè jiā chāoshì de dōngxi yòu xīnxiān yòu shíhuì)
Đồ trong siêu thị này vừa tươi vừa rẻ, rất đáng mua.
我喜欢买实惠又好用的产品。
(Wǒ xǐhuān mǎi shíhuì yòu hǎo yòng de chǎnpǐn)
Tôi thích mua những sản phẩm vừa rẻ vừa hữu dụng.
他开的价钱挺实惠的。
(Tā kāi de jiàqián tǐng shíhuì de)
Giá anh ấy đưa ra khá hợp lý đấy.
这家酒店的房价很实惠,不到三百块一晚。
(Zhè jiā jiǔdiàn de fángjià hěn shíhuì, bú dào sānbǎi kuài yī wǎn)
Giá phòng khách sạn này rất phải chăng, chưa đến 300 tệ một đêm.
我觉得买这款手机很实惠,性能不错。
(Wǒ juéde mǎi zhè kuǎn shǒujī hěn shíhuì, xìngnéng bùcuò)
Tôi thấy mua chiếc điện thoại này rất đáng tiền, hiệu năng tốt.
- Nghĩa 2: (Danh từ) Lợi ích thực tế, lợi thật
Dùng để chỉ cái lợi thật sự mà người ta nhận được (về vật chất, quyền lợi, ưu đãi…).
Ví dụ:
我们买房子主要是为了图个实惠。
(Wǒmen mǎi fángzi zhǔyào shì wèile tú gè shíhuì)
Chúng tôi mua nhà chủ yếu là để được cái lợi thật (giá tốt, ưu đãi).
这项政策给老百姓带来了很多实惠。
(Zhè xiàng zhèngcè gěi lǎobǎixìng dàilái le hěn duō shíhuì)
Chính sách này mang lại nhiều lợi ích thực tế cho người dân.
我们讲究的是实惠,不是面子。
(Wǒmen jiǎngjiu de shì shíhuì, bú shì miànzi)
Chúng tôi coi trọng lợi ích thực tế chứ không phải hình thức bề ngoài.
这种合作对双方都有实惠。
(Zhè zhǒng hézuò duì shuāngfāng dōu yǒu shíhuì)
Sự hợp tác kiểu này mang lại lợi ích thực tế cho cả hai bên.
做生意要让顾客看到实惠。
(Zuò shēngyì yào ràng gùkè kàn dào shíhuì)
Làm kinh doanh phải để khách hàng thấy được lợi ích thật.
政府为农民提供了不少实惠的政策。
(Zhèngfǔ wèi nóngmín tígōng le bù shǎo shíhuì de zhèngcè)
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách mang lại lợi ích thực tế cho nông dân.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
便宜 (piányi) rẻ Chỉ nói về giá rẻ, chưa chắc “đáng tiền”.
实惠 (shíhuì) đáng tiền, rẻ mà tốt Vừa rẻ vừa có giá trị thực, lợi ích thực tế.
划算 (huásuàn) xứng đáng, có lợi khi so sánh Nhấn mạnh đến “tính toán có lợi”, thường dùng khi cân nhắc chi phí/lợi ích.
Ví dụ so sánh:
这件衣服很便宜。(Chiếc áo này rất rẻ)
这件衣服很实惠。(Chiếc áo này rẻ mà chất lượng tốt, đáng mua)
这件衣服很划算。(Chiếc áo này mua rất có lợi, giá hợp lý so với chất lượng)
- Một số cụm thường gặp với “实惠”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
实惠的价格 shíhuì de jiàgé giá cả hợp lý
实惠的商品 shíhuì de shāngpǐn hàng hóa đáng tiền
实惠政策 shíhuì zhèngcè chính sách mang lại lợi ích thực tế
给顾客实惠 gěi gùkè shíhuì mang lại lợi ích cho khách hàng
图个实惠 tú gè shíhuì tìm lợi ích thực, mua rẻ mà tốt
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 实惠 (shí huì)
- Định nghĩa chi tiết:
实惠 là một từ tính từ và danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa chính là “thiết thực, có lợi, đáng giá, hợp túi tiền” hoặc “lợi ích thực tế”.
Từ này thường dùng để miêu tả giá cả hợp lý, chất lượng tốt, có lợi cho người tiêu dùng, hoặc mang lại lợi ích thiết thực trong cuộc sống.
Khi là tính từ, “实惠” có nghĩa là rẻ mà tốt, đáng đồng tiền, mang lại lợi ích thực tế.
Khi là danh từ, “实惠” có nghĩa là lợi ích thực tế, phần lợi ích nhận được.
- Phân tích cấu tạo:
实 (shí): thật, thực tế.
惠 (huì): ân huệ, lợi ích, sự ưu đãi.
→ 实惠 nghĩa đen là “lợi ích thực tế”, từ đó mở rộng ra nghĩa “giá cả phải chăng, đáng tiền”.
- Loại từ:
Tính từ (形容词): mang nghĩa “rẻ mà tốt”, “thiết thực”, “hợp lý”.
Danh từ (名词): chỉ lợi ích, quyền lợi thực tế mà một người hoặc một bên nào đó nhận được.
- Nghĩa tiếng Việt:
Thiết thực, đáng giá, rẻ mà tốt.
Có lợi ích thực tế, mang lại lợi cho người dùng.
Ưu đãi, có lợi.
- Một số cách dùng phổ biến:
价格实惠 (jiàgé shíhuì): giá cả phải chăng, giá hợp lý.
东西很实惠 (dōngxi hěn shíhuì): hàng hóa rất đáng tiền.
买得实惠 (mǎi de shíhuì): mua được giá tốt, mua hời.
实实在在的实惠 (shíshí zàizài de shíhuì): lợi ích thật sự, không giả tạo.
让顾客得到实惠 (ràng gùkè dédào shíhuì): mang lại lợi ích thật sự cho khách hàng.
- Cấu trúc thường gặp:
……很实惠 → …rất đáng giá, rất hợp lý.
买……很实惠 → mua … rất hời.
给……带来实惠 → mang lại lợi ích cho …
让……得到实惠 → để … nhận được lợi ích.
- Ví dụ minh họa chi tiết:
Ví dụ 1:
这家饭店的菜价很实惠。
Zhè jiā fàndiàn de càijià hěn shíhuì.
Giá món ăn của nhà hàng này rất phải chăng.
Ví dụ 2:
这双鞋子质量好,价格又实惠。
Zhè shuāng xiézi zhìliàng hǎo, jiàgé yòu shíhuì.
Đôi giày này chất lượng tốt mà giá lại rẻ.
Ví dụ 3:
这次活动让顾客真正得到了实惠。
Zhè cì huódòng ràng gùkè zhēnzhèng dédào le shíhuì.
Chương trình khuyến mãi lần này thực sự mang lại lợi ích cho khách hàng.
Ví dụ 4:
我喜欢买一些实惠又实用的东西。
Wǒ xǐhuan mǎi yīxiē shíhuì yòu shíyòng de dōngxi.
Tôi thích mua những món đồ vừa rẻ vừa hữu dụng.
Ví dụ 5:
他们的服务不仅好,而且价格也很实惠。
Tāmen de fúwù bùjǐn hǎo, érqiě jiàgé yě hěn shíhuì.
Dịch vụ của họ không chỉ tốt mà giá cả cũng rất hợp lý.
Ví dụ 6:
我们希望政府的政策能给老百姓带来更多的实惠。
Wǒmen xīwàng zhèngfǔ de zhèngcè néng gěi lǎobǎixìng dàilái gèng duō de shíhuì.
Chúng tôi hy vọng chính sách của chính phủ sẽ mang lại nhiều lợi ích hơn cho người dân.
Ví dụ 7:
这种商品虽然不是名牌,但挺实惠的。
Zhè zhǒng shāngpǐn suīrán bú shì míngpái, dàn tǐng shíhuì de.
Loại hàng này tuy không phải hàng hiệu, nhưng khá đáng tiền.
Ví dụ 8:
住在这儿挺实惠,交通方便又便宜。
Zhù zài zhèr tǐng shíhuì, jiāotōng fāngbiàn yòu piányi.
Ở chỗ này rất đáng đồng tiền, giao thông tiện lợi mà lại rẻ.
Ví dụ 9:
他买那辆车真实惠,质量好又便宜。
Tā mǎi nà liàng chē zhēn shíhuì, zhìliàng hǎo yòu piányi.
Anh ấy mua chiếc xe đó thật hời, chất lượng tốt mà giá lại rẻ.
Ví dụ 10:
老板给员工准备了一些实惠的小礼物。
Lǎobǎn gěi yuángōng zhǔnbèi le yīxiē shíhuì de xiǎo lǐwù.
Ông chủ chuẩn bị vài món quà nhỏ thiết thực cho nhân viên.
- Tổng kết ý nghĩa:
Nghĩa tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
实惠的价格 shíhuì de jiàgé Giá cả hợp lý
实惠的商品 shíhuì de shāngpǐn Hàng hóa rẻ mà tốt
得到实惠 dédào shíhuì Nhận được lợi ích
带来实惠 dàilái shíhuì Mang lại lợi ích thực tế
实实在在的实惠 shíshí zàizài de shíhuì Lợi ích thật sự - Ghi chú mở rộng:
“实惠” là từ mang sắc thái tích cực, thường dùng trong quảng cáo, bán hàng, dịch vụ, chính sách công để nhấn mạnh lợi ích thật cho khách hàng hoặc người dân.
Ngoài ra, khi nói về quan hệ giữa người với người, “实惠” cũng có thể mang nghĩa là chân thành, thẳng thắn, thiết thực, ví dụ:
他这个人很实惠,不爱说空话。
Tā zhège rén hěn shíhuì, bú ài shuō kōnghuà.
