高铁 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
高铁 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
- Định nghĩa và loại từ
高铁 (gāotiě) là danh từ (名词).
Nghĩa là tàu cao tốc, tức tàu hỏa chạy với tốc độ rất cao trên đường sắt cao tốc.
Tên đầy đủ là 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là “đường sắt cao tốc”. Trong đời sống hàng ngày, người Trung Quốc thường nói ngắn gọn là 高铁 để chỉ tàu cao tốc hoặc đường sắt cao tốc.
- Giải thích chi tiết
“高” nghĩa là cao, “铁” là viết tắt của “铁路” (đường sắt).
→ 高铁 = “đường sắt cao tốc” hoặc “tàu cao tốc”.
Thường được dùng để chỉ hệ thống tàu điện chạy nhanh hơn tàu thường, có vận tốc từ 200 – 350 km/h trở lên, ví dụ như các tuyến Bắc Kinh – Thượng Hải, Quảng Châu – Thâm Quyến, v.v.
Trong giao tiếp, 高铁 có thể mang nghĩa:
tàu cao tốc (phương tiện): 我坐高铁去上海。
đường sắt cao tốc (cơ sở hạ tầng): 中国的高铁网络非常发达。
- Một số cụm thường gặp với 高铁
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
高铁站 gāotiě zhàn Ga tàu cao tốc
高铁票 gāotiě piào Vé tàu cao tốc
高铁线路 gāotiě xiànlù Tuyến đường sắt cao tốc
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě Đi tàu cao tốc
坐高铁 zuò gāotiě Ngồi tàu cao tốc
高铁速度 gāotiě sùdù Tốc độ tàu cao tốc
高铁列车 gāotiě lièchē Tàu cao tốc (đoàn tàu cao tốc)
高铁网络 gāotiě wǎngluò Mạng lưới đường sắt cao tốc - 35 mẫu câu ví dụ với 高铁
我今天坐高铁去上海。
Wǒ jīntiān zuò gāotiě qù Shànghǎi.
Hôm nay tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
中国的高铁非常快。
Zhōngguó de gāotiě fēicháng kuài.
Tàu cao tốc của Trung Quốc rất nhanh.
你买到高铁票了吗?
Nǐ mǎi dào gāotiě piào le ma?
Bạn đã mua được vé tàu cao tốc chưa?
高铁站离这里不远。
Gāotiě zhàn lí zhèlǐ bù yuǎn.
Ga tàu cao tốc cách đây không xa.
我们去北京坐高铁只要四个小时。
Wǒmen qù Běijīng zuò gāotiě zhǐ yào sì gè xiǎoshí.
Chúng tôi đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc chỉ mất bốn tiếng.
高铁比普通火车快多了。
Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē kuài duō le.
Tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
我第一次乘坐高铁,感觉很舒服。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, gǎnjué hěn shūfu.
Lần đầu tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất thoải mái.
高铁票要提前订。
Gāotiě piào yào tíqián dìng.
Vé tàu cao tốc cần đặt trước.
这条高铁线路明年开通。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù míngnián kāitōng.
Tuyến tàu cao tốc này sẽ được khai thông vào năm sau.
中国的高铁网络世界领先。
Zhōngguó de gāotiě wǎngluò shìjiè lǐngxiān.
Mạng lưới đường sắt cao tốc của Trung Quốc đứng đầu thế giới.
高铁上不能抽烟。
Gāotiě shàng bù néng chōuyān.
Không được hút thuốc trên tàu cao tốc.
我喜欢坐高铁出差。
Wǒ xǐhuān zuò gāotiě chūchāi.
Tôi thích đi công tác bằng tàu cao tốc.
高铁票价比机票便宜。
Gāotiě piàojià bǐ jīpiào piányi.
Giá vé tàu cao tốc rẻ hơn vé máy bay.
他们坐高铁去旅游。
Tāmen zuò gāotiě qù lǚyóu.
Họ đi du lịch bằng tàu cao tốc.
我差点赶不上高铁。
Wǒ chàdiǎn gǎn bù shàng gāotiě.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến tàu cao tốc.
高铁车厢很干净。
Gāotiě chēxiāng hěn gānjìng.
Khoang tàu cao tốc rất sạch sẽ.
乘坐高铁时要系好安全带。
Chéngzuò gāotiě shí yào xì hǎo ānquán dài.
Khi đi tàu cao tốc phải thắt dây an toàn.
高铁车票可以在网上购买。
Gāotiě chēpiào kěyǐ zài wǎngshàng gòumǎi.
Vé tàu cao tốc có thể mua trên mạng.
这趟高铁从广州到深圳只需半小时。
Zhè tàng gāotiě cóng Guǎngzhōu dào Shēnzhèn zhǐ xū bàn xiǎoshí.
Chuyến tàu cao tốc này từ Quảng Châu đến Thâm Quyến chỉ mất nửa tiếng.
我坐错了高铁。
Wǒ zuò cuò le gāotiě.
Tôi lên nhầm tàu cao tốc rồi.
高铁的速度真让人惊讶。
Gāotiě de sùdù zhēn ràng rén jīngyà.
Tốc độ của tàu cao tốc thật khiến người ta kinh ngạc.
高铁站有很多自助售票机。
Gāotiě zhàn yǒu hěn duō zìzhù shòupiào jī.
Ga tàu cao tốc có nhiều máy bán vé tự động.
我在高铁上遇到了一个老朋友。
Wǒ zài gāotiě shàng yùdào le yí gè lǎo péngyou.
Tôi gặp lại một người bạn cũ trên tàu cao tốc.
现在出差坐高铁很方便。
Xiànzài chūchāi zuò gāotiě hěn fāngbiàn.
Bây giờ đi công tác bằng tàu cao tốc rất tiện lợi.
高铁的时间非常准。
Gāotiě de shíjiān fēicháng zhǔn.
Giờ tàu cao tốc rất đúng giờ.
高铁连接了全国主要城市。
Gāotiě liánjiē le quánguó zhǔyào chéngshì.
Tàu cao tốc kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc.
我更喜欢坐高铁而不是坐飞机。
Wǒ gèng xǐhuān zuò gāotiě ér bù shì zuò fēijī.
Tôi thích đi tàu cao tốc hơn là đi máy bay.
高铁速度可达每小时三百五十公里。
Gāotiě sùdù kě dá měi xiǎoshí sānbǎi wǔshí gōnglǐ.
Tốc độ tàu cao tốc có thể đạt tới 350 km/h.
高铁票已经售完。
Gāotiě piào yǐjīng shòu wán.
Vé tàu cao tốc đã bán hết rồi.
明天我们坐早上的高铁。
Míngtiān wǒmen zuò zǎoshang de gāotiě.
Ngày mai chúng ta đi chuyến tàu cao tốc buổi sáng.
高铁座位很宽敞。
Gāotiě zuòwèi hěn kuānchǎng.
Ghế tàu cao tốc rất rộng rãi.
高铁车票可以改签。
Gāotiě chēpiào kěyǐ gǎiqiān.
Vé tàu cao tốc có thể đổi được.
高铁上有免费无线网络。
Gāotiě shàng yǒu miǎnfèi wúxiàn wǎngluò.
Trên tàu cao tốc có wifi miễn phí.
他每天坐高铁上下班。
Tā měitiān zuò gāotiě shàng xià bān.
Anh ấy đi làm bằng tàu cao tốc mỗi ngày.
乘坐高铁已经成为人们的日常。
Chéngzuò gāotiě yǐjīng chéngwéi rénmen de rìcháng.
Đi tàu cao tốc đã trở thành việc thường ngày của mọi người.
- Tóm tắt
Từ loại: Danh từ (名词)
Nghĩa: Tàu cao tốc / Đường sắt cao tốc
Viết đầy đủ: 高速铁路
Lĩnh vực: Giao thông, du lịch, vận tải
Từ liên quan: 火车 (tàu hỏa), 地铁 (tàu điện ngầm), 车次 (số hiệu tàu), 乘坐 (đi, ngồi trên phương tiện giao thông)
Giải thích từ “高铁”
“高铁” (gāotiě) là viết tắt của “高速铁路” — đường sắt cao tốc ở Trung Quốc; thường dùng để chỉ cả hệ thống tàu cao tốc lẫn chuyến tàu cụ thể. Tốc độ vận hành phổ biến của 高铁 nằm trong nhóm tàu ký hiệu G/D/C (Gàotiě, Dòngchē, Chéngchē), di chuyển nhanh, đúng giờ, thuận tiện giữa các thành phố lớn.
Loại từ, phát âm, chữ viết và lượng từ
Loại từ: Danh từ (chỉ phương tiện/loại hình giao thông).
Phát âm: gāotiě (phiên âm pinyin).
Chữ viết đầy đủ: 高速铁路 (gāosù tiělù); viết tắt: 高铁.
Bộ thủ & cấu tạo: 高 (cao) + 铁 (sắt/đường sắt).
Lượng từ thường dùng: 列 (liè), 趟 (tàng), 班 (bān).
列强调 đơn vị “đoàn tàu” (một đoàn tàu).
趟强调 “chuyến” (một chuyến tàu).
班 dùng cho “ca/chuyến” theo lịch (ít hơn).
Nghĩa và cách dùng chính
Nghĩa 1 (hệ thống): Chỉ mạng lưới đường sắt cao tốc quốc gia.
Nghĩa 2 (phương tiện/chuyến): Chỉ tàu cao tốc hoặc một chuyến tàu cụ thể.
Ngữ dụng: Dùng trong hỏi–đáp lịch trình, mua vé, mô tả tốc độ/tiện lợi, so sánh với máy bay/đường bộ.
Từ liên quan và cụm cố định
高速铁路 (gāosù tiělù): Đường sắt cao tốc (tên đầy đủ).
动车 (dòngchē): Tàu động lực (thường ký hiệu D), nhanh nhưng kém 高铁 ký hiệu G.
列车 (lièchē): Đoàn tàu (từ chung).
站 (zhàn): Ga; 高铁站: ga tàu cao tốc.
车次 (chēcì): Mã số chuyến tàu (ví dụ: G102).
票 (piào): Vé; 订票/买票: đặt vé/mua vé.
直达 (zhídá): Tàu chạy thẳng, không/ít dừng.
准点 (zhǔndiǎn): Đúng giờ.
发车/到站 (fāchē/dàozhàn): Xuất phát/đến ga.
检票/安检 (jiǎnpiào/ānjiǎn): Soát vé/kiểm tra an ninh.
Mẫu câu thông dụng
Hỏi–đáp lịch trình và vé
Mẫu: …有到…的高铁吗?
Nghĩa: Có tàu cao tốc đến … không?
Mẫu: 高铁几点发车/到站?
Nghĩa: Tàu cao tốc mấy giờ khởi hành/đến?
Mẫu: 我想订一张…到…的高铁票。
Nghĩa: Tôi muốn đặt một vé tàu cao tốc từ … đến …
Mẫu: 这趟高铁是直达吗?
Nghĩa: Chuyến tàu này có chạy thẳng không?
Miêu tả tốc độ/tiện lợi
Mẫu: 坐高铁更快也更方便。
Nghĩa: Đi tàu cao tốc nhanh và tiện hơn.
Mẫu: 高铁比飞机更准点。
Nghĩa: Tàu cao tốc đúng giờ hơn máy bay.
So sánh và lựa chọn
Mẫu: 我在高铁和飞机之间选高铁。
Nghĩa: Tôi chọn tàu cao tốc thay vì máy bay.
Ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
Giải thích khái niệm
Ví dụ 1:
中文: 高铁是“高速铁路”的简称。
Pinyin: Gāotiě shì “gāosù tiělù” de jiǎnchēng.
Tiếng Việt: “高铁” là viết tắt của “đường sắt cao tốc”.
Ví dụ 2:
中文: 中国的高铁网络非常发达。
Pinyin: Zhōngguó de gāotiě wǎngluò fēicháng fādá.
Tiếng Việt: Mạng lưới tàu cao tốc ở Trung Quốc rất phát triển.
Phân biệt nghĩa “hệ thống” vs “chuyến”
Ví dụ 3 (hệ thống):
中文: 我们计划通过高铁连接更多城市。
Pinyin: Wǒmen jìhuà tōngguò gāotiě liánjiē gèng duō chéngshì.
Tiếng Việt: Chúng tôi dự định kết nối thêm nhiều thành phố qua đường sắt cao tốc.
Ví dụ 4 (chuyến tàu):
中文: 这趟高铁十点发车。
Pinyin: Zhè tàng gāotiě shí diǎn fāchē.
Tiếng Việt: Chuyến tàu cao tốc này khởi hành lúc 10 giờ.
Lượng từ
Ví dụ 5 (列):
中文: 一列高铁从北京开往上海。
Pinyin: Yí liè gāotiě cóng Běijīng kāiwǎng Shànghǎi.
Tiếng Việt: Một đoàn tàu cao tốc chạy từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Ví dụ 6 (趟):
中文: 我买了明天早上的一趟高铁。
Pinyin: Wǒ mǎile míngtiān zǎoshang de yí tàng gāotiě.
Tiếng Việt: Tôi đã mua một chuyến tàu cao tốc vào sáng mai.
Ví dụ 7 (班):
中文: 下午还有一班高铁可以赶。
Pinyin: Xiàwǔ hái yǒu yí bān gāotiě kěyǐ gǎn.
Tiếng Việt: Chiều nay vẫn còn một chuyến cao tốc có thể kịp.
Hỏi–đáp vé và lịch
Ví dụ 8:
中文: 请问有到南京的高铁吗?
Pinyin: Qǐngwèn yǒu dào Nánjīng de gāotiě ma?
Tiếng Việt: Xin hỏi có tàu cao tốc đi Nam Kinh không?
Ví dụ 9:
中文: 高铁票在哪儿取?
Pinyin: Gāotiě piào zài nǎr qǔ?
Tiếng Việt: Lấy vé tàu cao tốc ở đâu?
Ví dụ 10:
中文: 这趟高铁几点到站?
Pinyin: Zhè tàng gāotiě jǐ diǎn dàozhàn?
Tiếng Việt: Chuyến cao tốc này đến ga lúc mấy giờ?
Ví dụ 11:
中文: 我想订一张上海到杭州的高铁票。
Pinyin: Wǒ xiǎng dìng yì zhāng Shànghǎi dào Hángzhōu de gāotiě piào.
Tiếng Việt: Tôi muốn đặt một vé cao tốc từ Thượng Hải đến Hàng Châu.
Ví dụ 12:
中文: 这班高铁是直达还是中途停靠?
Pinyin: Zhè bān gāotiě shì zhídá háishì zhōngtú tíngkào?
Tiếng Việt: Chuyến này chạy thẳng hay dừng giữa đường?
Miêu tả tốc độ và tiện lợi
Ví dụ 13:
中文: 坐高铁两个小时就到了。
Pinyin: Zuò gāotiě liǎng ge xiǎoshí jiù dào le.
Tiếng Việt: Đi cao tốc chỉ hai giờ là tới.
