乘坐 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
乘坐 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
- Nghĩa của từ 乘坐 (chéngzuò)
Từ loại: Động từ (动词)
Nghĩa cơ bản: đi, ngồi, đi bằng (một loại phương tiện giao thông nào đó).
→ Từ này mang sắc thái trang trọng, lịch sự hơn so với các từ “坐 (zuò)” hay “搭 (dā)” trong khẩu ngữ.
- Giải thích chi tiết
“乘坐” thường được dùng khi nói về hành khách đi bằng xe, tàu, máy bay, thuyền, tàu điện ngầm v.v…
Trong văn viết chính thức, biển báo, thông báo giao thông, “乘坐” là từ tiêu chuẩn để chỉ hành động “đi / ngồi trên phương tiện giao thông”.
Trong khẩu ngữ hàng ngày, người Trung Quốc thường nói “坐火车”, “坐飞机”, “坐公交车” — nhưng trong các văn bản hoặc thông báo, sẽ nói “乘坐火车”, “乘坐飞机”, “乘坐公交车”.
- Cấu tạo từ
乘 (chéng): cưỡi, lên (phương tiện), đi bằng
坐 (zuò): ngồi
→ 乘坐 = đi bằng, ngồi trên (phương tiện di chuyển nào đó).
- Một số cụm thường gặp với 乘坐
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乘坐火车 chéngzuò huǒchē đi tàu hỏa
乘坐飞机 chéngzuò fēijī đi máy bay
乘坐地铁 chéngzuò dìtiě đi tàu điện ngầm
乘坐公交车 chéngzuò gōngjiāo chē đi xe buýt
乘坐出租车 chéngzuò chūzūchē đi taxi
乘坐轮船 chéngzuò lúnchuán đi tàu thủy
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě đi tàu cao tốc
乘坐电梯 chéngzuò diàntī đi thang máy
乘坐航班 chéngzuò hángbān đi chuyến bay - 35 Mẫu câu ví dụ có chứa 乘坐
我每天乘坐地铁上班。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě shàngbān.
Hàng ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
他第一次乘坐飞机去国外。
Tā dì yī cì chéngzuò fēijī qù guówài.
Đây là lần đầu tiên anh ấy đi máy bay ra nước ngoài.
请乘客有序乘坐,不要拥挤。
Qǐng chéngkè yǒuxù chéngzuò, bú yào yōngjǐ.
Xin hành khách lên xe theo thứ tự, đừng chen lấn.
我们打算乘坐高铁去上海。
Wǒmen dǎsuàn chéngzuò gāotiě qù Shànghǎi.
Chúng tôi dự định đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
他每天都乘坐公交车上下班。
Tā měitiān dōu chéngzuò gōngjiāochē shàng xià bān.
Anh ấy đi làm và về nhà bằng xe buýt mỗi ngày.
请系好安全带,准备乘坐飞机。
Qǐng jì hǎo ānquándài, zhǔnbèi chéngzuò fēijī.
Xin thắt dây an toàn, chuẩn bị đi máy bay.
我小时候从没乘坐过火车。
Wǒ xiǎoshíhou cóng méi chéngzuò guò huǒchē.
Hồi nhỏ tôi chưa từng đi tàu hỏa.
我喜欢乘坐窗边的座位。
Wǒ xǐhuān chéngzuò chuāngbiān de zuòwèi.
Tôi thích ngồi ở chỗ cạnh cửa sổ.
我们一家人乘坐同一班航班。
Wǒmen yī jiā rén chéngzuò tóng yī bān hángbān.
Cả nhà chúng tôi cùng đi một chuyến bay.
乘坐地铁比开车方便多了。
Chéngzuò dìtiě bǐ kāichē fāngbiàn duō le.
Đi tàu điện ngầm tiện lợi hơn nhiều so với lái xe.
外国游客正在乘坐游船参观。
Wàiguó yóukè zhèngzài chéngzuò yóuchuán cānguān.
Khách du lịch nước ngoài đang đi thuyền tham quan.
我乘坐的车次是G305。
Wǒ chéngzuò de chēcì shì G305.
Chuyến tàu tôi đi là G305.
学生可以免费乘坐校园公交。
Xuéshēng kěyǐ miǎnfèi chéngzuò xiàoyuán gōngjiāo.
Sinh viên có thể đi xe buýt trong khuôn viên trường miễn phí.
乘坐出租车时要系好安全带。
Chéngzuò chūzūchē shí yào jì hǎo ānquándài.
Khi đi taxi cần thắt dây an toàn.
乘坐轮船旅行是一种特别的体验。
Chéngzuò lúnchuán lǚxíng shì yī zhǒng tèbié de tǐyàn.
Du lịch bằng tàu thủy là một trải nghiệm đặc biệt.
我每天乘坐同一辆公交车。
Wǒ měitiān chéngzuò tóng yī liàng gōngjiāo chē.
Hằng ngày tôi đi cùng một tuyến xe buýt.
请乘坐前查看目的地是否正确。
Qǐng chéngzuò qián chákàn mùdìdì shìfǒu zhèngquè.
Trước khi lên xe, vui lòng kiểm tra xem điểm đến có đúng không.
我已经习惯了乘坐地铁。
Wǒ yǐjīng xíguàn le chéngzuò dìtiě.
Tôi đã quen với việc đi tàu điện ngầm rồi.
他每天乘坐的公交车总是很拥挤。
Tā měitiān chéngzuò de gōngjiāochē zǒng shì hěn yōngjǐ.
Chiếc xe buýt mà anh ấy đi mỗi ngày luôn rất đông đúc.
我第一次乘坐高铁时很兴奋。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě shí hěn xīngfèn.
Lần đầu tiên đi tàu cao tốc tôi rất hào hứng.
乘坐地铁时不要倚靠车门。
Chéngzuò dìtiě shí bú yào yǐkào chēmén.
Khi đi tàu điện ngầm đừng tựa vào cửa.
我们选择乘坐早上的航班。
Wǒmen xuǎnzé chéngzuò zǎoshang de hángbān.
Chúng tôi chọn đi chuyến bay buổi sáng.
他经常乘坐火车出差。
Tā jīngcháng chéngzuò huǒchē chūchāi.
Anh ấy thường đi công tác bằng tàu hỏa.
请乘坐左边的电梯上楼。
Qǐng chéngzuò zuǒbiān de diàntī shàng lóu.
Xin mời đi thang máy bên trái để lên lầu.
乘坐飞机时请关掉手机。
Chéngzuò fēijī shí qǐng guān diào shǒujī.
Khi đi máy bay, xin hãy tắt điện thoại di động.
他从不乘坐出租车,总是骑车。
Tā cóng bù chéngzuò chūzūchē, zǒng shì qíchē.
Anh ấy không bao giờ đi taxi, luôn đi xe đạp.
我喜欢乘坐夜间的航班。
Wǒ xǐhuān chéngzuò yèjiān de hángbān.
Tôi thích đi chuyến bay vào ban đêm.
乘坐地铁时请保管好随身物品。
Chéngzuò dìtiě shí qǐng bǎoguǎn hǎo suíshēn wùpǐn.
Khi đi tàu điện ngầm, hãy giữ cẩn thận đồ dùng cá nhân.
我乘坐的是直达列车。
Wǒ chéngzuò de shì zhídá lièchē.
Tôi đi tàu chạy thẳng (không dừng giữa chặng).
乘坐火车需要提前买票。
Chéngzuò huǒchē xūyào tíqián mǎi piào.
Đi tàu hỏa cần mua vé trước.
请按顺序排队乘坐。
Qǐng àn shùnxù páiduì chéngzuò.
Xin xếp hàng theo thứ tự để lên xe.
她喜欢乘坐靠窗的位置看风景。
Tā xǐhuān chéngzuò kào chuāng de wèizhì kàn fēngjǐng.
Cô ấy thích ngồi cạnh cửa sổ để ngắm cảnh.
乘坐电梯前请先让人出来。
Chéngzuò diàntī qián qǐng xiān ràng rén chūlái.
Trước khi vào thang máy, xin nhường người bên trong ra trước.
他经常乘坐公共交通工具出行。
Tā jīngcháng chéngzuò gōnggòng jiāotōng gōngjù chūxíng.
Anh ấy thường di chuyển bằng phương tiện công cộng.
请乘坐与票面车次一致的列车。
Qǐng chéngzuò yǔ piàomiàn chēcì yīzhì de lièchē.
Xin đi đúng chuyến tàu ghi trên vé của bạn.
- Tóm tắt
Từ loại: Động từ (动词)
Nghĩa: đi bằng, ngồi trên (phương tiện giao thông)
Sắc thái: Trang trọng, dùng trong văn viết, thông báo, biển báo, hướng dẫn
Từ đồng nghĩa: 坐 (zuò) – dùng trong khẩu ngữ hàng ngày
Phân biệt:
坐飞机: nói trong đời thường, ví dụ “我坐飞机去北京。”
乘坐飞机: dùng trong văn bản, thông báo, hướng dẫn an toàn
Nghĩa và cách dùng “乘坐”
“乘坐” là động từ nghĩa là “đi/đáp” một phương tiện giao thông (ngồi lên và di chuyển bằng xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, máy bay, tàu thủy, taxi, tàu cao tốc, v.v.). Từ này mang sắc thái trang trọng, lịch sự, thường thấy trong thông báo, biển chỉ dẫn, văn bản chính thức và dịch vụ công. Trong giao tiếp hằng ngày, bạn vẫn có thể dùng “乘坐”, nhưng “坐” hay “坐车” nghe tự nhiên hơn.
Sắc thái, cấu trúc và lưu ý
Sắc thái: Trang trọng hơn “坐/坐车”, phù hợp văn bản, quy định, thông báo.
Tân ngữ: Đi kèm danh từ phương tiện: 公共汽车、公交、地铁、火车、高铁、飞机、轮船、出租车、摆渡车、校车、长途汽车 等.
Cấu trúc phổ biến:
Chủ ngữ + 乘坐 + phương tiện + 去/到 + địa điểm.
Chủ ngữ + 乘坐 + phương tiện + 为了/以便 + mục đích.
在/于 + 乘坐 + phương tiện + 时 + động từ/nhắc nhở.
因/由于 + 乘坐 + phương tiện + lý do/ảnh hưởng.
Lưu ý:
Không dùng “乘坐” cho hành vi “lái” (开车、驾驶) hay “đi bộ/đạp xe” (走路、骑车).
Trong biển báo/nhắc nhở dùng các mẫu “请在乘坐…时…”, “乘坐…的旅客…”.
35 mẫu câu tiếng Trung có pinyin và tiếng Việt
Câu 1: 我们明天乘坐公共汽车去市中心。 Wǒmen míngtiān chéngzuò gōnggòng qìchē qù shìzhōngxīn. Chúng tôi ngày mai đi xe buýt đến trung tâm thành phố.
Câu 2: 她每天乘坐地铁去上班。 Tā měitiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān. Cô ấy mỗi ngày đi tàu điện ngầm để đi làm.
Câu 3: 我第一次乘坐飞机出国旅行。 Wǒ dì yī cì chéngzuò fēijī chūguó lǚxíng. Lần đầu tiên tôi đi máy bay ra nước ngoài du lịch.
Câu 4: 乘坐高铁从北京到上海只需要五小时。 Chéngzuò gāotiě cóng Běijīng dào Shànghǎi zhǐ xūyào wǔ xiǎoshí. Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ cần năm giờ.
Câu 5: 我们打算乘坐轮船沿海城市间旅行。 Wǒmen dǎsuàn chéngzuò lúnchuán yánhǎi chéngshì jiān lǚxíng. Chúng tôi dự định đi tàu thủy du lịch giữa các thành phố ven biển.
Câu 6: 请在乘坐公交时看管好个人物品。 Qǐng zài chéngzuò gōngjiāo shí kànguǎn hǎo gèrén wùpǐn. Xin hãy trông coi tốt đồ dùng cá nhân khi đi xe buýt.
Câu 7: 乘坐本航班的旅客请准备登机牌。 Chéngzuò běn hángbān de lǚkè qǐng zhǔnbèi dēngjīpái. Hành khách đi chuyến bay này xin chuẩn bị thẻ lên máy bay.
Câu 8: 因天气原因,建议乘坐地铁避免堵车。 Yīn tiānqì yuányīn, jiànyì chéngzuò dìtiě bìmiǎn dǔchē. Do thời tiết, khuyến nghị đi tàu điện ngầm để tránh kẹt xe.
Câu 9: 他周末常乘坐长途汽车回老家。 Tā zhōumò cháng chéngzuò chángtú qìchē huí lǎojiā. Cuối tuần anh ấy thường đi xe đường dài về quê.
Câu 10: 我乘坐出租车为了赶时间。 Wǒ chéngzuò chūzūchē wèile gǎn shíjiān. Tôi đi taxi để kịp giờ.
Câu 11: 乘坐地铁时请佩戴口罩并保持距离。 Chéngzuò dìtiě shí qǐng pèidài kǒuzhào bìng bǎochí jùlí. Khi đi tàu điện ngầm xin đeo khẩu trang và giữ khoảng cách.
Câu 12: 她不喜欢乘坐飞机,因为有点恐惧高空。 Tā bù xǐhuān chéngzuò fēijī, yīnwèi yǒudiǎn kǒngjù gāokōng. Cô ấy không thích đi máy bay vì hơi sợ độ cao.
Câu 13: 我们将乘坐校车参加郊游活动。 Wǒmen jiāng chéngzuò xiàochē cānjiā jiāoyóu huódòng. Chúng tôi sẽ đi xe đưa đón của trường để tham gia hoạt động dã ngoại.
Câu 14: 乘坐摆渡车到停车场需要十分钟。 Chéngzuò bǎidùchē dào tíngchēchǎng xūyào shí fēnzhōng. Đi xe trung chuyển đến bãi đỗ xe mất mười phút.
Câu 15: 为了环保,我们尽量乘坐公共交通。 Wèile huánbǎo, wǒmen jǐnliàng chéngzuò gōnggòng jiāotōng. Vì bảo vệ môi trường, chúng tôi cố gắng đi phương tiện công cộng.
Câu 16: 乘坐过山车时请系好安全带。 Chéngzuò guòshānchē shí qǐng jì hǎo ānquán dài. Khi đi tàu lượn xin thắt chặt dây an toàn.
Câu 17: 早高峰乘坐地铁比较拥挤。 Zǎo gāofēng chéngzuò dìtiě bǐjiào yōngjǐ. Giờ cao điểm buổi sáng đi tàu điện ngầm khá đông.
Câu 18: 我们乘坐游船夜游看城市灯光。 Wǒmen chéngzuò yóuchuán yèyóu kàn chéngshì dēngguāng. Chúng tôi đi thuyền dạo đêm ngắm ánh đèn thành phố.
Câu 19: 请勿在乘坐公交时饮食影响他人。 Qǐng wù zài chéngzuò gōngjiāo shí yǐnshí yǐngxiǎng tārén. Vui lòng không ăn uống khi đi xe buýt gây ảnh hưởng người khác.
Câu 20: 他更喜欢乘坐高铁,因为准时且舒适。 Tā gèng xǐhuān chéngzuò gāotiě, yīnwèi zhǔnshí qiě shūshì. Anh ấy thích đi tàu cao tốc hơn vì đúng giờ và thoải mái.
Câu 21: 我们乘坐缆车上山看日出。 Wǒmen chéngzuò lǎnchē shàng shān kàn rìchū. Chúng tôi đi cáp treo lên núi ngắm bình minh.
Câu 22: 节假日乘坐飞机机票价格较高。 Jiéjiàrì chéngzuò fēijī jīpiào jiàgé jiào gāo. Ngày lễ đi máy bay thì giá vé cao hơn.
Câu 23: 乘坐城际列车可以快捷到达周边城市。 Chéngzuò chéngjì lièchē kěyǐ kuàijié dàodá zhōubiān chéngshì. Đi tàu liên tỉnh có thể nhanh chóng đến các thành phố lân cận.
Câu 24: 小朋友乘坐公共交通需成人陪同。 Xiǎopéngyǒu chéngzuò gōnggòng jiāotōng xū chéngrén péitóng. Trẻ em đi phương tiện công cộng cần có người lớn đi cùng.
Câu 25: 我因为晕车,很少乘坐长途汽车。 Wǒ yīnwèi yùnchē, hěnshǎo chéngzuò chángtú qìchē. Vì say xe nên tôi ít khi đi xe đường dài.
Câu 26: 乘坐地铁前请先充值交通卡。 Chéngzuò dìtiě qián qǐng xiān chōngzhí jiāotōng kǎ. Trước khi đi tàu điện ngầm xin nạp tiền thẻ giao thông.
Câu 27: 我们计划乘坐夜班火车节省住宿费。 Wǒmen jìhuà chéngzuò yèbān huǒchē jiéshěng zhùsù fèi. Chúng tôi dự định đi tàu đêm để tiết kiệm chi phí lưu trú.
Câu 28: 她习惯在乘坐公交时阅读电子书。 Tā xíguàn zài chéngzuò gōngjiāo shí yuèdú diànzǐshū. Cô ấy quen đọc sách điện tử khi đi xe buýt.
Câu 29: 乘坐航班前请提前两小时到机场。 Chéngzuò hángbān qián qǐng tíqián liǎng xiǎoshí dào jīchǎng. Trước khi đi chuyến bay xin đến sân bay sớm hai giờ.
Câu 30: 我们乘坐共享单车不合适,“乘坐”不用于骑车。 Wǒmen chéngzuò gòngxiǎng dānchē bù héshì, “chéngzuò” bù yòng yú qíchē. Chúng ta không dùng “乘坐” cho xe đạp dùng chung; “乘坐” không áp dụng cho đạp xe.
Câu 31: 由于施工,建议乘坐地铁绕行。 Yóuyú shīgōng, jiànyì chéngzuò dìtiě rào xíng. Do thi công, khuyến nghị đi tàu điện ngầm để đi vòng.
Câu 32: 外地游客多乘坐观光巴士游览市区。 Wàidì yóukè duō chéngzuò guānguāng bāshì yóulǎn shìqū. Khách du lịch ngoại tỉnh thường đi xe buýt tham quan ngắm cảnh trong nội đô.
Câu 33: 乘坐电梯时请先等乘客出来。 Chéngzuò diàntī shí qǐng xiān děng chéngkè chūlái. Khi đi thang máy xin chờ hành khách bên trong ra trước.
Câu 34: 他不介意乘坐经济舱,只要能准时到达。 Tā bù jièyì chéngzuò jīngjìcāng, zhǐyào néng zhǔnshí dàodá. Anh ấy không ngại đi hạng phổ thông, miễn đến đúng giờ.
Câu 35: 如需乘坐轮椅通道,请联系工作人员协助。 Rú xū chéngzuò lúnyǐ tōngdào, qǐng liánxì gōngzuò rényuán xiézhù. Nếu cần đi qua lối dành cho xe lăn, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ.
Mẹo học nhanh và phân biệt
Trang trọng vs khẩu ngữ: Dùng “乘坐” trong email, thông báo, quy định; dùng “坐/坐车” trong hội thoại thường ngày.
Gợi ý nhớ: Gắn “乘坐” với ngữ cảnh biển báo, sân bay, nhà ga, hệ thống giao thông: nơi nào có quy tắc, nhắc nhở là nơi “乘坐” xuất hiện nhiều.
Kết hợp từ hay gặp: 乘坐地铁/公交/高铁/航班/轮船/摆渡车/校车/城际列车/长途汽车/游船/缆车/电梯 等.
Tránh nhầm: Không dùng với “开车/驾驶”(lái xe), “走路”(đi bộ), “骑自行车”(đạp xe).
Nghĩa và sắc thái của “乘坐”
“乘坐” (chéngzuò) nghĩa là “đi/ ngồi” một phương tiện giao thông (máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm, xe buýt, taxi…). Từ này trang trọng và thường dùng trong thông báo, quy định, văn bản hành chính, dịch vụ khách hàng. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay dùng “坐” (zuò) hoặc “乘” (chéng) ngắn gọn; “乘坐” nhấn mạnh hành vi là hành khách ngồi trên phương tiện.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Động từ.
Khẩu ngữ vs trang trọng: “乘坐” trang trọng hơn “坐/乘/搭”; thường gặp trong biển báo, email chính thức, hướng dẫn, tin tức.
Tính kết hợp: Thường đi với tên phương tiện (飞机, 火车, 地铁, 公交车, 出租车, 轮船), số hiệu (次, 路, 号), tuyến (线), và các từ liên quan đến hành khách, an toàn, vé.
Cấu trúc câu thông dụng
乘坐 + phương tiện: 乘坐飞机/火车/地铁/公交车/出租车/轮船。
乘坐 + số hiệu/tuyến: 乘坐G101次列车;乘坐二号线地铁;乘坐123路公交。
乘坐 + 去 + địa điểm: 乘坐地铁去公司;乘坐大巴去郊区。
请/不得/必须/建议 + 乘坐 + …: 请乘坐指定车辆;不得乘坐超载车辆;必须乘坐校车。
关于安全/规则: 乘坐本车时请系好安全带;乘坐期间禁止吸烟。
被动/định ngữ: 乘坐本航班的乘客;供游客乘坐的观光车。
Phân biệt với từ gần nghĩa
坐: Phổ biến, tự nhiên trong hội thoại; ví dụ: 坐地铁 đi tàu điện ngầm.
乘: Ngắn gọn, trang trọng; thấy trong “乘客” (hành khách), “乘车” (đi xe).
搭: Khẩu ngữ (Đài Loan/HK) mang sắc thái nhẹ nhàng; ví dụ: 搭公车, 搭便车.
Ghi chú học tập
Tình huống xuất hiện: Thông báo sân bay, nhà ga, biển báo an toàn, quy định trường học/doanh nghiệp, hướng dẫn du lịch.
Cặp từ đi kèm: 航班 (chuyến bay), 次 (lượt/chuyến), 路/线 (tuyến), 检票 (soát vé), 安全带 (dây an toàn), 乘客 (hành khách), 候车/候机 (chờ tàu/chờ bay), 迟到/误点 (trễ), 取消 (hủy).
Mẹo: Viết email/thông báo dùng “乘坐” để lịch sự; nói chuyện bạn bè dùng “坐/乘”.
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Thông báo: 我们建议您乘坐地铁前往市中心。 Wǒmen jiànyì nín chéngzuò dìtiě qiánwǎng shì zhōngxīn. Chúng tôi khuyến nghị bạn đi tàu điện ngầm vào trung tâm thành phố.
Kế hoạch di chuyển: 我明天乘坐飞机去上海出差。 Wǒ míngtiān chéngzuò fēijī qù Shànghǎi chūchāi. Ngày mai tôi đi máy bay đến Thượng Hải công tác.
Thói quen: 她每天乘坐公交车上班。 Tā měitiān chéngzuò gōngjiāo chē shàngbān. Cô ấy đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
Tiết kiệm: 乘坐地铁比打车更省钱。 Chéngzuò dìtiě bǐ dǎchē gèng shěngqián. Đi tàu điện ngầm tiết kiệm hơn gọi taxi.
Tuyến cụ thể: 请乘坐地铁二号线到达会场。 Qǐng chéngzuò dìtiě èr hào xiàn dàodá huìchǎng. Vui lòng đi tuyến tàu điện ngầm số 2 để đến hội trường.