Người này rất thực tế, không thích nói suông.
Từ 实惠 (shíhuì) là một tính từ kiêm danh từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa là “giá cả phải chăng, có lợi, đáng tiền, thực tế, tiết kiệm, lợi ích thiết thực”. Đây là một từ có sắc thái rất tích cực, thường dùng trong giao tiếp, quảng cáo, kinh doanh, tiêu dùng, buôn bán, và cả trong lời khen ngợi giữa con người với nhau.
- Giải thích chi tiết nghĩa của 实惠
a. Nghĩa cơ bản:
实惠 (shíhuì) có nghĩa là:
(1) Giá cả hợp lý, đáng tiền, không đắt đỏ, mua rất “lời” – dùng để chỉ vật phẩm, hàng hóa, dịch vụ.
(2) Thiết thực, có lợi ích cụ thể, mang lại hiệu quả thật sự – dùng để chỉ lợi ích, kết quả, hành động.
b. Cấu tạo từ:
实 (shí): nghĩa là thật, thực tế, không hư ảo, có hiệu quả thật.
惠 (huì): nghĩa là ân huệ, ưu đãi, lợi ích, sự giảm giá, sự tốt đẹp.
Khi kết hợp lại, 实惠 nghĩa là lợi ích thật sự, ưu đãi thực tế, đáng đồng tiền bỏ ra.
c. Tóm tắt các lớp nghĩa của 实惠
Nghĩa chính Cách dùng Giải thích cụ thể
① Giá cả phải chăng, rẻ mà tốt 用于商品、服务 Giá thấp nhưng chất lượng tốt, “đáng tiền”
② Lợi ích thực tế, hiệu quả rõ ràng 用于行动、政策、帮助 Mang lại lợi ích thiết thực, không viển vông
③ Đối xử thật lòng, có lợi cho người khác 用于人情、关系 Sự giúp đỡ, ưu đãi mang lại lợi ích thật sự cho người khác
- Loại từ của 实惠
Tính từ (形容词): miêu tả sự “rẻ mà tốt”, “thiết thực”.
Danh từ (名词): chỉ “lợi ích thực tế, quyền lợi thật sự”.
Ví dụ:
价格很实惠。→ “Giá rất phải chăng.” (tính từ)
得到不少实惠。→ “Nhận được nhiều lợi ích thiết thực.” (danh từ)
- Cách dùng trong câu
实惠 + 的 + 名词 → dùng để miêu tả hàng hóa, dịch vụ:
实惠的价格 (giá cả phải chăng)
实惠的餐厅 (nhà hàng giá rẻ mà ngon)
主语 + 很实惠 / 不实惠 → dùng để so sánh hoặc đánh giá:
这家超市的东西很实惠。
(Đồ ở siêu thị này rất phải chăng.)
得到 / 给 / 带来 + 实惠 → diễn tả “nhận được / mang lại lợi ích thực tế”:
这项政策给老百姓带来了很多实惠。
(Chính sách này mang lại nhiều lợi ích cho người dân.)
- Mẫu câu thường gặp với 实惠
Mẫu câu Cấu trúc ngữ pháp Nghĩa tiếng Việt
A 很实惠 Tính từ mô tả mức giá, dịch vụ A rất phải chăng
A 的价格很实惠 Mô tả giá của A Giá của A rất hợp lý
A 给 B 带来实惠 Mang lại lợi ích cho B A mang lại lợi ích thiết thực cho B
从 A 得到实惠 Nhận được lợi ích từ A Nhận lợi ích thực tế từ A
又好又实惠 Cấu trúc “vừa…vừa…” Vừa tốt vừa rẻ - Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)
Ví dụ 1:
这家餐厅的菜又好吃又实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài yòu hǎochī yòu shíhuì.
Các món ăn của nhà hàng này vừa ngon vừa phải chăng.
→ Dùng để khen nhà hàng có giá hợp lý mà chất lượng tốt.
Ví dụ 2:
那家超市的商品都很实惠。
Nà jiā chāoshì de shāngpǐn dōu hěn shíhuì.
Hàng hóa ở siêu thị đó đều rất phải chăng.
→ Thường dùng trong hội thoại đời thường khi nói về giá cả.
Ví dụ 3:
这项政策给农民带来了真正的实惠。
Zhè xiàng zhèngcè gěi nóngmín dàilái le zhēnzhèng de shíhuì.
Chính sách này đã mang lại lợi ích thiết thực cho nông dân.
→ 实惠 được dùng như danh từ, nghĩa là “lợi ích thực tế”.
Ví dụ 4:
买这种手机比较实惠。
Mǎi zhè zhǒng shǒujī bǐjiào shíhuì.
Mua loại điện thoại này thì khá là đáng tiền.
→ Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu dùng, lựa chọn sản phẩm hợp túi tiền.
Ví dụ 5:
他给我推荐了一个实惠又方便的旅馆。
Tā gěi wǒ tuījiàn le yī gè shíhuì yòu fāngbiàn de lǚguǎn.
Anh ấy giới thiệu cho tôi một khách sạn vừa rẻ vừa tiện lợi.
→ Thường thấy trong hội thoại du lịch, mua sắm.
Ví dụ 6:
顾客都喜欢买实惠的东西。
Gùkè dōu xǐhuān mǎi shíhuì de dōngxi.
Khách hàng đều thích mua những thứ giá rẻ mà chất lượng.
→ Diễn tả tâm lý người tiêu dùng.
Ví dụ 7:
这次活动真实惠,打折力度很大。
Zhè cì huódòng zhēn shíhuì, dǎzhé lìdù hěn dà.
Chương trình lần này thật đáng, mức giảm giá rất cao.
→ Dùng trong quảng cáo, khuyến mãi.
Ví dụ 8:
买一送一,太实惠了!
Mǎi yī sòng yī, tài shíhuì le!
Mua một tặng một, thật quá lời rồi!
→ Câu cảm thán thể hiện sự vui mừng khi mua được hàng rẻ.
Ví dụ 9:
这份礼物虽然不贵,但很实惠。
Zhè fèn lǐwù suīrán bú guì, dàn hěn shíhuì.
Món quà này tuy không đắt nhưng rất thiết thực.
→ Dùng để khen một món quà nhỏ mà có ý nghĩa hoặc giá trị sử dụng thật.
Ví dụ 10:
他们的服务实惠又周到。
Tāmen de fúwù shíhuì yòu zhōudào.
Dịch vụ của họ vừa tiết kiệm vừa chu đáo.
→ Khen ngợi chất lượng dịch vụ tốt với chi phí hợp lý.
Ví dụ 11:
我们从这次合作中得到了不少实惠。
Wǒmen cóng zhè cì hézuò zhōng dédào le bù shǎo shíhuì.
Chúng tôi đã thu được nhiều lợi ích thực tế từ lần hợp tác này.
→ “得到实惠” là một cụm cố định rất phổ biến.
Ví dụ 12:
这家网店价格实惠,质量也不错。
Zhè jiā wǎngdiàn jiàgé shíhuì, zhìliàng yě bú cuò.
Giá của cửa hàng trực tuyến này rất phải chăng, chất lượng cũng tốt.
→ Một cấu trúc khen ngợi quen thuộc trong mua sắm online.
- Các cụm từ thông dụng với 实惠
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
价格实惠 jiàgé shíhuì giá cả phải chăng
优惠实惠 yōuhuì shíhuì ưu đãi thật, giảm giá thật
实惠的服务 shíhuì de fúwù dịch vụ giá rẻ mà tốt
实惠的选择 shíhuì de xuǎnzé lựa chọn hợp lý, tiết kiệm
得到实惠 dédào shíhuì nhận được lợi ích
带来实惠 dàilái shíhuì mang lại lợi ích
又好又实惠 yòu hǎo yòu shíhuì vừa tốt vừa rẻ
特别实惠 tèbié shíhuì cực kỳ đáng tiền, rất hợp lý - Phân biệt 实惠 với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa So sánh với 实惠
便宜 piányi rẻ Thường chỉ giá rẻ, có thể kém chất lượng; 实惠 nhấn mạnh “rẻ mà tốt”.
划算 huásuàn đáng giá, lời Nhấn mạnh “tính toán có lợi”, mang ý chủ quan; 实惠 thiên về lợi ích thực tế, khách quan hơn.
经济 jīngjì tiết kiệm, hợp lý Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn; 实惠 gần gũi, đời thường. - Tổng kết
Từ loại: Tính từ / Danh từ
Nghĩa:
Rẻ mà tốt, giá cả hợp lý, đáng tiền.
Mang lại lợi ích thực tế, thiết thực, không hư danh.
Cấu trúc thường gặp:
很实惠 / 不实惠
实惠的 + 名词
得到 / 带来 + 实惠
Từ đồng nghĩa: 划算、经济、优惠
Từ trái nghĩa: 昂贵 (đắt đỏ)、浪费 (lãng phí)
实惠 (shí huì) là một từ tiếng Trung thường xuyên xuất hiện trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong các tình huống mua sắm, thương mại và giao tiếp hàng ngày. Đây là một từ rất phổ biến, mang nhiều sắc thái ý nghĩa, được sử dụng để diễn tả sự “có lợi”, “kinh tế”, “đáng đồng tiền”, “giá cả hợp lý”, hoặc “thiết thực”.
- Giải thích chi tiết ý nghĩa của 实惠 (shí huì)
实惠 có hai ý nghĩa chính:
Ý nghĩa thứ nhất (tính từ):
Diễn tả giá cả hợp lý, đáng tiền, mang lại lợi ích thiết thực, rẻ mà tốt, có lợi thật sự.