Ví dụ 14:
中文: 高铁一般很准点。
Pinyin: Gāotiě yìbān hěn zhǔndiǎn.
Tiếng Việt: Tàu cao tốc thường rất đúng giờ.
Ví dụ 15:
中文: 高铁既快又舒适。
Pinyin: Gāotiě jì kuài yòu shūshì.
Tiếng Việt: Tàu cao tốc vừa nhanh lại thoải mái.
So sánh và lựa chọn
Ví dụ 16:
中文: 比起飞机,我更喜欢坐高铁。
Pinyin: Bǐqǐ fēijī, wǒ gèng xǐhuān zuò gāotiě.
Tiếng Việt: So với máy bay, tôi thích đi cao tốc hơn.
Ví dụ 17:
中文: 高铁和动车有什么区别?
Pinyin: Gāotiě hé dòngchē yǒu shénme qūbié?
Tiếng Việt: Cao tốc và “động xa” khác nhau thế nào?
Ví dụ 18:
中文: 从费用来看,高铁更划算。
Pinyin: Cóng fèiyòng lái kàn, gāotiě gèng huásuàn.
Tiếng Việt: Xét về chi phí, đi cao tốc kinh tế hơn.
Tình huống tại ga
Ví dụ 19:
中文: 我现在在高铁站,马上检票。
Pinyin: Wǒ xiànzài zài gāotiězhàn, mǎshàng jiǎnpiào.
Tiếng Việt: Tôi đang ở ga cao tốc, sắp soát vé.
Ví dụ 20:
中文: 请提前通过安检,别误车。
Pinyin: Qǐng tíqián tōngguò ānjiǎn, bié wùchē.
Tiếng Việt: Hãy qua an ninh trước, đừng lỡ tàu.
Ví dụ 21:
中文: 我的车次是G102,从一号站台发车。
Pinyin: Wǒ de chēcì shì G yī líng èr, cóng yī hào zhàntái fāchē.
Tiếng Việt: Mã chuyến của tôi là G102, khởi hành từ ke số 1.
Lịch và thời gian
Ví dụ 22:
中文: 高铁每天都有多班车。
Pinyin: Gāotiě měitiān dōu yǒu duō bān chē.
Tiếng Việt: Mỗi ngày đều có nhiều chuyến cao tốc.
Ví dụ 23:
中文: 最晚一班高铁是九点半。
Pinyin: Zuìwǎn yì bān gāotiě shì jiǔ diǎn bàn.
Tiếng Việt: Chuyến cao tốc muộn nhất là 9 giờ rưỡi.
Mua/đổi trả vé
Ví dụ 24:
中文: 我想改签这张高铁票。
Pinyin: Wǒ xiǎng gǎiqiān zhè zhāng gāotiě piào.
Tiếng Việt: Tôi muốn đổi vé cao tốc này.
Ví dụ 25:
中文: 退票要收取一定的手续费。
Pinyin: Tuìpiào yào shōuqǔ yídìng de shǒuxùfèi.
Tiếng Việt: Hoàn vé sẽ thu một khoản phí thủ tục.
Lưu ý nhỏ khi dùng trong giao tiếp
Bối cảnh: “高铁” là cách nói thường ngày; trong văn bản chính thức có thể dùng “高速铁路”.
Tính chính xác: Khi nói về “chuyến” nên dùng 车次 (mã chuyến) và thời gian cụ thể để tránh nhầm lẫn.
Lượng từ: 趟 thiên về số chuyến; 列 thiên về “đoàn tàu”; dùng đúng sẽ tự nhiên hơn.
Giải thích từ “高铁”
“高铁” là cách nói ngắn gọn của “高速铁路”, chỉ hệ thống đường sắt cao tốc và tàu cao tốc ở Trung Quốc. Trong giao tiếp hàng ngày, “高铁” thường được hiểu là “tàu cao tốc” (phương tiện) hoặc “đường sắt cao tốc” (hệ thống hạ tầng), tùy ngữ cảnh.
Loại từ và cách dùng cơ bản
Loại từ: Danh từ.
Nghĩa chính: Tàu cao tốc; hệ thống đường sắt cao tốc.
Viết đầy đủ: 高速铁路 (gāosù tiělù).
Từ liên quan: 高铁站 (ga tàu cao tốc), 高铁票 (vé tàu cao tốc), 高铁线/线路 (tuyến cao tốc).
Phân biệt nhanh: 动车 thường chỉ “tàu điện động lực” (EMU) – nhiều tuyến không đạt chuẩn cao tốc vẫn dùng 动车; còn 高铁 nhấn mạnh tốc độ cao và tuyến cao tốc.
Mẫu câu thường gặp
Cấu trúc hành động:
坐/乘坐/搭高铁 + 去/到 + Địa điểm
Ví dụ ý nghĩa: Đi tàu cao tốc đến đâu đó.
Cấu trúc thời gian – khoảng cách:
从 + A + 到 + B + 坐高铁 + 只要/大约 + Thời gian
Ví dụ ý nghĩa: Từ A đến B đi cao tốc chỉ mất/ khoảng…
Cấu trúc mua vé:
买/订/改/退 + 高铁票
Ví dụ ý nghĩa: Mua/đặt/đổi/trả vé cao tốc.
Cấu trúc địa điểm:
在 + 高铁站 + 上/下车
Ví dụ ý nghĩa: Lên/xuống tàu ở ga cao tốc.
Tính chất – đánh giá:
高铁 + 很 + Adj (快/准时/方便/舒适)
Ví dụ ý nghĩa: Cao tốc rất nhanh/đúng giờ/tiện/thoải mái.
Giá tiền:
高铁票 + 一等座/二等座/商务座 + 价格/多少钱
Ví dụ ý nghĩa: Giá vé hạng nhất/hạng hai/hạng thương vụ.
Lượng từ thường dùng:
趟/次: Số chuyến (一趟高铁).
张: Vé (一张高铁票).
列: Một đoàn tàu (一列高铁).
条/条线路: Một tuyến (一条高铁线路).
Cụm từ và collocation hữu ích
坐高铁/乘坐高铁: Đi tàu cao tốc.
高铁站/火车站: Ga cao tốc/ga tàu thường.
高铁票/动车票: Vé cao tốc/vé tàu EMU.
出发/到达时间: Thời gian khởi hành/đến nơi.
一等座/二等座/商务座: Hạng nhất/hạng hai/hạng thương vụ.
直达/中转: Đi thẳng/chuyển tuyến.
晚点/准时: Trễ giờ/đúng giờ.
检票/候车/上车/下车: Soát vé/chờ tàu/lên tàu/xuống tàu.
Ví dụ chi tiết (kèm pinyin và tiếng Việt)
Hành động – đi lại
Ví dụ 1:
我明天坐高铁去上海。
Wǒ míngtiān zuò gāotiě qù Shànghǎi.
Tôi ngày mai đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
Ví dụ 2:
我们打算乘坐高铁去旅行。
Wǒmen dǎsuàn chéngzuò gāotiě qù lǚxíng.
Chúng tôi dự định đi du lịch bằng tàu cao tốc.
Ví dụ 3:
这趟高铁八点出发。
Zhè tàng gāotiě bā diǎn chūfā.
Chuyến cao tốc này khởi hành lúc 8 giờ.
Thời gian – khoảng cách
Ví dụ 4:
从北京到天津坐高铁只要半个小时。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn zuò gāotiě zhǐyào bàn ge xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân đi cao tốc chỉ mất nửa giờ.
Ví dụ 5:
坐高铁从广州到深圳大约三十分钟。
Zuò gāotiě cóng Guǎngzhōu dào Shēnzhèn dàyuē sānshí fēnzhōng.
Đi cao tốc từ Quảng Châu đến Thâm Quyến khoảng 30 phút.
Mua vé – hạng ghế
Ví dụ 6:
我想订两张高铁票,一等座的。
Wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng gāotiě piào, yīděngzuò de.
Tôi muốn đặt hai vé cao tốc, hạng nhất.
Ví dụ 7:
二等座比较实惠。
Èrděngzuò bǐjiào shíhuì.
Hạng hai thì kinh tế hơn.
Ví dụ 8:
商务座更宽敞也更安静。
Shāngwùzuò gèng kuānchǎng yě gèng ānjìng.
Hạng thương vụ rộng rãi và yên tĩnh hơn.
Ví dụ 9:
我可以改签高铁票吗?
Wǒ kěyǐ gǎiqiān gāotiě piào ma?
Tôi có thể đổi vé cao tốc không?
Ga tàu – lên/xuống tàu
Ví dụ 10:
我在高铁站候车,一个小时后检票。
Wǒ zài gāotiě zhàn hòuchē, yí ge xiǎoshí hòu jiǎnpiào.
Tôi chờ tàu ở ga cao tốc, một giờ nữa soát vé.
Ví dụ 11:
请在南京南站上车,到杭州东站下车。
Qǐng zài Nánjīng Nán zhàn shàngchē, dào Hángzhōu Dōng zhàn xiàchē.
Vui lòng lên tàu tại Nam Kinh Nam, xuống tại Hàng Châu Đông.
Tính chất – đánh giá
Ví dụ 12:
中国的高铁很快也很准时。
Zhōngguó de gāotiě hěn kuài yě hěn zhǔnshí.
Cao tốc ở Trung Quốc rất nhanh và rất đúng giờ.
Ví dụ 13:
坐高铁比坐大巴更舒适。
Zuò gāotiě bǐ zuò dàbā gèng shūshì.
Đi cao tốc thoải mái hơn đi xe khách.
Ví dụ 14:
高铁网络越来越发达。
Gāotiě wǎngluò yuèláiyuè fādá.
Mạng lưới cao tốc ngày càng phát triển.
So sánh – phân biệt
Ví dụ 15:
这班动车不是高铁,速度没那么快。
Zhè bān dòngchē bú shì gāotiě, sùdù méi nàme kuài.
Chuyến này là tàu động cơ (EMU), không phải cao tốc, tốc độ không nhanh như vậy.
Ví dụ 16:
高铁票比普通火车票贵一些。
Gāotiě piào bǐ pǔtōng huǒchē piào guì yìxiē.
Vé cao tốc đắt hơn vé tàu thường một chút.
Lượng từ – đếm chuyến, vé, tuyến
Ví dụ 17:
今天有三趟高铁去福州。
Jīntiān yǒu sān tàng gāotiě qù Fúzhōu.
Hôm nay có ba chuyến cao tốc đi Phúc Châu.
Ví dụ 18:
我只买了一张高铁票。
Wǒ zhǐ mǎile yì zhāng gāotiě piào.
Tôi chỉ mua một tấm vé cao tốc.
Ví dụ 19:
这是一条新的高铁线路。
Zhè shì yì tiáo xīn de gāotiě xiànlù.
Đây là một tuyến cao tốc mới.
Tình huống thực tế
Ví dụ 20:
如果晚点,我们可以改签下一趟高铁。
Rúguǒ wǎndiǎn, wǒmen kěyǐ gǎiqiān xià yí tàng gāotiě.
Nếu trễ giờ, chúng ta có thể đổi sang chuyến cao tốc tiếp theo.
Ví dụ 21:
高铁上的网络有时候不稳定。
Gāotiě shàng de wǎngluò yǒushíhou bù wěndìng.
Mạng trên tàu cao tốc đôi khi không ổn định.
Ví dụ 22:
周末坐高铁的人很多,最好提前订票。
Zhōumò zuò gāotiě de rén hěn duō, zuìhǎo tíqián dìngpiào.
Cuối tuần người đi cao tốc rất đông, tốt nhất đặt vé trước.
Gợi ý học nhanh
Ghi nhớ ngắn: 高铁 = tàu cao tốc; 坐高铁 = đi cao tốc; 高铁站 = ga cao tốc; 高铁票 = vé cao tốc.
Mở rộng: Luyện các động từ đi kèm (坐/乘坐/改签/检票/候车), và các hạng ghế (一等座/二等座/商务座) để nói tự nhiên hơn.
Thực hành: Tự viết 3 câu về hành trình của bạn (đi đâu, mất bao lâu, vé hạng gì), rồi đọc to bằng pinyin để quen miệng.
Định nghĩa và loại từ
Nghĩa: “高铁” là viết tắt của “高速铁路”, chỉ hệ thống đường sắt cao tốc và dịch vụ tàu cao tốc ở Trung Quốc; trong hội thoại, nó thường chỉ “tàu cao tốc” nói chung.
Loại từ: Danh từ (cũng dùng như danh từ đếm được: 一趟高铁 — một chuyến tàu cao tốc).
Phiên âm: gāotiě
Viết dạng đầy đủ: 高速铁路 (gāosù tiělù) — đường sắt cao tốc; 高速列车 (gāosù lièchē) — tàu cao tốc.
Từ và cụm liên quan
高铁站 (gāotiě zhàn): Ga tàu cao tốc.
高铁票 (gāotiě piào): Vé tàu cao tốc.
动车 (dòngchē): Tàu động cơ (EMU); trong thực tế nhiều tuyến “动车” là tàu cao tốc.
二等座/一等座/商务座: Ghế hạng 2 / hạng 1 / thương vụ (business).
检票/候车/进站: Soát vé / chờ tàu / vào ga.
发车/到站/晚点: Xuất phát / đến ga / trễ giờ.
Mẫu câu thường dùng
Khẳng định:
结构: 主语 + 坐/乘 + 高铁 + 去/到 + 地点
Ví dụ mẫu: 我明天坐高铁去上海。— Ngày mai tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
Hỏi thông tin:
结构: …的高铁几点发车?/ …到…的高铁票还有吗?
Ví dụ mẫu: 北京到南京的高铁几点发车?— Tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Nam Kinh khởi hành lúc mấy giờ?
So sánh:
结构: 高铁比…快/方便
Ví dụ mẫu: 高铁比飞机更方便。— Tàu cao tốc tiện hơn máy bay.
Đặt vé:
结构: 我想订/买一张…到…的高铁票
Ví dụ mẫu: 我想买一张广州到深圳的高铁票。— Tôi muốn mua một vé tàu cao tốc từ Quảng Châu đến Thâm Quyến.
Ví dụ hội thoại ngắn (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Hỏi – đáp cơ bản
A: 你坐高铁还是飞机? nǐ zuò gāotiě háishì fēijī? Bạn đi tàu cao tốc hay máy bay?
B: 我坐高铁,时间更稳定。 wǒ zuò gāotiě, shíjiān gèng wěndìng. Tôi đi tàu cao tốc, thời gian ổn định hơn.
Tại ga tàu
A: 高铁站在哪儿? gāotiě zhàn zài nǎr? Ga tàu cao tốc ở đâu?
B: 在地铁三号线终点站旁边。 zài dìtiě sān hào xiàn zhōngdiǎn zhàn pángbiān. Ở cạnh ga cuối của tuyến tàu điện ngầm số 3.
Mua vé
A: 我想买今天下午的高铁票,一等座还有吗? wǒ xiǎng mǎi jīntiān xiàwǔ de gāotiě piào, yīděngzuò hái yǒu ma? Tôi muốn mua vé tàu cao tốc chiều nay, còn ghế hạng nhất không?