Số hiệu xe buýt: 乘坐123路公交可以直达火车站。 Chéngzuò 123 lù gōngjiāo kěyǐ zhídá huǒchēzhàn. Đi xe buýt tuyến 123 có thể đến thẳng ga tàu.
Tàu cao tốc: 我们乘坐高铁速度更快也更准时。 Wǒmen chéngzuò gāotiě sùdù gèng kuài yě gèng zhǔnshí. Đi tàu cao tốc nhanh hơn và đúng giờ hơn.
An toàn: 乘坐本车辆时请系好安全带。 Chéngzuò běn chēliàng shí qǐng jì hǎo ānquándài. Khi đi xe này, vui lòng thắt dây an toàn.
Quy định: 未成年人不得单独乘坐夜间航班。 Wèichéngniánrén bùdé dāndú chéngzuò yèjiān hángbān. Trẻ vị thành niên không được tự đi chuyến bay đêm.
Thông báo trễ: 因天气原因,乘坐本航班的乘客需等待通知。 Yīn tiānqì yuányīn, chéngzuò běn hángbān de chéngkè xū děngdài tōngzhī. Do thời tiết, hành khách đi chuyến bay này cần chờ thông báo.
Chuyển tuyến: 先乘坐一号线,再在中心站换乘三号线。 Xiān chéngzuò yī hào xiàn, zài zhōngxīn zhàn huànchéng sān hào xiàn. Trước đi tuyến số 1, sau đó chuyển tuyến số 3 tại ga trung tâm.
Xe đường dài: 我们乘坐大巴去郊区野餐。 Wǒmen chéngzuò dàbā qù jiāoqū yěcān. Chúng tôi đi xe khách ra ngoại ô để dã ngoại.
Bến tàu: 乘坐轮船沿江而下非常惬意。 Chéngzuò lúnchuán yán jiāng ér xià fēicháng qièyì. Đi thuyền xuôi theo sông rất dễ chịu.
Taxi: 晚上不方便时可以乘坐出租车回家。 Wǎnshàng bù fāngbiàn shí kěyǐ chéngzuò chūzūchē huí jiā. Buổi tối không thuận tiện có thể đi taxi về nhà.
Theo nhóm: 我们约好在机场乘坐同一趟航班。 Wǒmen yuē hǎo zài jīchǎng chéngzuò tóng yī tàng hángbān. Chúng tôi hẹn nhau ở sân bay đi cùng một chuyến bay.
Thời gian đến: 乘坐出租车大概二十分钟就到。 Chéngzuò chūzūchē dàgài èrshí fēnzhōng jiù dào. Đi taxi khoảng 20 phút là tới.
Câu hỏi lựa chọn: 你打算乘坐什么交通工具去河内? Nǐ dǎsuàn chéngzuò shénme jiāotōng gōngjù qù Hénèi? Bạn định đi phương tiện gì đến Hà Nội?
Giờ cao điểm: 周末乘坐公交可能会很拥挤。 Zhōumò chéngzuò gōngjiāo kěnéng huì hěn yōngjǐ. Cuối tuần đi xe buýt có thể rất đông.
Quét mã: 乘坐共享单车需要先扫码解锁。 Chéngzuò gòngxiǎng dānchē xūyào xiān sǎomǎ jiěsuǒ. Đi xe đạp công cộng cần quét mã để mở khóa trước.
Đi làm đúng giờ: 乘坐地铁上班通常更准时。 Chéngzuò dìtiě shàngbān tōngcháng gèng zhǔnshí. Đi tàu điện ngầm đi làm thường đúng giờ hơn.
Chọn tuyến ít đổi: 我想乘坐直达线路,减少换乘。 Wǒ xiǎng chéngzuò zhídá xiànlù, jiǎnshǎo huànchéng. Tôi muốn đi tuyến thẳng để giảm việc chuyển tuyến.
Kiểm vé: 乘坐G101次列车的旅客请提前检票。 Chéngzuò G101 cì lièchē de lǚkè qǐng tíqián jiǎnpiào. Hành khách đi chuyến tàu G101 vui lòng kiểm vé trước.
Hủy chuyến: 如果航班取消,乘坐该航班的乘客将获改签。 Rúguǒ hángbān qǔxiāo, chéngzuò gāi hángbān de chéngkè jiāng huò gǎiqiān. Nếu chuyến bay bị hủy, hành khách của chuyến đó sẽ được đổi vé.
Yêu cầu công ty: 公司要求员工乘坐指定车辆前往培训地。 Gōngsī yāoqiú yuángōng chéngzuò zhǐdìng chēliàng qiánwǎng péixùn dì. Công ty yêu cầu nhân viên đi phương tiện được chỉ định đến nơi đào tạo.
Du lịch thành phố: 乘坐观光巴士能更方便地欣赏景点。 Chéngzuò guānguāng bāshì néng gèng fāngbiàn de xīnshǎng jǐngdiǎn. Đi xe buýt tham quan giúp ngắm cảnh thuận tiện hơn.
Ưu tiên an toàn: 乘坐期间请勿站立或奔跑。 Chéngzuò qījiān qǐng wù zhànlì huò bēnpǎo. Trong lúc đi xe, xin đừng đứng hoặc chạy.
Đặt vé: 我已经预订了今晚乘坐的航班。 Wǒ yǐjīng yùdìng le jīnwǎn chéngzuò de hángbān. Tôi đã đặt chuyến bay sẽ đi tối nay.
Lần đầu: 他第一次乘坐国际航班,有点紧张。 Tā dì yī cì chéngzuò guójì hángbān, yǒu diǎn jǐnzhāng. Anh ấy lần đầu đi chuyến bay quốc tế, hơi căng thẳng.
Ý thức môi trường: 尽量乘坐公共交通,减少碳排放。 Jǐnliàng chéngzuò gōnggòng jiāotōng, jiǎnshǎo tàn páifàng. Cố gắng đi phương tiện công cộng để giảm phát thải carbon.
Thời gian khởi hành: 乘坐早班车能避开拥堵。 Chéngzuò zǎobānchē néng bìkāi yōngdǔ. Đi chuyến sớm giúp tránh tắc đường.
Ghế ngồi: 乘坐经济舱虽然拥挤,但价格更合适。 Chéngzuò jīngjìcāng suīrán yōngjǐ, dàn jiàgé gèng héshì. Đi hạng phổ thông tuy chật nhưng giá hợp lý hơn.
Có trẻ nhỏ: 乘坐时请为婴儿准备安全座椅。 Chéngzuò shí qǐng wèi yīng’ér zhǔnbèi ānquán zuòyǐ. Khi đi xe, vui lòng chuẩn bị ghế an toàn cho trẻ sơ sinh.
Du lịch đường sông: 我们乘坐游船夜游,风景非常迷人。 Wǒmen chéngzuò yóuchuán yèyóu, fēngjǐng fēicháng mírén. Chúng tôi đi thuyền dạo đêm, phong cảnh rất quyến rũ.
Hàng hải: 乘坐渡轮前往小岛更有趣。 Chéngzuò dùlún qiánwǎng xiǎodǎo gèng yǒuqù. Đi phà đến đảo nhỏ thú vị hơn.
Tình huống khẩn: 如遇紧急情况,请按指示乘坐疏散车辆。 Rú yù jǐnjí qíngkuàng, qǐng àn zhǐshì chéngzuò shūsàn chēliàng. Nếu gặp tình huống khẩn cấp, hãy theo hướng dẫn đi phương tiện sơ tán.
Mẹo luyện nói và viết với “乘坐”
Chọn ngữ cảnh: Dùng “乘坐” trong email, thông báo, hướng dẫn du lịch, quy định công ty; dùng “坐/乘” khi trò chuyện.
Gắn số hiệu/tuyến: Kết hợp “次/路/线/号” để câu rõ ràng: 乘坐G101次、乘坐二号线、乘坐123路。
Nhấn mạnh an toàn: Thêm cụm như “乘坐期间”、“请系好安全带”、“禁止吸烟” để tạo câu mang tính quy định.
Đa dạng phương tiện: Luyện với danh từ phương tiện: 飞机、火车、地铁、公交车、出租车、轮船、渡轮、观光巴士、大巴、共享单车。
Nghĩa của “乘坐”
“乘坐” là động từ tiếng Trung nghĩa là “đi bằng/ ngồi/ lên (một phương tiện giao thông)”. Từ này dùng trang trọng, lịch sự, rất phổ biến trong thông báo, chỉ dẫn, quy định, và văn bản chính thức. Khi nói chuyện thoải mái hằng ngày, người ta thường dùng “坐” (ví dụ: 坐地铁), nhưng trong bối cảnh văn minh giao thông, vé tàu, sân bay, biển báo… “乘坐” là lựa chọn tự nhiên.
Cách dùng và sắc thái
Tân ngữ là phương tiện: “乘坐 + phương tiện/ tuyến/ số hiệu” để nói cách bạn di chuyển (xe buýt, tàu, máy bay, metro, taxi, xe công nghệ, xe khách…).
Trang trọng/lịch sự: Dùng trong câu có “请/建议/须/需/勿/文明/安全” để diễn đạt quy định, nhắc nhở.
Kết hợp điểm đến: “乘坐 + phương tiện + 去/到 + nơi chốn” nêu cách đi và đích đến.
Số hiệu chuyến: “乘坐 + 航班/车次/线路” chỉ rõ chuyến bay, tàu, tuyến metro.
Quy định an toàn: Thường đi kèm “系安全带/出示证件/排队上车/文明乘坐”.
Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
坐: Khẩu ngữ, thân mật. Ví dụ: 坐公交/坐地铁.
乘: Ngắn gọn, trang trọng, thường thấy trong văn viết: 乘飞机/乘火车.
搭: Khẩu ngữ vùng miền (Đài Loan, Quảng Đông): 搭车/搭公车.
乘坐: Kết hợp chuẩn, lịch sự; hay dùng trong thông báo và chỉ dẫn.
Mẫu cấu trúc thường gặp
乘坐 + phương tiện + 去/到 + nơi: Nêu cách đi và điểm đến.
请/建议/须/需/勿 + 乘坐 + phương tiện: Biển báo, quy định.
乘坐 + 线路/航班/车次 + 去…: Chỉ tuyến/số hiệu kèm đích đến.
乘坐 + phương tiện + 时/期间 + 句 phụ: Nhắc an toàn, văn minh.
因…原因,建议乘坐…: Khuyến nghị thay đổi cách đi do thời tiết, kẹt xe…
35 mẫu câu với “乘坐” (kèm pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ 1: 乘坐地铁去公司比较快捷。 Pinyin: chéngzuò dìtiě qù gōngsī bǐjiào kuàijié. Tiếng Việt: Đi tàu điện ngầm đến công ty thì nhanh hơn.
Ví dụ 2: 我每天乘坐公交车上下班。 Pinyin: wǒ měitiān chéngzuò gōngjiāochē shàng xiàbān. Tiếng Việt: Mỗi ngày tôi đi làm và tan làm bằng xe buýt.
Ví dụ 3: 请有序排队,依次乘坐。 Pinyin: qǐng yǒuxù páiduì, yīcì chéngzuò. Tiếng Việt: Vui lòng xếp hàng trật tự, lần lượt lên xe.
Ví dụ 4: 我们乘坐高铁从北京到天津。 Pinyin: wǒmen chéngzuò gāotiě cóng Běijīng dào Tiānjīn. Tiếng Việt: Chúng tôi đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thiên Tân.
Ví dụ 5: 他今天乘坐CA123航班去上海。 Pinyin: tā jīntiān chéngzuò CA yī èr sān hángbān qù Shànghǎi. Tiếng Việt: Hôm nay anh ấy bay chuyến CA123 đi Thượng Hải.
Ví dụ 6: 乘坐火车需要提前购票。 Pinyin: chéngzuò huǒchē xūyào tíqián gòupiào. Tiếng Việt: Đi tàu hỏa cần mua vé trước.
Ví dụ 7: 请乘坐正规出租车,注意安全。 Pinyin: qǐng chéngzuò zhèngguī chūzūchē, zhùyì ānquán. Tiếng Việt: Vui lòng đi taxi chính quy, chú ý an toàn.
Ví dụ 8: 乘坐网约车时请系好安全带。 Pinyin: chéngzuò wǎngyuēchē shí qǐng jì hǎo ānquándài. Tiếng Việt: Khi đi xe đặt qua ứng dụng, hãy thắt dây an toàn.
Ví dụ 9: 未成年人乘坐公交须有监护人陪同。 Pinyin: wèichéngniánrén chéngzuò gōngjiāo xū yǒu jiānhùrén péitóng. Tiếng Việt: Trẻ vị thành niên đi xe buýt cần có người giám hộ đi cùng.
Ví dụ 10: 因天气原因,建议乘坐地铁出行。 Pinyin: yīn tiānqì yuányīn, jiànyì chéngzuò dìtiě chūxíng. Tiếng Việt: Do thời tiết, khuyến nghị đi tàu điện ngầm.
Ví dụ 11: 我们乘坐夜班公交回家。 Pinyin: wǒmen chéngzuò yèbān gōngjiāo huíjiā. Tiếng Việt: Chúng tôi đi xe buýt đêm về nhà.
Ví dụ 12: 乘坐一号线可直达市中心。 Pinyin: chéngzuò yī hào xiàn kě zhídá shì zhōngxīn. Tiếng Việt: Đi tuyến số 1 có thể đến thẳng trung tâm.
Ví dụ 13: 乘坐该次列车需出示身份证件。 Pinyin: chéngzuò gāi cì lièchē xū chūshì shēnfèn zhènjiàn. Tiếng Việt: Đi chuyến tàu này cần xuất trình giấy tờ tùy thân.
Ví dụ 14: 节假日乘坐公交请提前安排时间。 Pinyin: jiéjiàrì chéngzuò gōngjiāo qǐng tíqián ānpái shíjiān. Tiếng Việt: Ngày lễ đi xe buýt vui lòng sắp xếp thời gian trước.
Ví dụ 15: 外地游客可乘坐机场巴士进城。 Pinyin: wàidì yóukè kě chéngzuò jīchǎng bāshì jìnchéng. Tiếng Việt: Du khách ngoại tỉnh có thể đi xe buýt sân bay vào thành phố.
Ví dụ 16: 乘坐轮渡要注意上下船秩序。 Pinyin: chéngzuò lúndù yào zhùyì shàng xià chuán zhìxù. Tiếng Việt: Đi phà cần chú ý trật tự lên xuống.
Ví dụ 17: 高峰期乘坐地铁请勿拥挤推搡。 Pinyin: gāofēngqī chéngzuò dìtiě qǐng wù yōngjǐ tuīsǎng. Tiếng Việt: Giờ cao điểm đi metro xin đừng chen lấn xô đẩy.
Ví dụ 18: 我习惯乘坐共享单车接驳地铁。 Pinyin: wǒ xíguàn chéngzuò gòngxiǎng dānchē jiēbó dìtiě. Tiếng Việt: Tôi quen đi xe đạp chia sẻ để nối tuyến metro.
Ví dụ 19: 老人乘坐公交有优先座位。 Pinyin: lǎorén chéngzuò gōngjiāo yǒu yōuxiān zuòwèi. Tiếng Việt: Người cao tuổi đi xe buýt có ghế ưu tiên.
Ví dụ 20: 乘坐长途汽车时请保管好随身物品。 Pinyin: chéngzuò chángtú qìchē shí qǐng bǎoguǎn hǎo suíshēn wùpǐn. Tiếng Việt: Khi đi xe khách đường dài, xin giữ gìn đồ đạc cá nhân.
Ví dụ 21: 我们乘坐观光巴士游览古城。 Pinyin: wǒmen chéngzuò guānguāng bāshì yóulǎn gǔchéng. Tiếng Việt: Chúng tôi đi xe buýt tham quan để dạo cổ thành.
Ví dụ 22: 早上乘坐出租车更省时间。 Pinyin: zǎoshang chéngzuò chūzūchē gèng shěng shíjiān. Tiếng Việt: Buổi sáng đi taxi tiết kiệm thời gian hơn.
Ví dụ 23: 请文明乘坐,勿在车内喧哗。 Pinyin: qǐng wénmíng chéngzuò, wù zài chēnèi xuānhuá. Tiếng Việt: Xin đi lại văn minh, đừng ồn ào trong xe.
Ví dụ 24: 乘坐这班地铁需要换乘一次。 Pinyin: chéngzuò zhè bān dìtiě xūyào huànchéng yī cì. Tiếng Việt: Đi chuyến metro này cần chuyển tuyến một lần.
Ví dụ 25: 她经常乘坐轻轨去郊区。 Pinyin: tā jīngcháng chéngzuò qīngguǐ qù jiāoqū. Tiếng Việt: Cô ấy thường đi tàu nhẹ ra ngoại ô.
Ví dụ 26: 乘坐通勤巴士可直达工业园。 Pinyin: chéngzuò tōngqín bāshì kě zhídá gōngyèyuán. Tiếng Việt: Đi xe buýt công vụ có thể tới thẳng khu công nghiệp.
Ví dụ 27: 我们乘坐夜航飞机抵达凌晨。 Pinyin: wǒmen chéngzuò yèháng fēijī dǐdá língchén. Tiếng Việt: Chúng tôi bay chuyến đêm và đến nơi vào rạng sáng.
Ví dụ 28: 乘坐国际航班需提前办理值机。 Pinyin: chéngzuò guójì hángbān xū tíqián bànlǐ zhíjī. Tiếng Việt: Đi chuyến bay quốc tế cần làm thủ tục check-in trước.
Ví dụ 29: 乘坐城际列车比汽车更准时。 Pinyin: chéngzuò chéngjì lièchē bǐ qìchē gèng zhǔnshí. Tiếng Việt: Đi tàu liên tỉnh đúng giờ hơn xe hơi.
Ví dụ 30: 雨天建议乘坐地铁避免堵车。 Pinyin: yǔtiān jiànyì chéngzuò dìtiě bìmiǎn dǔchē. Tiếng Việt: Trời mưa nên đi metro để tránh kẹt xe.
Ví dụ 31: 乘坐校车须遵守安全规定。 Pinyin: chéngzuò xiàochē xū zūnshǒu ānquán guīdìng. Tiếng Việt: Đi xe đưa đón học sinh phải tuân thủ quy định an toàn.
Ví dụ 32: 我第一次乘坐缆车上山。 Pinyin: wǒ dì-yī cì chéngzuò lǎnchē shàngshān. Tiếng Việt: Lần đầu tiên tôi đi cáp treo lên núi.
Ví dụ 33: 乘坐电车游览海边很惬意。 Pinyin: chéngzuò diànchē yóulǎn hǎibiān hěn qièyì. Tiếng Việt: Ngồi tàu điện dạo bờ biển rất dễ chịu.
Ví dụ 34: 高峰期乘坐公交需预留更多时间。 Pinyin: gāofēngqī chéngzuò gōngjiāo xū yùliú gèng duō shíjiān. Tiếng Việt: Giờ cao điểm đi xe buýt cần dành thêm thời gian.
Ví dụ 35: 您可以乘坐这班车直达火车站。 Pinyin: nín kěyǐ chéngzuò zhè bān chē zhídá huǒchēzhàn. Tiếng Việt: Quý vị có thể đi chuyến này tới thẳng ga tàu.
Mẹo ghi nhớ
Gắn với phương tiện: Hãy nhớ “乘坐 = đi bằng + phương tiện” (地铁/公交/火车/飞机/出租车…).
Ngữ cảnh trang trọng: Biển báo, sân bay, nhà ga, hướng dẫn công cộng ưu tiên “乘坐” hơn “坐”.
Kèm điều kiện: Dễ xuất hiện với “请/须/需/勿/文明/安全/排队/出示证件/系安全带” để tạo câu chuẩn.
Nghĩa của “乘坐”
“乘坐” (chéngzuò) là động từ nghĩa là “đi bằng/đáp/ sử dụng phương tiện giao thông” (máy bay, tàu hỏa, xe buýt, tàu điện ngầm, thang máy, phà, xe trung chuyển…). Từ này nhấn vào hành vi “lên phương tiện để di chuyển”, mang sắc thái trung tính đến trang trọng, thường thấy trong thông báo, nội quy, văn bản chính thức, vé tàu/xe, và hướng dẫn an toàn.
Loại từ và sắc thái sử dụng
- Loại từ: Động từ.
- Sắc thái: Trang trọng hơn “坐” (zuò). “坐” thiên về “ngồi” hoặc nói khẩu ngữ “đi (phương tiện)”; “乘坐” dùng trong bối cảnh nghiêm túc, truyền thông chính thức.
- Tính linh hoạt: Dùng được cho hầu hết các phương tiện công cộng và tổ chức: máy bay, tàu hỏa, metro, xe buýt, thang máy, phà, xe đưa đón, xe chuyên dụng.
- Thường đi kèm: Tên phương tiện + tuyến/số hiệu + nơi đến/hoạt động. Ví dụ: 乘坐地铁三号线到市中心。
Cấu trúc câu thường gặp
- Chủ ngữ + 乘坐 + phương tiện + đi/đến + nơi chốn: Diễn tả cách di chuyển.
- 乘坐 + tuyến/số hiệu/chuyến: Nhấn vào nhận diện chuyến đi (hàng không, đường sắt, bus).
- 请/禁止/须/应 + 乘坐…: Mệnh lệnh/khuyến nghị/nội quy.
- 因/由于…,请改为/改乘 + 乘坐…: Thông báo thay đổi phương án di chuyển.
- 在/于…期间 + 乘坐…: Nêu thời gian hoặc hoàn cảnh diễn ra việc di chuyển.
- 乘坐…时/期间 + 注意/请…: Hướng dẫn an toàn và lịch sự khi di chuyển.
So sánh nhanh với từ liên quan
- 坐 (zuò): Khẩu ngữ, nghĩa gốc “ngồi”; dùng rất phổ biến để nói “đi (phương tiện)” trong hội thoại: 坐地铁、坐公交。Ít trang trọng hơn.
- 乘 (chéng): Trang trọng/cổ, thường xuất hiện trong từ ghép: 乘客 (hành khách), 乘车 (đi xe), 转乘 (chuyển tuyến).
- 搭 (dā): Khẩu ngữ (thường thấy ở Đài Loan/HK) nghĩa “bắt/đi” phương tiện, nhẹ nhàng, đời thường: 搭公车、搭便车。
Mẹo ghi nhớ và sử dụng
- Ưu tiên 乘坐 trong văn bản chính thức: Thông báo, nội quy, tin tức, bảng chỉ dẫn → dùng 乘坐 cho lịch sự/chuyên nghiệp.
- Khẩu ngữ hàng ngày: Có thể dùng 坐; nếu cần trang trọng hơn hoặc trong bối cảnh dịch vụ, đổi sang 乘坐.
- Tổ hợp hữu ích: 乘客 (hành khách), 乘车证 (thẻ đi xe), 候车/候机 (chờ xe/chờ bay), 转乘 (chuyển tuyến), 摆渡车 (xe trung chuyển).
35 mẫu câu với pinyin và tiếng Việt
Di chuyển hàng ngày và công cộng
- 他们每天乘坐公交车上班。
tāmen měitiān chéngzuò gōngjiāo chē shàngbān.