→ Khi dùng với ý nghĩa này, “实惠” mô tả hàng hóa, dịch vụ, hay một lựa chọn nào đó vừa chất lượng vừa có giá hợp lý, không bị đắt vô lý.
Ví dụ: 商品实惠 (hàng hóa giá rẻ mà chất lượng), 餐厅实惠 (nhà hàng có giá hợp lý), 服务很实惠 (dịch vụ đáng tiền).
Ý nghĩa thứ hai (danh từ):
Chỉ lợi ích thực tế, phần lợi thật sự nhận được.
→ Khi dùng với ý nghĩa danh từ, “实惠” chỉ phần lợi mà người tiêu dùng hoặc người sử dụng được hưởng thực sự, chứ không phải chỉ là hình thức.
Ví dụ: 得到实惠 (nhận được lợi ích thật), 没有实惠 (không có lợi ích thực tế).
- Loại từ
实惠 là tính từ khi mô tả “giá cả hợp lý, đáng tiền, có lợi thực tế”.
实惠 cũng có thể là danh từ, mang nghĩa “lợi ích thật”, “điều có lợi”.
- Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
A + 很实惠 / 挺实惠的 / 特别实惠
→ Dùng để khen ngợi một món hàng, dịch vụ, giá cả, hoặc trải nghiệm là “rất đáng tiền”, “rất hợp lý”.
价格 + 实惠 / 服务 + 实惠 / 套餐 + 实惠 / 商品 + 实惠
→ Thường đi kèm với các danh từ chỉ hàng hóa, dịch vụ hoặc giá cả.
买到实惠 / 得到实惠 / 没有实惠 / 实实在在的实惠
→ Khi dùng như danh từ, để nói về “lợi ích thực tế” mà người mua hoặc người dùng nhận được.
- Ví dụ chi tiết (có Pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ 1:
这家饭店的菜既好吃又实惠。
Zhè jiā fàndiàn de cài jì hǎochī yòu shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon lại vừa hợp lý (vừa ngon vừa đáng tiền).
Ví dụ 2:
这个品牌的手机质量不错,价格也挺实惠的。
Zhège pǐnpái de shǒujī zhìliàng bùcuò, jiàgé yě tǐng shíhuì de.
Điện thoại của thương hiệu này chất lượng khá tốt, giá cả cũng rất hợp lý.
Ví dụ 3:
买年货的时候,我最看重的是实惠。
Mǎi niánhuò de shíhou, wǒ zuì kànzhòng de shì shíhuì.
Khi mua đồ Tết, điều tôi coi trọng nhất là giá cả phải hợp lý (có lợi thật sự).
Ví dụ 4:
现在很多超市都在打折,真能买到不少实惠。
Xiànzài hěn duō chāoshì dōu zài dǎzhé, zhēn néng mǎidào bù shǎo shíhuì.
Bây giờ nhiều siêu thị đang giảm giá, thực sự có thể mua được nhiều món hời.
Ví dụ 5:
虽然这家店的装修一般,但价格很实惠。
Suīrán zhè jiā diàn de zhuāngxiū yībān, dàn jiàgé hěn shíhuì.
Tuy cửa hàng này trang trí bình thường, nhưng giá cả rất hợp lý.
Ví dụ 6:
他做生意从来不骗人,顾客总能得到实实在在的实惠。
Tā zuò shēngyì cónglái bù piànrén, gùkè zǒng néng dédào shíshízàizài de shíhuì.
Anh ta kinh doanh rất trung thực, khách hàng luôn nhận được lợi ích thực sự.
Ví dụ 7:
我们去那家小吃店吧,味道不错而且特别实惠。
Wǒmen qù nà jiā xiǎochī diàn ba, wèidào bùcuò érqiě tèbié shíhuì.
Chúng ta đi quán ăn vặt kia đi, món ăn ngon mà giá lại rất rẻ và đáng tiền.
Ví dụ 8:
买贵的不一定好,买实惠的才是聪明的选择。
Mǎi guì de bù yīdìng hǎo, mǎi shíhuì de cái shì cōngmíng de xuǎnzé.
Mua hàng đắt chưa chắc đã tốt, mua hàng hợp lý mới là lựa chọn thông minh.
Ví dụ 9:
那家超市的促销活动很实惠,很多人都去排队。
Nà jiā chāoshì de cùxiāo huódòng hěn shíhuì, hěn duō rén dōu qù páiduì.
Chương trình khuyến mãi của siêu thị đó rất có lợi, nhiều người đến xếp hàng.
Ví dụ 10:
他们家的套餐又丰富又实惠,非常受欢迎。
Tāmen jiā de tàocān yòu fēngfù yòu shíhuì, fēicháng shòu huānyíng.
Các gói combo của họ vừa phong phú lại vừa rẻ và đáng tiền, rất được ưa chuộng.
- Phân tích ngữ nghĩa mở rộng của 实惠 (shí huì)
Trong xã hội hiện đại, từ 实惠 không chỉ dùng cho giá cả, mà còn mở rộng ra các dịch vụ, chương trình khuyến mãi, hợp đồng, chính sách, hoặc thậm chí là mối quan hệ (ám chỉ sự thực tế, không hình thức).
Ví dụ:
他说话办事都很实惠。
Tā shuōhuà bànshì dōu hěn shíhuì.
Anh ta nói chuyện và làm việc đều rất thực tế, không hình thức, rất thiết thực.
Trong quảng cáo hoặc thương mại, từ này mang tính tích cực, nhằm tạo cảm giác “đáng tiền”, “thật lợi”, “không bị hớ”.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ vựng Nghĩa So sánh với 实惠
便宜 (piányi) rẻ “便宜” chỉ giá thấp, nhưng không nhất thiết chất lượng tốt; “实惠” nhấn mạnh “giá hợp lý” và “đáng tiền”.
划算 (huásuàn) đáng giá, lời “划算” mang tính so sánh, thiên về “tính toán kinh tế”; “实惠” nhấn mạnh cảm giác lợi ích thực tế.
经济 (jīngjì) tiết kiệm, kinh tế “经济” thiên về khía cạnh “tiết kiệm chi phí”; “实惠” thiên về “đáng đồng tiền bát gạo”. - Tổng kết
实惠 (shí huì) là một tính từ và cũng có thể là danh từ, dùng để mô tả hoặc chỉ lợi ích thực tế, sự đáng tiền, giá cả hợp lý.
Dùng phổ biến trong ngữ cảnh mua sắm, tiêu dùng, quảng cáo, và cả trong giao tiếp đời sống để chỉ tính thiết thực, có lợi, không hình thức.
Là một từ tích cực, thể hiện sự khen ngợi và đánh giá cao giá trị thực tế của một vật hay dịch vụ.
实惠 (shí huì) là một từ tiếng Trung rất thường dùng trong thương mại, buôn bán, dịch vụ, quảng cáo, giao tiếp đời thường. Đây là một từ quan trọng để diễn tả giá cả hợp lý, có lợi, đáng tiền – thường được dùng khi nói về sản phẩm, dịch vụ hoặc giá bán.
- Nghĩa tiếng Việt
实惠 nghĩa là:
Giá rẻ mà chất lượng tốt, đáng tiền, hợp lý, kinh tế, có lợi thực tế.
Khi nói về người: có thể mang nghĩa thực tế, không hình thức, thiết thực.
Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh như:
价钱实惠 (giá cả phải chăng)
商品实惠 (hàng hóa giá rẻ, đáng tiền)
菜实惠 (món ăn giá tốt)
- Loại từ
Tính từ (形容词): miêu tả đặc điểm “rẻ mà tốt”, “thiết thực, có lợi”.
Đôi khi dùng như danh từ trong cụm như “讲实惠” (coi trọng lợi ích thực tế).
- Giải thích chi tiết
“实惠” gồm hai phần:
实 (shí): thật, thực tế.
惠 (huì): ưu đãi, lợi ích, giá tốt.
Kết hợp lại, “实惠” diễn tả giá cả hoặc cách làm mang lại lợi ích thực tế cho người khác, không phô trương, không lãng phí.
→ Trong thương mại, từ này thường được dùng như một từ khen (mang nghĩa tích cực).
Ví dụ:
这家店的东西真实惠。→ Hàng ở cửa hàng này thực sự rất đáng tiền.
他是个实惠的人。→ Anh ấy là người thực tế, không hoa mỹ.
- Ví dụ và mẫu câu chi tiết
(1) 这家餐厅的价格很实惠。
Zhè jiā cāntīng de jiàgé hěn shíhuì.
Giá cả của nhà hàng này rất phải chăng.
(2) 他买东西总是挑又好又实惠的。
Tā mǎi dōngxi zǒng shì tiāo yòu hǎo yòu shíhuì de.
Anh ấy luôn chọn những món vừa tốt vừa đáng tiền.
(3) 这款手机功能多,价格实惠。
Zhè kuǎn shǒujī gōngnéng duō, jiàgé shíhuì.
Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng mà giá cả lại phải chăng.
(4) 这家超市经常搞实惠活动。
Zhè jiā chāoshì jīngcháng gǎo shíhuì huódòng.
Siêu thị này thường xuyên tổ chức các chương trình ưu đãi giá rẻ.
(5) 买大包装的更实惠。
Mǎi dà bāozhuāng de gèng shíhuì.
Mua loại đóng gói lớn thì tiết kiệm hơn.
(6) 我喜欢买实惠的日用品。
Wǒ xǐhuān mǎi shíhuì de rìyòngpǐn.
Tôi thích mua các đồ dùng hàng ngày giá phải chăng.
(7) 这家酒店房价实惠,环境也不错。
Zhè jiā jiǔdiàn fángjià shíhuì, huánjìng yě bùcuò.