B: 还有几张,需要实名购票。 hái yǒu jǐ zhāng, xūyào shímíng gòupiào. Còn vài vé, cần mua vé theo tên thật.
Ví dụ đa dạng theo tình huống
Lên kế hoạch du lịch
Ví dụ 1: 我们国庆坐高铁去长沙,三小时就到。 wǒmen guóqìng zuò gāotiě qù chángshā, sān xiǎoshí jiù dào. Dịp Quốc khánh tụi mình đi tàu cao tốc đến Trường Sa, ba tiếng là tới.
Ví dụ 2: 高铁班次很多,订票也比较容易。 gāotiě bāncì hěn duō, dìngpiào yě bǐjiào róngyì. Có nhiều chuyến tàu cao tốc, đặt vé cũng khá dễ.
So sánh thời gian – chi phí
Ví dụ 3: 从北京到上海,高铁比火车快,但比普通火车贵。 cóng běijīng dào shànghǎi, gāotiě bǐ huǒchē kuài, dàn bǐ pǔtōng huǒchē guì. Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, tàu cao tốc nhanh hơn tàu thường nhưng đắt hơn.
Ví dụ 4: 如果赶时间,坐高铁更合适。 rúguǒ gǎn shíjiān, zuò gāotiě gèng héshì. Nếu gấp thời gian, đi tàu cao tốc phù hợp hơn.
Trải nghiệm trên tàu
Ví dụ 5: 高铁上网很稳定,座位也很宽敞。 gāotiě shàngwǎng hěn wěndìng, zuòwèi yě hěn kuānchǎng. Trên tàu cao tốc mạng khá ổn định, ghế cũng rộng rãi.
Ví dụ 6: 记得提前检票进站,别错过发车。 jìde tíqián jiǎnpiào jìnzhàn, bié cuòguò fāchē. Nhớ soát vé vào ga sớm, đừng lỡ giờ xuất phát.
Hỏi giờ – hỏi ga
Ví dụ 7: 去苏州的高铁几点到? qù sūzhōu de gāotiě jǐ diǎn dào? Tàu cao tốc đi Tô Châu đến lúc mấy giờ?
Ví dụ 8: 这趟高铁中途停几个站? zhè tàng gāotiě zhōngtú tíng jǐ ge zhàn? Chuyến tàu cao tốc này dừng mấy ga giữa đường?
Đổi/hoàn vé
Ví dụ 9: 我的行程有变,能改签高铁票吗? wǒ de xíngchéng yǒu biàn, néng gǎiqiān gāotiě piào ma? Lịch trình của tôi thay đổi, đổi vé tàu cao tốc được không?
Ví dụ 10: 可以,但需要支付手续费。 kěyǐ, dàn xūyào zhīfù shǒuxùfèi. Được, nhưng cần trả phí thủ tục.
Cụm từ cố định và cách nói tiện dụng
坐高铁/乘高铁: Đi tàu cao tốc.
我明天乘高铁去杭州。 wǒ míngtiān chéng gāotiě qù hángzhōu. Ngày mai tôi đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.
赶高铁: Kịp chuyến tàu cao tốc.
我得早点出发去赶高铁。 wǒ děi zǎodiǎn chūfā qù gǎn gāotiě. Tôi phải xuất phát sớm để kịp tàu cao tốc.
高铁班次/时刻表: Tần suất chuyến/giờ tàu.
你看一下今天的高铁时刻表。 nǐ kàn yíxià jīntiān de gāotiě shíkèbiǎo. Bạn xem giúp lịch tàu cao tốc hôm nay.
直达/中转: Đi thẳng/đổi chuyến.
我们选直达的高铁更省事。 wǒmen xuǎn zhídá de gāotiě gèng shěngshì. Mình chọn tàu cao tốc đi thẳng cho đỡ phiền.
Lưu ý sử dụng
Ngữ cảnh: “高铁” trong lời nói hằng ngày có thể ám chỉ cả tuyến đường sắt cao tốc và bản thân tàu; khi viết trang trọng, dùng “高速铁路/高速列车” chính xác hơn.
Phân biệt: “火车” là tàu hỏa nói chung; “动车/高铁” thường là tàu nhanh, hiện đại, chạy trên/cho tuyến tốc độ cao.
Đếm chuyến: 一趟高铁 (một chuyến), 两张高铁票 (hai vé), 在高铁站 (ở ga cao tốc).
Nghĩa và phát âm của “高铁”
“高铁” (gāotiě) là viết tắt của “高速铁路”, nghĩa là “tàu cao tốc” hoặc “đường sắt cao tốc”. Trong giao tiếp thường ngày ở Trung Quốc, “高铁” chủ yếu chỉ tàu cao tốc và hệ thống đi lại bằng đường sắt cao tốc. Phát âm: gāo-tiě (gao1 tie3).
Loại từ và cách dùng cơ bản
- Loại từ: Danh từ.
- Nghĩa chính: Tàu cao tốc; hệ thống đường sắt cao tốc; chuyến tàu cao tốc.
- Lượng từ thường dùng:
- 一趟高铁 (yí tàng gāotiě): một chuyến tàu cao tốc.
- 一列高铁/一列高铁列车 (yí liè gāotiě / yí liè gāotiě lièchē): một đoàn tàu cao tốc.
- 一班高铁 (yì bān gāotiě): một lượt/chuyến (ngữ cảnh lịch trình).
- Động từ đi kèm phổ biến: 坐/乘坐/搭乘 (ngồi/đi), 赶 (kịp), 转/换乘 (chuyển/đổi tàu), 买/订票 (mua/đặt vé), 发车/到达 (khởi hành/đến).
- Danh từ liên quan: 高铁站 (gào tiě zhàn: ga tàu cao tốc), 高铁票 (vé tàu cao tốc), 车次 (mã chuyến), 站台 (sân ga), 检票口 (cửa soát vé).
Phân biệt với từ liên quan
- 火车 (huǒchē): tàu hỏa nói chung (không nhất thiết là cao tốc).
- 动车 (dòngchē): tàu động lực (EMU), thường là tàu nhanh; nhiều nơi dùng gần như đồng nghĩa với “高铁”, nhưng “高铁” nhấn mạnh tuyến cao tốc.
- 地铁 (dìtiě): tàu điện ngầm nội đô (khác hoàn toàn với “高铁”).
Mẫu câu thường gặp
- Câu đi lại:
- 我坐高铁去…: Tôi đi tàu cao tốc đến…
- 从A到B坐高铁需要…: Từ A đến B đi cao tốc mất…
- 赶不上/赶得上高铁: Lỡ/kịp chuyến cao tốc.
- Câu hỏi thông tin:
- 高铁几点发车/到达?: Tàu cao tốc mấy giờ khởi hành/đến?
- 哪趟高铁最快?: Chuyến nào nhanh nhất?
- 高铁票怎么订?: Vé cao tốc đặt thế nào?
- So sánh/đánh giá:
- 高铁比飞机/汽车方便: Tàu cao tốc tiện hơn máy bay/ô tô.
- 高铁更准时/更省时: Cao tốc đúng giờ hơn/tiết kiệm thời gian hơn.
Cấu trúc hữu ích
- 从A到B坐高铁需要X小时: Từ A đến B đi cao tốc mất X giờ.
- 坐高铁比坐飞机更…: Đi cao tốc so với máy bay thì… hơn.
- 订一趟从A到B的高铁票: Đặt một vé cao tốc từ A đến B.
- 赶上/错过这趟高铁: Kịp/Lỡ chuyến cao tốc này.
- 在高铁站检票/候车: Soát vé/đợi tàu ở ga cao tốc.
Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Đi lại cơ bản
- Ví dụ 1:
我坐高铁去上海。
Wǒ zuò gāotiě qù Shànghǎi.
Tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải. - Ví dụ 2:
从北京到天津坐高铁只要半个小时。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn zuò gāotiě zhǐyào bàn ge xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân đi cao tốc chỉ mất nửa tiếng. - Ví dụ 3:
这趟高铁几点发车?
Zhè tàng gāotiě jǐdiǎn fāchē?
Chuyến cao tốc này khởi hành lúc mấy giờ? - Ví dụ 4:
我们在高铁站见面吧。
Wǒmen zài gāotiězhàn jiànmiàn ba.
Ta gặp nhau ở ga cao tốc nhé. - Ví dụ 5:
你买到高铁票了吗?
Nǐ mǎi dào gāotiě piào le ma?
Bạn mua được vé cao tốc chưa?
Lịch trình và thời gian - Ví dụ 6:
高铁到达时间是九点二十。
Gāotiě dàodá shíjiān shì jiǔ diǎn èrshí.
Thời gian đến của tàu cao tốc là 9:20. - Ví dụ 7:
我差点儿赶不上高铁。
Wǒ chàdiǎnr gǎn bù shàng gāotiě.
Tôi suýt nữa không kịp chuyến cao tốc. - Ví dụ 8:
下一班高铁还有空位吗?
Xià yì bān gāotiě hái yǒu kòngwèi ma?
Chuyến cao tốc kế tiếp còn chỗ trống không? - Ví dụ 9:
这列高铁开往广州。
Zhè liè gāotiě kāiwǎng Guǎngzhōu.
Đoàn tàu cao tốc này chạy hướng về Quảng Châu. - Ví dụ 10:
我们需要换乘另一趟高铁。
Wǒmen xūyào huànchéng lìng yí tàng gāotiě.
Chúng ta cần chuyển sang chuyến cao tốc khác.
So sánh và đánh giá - Ví dụ 11:
坐高铁比坐飞机更省事。
Zuò gāotiě bǐ zuò fēijī gèng shěngshì.
Đi cao tốc đỡ rắc rối hơn đi máy bay. - Ví dụ 12:
高铁一般比较准时。
Gāotiě yìbān bǐjiào zhǔnshí.
Tàu cao tốc thường khá đúng giờ. - Ví dụ 13:
春运期间高铁很难买票。
Chūnyùn qījiān gāotiě hěn nán mǎipiào.
Trong dịp Xuân vận rất khó mua vé cao tốc. - Ví dụ 14:
动车和高铁不完全一样。
Dòngchē hé gāotiě bù wánquán yíyàng.
“Động xa” và “cao tốc” không hoàn toàn giống nhau. - Ví dụ 15:
相比火车,高铁更舒适也更快。
Xiāngbǐ huǒchē, gāotiě gèng shūshì yě gèng kuài.
So với tàu thường, cao tốc thoải mái và nhanh hơn.
Mua vé, dịch vụ và trải nghiệm - Ví dụ 16:
我在线订了一趟高铁,从南京到杭州。
Wǒ zàixiàn dìng le yí tàng gāotiě, cóng Nánjīng dào Hángzhōu.
Tôi đặt online một chuyến cao tốc từ Nam Kinh đến Hàng Châu. - Ví dụ 17:
请问检票口在哪里?
Qǐngwèn jiǎnpiào kǒu zài nǎlǐ?
Cho hỏi cửa soát vé ở đâu? - Ví dụ 18:
我在高铁站候车,一个小时后发车。
Wǒ zài gāotiězhàn hòuchē, yí ge xiǎoshí hòu fāchē.
Tôi chờ tàu ở ga cao tốc, một giờ nữa khởi hành. - Ví dụ 19:
这趟高铁是直达还是中途停靠?
Zhè tàng gāotiě shì zhídá háishì zhōngtú tíngkào?
Chuyến cao tốc này là chạy thẳng hay dừng giữa chặng? - Ví dụ 20:
座位很宽敞,车厢很干净。
Zuòwèi hěn kuānchǎng, chēxiāng hěn gānjìng.
Ghế ngồi rất rộng rãi, toa tàu rất sạch sẽ.
Tình huống nâng cao - Ví dụ 21:
我们选择早班高铁以节省时间。
Wǒmen xuǎnzé zǎobān gāotiě yǐ jiéshěng shíjiān.
Chúng tôi chọn chuyến cao tốc sáng để tiết kiệm thời gian. - Ví dụ 22:
由于天气原因,高铁可能会晚点。
Yóuyú tiānqì yuányīn, gāotiě kěnéng huì wǎndiǎn.
Do thời tiết, cao tốc có thể sẽ trễ giờ. - Ví dụ 23:
如果错过这趟,就得改签下一趟。
Rúguǒ cuòguò zhè tàng, jiù děi gǎiqiān xià yí tàng.
Nếu lỡ chuyến này thì phải đổi sang chuyến sau. - Ví dụ 24:
我更倾向于坐高铁而不是开车。
Wǒ gèng qīngxiàng yú zuò gāotiě ér bùshì kāichē.
Tôi thiên về đi cao tốc hơn là lái xe. - Ví dụ 25:
票价根据车次和座位等级而不同。
Piàojià gēnjù chēcì hé zuòwèi děngjí ér bùtóng.
Giá vé khác nhau tùy mã chuyến và hạng ghế.
Gợi ý luyện tập
- Nghe và phát âm:
Nghe “gāotiě” nhấn âm 1 ở “gāo” và âm 3 ở “tiě”; luyện nói nối “坐高铁”, “高铁站”. - Thay thế thành phần:
Luyện mẫu “我坐高铁去X” bằng cách thay “X” bằng tên thành phố bạn cần. - Mở rộng vốn từ:
Kết hợp với từ chỉ thời gian, địa điểm, và hành động: “明天早上在高铁站检票”, “晚上八点的那趟高铁”.
- Nghĩa của 高铁
高铁 (gāotiě) là viết tắt của 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là đường sắt cao tốc.
Từ này cũng thường được dùng để chỉ tàu cao tốc (tàu chạy trên đường sắt cao tốc).
高 (gāo): cao, tốc độ cao.
铁 (tiě): viết tắt của 铁路 (đường sắt).
高铁 có thể hiểu là:
Đường sắt cao tốc — hệ thống đường tàu có tốc độ vận hành cao.
Tàu cao tốc — phương tiện giao thông chạy trên đường sắt cao tốc.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Có thể chỉ hệ thống đường sắt, hoặc tàu cao tốc cụ thể.
Thường dùng trong các cụm danh từ, động từ + danh từ.
- Nghĩa tiếng Việt
Tàu cao tốc
Đường sắt cao tốc
- Phân biệt
Từ Nghĩa So sánh
火车 (huǒchē) Tàu hỏa thông thường Tốc độ chậm hơn, giá rẻ hơn
动车 (dòngchē) Tàu điện động lực Gần giống tàu cao tốc nhưng tốc độ thấp hơn 高铁
高铁 (gāotiě) Tàu cao tốc / Đường sắt cao tốc Tốc độ cao nhất (250–350 km/h)
地铁 (dìtiě) Tàu điện ngầm Dành cho nội thành - Cấu trúc thường gặp
坐高铁 (zuò gāotiě): đi tàu cao tốc
乘坐高铁 (chéngzuò gāotiě): đi bằng tàu cao tốc (trang trọng hơn)
高铁站 (gāotiě zhàn): ga tàu cao tốc
高铁票 (gāotiě piào): vé tàu cao tốc
高铁线路 (gāotiě xiànlù): tuyến đường sắt cao tốc
高铁速度 (gāotiě sùdù): tốc độ tàu cao tốc
高铁网络 (gāotiě wǎngluò): mạng lưới đường sắt cao tốc
- Ví dụ chi tiết (35 câu)
我每天都坐高铁去上班。
wǒ měitiān dōu zuò gāotiě qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đều đi làm bằng tàu cao tốc.