Họ đi xe buýt đi làm mỗi ngày. - 我一般乘坐地铁回家。
wǒ yībān chéngzuò dìtiě huíjiā.
Tôi thường đi tàu điện ngầm về nhà. - 高峰期乘坐地铁要排队。
gāofēngqī chéngzuò dìtiě yào páiduì.
Giờ cao điểm đi metro phải xếp hàng. - 请乘坐三号线前往市中心。
qǐng chéngzuò sān hào xiàn qiánwǎng shì zhōngxīn.
Vui lòng đi tuyến số 3 đến trung tâm thành phố. - 孩子不建议单独乘坐夜班车。
háizi bù jiànyì dāndú chéngzuò yèbānchē.
Không khuyến nghị trẻ em đi chuyến xe đêm một mình.
Đường sắt và đường dài - 我们打算乘坐高铁去北京。
wǒmen dǎsuàn chéngzuò gāotiě qù Běijīng.
Chúng tôi dự định đi tàu cao tốc tới Bắc Kinh. - 请乘坐T123次列车到终点站。
qǐng chéngzuò T123 cì lièchē dào zhōngdiǎnzhàn.
Vui lòng đi chuyến tàu T123 tới bến cuối. - 因为检修,建议改为乘坐普快。
yīnwèi jiǎnxiū, jiànyì gǎi wéi chéngzuò pǔkuài.
Do bảo trì, khuyến nghị đổi sang đi tàu thường. - 节假日乘坐火车需提前购票。
jiéjiàrì chéngzuò huǒchē xū tíqián gòupiào.
Ngày lễ đi tàu hỏa cần mua vé trước. - 乘坐卧铺更适合长途旅行。
chéngzuò wòpù gèng shìhé chángtú lǚxíng.
Đi khoang giường nằm phù hợp hơn cho hành trình dài.
Hàng không và sân bay- 乘坐飞机时请系好安全带。
chéngzuò fēijī shí qǐng xì hǎo ānquán dài.
Khi đi máy bay, vui lòng thắt dây an toàn. - 感谢您乘坐本公司航班。
gǎnxiè nín chéngzuò běn gōngsī hángbān.
Cảm ơn quý khách đã chọn chuyến bay của công ty chúng tôi. - 乘坐CZ345航班需要护照。
chéngzuò CZ345 hángbān xūyào hùzhào.
Đi chuyến bay CZ345 cần hộ chiếu. - 旅客需乘坐摆渡车前往登机口。
lǚkè xū chéngzuò bǎidùchē qiánwǎng dēngjīkǒu.
Hành khách cần đi xe trung chuyển đến cửa lên máy bay. - 请乘坐机场快线直达市区。
qǐng chéngzuò jīchǎng kuàixiàn zhídá shìqū.
Vui lòng đi tuyến nhanh sân bay vào thẳng nội đô.
Nội quy, hướng dẫn, an toàn- 乘坐电梯时请握扶手。
chéngzuò diàntī shí qǐng wò fúshǒu.
Khi đi thang máy, vui lòng nắm tay vịn. - 禁止在乘坐期间使用明火。
jìnzhǐ zài chéngzuò qījiān shǐyòng mínghuǒ.
Cấm sử dụng lửa trong thời gian di chuyển trên phương tiện. - 乘坐公交请自觉排队上车。
chéngzuò gōngjiāo qǐng zìjué páiduì shàngchē.
Đi xe buýt vui lòng tự giác xếp hàng lên xe. - 乘坐游乐设施须遵守工作人员指引。
chéngzuò yóulè shèshī xū zūnshǒu gōngzuò rényuán zhǐyǐn.
Khi đi trò chơi, phải tuân theo hướng dẫn của nhân viên. - 乘坐观光车请勿将身体伸出窗外。
chéngzuò guānguāng chē qǐng wù jiāng shēntǐ shēn chū chuāngwài.
Đi xe tham quan, xin đừng thò người ra ngoài cửa sổ.
Thông báo thay đổi/khuyến nghị- 因天气原因,请改为乘坐高铁。
yīn tiānqì yuányīn, qǐng gǎi wéi chéngzuò gāotiě.
Do thời tiết, vui lòng đổi sang đi tàu cao tốc. - 由于施工,请乘客乘坐替代线路。
yóuyú shīgōng, qǐng chéngkè chéngzuò tìdài xiànlù.
Do thi công, xin hành khách đi tuyến thay thế. - 航班延误,请改乘并乘坐下一班。
hángbān yánwù, qǐng gǎichéng bìng chéngzuò xià yī bān.
Chuyến bay bị trễ, xin đổi và đi chuyến kế tiếp. - 拥堵严重,建议乘坐公共交通。
yōngdǔ yánzhòng, jiànyì chéngzuò gōnggòng jiāotōng.
Ùn tắc nghiêm trọng, khuyến nghị dùng phương tiện công cộng. - 会议期间统一乘坐大巴车。
huìyì qījiān tǒngyī chéngzuò dàbāchē.
Trong thời gian hội nghị, đi xe khách đồng bộ.
Du lịch và tham quan- 周末我们乘坐游船夜游江景。
zhōumò wǒmen chéngzuò yóuchuán yèyóu jiāngjǐng.
Cuối tuần chúng tôi đi thuyền ngắm cảnh sông ban đêm. - 乘坐缆车可以俯瞰全城。
chéngzuò lǎnchē kěyǐ fǔkàn quánchéng.
Đi cáp treo có thể nhìn bao quát toàn thành phố. - 乘坐观光巴士更方便拍照。
chéngzuò guānguāng bāshì gèng fāngbiàn pāizhào.
Đi xe buýt tham quan tiện chụp ảnh hơn. - 我们乘坐双层巴士环游市区。
wǒmen chéngzuò shuāngcéng bāshì huányóu shìqū.
Chúng tôi đi xe buýt hai tầng vòng quanh nội đô. - 乘坐摩天轮需按序上座。
chéngzuò mótiānlún xū àn xù shàngzuò.
Đi vòng quay khổng lồ cần lên chỗ theo thứ tự.
Công việc, sự kiện, dịch vụ- 员工需乘坐通勤车往返园区。
yuángōng xū chéngzuò tōngqìn chē wǎngfǎn yuánqū.
Nhân viên cần đi xe đưa đón tới lui khu làm việc. - 如需乘坐专车,请提前预约。
rú xū chéngzuò zhuānchē, qǐng tíqián yùyuē.
Nếu cần đi xe chuyên dụng, vui lòng đặt trước. - 欢迎乘坐本次商务专线。
huānyíng chéngzuò běn cì shāngwù zhuānxiàn.
Hoan nghênh quý khách đi tuyến thương vụ lần này. - VIP贵宾将乘坐专属接驳车。
VIP guìbīn jiāng chéngzuò zhuānshǔ jiēbó chē.
Khách VIP sẽ đi xe đưa đón chuyên biệt. - 乘坐共享单车请遵守交通规则。
chéngzuò gòngxiǎng dānchē qǐng zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Đi xe đạp chia sẻ vui lòng tuân thủ luật giao thông.
Gợi ý luyện tập- Thay thế có chủ đích: Tập đổi câu khẩu ngữ dùng 坐 sang bản trang trọng dùng 乘坐 trong văn bản, email, thông báo. - Gắn tuyến/số hiệu: Thực hành kèm số tuyến, số chuyến, nơi đến để quen mô thức chính thức.
- An toàn và nội quy: Luyện các mẫu “乘坐…时/期间 + 请/须/禁止 + …” cho văn phong lịch sự và chuẩn mực.
- Nghĩa của từ 乘坐
乘坐 (chéngzuò) nghĩa là đi, ngồi, sử dụng một phương tiện giao thông nào đó để di chuyển.
Từ này là cách nói trang trọng, lịch sự hơn so với “坐 (zuò)” trong hội thoại thông thường.
Ví dụ:
坐飞机 → (cách nói thường)
乘坐飞机 → (cách nói trang trọng, dùng trong thông báo, văn viết, hợp đồng, vé tàu xe)
- Loại từ
Động từ (动词)
- Cấu tạo từ
“乘” nghĩa là lên, cưỡi, đi bằng…,
“坐” nghĩa là ngồi.
Khi ghép lại thành “乘坐”, mang nghĩa ngồi trên phương tiện để di chuyển.
- Phạm vi sử dụng
Thường dùng trong các trường hợp sau:
Thông báo, hướng dẫn, quy định:
Ví dụ: “请乘坐地铁2号线” — Xin vui lòng đi tuyến tàu điện ngầm số 2.
Giao tiếp trang trọng (văn bản, hợp đồng, thông báo du lịch):
Ví dụ: “本公司建议旅客乘坐高铁前往。” — Công ty khuyến nghị hành khách đi bằng tàu cao tốc.
Các phương tiện giao thông cụ thể:
乘坐飞机 / 火车 / 出租车 / 公交车 / 地铁 / 轮船 / 巴士 等。
- Phân biệt với 坐 (zuò)
Từ Mức độ trang trọng Nghĩa Ví dụ
坐 (zuò) Thông thường, hội thoại ngồi, đi (bằng xe, tàu, v.v.) 我坐公交车去上班。
乘坐 (chéngzuò) Trang trọng, văn viết đi, sử dụng phương tiện giao thông 请乘坐二号线地铁换乘。 - Cụm từ thường đi với 乘坐
乘坐飞机 (chéngzuò fēijī) — đi máy bay
乘坐火车 (chéngzuò huǒchē) — đi tàu hỏa
乘坐地铁 (chéngzuò dìtiě) — đi tàu điện ngầm
乘坐出租车 (chéngzuò chūzūchē) — đi taxi
乘坐公交车 (chéngzuò gōngjiāochē) — đi xe buýt
乘坐轮船 (chéngzuò lúnchuán) — đi tàu thủy
乘坐高铁 (chéngzuò gāotiě) — đi tàu cao tốc
乘坐航班 (chéngzuò hángbān) — đi chuyến bay
- 35 Mẫu câu ví dụ với 乘坐
我们将乘坐早上的航班前往上海。
Wǒmen jiāng chéngzuò zǎoshang de hángbān qiánwǎng Shànghǎi.
Chúng tôi sẽ đi chuyến bay buổi sáng đến Thượng Hải.
请乘坐地铁二号线换乘。
Qǐng chéngzuò dìtiě èr hào xiàn huànchéng.
Xin vui lòng chuyển sang tuyến tàu điện ngầm số 2.
他每天乘坐公交车上班。
Tā měitiān chéngzuò gōngjiāochē shàngbān.
Anh ấy đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.
我第一次乘坐飞机的时候有点紧张。
Wǒ dì yī cì chéngzuò fēijī de shíhou yǒudiǎn jǐnzhāng.
Lần đầu tiên tôi đi máy bay thì hơi lo lắng.
我喜欢乘坐高铁,因为又快又舒服。
Wǒ xǐhuan chéngzuò gāotiě, yīnwèi yòu kuài yòu shūfu.
Tôi thích đi tàu cao tốc vì nhanh và thoải mái.
请勿乘坐未经过检修的车辆。
Qǐng wù chéngzuò wèi jīngguò jiǎnxiū de chēliàng.
Xin đừng đi những phương tiện chưa được kiểm tra bảo dưỡng.
我乘坐出租车去机场。
Wǒ chéngzuò chūzūchē qù jīchǎng.
Tôi đi taxi ra sân bay.
乘坐地铁比开车方便多了。
Chéngzuò dìtiě bǐ kāichē fāngbiàn duō le.
Đi tàu điện ngầm tiện hơn nhiều so với lái xe.
他经常乘坐轮船出海钓鱼。
Tā jīngcháng chéngzuò lúnchuán chūhǎi diàoyú.
Anh ấy thường đi tàu ra biển câu cá.
我建议您乘坐高铁,不仅快而且安全。
Wǒ jiànyì nín chéngzuò gāotiě, bùjǐn kuài érqiě ānquán.
Tôi khuyên anh nên đi tàu cao tốc, vừa nhanh vừa an toàn.
我每天乘坐同一班地铁去上学。
Wǒ měitiān chéngzuò tóng yī bān dìtiě qù shàngxué.
Tôi đi học bằng cùng một chuyến tàu điện mỗi ngày.
他乘坐头等舱去欧洲旅行。
Tā chéngzuò tóuděngcāng qù Ōuzhōu lǚxíng.
Anh ấy đi châu Âu bằng khoang hạng nhất.
我不喜欢乘坐长途汽车,因为太累了。
Wǒ bù xǐhuan chéngzuò chángtú qìchē, yīnwèi tài lèi le.
Tôi không thích đi xe đường dài vì mệt quá.
乘坐飞机时请系好安全带。
Chéngzuò fēijī shí qǐng xì hǎo ānquándài.
Khi đi máy bay xin thắt dây an toàn.
乘坐电梯时请不要倚靠门。
Chéngzuò diàntī shí qǐng bú yào yǐkào mén.
Khi đi thang máy xin đừng dựa vào cửa.
外国游客乘坐旅游巴士参观城市。
Wàiguó yóukè chéngzuò lǚyóu bāshì cānguān chéngshì.
Khách du lịch nước ngoài đi xe du lịch tham quan thành phố.
我们乘坐渡轮到对岸去。
Wǒmen chéngzuò dùlún dào duì’àn qù.
Chúng tôi đi phà sang bờ bên kia.
乘坐高铁需要出示身份证。
Chéngzuò gāotiě xūyào chūshì shēnfènzhèng.
Đi tàu cao tốc cần xuất trình chứng minh nhân dân.
他每天乘坐同一辆公交车。
Tā měitiān chéngzuò tóng yī liàng gōngjiāochē.
Anh ấy đi cùng một chuyến xe buýt mỗi ngày.
我乘坐的航班延误了两个小时。
Wǒ chéngzuò de hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay tôi đi bị hoãn hai tiếng.
孩子们第一次乘坐火车都很兴奋。
Háizimen dì yī cì chéngzuò huǒchē dōu hěn xīngfèn.
Bọn trẻ rất hào hứng khi lần đầu đi tàu hỏa.
我们乘坐夜班火车去广州。
Wǒmen chéngzuò yèbān huǒchē qù Guǎngzhōu.
Chúng tôi đi chuyến tàu đêm đến Quảng Châu.
他经常乘坐出租车上下班。
Tā jīngcháng chéngzuò chūzūchē shàng xiàbān.
Anh ấy thường đi làm và tan làm bằng taxi.
请乘坐扶梯时握好扶手。
Qǐng chéngzuò fútī shí wò hǎo fúshǒu.
Khi đi thang cuốn xin nắm chặt tay vịn.
我喜欢乘坐飞机看云海的感觉。
Wǒ xǐhuan chéngzuò fēijī kàn yúnhǎi de gǎnjué.
Tôi thích cảm giác ngắm mây khi đi máy bay.
他第一次乘坐地铁,感觉很新奇。
Tā dì yī cì chéngzuò dìtiě, gǎnjué hěn xīnqí.
Lần đầu anh ấy đi tàu điện ngầm, cảm thấy rất mới lạ.
请乘坐机场巴士前往候机楼。
Qǐng chéngzuò jīchǎng bāshì qiánwǎng hòujīlóu.
Xin vui lòng đi xe buýt sân bay đến nhà chờ.
我们乘坐的车次是G101。
Wǒmen chéngzuò de chēcì shì G101.
Chuyến tàu chúng tôi đi có số hiệu G101.
乘坐长时间的航班要多活动一下。
Chéngzuò cháng shíjiān de hángbān yào duō huódòng yīxià.
Khi đi chuyến bay dài, nên vận động một chút.
老人不适合乘坐太久的汽车。
Lǎorén bú shìhé chéngzuò tài jiǔ de qìchē.
Người già không nên đi ô tô quá lâu.
他乘坐的出租车突然坏了。
Tā chéngzuò de chūzūchē tūrán huài le.
Chiếc taxi anh ấy đi bỗng nhiên bị hỏng.
乘坐公共交通可以节省开支。
Chéngzuò gōnggòng jiāotōng kěyǐ jiéshěng kāizhī.
Đi phương tiện công cộng có thể tiết kiệm chi phí.
请乘坐旅游专线巴士。
Qǐng chéngzuò lǚyóu zhuānxiàn bāshì.
Xin vui lòng đi xe buýt du lịch tuyến chuyên biệt.
我从来没乘坐过地铁。
Wǒ cónglái méi chéngzuò guò dìtiě.
Tôi chưa từng đi tàu điện ngầm bao giờ.
乘坐飞机时请遵守安全规定。
Chéngzuò fēijī shí qǐng zūnshǒu ānquán guīdìng.
Khi đi máy bay, xin tuân thủ quy định an toàn.
- Tổng kết
乘坐 (chéngzuò) là động từ trang trọng, nghĩa là “đi bằng (phương tiện giao thông)”.
Dùng nhiều trong văn bản hành chính, thông báo, hợp đồng du lịch, bảng chỉ dẫn, vé tàu xe, hướng dẫn sân bay.
Trong giao tiếp hàng ngày, người Trung thường dùng “坐” cho tự nhiên hơn, còn “乘坐” thể hiện sự lịch sự, chính xác, trang trọng.
Ví dụ so sánh cuối cùng:
我坐飞机去北京。 → Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay. (thường)
我乘坐飞机前往北京。 → Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay. (trang trọng, viết hoặc phát thanh viên đọc).
- Nghĩa và loại từ
乘坐 (chéngzuò)
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: đi, ngồi, lên (tàu, xe, máy bay, thuyền…), nghĩa là “đi bằng phương tiện giao thông nào đó”.
Nghĩa tiếng Anh: to take (a vehicle), to ride, to board.
- Giải thích chi tiết
乘 (chéng): có nghĩa là “đi”, “leo lên”, “lên” (một phương tiện).
坐 (zuò): nghĩa là “ngồi”.
乘坐 kết hợp hai nghĩa này, chỉ hành động lên và ngồi trên một phương tiện để di chuyển.
Khác với 坐 (zuò), vốn chỉ đơn giản là “ngồi”, thì 乘坐 mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong các văn bản chính thức, thông báo giao thông, hướng dẫn, vé tàu, vé máy bay, v.v.
Ví dụ:
坐地铁 (ngồi tàu điện ngầm) – khẩu ngữ.
乘坐地铁 (đi tàu điện ngầm) – văn viết, trang trọng hơn.
- Các phương tiện thường đi với 乘坐
Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乘坐飞机 chéngzuò fēijī đi máy bay
乘坐火车 chéngzuò huǒchē đi tàu hỏa
乘坐地铁 chéngzuò dìtiě đi tàu điện ngầm
乘坐公交车 chéngzuò gōngjiāo chē đi xe buýt
乘坐出租车 chéngzuò chūzūchē đi taxi
乘坐轮船 chéngzuò lúnchuán đi tàu thủy
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě đi tàu cao tốc - Một số cấu trúc thường gặp
乘坐 + phương tiện giao thông
→ Cấu trúc phổ biến nhất: “đi bằng phương tiện nào đó”.
Ví dụ:
他经常乘坐地铁上班。
Tā jīngcháng chéngzuò dìtiě shàngbān.
→ Anh ấy thường đi làm bằng tàu điện ngầm.
禁止 / 不准 + 乘坐 + phương tiện
→ Cấm, không được phép đi bằng phương tiện đó.
Ví dụ:
山路危险,禁止乘坐摩托车。
Shānlù wēixiǎn, jìnzhǐ chéngzuò mótuōchē.
→ Đường núi nguy hiểm, cấm đi xe máy.
乘坐 + … + 前往 + …
→ Dùng trong văn viết trang trọng để nói “đi đến đâu bằng phương tiện nào”.
Ví dụ:
旅客请乘坐G1234次列车前往上海。
Lǚkè qǐng chéngzuò G1234 cì lièchē qiánwǎng Shànghǎi.
→ Quý khách vui lòng đi chuyến tàu G1234 đến Thượng Hải.
- Ví dụ cụ thể (kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt)
我们乘坐飞机去北京。
Wǒmen chéngzuò fēijī qù Běijīng.
→ Chúng tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.
他每天乘坐地铁上班。
Tā měitiān chéngzuò dìtiě shàngbān.
→ Anh ấy mỗi ngày đi làm bằng tàu điện ngầm.
老师不让我们乘坐出租车去学校。
Lǎoshī bù ràng wǒmen chéngzuò chūzūchē qù xuéxiào.
→ Thầy cô không cho chúng tôi đi học bằng taxi.
请系好安全带,准备乘坐飞机。
Qǐng jì hǎo ānquán dài, zhǔnbèi chéngzuò fēijī.
→ Xin hãy thắt dây an toàn, chuẩn bị lên máy bay.
外国游客喜欢乘坐游船看风景。
Wàiguó yóukè xǐhuan chéngzuò yóuchuán kàn fēngjǐng.
→ Du khách nước ngoài thích đi thuyền ngắm cảnh.
我第一次乘坐高铁,感觉很兴奋。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, gǎnjué hěn xīngfèn.
→ Lần đầu tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất phấn khích.
下雨天最好不要乘坐摩托车。
Xiàyǔ tiān zuì hǎo bú yào chéngzuò mótuōchē.
→ Trời mưa tốt nhất không nên đi xe máy.
他从小就没乘坐过飞机。
Tā cóng xiǎo jiù méi chéngzuò guò fēijī.
→ Từ nhỏ anh ấy chưa từng đi máy bay.
乘坐公共交通可以减少污染。
Chéngzuò gōnggòng jiāotōng kěyǐ jiǎnshǎo wūrǎn.
→ Đi phương tiện công cộng có thể giảm ô nhiễm.
请乘客按顺序乘坐。
Qǐng chéngkè àn shùnxù chéngzuò.
→ Xin hành khách lên xe theo thứ tự.
我打算乘坐地铁二号线。
Wǒ dǎsuàn chéngzuò dìtiě èr hào xiàn.
→ Tôi dự định đi tuyến tàu điện ngầm số 2.
乘坐高铁比坐火车快多了。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò huǒchē kuài duō le.
→ Đi tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
今天乘坐公交车的人特别多。
Jīntiān chéngzuò gōngjiāo chē de rén tèbié duō.
→ Hôm nay người đi xe buýt đặc biệt đông.
他喜欢乘坐夜间火车旅行。
Tā xǐhuan chéngzuò yèjiān huǒchē lǚxíng.
→ Anh ấy thích đi du lịch bằng tàu đêm.
乘坐飞机时不要使用手机。
Chéngzuò fēijī shí bú yào shǐyòng shǒujī.
→ Khi đi máy bay không được sử dụng điện thoại di động.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Phong cách sử dụng
坐 (zuò) zuò ngồi, đi (xe, tàu) khẩu ngữ, thông thường
乘 (chéng) chéng đi, cưỡi, lên (xe, tàu, ngựa) hơi trang trọng, cổ hơn
乘坐 (chéngzuò) chéngzuò đi, lên, ngồi phương tiện trang trọng, dùng trong văn viết, biển báo
搭乘 (dāchéng) dāchéng đi, đáp (máy bay, tàu, xe buýt) dùng trong văn viết, thông báo sân bay - Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 乘坐 (chéngzuò)
Loại từ Động từ
Nghĩa chính Đi, ngồi (phương tiện giao thông)
Mức độ trang trọng Cao hơn 坐, thường dùng trong văn viết, thông báo
Ví dụ tiêu biểu 乘坐飞机、乘坐地铁、乘坐公交车
Từ đồng nghĩa gần 坐、乘、搭乘 - Nghĩa của từ 乘坐
乘坐 (chéngzuò) có nghĩa là đi, ngồi, lên (một phương tiện giao thông nào đó) như xe, tàu, máy bay, thuyền…
Từ này mang sắc thái trang trọng, văn viết hơn so với các từ như “坐车 (ngồi xe)” hay “搭车 (đi nhờ xe)”.