Giá phòng khách sạn này hợp lý, môi trường cũng khá tốt.
(8) 他做人很实惠,不喜欢浪费。
Tā zuòrén hěn shíhuì, bù xǐhuān làngfèi.
Anh ấy sống rất thực tế, không thích phung phí.
(9) 我们推出了多种实惠套餐。
Wǒmen tuīchū le duō zhǒng shíhuì tàocān.
Chúng tôi đã ra mắt nhiều gói dịch vụ ưu đãi, giá tốt.
(10) 网购比实体店更实惠。
Wǎnggòu bǐ shítǐdiàn gèng shíhuì.
Mua hàng online rẻ hơn mua ở cửa hàng thực tế.
- Một số cụm thường gặp với 实惠
Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
价格实惠 jiàgé shíhuì Giá cả phải chăng
实惠商品 shíhuì shāngpǐn Hàng hóa giá rẻ, đáng tiền
实惠套餐 shíhuì tàocān Gói dịch vụ ưu đãi
实惠活动 shíhuì huódòng Chương trình khuyến mãi giá rẻ
又好又实惠 yòu hǎo yòu shíhuì Vừa tốt vừa rẻ
经济实惠 jīngjì shíhuì Kinh tế, tiết kiệm, đáng tiền
非常实惠 fēicháng shíhuì Rất hợp lý, cực kỳ đáng tiền
实惠价 shíhuì jià Giá ưu đãi, giá hợp lý
买得实惠 mǎi de shíhuì Mua được rẻ, mua có lợi
实惠顾客 shíhuì gùkè Khách hàng được hưởng ưu đãi - Một số ví dụ mở rộng khác
(11) 这家小吃店的饭菜便宜又实惠。
Zhè jiā xiǎochīdiàn de fàncài piányi yòu shíhuì.
Các món ăn ở quán nhỏ này vừa rẻ vừa đáng tiền.
(12) 我喜欢买经济实惠的家电。
Wǒ xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de jiādiàn.
Tôi thích mua đồ điện gia dụng tiết kiệm và đáng giá.
(13) 他们推出了实惠的快递服务。
Tāmen tuīchū le shíhuì de kuàidì fúwù.
Họ đã tung ra dịch vụ giao hàng giá rẻ.
(14) 吃自助餐比点菜实惠多了。
Chī zìzhùcān bǐ diǎncài shíhuì duō le.
Ăn buffet rẻ hơn nhiều so với gọi món riêng lẻ.
(15) 这双鞋质量不错,价格也很实惠。
Zhè shuāng xié zhìliàng búcuò, jiàgé yě hěn shíhuì.
Đôi giày này chất lượng tốt mà giá cũng hợp lý.
(16) 老板给了我们一个实惠的价格。
Lǎobǎn gěi le wǒmen yí gè shíhuì de jiàgé.
Ông chủ đã cho chúng tôi một mức giá ưu đãi.
(17) 我更喜欢实惠的礼物,不需要太贵。
Wǒ gèng xǐhuān shíhuì de lǐwù, bù xūyào tài guì.
Tôi thích những món quà thiết thực, không cần quá đắt.
(18) 这款套餐既方便又实惠。
Zhè kuǎn tàocān jì fāngbiàn yòu shíhuì.
Gói dịch vụ này vừa tiện lợi vừa đáng tiền.
(19) 他买的那件外套真实惠,才两百块。
Tā mǎi de nà jiàn wàitào zhēn shíhuì, cái liǎng bǎi kuài.
Chiếc áo khoác anh ấy mua thật rẻ, chỉ có 200 tệ.
(20) 我们的目标是提供最实惠的价格。
Wǒmen de mùbiāo shì tígōng zuì shíhuì de jiàgé.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp mức giá hợp lý nhất.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 实惠 (shíhuì)
Loại từ Tính từ
Nghĩa Rẻ mà tốt, giá cả hợp lý, thiết thực, đáng tiền
Dùng trong ngữ cảnh Thương mại, mua bán, quảng cáo, đời sống
Ngữ nghĩa mở rộng Có lợi thực tế, tiết kiệm, không lãng phí
Mẫu phổ biến 价格实惠 / 经济实惠 / 又好又实惠 / 实惠价
实惠 (shíhuì) — “Giá rẻ mà tốt, đáng tiền; có lợi thật”
Loại từ: 形容词 (tính từ), 名词 (danh từ)
Nghĩa: Hợp lý, đáng tiền, rẻ mà chất lượng tốt; lợi ích thật sự, phần lợi thực tế.
- 这家店的衣服不但好看,而且价格实惠。
(Zhè jiā diàn de yīfu búdàn hǎokàn, érqiě jiàgé shíhuì)
Quần áo ở cửa hàng này không chỉ đẹp mà giá còn rất phải chăng.
- 买这种日用品实惠又实用。
(Mǎi zhè zhǒng rìyòngpǐn shíhuì yòu shíyòng)
Mua loại đồ dùng hằng ngày này vừa rẻ vừa hữu dụng.
- 他总喜欢找便宜又实惠的餐馆。
(Tā zǒng xǐhuān zhǎo piányi yòu shíhuì de cānguǎn)
Anh ấy luôn thích tìm những quán ăn vừa rẻ vừa đáng tiền.
- 我觉得这家网店的东西很实惠。
(Wǒ juéde zhè jiā wǎngdiàn de dōngxi hěn shíhuì)
Tôi thấy hàng của cửa hàng trực tuyến này rất đáng tiền.
- 这个套餐挺实惠的,包含早餐和晚餐。
(Zhè ge tàocān tǐng shíhuì de, bāohán zǎocān hé wǎncān)
Gói dịch vụ này rất hợp lý, bao gồm cả bữa sáng và tối.
- 我们公司给员工很多实惠的福利。
(Wǒmen gōngsī gěi yuángōng hěn duō shíhuì de fúlì)
Công ty chúng tôi cung cấp nhiều phúc lợi thiết thực cho nhân viên.
- 这种合作方式能带来真正的实惠。
(Zhè zhǒng hézuò fāngshì néng dàilái zhēnzhèng de shíhuì)
Cách hợp tác này có thể mang lại lợi ích thực sự.
- 买一送一,太实惠了!
(Mǎi yī sòng yī, tài shíhuì le!)
Mua một tặng một, quá lời luôn!
- 她买东西从来不图面子,只图实惠。
(Tā mǎi dōngxi cónglái bù tú miànzi, zhǐ tú shíhuì)
Cô ấy mua đồ không vì hình thức, chỉ vì giá trị thật.
- 这个价格对顾客来说非常实惠。
(Zhè ge jiàgé duì gùkè lái shuō fēicháng shíhuì)
Giá này đối với khách hàng là rất phải chăng.
- 老板给我们打了折,挺实惠的。
(Lǎobǎn gěi wǒmen dǎ le zhé, tǐng shíhuì de)
Ông chủ giảm giá cho chúng tôi, rất đáng đồng tiền.
- 实惠的生活方式可以节省很多钱。
(Shíhuì de shēnghuó fāngshì kěyǐ jiéshěng hěn duō qián)
Lối sống tiết kiệm, hợp lý có thể giúp tiết kiệm nhiều tiền.
- 这个品牌以实惠的价格和好质量闻名。
(Zhè ge pǐnpái yǐ shíhuì de jiàgé hé hǎo zhìliàng wénmíng)
Thương hiệu này nổi tiếng với giá cả hợp lý và chất lượng tốt.
- 我更喜欢那种实惠而不是华丽的礼物。
(Wǒ gèng xǐhuān nà zhǒng shíhuì ér bú shì huálì de lǐwù)
Tôi thích những món quà thực tế hơn là những món sang trọng.
- 政府推出了一些实惠政策帮助居民。
(Zhèngfǔ tuīchū le yīxiē shíhuì zhèngcè bāngzhù jūmín)
Chính phủ ban hành một số chính sách thiết thực để giúp người dân.
- 这套家具设计漂亮,价格也实惠。
(Zhè tào jiājù shèjì piàoliang, jiàgé yě shíhuì)
Bộ nội thất này thiết kế đẹp mà giá cũng rất phải chăng.
- 小区超市的水果很实惠,比外面便宜。
(Xiǎoqū chāoshì de shuǐguǒ hěn shíhuì, bǐ wàimiàn piányi)
Trái cây trong siêu thị khu dân cư rẻ hơn bên ngoài, rất đáng mua.
- 那家理发店收费实惠,服务也不错。
(Nà jiā lǐfàdiàn shōufèi shíhuì, fúwù yě búcuò)
Tiệm cắt tóc đó tính phí hợp lý mà phục vụ cũng tốt.
- 他做事讲究实际,不讲排场,喜欢实惠。
(Tā zuòshì jiǎngjiu shíjì, bù jiǎng páichǎng, xǐhuān shíhuì)
Anh ấy làm việc thực tế, không phô trương, thích sự giản dị và thiết thực.
- 这款车价格实惠,性能也很好。
(Zhè kuǎn chē jiàgé shíhuì, xìngnéng yě hěn hǎo)
Chiếc xe này giá cả hợp lý, hiệu suất cũng rất tốt.
- 我们选择经济实惠的旅游路线。
(Wǒmen xuǎnzé jīngjì shíhuì de lǚyóu lùxiàn)
Chúng tôi chọn tuyến du lịch tiết kiệm và hợp lý.
- 公司推出了几款实惠的产品。
(Gōngsī tuīchū le jǐ kuǎn shíhuì de chǎnpǐn)
Công ty tung ra vài sản phẩm có giá hợp lý.