中国的高铁非常发达。
zhōngguó de gāotiě fēicháng fādá.
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
高铁比普通火车快得多。
gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē kuài de duō.
Tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
我买了一张去上海的高铁票。
wǒ mǎi le yì zhāng qù shànghǎi de gāotiě piào.
Tôi đã mua một vé tàu cao tốc đi Thượng Hải.
乘坐高铁既方便又舒适。
chéngzuò gāotiě jì fāngbiàn yòu shūshì.
Đi tàu cao tốc vừa tiện lợi vừa thoải mái.
高铁站离我家很近。
gāotiě zhàn lí wǒ jiā hěn jìn.
Ga tàu cao tốc cách nhà tôi rất gần.
这趟高铁准时出发。
zhè tàng gāotiě zhǔnshí chūfā.
Chuyến tàu cao tốc này khởi hành đúng giờ.
你坐过中国的高铁吗?
nǐ zuò guò zhōngguó de gāotiě ma?
Bạn đã từng đi tàu cao tốc ở Trung Quốc chưa?
高铁的票价比飞机便宜。
gāotiě de piàojià bǐ fēijī piányí.
Giá vé tàu cao tốc rẻ hơn máy bay.
北京到上海的高铁只要五个小时。
běijīng dào shànghǎi de gāotiě zhǐ yào wǔ gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải bằng tàu cao tốc chỉ mất 5 tiếng.
我第一次乘坐高铁时很兴奋。
wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě shí hěn xīngfèn.
Lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc, tôi rất phấn khích.
高铁上可以用Wi-Fi。
gāotiě shàng kěyǐ yòng Wi-Fi.
Trên tàu cao tốc có thể dùng Wi-Fi.
这条高铁线路经过很多城市。
zhè tiáo gāotiě xiànlù jīngguò hěn duō chéngshì.
Tuyến tàu cao tốc này đi qua rất nhiều thành phố.
高铁车厢很干净。
gāotiě chēxiāng hěn gānjìng.
Toa tàu cao tốc rất sạch sẽ.
高铁速度每小时三百公里。
gāotiě sùdù měi xiǎoshí sān bǎi gōnglǐ.
Tốc độ của tàu cao tốc là 300 km/h.
我们在高铁上吃午饭。
wǒmen zài gāotiě shàng chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa trên tàu cao tốc.
高铁票可以在手机上买。
gāotiě piào kěyǐ zài shǒujī shàng mǎi.
Vé tàu cao tốc có thể mua trên điện thoại.
今天的高铁晚点了二十分钟。
jīntiān de gāotiě wǎndiǎn le èrshí fēnzhōng.
Tàu cao tốc hôm nay trễ 20 phút.
我更喜欢坐高铁而不是坐飞机。
wǒ gèng xǐhuān zuò gāotiě ér bù shì zuò fēijī.
Tôi thích đi tàu cao tốc hơn là đi máy bay.
高铁上的座位很宽敞。
gāotiě shàng de zuòwèi hěn kuānchǎng.
Ghế ngồi trên tàu cao tốc rất rộng rãi.
他每天往返两地坐高铁。
tā měitiān wǎngfǎn liǎng dì zuò gāotiě.
Anh ấy đi lại giữa hai nơi bằng tàu cao tốc mỗi ngày.
这班高铁十点发车。
zhè bān gāotiě shí diǎn fāchē.
Chuyến tàu cao tốc này khởi hành lúc 10 giờ.
他们在高铁上聊天。
tāmen zài gāotiě shàng liáotiān.
Họ nói chuyện trên tàu cao tốc.
高铁的厕所非常干净。
gāotiě de cèsuǒ fēicháng gānjìng.
Nhà vệ sinh trên tàu cao tốc rất sạch.
高铁比汽车更安全。
gāotiě bǐ qìchē gèng ānquán.
Tàu cao tốc an toàn hơn ô tô.
我喜欢在高铁上看风景。
wǒ xǐhuān zài gāotiě shàng kàn fēngjǐng.
Tôi thích ngắm phong cảnh trên tàu cao tốc.
这条高铁连接了南方和北方。
zhè tiáo gāotiě liánjiē le nánfāng hé běifāng.
Tuyến đường sắt cao tốc này nối liền miền Nam và miền Bắc.
我们提前一个小时到了高铁站。
wǒmen tíqián yí gè xiǎoshí dào le gāotiě zhàn.
Chúng tôi đến ga tàu cao tốc sớm một tiếng.
你知道最近新开的高铁线路吗?
nǐ zhīdào zuìjìn xīn kāi de gāotiě xiànlù ma?
Bạn có biết tuyến tàu cao tốc mới mở gần đây không?
高铁的票要提前预订。
gāotiě de piào yào tíqián yùdìng.
Vé tàu cao tốc cần đặt trước.
他在高铁上工作,用电脑写报告。
tā zài gāotiě shàng gōngzuò, yòng diànnǎo xiě bàogào.
Anh ấy làm việc trên tàu cao tốc, dùng máy tính viết báo cáo.
这次高铁旅行很愉快。
zhè cì gāotiě lǚxíng hěn yúkuài.
Chuyến đi tàu cao tốc lần này rất vui.
高铁上禁止吸烟。
gāotiě shàng jìnzhǐ xīyān.
Trên tàu cao tốc cấm hút thuốc.
高铁网络覆盖全国大部分地区。
gāotiě wǎngluò fùgài quánguó dà bùfèn dìqū.
Mạng lưới đường sắt cao tốc bao phủ phần lớn lãnh thổ Trung Quốc.
乘坐高铁是一种高效的出行方式。
chéngzuò gāotiě shì yì zhǒng gāoxiào de chūxíng fāngshì.
Đi tàu cao tốc là một cách di chuyển hiệu quả.
- Tổng kết
高铁 (gāotiě) = Tàu cao tốc / Đường sắt cao tốc.
Loại từ: Danh từ.
Dùng phổ biến với: 坐高铁, 乘坐高铁, 高铁票, 高铁站, 高铁线路.
Ngữ cảnh: giao thông, du lịch, di chuyển, công tác.
Đặc điểm: nhanh, hiện đại, tiện nghi, phổ biến ở Trung Quốc.
- Nghĩa và loại từ
高铁 (gāotiě)
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Tàu cao tốc, đường sắt cao tốc.
Nghĩa tiếng Anh: High-speed rail / High-speed train.
- Giải thích chi tiết
高 (gāo): cao, ở đây mang nghĩa “tốc độ cao”.
铁 (tiě): viết tắt của 铁路 (tiělù), nghĩa là “đường sắt”.
高铁 là cách nói rút gọn của 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là “đường sắt cao tốc”.
Từ 高铁 trong tiếng Trung thường dùng để chỉ:
Tàu cao tốc (phương tiện di chuyển nhanh, chạy trên đường ray đặc biệt).
Mạng lưới đường sắt cao tốc (cơ sở hạ tầng giao thông hiện đại).
Ví dụ:
中国的高铁很发达。
→ Mạng lưới đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
我坐高铁去上海。
→ Tôi đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc.
- Đặc điểm của 高铁 trong thực tế Trung Quốc
Tốc độ trung bình của 高铁: 250 – 350 km/h.
Mã số chuyến thường bắt đầu bằng chữ cái G (高速), ví dụ: G1234次.
Các nhà ga lớn đều có 高铁站 (gāotiě zhàn) – ga tàu cao tốc riêng biệt.
Ví dụ:
北京南站 (Běijīng Nán zhàn) là ga chính của các tuyến 高铁 đi khắp Trung Quốc.
广深港高铁 (Guǎng–Shēn–Gǎng Gāotiě): tuyến cao tốc Quảng Châu – Thâm Quyến – Hồng Kông.
- Các cụm thường đi với 高铁
Từ / Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
高铁站 gāotiě zhàn Ga tàu cao tốc
高铁票 gāotiě piào Vé tàu cao tốc
高铁线路 gāotiě xiànlù Tuyến đường cao tốc
高铁列车 gāotiě lièchē Đoàn tàu cao tốc
高铁车次 gāotiě chēcì Mã chuyến tàu cao tốc
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě Đi bằng tàu cao tốc
高铁速度 gāotiě sùdù Tốc độ tàu cao tốc
高铁网络 gāotiě wǎngluò Mạng lưới đường sắt cao tốc - Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và dịch nghĩa)
我们明天乘坐高铁去上海。
Wǒmen míngtiān chéngzuò gāotiě qù Shànghǎi.
→ Ngày mai chúng tôi đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc.
高铁很方便,也很准时。
Gāotiě hěn fāngbiàn, yě hěn zhǔnshí.
→ Tàu cao tốc rất tiện lợi và đúng giờ.
中国的高铁速度世界第一。
Zhōngguó de gāotiě sùdù shì shìjiè dì yī.
→ Tốc độ tàu cao tốc của Trung Quốc đứng đầu thế giới.
我在高铁站等你。
Wǒ zài gāotiě zhàn děng nǐ.
→ Tôi đợi bạn ở ga tàu cao tốc.
这趟高铁从北京开往广州。
Zhè tàng gāotiě cóng Běijīng kāiwǎng Guǎngzhōu.
→ Chuyến tàu cao tốc này chạy từ Bắc Kinh đến Quảng Châu.
坐高铁比坐飞机便宜多了。
Zuò gāotiě bǐ zuò fēijī piányi duō le.
→ Đi tàu cao tốc rẻ hơn nhiều so với đi máy bay.
我第一次乘坐高铁,觉得特别舒服。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, juéde tèbié shūfu.
→ Lần đầu tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất thoải mái.
高铁票可以在网上提前预订。
Gāotiě piào kěyǐ zài wǎngshàng tíqián yùdìng.
→ Vé tàu cao tốc có thể đặt trước trên mạng.
他每天乘坐高铁上下班。
Tā měitiān chéngzuò gāotiě shàng xià bān.
→ Mỗi ngày anh ấy đi làm bằng tàu cao tốc.
现在全国各地都有高铁。
Xiànzài quánguó gèdì dōu yǒu gāotiě.
→ Hiện nay khắp cả nước đều có tàu cao tốc.
乘坐高铁要提前到站。
Chéngzuò gāotiě yào tíqián dào zhàn.
→ Đi tàu cao tốc cần đến ga sớm.
高铁上不能抽烟。
Gāotiě shàng bù néng chōuyān.
→ Trên tàu cao tốc không được hút thuốc.
他的家离高铁站很近。
Tā de jiā lí gāotiě zhàn hěn jìn.
→ Nhà anh ấy cách ga tàu cao tốc rất gần.
乘坐高铁要带身份证。
Chéngzuò gāotiě yào dài shēnfènzhèng.
→ Khi đi tàu cao tốc phải mang theo chứng minh thư.
高铁比普通火车快两倍。
Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē kuài liǎng bèi.
→ Tàu cao tốc nhanh gấp đôi tàu thường.
我喜欢在高铁上看风景。
Wǒ xǐhuan zài gāotiě shàng kàn fēngjǐng.
→ Tôi thích ngắm cảnh trên tàu cao tốc.
这条高铁线路刚刚开通。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù gānggāng kāitōng.
→ Tuyến đường sắt cao tốc này vừa mới khai thông.
他们计划建设新的高铁网络。
Tāmen jìhuà jiànshè xīn de gāotiě wǎngluò.
→ Họ dự định xây dựng mạng lưới đường sắt cao tốc mới.
高铁上提供免费Wi-Fi。
Gāotiě shàng tígōng miǎnfèi Wi-Fi.
→ Trên tàu cao tốc có cung cấp Wi-Fi miễn phí.
坐高铁去旅行越来越受欢迎。
Zuò gāotiě qù lǚxíng yuèláiyuè shòu huānyíng.
→ Du lịch bằng tàu cao tốc ngày càng được ưa chuộng.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
火车 (huǒchē) huǒchē Tàu hỏa thường Tốc độ chậm hơn, giá rẻ hơn
高铁 (gāotiě) gāotiě Tàu cao tốc Tốc độ nhanh, hiện đại
动车 (dòngchē) dòngchē Tàu điện động lực (EMUs) Một loại tàu nhanh, nhưng chưa bằng 高铁
列车 (lièchē) lièchē Đoàn tàu (nói chung) Từ chung cho mọi loại tàu - Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 高铁 (gāotiě)
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Tàu cao tốc / Đường sắt cao tốc
Nghĩa tiếng Anh High-speed rail / train
Đặc điểm Tốc độ 250–350 km/h, hiện đại, tiện nghi
Cách dùng phổ biến 坐高铁、乘坐高铁、高铁站、高铁票、高铁车次 - Nghĩa của từ 高铁
高铁 (gāotiě) là viết tắt của 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là đường sắt cao tốc hoặc tàu cao tốc.
Trong thực tế, khi người Trung Quốc nói “坐高铁” hay “乘坐高铁”, họ thường không nói về tuyến đường, mà nói về tàu cao tốc – tức phương tiện di chuyển tốc độ cao trên đường sắt hiện đại.
Vì vậy, 高铁 có thể hiểu theo 2 nghĩa:
(Nghĩa hẹp): Tàu cao tốc – phương tiện giao thông chạy trên đường sắt cao tốc.
(Nghĩa rộng): Hệ thống đường sắt cao tốc, bao gồm cả tàu, tuyến và dịch vụ.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết
Từ 高 (gāo) nghĩa là “cao”, 铁 (tiě) viết tắt của “铁路” nghĩa là “đường sắt”.
高铁 được hiểu là tàu hỏa chạy trên đường sắt tốc độ cao, có vận tốc thường 250–350 km/h, nhanh hơn nhiều so với tàu thông thường (火车 huǒchē).
Trung Quốc có mạng lưới 高铁 lớn nhất thế giới, nối các thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Thâm Quyến, Thành Đô…
Vé 高铁 có mã chuyến thường bắt đầu bằng G (ví dụ: G1234), D, hoặc C, thể hiện các loại tàu khác nhau (cao tốc, động lực điện…).
- Các cụm thường gặp với 高铁
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
高铁站 gāotiě zhàn Ga tàu cao tốc
高铁票 gāotiě piào Vé tàu cao tốc
高铁线路 gāotiě xiànlù Tuyến đường sắt cao tốc
乘坐高铁 chéngzuò gāotiě Đi tàu cao tốc
坐高铁 zuò gāotiě Đi tàu cao tốc (cách nói thường ngày)
高铁车次 gāotiě chēcì Số hiệu chuyến tàu cao tốc
高铁时刻表 gāotiě shíkèbiǎo Bảng giờ tàu cao tốc
高铁速度 gāotiě sùdù Tốc độ tàu cao tốc - Mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天坐高铁去上班。
Wǒ měitiān zuò gāotiě qù shàngbān.