- Loại từ
Động từ (动词)
- Giải thích chi tiết
乘 (chéng) nghĩa là lên xe, cưỡi, đi bằng, còn 坐 (zuò) nghĩa là ngồi.
Khi ghép lại thành 乘坐, nó chỉ hành động sử dụng một phương tiện giao thông nào đó để di chuyển.
Dùng trong các tình huống chính thức, lịch sự, trong văn bản, hợp đồng, thông báo, vé máy bay, du lịch, công việc.
Ví dụ:
在机场广播中常听到“请乘坐XX航班的旅客登机”。
(Trong sân bay thường nghe: “Mời hành khách đi chuyến bay XX lên máy bay.”)
- Các cụm thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
乘坐飞机 chéngzuò fēijī đi máy bay
乘坐火车 chéngzuò huǒchē đi tàu hỏa
乘坐地铁 chéngzuò dìtiě đi tàu điện ngầm
乘坐公交车 chéngzuò gōngjiāo chē đi xe buýt
乘坐出租车 chéngzuò chūzūchē đi taxi
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě đi tàu cao tốc
乘坐轮船 chéngzuò lúnchuán đi tàu thủy
乘坐航班 chéngzuò hángbān đi chuyến bay - Mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天乘坐地铁上班。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě shàngbān.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.
他昨天乘坐飞机去了北京。
Tā zuótiān chéngzuò fēijī qù le Běijīng.
Hôm qua anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
请不要乘坐超载的车辆。
Qǐng bú yào chéngzuò chāozài de chēliàng.
Xin đừng đi trên các phương tiện chở quá tải.
我第一次乘坐高铁,感觉很快也很舒服。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, gǎnjué hěn kuài yě hěn shūfu.
Đây là lần đầu tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất nhanh và thoải mái.
乘坐这趟火车大约需要三个小时。
Chéngzuò zhè tàng huǒchē dàyuē xūyào sān gè xiǎoshí.
Đi chuyến tàu này mất khoảng ba tiếng.
乘坐飞机时请系好安全带。
Chéngzuò fēijī shí qǐng jì hǎo ānquán dài.
Khi đi máy bay, xin vui lòng thắt dây an toàn.
我建议你乘坐出租车去机场比较方便。
Wǒ jiànyì nǐ chéngzuò chūzūchē qù jīchǎng bǐjiào fāngbiàn.
Tôi khuyên bạn nên đi taxi đến sân bay, sẽ tiện hơn.
学生可以免费乘坐校车。
Xuéshēng kěyǐ miǎnfèi chéngzuò xiàochē.
Học sinh có thể đi xe đưa đón của trường miễn phí.
乘坐公共交通工具要注意安全。
Chéngzuò gōnggòng jiāotōng gōngjù yào zhùyì ānquán.
Khi đi phương tiện giao thông công cộng cần chú ý an toàn.
乘坐这艘轮船可以看到美丽的海景。
Chéngzuò zhè sōu lúnchuán kěyǐ kàn dào měilì de hǎijǐng.
Đi con tàu này có thể ngắm được cảnh biển tuyệt đẹp.
我不习惯乘坐长途汽车。
Wǒ bù xíguàn chéngzuò chángtú qìchē.
Tôi không quen đi xe đường dài.
乘坐公交车时要排队上车。
Chéngzuò gōngjiāo chē shí yào páiduì shàng chē.
Khi đi xe buýt cần xếp hàng lên xe.
外国游客常常乘坐游船参观长江三峡。
Wàiguó yóukè chángcháng chéngzuò yóuchuán cānguān Chángjiāng Sānxiá.
Du khách nước ngoài thường đi thuyền tham quan Tam Hiệp Trường Giang.
老人和孩子乘坐电梯时要小心。
Lǎorén hé háizi chéngzuò diàntī shí yào xiǎoxīn.
Người già và trẻ em cần cẩn thận khi đi thang máy.
他乘坐商务舱去美国出差。
Tā chéngzuò shāngwù cāng qù Měiguó chūchāi.
Anh ấy đi công tác Mỹ bằng hạng thương gia.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
坐 (zuò) ngồi, đi (xe, tàu…) Dùng phổ biến trong khẩu ngữ, ví dụ: 坐车, 坐飞机
搭乘 (dāchéng) đi, lên (phương tiện giao thông) Văn phong lịch sự, thường thấy trong thông báo sân bay
乘坐 (chéngzuò) đi, ngồi (phương tiện giao thông) Văn viết, trang trọng, dùng trong hợp đồng, thông báo, hướng dẫn - Ghi nhớ nhanh
乘坐 = đi (phương tiện giao thông) một cách trang trọng
Dùng trong văn viết, biển báo, thông báo chính thức
Không dùng cho xe đạp, xe máy cá nhân
Trong khẩu ngữ hằng ngày, người Trung thường nói 坐车 / 坐飞机 / 坐火车 thay vì 乘坐
乘坐 (chéngzuò) là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt dùng trong giao thông, du lịch và đời sống hàng ngày. Nó mang nghĩa là “ngồi (trên), đi (bằng), sử dụng phương tiện giao thông nào đó để di chuyển”, tương đương với “đi bằng” / “ngồi lên” / “bắt (tàu, xe, máy bay…)” trong tiếng Việt.
- Nghĩa chi tiết
乘坐 = “ngồi lên, đi bằng phương tiện giao thông”
Dùng để diễn tả hành động di chuyển bằng một loại phương tiện cụ thể như xe buýt, tàu hỏa, máy bay, tàu điện ngầm, thuyền, v.v.
Mang sắc thái trang trọng, lịch sự hơn so với từ “坐 (zuò)” đơn thuần.
Thường dùng trong văn viết, thông báo, biển chỉ dẫn, tin tức, vé tàu / vé máy bay / quảng cáo du lịch.
Ví dụ:
坐飞机 (zuò fēijī) = đi máy bay (thông thường, nói hàng ngày)
乘坐飞机 (chéngzuò fēijī) = đi máy bay (trang trọng, dùng trong thông báo, biển báo, văn viết)
- Loại từ
Động từ (动词)
- Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
乘坐 + phương tiện giao thông
被禁止乘坐 + phương tiện
请勿乘坐…
乘坐……前请……
Ví dụ:
乘坐飞机 / 火车 / 地铁 / 公交车 / 轮船 / 电梯
→ Đi bằng máy bay / tàu hỏa / tàu điện ngầm / xe buýt / tàu thủy / thang máy
- Một số từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Sắc thái sử dụng Ghi chú
坐 (zuò) ngồi, đi (tàu, xe…) thông thường, khẩu ngữ 口语
乘 (chéng) đi, cưỡi, lên (tàu, xe…) trang trọng, văn viết cổ hoặc văn viết
乘坐 (chéngzuò) đi, ngồi (phương tiện) lịch sự, chính thức dùng nhiều trong thông báo
搭乘 (dāchéng) đi (phương tiện, thường là máy bay, tàu) dùng trong vé, du lịch gần nghĩa với 乘坐 - Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch nghĩa)
A. Dùng trong giao thông hàng ngày
我每天乘坐地铁上班。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
请不要乘坐没有牌照的出租车。
Qǐng bú yào chéngzuò méiyǒu páizhào de chūzūchē.
Xin đừng đi những chiếc taxi không có biển số.
他乘坐高铁去上海出差。
Tā chéngzuò gāotiě qù Shànghǎi chūchāi.
Anh ấy đi công tác Thượng Hải bằng tàu cao tốc.
我第一次乘坐飞机时很紧张。
Wǒ dì yī cì chéngzuò fēijī shí hěn jǐnzhāng.
Lần đầu tiên tôi đi máy bay, tôi rất căng thẳng.
请各位乘客有序乘坐。
Qǐng gèwèi chéngkè yǒuxù chéngzuò.
Xin quý hành khách lên xe theo thứ tự.
他经常乘坐公共汽车去上课。
Tā jīngcháng chéngzuò gōnggòng qìchē qù shàngkè.
Anh ấy thường đi học bằng xe buýt.
我不喜欢乘坐地铁,因为人太多。
Wǒ bù xǐhuān chéngzuò dìtiě, yīnwèi rén tài duō.
Tôi không thích đi tàu điện ngầm vì quá đông người.
我们乘坐游轮去海南旅行。
Wǒmen chéngzuò yóulún qù Hǎinán lǚxíng.
Chúng tôi đi du lịch Hải Nam bằng du thuyền.
请乘坐右边的电梯上去。
Qǐng chéngzuò yòubiān de diàntī shàngqù.
Xin vui lòng đi thang máy bên phải để lên trên.
他乘坐公交车去朋友家。
Tā chéngzuò gōngjiāo chē qù péngyǒu jiā.
Anh ấy đi xe buýt đến nhà bạn.
B. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, thông báo, tin tức
请提前二十分钟到达机场乘坐航班。
Qǐng tíqián èrshí fēnzhōng dàodá jīchǎng chéngzuò hángbān.
Xin hãy đến sân bay trước 20 phút để lên máy bay.
因天气原因,请暂时不要乘坐缆车。
Yīn tiānqì yuányīn, qǐng zhànshí bú yào chéngzuò lǎnchē.
Do thời tiết, xin tạm thời không đi cáp treo.
未满十二岁的儿童必须由成人陪同乘坐。
Wèi mǎn shí’èr suì de értóng bìxū yóu chéngrén péitóng chéngzuò.
Trẻ em dưới 12 tuổi phải có người lớn đi cùng.
请按照顺序排队乘坐。
Qǐng ànzhào shùnxù páiduì chéngzuò.
Xin xếp hàng theo thứ tự để lên xe.
我曾经乘坐过最快的高铁,从北京到上海只要四个半小时。
Wǒ céngjīng chéngzuò guò zuì kuài de gāotiě, cóng Běijīng dào Shànghǎi zhǐ yào sì gè bàn xiǎoshí.
Tôi từng đi chuyến tàu cao tốc nhanh nhất, từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất bốn tiếng rưỡi.
因故障,乘坐本车次的旅客请耐心等待。
Yīn gùzhàng, chéngzuò běn chēcì de lǚkè qǐng nàixīn děngdài.
Do sự cố, hành khách trên chuyến tàu này vui lòng chờ đợi.
请乘坐前系好安全带。
Qǐng chéngzuò qián xì hǎo ānquán dài.
Trước khi ngồi lên, xin thắt dây an toàn.
他喜欢乘坐火车而不是飞机。
Tā xǐhuān chéngzuò huǒchē ér bú shì fēijī.
Anh ấy thích đi tàu hỏa hơn là đi máy bay.
我打算乘坐夜班火车去广州。
Wǒ dǎsuàn chéngzuò yèbān huǒchē qù Guǎngzhōu.
Tôi dự định đi tàu đêm đến Quảng Châu.
外国游客乘坐大巴参观故宫。
Wàiguó yóukè chéngzuò dàbā cānguān Gùgōng.
Du khách nước ngoài đi xe buýt tham quan Cố Cung.
- Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ tiếng Trung 乘坐
Phiên âm chéngzuò
Nghĩa tiếng Việt Đi bằng, ngồi trên (phương tiện giao thông)
Loại từ Động từ
Sắc thái Lịch sự, trang trọng hơn 坐
Cụm thông dụng 乘坐飞机, 乘坐火车, 乘坐地铁, 乘坐公交车, 乘坐电梯
Gần nghĩa 坐 (zuò), 乘 (chéng), 搭乘 (dāchéng)
So sánh nhanh:
Từ Nghĩa Ngữ cảnh sử dụng
坐 ngồi, đi (thông thường, khẩu ngữ) 坐地铁上班
乘坐 đi (trang trọng, văn viết, thông báo) 请勿乘坐无证出租车
搭乘 đi (văn viết, dùng nhiều trong du lịch, hàng không) 搭乘航班 - Giải thích tổng quát
Từ: 乘坐 (chéngzuò)
Phiên âm: chéngzuò
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt:
“Đi (xe, tàu, máy bay…)”, “ngồi trên phương tiện giao thông nào đó” — dùng để chỉ hành động di chuyển bằng phương tiện chứ không phải đi bộ. Đây là từ mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết, văn nói lịch sự, thông báo, hoặc trong các văn bản chính thức, hợp đồng, hướng dẫn du lịch, thông báo của sân bay, nhà ga v.v.
- Phân tích chi tiết về nghĩa và cách dùng
a. Cấu tạo từ
乘 (chéng): nghĩa là “lên (xe, tàu…), cưỡi, đi bằng”.
坐 (zuò): nghĩa là “ngồi”.
Hai từ kết hợp lại thành 乘坐, nhấn mạnh hành động “ngồi trên phương tiện giao thông và di chuyển bằng nó”.
b. Nghĩa chính
乘坐 có nghĩa là “đi, ngồi trên một phương tiện giao thông nào đó (xe, tàu, máy bay…)”, thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng.
Ví dụ:
乘坐飞机 (chéngzuò fēijī): đi máy bay
乘坐火车 (chéngzuò huǒchē): đi tàu hỏa
乘坐地铁 (chéngzuò dìtiě): đi tàu điện ngầm
乘坐出租车 (chéngzuò chūzūchē): đi taxi
c. Phân biệt với từ tương tự
Từ Nghĩa Sự khác nhau với 乘坐
坐 (zuò) ngồi, đi (xe, tàu, máy bay) “坐” dùng phổ thông trong giao tiếp hằng ngày, thân mật, ngắn gọn hơn.
乘 (chéng) cưỡi, đi, lên (phương tiện) “乘” là cách viết trang trọng hoặc cổ điển, còn “乘坐” là cách nói hiện đại, lịch sự.
搭乘 (dāchéng) đi, đáp (xe, tàu, máy bay) “搭乘” dùng nhiều trong ngôn ngữ hàng không, du lịch, văn bản chính thức.
Ví dụ so sánh:
我坐地铁去公司。(wǒ zuò dìtiě qù gōngsī) → Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty. (thông thường)
我乘坐地铁去公司。(wǒ chéngzuò dìtiě qù gōngsī) → Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty. (trang trọng, lịch sự)
我搭乘地铁去公司。(wǒ dāchéng dìtiě qù gōngsī) → Tôi đáp tàu điện ngầm đến công ty. (trang trọng, dùng trong báo chí, hướng dẫn du lịch)
- Một số cụm từ thông dụng với 乘坐
乘坐公交车: đi xe buýt
乘坐地铁: đi tàu điện ngầm
乘坐高铁: đi tàu cao tốc
乘坐航班: đi chuyến bay
乘坐出租车: đi taxi
乘坐轮船: đi tàu thủy
乘坐飞机出差: đi công tác bằng máy bay
禁止乘坐: cấm đi (phương tiện nào đó)
优先乘坐: ưu tiên đi
- Mẫu câu cấu trúc
Cấu trúc cơ bản:
主语 + 乘坐 + (phương tiện giao thông) + (补语或地点)
Ví dụ:
我们乘坐高铁去北京。
→ Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh.
- 35 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt
我每天乘坐公交车上班。
Wǒ měitiān chéngzuò gōngjiāochē shàngbān.
Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.
他第一次乘坐飞机去上海。
Tā dì yī cì chéngzuò fēijī qù Shànghǎi.
Anh ấy lần đầu tiên đi máy bay đến Thượng Hải.
请不要在乘坐地铁时吃东西。
Qǐng bú yào zài chéngzuò dìtiě shí chī dōngxī.
Xin đừng ăn uống khi đang đi tàu điện ngầm.
我们打算乘坐高铁去广州。
Wǒmen dǎsuàn chéngzuò gāotiě qù Guǎngzhōu.
Chúng tôi dự định đi tàu cao tốc đến Quảng Châu.
乘坐出租车比乘坐公交车贵。
Chéngzuò chūzūchē bǐ chéngzuò gōngjiāochē guì.
Đi taxi đắt hơn đi xe buýt.
他经常乘坐地铁上下班。
Tā jīngcháng chéngzuò dìtiě shàng xià bān.
Anh ấy thường đi tàu điện ngầm để đi làm và tan làm.
乘坐火车旅行很方便。
Chéngzuò huǒchē lǚxíng hěn fāngbiàn.
Đi du lịch bằng tàu hỏa rất tiện lợi.
我喜欢乘坐飞机,因为速度快。
Wǒ xǐhuān chéngzuò fēijī, yīnwèi sùdù kuài.
Tôi thích đi máy bay vì tốc độ nhanh.
乘坐公交车要注意保管好钱包。
Chéngzuò gōngjiāochē yào zhùyì bǎoguǎn hǎo qiánbāo.
Khi đi xe buýt cần chú ý giữ ví cẩn thận.
乘坐地铁比开车更环保。
Chéngzuò dìtiě bǐ kāichē gèng huánbǎo.
Đi tàu điện ngầm thân thiện với môi trường hơn lái xe.
老人和孕妇可以优先乘坐。
Lǎorén hé yùnfù kěyǐ yōuxiān chéngzuò.
Người già và phụ nữ mang thai được ưu tiên đi trước.
我不喜欢乘坐拥挤的公交车。
Wǒ bù xǐhuān chéngzuò yōngjǐ de gōngjiāochē.
Tôi không thích đi những chuyến xe buýt đông đúc.
他因为害怕高空,从不乘坐飞机。
Tā yīnwèi hàipà gāokōng, cóng bù chéngzuò fēijī.
Anh ấy sợ độ cao nên chưa bao giờ đi máy bay.
我第一次乘坐轮船出海,非常兴奋。
Wǒ dì yī cì chéngzuò lúnchuán chūhǎi, fēicháng xīngfèn.
Tôi lần đầu đi tàu thủy ra biển, rất phấn khích.
请在乘坐地铁时系好安全带。
Qǐng zài chéngzuò dìtiě shí jì hǎo ānquán dài.
Xin hãy thắt dây an toàn khi đi tàu điện.
他昨天乘坐了晚上十点的火车。
Tā zuótiān chéngzuò le wǎnshang shí diǎn de huǒchē.
Hôm qua anh ấy đi chuyến tàu lúc 10 giờ tối.
我经常乘坐共享单车去地铁站。
Wǒ jīngcháng chéngzuò gòngxiǎng dānchē qù dìtiě zhàn.
Tôi thường đi xe đạp công cộng đến ga tàu điện ngầm.
出国时请提前确认乘坐的航班号。
Chūguó shí qǐng tíqián quèrèn chéngzuò de hángbān hào.
Khi ra nước ngoài, hãy xác nhận trước số chuyến bay.
他乘坐高铁从北京到南京只要三个小时。
Tā chéngzuò gāotiě cóng Běijīng dào Nánjīng zhǐ yào sān gè xiǎoshí.
Anh ấy đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Nam Kinh chỉ mất ba tiếng.
我想乘坐这班航班回国。
Wǒ xiǎng chéngzuò zhè bān hángbān huíguó.
Tôi muốn đi chuyến bay này về nước.
孩子们第一次乘坐地铁都很激动。
Háizimen dì yī cì chéngzuò dìtiě dōu hěn jīdòng.
Lũ trẻ lần đầu đi tàu điện ngầm đều rất háo hức.
他乘坐大巴去旅游。
Tā chéngzuò dàbā qù lǚyóu.
Anh ấy đi du lịch bằng xe khách.
我不建议夜间乘坐陌生的出租车。
Wǒ bù jiànyì yèjiān chéngzuò mòshēng de chūzūchē.
Tôi không khuyên nên đi taxi lạ vào ban đêm.
我们乘坐的航班延误了两个小时。
Wǒmen chéngzuò de hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay của chúng tôi bị trễ hai tiếng.
学生们乘坐校车去郊游。
Xuéshēngmen chéngzuò xiàochē qù jiāoyóu.
Học sinh đi dã ngoại bằng xe của trường.
请所有乘坐本次航班的旅客登机。
Qǐng suǒyǒu chéngzuò běn cì hángbān de lǚkè dēngjī.
Mời toàn bộ hành khách của chuyến bay này lên máy bay.
我很少乘坐火车,因为我喜欢开车。
Wǒ hěn shǎo chéngzuò huǒchē, yīnwèi wǒ xǐhuān kāichē.
Tôi hiếm khi đi tàu hỏa vì tôi thích tự lái xe.
老板乘坐商务舱出差。
Lǎobǎn chéngzuò shāngwù cāng chūchāi.
Sếp đi công tác bằng hạng thương gia.
他乘坐的出租车堵在路上。
Tā chéngzuò de chūzūchē dǔ zài lù shàng.
Chiếc taxi anh ấy đi bị kẹt trên đường.
他们乘坐游轮环游世界。
Tāmen chéngzuò yóulún huányóu shìjiè.
Họ đi du thuyền vòng quanh thế giới.
我乘坐地铁时喜欢听音乐。
Wǒ chéngzuò dìtiě shí xǐhuān tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc khi đi tàu điện ngầm.
他经常乘坐公共交通工具出行。
Tā jīngcháng chéngzuò gōnggòng jiāotōng gōngjù chūxíng.
Anh ấy thường di chuyển bằng phương tiện công cộng.
如果你乘坐飞机,请提前到达机场。
Rúguǒ nǐ chéngzuò fēijī, qǐng tíqián dàodá jīchǎng.
Nếu bạn đi máy bay, hãy đến sân bay sớm.
我不喜欢长时间乘坐火车。
Wǒ bù xǐhuān cháng shíjiān chéngzuò huǒchē.
Tôi không thích ngồi tàu hỏa trong thời gian dài.
他每天乘坐同一辆公交车去上班。
Tā měitiān chéngzuò tóng yī liàng gōngjiāochē qù shàngbān.
Hằng ngày anh ấy đi làm bằng cùng một chuyến xe buýt.
- Tổng kết
Hạng mục Thông tin
Từ vựng 乘坐 (chéngzuò)
Loại từ Động từ
Nghĩa đi, ngồi (phương tiện giao thông)
Phạm vi sử dụng Trang trọng, dùng trong thông báo, du lịch, giao thông, hàng không
Từ đồng nghĩa 坐、乘、搭乘
Ví dụ điển hình 我乘坐地铁去公司。(Tôi đi tàu điện đến công ty.)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 乘坐 (chéngzuò)
- Định nghĩa chi tiết:
乘坐 (chéngzuò) là động từ (动词), có nghĩa là ngồi lên và đi bằng (một phương tiện giao thông nào đó), hay nói cách khác là đi, ngồi, sử dụng một phương tiện để di chuyển như: xe buýt, tàu hỏa, máy bay, tàu điện ngầm, taxi, tàu thủy, xe đạp điện, v.v.
Từ này mang sắc thái trang trọng và lịch sự hơn so với “坐 (zuò)” — cũng nghĩa là “ngồi, đi (xe, tàu)”.