- 他送的礼物不贵,但很实惠。
(Tā sòng de lǐwù bù guì, dàn hěn shíhuì)
Món quà anh ấy tặng không đắt nhưng rất có ý nghĩa thực tế.
- 这种票价太实惠了,赶紧买吧。
(Zhè zhǒng piàojià tài shíhuì le, gǎnjǐn mǎi ba)
Giá vé này rẻ quá, mau mua đi thôi.
- 他们的服务价格合理又实惠。
(Tāmen de fúwù jiàgé hélǐ yòu shíhuì)
Dịch vụ của họ giá cả hợp lý và đáng tiền.
- 实惠的饭菜能吸引更多顾客。
(Shíhuì de fàncài néng xīyǐn gèng duō gùkè)
Các món ăn rẻ mà ngon sẽ thu hút nhiều khách hàng hơn.
- 买这种大包装的更实惠。
(Mǎi zhè zhǒng dà bāozhuāng de gèng shíhuì)
Mua loại đóng gói lớn này còn lời hơn.
- 这次促销活动真实惠,买一送一。
(Zhè cì cùxiāo huódòng zhēn shíhuì, mǎi yī sòng yī)
Đợt khuyến mãi này thật sự rất có lợi — mua một tặng một.
- 我最喜欢那家店,因为东西实惠质量又好。
(Wǒ zuì xǐhuān nà jiā diàn, yīnwèi dōngxi shíhuì zhìliàng yòu hǎo)
Tôi thích nhất cửa hàng đó, vì hàng hóa vừa rẻ vừa chất lượng.
- 他经常比较价格,选择最实惠的商品。
(Tā jīngcháng bǐjiào jiàgé, xuǎnzé zuì shíhuì de shāngpǐn)
Anh ấy thường so sánh giá để chọn sản phẩm rẻ mà tốt nhất.
实惠 (shíhuì) là một tính từ (形容词) và cũng có thể dùng như danh từ (名词) trong tiếng Trung.
Từ này mang nghĩa là rẻ, đáng tiền, có lợi thực tế, tiết kiệm — nói về hàng hóa, giá cả hoặc việc làm nào đó mang lại lợi ích thật, giá trị thật cho người sử dụng.
- Nghĩa chi tiết
Chữ Hán: 实惠
Phiên âm: shíhuì
Từ loại: 形容词 (tính từ) / 名词 (danh từ)
Nghĩa tiếng Anh: affordable; practical benefit; economical; good value
Nghĩa tiếng Việt:
(Tính từ): rẻ, đáng tiền, giá hợp lý, mang lại lợi ích thực tế.
(Danh từ): lợi ích thật, sự được lợi, phần có lợi nhận được.
- Giải nghĩa chi tiết
“实” nghĩa là thật, thực tế, chân thật.
“惠” nghĩa là ân huệ, ưu đãi, có lợi.
Ghép lại thành “实惠”, nghĩa gốc là lợi ích thật sự, và về sau dùng phổ biến để chỉ hàng hóa, dịch vụ, giá cả vừa rẻ vừa chất lượng.
Trong giao tiếp, khi người Trung Quốc nói một thứ gì đó 很实惠, họ muốn nói rằng thứ đó đáng đồng tiền, giá cả hợp lý mà chất lượng vẫn tốt.
- Cách dùng
Ngữ cảnh Nghĩa Ví dụ
形容词 (tính từ) Rẻ, đáng tiền, hợp lý 这家餐厅很实惠。— Nhà hàng này rất rẻ, đáng tiền.
名词 (danh từ) Lợi ích thực tế 他做生意赚了不少实惠。— Anh ấy làm ăn kiếm được khá nhiều lợi ích thật. - Một số cách nói phổ biến với “实惠”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
很实惠 hěn shíhuì Rất rẻ, rất đáng tiền
价格实惠 jiàgé shíhuì Giá cả hợp lý
经济实惠 jīngjì shíhuì Kinh tế và rẻ, tiết kiệm
实惠的商品 shíhuì de shāngpǐn Hàng hóa giá hợp lý
得到实惠 dédào shíhuì Nhận được lợi ích thực tế
给顾客实惠 gěi gùkè shíhuì Mang lại lợi ích cho khách hàng - 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết
这家饭店的菜既好吃又实惠。
(Zhè jiā fàndiàn de cài jì hǎochī yòu shíhuì.)
Món ăn của nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ.
这件衣服看起来不错,而且很实惠。
(Zhè jiàn yīfu kàn qǐlái búcuò, érqiě hěn shíhuì.)
Bộ quần áo này trông đẹp, hơn nữa còn rất đáng tiền.
他买的手机质量很好,价格也很实惠。
(Tā mǎi de shǒujī zhìliàng hěn hǎo, jiàgé yě hěn shíhuì.)
Chiếc điện thoại anh ấy mua chất lượng tốt, giá cũng hợp lý.
我喜欢去那家超市,东西实惠又多。
(Wǒ xǐhuān qù nà jiā chāoshì, dōngxī shíhuì yòu duō.)
Tôi thích đi siêu thị đó, đồ vừa rẻ vừa nhiều.
他做生意总能让顾客得到实惠。
(Tā zuò shēngyì zǒng néng ràng gùkè dédào shíhuì.)
Anh ấy kinh doanh luôn khiến khách hàng được lợi thật sự.
这个套餐很实惠,比单点便宜多了。
(Zhège tàocān hěn shíhuì, bǐ dāndiǎn piányi duō le.)
Suất ăn này rất rẻ, rẻ hơn gọi món riêng nhiều.
我们公司推出了实惠的促销活动。
(Wǒmen gōngsī tuīchū le shíhuì de cùxiāo huódòng.)
Công ty chúng tôi tung ra chương trình khuyến mãi giá rẻ.
他买的那辆车真实惠,性能也不错。
(Tā mǎi de nà liàng chē zhēn shíhuì, xìngnéng yě búcuò.)
Chiếc xe anh ấy mua thật đáng tiền, tính năng cũng tốt.
住在这里既方便又实惠。
(Zhù zài zhèlǐ jì fāngbiàn yòu shíhuì.)
Ở đây vừa tiện lợi vừa tiết kiệm.
这家旅馆很实惠,适合学生住。
(Zhè jiā lǚguǎn hěn shíhuì, shìhé xuéshēng zhù.)
Khách sạn này rất rẻ, phù hợp cho sinh viên ở.
他买的家具实惠又结实。
(Tā mǎi de jiājù shíhuì yòu jiéshi.)
Bộ đồ nội thất anh ấy mua vừa rẻ vừa chắc chắn.
在网上买东西通常比实体店实惠。
(Zài wǎngshàng mǎi dōngxī tōngcháng bǐ shítǐdiàn shíhuì.)
Mua hàng online thường rẻ hơn mua ở cửa hàng.
这个品牌的产品一向实惠。
(Zhège pǐnpái de chǎnpǐn yīxiàng shíhuì.)
Sản phẩm của thương hiệu này luôn có giá hợp lý.
他们推出了很多实惠的服务项目。
(Tāmen tuīchū le hěn duō shíhuì de fúwù xiàngmù.)
Họ đã đưa ra nhiều dịch vụ giá rẻ.
我想找个实惠又干净的旅店。
(Wǒ xiǎng zhǎo gè shíhuì yòu gānjìng de lǚdiàn.)
Tôi muốn tìm một khách sạn vừa rẻ vừa sạch sẽ.
这顿饭花了不多,挺实惠的。
(Zhè dùn fàn huā le bù duō, tǐng shíhuì de.)
Bữa ăn này tốn không nhiều tiền, khá đáng đồng tiền.
买大包装更实惠。
(Mǎi dà bāozhuāng gèng shíhuì.)
Mua loại bao lớn thì tiết kiệm hơn.
他喜欢买实惠的日用品。
(Tā xǐhuān mǎi shíhuì de rìyòngpǐn.)
Anh ấy thích mua đồ dùng hàng ngày giá rẻ.
那家超市的东西特别实惠。
(Nà jiā chāoshì de dōngxī tèbié shíhuì.)
Đồ ở siêu thị đó cực kỳ rẻ.
我们提供实惠的价格和优质的服务。
(Wǒmen tígōng shíhuì de jiàgé hé yōuzhì de fúwù.)
Chúng tôi cung cấp giá rẻ và dịch vụ chất lượng cao.
这种衣服款式新,价格也实惠。
(Zhè zhǒng yīfu kuǎnshì xīn, jiàgé yě shíhuì.)
Loại quần áo này mẫu mã mới, giá cũng hợp lý.
他买的电脑性价比很高,很实惠。
(Tā mǎi de diànnǎo xìngjiàbǐ hěn gāo, hěn shíhuì.)
Chiếc máy tính anh ấy mua có hiệu suất giá rất cao, rất đáng tiền.
去那儿吃早餐既方便又实惠。
(Qù nàr chī zǎocān jì fāngbiàn yòu shíhuì.)
Ăn sáng ở đó vừa tiện vừa rẻ.
我买这本书挺实惠的。
(Wǒ mǎi zhè běn shū tǐng shíhuì de.)
Tôi mua cuốn sách này khá rẻ.
多买几件可以更实惠。
(Duō mǎi jǐ jiàn kěyǐ gèng shíhuì.)
Mua thêm vài món sẽ rẻ hơn nữa.
他总能找到最实惠的选择。
(Tā zǒng néng zhǎodào zuì shíhuì de xuǎnzé.)
Anh ấy luôn tìm được lựa chọn tiết kiệm nhất.
我们的目标是给客户更多实惠。
(Wǒmen de mùbiāo shì gěi kèhù gèng duō shíhuì.)
Mục tiêu của chúng tôi là mang lại nhiều lợi ích hơn cho khách hàng.