Tôi đi làm bằng tàu cao tốc mỗi ngày.
北京到上海的高铁只要五个小时。
Běijīng dào Shànghǎi de gāotiě zhǐ yào wǔ gè xiǎoshí.
Tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất 5 tiếng.
我喜欢乘坐高铁,因为又快又舒服。
Wǒ xǐhuān chéngzuò gāotiě, yīnwèi yòu kuài yòu shūfu.
Tôi thích đi tàu cao tốc vì vừa nhanh vừa thoải mái.
高铁站离我家很远。
Gāotiě zhàn lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Ga tàu cao tốc cách nhà tôi rất xa.
我买了明天早上的高铁票。
Wǒ mǎi le míngtiān zǎoshang de gāotiě piào.
Tôi đã mua vé tàu cao tốc sáng mai.
高铁的速度可以达到每小时三百公里。
Gāotiě de sùdù kěyǐ dádào měi xiǎoshí sānbǎi gōnglǐ.
Tốc độ của tàu cao tốc có thể đạt 300 km/h.
乘坐高铁要提前到站检票。
Chéngzuò gāotiě yào tíqián dào zhàn jiǎnpiào.
Khi đi tàu cao tốc, cần đến ga sớm để kiểm vé.
我第一次坐高铁,觉得非常新鲜。
Wǒ dì yī cì zuò gāotiě, juéde fēicháng xīnxiān.
Đây là lần đầu tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất mới mẻ.
高铁上不能大声喧哗。
Gāotiě shàng bù néng dàshēng xuānhuá.
Trên tàu cao tốc không được nói chuyện lớn tiếng.
他们正在建设新的高铁线路。
Tāmen zhèngzài jiànshè xīn de gāotiě xiànlù.
Họ đang xây dựng tuyến đường sắt cao tốc mới.
乘坐高铁比坐飞机方便多了。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò fēijī fāngbiàn duō le.
Đi tàu cao tốc tiện lợi hơn đi máy bay nhiều.
我们在高铁上吃了便当。
Wǒmen zài gāotiě shàng chī le biàndāng.
Chúng tôi ăn cơm hộp trên tàu cao tốc.
从广州到深圳的高铁只要三十分钟。
Cóng Guǎngzhōu dào Shēnzhèn de gāotiě zhǐ yào sānshí fēnzhōng.
Tàu cao tốc từ Quảng Châu đến Thâm Quyến chỉ mất 30 phút.
你知道去南京的高铁车次吗?
Nǐ zhīdào qù Nánjīng de gāotiě chēcì ma?
Bạn có biết số hiệu chuyến tàu cao tốc đi Nam Kinh không?
高铁让中国的交通更加便利。
Gāotiě ràng Zhōngguó de jiāotōng gèngjiā biànlì.
Tàu cao tốc khiến giao thông ở Trung Quốc trở nên tiện lợi hơn.
- So sánh với các phương tiện khác
Từ Phiên âm Nghĩa Đặc điểm
高铁 gāotiě Tàu cao tốc Rất nhanh, hiện đại, tiện nghi
火车 huǒchē Tàu hỏa thường Tốc độ chậm hơn, giá rẻ hơn
地铁 dìtiě Tàu điện ngầm Dành cho di chuyển trong thành phố
公交车 gōngjiāo chē Xe buýt Tốc độ chậm, di chuyển ngắn
出租车 chūzū chē Taxi Linh hoạt, giá cao hơn - Ghi nhớ nhanh
高铁 = 高速铁路 = tàu cao tốc
Viết tắt phổ biến trong đời sống hằng ngày.
Dùng phổ biến trong cụm:
坐高铁 (đi tàu cao tốc)
高铁站 (ga tàu cao tốc)
高铁票 (vé tàu cao tốc)
Là phương tiện rất phổ biến ở Trung Quốc, nhanh, tiện, sạch và chính xác giờ.
高铁 (gāotiě) là một từ ghép tiếng Trung, viết tắt của 高速铁路 (gāosù tiělù), có nghĩa là tàu cao tốc hoặc đường sắt cao tốc. Đây là một danh từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt khi nói đến giao thông ở Trung Quốc.
- Giải thích chi tiết
高 (gāo): cao
铁 (tiě): sắt (viết tắt của “铁路” – đường sắt)
→ 高铁 nghĩa là “đường sắt cao tốc” hoặc “tàu cao tốc”.
Từ này thường dùng để chỉ hệ thống tàu hỏa chạy với tốc độ rất cao, thường từ 200 km/h – 350 km/h, và cũng có thể dùng để chỉ chuyến tàu cao tốc cụ thể hoặc phương tiện đi lại bằng tàu cao tốc.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ phương tiện giao thông hoặc tuyến đường sắt cao tốc.
- Cấu trúc và cách dùng phổ biến
坐高铁 (zuò gāotiě): đi tàu cao tốc
乘坐高铁 (chéngzuò gāotiě): đi tàu cao tốc (cách nói trang trọng hơn)
高铁票 (gāotiě piào): vé tàu cao tốc
高铁站 (gāotiě zhàn): ga tàu cao tốc
高铁线路 (gāotiě xiànlù): tuyến đường tàu cao tốc
- Ví dụ minh họa chi tiết
我每天坐高铁去上班。
Wǒ měitiān zuò gāotiě qù shàngbān.
Tôi đi làm bằng tàu cao tốc mỗi ngày.
从北京到上海坐高铁只要五个小时。
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě zhǐ yào wǔ gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đi tàu cao tốc chỉ mất 5 tiếng.
我已经买好了高铁票。
Wǒ yǐjīng mǎi hǎo le gāotiě piào.
Tôi đã mua vé tàu cao tốc rồi.
中国的高铁非常发达。
Zhōngguó de gāotiě fēicháng fādá.
Hệ thống tàu cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
我们在高铁站见面吧。
Wǒmen zài gāotiě zhàn jiànmiàn ba.
Chúng ta gặp nhau ở ga tàu cao tốc nhé.
高铁比飞机方便多了。
Gāotiě bǐ fēijī fāngbiàn duō le.
Tàu cao tốc tiện lợi hơn máy bay nhiều.
他第一次乘坐高铁,觉得很新鲜。
Tā dì yī cì chéngzuò gāotiě, juéde hěn xīnxiān.
Anh ấy lần đầu đi tàu cao tốc, cảm thấy rất mới lạ.
坐高铁的时候要系好安全带。
Zuò gāotiě de shíhòu yào jì hǎo ānquán dài.
Khi đi tàu cao tốc phải thắt dây an toàn.
这趟高铁车次是G1234。
Zhè tàng gāotiě chēcì shì G1234.
Chuyến tàu cao tốc này có số hiệu là G1234.
高铁沿途的风景非常美丽。
Gāotiě yántú de fēngjǐng fēicháng měilì.
Cảnh vật dọc đường khi đi tàu cao tốc rất đẹp.
- Mở rộng
动车 (dòngchē): tàu động lực điện, loại tàu nhanh nhưng chậm hơn 高铁.
普通火车 (pǔtōng huǒchē): tàu thường.
火车票 (huǒchē piào): vé tàu hỏa.
铁路 (tiělù): đường sắt.
- So sánh: 高铁 vs 动车
Từ Phiên âm Nghĩa Tốc độ trung bình Ghi chú
高铁 gāotiě tàu cao tốc 300–350 km/h nhanh nhất, hiện đại nhất
动车 dòngchē tàu động lực điện 160–250 km/h nhanh hơn tàu thường, chậm hơn 高铁 - Giải thích tổng quát
Từ: 高铁 (gāotiě)
Phiên âm: gāotiě
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt:
高铁 là viết tắt của cụm từ 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là “đường sắt cao tốc”, và trong đời sống thường dùng để chỉ tàu cao tốc – tức là phương tiện di chuyển bằng đường sắt có tốc độ rất nhanh (thường từ 200–350 km/h).
Trong tiếng Việt, 高铁 có thể hiểu là:
“tàu cao tốc”
“đường sắt cao tốc”
hoặc đơn giản là “tàu cao tốc Trung Quốc” tùy ngữ cảnh.
- Cấu tạo từ và nguồn gốc
高 (gāo): cao, tốc độ cao.
铁 (tiě): viết tắt của “铁路 (tiělù)” nghĩa là đường sắt.
Ghép lại: 高铁 = 高速铁路, nghĩa là “đường sắt tốc độ cao” hay “tàu cao tốc”.
Ví dụ:
高铁票 (gāotiě piào): vé tàu cao tốc
坐高铁 (zuò gāotiě): đi tàu cao tốc
高铁站 (gāotiě zhàn): ga tàu cao tốc
- Phạm vi sử dụng
高铁 thường được dùng trong:
Các cuộc trò chuyện hàng ngày khi nói về việc đi lại giữa các thành phố.
Các thông báo giao thông, đặt vé, du lịch, và báo chí.
Các văn bản thương mại liên quan đến vận tải, logistics, du lịch, công tác, hội nghị, xuất nhập khẩu nội địa.
- Phân biệt với các từ tương tự
Từ Nghĩa Khác biệt với 高铁
火车 (huǒchē) tàu hỏa nói chung 火车 là tàu thường, tốc độ chậm, trong khi 高铁 là tàu tốc độ cao.
动车 (dòngchē) tàu động cơ điện (tàu nhanh nhưng chưa đạt tốc độ cao như 高铁) 高铁 nhanh hơn 动车, chạy trên tuyến đường sắt cao tốc chuyên dụng.
地铁 (dìtiě) tàu điện ngầm 地铁 chạy trong thành phố, còn 高铁 chạy giữa các thành phố. - Nghĩa chi tiết và cách dùng
a. Chỉ “tàu cao tốc” (phổ biến nhất)
指中国的高速铁路列车 (chỉ tàu cao tốc ở Trung Quốc).
Dùng khi nói về phương tiện đi lại nhanh giữa các thành phố.
Ví dụ:
我乘坐高铁去北京。
→ Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.
b. Chỉ “đường sắt cao tốc” (văn viết)
指修建用于高速列车行驶的铁路系统 (chỉ hệ thống đường sắt cho tàu cao tốc).
Ví dụ:
中国的高铁网非常发达。
→ Mạng lưới đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
- Cấu trúc thường gặp với 高铁
乘坐高铁 / 坐高铁 – đi tàu cao tốc
高铁票 / 买高铁票 – vé tàu cao tốc / mua vé tàu cao tốc
高铁站 / 到高铁站 – ga tàu cao tốc / đến ga tàu cao tốc
高铁路线 / 高铁网络 – tuyến / mạng lưới đường sắt cao tốc
高铁速度 / 高铁车次 – tốc độ tàu cao tốc / số chuyến tàu cao tốc
- 35 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và nghĩa tiếng Việt
我昨天乘坐高铁去了上海。
Wǒ zuótiān chéngzuò gāotiě qù le Shànghǎi.
Hôm qua tôi đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc.
高铁比普通火车快得多。
Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē kuài de duō.
Tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
我喜欢坐高铁,因为又快又舒服。
Wǒ xǐhuān zuò gāotiě, yīnwèi yòu kuài yòu shūfu.
Tôi thích đi tàu cao tốc vì vừa nhanh vừa thoải mái.
北京到南京的高铁只要三个小时。
Běijīng dào Nánjīng de gāotiě zhǐ yào sān gè xiǎoshí.
Tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Nam Kinh chỉ mất ba tiếng.
中国的高铁发展得非常快。
Zhōngguó de gāotiě fāzhǎn de fēicháng kuài.
Hệ thống tàu cao tốc của Trung Quốc phát triển rất nhanh.
我在网上买了两张高铁票。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi le liǎng zhāng gāotiě piào.
Tôi đã mua hai vé tàu cao tốc trên mạng.
明天我们坐高铁去广州出差。
Míngtiān wǒmen zuò gāotiě qù Guǎngzhōu chūchāi.
Ngày mai chúng tôi đi công tác ở Quảng Châu bằng tàu cao tốc.
高铁站离市中心很远。
Gāotiě zhàn lí shì zhōngxīn hěn yuǎn.
Ga tàu cao tốc cách trung tâm thành phố khá xa.
乘坐高铁需要提前到达车站。
Chéngzuò gāotiě xūyào tíqián dàodá chēzhàn.
Đi tàu cao tốc cần đến ga sớm.
高铁票已经售完了。
Gāotiě piào yǐjīng shòu wán le.
Vé tàu cao tốc đã bán hết rồi.
现在高铁成了人们最常用的交通工具。
Xiànzài gāotiě chéng le rénmen zuì cháng yòng de jiāotōng gōngjù.
Ngày nay, tàu cao tốc đã trở thành phương tiện đi lại phổ biến nhất.
这趟高铁的车次是G208。
Zhè tàng gāotiě de chēcì shì G208.
Số hiệu chuyến tàu cao tốc này là G208.
我赶不上早上的那班高铁了。
Wǒ gǎn bù shàng zǎoshang de nà bān gāotiě le.
Tôi không kịp chuyến tàu cao tốc buổi sáng rồi.
这条高铁线路去年刚开通。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù qùnián gāng kāitōng.
Tuyến tàu cao tốc này mới khai trương năm ngoái.
高铁车厢里很干净也很安静。
Gāotiě chēxiāng lǐ hěn gānjìng yě hěn ānjìng.
Bên trong toa tàu cao tốc rất sạch sẽ và yên tĩnh.
我坐高铁比坐飞机更喜欢。
Wǒ zuò gāotiě bǐ zuò fēijī gèng xǐhuān.
Tôi thích đi tàu cao tốc hơn đi máy bay.
高铁站外有很多出租车等着。
Gāotiě zhàn wài yǒu hěn duō chūzūchē děngzhe.
Bên ngoài ga tàu cao tốc có nhiều taxi chờ sẵn.
乘坐高铁必须带身份证。
Chéngzuò gāotiě bìxū dài shēnfènzhèng.
Đi tàu cao tốc phải mang theo chứng minh nhân dân.
他每天乘坐高铁上下班。
Tā měitiān chéngzuò gāotiě shàng xià bān.
Mỗi ngày anh ấy đi làm và về nhà bằng tàu cao tốc.
这趟高铁晚点十五分钟。
Zhè tàng gāotiě wǎndiǎn shíwǔ fēnzhōng.
Chuyến tàu cao tốc này trễ 15 phút.
我第一次乘坐高铁,感觉特别新鲜。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, gǎnjué tèbié xīnxiān.
Lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất mới mẻ.
高铁让城市之间的距离变得更近了。
Gāotiě ràng chéngshì zhījiān de jùlí biàn de gèng jìn le.
Tàu cao tốc giúp khoảng cách giữa các thành phố trở nên gần hơn.
中国的高铁技术世界领先。
Zhōngguó de gāotiě jìshù shìjiè lǐngxiān.
Công nghệ tàu cao tốc của Trung Quốc đứng đầu thế giới.
我们的公司就在高铁站附近。
Wǒmen de gōngsī jiù zài gāotiě zhàn fùjìn.