Trong văn nói thường ngày người Trung Quốc dùng “坐”, còn trong văn viết, thông báo, báo chí, hoặc lời nói trang trọng, người ta dùng “乘坐”.
- Phân tích từ:
乘 (chéng): nghĩa là lên (xe, tàu, thuyền, máy bay), đi bằng, cưỡi.
坐 (zuò): nghĩa là ngồi.
Ghép lại: 乘坐 = ngồi và đi trên phương tiện nào đó, tức là đi bằng phương tiện giao thông.
Ví dụ:
乘坐飞机 (chéngzuò fēijī) → đi máy bay
乘坐火车 (chéngzuò huǒchē) → đi tàu hỏa
乘坐地铁 (chéngzuò dìtiě) → đi tàu điện ngầm
- Loại từ:
Động từ (动词)
- Các mẫu câu thường gặp:
我每天乘坐地铁去上班。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
请乘坐扶梯到二楼。
Qǐng chéngzuò fútī dào èr lóu.
Xin vui lòng đi thang cuốn lên tầng hai.
他第一次乘坐飞机去国外旅行。
Tā dì yī cì chéngzuò fēijī qù guówài lǚxíng.
Đây là lần đầu tiên anh ấy đi nước ngoài bằng máy bay.
乘坐高铁比坐普通火车更快。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò pǔtōng huǒchē gèng kuài.
Đi tàu cao tốc nhanh hơn so với đi tàu thường.
乘坐公共汽车要注意安全。
Chéngzuò gōnggòng qìchē yào zhùyì ānquán.
Khi đi xe buýt phải chú ý an toàn.
乘坐电梯前请确认安全门是否关闭。
Chéngzuò diàntī qián qǐng quèrèn ānquán mén shìfǒu guānbì.
Trước khi đi thang máy, xin kiểm tra xem cửa an toàn đã đóng chưa.
旅客请按票面车次乘坐列车。
Lǚkè qǐng àn piàomiàn chēcì chéngzuò lièchē.
Hành khách vui lòng đi đúng chuyến tàu ghi trên vé.
乘坐出租车时要系好安全带。
Chéngzuò chūzūchē shí yào jì hǎo ānquán dài.
Khi đi taxi phải thắt dây an toàn.
- Một số cụm từ thông dụng với 乘坐:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乘坐飞机 chéngzuò fēijī đi máy bay
乘坐火车 chéngzuò huǒchē đi tàu hỏa
乘坐地铁 chéngzuò dìtiě đi tàu điện ngầm
乘坐汽车 chéngzuò qìchē đi ô tô
乘坐公交车 chéngzuò gōngjiāo chē đi xe buýt
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě đi tàu cao tốc
乘坐轮船 chéngzuò lúnchuán đi tàu thủy
乘坐电梯 chéngzuò diàntī đi thang máy
乘坐扶梯 chéngzuò fútī đi thang cuốn
乘坐出租车 chéngzuò chūzūchē đi taxi - Phân biệt “乘坐” và “坐”:
So sánh 乘坐 (chéngzuò) 坐 (zuò)
Nghĩa cơ bản Đi bằng (phương tiện), sắc thái trang trọng Ngồi, đi (phương tiện), sắc thái tự nhiên, đời thường
Phong cách ngôn ngữ Trang trọng, dùng trong văn viết, thông báo, hướng dẫn, biển báo, tin tức Thông thường, dùng trong giao tiếp hàng ngày
Ví dụ 请乘坐地铁前往机场。
Qǐng chéngzuò dìtiě qiánwǎng jīchǎng.
Xin vui lòng đi tàu điện ngầm đến sân bay. 我坐地铁去机场。
Wǒ zuò dìtiě qù jīchǎng.
Tôi đi tàu điện ngầm đến sân bay.
Tình huống dùng Hành khách, du lịch, công cộng, văn bản chính thức Giao tiếp đời sống hàng ngày - Ví dụ mở rộng phong phú:
我喜欢乘坐火车旅行,因为可以欣赏沿途的风景。
Wǒ xǐhuān chéngzuò huǒchē lǚxíng, yīnwèi kěyǐ xīnshǎng yántú de fēngjǐng.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa vì có thể ngắm cảnh dọc đường.
乘坐高铁去上海只需要五个小时。
Chéngzuò gāotiě qù Shànghǎi zhǐ xūyào wǔ gè xiǎoshí.
Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải chỉ mất 5 tiếng.
乘坐公交车时要排队,不要拥挤。
Chéngzuò gōngjiāo chē shí yào páiduì, bú yào yōngjǐ.
Khi đi xe buýt phải xếp hàng, không được chen lấn.
他经常乘坐出租车上下班。
Tā jīngcháng chéngzuò chūzūchē shàng xià bān.
Anh ấy thường đi làm bằng taxi.
乘坐飞机前需要提前办理登机手续。
Chéngzuò fēijī qián xūyào tíqián bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Trước khi đi máy bay cần làm thủ tục check-in trước.
老人乘坐地铁时应该有优先座位。
Lǎorén chéngzuò dìtiě shí yīnggāi yǒu yōuxiān zuòwèi.
Người già khi đi tàu điện ngầm nên được ưu tiên chỗ ngồi.
请乘坐右边的电梯上楼。
Qǐng chéngzuò yòubiān de diàntī shàng lóu.
Xin vui lòng đi thang máy bên phải để lên lầu.
他从小就梦想乘坐宇宙飞船。
Tā cóng xiǎo jiù mèngxiǎng chéngzuò yǔzhòu fēichuán.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ được đi tàu vũ trụ.
禁止乘坐超载车辆。
Jìnzhǐ chéngzuò chāozài chēliàng.
Cấm đi trên các phương tiện chở quá tải.
乘坐轮船穿越长江是一种特别的体验。
Chéngzuò lúnchuán chuānyuè Chángjiāng shì yī zhǒng tèbié de tǐyàn.
Đi tàu vượt sông Trường Giang là một trải nghiệm đặc biệt.
- Tổng kết:
Mục Nội dung
Từ vựng 乘坐 (chéngzuò)
Nghĩa tiếng Việt đi bằng (phương tiện giao thông), ngồi lên (phương tiện)
Loại từ Động từ
Sắc thái Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh lịch sự
Từ đồng nghĩa 坐 (zuò) – cách nói thân mật, đời thường hơn
Ngữ cảnh sử dụng Vé tàu, biển báo, hướng dẫn, tin tức, giao thông công cộng
乘坐 (chéngzuò) là một động từ thường dùng trong tiếng Trung, mang nghĩa là “đi, ngồi, lên (phương tiện giao thông)”. Đây là một từ rất phổ biến trong đời sống hằng ngày, thường gặp trong ngôn ngữ giao tiếp, tin tức, thông báo giao thông, hướng dẫn du lịch, và trong văn viết trang trọng. Dưới đây là phần giải thích cực kỳ chi tiết, tường tận và đầy đủ nhất về từ này.
- Phân tích cấu tạo từ
乘坐 (chéngzuò) là một từ ghép song tiết gồm hai thành phần:
乘 (chéng): có nghĩa là lên xe, cưỡi, ngồi lên, đi trên (một phương tiện nào đó). Ví dụ: 乘车 (lên xe), 乘船 (lên thuyền), 乘飞机 (lên máy bay).
坐 (zuò): có nghĩa là ngồi, chỉ hành động ngồi trên ghế hoặc trên phương tiện.
→ Khi ghép lại thành 乘坐, nghĩa tổng hợp là:
“ngồi và di chuyển bằng phương tiện giao thông nào đó”, tức là “đi, sử dụng, hoặc ngồi trên phương tiện” để di chuyển.
Khác với từ đơn “坐”, từ “乘坐” thường mang sắc thái trang trọng, lịch sự, dùng trong văn nói nghiêm túc, văn viết hoặc thông báo công cộng.
Ví dụ:
日常 nói: 坐车去学校 → Đi xe đến trường.
Trang trọng hơn: 乘坐公共汽车去学校 → Đi bằng xe buýt đến trường.
- Loại từ
Động từ (动词): chỉ hành động “đi / ngồi / sử dụng phương tiện giao thông để di chuyển”.
- Nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
Nghĩa chính:
“Đi (bằng), ngồi (trên), lên (phương tiện giao thông).”
→ Chỉ hành động sử dụng phương tiện di chuyển như: xe buýt, tàu hỏa, máy bay, tàu điện ngầm, xe taxi, tàu thủy v.v.
Sắc thái sử dụng:
“乘坐” thường trang trọng và mang tính viết hơn “坐”。
Trong thông báo nhà ga, sân bay, văn bản hành chính hoặc hướng dẫn, người ta luôn dùng “乘坐” chứ không dùng “坐”。
Trong hội thoại hàng ngày, “坐” được dùng nhiều hơn.
Ngữ cảnh xuất hiện thường xuyên:
Thông báo tại sân bay, nhà ga, bến tàu.
Văn bản chính thức, bài viết du lịch.
Biểu mẫu, hướng dẫn an toàn.
Cuộc trò chuyện lịch sự.
- Một số cụm thường gặp với 乘坐
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
乘坐飞机 đi máy bay
乘坐火车 đi tàu hỏa
乘坐地铁 đi tàu điện ngầm
乘坐公交车 đi xe buýt
乘坐出租车 đi taxi
乘坐轮船 đi tàu thủy
乘坐航班 đi chuyến bay
乘坐交通工具 đi bằng phương tiện giao thông
乘坐专车 đi xe riêng / xe chuyên dụng - Mẫu câu thông dụng với 乘坐
我每天乘坐地铁上班。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě shàngbān.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.
他第一次乘坐飞机,非常兴奋。
Tā dì yī cì chéngzuò fēijī, fēicháng xīngfèn.
Đây là lần đầu tiên anh ấy đi máy bay, nên rất háo hức.
请乘客有序乘坐,不要拥挤。
Qǐng chéngkè yǒuxù chéngzuò, bú yào yōngjǐ.
Xin quý hành khách lên xe theo thứ tự, không chen lấn.
乘坐高铁去上海只要四个小时。
Chéngzuò gāotiě qù Shànghǎi zhǐ yào sì gè xiǎoshí.
Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải chỉ mất 4 tiếng.
我不喜欢乘坐公交车,因为人太多。
Wǒ bù xǐhuan chéngzuò gōngjiāo chē, yīnwèi rén tài duō.
Tôi không thích đi xe buýt vì quá đông người.
- 35 ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)
我每天乘坐地铁去公司。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě qù gōngsī.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
他喜欢乘坐火车旅行。
Tā xǐhuan chéngzuò huǒchē lǚxíng.
Anh ấy thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
我从来没乘坐过轮船。
Wǒ cónglái méi chéngzuò guò lúnchuán.
Tôi chưa bao giờ đi tàu thủy.
请大家排队乘坐公交车。
Qǐng dàjiā páiduì chéngzuò gōngjiāo chē.
Xin mọi người xếp hàng để lên xe buýt.
我们乘坐出租车去机场。
Wǒmen chéngzuò chūzūchē qù jīchǎng.
Chúng tôi đi taxi đến sân bay.
他乘坐的航班已经起飞了。
Tā chéngzuò de hángbān yǐjīng qǐfēi le.
Chuyến bay anh ấy đi đã cất cánh rồi.
我打算乘坐晚上的火车回家。
Wǒ dǎsuàn chéngzuò wǎnshang de huǒchē huí jiā.
Tôi định đi chuyến tàu tối để về nhà.
外国游客乘坐观光车游览长城。
Wàiguó yóukè chéngzuò guānguāngchē yóulǎn Chángchéng.
Khách du lịch nước ngoài đi xe tham quan để ngắm Vạn Lý Trường Thành.
请勿乘坐超载的车辆。
Qǐng wù chéngzuò chāozài de chēliàng.
Xin đừng đi các xe chở quá tải.
他习惯乘坐公交车上班。
Tā xíguàn chéngzuò gōngjiāo chē shàngbān.
Anh ấy có thói quen đi làm bằng xe buýt.
我们乘坐高铁从广州到北京。
Wǒmen chéngzuò gāotiě cóng Guǎngzhōu dào Běijīng.
Chúng tôi đi tàu cao tốc từ Quảng Châu đến Bắc Kinh.
孩子们第一次乘坐飞机,感到非常新奇。
Háizimen dì yī cì chéngzuò fēijī, gǎndào fēicháng xīnqí.
Lần đầu tiên bọn trẻ đi máy bay, chúng cảm thấy rất mới lạ.
请勿在乘坐电梯时乱动。
Qǐng wù zài chéngzuò diàntī shí luàndòng.
Xin đừng cử động lung tung khi đi thang máy.
我昨天乘坐了夜间火车。
Wǒ zuótiān chéngzuò le yèjiān huǒchē.
Hôm qua tôi đã đi chuyến tàu đêm.
老年人乘坐公共交通应注意安全。
Lǎoniánrén chéngzuò gōnggòng jiāotōng yīng zhùyì ānquán.
Người cao tuổi nên chú ý an toàn khi đi phương tiện công cộng.
乘坐飞机时请系好安全带。
Chéngzuò fēijī shí qǐng xì hǎo ānquándài.
Khi đi máy bay, xin thắt chặt dây an toàn.
我经常乘坐这条线路的地铁。
Wǒ jīngcháng chéngzuò zhè tiáo xiànlù de dìtiě.
Tôi thường xuyên đi tuyến tàu điện ngầm này.
他从小就没乘坐过火车。
Tā cóngxiǎo jiù méi chéngzuò guò huǒchē.
Từ nhỏ anh ấy chưa bao giờ đi tàu hỏa.
请在规定的车厢内乘坐。
Qǐng zài guīdìng de chēxiāng nèi chéngzuò.
Xin hãy ngồi trong toa tàu được quy định.
我们乘坐的汽车突然坏了。
Wǒmen chéngzuò de qìchē tūrán huài le.
Chiếc xe chúng tôi đang đi bị hỏng đột ngột.
学生们乘坐校车上下学。
Xuéshēngmen chéngzuò xiàochē shàngxiàxué.
Học sinh đi học bằng xe đưa đón của trường.
我建议你乘坐地铁,比出租车快。
Wǒ jiànyì nǐ chéngzuò dìtiě, bǐ chūzūchē kuài.
Tôi khuyên bạn nên đi tàu điện ngầm, nhanh hơn taxi.
我昨天乘坐公交车去看电影。
Wǒ zuótiān chéngzuò gōngjiāo chē qù kàn diànyǐng.
Hôm qua tôi đi xem phim bằng xe buýt.
乘坐公共交通可以节省很多钱。
Chéngzuò gōnggòng jiāotōng kěyǐ jiéshěng hěn duō qián.
Đi bằng phương tiện công cộng có thể tiết kiệm rất nhiều tiền.
我朋友乘坐的那班飞机晚点了。
Wǒ péngyou chéngzuò de nà bān fēijī wǎndiǎn le.
Chuyến bay bạn tôi đi đã bị trễ.
我从来不乘坐非法运营的车辆。
Wǒ cónglái bù chéngzuò fēifǎ yùnyíng de chēliàng.
Tôi chưa bao giờ đi xe hoạt động trái phép.
我打算乘坐早上的火车出发。
Wǒ dǎsuàn chéngzuò zǎoshang de huǒchē chūfā.
Tôi định đi chuyến tàu sáng.
我乘坐的地铁线路经过市中心。
Wǒ chéngzuò de dìtiě xiànlù jīngguò shì zhōngxīn.
Tuyến tàu điện ngầm tôi đi đi ngang qua trung tâm thành phố.
乘坐飞机前要提前办理登机手续。
Chéngzuò fēijī qián yào tíqián bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Trước khi đi máy bay cần làm thủ tục lên máy bay trước.
我父母喜欢乘坐旅游巴士。
Wǒ fùmǔ xǐhuan chéngzuò lǚyóu bāshì.
Cha mẹ tôi thích đi xe du lịch.
在节假日期间,乘坐地铁的人特别多。
Zài jiéjiàrì qījiān, chéngzuò dìtiě de rén tèbié duō.
Trong dịp lễ tết, người đi tàu điện ngầm đặc biệt đông.
他第一次乘坐地铁时迷路了。
Tā dì yī cì chéngzuò dìtiě shí mílù le.
Lần đầu tiên đi tàu điện ngầm, anh ấy bị lạc.
我乘坐的公交车遇到堵车了。
Wǒ chéngzuò de gōngjiāo chē yùdào dǔchē le.
Xe buýt tôi đang đi gặp kẹt xe.
请勿在乘坐过程中打电话太大声。
Qǐng wù zài chéngzuò guòchéng zhōng dǎ diànhuà tài dàshēng.
Xin đừng nói chuyện điện thoại quá to khi đi trên xe.
乘坐公共交通不仅方便,而且环保。
Chéngzuò gōnggòng jiāotōng bù jǐn fāngbiàn, érqiě huánbǎo.
Đi phương tiện công cộng không chỉ tiện lợi mà còn bảo vệ môi trường.
- Phân biệt 乘坐 và 坐
So sánh 乘坐 坐
Sắc thái Trang trọng, dùng trong văn viết, thông báo Thân mật, thường dùng trong văn nói
Ngữ cảnh sử dụng Sân bay, nhà ga, văn bản chính thức Hội thoại hàng ngày
Ví dụ 请乘坐地铁二号线。 我坐地铁去上班。
Dịch nghĩa Xin mời đi tuyến tàu điện số 2. Tôi đi làm bằng tàu điện.
→ Tóm lại, “乘坐” = “坐” trong nghĩa “đi bằng phương tiện”, nhưng trang trọng hơn, lịch sự hơn, và mang sắc thái chính quy hơn.
- Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ tiếng Trung 乘坐
Phiên âm chéngzuò
Từ loại Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt đi, ngồi, lên (phương tiện giao thông)
Cấu tạo từ 乘 (lên, đi) + 坐 (ngồi)
Ngữ cảnh sử dụng Giao thông, du lịch, thông báo, văn bản chính thức
Từ đồng nghĩa 坐, 搭乘 (dāchéng), 乘车
Từ trái nghĩa 下车 (xuống xe), 离开 (rời khỏi), 不乘坐 (không đi)
乘坐 (chéngzuò) – Nghĩa tiếng Anh: to take; to ride; to board; to travel by (a vehicle) – Nghĩa tiếng Việt: đi, ngồi, lên (xe, tàu, máy bay, phương tiện giao thông)
- Giải thích chi tiết
乘坐 là một động từ (动词) thường dùng trong văn nói trang trọng hoặc văn viết chính thức để chỉ hành động lên, ngồi hoặc đi bằng một phương tiện giao thông nào đó, ví dụ như xe buýt, tàu hỏa, máy bay, tàu điện ngầm, xe đạp điện, ô tô, tàu thủy, v.v.
Từ này được cấu thành bởi hai chữ Hán:
乘 (chéng): nghĩa gốc là “lên xe”, “ngồi xe”, “cưỡi lên”, hoặc “đi bằng (phương tiện gì đó)”.
坐 (zuò): nghĩa là “ngồi”.
Ghép lại thành 乘坐, nghĩa là ngồi và di chuyển bằng phương tiện giao thông – tức là hành động tham gia chuyến đi với tư cách hành khách (không phải người điều khiển).
Ví dụ:
乘坐飞机 (chéngzuò fēijī): đi máy bay
乘坐地铁 (chéngzuò dìtiě): đi tàu điện ngầm
乘坐公共汽车 (chéngzuò gōnggòng qìchē): đi xe buýt
- Loại từ
乘坐 là động từ (动词), thuộc loại ngoại động từ (及物动词), tức là cần có tân ngữ chỉ phương tiện (ví dụ: 飞机, 火车, 地铁, 出租车…).
- Đặc điểm ngữ pháp và sắc thái
“乘坐” mang sắc thái lịch sự, trang trọng, dùng trong văn viết, thông báo, quy định, biển báo hoặc văn bản hành chính.
Trong giao tiếp thường ngày, người Trung Quốc hay dùng “坐” (zuò) thay cho “乘坐”, vì “坐” ngắn gọn và tự nhiên hơn.
Ví dụ:
乘坐地铁 (trang trọng) ↔ 坐地铁 (thông dụng).
乘坐飞机 (trang trọng) ↔ 坐飞机 (thường dùng hằng ngày).
- Nghĩa tiếng Anh tương đương
to take (a vehicle)
to ride on
to travel by
to board
- Mẫu câu cơ bản với “乘坐”
请您乘坐我们的航班,祝您旅途愉快。
Qǐng nín chéngzuò wǒmen de hángbān, zhù nín lǚtú yúkuài.
Kính mời quý khách đi chuyến bay của chúng tôi, chúc quý khách có chuyến đi vui vẻ.
他每天乘坐地铁上班。
Tā měitiān chéngzuò dìtiě shàngbān.
Anh ấy mỗi ngày đi làm bằng tàu điện ngầm.
我第一次乘坐高铁,感觉速度非常快。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, gǎnjué sùdù fēicháng kuài.
Đây là lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc, cảm giác tốc độ rất nhanh.
乘坐公共汽车要注意安全。
Chéngzuò gōnggòng qìchē yào zhùyì ānquán.
Khi đi xe buýt phải chú ý an toàn.
乘坐飞机时,请关闭手机。
Chéngzuò fēijī shí, qǐng guānbì shǒujī.
Khi đi máy bay, xin vui lòng tắt điện thoại di động.
- Nhiều ví dụ chi tiết (có Pinyin và tiếng Việt)
我们将乘坐早上的航班前往上海。
Wǒmen jiāng chéngzuò zǎoshang de hángbān qiánwǎng Shànghǎi.
Chúng tôi sẽ đi chuyến bay buổi sáng đến Thượng Hải.
她经常乘坐出租车去公司。
Tā jīngcháng chéngzuò chūzūchē qù gōngsī.
Cô ấy thường đi làm bằng taxi.
请出示您的乘坐凭证。
Qǐng chūshì nín de chéngzuò píngzhèng.
Xin vui lòng xuất trình vé đi của quý khách.
乘坐公交车时不要拥挤推搡。
Chéngzuò gōngjiāo chē shí bú yào yōngjǐ tuīsǎng.
Khi đi xe buýt, đừng chen lấn hoặc xô đẩy.
我小时候第一次乘坐火车,特别兴奋。
Wǒ xiǎoshíhòu dì yī cì chéngzuò huǒchē, tèbié xīngfèn.
Hồi nhỏ tôi lần đầu đi tàu hỏa, vô cùng háo hức.
乘坐高铁比坐普通列车更节省时间。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò pǔtōng lièchē gèng jiéshěng shíjiān.
Đi tàu cao tốc tiết kiệm thời gian hơn so với tàu thường.
外国游客可以乘坐观光巴士游览全城。
Wàiguó yóukè kěyǐ chéngzuò guānguāng bāshì yóulǎn quánchéng.
Du khách nước ngoài có thể đi xe buýt tham quan toàn thành phố.
我们乘坐的列车晚点了二十分钟。
Wǒmen chéngzuò de lièchē wǎndiǎn le èrshí fēnzhōng.
Chuyến tàu mà chúng tôi đi bị trễ 20 phút.
请各位乘客按顺序乘坐,不要拥挤。
Qǐng gèwèi chéngkè àn shùnxù chéngzuò, bú yào yōngjǐ.