这种洗衣粉价格实惠,用量又省。
(Zhè zhǒng xǐyīfěn jiàgé shíhuì, yòngliàng yòu shěng.)
Loại bột giặt này giá rẻ, lại dùng tiết kiệm.
你推荐的那家餐厅真的很实惠。
(Nǐ tuījiàn de nà jiā cāntīng zhēn de hěn shíhuì.)
Nhà hàng bạn giới thiệu thực sự rất rẻ.
顾客都喜欢实惠又可靠的产品。
(Gùkè dōu xǐhuān shíhuì yòu kěkào de chǎnpǐn.)
Khách hàng đều thích sản phẩm rẻ và đáng tin cậy.
- Tổng kết
Thuộc tính Mô tả
Từ loại Tính từ / Danh từ
Nghĩa chính Rẻ, đáng tiền, có lợi thực tế
Ngữ cảnh dùng nhiều Thương mại, mua bán, quảng cáo, đời sống hàng ngày
Từ đồng nghĩa 划算 (huásuàn) – đáng giá; 便宜 (piányi) – rẻ; 经济 (jīngjì) – tiết kiệm
Từ trái nghĩa 昂贵 (ángguì) – đắt đỏ; 浪费 (làngfèi) – lãng phí
Từ 实惠 (shíhuì) là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong lĩnh vực mua sắm, kinh doanh, quảng cáo, đời sống hằng ngày.
Nó mang ý nghĩa vừa thực tế, tiết kiệm, đáng tiền, vừa có thể dùng để miêu tả người, vật, giá cả hoặc cách làm việc.
I. Nghĩa của 实惠 (shíhuì)
- Nghĩa cơ bản
实惠 có hai nghĩa chính trong tiếng Trung hiện đại:
Giá rẻ mà chất lượng, tiết kiệm, đáng tiền
Dùng để nói về giá cả, hàng hóa, dịch vụ — khi thứ gì đó rẻ mà vẫn tốt, đáng đồng tiền.
Ví dụ:
这家店的东西很实惠。
→ Đồ ở cửa hàng này rất rẻ và đáng tiền.
Lợi ích thực tế, điều có ích thật sự
Dùng để nói về lợi ích thực tế, kết quả thiết thực, chứ không phải hình thức.
Ví dụ:
说再多也没用,要讲实惠。
→ Nói nhiều cũng vô ích, phải chú trọng hiệu quả thực tế.
II. Phân tích ngữ pháp
Loại từ:
① Tính từ (形容词) — khi mô tả đồ vật, giá cả, cách làm.
② Danh từ (名词) — khi nói đến lợi ích thực tế.
Từ loại ghép:
“实” = thực, thật;
“惠” = lợi ích, ưu đãi → “实惠” = lợi ích thực tế, giá trị thật.
III. Cách dùng thường gặp
作为形容词 (tính từ)
Dùng để miêu tả sự “rẻ – đáng – thiết thực”:
东西很实惠 (hàng hóa rất đáng tiền)
价格实惠 (giá cả hợp lý)
服务实惠 (dịch vụ rẻ mà tốt)
Cấu trúc:
很 / 非常 / 特别 + 实惠
价格 + 很实惠
东西 + 实惠
作为名词 (danh từ)
Dùng để nói về “lợi ích thật”, “cái lợi thực tế”:
得到实惠 (nhận được lợi ích thật sự)
讲实惠 (coi trọng lợi ích thật)
IV. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa So sánh với 实惠
便宜 (piányi) rẻ 侧重价格低,可能质量不一定好 (chủ yếu nhấn giá thấp, chưa chắc đáng tiền)
实惠 (shíhuì) rẻ mà đáng, tiết kiệm 既便宜又有价值 (rẻ mà có giá trị)
合算 (hésuàn) tính ra thì rẻ, đáng Dùng khi so sánh hoặc tính toán chi phí
划算 (huásuàn) lời, đáng đồng tiền Thường dùng trong khẩu ngữ, gần nghĩa với 实惠
Ví dụ so sánh:
便宜的东西不一定实惠。
→ Đồ rẻ chưa chắc đã đáng tiền.
这家餐厅又实惠又好吃。
→ Nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.
V. Một số cấu trúc thông dụng
东西 + 很实惠
→ Đồ rất đáng tiền.
价格 + 实惠
→ Giá cả hợp lý.
服务 + 实惠
→ Dịch vụ rẻ mà tốt.
又 + 实惠 + 又 + 形容词 khác
→ Vừa rẻ vừa tốt / vừa thiết thực vừa tiện.
Ví dụ: 又实惠又方便。
得到 + 实惠
→ Nhận được lợi ích thật sự.
给顾客带来 + 实惠
→ Mang lại lợi ích thực tế cho khách hàng.
讲实惠 / 注重实惠
→ Coi trọng lợi ích thật, không hình thức.
VI. 30 câu ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch nghĩa
这家超市的东西又好又实惠。
Zhè jiā chāoshì de dōngxī yòu hǎo yòu shíhuì.
Đồ ở siêu thị này vừa tốt vừa rẻ.
这双鞋才一百块,真实惠。
Zhè shuāng xié cái yībǎi kuài, zhēn shíhuì.
Đôi giày này chỉ 100 tệ, thật là đáng tiền.
我喜欢买实惠的东西。
Wǒ xǐhuān mǎi shíhuì de dōngxī.
Tôi thích mua đồ rẻ mà đáng.
这家饭店价格实惠,味道也不错。
Zhè jiā fàndiàn jiàgé shíhuì, wèidào yě búcuò.
Nhà hàng này giá cả hợp lý, hương vị cũng ngon.
便宜不一定实惠。
Piányi bú yídìng shíhuì.
Đồ rẻ chưa chắc đã đáng tiền.
他们的服务很实惠。
Tāmen de fúwù hěn shíhuì.
Dịch vụ của họ rất rẻ và thiết thực.
买这套家具挺实惠的。
Mǎi zhè tào jiājù tǐng shíhuì de.
Mua bộ nội thất này khá đáng tiền.
这种商品既实惠又耐用。
Zhè zhǒng shāngpǐn jì shíhuì yòu nàiyòng.
Loại hàng này vừa rẻ vừa bền.
我们要讲实惠,不要讲面子。
Wǒmen yào jiǎng shíhuì, bú yào jiǎng miànzi.
Chúng ta nên chú trọng lợi ích thật, đừng sĩ diện.
这个手机的价格很实惠。
Zhège shǒujī de jiàgé hěn shíhuì.
Giá của chiếc điện thoại này rất hợp lý.
他是个很讲实惠的人。
Tā shì gè hěn jiǎng shíhuì de rén.
Anh ấy là người thực tế, coi trọng lợi ích thật.
在这里吃饭又实惠又方便。
Zài zhèlǐ chīfàn yòu shíhuì yòu fāngbiàn.
Ăn ở đây vừa rẻ vừa tiện lợi.
这家旅馆的房价非常实惠。
Zhè jiā lǚguǎn de fángjià fēicháng shíhuì.
Giá phòng của khách sạn này rất phải chăng.
你买这么多,老板一定会给你实惠。
Nǐ mǎi zhème duō, lǎobǎn yídìng huì gěi nǐ shíhuì.
Bạn mua nhiều thế này, ông chủ chắc chắn sẽ giảm giá cho bạn.
我希望能给顾客带来更多实惠。
Wǒ xīwàng néng gěi gùkè dàilái gèng duō shíhuì.
Tôi hy vọng có thể mang lại nhiều lợi ích hơn cho khách hàng.
这家餐厅的菜既实惠又好吃。
Zhè jiā cāntīng de cài jì shíhuì yòu hǎochī.
Món ăn ở nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.
他们家的衣服质量好,价格也实惠。
Tāmen jiā de yīfu zhìliàng hǎo, jiàgé yě shíhuì.
Quần áo ở cửa hàng họ chất lượng tốt mà giá cũng hợp lý.
买这种手机很实惠,功能很多。
Mǎi zhè zhǒng shǒujī hěn shíhuì, gōngnéng hěn duō.
Mua loại điện thoại này rất đáng tiền, nhiều tính năng.
我觉得这家超市卖得最实惠。
Wǒ juéde zhè jiā chāoshì mài de zuì shíhuì.
Tôi thấy siêu thị này bán hàng rẻ nhất.
我买的票比网上便宜,更实惠。
Wǒ mǎi de piào bǐ wǎngshàng piányi, gèng shíhuì.
Vé tôi mua còn rẻ hơn trên mạng, đáng tiền hơn.
价格太高就不实惠了。
Jiàgé tài gāo jiù bù shíhuì le.
Giá quá cao thì không còn đáng nữa.
我们的目标是为顾客提供实惠的商品。
Wǒmen de mùbiāo shì wèi gùkè tígōng shíhuì de shāngpǐn.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp hàng hóa có giá trị và giá rẻ cho khách hàng.
这家网店活动很多,买起来很实惠。
Zhè jiā wǎngdiàn huódòng hěn duō, mǎi qǐlái hěn shíhuì.
Cửa hàng online này có nhiều khuyến mãi, mua rất lời.
我喜欢那种实实在在的实惠。
Wǒ xǐhuān nà zhǒng shíshízàizài de shíhuì.
Tôi thích những lợi ích thật sự, không phải hình thức.
我们要用实惠的价格赢得顾客。
Wǒmen yào yòng shíhuì de jiàgé yíngdé gùkè.
Chúng tôi muốn thu hút khách hàng bằng giá cả hợp lý.
买套餐更实惠。
Mǎi tàocān gèng shíhuì.
Mua theo gói thì rẻ hơn.