Công ty chúng tôi nằm ngay gần ga tàu cao tốc.
买高铁票要提前两天比较稳妥。
Mǎi gāotiě piào yào tíqián liǎng tiān bǐjiào wěntuǒ.
Mua vé tàu cao tốc nên mua trước hai ngày là tốt nhất.
高铁上禁止吸烟。
Gāotiě shàng jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc trên tàu cao tốc.
乘坐高铁需要安检。
Chéngzuò gāotiě xūyào ānjiǎn.
Khi đi tàu cao tốc cần qua kiểm tra an ninh.
高铁的票价比动车贵一点。
Gāotiě de piàojià bǐ dòngchē guì yīdiǎn.
Giá vé tàu cao tốc đắt hơn tàu thường một chút.
她坐高铁去参加会议。
Tā zuò gāotiě qù cānjiā huìyì.
Cô ấy đi tàu cao tốc để tham dự hội nghị.
高铁速度可达到每小时三百五十公里。
Gāotiě sùdù kě dádào měi xiǎoshí sānbǎi wǔshí gōnglǐ.
Tốc độ tàu cao tốc có thể đạt tới 350 km/h.
坐高铁不容易晕车。
Zuò gāotiě bù róngyì yùnchē.
Đi tàu cao tốc ít bị say xe hơn.
这班高铁是直达的,不用换车。
Zhè bān gāotiě shì zhídá de, bú yòng huàn chē.
Chuyến tàu cao tốc này là chuyến thẳng, không cần đổi tàu.
高铁票可以在自动售票机上购买。
Gāotiě piào kěyǐ zài zìdòng shòupiàojī shàng gòumǎi.
Vé tàu cao tốc có thể mua tại máy bán vé tự động.
高铁上有免费无线网络。
Gāotiě shàng yǒu miǎnfèi wúxiàn wǎngluò.
Trên tàu cao tốc có wifi miễn phí.
我们坐高铁从深圳到香港只用了二十分钟。
Wǒmen zuò gāotiě cóng Shēnzhèn dào Xiānggǎng zhǐ yòng le èrshí fēnzhōng.
Chúng tôi đi tàu cao tốc từ Thâm Quyến đến Hồng Kông chỉ mất 20 phút.
- Tổng kết
Hạng mục Thông tin
Từ 高铁 (gāotiě)
Loại từ Danh từ
Nghĩa Tàu cao tốc / Đường sắt cao tốc
Từ đầy đủ 高速铁路 (gāosù tiělù)
Thường dùng với 乘坐、坐、票、站、线路、速度
Mức độ trang trọng Trung bình – dùng trong giao tiếp và văn bản chính thức
Ví dụ điển hình 我乘坐高铁去北京。 (Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 高铁 (gāotiě)
- Định nghĩa chi tiết:
高铁 (gāotiě) là viết tắt của cụm từ 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là đường sắt cao tốc, hoặc trong đời sống hàng ngày thường dùng để chỉ tàu cao tốc – phương tiện giao thông chạy trên đường sắt tốc độ cao, có thể đạt tốc độ từ 250–350 km/h (thậm chí cao hơn ở một số tuyến).
Vì vậy, 高铁 vừa có thể chỉ loại hình đường sắt (infrastructure), vừa có thể chỉ tàu cao tốc (train) tùy theo ngữ cảnh.
Ở Trung Quốc, “高铁” là biểu tượng cho công nghệ hiện đại, tốc độ, và sự tiện lợi của hệ thống giao thông công cộng.
- Phân tích từ:
高 (gāo): cao, tốc độ cao, trình độ cao.
铁 (tiě): viết tắt của 铁路 (tiělù) – đường sắt.
=> 高铁 nghĩa là đường sắt cao tốc hoặc tàu cao tốc.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Giải thích ý nghĩa trong ngữ cảnh:
Khi nói “坐高铁” (zuò gāotiě): nghĩa là đi tàu cao tốc.
Khi nói “建设高铁” (jiànshè gāotiě): nghĩa là xây dựng đường sắt cao tốc.
Khi nói “高铁站” (gāotiě zhàn): nghĩa là nhà ga tàu cao tốc.
Vì vậy, 高铁 có thể chỉ phương tiện, tuyến đường, hoặc hệ thống giao thông cao tốc.
- Các mẫu câu cơ bản:
我每天乘坐高铁去上班。
Wǒ měitiān chéngzuò gāotiě qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu cao tốc.
中国的高铁非常发达。
Zhōngguó de gāotiě fēicháng fādá.
Hệ thống tàu cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
高铁比普通火车快得多。
Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē kuài de duō.
Tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
我们打算坐高铁去上海旅游。
Wǒmen dǎsuàn zuò gāotiě qù Shànghǎi lǚyóu.
Chúng tôi định đi du lịch Thượng Hải bằng tàu cao tốc.
这趟高铁列车准时出发。
Zhè tàng gāotiě lièchē zhǔnshí chūfā.
Chuyến tàu cao tốc này khởi hành đúng giờ.
乘客请提前到高铁站办理进站手续。
Chéngkè qǐng tíqián dào gāotiě zhàn bànlǐ jìnzhàn shǒuxù.
Hành khách vui lòng đến ga tàu cao tốc làm thủ tục vào ga trước giờ khởi hành.
坐高铁很舒适,也很方便。
Zuò gāotiě hěn shūshì, yě hěn fāngbiàn.
Đi tàu cao tốc rất thoải mái và thuận tiện.
现在很多城市之间都有高铁线路。
Xiànzài hěn duō chéngshì zhījiān dōu yǒu gāotiě xiànlù.
Hiện nay giữa nhiều thành phố đều có tuyến đường sắt cao tốc.
- Một số cụm từ thường dùng với 高铁:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
高铁站 gāotiě zhàn Ga tàu cao tốc
高铁票 gāotiě piào Vé tàu cao tốc
高铁列车 gāotiě lièchē Đoàn tàu cao tốc
高铁乘客 gāotiě chéngkè Hành khách tàu cao tốc
高铁线路 gāotiě xiànlù Tuyến đường sắt cao tốc
高铁车次 gāotiě chēcì Số hiệu chuyến tàu cao tốc
高铁速度 gāotiě sùdù Tốc độ tàu cao tốc
高铁建设 gāotiě jiànshè Xây dựng đường sắt cao tốc
高铁服务 gāotiě fúwù Dịch vụ tàu cao tốc
高铁司机 gāotiě sījī Lái tàu cao tốc - So sánh 高铁 với các phương tiện khác:
Phương tiện Từ vựng tiếng Trung Đặc điểm
高铁 (tàu cao tốc) 高铁 (gāotiě) Nhanh, hiện đại, tiện lợi, đắt hơn tàu thường
火车 (tàu hỏa) 火车 (huǒchē) Tốc độ chậm, giá rẻ, truyền thống
飞机 (máy bay) 飞机 (fēijī) Rất nhanh, di chuyển xa, giá cao hơn
地铁 (tàu điện ngầm) 地铁 (dìtiě) Di chuyển trong thành phố, tốc độ trung bình
公交车 (xe buýt) 公交车 (gōngjiāo chē) Giá rẻ, tiện lợi trong đô thị - Ví dụ mở rộng phong phú:
从北京到上海坐高铁只要五个多小时。
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě zhǐ yào wǔ gè duō xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đi tàu cao tốc chỉ mất hơn 5 tiếng.
高铁车票可以在网上预订。
Gāotiě chēpiào kěyǐ zài wǎngshàng yùdìng.
Vé tàu cao tốc có thể đặt trước trên mạng.
这条高铁线路连接了多个大城市。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù liánjiē le duō gè dà chéngshì.
Tuyến tàu cao tốc này kết nối nhiều thành phố lớn.
我第一次乘坐高铁,感觉特别新鲜。
Wǒ dì yī cì chéngzuò gāotiě, gǎnjué tèbié xīnxiān.
Đây là lần đầu tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất mới mẻ.
高铁上禁止吸烟。
Gāotiě shàng jìnzhǐ xīyān.
Trên tàu cao tốc cấm hút thuốc.
因为高铁的出现,城市之间的距离变得更近了。
Yīnwèi gāotiě de chūxiàn, chéngshì zhījiān de jùlí biàn de gèng jìn le.
Nhờ có tàu cao tốc, khoảng cách giữa các thành phố trở nên gần hơn.
高铁票价根据距离和座位类型而不同。
Gāotiě piàojià gēnjù jùlí hé zuòwèi lèixíng ér bùtóng.
Giá vé tàu cao tốc khác nhau tùy theo khoảng cách và loại ghế ngồi.
节假日乘坐高铁的人特别多。
Jiéjiàrì chéngzuò gāotiě de rén tèbié duō.
Vào các dịp lễ tết, người đi tàu cao tốc đặc biệt đông.
中国的高铁技术已经走向世界。
Zhōngguó de gāotiě jìshù yǐjīng zǒuxiàng shìjiè.
Công nghệ đường sắt cao tốc của Trung Quốc đã vươn ra thế giới.
高铁让中国人的出行变得更加便捷。
Gāotiě ràng Zhōngguó rén de chūxíng biàn de gèng jiā biànjié.
Tàu cao tốc khiến việc đi lại của người Trung Quốc trở nên thuận tiện hơn.
- Tổng kết:
Mục Nội dung
Từ vựng 高铁 (gāotiě)
Nghĩa tiếng Việt Tàu cao tốc / Đường sắt cao tốc
Loại từ Danh từ
Từ gốc 高速铁路 (đường sắt cao tốc)
Ngữ cảnh dùng Giao thông, du lịch, vận tải
Ví dụ phổ biến 坐高铁, 高铁票, 高铁站, 高铁列车
Đặc điểm Nhanh, hiện đại, tiện lợi, biểu tượng phát triển hạ tầng Trung Quốc
高铁 (gāotiě) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, thường xuyên xuất hiện trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong lĩnh vực giao thông vận tải đường sắt. Đây là một khái niệm quan trọng khi bạn nói về tàu cao tốc Trung Quốc, hệ thống giao thông tiên tiến bậc nhất thế giới.
- Giải thích chi tiết nghĩa của 高铁
Từ 高铁 (gāotiě) là cách viết rút gọn của cụm từ 高速铁路 (gāosù tiělù).
高 (gāo): cao, tốc độ cao.
铁 (tiě): viết tắt của 铁路 (tiělù) – nghĩa là “đường sắt”.
Ghép lại, 高铁 có nghĩa đen là “đường sắt cao tốc” và nghĩa rộng hơn là “tàu cao tốc” – tức là loại tàu chạy trên tuyến đường sắt chuyên dụng, có tốc độ cao hơn rất nhiều so với tàu thường.
Trong tiếng Việt, 高铁 có thể dịch là:
Tàu cao tốc,
Đường sắt cao tốc,
Tàu hỏa tốc độ cao.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hệ thống đường sắt cao tốc hoặc tàu cao tốc.
Danh từ cụ thể: có thể chỉ bản thân phương tiện (tàu) hoặc mạng lưới vận hành (đường sắt cao tốc).
- Giải nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
Dùng để chỉ phương tiện giao thông – tàu cao tốc
Ví dụ: 坐高铁去上海 (đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc).
Dùng để chỉ hệ thống đường sắt cao tốc của Trung Quốc hoặc quốc gia khác
Ví dụ: 中国的高铁发展得非常快 (hệ thống đường sắt cao tốc của Trung Quốc phát triển rất nhanh).
Dùng trong ngữ cảnh nói về vé, ga tàu, tốc độ, lịch trình, v.v.
Ví dụ: 高铁票、坐高铁、赶高铁、乘坐高铁、建高铁。
- Mẫu câu thông dụng với 高铁
我每天坐高铁去上班。
Wǒ měitiān zuò gāotiě qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu cao tốc.
中国的高铁速度非常快。
Zhōngguó de gāotiě sùdù fēicháng kuài.
Tốc độ của tàu cao tốc Trung Quốc rất nhanh.
我已经买好了高铁票。
Wǒ yǐjīng mǎi hǎo le gāotiě piào.
Tôi đã mua xong vé tàu cao tốc rồi.
高铁比普通火车方便得多。
Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē fāngbiàn de duō.
Tàu cao tốc tiện lợi hơn tàu thường rất nhiều.
这趟高铁几点发车?
Zhè tàng gāotiě jǐ diǎn fāchē?
Chuyến tàu cao tốc này khởi hành lúc mấy giờ?
- Nhiều ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)
我第一次坐高铁的时候特别兴奋。
Wǒ dì yī cì zuò gāotiě de shíhou tèbié xīngfèn.
Lần đầu tôi đi tàu cao tốc cảm thấy vô cùng phấn khích.
高铁站离市中心很近。
Gāotiě zhàn lí shì zhōngxīn hěn jìn.
Ga tàu cao tốc cách trung tâm thành phố rất gần.
乘坐高铁需要提前半小时到站。
Chéngzuò gāotiě xūyào tíqián bàn xiǎoshí dào zhàn.
Khi đi tàu cao tốc cần đến ga sớm nửa tiếng.
这条高铁线路连接了南方和北方。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù liánjiē le nánfāng hé běifāng.
Tuyến đường sắt cao tốc này nối liền miền Nam và miền Bắc.
我喜欢坐高铁旅行,因为又快又舒服。
Wǒ xǐhuān zuò gāotiě lǚxíng, yīnwèi yòu kuài yòu shūfu.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu cao tốc vì vừa nhanh vừa thoải mái.
高铁的票价比飞机便宜。
Gāotiě de piàojià bǐ fēijī piányi.
Giá vé tàu cao tốc rẻ hơn máy bay.
这趟高铁从北京出发,到广州终点。
Zhè tàng gāotiě cóng Běijīng chūfā, dào Guǎngzhōu zhōngdiǎn.
Chuyến tàu cao tốc này khởi hành từ Bắc Kinh và kết thúc ở Quảng Châu.
我错过了高铁,只能改签到下一班。
Wǒ cuòguò le gāotiě, zhǐ néng gǎiqiān dào xià yī bān.
Tôi lỡ chuyến tàu cao tốc, chỉ có thể đổi sang chuyến sau.
高铁运行时的最高时速可以达到350公里。
Gāotiě yùnxíng shí de zuìgāo shísù kěyǐ dádào sān bǎi wǔshí gōnglǐ.
Khi vận hành, tàu cao tốc có thể đạt tốc độ tối đa 350 km/h.
中国是世界上高铁里程最长的国家。
Zhōngguó shì shìjiè shàng gāotiě lǐchéng zuì cháng de guójiā.
Trung Quốc là quốc gia có chiều dài đường sắt cao tốc lớn nhất thế giới.
现在很多小城市也有高铁站了。
Xiànzài hěn duō xiǎo chéngshì yě yǒu gāotiě zhàn le.
Hiện nay nhiều thành phố nhỏ cũng đã có ga tàu cao tốc.
高铁改变了人们的出行方式。
Gāotiě gǎibiàn le rénmen de chūxíng fāngshì.
Tàu cao tốc đã làm thay đổi cách đi lại của con người.