Xin quý hành khách lên xe theo thứ tự, không chen lấn.
他非常害怕乘坐飞机。
Tā fēicháng hàipà chéngzuò fēijī.
Anh ta rất sợ đi máy bay.
- Một số cấu trúc và cách dùng thường gặp
Cấu trúc Pinyin Nghĩa tiếng Việt
乘坐 + phương tiện chéngzuò + phương tiện Đi bằng phương tiện nào đó
乘坐 + số hiệu chuyến chéngzuò + chēcì Đi chuyến xe/tàu số…
乘坐 + từ chỉ nơi đi/đến chéngzuò + … Đi từ… đến…
请乘坐 + phương tiện qǐng chéngzuò + … Kính mời quý khách đi bằng…
禁止乘坐 jìnzhǐ chéngzuò Cấm đi bằng… - Các cụm thông dụng với “乘坐”
Cụm tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
乘坐飞机 chéngzuò fēijī đi máy bay
乘坐火车 chéngzuò huǒchē đi tàu hỏa
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě đi tàu cao tốc
乘坐地铁 chéngzuò dìtiě đi tàu điện ngầm
乘坐出租车 chéngzuò chūzūchē đi taxi
乘坐公交车 chéngzuò gōngjiāo chē đi xe buýt
乘坐轮船 chéngzuò lúnchuán đi tàu thủy
乘坐电梯 chéngzuò diàntī đi thang máy
乘坐渡轮 chéngzuò dùlún đi phà
乘坐航班 chéngzuò hángbān đi chuyến bay - So sánh 乘坐 với 坐 và 搭乘
Từ Pinyin Nghĩa Sắc thái Mức độ trang trọng
乘坐 chéngzuò đi bằng (phương tiện) Chính thức, lịch sự Cao
坐 zuò ngồi, đi Phổ thông, hằng ngày Trung bình
搭乘 dāchéng đi, bắt (tàu/xe/máy bay) Trang trọng, dùng nhiều trong thông báo sân bay Cao
Ví dụ so sánh:
坐飞机去北京 (Cách nói tự nhiên hằng ngày)
乘坐飞机去北京 (Cách nói lịch sự, trang trọng)
搭乘CA183次航班前往北京 (Cách nói dùng trong hàng không, thông báo chính thức)
- Tổng kết ý nghĩa
乘坐 (chéngzuò) là động từ trang trọng chỉ hành động đi, lên, ngồi hoặc di chuyển bằng một phương tiện giao thông cụ thể.
Thường dùng trong văn bản, biển báo, thông báo, vé tàu, hướng dẫn an toàn, lĩnh vực hàng không – đường sắt – logistics – du lịch.
Tóm lại:
“乘坐” dùng khi muốn nói lịch sự, chuyên nghiệp hoặc trang trọng.
“坐” dùng trong giao tiếp thường ngày.
乘坐 (chéngzuò) là một động từ thường dùng trong tiếng Trung, mang nghĩa “ngồi (lên phương tiện giao thông nào đó)”, “đi bằng…”, “bắt… để di chuyển”. Đây là một từ trang trọng, thường dùng trong ngôn ngữ viết, tin tức, thông báo, văn bản hành chính, hoặc trong các tình huống nghiêm túc, lịch sự.
- Giải thích chi tiết:
乘 (chéng): đi, cưỡi, ngồi (lên phương tiện giao thông).
坐 (zuò): ngồi.
→ 乘坐 (chéngzuò) có nghĩa là ngồi lên, đi trên một phương tiện giao thông nào đó, thường dịch là “đi, ngồi (tàu, xe, máy bay…)”.
Ví dụ:
乘坐飞机 (chéngzuò fēijī): đi máy bay.
乘坐火车 (chéngzuò huǒchē): đi tàu hỏa.
乘坐地铁 (chéngzuò dìtiě): đi tàu điện ngầm.
Từ này thường không dùng trong hội thoại đời thường, mà người Trung thường nói ngắn gọn:
坐飞机, 坐火车, 坐地铁.
Còn 乘坐 dùng trong văn phong trang trọng, công khai, hoặc trong biển báo, hướng dẫn du lịch, thông báo của sân bay, nhà ga, vé tàu, vé máy bay, hợp đồng vận chuyển, v.v.
- Loại từ:
Động từ (动词)
- Cấu trúc ngữ pháp thường gặp:
乘坐 + phương tiện giao thông
→ Dùng để nói “đi bằng phương tiện nào đó”.
Ví dụ: 乘坐公交车 / 乘坐出租车 / 乘坐地铁。
由 + ai đó + 乘坐 + phương tiện
→ Nhấn mạnh người tham gia chuyến đi.
Ví dụ: 由代表团成员乘坐专车前往机场。
禁止/请勿/不得 + 乘坐…
→ Dạng mệnh lệnh, thông báo.
Ví dụ: 禁止乘坐无证车辆。
- Các cụm từ thường gặp với 乘坐:
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
乘坐飞机 chéngzuò fēijī đi máy bay
乘坐火车 chéngzuò huǒchē đi tàu hỏa
乘坐地铁 chéngzuò dìtiě đi tàu điện ngầm
乘坐公交车 chéngzuò gōngjiāochē đi xe buýt
乘坐出租车 chéngzuò chūzūchē đi taxi
乘坐轮船 chéngzuò lúnchuán đi tàu thủy
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě đi tàu cao tốc
乘坐电梯 chéngzuò diàntī đi thang máy
乘坐专车 chéngzuò zhuānchē đi xe riêng
乘坐班车 chéngzuò bānchē đi xe tuyến, xe công ty đưa đón - 35 Mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt):
我经常乘坐地铁上班。
Wǒ jīngcháng chéngzuò dìtiě shàngbān.
Tôi thường đi làm bằng tàu điện ngầm.
他们乘坐早班飞机去北京。
Tāmen chéngzuò zǎobān fēijī qù Běijīng.
Họ đi chuyến bay sáng đến Bắc Kinh.
请您系好安全带,准备乘坐飞机。
Qǐng nín jì hǎo ānquándài, zhǔnbèi chéngzuò fēijī.
Xin quý khách thắt dây an toàn, chuẩn bị bay.
我第一次乘坐高铁,非常兴奋。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, fēicháng xīngfèn.
Đây là lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc, rất háo hức.
我们乘坐出租车去了火车站。
Wǒmen chéngzuò chūzūchē qù le huǒchēzhàn.
Chúng tôi đi taxi đến ga tàu.
他从上海乘坐轮船到日本。
Tā cóng Shànghǎi chéngzuò lúnchuán dào Rìběn.
Anh ấy đi tàu thủy từ Thượng Hải sang Nhật Bản.
乘坐电梯时请注意安全。
Chéngzuò diàntī shí qǐng zhùyì ānquán.
Khi đi thang máy, xin chú ý an toàn.
请乘客有序乘坐,不要拥挤。
Qǐng chéngkè yǒuxù chéngzuò, bú yào yōngjǐ.
Xin hành khách xếp hàng trật tự khi lên xe, đừng chen lấn.
我喜欢乘坐窗边的位置。
Wǒ xǐhuan chéngzuò chuāngbiān de wèizhì.
Tôi thích ngồi ở chỗ cạnh cửa sổ.
他每天乘坐公交车去上课。
Tā měitiān chéngzuò gōngjiāochē qù shàngkè.
Mỗi ngày anh ấy đi học bằng xe buýt.
她从不乘坐地铁,因为害怕人多。
Tā cóng bù chéngzuò dìtiě, yīnwèi hàipà rén duō.
Cô ấy không bao giờ đi tàu điện ngầm vì sợ đông người.
我们乘坐的列车准时到达了。
Wǒmen chéngzuò de lièchē zhǔnshí dàodá le.
Tàu chúng tôi đi đã đến đúng giờ.
他乘坐的航班被取消了。
Tā chéngzuò de hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay mà anh ấy đi đã bị hủy.
请勿乘坐无牌照的出租车。
Qǐng wù chéngzuò wú páizhào de chūzūchē.
Xin đừng đi taxi không có biển số.
我小时候经常乘坐长途汽车去外婆家。
Wǒ xiǎoshíhòu jīngcháng chéngzuò chángtú qìchē qù wàipó jiā.
Hồi nhỏ tôi thường đi xe đường dài đến nhà bà ngoại.
我们打算乘坐地铁2号线去市中心。
Wǒmen dǎsuàn chéngzuò dìtiě èr hào xiàn qù shì zhōngxīn.
Chúng tôi dự định đi tàu điện ngầm tuyến số 2 đến trung tâm thành phố.
他昨天乘坐飞机去了香港。
Tā zuótiān chéngzuò fēijī qù le Xiānggǎng.
Hôm qua anh ấy đi máy bay đến Hồng Kông.
乘坐高铁比坐普通火车快得多。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò pǔtōng huǒchē kuài de duō.
Đi tàu cao tốc nhanh hơn tàu thường rất nhiều.
我们乘坐的公交车非常拥挤。
Wǒmen chéngzuò de gōngjiāochē fēicháng yōngjǐ.
Xe buýt chúng tôi đi rất đông.
他喜欢乘坐靠窗的位置拍照。
Tā xǐhuan chéngzuò kào chuāng de wèizhì pāizhào.
Anh ấy thích ngồi cạnh cửa sổ để chụp ảnh.
请大家排队乘坐。
Qǐng dàjiā páiduì chéngzuò.
Xin mọi người xếp hàng lên xe.
外国游客乘坐游览车参观长城。
Wàiguó yóukè chéngzuò yóulǎnchē cānguān Chángchéng.
Du khách nước ngoài đi xe tham quan Vạn Lý Trường Thành.
我每次出差都乘坐高铁。
Wǒ měi cì chūchāi dōu chéngzuò gāotiě.
Mỗi lần đi công tác tôi đều đi tàu cao tốc.
他乘坐的航班晚点了两个小时。
Tā chéngzuò de hángbān wǎndiǎn le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay của anh ấy bị trễ hai tiếng.
学生们乘坐校车回家。
Xuéshēngmen chéngzuò xiàochē huí jiā.
Học sinh đi xe đưa đón của trường về nhà.
请确认您的乘坐日期和时间。
Qǐng quèrèn nín de chéngzuò rìqī hé shíjiān.
Xin xác nhận lại ngày và giờ chuyến đi của bạn.
他乘坐商务舱去伦敦。
Tā chéngzuò shāngwùcāng qù Lúndūn.
Anh ấy đi hạng thương gia đến Luân Đôn.
我不喜欢乘坐长途巴士。
Wǒ bù xǐhuan chéngzuò chángtú bāshì.
Tôi không thích đi xe buýt đường dài.
乘坐地铁比打车更方便。
Chéngzuò dìtiě bǐ dǎchē gèng fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm tiện hơn bắt taxi.
他经常乘坐飞机出差。
Tā jīngcháng chéngzuò fēijī chūchāi.
Anh ấy thường xuyên đi công tác bằng máy bay.
请提前十五分钟准备乘坐。
Qǐng tíqián shíwǔ fēnzhōng zhǔnbèi chéngzuò.
Xin chuẩn bị trước 15 phút để lên xe.
我已经买好了乘坐票。
Wǒ yǐjīng mǎi hǎo le chéngzuò piào.
Tôi đã mua vé đi rồi.
请乘坐右边的电梯。
Qǐng chéngzuò yòubiān de diàntī.
Xin đi thang máy bên phải.
我们计划乘坐火车去旅行。
Wǒmen jìhuà chéngzuò huǒchē qù lǚxíng.
Chúng tôi dự định đi du lịch bằng tàu hỏa.
他乘坐的班车刚刚出发。
Tā chéngzuò de bānchē gānggāng chūfā.
Chuyến xe mà anh ấy đi vừa mới khởi hành.
- Tổng kết:
乘坐 (chéngzuò) là động từ trang trọng, nghĩa là “đi, ngồi, bắt (phương tiện giao thông)”.
Thường dùng trong văn viết, biển báo, thông báo, hướng dẫn, tin tức chính thức.
Trong khẩu ngữ, người Trung hay dùng 坐 thay cho 乘坐 để diễn đạt tự nhiên hơn.
Giải thích từ 乘坐 (chéngzuò)
1) Định nghĩa & loại từ
乘坐 (pinyin: chéngzuò) là động từ hợp thành, nghĩa là lên (phương tiện) và ngồi/di chuyển bằng (một phương tiện giao thông nào đó) — tương đương với tiếng Việt “đi bằng / ngồi (xe/tàu/ máy bay…)”.
Từ này thường dùng ở ngữ khí trang trọng hoặc viết, trong thông báo, văn bản, hướng dẫn, tin tức. Trong hội thoại thân mật người ta thường dùng 坐 (zuò) thay cho 乘坐.
2) Các sắc thái & lưu ý
Trang trọng > Bình thường: 乘坐 ≈ 坐,但更正式。Ví dụ: “请乘坐地铁” (xin hãy đi bằng tàu điện ngầm) nghe trang trọng hơn “请坐地铁”。
Thường đi với các phương tiện: 飞机、火车、地铁、公交车、出租车、轮船、渡轮、缆车、电梯 等。
Có thể kết hợp với chỉ thời gian、地点、方式 等: 乘坐早班机 / 乘坐从A到B的列车 / 乘坐直达航班。
Không dùng để chỉ “lái” hoặc “đi bộ” — chỉ dành cho việc lên ngồi trên phương tiện.
Thường dùng trong cấu trúc: (人) + 乘坐 + (交通工具);或 乘坐 + 交通工具 + (去/从/到) + 地点。
3) Từ/ cụm hay kết hợp
乘坐飞机 (chéngzuò fēijī) — đi bằng máy bay
乘坐火车 (chéngzuò huǒchē) — đi bằng tàu hỏa
乘坐地铁/公交 (chéngzuò dìtiě / gōngjiāo) — đi bằng tàu điện/ngầm hoặc xe buýt
乘坐出租车/网约车 (chéngzuò chūzūchē / wǎngyuēchē) — đi taxi/xe đặt qua app
乘坐轮船/渡轮 (chéngzuò lúnchuán / dùlún) — đi phà/tàu thủy
乘坐扶梯/电梯 (chéngzuò fútī / diàntī) — đi thang cuốn/thang máy(乘坐电梯 thường gặp trong văn cảnh an toàn)
常用短语: 乘坐人数、乘坐时间、乘坐方式、安全乘坐 (an toàn khi đi phương tiện)
4) Ngữ pháp & mẫu câu thường gặp
主语 + 乘坐 + 交通工具 (+ 去/从/到 + 地点)。
请 + 乘坐 + …(指示/提醒)。
乘坐 + (某班次/某航班/某列车)… (chỉ chuyến cụ thể)。
乘坐后/在乘坐过程中 + V (miêu tả hành động xảy ra khi đang đi phương tiện).
5) 35 mẫu câu tiếng Trung (mỗi câu kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
请乘坐扶梯上二楼。
Qǐng chéngzuò fútī shàng èr lóu.
Xin hãy đi thang cuốn lên tầng hai.
我们将乘坐明天早上的飞机去上海。
Wǒmen jiāng chéngzuò míngtiān zǎoshang de fēijī qù Shànghǎi.
Chúng tôi sẽ đi bằng chuyến máy bay sáng mai đến Thượng Hải.
乘坐地铁比开车更方便。
Chéngzuò dìtiě bǐ kāichē gèng fāngbiàn.
Đi bằng tàu điện ngầm tiện hơn lái xe.
他每天乘坐公交上班。
Tā měitiān chéngzuò gōngjiāo shàngbān.
Anh ấy mỗi ngày đi làm bằng xe buýt.
乘坐高铁需要提前取票。
Chéngzuò gāotiě xūyào tíqián qǔpiào.
Khi đi tàu cao tốc cần lấy vé trước.
乘坐轮船时请注意救生设备的位置。
Chéngzuò lúnchuán shí qǐng zhùyì jiùshēng shèbèi de wèizhì.
Khi đi tàu thủy hãy chú ý vị trí thiết bị cứu sinh.
乘坐出租车请记得看表或问价钱。
Chéngzuò chūzūchē qǐng jìdé kàn biǎo huò wèn jiàqián.
Khi đi taxi hãy nhớ nhìn đồng hồ tính tiền hoặc hỏi giá.
小孩乘坐车辆时必须系好安全带。
Xiǎohái chéngzuò chēliàng shí bìxū jì hǎo ānquán dài.
Trẻ em khi ngồi trên xe phải thắt dây an toàn.
请乘坐指定车次,不要随意上车。
Qǐng chéngzuò zhǐdìng chēcì, bú yào suíyì shàng chē.
Xin hãy lên đúng chuyến được chỉ định, đừng lên bừa.
我们打算乘坐傍晚的那班火车回家。
Wǒmen dǎsuàn chéngzuò bàngwǎn de nà bān huǒchē huí jiā.
Chúng tôi dự định đi chuyến tàu tối đó về nhà.
乘坐电梯时请靠右站立。
Chéngzuò diàntī shí qǐng kào yòu zhànlì.
Khi đi thang máy/ thang cuốn xin đứng bên phải.
老年人乘坐公共交通可享受优惠票价。
Lǎoniánrén chéngzuò gōnggòng jiāotōng kě xiǎngshòu yōuhuì piàojià.
Người cao tuổi đi phương tiện công cộng có thể được hưởng vé ưu đãi.
她习惯乘坐同一班次上班。
Tā xíguàn chéngzuò tóng yī bāncì shàngbān.
Cô ấy quen đi làm bằng cùng một chuyến.
乘坐前请确认航班号和登机口。
Chéngzuò qián qǐng quèrèn hángbān hào hé dēngjīkǒu.
Trước khi lên máy bay hãy xác nhận số chuyến và cổng lên máy bay.
乘坐轮渡可以节省很多时间。
Chéngzuò lúndù kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.
Đi bằng phà có thể tiết kiệm nhiều thời gian.
在城市里,很多人选择乘坐地铁通勤。
Zài chéngshì lǐ, hěn duō rén xuǎnzé chéngzuò dìtiě tōngqín.
Ở thành phố, nhiều người chọn đi làm bằng tàu điện ngầm.
乘坐火车旅行比开车更轻松。
Chéngzuò huǒchē lǚxíng bǐ kāichē gèng qīngsōng.
Du lịch bằng tàu hỏa nhẹ nhàng hơn lái xe.
乘坐网约车请注意车辆信息。
Chéngzuò wǎngyuēchē qǐng zhùyì chēliàng xìnxī.
Khi đi xe đặt qua app hãy chú ý thông tin xe.
孩子们第一次乘坐飞机很兴奋。
Háizimen dì yī cì chéngzuò fēijī hěn xīngfèn.
Trẻ em lần đầu đi máy bay rất phấn khích.
乘坐城市观光巴士可以看到很多景点。
Chéngzuò chéngshì guānguāng bāshì kěyǐ kàn dào hěn duō jǐngdiǎn.
Đi bằng xe buýt tham quan thành phố có thể xem nhiều điểm du lịch.
乘坐飞机需要在行李托运处办理手续。
Chéngzuò fēijī xūyào zài xínglǐ tuōyùn chù bànlǐ shǒuxù.
Đi máy bay cần làm thủ tục ở quầy ký gửi hành lý.
乘坐公交车请自觉排队上车。
Chéngzuò gōngjiāo chē qǐng zìjué páiduì shàng chē.
Khi đi xe buýt xin tự giác xếp hàng lên xe.
他因为晕车不喜欢乘坐长途汽车。
Tā yīnwèi yùnchē bù xǐhuan chéngzuò chángtú qìchē.
Anh ấy say xe nên không thích đi xe khách đường dài.
我们建议旅客尽量乘坐直达航班。
Wǒmen jiànyì lǚkè jǐnliàng chéngzuò zhídá hángbān.
Chúng tôi khuyên hành khách cố gắng đi chuyến bay thẳng.
乘坐火车的时候请保管好随身物品。
Chéngzuò huǒchē de shíhou qǐng bǎoguǎn hǎo suíshēn wùpǐn.
Khi đi tàu hỏa hãy giữ gìn đồ đạc cá nhân.
乘坐前请查看天气预报,防止延误。
Chéngzuò qián qǐng chákàn tiānqì yùbào, fángzhǐ yánwù.
Trước khi đi hãy xem dự báo thời tiết để tránh trễ chuyến.
乘坐观光缆车可以俯瞰全城风景。
Chéngzuò guānguāng lǎnchē kěyǐ fǔkàn quánchéng fēngjǐng.
Đi bằng dây chuyền cáp tham quan có thể nhìn toàn cảnh thành phố.
乘坐货车需要相关手续和许可。
Chéngzuò huòchē xūyào xiāngguān shǒuxù hé xǔkě.
Đi/được chở bằng xe tải cần thủ tục và giấy phép liên quan.
乘坐地铁时请保管好车票或刷卡。
Chéngzuò dìtiě shí qǐng bǎoguǎn hǎo chēpiào huò shuākǎ.
Khi đi tàu điện xin giữ vé hoặc quẹt thẻ cẩn thận.
许多游客选择乘坐观光船游览河道。
Xǔduō yóukè xuǎnzé chéngzuò guānguāng chuán yóulǎn hédào.
Nhiều du khách chọn đi thuyền tham quan sông.
乘坐滑雪缆车要注意安全提示。
Chéngzuò huáxuě lǎnchē yào zhùyì ānquán tíshì.
Khi đi cáp treo trượt tuyết phải chú ý các hướng dẫn an toàn.
由于堵车,我没能按时乘坐火车。
Yóuyú dǔchē, wǒ méi néng ànshí chéngzuò huǒchē.
Vì tắc đường, tôi đã không kịp lên chuyến tàu.
请在乘坐电梯时注意不要堵住门口。
Qǐng zài chéngzuò diàntī shí zhùyì búyào dǔzhù ménkǒu.
Khi đi thang máy xin chú ý không chắn cửa ra vào.
乘坐服务车的乘客请出示证件。
Chéngzuò fúwù chē de chéngkè qǐng chūshì zhèngjiàn.
Hành khách đi xe dịch vụ xin xuất trình giấy tờ.
乘坐时间大约需要三个小时。
Chéngzuò shíjiān dàyuē xūyào sān gè xiǎoshí.
Thời gian di chuyển bằng phương tiện này khoảng ba tiếng.
- Từ vựng cơ bản
Từ: 乘坐
Phiên âm: chéngzuò
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: Đi, ngồi, sử dụng (một phương tiện giao thông nào đó) để di chuyển.
Hán nghĩa gốc:
“乘” nghĩa là cưỡi, lên, đi bằng;
“坐” nghĩa là ngồi;
Kết hợp lại thành 乘坐 – nghĩa là “ngồi trên phương tiện để di chuyển”.
Nói cách khác, 乘坐 chính là hành động đi lại bằng phương tiện giao thông (tàu, xe, máy bay, thuyền, v.v.)
- Giải thích chi tiết
2.1. Cách dùng và đặc điểm
Từ 乘坐 là một động từ trang trọng, thường được dùng trong văn viết, thông báo, quy định, bảng hướng dẫn hoặc ngữ cảnh nghiêm túc. Trong giao tiếp hàng ngày, người Trung Quốc thường dùng từ 坐 (zuò) để thay thế, vì nó đơn giản và thông dụng hơn.
Ví dụ:
坐地铁去上班。→ Nói thường ngày.