这款电脑性能好,价格也很实惠。
Zhè kuǎn diànnǎo xìngnéng hǎo, jiàgé yě hěn shíhuì.
Máy tính này hiệu năng tốt mà giá cũng rất phải chăng.
他只关心有没有实惠,不在乎面子。
Tā zhǐ guānxīn yǒu méiyǒu shíhuì, bú zàihu miànzi.
Anh ta chỉ quan tâm có lợi thật hay không, không để ý sĩ diện.
这种合作能给双方带来实惠。
Zhè zhǒng hézuò néng gěi shuāngfāng dàilái shíhuì.
Kiểu hợp tác này có thể mang lại lợi ích cho cả hai bên.
打折活动让顾客真正得到实惠。
Dǎzhé huódòng ràng gùkè zhēnzhèng dédào shíhuì.
Chương trình giảm giá giúp khách hàng nhận được lợi ích thật sự.
VII. Tổng kết
实惠 (shíhuì) là từ đa nghĩa, vừa là tính từ (chỉ giá cả, hàng hóa rẻ mà tốt), vừa là danh từ (lợi ích thật).
Nghĩa chính:
Rẻ mà đáng tiền, tiết kiệm.
Có lợi ích thực tế, không hình thức.
Dùng phổ biến trong thương mại, quảng cáo, và giao tiếp hằng ngày.
Gần nghĩa với: 划算, 合算.
Trái nghĩa với: 浪费 (lãng phí), 贵 (đắt).
实惠 (shí huì) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, đặc biệt trong đời sống hàng ngày, kinh doanh, mua bán, và quảng cáo.
- Nghĩa cơ bản của 实惠
实惠 (shí huì) có hai nghĩa chính:
Giá rẻ mà chất lượng tốt, đáng tiền, kinh tế (khi nói về hàng hóa, dịch vụ).
→ Nghĩa này thường gặp trong bối cảnh mua bán, quảng cáo, tiêu dùng.
Ví dụ:
这家餐厅的菜又好吃又实惠。
(Món ăn của nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ.)
Thiết thực, có lợi thực tế (khi nói về hành động, chính sách, biện pháp, v.v.)
→ Nhấn mạnh rằng điều đó mang lại lợi ích thực tế, không phải chỉ nói suông.
Ví dụ:
政府推出了一些很实惠的政策。
(Chính phủ đã ban hành một số chính sách rất thiết thực.)
- Loại từ
Tính từ (形容词)
Có thể làm định ngữ (修饰名词), bổ ngữ (补语), hoặc vị ngữ (谓语).
Ví dụ về cấu trúc:
东西很实惠。→ Vị ngữ.
实惠的价格。→ Định ngữ.
买得很实惠。→ Bổ ngữ.
- Nghĩa chi tiết và sắc thái
Nghĩa tiếng Việt Giải thích tiếng Trung Cách dùng
Rẻ mà tốt, đáng tiền 指价钱不高而质量好,经济实用。 Dùng cho hàng hóa, dịch vụ
Thiết thực, có lợi thực tế 指对生活或工作有实际利益或效果。 Dùng cho hành động, chính sách, cách làm - Phân biệt với các từ tương tự
Từ Nghĩa So sánh với 实惠
便宜 (piányi) rẻ (chỉ giá thấp) 实惠 bao hàm nghĩa “rẻ nhưng vẫn chất lượng, đáng giá”.
划算 (huásuàn) đáng tiền, có lợi Gần nghĩa với 实惠, nhưng 划算 nhấn mạnh “so sánh lợi hại” (có lời).
经济 (jīngjì) tiết kiệm, kinh tế 经济 thiên về “chi phí ít”, còn 实惠 thiên về “hiệu quả, lợi ích thực tế”. - Cấu trúc câu thông dụng
……很实惠。 → …… rất rẻ, rất đáng tiền.
……的价格很实惠。 → Giá của …… rất hợp lý.
既……又实惠。 → Vừa …… vừa rẻ/thiết thực.
买得很实惠。 → Mua được rất hời.
十分实惠 / 特别实惠。 → Cực kỳ rẻ, cực kỳ thiết thực.
……挺实惠的。 → …… khá rẻ/thiết thực.
- 30 CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT
这家饭店的菜很实惠。
(Zhè jiā fàndiàn de cài hěn shíhuì.)
→ Món ăn của nhà hàng này rất rẻ và đáng tiền.
这双鞋子质量好,价格又实惠。
(Zhè shuāng xiézi zhìliàng hǎo, jiàgé yòu shíhuì.)
→ Đôi giày này chất lượng tốt, giá lại hợp lý.
我们公司推出了一些实惠的套餐。
(Wǒmen gōngsī tuīchū le yīxiē shíhuì de tàocān.)
→ Công ty chúng tôi đã tung ra một số gói dịch vụ giá hợp lý.
这家超市经常有实惠的活动。
(Zhè jiā chāoshì jīngcháng yǒu shíhuì de huódòng.)
→ Siêu thị này thường có các chương trình khuyến mãi rất rẻ.
买这台手机真实惠。
(Mǎi zhè tái shǒujī zhēn shíhuì.)
→ Mua chiếc điện thoại này thật đáng tiền.
他找到了一家实惠的旅馆。
(Tā zhǎodào le yī jiā shíhuì de lǚguǎn.)
→ Anh ấy đã tìm được một khách sạn giá rẻ và tốt.
这款电脑性价比很高,特别实惠。
(Zhè kuǎn diànnǎo xìngjiàbǐ hěn gāo, tèbié shíhuì.)
→ Chiếc máy tính này có hiệu suất/giá rất cao, cực kỳ đáng tiền.
这种做法既方便又实惠。
(Zhè zhǒng zuòfǎ jì fāngbiàn yòu shíhuì.)
→ Cách làm này vừa tiện lợi vừa thiết thực.
他给了我一个实惠的建议。
(Tā gěi le wǒ yī gè shíhuì de jiànyì.)
→ Anh ấy cho tôi một lời khuyên rất thiết thực.
政府出台了一些实惠的政策。
(Zhèngfǔ chūtái le yīxiē shíhuì de zhèngcè.)
→ Chính phủ ban hành một số chính sách rất thiết thực.
学校食堂的饭菜很实惠。
(Xuéxiào shítáng de fàncài hěn shíhuì.)
→ Món ăn trong căn tin trường rất rẻ và ngon.
这家店的衣服不但漂亮而且实惠。
(Zhè jiā diàn de yīfú bùdàn piàoliang érqiě shíhuì.)
→ Quần áo ở cửa hàng này không chỉ đẹp mà còn rẻ.
这样的价格真的很实惠。
(Zhèyàng de jiàgé zhēnde hěn shíhuì.)
→ Giá như thế này thật sự rất hợp lý.
我喜欢买实惠的东西。
(Wǒ xǐhuān mǎi shíhuì de dōngxī.)
→ Tôi thích mua những thứ đáng tiền.
他这个人说话实惠,不绕弯子。
(Tā zhège rén shuōhuà shíhuì, bù rào wānzi.)
→ Anh ấy nói chuyện rất thực tế, không vòng vo.
新开的饭馆价格实惠,客人很多。
(Xīn kāi de fànguǎn jiàgé shíhuì, kèrén hěn duō.)
→ Nhà hàng mới mở giá hợp lý, khách rất đông.
买年卡比单次买票更实惠。
(Mǎi niánkǎ bǐ dāncì mǎipiào gèng shíhuì.)
→ Mua thẻ năm thì rẻ hơn mua vé lẻ nhiều.
我觉得这款洗发水挺实惠的。
(Wǒ juéde zhè kuǎn xǐfàshuǐ tǐng shíhuì de.)
→ Tôi thấy loại dầu gội này khá đáng tiền.
他总是挑最实惠的商品买。
(Tā zǒng shì tiāo zuì shíhuì de shāngpǐn mǎi.)
→ Anh ấy luôn chọn mua những hàng hóa rẻ nhất mà chất lượng vẫn tốt.
这种套餐比单点更实惠。
(Zhè zhǒng tàocān bǐ dāndiǎn gèng shíhuì.)
→ Gọi combo thì rẻ hơn gọi từng món.
他们推出了一个非常实惠的价格。
(Tāmen tuīchū le yī gè fēicháng shíhuì de jiàgé.)
→ Họ đã đưa ra một mức giá rất hợp lý.
那家网店的商品真的很实惠。
(Nà jiā wǎngdiàn de shāngpǐn zhēnde hěn shíhuì.)
→ Hàng của cửa hàng online đó thật sự rất đáng tiền.
吃自助餐比点菜实惠多了。
(Chī zìzhùcān bǐ diǎncài shíhuì duō le.)
→ Ăn buffet rẻ hơn nhiều so với gọi món.
买这个套餐会更实惠一些。
(Mǎi zhège tàocān huì gèng shíhuì yīxiē.)
→ Mua gói này sẽ tiết kiệm hơn một chút.
我希望公司能给员工更多实惠的福利。
(Wǒ xīwàng gōngsī néng gěi yuángōng gèng duō shíhuì de fúlì.)
→ Tôi hy vọng công ty có thể cho nhân viên nhiều phúc lợi thiết thực hơn.
这家旅店的住宿条件不错,价格也实惠。
(Zhè jiā lǚdiàn de zhùsù tiáojiàn bùcuò, jiàgé yě shíhuì.)
→ Nhà nghỉ này điều kiện ổn, giá cũng phải chăng.
你可以选择更实惠的付款方式。
(Nǐ kěyǐ xuǎnzé gèng shíhuì de fùkuǎn fāngshì.)
→ Bạn có thể chọn cách thanh toán tiết kiệm hơn.
买一送一真实惠!
(Mǎi yī sòng yī zhēn shíhuì!)