他每天乘高铁上下班,既方便又省时。
Tā měitiān chéng gāotiě shàng xià bān, jì fāngbiàn yòu shěngshí.
Mỗi ngày anh ấy đi làm và về bằng tàu cao tốc, vừa tiện vừa tiết kiệm thời gian.
我们的高铁车次是G108。
Wǒmen de gāotiě chēcì shì G108.
Mã chuyến tàu cao tốc của chúng tôi là G108.
请出示您的高铁票和身份证。
Qǐng chūshì nín de gāotiě piào hé shēnfènzhèng.
Xin vui lòng xuất trình vé tàu cao tốc và chứng minh nhân dân của ngài.
高铁上的座位非常宽敞。
Gāotiě shàng de zuòwèi fēicháng kuānchǎng.
Ghế ngồi trên tàu cao tốc rất rộng rãi.
乘坐高铁比坐普通火车节省很多时间。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò pǔtōng huǒchē jiéshěng hěn duō shíjiān.
Đi tàu cao tốc tiết kiệm thời gian hơn nhiều so với tàu thường.
我喜欢看窗外的风景,高铁开得很稳。
Wǒ xǐhuān kàn chuāngwài de fēngjǐng, gāotiě kāi de hěn wěn.
Tôi thích ngắm phong cảnh ngoài cửa sổ, tàu cao tốc chạy rất êm.
中国的高铁技术已经走向世界。
Zhōngguó de gāotiě jìshù yǐjīng zǒu xiàng shìjiè.
Công nghệ tàu cao tốc của Trung Quốc đã vươn ra toàn cầu.
高铁餐车上可以买到热饭和饮料。
Gāotiě cānchē shàng kěyǐ mǎi dào rè fàn hé yǐnliào.
Trên toa ăn của tàu cao tốc có thể mua cơm nóng và đồ uống.
- Phân biệt 高铁 với 火车 và 动车
Từ Phiên âm Nghĩa Đặc điểm
高铁 gāotiě Tàu cao tốc Chạy trên tuyến đường sắt cao tốc, tốc độ 250–350 km/h
动车 dòngchē Tàu động lực (tàu nhanh) Chạy bằng nhiều đầu máy, tốc độ 160–250 km/h
火车 huǒchē Tàu hỏa thông thường Tốc độ thấp, chạy trên đường sắt cũ
→ Nói cách khác, 动车 (tàu nhanh) là một loại tàu hiện đại, còn 高铁 là tàu nhanh hơn và chạy trên đường riêng đặc biệt. Tất cả các “高铁” đều là “动车”, nhưng không phải mọi “动车” đều là “高铁”.
- Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ tiếng Trung 高铁
Phiên âm gāotiě
Từ loại Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt Tàu cao tốc, đường sắt cao tốc
Cấu tạo từ 高 (cao) + 铁 (đường sắt)
Ngữ cảnh sử dụng Giao thông, vận tải đường sắt, du lịch, công tác
Từ liên quan 高铁站 (ga tàu cao tốc), 高铁票 (vé tàu cao tốc), 乘坐高铁 (đi tàu cao tốc), 高铁线路 (tuyến đường sắt cao tốc)
Từ đồng nghĩa gần nghĩa 高速铁路 (đường sắt cao tốc), 动车 (tàu nhanh)
Từ trái nghĩa 普通火车 (tàu thường), 慢车 (tàu chậm)
高铁 (gāotiě) – Tàu cao tốc – High-speed train
I. Giải thích chi tiết
高铁 là viết tắt của cụm từ 高速铁路 (gāosù tiělù), trong đó:
高 (gāo) nghĩa là “cao”, “nhanh”, “mức độ lớn”.
速 (sù) nghĩa là “tốc độ”.
铁路 (tiělù) nghĩa là “đường sắt”.
Vì vậy, 高铁 có nghĩa là “đường sắt cao tốc” hoặc “tàu cao tốc”, dùng để chỉ hệ thống tàu hỏa chạy với tốc độ rất cao (thường từ 250km/h đến 350km/h), hiện đại, tiện nghi, phổ biến tại Trung Quốc.
Ở Trung Quốc, “高铁” không chỉ ám chỉ phương tiện mà còn bao gồm hệ thống vận hành, tuyến đường, ga tàu và dịch vụ liên quan đến tàu cao tốc. Trong thực tế, người Trung Quốc thường dùng từ này để nói tắt thay cho “高铁列车 (tàu cao tốc)” hoặc “高速铁路系统 (hệ thống đường sắt cao tốc)”.
II. Loại từ
Danh từ (名词) – chỉ phương tiện giao thông hoặc hệ thống đường sắt cao tốc.
III. Nghĩa chi tiết theo ngữ cảnh
Chỉ phương tiện di chuyển:
高铁 = tàu cao tốc (như phương tiện di chuyển).
Ví dụ: 坐高铁去上海 – đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc.
Chỉ tuyến đường sắt cao tốc:
高铁 = hệ thống đường sắt cao tốc.
Ví dụ: 中国的高铁网非常发达 – mạng lưới đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
Chỉ dịch vụ giao thông hiện đại:
高铁 = dịch vụ vận tải đường sắt cao tốc.
Ví dụ: 高铁票价比普通火车贵一些 – vé tàu cao tốc đắt hơn tàu thường một chút.
IV. Các cụm từ liên quan đến 高铁
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
高铁站 gāotiě zhàn Ga tàu cao tốc High-speed train station
高铁票 gāotiě piào Vé tàu cao tốc High-speed train ticket
高铁乘客 gāotiě chéngkè Hành khách tàu cao tốc High-speed train passenger
高铁路线 gāotiě lùxiàn Tuyến đường tàu cao tốc High-speed railway line
坐高铁 zuò gāotiě Ngồi tàu cao tốc / đi bằng tàu cao tốc Take a high-speed train
高铁时刻表 gāotiě shíkèbiǎo Bảng giờ tàu cao tốc High-speed train timetable
高铁车次 gāotiě chēcì Mã số chuyến tàu cao tốc High-speed train number
V. Mẫu câu và ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
我明天坐高铁去北京。
Wǒ míngtiān zuò gāotiě qù Běijīng.
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.
Giải thích:
“坐高铁” = đi tàu cao tốc, dùng như “take a train” trong tiếng Anh.
Ví dụ 2:
高铁比飞机方便多了。
Gāotiě bǐ fēijī fāngbiàn duō le.
Tàu cao tốc tiện hơn máy bay rất nhiều.
Giải thích:
Câu này so sánh giữa hai phương tiện, nhấn mạnh tính tiện lợi của 高铁.
Ví dụ 3:
中国的高铁速度非常快,最高时速能达到350公里。
Zhōngguó de gāotiě sùdù fēicháng kuài, zuìgāo shísù néng dádào 350 gōnglǐ.
Tốc độ tàu cao tốc của Trung Quốc rất nhanh, tốc độ tối đa có thể đạt 350 km/h.
Ví dụ 4:
现在从广州到深圳坐高铁只要半个小时。
Xiànzài cóng Guǎngzhōu dào Shēnzhèn zuò gāotiě zhǐ yào bàn gè xiǎoshí.
Bây giờ từ Quảng Châu đến Thâm Quyến đi tàu cao tốc chỉ mất nửa tiếng.
Ví dụ 5:
我已经在高铁站等你了。
Wǒ yǐjīng zài gāotiě zhàn děng nǐ le.
Tôi đã đợi bạn ở ga tàu cao tốc rồi.
Ví dụ 6:
高铁票可以在网上提前购买。
Gāotiě piào kěyǐ zài wǎngshàng tíqián gòumǎi.
Vé tàu cao tốc có thể mua trước trên mạng.
Ví dụ 7:
乘坐高铁需要出示身份证。
Chéngzuò gāotiě xūyào chūshì shēnfènzhèng.
Đi tàu cao tốc cần xuất trình chứng minh thư.
Ví dụ 8:
我第一次坐高铁,觉得又快又舒服。
Wǒ dì yī cì zuò gāotiě, juéde yòu kuài yòu shūfu.
Lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy vừa nhanh vừa thoải mái.
VI. So sánh với các phương tiện khác
Phương tiện Từ tiếng Trung Pinyin Ghi chú
高铁 gāotiě Tàu cao tốc, chạy 250–350 km/h
火车 huǒchē Tàu hỏa thông thường
地铁 dìtiě Tàu điện ngầm
飞机 fēijī Máy bay
汽车 qìchē Ô tô, xe khách
Ví dụ:
高铁比火车快。
Gāotiě bǐ huǒchē kuài.
Tàu cao tốc nhanh hơn tàu hỏa.
VII. Cụm từ thường gặp trong hội thoại thực tế
你坐过高铁吗? – Bạn đã từng đi tàu cao tốc chưa?
高铁票怎么买? – Mua vé tàu cao tốc như thế nào?
这趟高铁几点出发? – Chuyến tàu cao tốc này khởi hành lúc mấy giờ?
我喜欢坐高铁,因为很准时。 – Tôi thích đi tàu cao tốc vì rất đúng giờ.
高铁上不能抽烟。 – Trên tàu cao tốc không được hút thuốc.
VIII. Tổng kết
高铁 (gāotiě) là danh từ, nghĩa là tàu cao tốc hoặc đường sắt cao tốc, một phương tiện vận chuyển hiện đại, nhanh chóng và phổ biến ở Trung Quốc.
Được dùng rộng rãi trong giao tiếp, đặc biệt khi nói về di chuyển giữa các thành phố.
Các cụm thường đi kèm: 坐高铁, 高铁票, 高铁站, 高铁车次, 高铁时刻表.
Cấu trúc phổ biến:
坐 + 高铁 + 去 + địa điểm (Đi bằng tàu cao tốc đến nơi nào đó).
高铁 + 比 + phương tiện khác + tính từ (So sánh tốc độ hoặc tiện lợi).
高铁 (gāotiě) – Đường sắt cao tốc / Tàu cao tốc – High-speed rail / Bullet train
- Giải thích chi tiết:
高铁 là từ viết tắt của 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là đường sắt cao tốc hoặc tàu cao tốc.
Từ này thường dùng để chỉ phương tiện giao thông hiện đại chạy bằng điện trên hệ thống đường sắt chuyên dụng có tốc độ cao, thường từ 200 km/h đến 350 km/h, phổ biến ở Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, và châu Âu.
Ở Trung Quốc, 高铁 không chỉ là biểu tượng của sự phát triển hạ tầng giao thông quốc gia mà còn là niềm tự hào quốc gia, vì mạng lưới tàu cao tốc Trung Quốc hiện là lớn nhất và hiện đại nhất thế giới.
Từ 高铁 có thể chỉ:
Hệ thống đường sắt cao tốc (high-speed railway network)
Tàu cao tốc cụ thể (high-speed train)
Hoặc nói hành động di chuyển bằng tàu cao tốc (travel by high-speed train)
- Loại từ:
Danh từ (名词)
Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, 高铁 cũng có thể dùng như tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu chỉ hành động đi lại (khi đi kèm động từ như 坐, 乘, 搭, 赶, 乘坐…).
- Cấu tạo từ:
高 (gāo): cao, tốc độ cao
铁 (tiě): viết tắt của 铁路 (tiělù), nghĩa là đường sắt
=> 高铁 nghĩa đen là “đường sắt cao tốc”.
- Nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt:
Tiếng Anh: High-speed rail / High-speed train / Bullet train
Tiếng Việt: Đường sắt cao tốc / Tàu cao tốc / Tàu điện cao tốc
- Mẫu câu ví dụ chi tiết:
Ví dụ 1:
我们明天坐高铁去北京。
Wǒmen míngtiān zuò gāotiě qù Běijīng.
Ngày mai chúng tôi đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.
Ví dụ 2:
高铁比普通火车快多了。
Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē kuài duō le.
Tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
Ví dụ 3:
中国的高铁技术世界领先。
Zhōngguó de gāotiě jìshù shìjiè lǐngxiān.
Công nghệ đường sắt cao tốc của Trung Quốc đứng đầu thế giới.
Ví dụ 4:
乘坐高铁非常方便又舒适。
Chéngzuò gāotiě fēicháng fāngbiàn yòu shūshì.
Đi tàu cao tốc rất tiện lợi và thoải mái.
Ví dụ 5:
我第一次坐高铁的时候感到很兴奋。
Wǒ dì yī cì zuò gāotiě de shíhou gǎndào hěn xīngfèn.
Lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc, tôi cảm thấy rất phấn khích.
Ví dụ 6:
高铁票要提前订,否则买不到。
Gāotiě piào yào tíqián dìng, fǒuzé mǎi bù dào.
Vé tàu cao tốc phải đặt trước, nếu không sẽ không mua được.
Ví dụ 7:
从上海到南京坐高铁只需要一个多小时。
Cóng Shànghǎi dào Nánjīng zuò gāotiě zhǐ xūyào yī gè duō xiǎoshí.
Từ Thượng Hải đến Nam Kinh đi tàu cao tốc chỉ mất hơn một tiếng đồng hồ.
Ví dụ 8:
高铁站离市中心不远。
Gāotiě zhàn lí shì zhōngxīn bù yuǎn.
Ga tàu cao tốc cách trung tâm thành phố không xa.
Ví dụ 9:
现在高铁已经覆盖全国大部分地区。
Xiànzài gāotiě yǐjīng fùgài quánguó dà bùfèn dìqū.
Hiện nay, mạng lưới tàu cao tốc đã bao phủ hầu hết các khu vực trong cả nước.
Ví dụ 10:
他每天都坐高铁上下班。
Tā měitiān dōu zuò gāotiě shàng xiàbān.
Anh ấy đi làm và tan làm hằng ngày bằng tàu cao tốc.
- Phân biệt với các từ liên quan:
Từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
高铁 gāotiě Tàu cao tốc Tốc độ 200–350 km/h, hiện đại nhất
火车 huǒchē Tàu hỏa Tàu thường, tốc độ chậm hơn
地铁 dìtiě Tàu điện ngầm Dưới lòng đất, di chuyển trong thành phố
动车 dòngchē Tàu động lực Tốc độ trung bình (160–250 km/h), là loại tàu nhanh nhưng chưa bằng 高铁
铁路 tiělù Đường sắt Hệ thống đường ray nói chung - Mở rộng:
高铁票 (gāotiě piào): Vé tàu cao tốc
高铁站 (gāotiě zhàn): Ga tàu cao tốc
高铁线路 (gāotiě xiànlù): Tuyến đường sắt cao tốc
高铁司机 (gāotiě sījī): Lái tàu cao tốc
高铁乘务员 (gāotiě chéngwùyuán): Nhân viên phục vụ trên tàu cao tốc
高铁时刻表 (gāotiě shíkèbiǎo): Lịch trình tàu cao tốc
高铁速度 (gāotiě sùdù): Tốc độ tàu cao tốc
高铁路线图 (gāotiě lùxiàntú): Bản đồ tuyến đường tàu cao tốc
- Tổng kết:
高铁 (gāotiě) là danh từ chỉ tàu cao tốc hoặc hệ thống đường sắt cao tốc.