乘坐地铁去上班。→ Nói trang trọng, dùng trong thông báo hoặc văn viết.
2.2. Tân ngữ đi kèm
Sau 乘坐 thường là các danh từ chỉ phương tiện giao thông:
火车 (tàu hỏa)
飞机 (máy bay)
地铁 (tàu điện ngầm)
公交车 (xe buýt)
出租车 (xe taxi)
高铁 (tàu cao tốc)
轮船 (tàu thuỷ, thuyền lớn)
电梯 (thang máy)
班车 (xe đưa đón)
宇宙飞船 (tàu vũ trụ)
2.3. Cấu trúc câu thông dụng
主语 + 乘坐 + 交通工具
Nghĩa: ai đó đi bằng phương tiện nào.
Ví dụ: 我每天乘坐地铁。– Tôi đi tàu điện ngầm mỗi ngày.
主语 + 乘坐 + 交通工具 + 去 / 来 + 地点
Nghĩa: đi đến đâu bằng phương tiện gì.
Ví dụ: 他乘坐飞机去上海。– Anh ấy đi Thượng Hải bằng máy bay.
禁止 / 不允许 / 不得 + 乘坐 + 交通工具
Nghĩa: cấm đi phương tiện nào đó.
Ví dụ: 禁止乘坐电梯。– Cấm đi thang máy.
免费 / 安全 / 文明 + 乘坐
Nghĩa: đi miễn phí / đi an toàn / đi văn minh.
Ví dụ: 请文明乘坐地铁。– Xin đi tàu điện văn minh.
- So sánh với các từ tương tự
Từ Nghĩa Mức độ trang trọng Ngữ cảnh sử dụng Ví dụ
坐 (zuò) ngồi, đi (phương tiện) Thông thường Hằng ngày, giao tiếp 坐车去上班。– Đi xe đi làm.
乘 (chéng) đi, cưỡi (văn viết hoặc cổ ngữ) Cổ điển / trang trọng Văn học, khẩu hiệu 乘风破浪。– Cưỡi gió phá sóng.
乘坐 (chéngzuò) đi bằng phương tiện Trang trọng Văn viết, thông báo, hướng dẫn 请文明乘坐地铁。– Xin đi tàu điện văn minh. - Các cụm từ thông dụng có “乘坐”
乘坐地铁 (đi tàu điện ngầm)
乘坐飞机 (đi máy bay)
乘坐公交车 (đi xe buýt)
乘坐出租车 (đi taxi)
乘坐轮船 (đi tàu thuỷ)
乘坐高铁 (đi tàu cao tốc)
乘坐电梯 (đi thang máy)
免费乘坐 (đi miễn phí)
安全乘坐 (đi an toàn)
禁止乘坐 (cấm đi)
文明乘坐 (đi văn minh)
- 35 Mẫu câu ví dụ chi tiết
Dưới đây là 35 câu ví dụ đầy đủ, có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt, chia theo nhóm ngữ cảnh.
Nhóm 1: Hành động đi lại hàng ngày
我每天乘坐地铁去上班。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
他经常乘坐公交车上学。
Tā jīngcháng chéngzuò gōngjiāo chē shàngxué.
Anh ấy thường đi học bằng xe buýt.
我们乘坐出租车去了机场。
Wǒmen chéngzuò chūzūchē qùle jīchǎng.
Chúng tôi đi taxi đến sân bay.
我第一次乘坐高铁,觉得非常快。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, juéde fēicháng kuài.
Lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất nhanh.
他不喜欢乘坐飞机,因为害怕高。
Tā bù xǐhuān chéngzuò fēijī, yīnwèi hàipà gāo.
Anh ấy không thích đi máy bay vì sợ độ cao.
我经常乘坐地铁上下班。
Wǒ jīngcháng chéngzuò dìtiě shàng xià bān.
Tôi thường đi làm và về nhà bằng tàu điện.
早上乘坐公交车的人特别多。
Zǎoshang chéngzuò gōngjiāo chē de rén tèbié duō.
Buổi sáng có rất nhiều người đi xe buýt.
他每天乘坐同一班车。
Tā měitiān chéngzuò tóng yī bān chē.
Mỗi ngày anh ấy đi cùng một chuyến xe.
我喜欢乘坐火车旅行,因为能看到很多风景。
Wǒ xǐhuān chéngzuò huǒchē lǚxíng, yīnwèi néng kàn dào hěn duō fēngjǐng.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa vì có thể ngắm được nhiều phong cảnh.
他常常乘坐地铁去朋友家。
Tā chángcháng chéngzuò dìtiě qù péngyou jiā.
Anh ấy thường đi tàu điện ngầm đến nhà bạn.
Nhóm 2: Ngữ cảnh du lịch và công tác
我们乘坐飞机去北京参加会议。
Wǒmen chéngzuò fēijī qù Běijīng cānjiā huìyì.
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh tham dự hội nghị.
她第一次乘坐游轮,非常兴奋。
Tā dì yī cì chéngzuò yóulún, fēicháng xīngfèn.
Lần đầu cô ấy đi tàu du lịch, rất hào hứng.
乘坐高铁比坐火车更快。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò huǒchē gèng kuài.
Đi tàu cao tốc nhanh hơn đi tàu thường.
我喜欢乘坐飞机去远的地方。
Wǒ xǐhuān chéngzuò fēijī qù yuǎn de dìfāng.
Tôi thích đi máy bay đến những nơi xa.
他乘坐的航班晚点了一个小时。
Tā chéngzuò de hángbān wǎndiǎn le yī gè xiǎoshí.
Chuyến bay anh ấy đi bị trễ một tiếng.
我们全家一起乘坐地铁去动物园。
Wǒmen quán jiā yīqǐ chéngzuò dìtiě qù dòngwùyuán.
Cả nhà chúng tôi cùng đi tàu điện ngầm đến sở thú.
请提前到站乘坐火车。
Qǐng tíqián dào zhàn chéngzuò huǒchē.
Xin hãy đến ga sớm để lên tàu.
我昨天乘坐的出租车司机很友好。
Wǒ zuótiān chéngzuò de chūzūchē sījī hěn yǒuhǎo.
Người lái taxi mà tôi đi hôm qua rất thân thiện.
我们乘坐的飞机准时起飞了。
Wǒmen chéngzuò de fēijī zhǔnshí qǐfēi le.
Chiếc máy bay chúng tôi đi đã cất cánh đúng giờ.
他计划乘坐火车从上海到广州。
Tā jìhuà chéngzuò huǒchē cóng Shànghǎi dào Guǎngzhōu.
Anh ấy dự định đi tàu hỏa từ Thượng Hải đến Quảng Châu.
Nhóm 3: Hướng dẫn, quy định, thông báo
请文明乘坐地铁,不要推挤他人。
Qǐng wénmíng chéngzuò dìtiě, bú yào tuī jǐ tārén.
Xin hãy đi tàu điện một cách văn minh, đừng xô đẩy người khác.
乘客请系好安全带,安全乘坐。
Chéngkè qǐng jì hǎo ānquán dài, ānquán chéngzuò.
Hành khách vui lòng thắt dây an toàn và ngồi đúng cách.
儿童乘坐汽车时要坐在安全座椅上。
Értóng chéngzuò qìchē shí yào zuò zài ānquán zuòyǐ shàng.
Trẻ em khi đi ô tô phải ngồi vào ghế an toàn.
禁止携带危险品乘坐地铁。
Jìnzhǐ xiédài wēixiǎn pǐn chéngzuò dìtiě.
Cấm mang vật nguy hiểm khi đi tàu điện.
请在站台黄线后等待乘坐。
Qǐng zài zhàntái huángxiàn hòu děngdài chéngzuò.
Xin vui lòng đứng sau vạch vàng để chờ tàu.
乘客上车后请勿站立乘坐。
Chéngkè shàng chē hòu qǐng wù zhànlì chéngzuò.
Sau khi lên xe, xin đừng đứng khi xe đang chạy.
请按照顺序排队乘坐电梯。
Qǐng ànzhào shùnxù páiduì chéngzuò diàntī.
Xin hãy xếp hàng theo thứ tự khi đi thang máy.
免费乘坐活动将于明天开始。
Miǎnfèi chéngzuò huódòng jiāng yú míngtiān kāishǐ.
Hoạt động đi miễn phí sẽ bắt đầu vào ngày mai.
老人乘坐公交时请优先让座。
Lǎorén chéngzuò gōngjiāo shí qǐng yōuxiān ràng zuò.
Khi người già đi xe buýt, xin hãy nhường ghế.
因天气原因,暂缓乘坐飞机。
Yīn tiānqì yuányīn, zhàn huǎn chéngzuò fēijī.
Do thời tiết xấu, tạm thời hoãn việc đi máy bay.
Nhóm 4: Mở rộng, cảm xúc, mơ ước
我小时候从来没乘坐过飞机。
Wǒ xiǎoshíhòu cónglái méi chéngzuò guò fēijī.
Khi nhỏ tôi chưa bao giờ đi máy bay.
我希望有一天能乘坐宇宙飞船。
Wǒ xīwàng yǒu yī tiān néng chéngzuò yǔzhòu fēichuán.
Tôi hy vọng một ngày nào đó được đi tàu vũ trụ.
这是我第一次乘坐无人驾驶汽车。
Zhè shì wǒ dì yī cì chéngzuò wú rén jiàshǐ qìchē.
Đây là lần đầu tôi đi xe tự lái.
每次乘坐飞机,我都会有点紧张。
Měi cì chéngzuò fēijī, wǒ dōu huì yǒudiǎn jǐnzhāng.
Mỗi lần đi máy bay tôi đều hơi căng thẳng.
我喜欢乘坐地铁,因为又快又方便。
Wǒ xǐhuān chéngzuò dìtiě, yīnwèi yòu kuài yòu fāngbiàn.
Tôi thích đi tàu điện ngầm vì vừa nhanh vừa tiện.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 乘坐
Phiên âm chéngzuò
Loại từ Động từ (动词)
Nghĩa chính Đi, ngồi (bằng phương tiện giao thông)
Đặc điểm Trang trọng, dùng trong văn viết, thông báo, quy định
Thường dùng với 火车、飞机、地铁、出租车、轮船、高铁等
Cấu trúc tiêu biểu 乘坐 + phương tiện / 乘坐 + phương tiện + 去 + địa điểm
Từ đồng nghĩa 坐 (zuò) – khẩu ngữ, 乘 (chéng) – văn học cổ
Ví dụ tiêu biểu 我每天乘坐地铁去上班。– Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
乘坐 là gì? (Giải thích chi tiết)
乘坐 (chéngzuò) là động từ (动词), mang nghĩa đi, ngồi, sử dụng một phương tiện giao thông nào đó để di chuyển như:
飞机 (máy bay)
火车 (tàu hỏa)
公交车 (xe buýt)
出租车 (taxi)
地铁 (tàu điện ngầm)
船 (tàu thủy)
高铁 (tàu cao tốc)
Đây là cách nói trang trọng, lịch sự, thường dùng trong môi trường giao tiếp chính thức, biển báo, thông báo, văn bản, hướng dẫn du lịch.
Trong khẩu ngữ thường dùng từ khác thân mật hơn như 坐 (zuò), 乘 (chéng).
Phân tích từ vựng
Chữ Phiên âm Nghĩa
乘 chéng đi, cưỡi, leo lên (phương tiện)
坐 zuò ngồi
乘坐 chéngzuò đi/ ngồi + phương tiện giao thông
→ 乘坐 = đi một loại phương tiện để di chuyển
Cấu trúc câu
乘坐 + phương tiện
Ví dụ:
乘坐飞机 / 乘坐火车 / 乘坐公共汽车
Cũng có thể thêm nơi đến:
乘坐飞机去上海
35 câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天都乘坐地铁上班。
Wǒ měitiān dōu chéngzuò dìtiě shàngbān.
Hàng ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
他第一次乘坐飞机去国外。
Tā dì yī cì chéngzuò fēijī qù guówài.
Đây là lần đầu tiên anh ấy đi máy bay ra nước ngoài.
请不要在乘坐公交车时吃东西。
Qǐng búyào zài chéngzuò gōngjiāochē shí chī dōngxi.
Xin đừng ăn khi đi xe buýt.
我们乘坐高铁去北京旅游。
Wǒmen chéngzuò gāotiě qù Běijīng lǚyóu.
Chúng tôi đi du lịch Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.
乘坐火车比较安全。
Chéngzuò huǒchē bǐjiào ānquán.
Đi tàu hỏa an toàn hơn.
他习惯乘坐出租车。
Tā xíguàn chéngzuò chūzūchē.
Anh ấy quen đi taxi.
这是乘坐电梯的规定。
Zhè shì chéngzuò diàntī de guīdìng.
Đây là quy định khi đi thang máy.
我喜欢乘坐公交车观光城市。
Wǒ xǐhuān chéngzuò gōngjiāochē guānguāng chéngshì.
Tôi thích ngắm cảnh thành phố khi đi xe buýt.
乘坐飞机时请系好安全带。
Chéngzuò fēijī shí qǐng jì hǎo ānquándài.
Khi đi máy bay hãy thắt dây an toàn.
她每天乘坐校车回家。
Tā měitiān chéngzuò xiàochē huí jiā.
Hằng ngày cô ấy về nhà bằng xe đưa đón của trường.
乘坐轮船是一种特别的体验。
Chéngzuò lúnchuán shì yī zhǒng tèbié de tǐyàn.
Đi tàu biển là một trải nghiệm đặc biệt.
乘坐飞机需要提前办理登机手续。
Chéngzuò fēijī xūyào tíqián bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Đi máy bay cần làm thủ tục lên máy bay trước.
你乘坐什么交通工具来这里?
Nǐ chéngzuò shénme jiāotōng gōngjù lái zhèlǐ?
Bạn đến đây bằng phương tiện gì?
我想乘坐快艇看看海景。
Wǒ xiǎng chéngzuò kuàitǐng kànkàn hǎijǐng.
Tôi muốn ngồi canô xem cảnh biển.
乘坐电车很方便。
Chéngzuò diànchē hěn fāngbiàn.
Đi tàu điện rất tiện.
乘坐地铁要注意礼貌。
Chéngzuò dìtiě yào zhùyì lǐmào.
Đi tàu điện ngầm phải chú ý lịch sự.
乘坐这趟火车需要身份证。
Chéngzuò zhè tàng huǒchē xūyào shēnfènzhèng.
Đi chuyến tàu này cần căn cước.
我们打算乘坐旅游大巴。
Wǒmen dǎsuàn chéngzuò lǚyóu dàbā.
Chúng tôi dự định đi xe du lịch cỡ lớn.
乘坐飞机要经过安检。
Chéngzuò fēijī yào jīngguò ānjiǎn.
Đi máy bay phải qua kiểm tra an ninh.
乘坐地铁时不要靠在门上。
Chéngzuò dìtiě shí búyào kào zài mén shàng.
Khi đi tàu điện ngầm đừng dựa vào cửa.
他喜欢乘坐商务舱。
Tā xǐhuān chéngzuò shāngwùcāng.
Anh ấy thích ngồi khoang thương gia.
乘坐这条线路可以直达机场。
Chéngzuò zhè tiáo xiànlù kěyǐ zhídá jīchǎng.
Đi tuyến này có thể đến thẳng sân bay.
乘坐长途汽车会很累。
Chéngzuò chángtú qìchē huì hěn lèi.
Đi xe đường dài sẽ rất mệt.
她喜欢乘坐飞机看云彩。
Tā xǐhuān chéngzuò fēijī kàn yúncai.
Cô ấy thích ngắm mây khi đi máy bay.
请排队乘坐电梯。
Qǐng páiduì chéngzuò diàntī.
Xin xếp hàng để đi thang máy.
我们乘坐缆车上山。
Wǒmen chéngzuò lǎnchē shàngshān.
Chúng tôi đi cáp treo lên núi.
乘坐公交车的话要准备零钱。
Chéngzuò gōngjiāochē dehuà yào zhǔnbèi língqián.
Nếu đi xe buýt thì phải chuẩn bị tiền lẻ.
她害怕乘坐飞机。
Tā hàipà chéngzuò fēijī.
Cô ấy sợ đi máy bay.
乘坐火车比乘坐飞机便宜。
Chéngzuò huǒchē bǐ chéngzuò fēijī piányí.
Đi tàu hỏa rẻ hơn đi máy bay.
请按顺序乘坐。
Qǐng àn shùnxù chéngzuò.
Hãy lên phương tiện theo thứ tự.
乘坐渡轮可以欣赏海浪。
Chéngzuò dùlún kěyǐ xīnshǎng hǎilàng.
Đi phà có thể thưởng ngoạn sóng biển.
我以后不想再乘坐这个航班了。
Wǒ yǐhòu bù xiǎng zài chéngzuò zhège hángbān le.
Tôi không muốn đi lại chuyến bay này nữa.
孩子们兴奋地乘坐旋转木马。
Háizimen xīngfèn de chéngzuò xuánzhuǎn mùmǎ.
Bọn trẻ phấn khích đi ngựa gỗ quay.
乘坐直达车更省时间。
Chéngzuò zhídáchē gèng shěng shíjiān.
Đi xe/tàu thẳng tiết kiệm thời gian hơn.
乘坐飞机时不能携带液体超过规定。
Chéngzuò fēijī shí bùnéng xiédài yètǐ chāoguò guīdìng.
Khi đi máy bay không được mang chất lỏng vượt quy định.
Ghi nhớ nhanh
乘坐 = cách nói lịch sự, trang trọng
坐 = khẩu ngữ, phổ biến hằng ngày
Ví dụ:
坐飞机 = nói bình thường
乘坐飞机 = trang trọng hơn (trong thông báo/sách/biển hướng dẫn)
乘坐 (chéng zuò) là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là “đi, ngồi, lên (phương tiện giao thông)”, tức là hành động sử dụng phương tiện để di chuyển như tàu, xe, máy bay, tàu điện, thuyền, v.v. Đây là cách nói trang trọng hơn “坐 (zuò)” và thường được sử dụng trong văn viết, thông báo, bảng hướng dẫn, vé tàu, sân bay, hoặc trong ngôn ngữ mang tính nghi lễ, lịch sự.
Giải thích chi tiết:
Từ 乘坐 gồm hai chữ:
乘 (chéng): có nghĩa là “lên, đi, cưỡi” (trên phương tiện di chuyển như xe, tàu, ngựa, máy bay).
坐 (zuò): có nghĩa là “ngồi”.
Khi kết hợp lại thành 乘坐, nghĩa gốc là “ngồi trên một phương tiện di chuyển”. Tuy nhiên, trong tiếng Trung hiện đại, 乘坐 được hiểu chung là “đi bằng phương tiện giao thông”, không nhấn mạnh tư thế “ngồi” mà nhấn mạnh “sử dụng phương tiện để di chuyển”.
Nghĩa tiếng Việt:
乘坐: đi bằng, ngồi trên, sử dụng (phương tiện giao thông nào đó để di chuyển).
Ví dụ:
乘坐飞机 — đi máy bay
乘坐火车 — đi tàu hỏa
乘坐地铁 — đi tàu điện ngầm
乘坐公共汽车 — đi xe buýt
Loại từ:
Động từ (动词) — chỉ hành động di chuyển bằng phương tiện.
Phân biệt “乘坐” và “坐”:
Từ Nghĩa Cấp độ ngôn ngữ Ví dụ
坐 (zuò) ngồi, đi (phương tiện) khẩu ngữ, thông dụng hàng ngày 坐车, 坐飞机
乘坐 (chéngzuò) đi, sử dụng (phương tiện) trang trọng, văn viết, thông báo 乘坐航班, 乘坐地铁
搭乘 (dāchéng) đi, đi cùng (phương tiện, chuyến bay) dùng trong văn bản hoặc hướng dẫn du lịch 搭乘国际航班
Các cách dùng thường gặp:
乘坐 + tên phương tiện:
乘坐飞机 (đi máy bay)
乘坐火车 (đi tàu hỏa)
乘坐地铁 (đi tàu điện ngầm)
乘坐公交车 (đi xe buýt)
乘坐出租车 (đi taxi)
乘坐轮船 (đi tàu thủy)
乘坐 + 航班/班次/路线 (dùng trong các thông báo, hướng dẫn):
乘坐三号航班 (đi chuyến bay số 3)
乘坐二号线 (đi tuyến số 2)
乘坐这趟车 (đi chuyến xe này)
35 Mẫu câu ví dụ tiếng Trung kèm phiên âm và tiếng Việt:
我每天乘坐地铁去上班。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
他喜欢乘坐高铁,因为又快又舒服。
Tā xǐhuān chéngzuò gāotiě, yòu kuài yòu shūfu.
Anh ấy thích đi tàu cao tốc vì vừa nhanh vừa thoải mái.
我们昨天乘坐飞机去了上海。
Wǒmen zuótiān chéngzuò fēijī qùle Shànghǎi.
Hôm qua chúng tôi đi máy bay đến Thượng Hải.
请乘坐右边的电梯上楼。
Qǐng chéngzuò yòubiān de diàntī shàng lóu.
Xin vui lòng đi thang máy bên phải để lên tầng.
我第一次乘坐轮船,非常激动。
Wǒ dì yī cì chéngzuò lúnchuán, fēicháng jīdòng.
Lần đầu tiên tôi đi tàu thủy, rất phấn khích.
他每天乘坐公交车去上学。
Tā měitiān chéngzuò gōngjiāo chē qù shàngxué.
Mỗi ngày anh ấy đi học bằng xe buýt.
请您乘坐三号线到终点站。
Qǐng nín chéngzuò sān hào xiàn dào zhōngdiǎn zhàn.
Xin mời bạn đi tuyến số 3 đến ga cuối.
我们乘坐的航班晚点了两个小时。
Wǒmen chéngzuò de hángbān wǎndiǎn le liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
他经常乘坐出租车上下班。
Tā jīngcháng chéngzuò chūzūchē shàng xiàbān.
Anh ấy thường đi làm bằng taxi.
我打算乘坐夜班火车回家。
Wǒ dǎsuàn chéngzuò yèbān huǒchē huí jiā.
Tôi định đi tàu đêm về nhà.
乘坐这趟列车需要三个小时。
Chéngzuò zhè tàng lièchē xūyào sān gè xiǎoshí.
Đi chuyến tàu này mất khoảng ba tiếng.
我父母从来没乘坐过飞机。
Wǒ fùmǔ cónglái méi chéngzuò guò fēijī.
Bố mẹ tôi chưa bao giờ đi máy bay.
乘坐公交车比打车便宜。
Chéngzuò gōngjiāo chē bǐ dǎchē piányi.
Đi xe buýt rẻ hơn đi taxi.
乘坐电梯时请注意安全。
Chéngzuò diàntī shí qǐng zhùyì ānquán.
Khi đi thang máy, xin hãy chú ý an toàn.
我喜欢靠窗乘坐火车。
Wǒ xǐhuān kào chuāng chéngzuò huǒchē.
Tôi thích ngồi gần cửa sổ khi đi tàu hỏa.
我们乘坐了早上的航班。
Wǒmen chéngzuò le zǎoshang de hángbān.
Chúng tôi đi chuyến bay buổi sáng.