→ Mua 1 tặng 1 thật đáng tiền!
我喜欢那种实惠又好用的产品。
(Wǒ xǐhuān nà zhǒng shíhuì yòu hǎo yòng de chǎnpǐn.)
→ Tôi thích những sản phẩm vừa rẻ vừa hữu dụng.
老板给我们打了折,真是太实惠了。
(Lǎobǎn gěi wǒmen dǎle zhé, zhēn shì tài shíhuì le.)
→ Ông chủ giảm giá cho chúng tôi, thật quá hời!
- Tổng kết
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
实惠 shí huì Tính từ rẻ mà tốt, đáng tiền, thiết thực, có lợi thực tế Dùng rất phổ biến trong đời sống và thương mại
Từ vựng tiếng Trung: 实惠 (shíhuì)
Giải thích chi tiết:
实惠 (shíhuì) là một từ tính từ (形容词) và đôi khi cũng được dùng như danh từ (名词) trong tiếng Trung.
Từ này mang nghĩa “rẻ mà chất lượng tốt”, “giá cả hợp lý”, “đáng đồng tiền”, “thiết thực”, “có lợi ích thực tế”.
Khi dùng để mô tả hàng hóa, dịch vụ, giá cả, chương trình khuyến mãi, lựa chọn mua sắm, từ 实惠 thể hiện rằng vật đó vừa túi tiền, giá tốt mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Trong một số ngữ cảnh khác, 实惠 còn mang nghĩa là lợi ích thực tế, tức là nhận được điều có ích, không hư danh, không hình thức.
Nghĩa tiếng Việt:
Giá cả hợp lý, rẻ mà tốt, đáng tiền.
Có lợi ích thực tế, thiết thực (không mang tính hình thức).
Phân tích cấu tạo từ:
实 (shí): thật, thực tế, có thật, không giả.
惠 (huì): ân huệ, ưu đãi, lợi ích.
→ Kết hợp lại, 实惠 nghĩa là có lợi ích thực tế, mang lại lợi cho người dùng, tức là đáng tiền – giá hợp lý – có giá trị sử dụng thực.
Loại từ:
形容词 (Tính từ): dùng để miêu tả mức độ tốt, đáng tiền, thiết thực.
名词 (Danh từ): chỉ lợi ích thực tế, phần lợi mà người khác nhận được.
Một số cách dùng thường gặp:
东西/价格 + 很实惠
→ Đồ vật hoặc giá cả rất hợp lý, rẻ mà tốt.
Ví dụ: 这家超市的商品很实惠。
买得实惠 / 吃得实惠 / 用得实惠
→ Mua/ăn/dùng rất đáng tiền, rất có lợi.
Ví dụ: 这顿饭吃得真实惠。
给顾客带来实惠
→ Mang lại lợi ích thật cho khách hàng.
Ví dụ: 我们的活动旨在给顾客带来更多实惠。
Từ đồng nghĩa / gần nghĩa:
便宜 (piányi): rẻ (nhưng chưa chắc chất lượng tốt).
合算 (hésuàn): đáng giá, tính ra rất có lợi.
划算 (huásuàn): lời, đáng đồng tiền.
实在 (shízài): thật lòng, thật sự tốt, có giá trị.
30 Mẫu câu ví dụ với “实惠” (kèm phiên âm và tiếng Việt):
这家饭馆的菜又好吃又实惠。
Zhè jiā fànguǎn de cài yòu hǎochī yòu shíhuì.
Món ăn ở quán này vừa ngon vừa rẻ.
这件衣服真实惠,才一百块。
Zhè jiàn yīfu zhēn shíhuì, cái yì bǎi kuài.
Bộ quần áo này thật đáng tiền, chỉ có 100 tệ thôi.
他买东西总是挑最实惠的。
Tā mǎi dōngxī zǒng shì tiāo zuì shíhuì de.
Anh ấy lúc nào cũng chọn món nào rẻ mà chất lượng tốt nhất.
我觉得这家超市的价格比较实惠。
Wǒ juéde zhè jiā chāoshì de jiàgé bǐjiào shíhuì.
Tôi thấy giá ở siêu thị này khá hợp lý.
那家酒店的住宿很实惠。
Nà jiā jiǔdiàn de zhùsù hěn shíhuì.
Khách sạn đó có giá phòng rất phải chăng.
他做事实实在在,很实惠。
Tā zuòshì shíshízàizài, hěn shíhuì.
Anh ấy làm việc rất thật lòng, rất thiết thực.
买这台电脑真是太实惠了。
Mǎi zhè tái diànnǎo zhēnshi tài shíhuì le.
Mua cái máy tính này thật quá đáng tiền.
我喜欢这种既漂亮又实惠的商品。
Wǒ xǐhuān zhè zhǒng jì piàoliang yòu shíhuì de shāngpǐn.
Tôi thích những sản phẩm vừa đẹp vừa hợp lý như thế này.
超市搞活动,价格特别实惠。
Chāoshì gǎo huódòng, jiàgé tèbié shíhuì.
Siêu thị đang khuyến mãi, giá đặc biệt rẻ.
他给顾客带来了很多实惠。
Tā gěi gùkè dàilái le hěn duō shíhuì.
Anh ấy đã mang lại rất nhiều lợi ích thực tế cho khách hàng.
这家网店卖的东西真实惠。
Zhè jiā wǎngdiàn mài de dōngxī zhēn shíhuì.
Cửa hàng online này bán hàng rất rẻ và tốt.
我们要让消费者得到真正的实惠。
Wǒmen yào ràng xiāofèi zhě dédào zhēnzhèng de shíhuì.
Chúng ta phải để người tiêu dùng nhận được lợi ích thật sự.
吃自助餐很实惠,可以随便吃。
Chī zìzhùcān hěn shíhuì, kěyǐ suíbiàn chī.
Ăn buffet rất đáng tiền, muốn ăn bao nhiêu cũng được.
这双鞋不但好看,还挺实惠的。
Zhè shuāng xié bùdàn hǎokàn, hái tǐng shíhuì de.
Đôi giày này không chỉ đẹp mà còn rất hợp lý.
我家附近新开了一家实惠的餐厅。
Wǒ jiā fùjìn xīn kāi le yī jiā shíhuì de cāntīng.
Gần nhà tôi mới mở một nhà hàng giá rẻ và ngon.
他买了一个很实惠的手机。
Tā mǎi le yí gè hěn shíhuì de shǒujī.
Anh ấy mua một chiếc điện thoại rất đáng tiền.
这次打折活动真的很实惠。
Zhè cì dǎzhé huódòng zhēnde hěn shíhuì.
Chương trình giảm giá lần này thật sự rất có lợi.
老板人很好,给我们很多实惠。
Lǎobǎn rén hěn hǎo, gěi wǒmen hěn duō shíhuì.
Ông chủ rất tốt, cho chúng tôi nhiều ưu đãi thật sự.
我喜欢买实惠又实用的东西。
Wǒ xǐhuān mǎi shíhuì yòu shíyòng de dōngxī.
Tôi thích mua những đồ vừa rẻ vừa hữu ích.
他们推出了几个实惠的套餐。
Tāmen tuīchū le jǐ gè shíhuì de tàocān.
Họ tung ra vài gói combo giá rẻ và hợp lý.
我妈妈总是去那个实惠的菜市场。
Wǒ māma zǒng shì qù nàgè shíhuì de càishìchǎng.
Mẹ tôi lúc nào cũng đi chợ rẻ đó.
这家旅店的价格非常实惠。
Zhè jiā lǚdiàn de jiàgé fēicháng shíhuì.
Giá ở nhà nghỉ này vô cùng phải chăng.
买一送一,太实惠了!
Mǎi yī sòng yī, tài shíhuì le!
Mua một tặng một, thật là quá hời!
他总是帮朋友找到实惠的商品。
Tā zǒng shì bāng péngyǒu zhǎodào shíhuì de shāngpǐn.
Anh ấy luôn giúp bạn bè tìm được món hàng giá rẻ và tốt.
这家咖啡店的午餐很实惠。
Zhè jiā kāfēidiàn de wǔcān hěn shíhuì.
Bữa trưa ở quán cà phê này rất đáng tiền.
那家商场搞促销,买东西特别实惠。
Nà jiā shāngchǎng gǎo cùxiāo, mǎi dōngxī tèbié shíhuì.
Trung tâm thương mại đó đang khuyến mãi, mua hàng rất hời.
他做的买卖总是让人感觉很实惠。
Tā zuò de mǎimài zǒng shì ràng rén gǎnjué hěn shíhuì.
Các giao dịch của anh ấy luôn khiến người ta cảm thấy đáng tiền.
学校食堂的饭菜又实惠又卫生。
Xuéxiào shítáng de fàncài yòu shíhuì yòu wèishēng.
Cơm canteen của trường vừa rẻ vừa sạch.
我们公司推出实惠的会员制度。
Wǒmen gōngsī tuīchū shíhuì de huìyuán zhìdù.
Công ty chúng tôi triển khai chế độ hội viên ưu đãi và hợp lý.
想买便宜又实惠的东西,可以去那家店。
Xiǎng mǎi piányi yòu shíhuì de dōngxī, kěyǐ qù nà jiā diàn.
Muốn mua đồ vừa rẻ vừa đáng tiền thì có thể đến cửa hàng đó.
Tổng kết:
实惠 (shíhuì) là một từ rất quan trọng trong giao tiếp thương mại và đời sống hàng ngày của người Trung Quốc.
Từ này không chỉ biểu đạt ý nghĩa về giá cả rẻ, chất lượng tốt, mà còn bao hàm tinh thần thực tế, hiệu quả, và đáng giá.