他第一次乘坐地铁,觉得很新奇。
Tā dì yī cì chéngzuò dìtiě, juéde hěn xīnqí.
Lần đầu tiên anh ấy đi tàu điện ngầm, thấy rất lạ.
请乘坐左边的扶手电梯上二楼。
Qǐng chéngzuò zuǒbiān de fúshǒu diàntī shàng èr lóu.
Xin mời đi thang cuốn bên trái lên tầng hai.
我打算乘坐公交车去市中心。
Wǒ dǎsuàn chéngzuò gōngjiāo chē qù shì zhōngxīn.
Tôi định đi xe buýt đến trung tâm thành phố.
他们乘坐的是国际航班。
Tāmen chéngzuò de shì guójì hángbān.
Họ đi chuyến bay quốc tế.
我每天都要乘坐两次地铁。
Wǒ měitiān dōu yào chéngzuò liǎng cì dìtiě.
Mỗi ngày tôi phải đi tàu điện hai lần.
请确认您乘坐的航班信息。
Qǐng quèrèn nín chéngzuò de hángbān xìnxī.
Xin xác nhận thông tin chuyến bay của quý khách.
他因为晕车,不喜欢乘坐汽车。
Tā yīnwèi yùnchē, bù xǐhuān chéngzuò qìchē.
Anh ấy bị say xe nên không thích đi ô tô.
我们乘坐游轮环游世界。
Wǒmen chéngzuò yóulún huányóu shìjiè.
Chúng tôi đi du lịch vòng quanh thế giới bằng du thuyền.
我很少乘坐出租车,因为太贵了。
Wǒ hěn shǎo chéngzuò chūzūchē, yīnwèi tài guì le.
Tôi ít khi đi taxi vì quá đắt.
他从不乘坐电梯,总是走楼梯。
Tā cóng bù chéngzuò diàntī, zǒng shì zǒu lóutī.
Anh ấy không bao giờ đi thang máy, luôn đi cầu thang bộ.
我小时候第一次乘坐火车去北京。
Wǒ xiǎoshíhou dì yī cì chéngzuò huǒchē qù Běijīng.
Hồi nhỏ tôi lần đầu đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
请乘坐后门的公交车。
Qǐng chéngzuò hòumén de gōngjiāo chē.
Xin vui lòng đi xe buýt ở cửa sau.
我乘坐的那趟火车晚点了。
Wǒ chéngzuò de nà tàng huǒchē wǎndiǎn le.
Chuyến tàu tôi đi bị hoãn.
乘坐高铁是一种很好的体验。
Chéngzuò gāotiě shì yī zhǒng hěn hǎo de tǐyàn.
Đi tàu cao tốc là một trải nghiệm rất tuyệt.
我常常乘坐地铁去逛街。
Wǒ chángcháng chéngzuò dìtiě qù guàngjiē.
Tôi thường đi tàu điện ngầm để đi mua sắm.
他们乘坐了去广州的早班飞机。
Tāmen chéngzuò le qù Guǎngzhōu de zǎobān fēijī.
Họ đi chuyến bay sáng đến Quảng Châu.
她乘坐的公交车很拥挤。
Tā chéngzuò de gōngjiāo chē hěn yōngjǐ.
Xe buýt cô ấy đi rất đông người.
我们乘坐了回家的末班车。
Wǒmen chéngzuò le huí jiā de mòbān chē.
Chúng tôi đi chuyến xe cuối cùng về nhà.
乘坐地铁比坐公交车更快。
Chéngzuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāo chē gèng kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt.
Tổng kết:
乘坐 là cách nói trang trọng và phổ biến trong văn viết để chỉ hành động di chuyển bằng phương tiện giao thông.
Dạng khẩu ngữ tương đương là 坐 (zuò).
Dùng nhiều trong các ngữ cảnh: hướng dẫn du lịch, thông báo sân bay, bảng chỉ dẫn, giao tiếp lịch sự, hoặc văn bản hành chính.
乘坐 (chéngzuò) là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa “đi, ngồi, lên” một phương tiện giao thông nào đó như xe buýt, tàu hỏa, máy bay, thuyền, tàu điện ngầm, v.v… Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với 坐 (zuò) và thường được sử dụng trong văn viết, trong các thông báo, hướng dẫn du lịch, hoặc trong ngôn ngữ hành chính – công cộng như sân bay, nhà ga, bến xe, khách sạn, hoặc trong các văn bản chính thức.
- Giải thích chi tiết từ 乘坐
乘 (chéng) nghĩa là “leo lên, cưỡi lên, ngồi trên”, thường dùng để chỉ hành động lên phương tiện di chuyển.
坐 (zuò) nghĩa là “ngồi”, chỉ trạng thái ngồi.
Khi kết hợp lại thành 乘坐, nghĩa sẽ mở rộng thành “ngồi trên phương tiện để di chuyển từ nơi này đến nơi khác” – tương đương với nghĩa “đi bằng” trong tiếng Việt.
Ví dụ:
乘坐飞机 — đi bằng máy bay.
乘坐火车 — đi bằng tàu hỏa.
乘坐地铁 — đi bằng tàu điện ngầm.
乘坐公交车 — đi bằng xe buýt.
乘坐出租车 — đi taxi.
- Đặc điểm ngữ pháp của 乘坐
Từ loại: Động từ (动词)
Cấu trúc thường gặp:
乘坐 + phương tiện giao thông
乘坐 + số hiệu chuyến xe / tàu / máy bay
乘坐 + bổ ngữ chỉ hành trình (从……到……)
- Nghĩa tiếng Việt:
Đi (xe, tàu, thuyền, máy bay, tàu điện ngầm…)
Ngồi trên phương tiện giao thông.
Lên (phương tiện) để di chuyển.
- Cách dùng và sự khác biệt với các từ liên quan
乘坐 (chéngzuò): dùng trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng, hoặc trong thông báo, vé xe, vé tàu, biểu mẫu du lịch, v.v.
坐 (zuò): dùng trong hội thoại hàng ngày, mang tính thân mật và phổ biến hơn.
乘 (chéng): thường xuất hiện trong từ ghép (như 乘客 — hành khách), hoặc văn phong cổ, mang nghĩa “đi, cưỡi”.
搭乘 (dāchéng): gần giống 乘坐 nhưng dùng phổ biến trong văn nói Đài Loan hoặc các thông báo ở sân bay, mang sắc thái hiện đại và nhẹ hơn.
Ví dụ so sánh:
我今天坐地铁去上班。→ Tôi đi tàu điện ngầm đi làm. (thông thường, khẩu ngữ)
我今天乘坐地铁二号线去上班。→ Tôi đi tuyến tàu điện ngầm số 2 đi làm. (trang trọng hơn, văn viết)
- 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 乘坐 (KÈM PHIÊN ÂM VÀ DỊCH NGHĨA)
我每天乘坐地铁去上班。
Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
他经常乘坐公交车去公司。
Tā jīngcháng chéngzuò gōngjiāochē qù gōngsī.
Anh ấy thường đi xe buýt đến công ty.
我第一次乘坐飞机去北京。
Wǒ dì yī cì chéngzuò fēijī qù Běijīng.
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
我们昨天乘坐高铁去了上海。
Wǒmen zuótiān chéngzuò gāotiě qùle Shànghǎi.
Hôm qua chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
乘坐地铁比开车更方便。
Chéngzuò dìtiě bǐ kāichē gèng fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm tiện hơn lái xe.
请乘客排队乘坐地铁。
Qǐng chéngkè páiduì chéngzuò dìtiě.
Xin hành khách xếp hàng khi lên tàu điện ngầm.
我喜欢乘坐高铁,因为又快又舒服。
Wǒ xǐhuān chéngzuò gāotiě, yīnwèi yòu kuài yòu shūfu.
Tôi thích đi tàu cao tốc vì vừa nhanh vừa thoải mái.
我父母从来没乘坐过飞机。
Wǒ fùmǔ cónglái méi chéngzuò guò fēijī.
Bố mẹ tôi chưa bao giờ đi máy bay.
请出示您的乘坐凭证。
Qǐng chūshì nín de chéngzuò píngzhèng.
Xin vui lòng xuất trình vé của quý khách.
他打算乘坐早班飞机去广州。
Tā dǎsuàn chéngzuò zǎobān fēijī qù Guǎngzhōu.
Anh ấy dự định đi chuyến bay sáng đến Quảng Châu.
我们乘坐出租车去火车站。
Wǒmen chéngzuò chūzūchē qù huǒchēzhàn.
Chúng tôi đi taxi đến ga tàu.
他乘坐公共汽车上下班。
Tā chéngzuò gōnggòng qìchē shàng xiàbān.
Anh ấy đi xe buýt để đi làm và về nhà.
孩子第一次乘坐地铁,非常兴奋。
Háizi dì yī cì chéngzuò dìtiě, fēicháng xīngfèn.
Đứa trẻ lần đầu đi tàu điện ngầm, rất hào hứng.
请勿乘坐超载的车辆。
Qǐng wù chéngzuò chāozài de chēliàng.
Xin đừng lên xe chở quá tải.
我们乘坐游轮去旅游。
Wǒmen chéngzuò yóulún qù lǚyóu.
Chúng tôi đi du thuyền để du lịch.
乘坐飞机时请系好安全带。
Chéngzuò fēijī shí qǐng jì hǎo ānquándài.
Khi đi máy bay xin hãy thắt dây an toàn.
乘坐高铁比坐飞机更便宜。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò fēijī gèng piányi.
Đi tàu cao tốc rẻ hơn đi máy bay.
他每天乘坐同一班公交车。
Tā měitiān chéngzuò tóng yī bān gōngjiāochē.
Anh ấy đi cùng một tuyến xe buýt mỗi ngày.
我打算乘坐地铁三号线去市中心。
Wǒ dǎsuàn chéngzuò dìtiě sān hào xiàn qù shì zhōngxīn.
Tôi định đi tàu điện ngầm tuyến 3 vào trung tâm thành phố.
乘坐火车旅行很有意思。
Chéngzuò huǒchē lǚxíng hěn yǒu yìsi.
Đi du lịch bằng tàu hỏa rất thú vị.
我乘坐夜班火车回家。
Wǒ chéngzuò yèbān huǒchē huí jiā.
Tôi đi tàu hỏa chuyến đêm để về nhà.
他经常乘坐飞机出差。
Tā jīngcháng chéngzuò fēijī chūchāi.
Anh ấy thường đi công tác bằng máy bay.
乘坐公共交通可以节省很多钱。
Chéngzuò gōnggòng jiāotōng kěyǐ jiéshěng hěn duō qián.
Đi bằng phương tiện công cộng có thể tiết kiệm được nhiều tiền.
我们乘坐最后一班地铁回家。
Wǒmen chéngzuò zuìhòu yī bān dìtiě huí jiā.
Chúng tôi đi chuyến tàu điện ngầm cuối cùng để về nhà.
乘坐高铁需要提前买票。
Chéngzuò gāotiě xūyào tíqián mǎi piào.
Đi tàu cao tốc cần mua vé trước.
他乘坐轮船去了香港。
Tā chéngzuò lúnchuán qùle Xiānggǎng.
Anh ấy đi tàu thủy đến Hồng Kông.
乘坐电梯时请注意安全。
Chéngzuò diàntī shí qǐng zhùyì ānquán.
Khi đi thang máy xin chú ý an toàn.
我从南京乘坐高铁到北京只用了四个小时。
Wǒ cóng Nánjīng chéngzuò gāotiě dào Běijīng zhǐ yòngle sì gè xiǎoshí.
Tôi đi tàu cao tốc từ Nam Kinh đến Bắc Kinh chỉ mất bốn tiếng.
乘坐地铁要刷卡进站。
Chéngzuò dìtiě yào shuākǎ jìnzhàn.
Đi tàu điện ngầm cần quẹt thẻ để vào ga.
他不敢乘坐飞机,因为怕高。
Tā bù gǎn chéngzuò fēijī, yīnwèi pà gāo.
Anh ấy không dám đi máy bay vì sợ độ cao.
乘坐地铁比打车更快。
Chéngzuò dìtiě bǐ dǎchē gèng kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi taxi.
我喜欢乘坐长途汽车去外地旅行。
Wǒ xǐhuān chéngzuò chángtú qìchē qù wàidì lǚxíng.
Tôi thích đi xe đường dài để du lịch ngoại tỉnh.
他习惯乘坐早班地铁。
Tā xíguàn chéngzuò zǎobān dìtiě.
Anh ấy quen đi chuyến tàu điện ngầm buổi sáng.
我昨天乘坐地铁二号线去看朋友。
Wǒ zuótiān chéngzuò dìtiě èr hào xiàn qù kàn péngyǒu.
Hôm qua tôi đi tàu điện ngầm tuyến số 2 để gặp bạn.
乘坐高铁要通过安检。
Chéngzuò gāotiě yào tōngguò ānjiǎn.
Đi tàu cao tốc cần qua kiểm tra an ninh.
乘坐 (chéngzuò) là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là “đi, ngồi lên, sử dụng phương tiện giao thông nào đó để di chuyển”. Đây là một cách nói trang trọng, lịch sự và chuẩn mực, thường dùng trong ngữ cảnh văn viết, văn bản hành chính, thông báo, hướng dẫn du lịch, biển báo công cộng hoặc khi muốn biểu đạt phong cách nói nghiêm túc.
- Giải thích chi tiết ý nghĩa của 乘坐
Từ “乘坐” được cấu tạo bởi hai chữ Hán:
乘 (chéng): nghĩa là “đi, cưỡi, leo lên (phương tiện giao thông hoặc vật thể di chuyển)”.
坐 (zuò): nghĩa là “ngồi”.
Khi ghép lại, “乘坐” mang ý nghĩa là “ngồi lên một phương tiện để đi lại”, bao gồm các loại như tàu hỏa, xe buýt, máy bay, tàu điện ngầm, taxi, tàu thủy, thuyền, xe đạp điện v.v.
Từ này thể hiện phong cách lịch sự và trang trọng, nên thường gặp trong các câu thông báo như:
“请乘客有序乘坐地铁” (Qǐng chéngkè yǒuxù chéngzuò dìtiě) – “Kính mời hành khách lên tàu điện ngầm theo thứ tự.”
“禁止乘坐未检修的车辆” (Jìnzhǐ chéngzuò wèi jiǎnxiū de chēliàng) – “Cấm ngồi lên phương tiện chưa được kiểm tra bảo dưỡng.”
- Phân biệt 乘坐 với 坐 và 乘
Từ vựng Cấp độ trang trọng Ngữ cảnh sử dụng Ví dụ
坐 (zuò) Thông thường Dùng trong hội thoại hằng ngày 坐火车去北京。– Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
乘 (chéng) Tương đối trang trọng Dùng trong văn viết hoặc thông báo 乘飞机前往上海。– Đi máy bay đến Thượng Hải.
乘坐 (chéngzuò) Rất trang trọng Dùng trong văn bản, hướng dẫn, thông báo công cộng, bài viết chính thức 乘坐地铁上班。– Đi làm bằng tàu điện ngầm.
Như vậy, “乘坐” là phiên bản chuẩn mực nhất của hai từ “坐” và “乘”, thường dùng trong những tình huống yêu cầu tính chính xác hoặc lịch sự.
- Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
乘坐 + phương tiện giao thông
→ Diễn tả việc đi bằng phương tiện nào đó.
Ví dụ: 乘坐飞机、乘坐地铁、乘坐出租车、乘坐游轮。
乘坐 + phương tiện + 前往 + địa điểm
→ Đi bằng phương tiện gì đến đâu.
Ví dụ: 乘坐地铁前往机场 – Đi tàu điện ngầm đến sân bay.
禁止 / 不允许 / 建议 + 乘坐 + phương tiện
→ Dùng trong câu cấm, khuyên, hoặc hướng dẫn.
Ví dụ: 禁止乘坐未登记的车辆 – Cấm đi phương tiện chưa đăng ký.
- 35 MẪU CÂU VÍ DỤ TIẾNG TRUNG (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天乘坐地铁上班。
(Wǒ měitiān chéngzuò dìtiě shàngbān.)
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
她第一次乘坐飞机,感到非常兴奋。
(Tā dì yī cì chéngzuò fēijī, gǎndào fēicháng xīngfèn.)
Lần đầu tiên cô ấy đi máy bay, cảm thấy rất phấn khích.
我们打算乘坐高铁去上海旅游。
(Wǒmen dǎsuàn chéngzuò gāotiě qù Shànghǎi lǚyóu.)
Chúng tôi dự định đi du lịch Thượng Hải bằng tàu cao tốc.
请乘客有序乘坐,不要拥挤。
(Qǐng chéngkè yǒuxù chéngzuò, búyào yōngjǐ.)
Xin hành khách lên tàu theo thứ tự, đừng chen lấn.
他每天乘坐公交车上下班。
(Tā měitiān chéngzuò gōngjiāo chē shàng xià bān.)
Mỗi ngày anh ấy đi xe buýt đi làm và về nhà.
我不喜欢长时间乘坐汽车。
(Wǒ bù xǐhuan cháng shíjiān chéngzuò qìchē.)
Tôi không thích ngồi xe hơi quá lâu.
我第一次乘坐地铁时有点紧张。
(Wǒ dì yī cì chéngzuò dìtiě shí yǒudiǎn jǐnzhāng.)
Lần đầu tôi đi tàu điện ngầm, hơi lo lắng.
我们昨天乘坐出租车去了机场。
(Wǒmen zuótiān chéngzuò chūzūchē qùle jīchǎng.)
Hôm qua chúng tôi đi taxi ra sân bay.
乘坐火车比坐飞机更便宜。
(Chéngzuò huǒchē bǐ zuò fēijī gèng piányi.)
Đi tàu hỏa rẻ hơn đi máy bay.
他喜欢乘坐靠窗的座位。
(Tā xǐhuan chéngzuò kào chuāng de zuòwèi.)
Anh ấy thích ngồi chỗ cạnh cửa sổ.
乘坐公共交通工具更环保。
(Chéngzuò gōnggòng jiāotōng gōngjù gèng huánbǎo.)
Đi phương tiện công cộng thân thiện với môi trường hơn.
乘坐高铁节省了很多时间。
(Chéngzuò gāotiě jiéshěngle hěn duō shíjiān.)
Đi tàu cao tốc tiết kiệm rất nhiều thời gian.
我小时候从没乘坐过飞机。
(Wǒ xiǎoshíhòu cóng méi chéngzuò guò fēijī.)
Khi còn nhỏ tôi chưa bao giờ đi máy bay.
请不要在乘坐地铁时大声说话。
(Qǐng búyào zài chéngzuò dìtiě shí dàshēng shuōhuà.)
Xin đừng nói to khi đi tàu điện ngầm.
我乘坐了一个多小时的公交车才到公司。
(Wǒ chéngzuòle yī gè duō xiǎoshí de gōngjiāo chē cái dào gōngsī.)
Tôi đi xe buýt hơn một tiếng mới đến công ty.
他们乘坐游轮环游世界。
(Tāmen chéngzuò yóulún huányóu shìjiè.)
Họ đi du thuyền vòng quanh thế giới.
他经常乘坐地铁去上课。
(Tā jīngcháng chéngzuò dìtiě qù shàngkè.)
Anh ấy thường đi học bằng tàu điện ngầm.
我昨天乘坐了末班车。
(Wǒ zuótiān chéngzuòle mòbānchē.)
Hôm qua tôi đi chuyến xe cuối cùng.
请在乘坐电梯时注意安全。
(Qǐng zài chéngzuò diàntī shí zhùyì ānquán.)
Khi đi thang máy xin hãy chú ý an toàn.
我喜欢乘坐夜间列车旅行。
(Wǒ xǐhuan chéngzuò yèjiān lièchē lǚxíng.)
Tôi thích du lịch bằng tàu đêm.
孩子们第一次乘坐地铁,非常开心。
(Háizimen dì yī cì chéngzuò dìtiě, fēicháng kāixīn.)
Bọn trẻ lần đầu đi tàu điện ngầm, rất vui vẻ.
我建议你乘坐高铁,这样更方便。
(Wǒ jiànyì nǐ chéngzuò gāotiě, zhèyàng gèng fāngbiàn.)
Tôi khuyên bạn nên đi tàu cao tốc, sẽ tiện hơn.
她害怕乘坐飞机。
(Tā hàipà chéngzuò fēijī.)
Cô ấy sợ đi máy bay.
请按照票面信息乘坐列车。
(Qǐng ànzhào piàomiàn xìnxī chéngzuò lièchē.)
Xin vui lòng đi theo thông tin ghi trên vé.
乘坐巴士比打车便宜。
(Chéngzuò bāshì bǐ dǎchē piányi.)
Đi xe buýt rẻ hơn gọi taxi.
我乘坐的航班延误了两个小时。
(Wǒ chéngzuò de hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.)
Chuyến bay tôi đi bị trễ hai tiếng.
他习惯每天乘坐同一趟地铁。
(Tā xíguàn měitiān chéngzuò tóng yī tàng dìtiě.)
Anh ấy quen đi cùng một chuyến tàu điện mỗi ngày.
我们乘坐公共汽车前往市中心。
(Wǒmen chéngzuò gōnggòng qìchē qiánwǎng shì zhōngxīn.)
Chúng tôi đi xe buýt đến trung tâm thành phố.
请乘坐三号线,在下一站换乘一号线。
(Qǐng chéngzuò sān hào xiàn, zài xià yī zhàn huànchéng yī hào xiàn.)
Hãy đi tuyến số 3 rồi đổi sang tuyến số 1 ở trạm tiếp theo.
乘坐飞机前请提前两小时到机场。
(Chéngzuò fēijī qián qǐng tíqián liǎng xiǎoshí dào jīchǎng.)
Trước khi đi máy bay, xin hãy đến sân bay trước 2 tiếng.
我经常乘坐轻轨上下班。
(Wǒ jīngcháng chéngzuò qīngguǐ shàng xià bān.)
Tôi thường đi tàu điện nhẹ đi làm và tan ca.
乘坐公共交通不仅方便,还能节约能源。
(Chéngzuò gōnggòng jiāotōng bùjǐn fāngbiàn, hái néng jiéyuē néngyuán.)
Đi phương tiện công cộng không chỉ tiện mà còn tiết kiệm năng lượng.
我们乘坐渡轮过了河。
(Wǒmen chéngzuò dùlún guòle hé.)
Chúng tôi đi phà qua sông.
乘坐地铁时请保管好随身物品。
(Chéngzuò dìtiě shí qǐng bǎoguǎn hǎo suíshēn wùpǐn.)
Khi đi tàu điện ngầm xin giữ kỹ đồ dùng cá nhân.
他因为晕车不喜欢乘坐长途汽车。
(Tā yīnwèi yùnchē bù xǐhuan chéngzuò chángtú qìchē.)
Anh ấy không thích đi xe đường dài vì bị say xe.
- Tổng kết
乘坐 là động từ dùng để diễn tả hành động “đi bằng phương tiện giao thông”.
Cách dùng trang trọng và lịch sự hơn “坐” hay “乘”.
Thường thấy trong thông báo, quy định, văn bản hướng dẫn, văn phong công cộng hoặc hành chính.
Là một từ rất phổ biến trong lĩnh vực hàng không, đường sắt, giao thông đô thị, du lịch và vận tải.