Đây là phương tiện giao thông hiện đại, biểu trưng cho sự phát triển, tốc độ và văn minh của Trung Quốc hiện đại.
Thường đi kèm các động từ như 坐 (zuò), 乘 (chéng), 乘坐 (chéngzuò), 赶 (gǎn) để miêu tả hành động đi bằng tàu cao tốc.
高铁 là gì? Giải thích chi tiết
- Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt
高铁 (gāotiě) là từ viết tắt của 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là đường sắt cao tốc hoặc tàu cao tốc. Trong ngữ cảnh hiện đại, từ “高铁” thường được dùng để chỉ tàu cao tốc Trung Quốc – loại tàu chạy với tốc độ rất nhanh (thường từ 250–350 km/h), giúp rút ngắn thời gian di chuyển giữa các thành phố lớn.
Nghĩa tiếng Việt:
Tàu cao tốc, đường sắt cao tốc, hoặc hệ thống tàu cao tốc.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ tàu cao tốc hoặc hệ thống đường sắt cao tốc.
- Giải thích chi tiết
“高铁” là biểu tượng của giao thông hiện đại tại Trung Quốc, đại diện cho công nghệ tiên tiến và tốc độ phát triển cơ sở hạ tầng.
Ví dụ, khi người Trung Quốc nói “坐高铁” có nghĩa là đi tàu cao tốc, chứ không chỉ đơn thuần là “ngồi tàu”.
Từ này thường đi kèm với các động từ như:
坐 (zuò): ngồi, đi
乘坐 (chéngzuò): đi bằng
搭乘 (dāchéng): đi, bắt (tàu xe)
开通 (kāitōng): khai thông, mở tuyến
修建 (xiūjiàn): xây dựng
- Cấu trúc thường gặp
坐 + 高铁:đi tàu cao tốc
乘坐 + 高铁:đi tàu cao tốc
高铁 + 站:ga tàu cao tốc
高铁 + 票:vé tàu cao tốc
开通 + 高铁:khai thông tuyến tàu cao tốc
- 35 Mẫu câu tiếng Trung với 高铁
我今天坐高铁去北京。
Wǒ jīntiān zuò gāotiě qù Běijīng.
Hôm nay tôi đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh.
中国的高铁非常方便。
Zhōngguó de gāotiě fēicháng fāngbiàn.
Tàu cao tốc của Trung Quốc rất tiện lợi.
你买好高铁票了吗?
Nǐ mǎi hǎo gāotiě piào le ma?
Bạn đã mua vé tàu cao tốc chưa?
高铁站离市中心很近。
Gāotiě zhàn lí shì zhōngxīn hěn jìn.
Ga tàu cao tốc cách trung tâm thành phố rất gần.
乘坐高铁比坐飞机便宜。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò fēijī piányi.
Đi tàu cao tốc rẻ hơn đi máy bay.
我第一次坐高铁,觉得很新鲜。
Wǒ dì yī cì zuò gāotiě, juéde hěn xīnxiān.
Lần đầu tôi đi tàu cao tốc, cảm thấy rất mới mẻ.
高铁速度真快,一小时就到了。
Gāotiě sùdù zhēn kuài, yī xiǎoshí jiù dào le.
Tàu cao tốc nhanh thật, chỉ một tiếng đã đến nơi.
这趟高铁从上海开往广州。
Zhè tàng gāotiě cóng Shànghǎi kāi wǎng Guǎngzhōu.
Chuyến tàu cao tốc này chạy từ Thượng Hải đến Quảng Châu.
我在高铁上看书。
Wǒ zài gāotiě shàng kàn shū.
Tôi đọc sách trên tàu cao tốc.
高铁票需要提前预订。
Gāotiě piào xūyào tíqián yùdìng.
Vé tàu cao tốc cần đặt trước.
中国的高铁网络很发达。
Zhōngguó de gāotiě wǎngluò hěn fādá.
Mạng lưới tàu cao tốc ở Trung Quốc rất phát triển.
我喜欢坐高铁旅行。
Wǒ xǐhuan zuò gāotiě lǚxíng.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu cao tốc.
高铁车厢非常干净。
Gāotiě chēxiāng fēicháng gānjìng.
Khoang tàu cao tốc rất sạch sẽ.
你知道最近开通了哪条高铁线吗?
Nǐ zhīdào zuìjìn kāitōng le nǎ tiáo gāotiě xiàn ma?
Bạn có biết tuyến tàu cao tốc nào mới mở gần đây không?
高铁站门口人很多。
Gāotiě zhàn ménkǒu rén hěn duō.
Trước cổng ga tàu cao tốc có rất nhiều người.
我在网上买的高铁票。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi de gāotiě piào.
Tôi mua vé tàu cao tốc trên mạng.
坐高铁比坐普通火车快多了。
Zuò gāotiě bǐ zuò pǔtōng huǒchē kuài duō le.
Đi tàu cao tốc nhanh hơn tàu thường rất nhiều.
明天的高铁几点发车?
Míngtiān de gāotiě jǐ diǎn fāchē?
Tàu cao tốc ngày mai khởi hành lúc mấy giờ?
他们正在修建新的高铁线路。
Tāmen zhèngzài xiūjiàn xīn de gāotiě xiànlù.
Họ đang xây dựng tuyến đường sắt cao tốc mới.
这趟高铁准时到达。
Zhè tàng gāotiě zhǔnshí dàodá.
Chuyến tàu cao tốc này đến đúng giờ.
高铁车票涨价了。
Gāotiě chēpiào zhǎngjià le.
Vé tàu cao tốc đã tăng giá rồi.
我赶不上高铁了。
Wǒ gǎn bù shàng gāotiě le.
Tôi không kịp chuyến tàu cao tốc rồi.
我们在高铁站集合。
Wǒmen zài gāotiě zhàn jíhé.
Chúng ta tập trung ở ga tàu cao tốc.
乘坐高铁要通过安检。
Chéngzuò gāotiě yào tōngguò ānjiǎn.
Đi tàu cao tốc phải qua kiểm tra an ninh.
高铁上可以充电。
Gāotiě shàng kěyǐ chōngdiàn.
Trên tàu cao tốc có thể sạc điện.
我在高铁上睡了一觉。
Wǒ zài gāotiě shàng shuì le yī jiào.
Tôi đã ngủ một giấc trên tàu cao tốc.
高铁车票可以退吗?
Gāotiě chēpiào kěyǐ tuì ma?
Vé tàu cao tốc có thể hoàn lại không?
这班高铁晚点了。
Zhè bān gāotiě wǎndiǎn le.
Chuyến tàu cao tốc này bị trễ.
高铁上有餐车服务。
Gāotiě shàng yǒu cānchē fúwù.
Trên tàu cao tốc có dịch vụ toa ăn.
我每天都坐高铁上下班。
Wǒ měitiān dōu zuò gāotiě shàng xiàbān.
Hằng ngày tôi đi làm bằng tàu cao tốc.
你知道高铁票怎么取吗?
Nǐ zhīdào gāotiě piào zěnme qǔ ma?
Bạn có biết cách lấy vé tàu cao tốc không?
我赶高铁差点迟到。
Wǒ gǎn gāotiě chàdiǎn chídào.
Tôi suýt đến muộn chuyến tàu cao tốc.
高铁的座位很舒服。
Gāotiě de zuòwèi hěn shūfu.
Ghế trên tàu cao tốc rất thoải mái.
这趟高铁中途不停站。
Zhè tàng gāotiě zhōngtú bù tíng zhàn.
Chuyến tàu cao tốc này không dừng giữa đường.
我喜欢看窗外的风景坐高铁旅行。
Wǒ xǐhuan kàn chuāngwài de fēngjǐng zuò gāotiě lǚxíng.
Tôi thích ngắm phong cảnh ngoài cửa sổ khi đi du lịch bằng tàu cao tốc.
Tóm tắt
高铁 = 高速铁路 (tàu/đường sắt cao tốc)
Loại từ: Danh từ
Cụm phổ biến:
坐高铁、乘坐高铁、高铁票、高铁站、高铁线路
Nghĩa mở rộng: Đại diện cho sự hiện đại, tốc độ, và phát triển giao thông tại Trung Quốc.
高铁 là gì?
高铁
Phiên âm: gāo tiě
Tiếng Việt: Tàu cao tốc, đường sắt cao tốc
Giải thích chi tiết
高铁 là từ viết tắt của 高速铁路 (gāosù tiělù) nghĩa là đường sắt cao tốc, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được dùng để chỉ tàu cao tốc.
Tốc độ tàu cao tốc ở Trung Quốc thường từ:
200 ~ 350 km/h (rất nhanh)
Đặc điểm của 高铁:
Khởi hành đúng giờ hơn tàu thường
Sạch sẽ, hiện đại
Có nhiều loại hạng ghế như:
商务座 (ghế thương vụ)
一等座 (ghế hạng nhất)
二等座 (ghế hạng hai)
Khi xem vé hoặc bảng thông báo, số hiệu tàu cao tốc bắt đầu bằng:
Chữ G: 高铁 (tàu cao tốc tốc độ cao)
Chữ D: 动车 (tàu tốc độ cao, chậm hơn G)
Hệ thống 高铁 là niềm tự hào của Trung Quốc vì:
Mạng lưới lớn nhất thế giới
Kết nối các thành phố lớn nhanh chóng và thuận tiện
Loại từ
Danh từ (名词)
Cấu trúc sử dụng thường gặp
坐 + 高铁
Đi tàu cao tốc
乘坐 + 高铁
Đi tàu cao tốc (trang trọng hơn)
高铁 + Số hiệu tàu
Ví dụ: 高铁G123
从 A 到 B 坐高铁
Đi tàu cao tốc từ A đến B
高铁站
Nhà ga dành cho tàu cao tốc
35+ Ví dụ minh họa cực chi tiết
我们明天坐高铁去上海。
Wǒmen míngtiān zuò gāotiě qù Shànghǎi.
Ngày mai chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
中国的高铁非常方便。
Zhōngguó de gāotiě fēicháng fāngbiàn.
Tàu cao tốc ở Trung Quốc rất tiện lợi.
这趟高铁几点出发?
Zhè tàng gāotiě jǐ diǎn chūfā?
Chuyến tàu cao tốc này khởi hành lúc mấy giờ?
坐高铁比坐飞机更便宜。
Zuò gāotiě bǐ zuò fēijī gèng piányí.
Đi tàu cao tốc rẻ hơn đi máy bay.
高铁速度很快。
Gāotiě sùdù hěn kuài.
Tàu cao tốc chạy rất nhanh.
他的高铁票是商务座。
Tā de gāotiě piào shì shāngwù zuò.
Vé tàu cao tốc của anh ấy là ghế thương vụ.
你乘坐的是哪趟高铁?
Nǐ chéngzuò de shì nǎ tàng gāotiě?
Bạn đi chuyến tàu cao tốc nào?
高铁G98马上就要到了。
Gāotiě G98 mǎshàng jiù yào dào le.
Tàu cao tốc G98 sắp đến rồi.
从北京到天津坐高铁只要半个小时。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn zuò gāotiě zhǐ yào bàin gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân đi tàu cao tốc chỉ mất nửa tiếng.
这是国内最快的高铁之一。
Zhè shì guónèi zuì kuài de gāotiě zhī yī.
Đây là một trong những tàu cao tốc nhanh nhất trong nước.
我第一次坐高铁,有点激动。
Wǒ dì yí cì zuò gāotiě, yǒudiǎn jīdòng.
Lần đầu tôi đi tàu cao tốc, hơi hồi hộp.
乘坐高铁必须提前到车站。
Chéngzuò gāotiě bìxū tíqián dào chēzhàn.
Đi tàu cao tốc phải đến ga trước giờ khởi hành.
高铁站离这里很远。
Gāotiě zhàn lí zhèlǐ hěn yuǎn.
Ga tàu cao tốc cách nơi này rất xa.
我喜欢坐高铁,因为很舒服。
Wǒ xǐhuān zuò gāotiě, yīnwèi hěn shūfu.
Tôi thích đi tàu cao tốc vì rất thoải mái.
高铁上可以使用手机吗?
Gāotiě shàng kěyǐ shǐyòng shǒujī ma?
Trên tàu cao tốc có thể dùng điện thoại không?
她坐错高铁了。
Tā zuòcuò gāotiě le.
Cô ấy đã lên nhầm tàu cao tốc rồi.
这班高铁不在中途停车。
Zhè bān gāotiě bú zài zhōngtú tíngchē.
Chuyến tàu cao tốc này không dừng dọc đường.
买高铁票需要身份证。
Mǎi gāotiě piào xūyào shēnfènzhèng.
Mua vé tàu cao tốc cần căn cước công dân.
我查了一下高铁时刻表。
Wǒ chá le yíxià gāotiě shíkèbiǎo.
Tôi đã tra bảng giờ tàu.
乘坐高铁比坐普通火车快很多。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò pǔtōng huǒchē kuài hěn duō.
Đi tàu cao tốc nhanh hơn nhiều tàu thường.
每个高铁上都有充电口。
Měi gè gāotiě shàng dōu yǒu chōngdiànkǒu.
Tàu cao tốc nào cũng có ổ cắm sạc điện.
我已经取好高铁票了。
Wǒ yǐjīng qǔ hǎo gāotiě piào le.
Tôi đã lấy vé tàu cao tốc rồi.
下了高铁要先出站再换车。
Xià le gāotiě yào xiān chūzhàn zài huànchē.
Xuống tàu phải ra khỏi ga rồi mới đổi sang phương tiện khác.
中国的高铁网络非常发达。
Zhōngguó de gāotiě wǎngluò fēicháng fādá.
Mạng lưới tàu cao tốc ở Trung Quốc rất phát triển.
我坐在高铁二等座。
Wǒ zuò zài gāotiě èrděngzuò.
Tôi ngồi ghế hạng hai trên tàu cao tốc.
这趟高铁晚点了十分钟。
Zhè tàng gāotiě wǎndiǎn le shí fēnzhōng.
Chuyến tàu cao tốc này trễ 10 phút.
坐高铁要系好安全带吗?
Zuò gāotiě yào jì hǎo ānquándài ma?
Đi tàu cao tốc có phải thắt dây an toàn không?
刚上高铁就要关静音模式。
Gāng shàng gāotiě jiù yào guān jìngyīn móshì.
Vừa lên tàu cao tốc phải bật chế độ im lặng.
这是通往南方的重要高铁线路。
Zhè shì tōngwǎng nánfāng de zhòngyào gāotiě xiànlù.
Đây là tuyến đường sắt cao tốc quan trọng đi về phía Nam.
高铁票价格根据距离而变化。
Gāotiě piào jiàgé gēnjù jùlí ér biànhuà.
Giá vé tàu cao tốc thay đổi theo khoảng cách.
你想坐早上的高铁还是晚上的?
Nǐ xiǎng zuò zǎoshàng de gāotiě háishì wǎnshàng de?
Bạn muốn đi tàu cao tốc buổi sáng hay buổi tối?
请检查一下您的高铁车次。
Qǐng jiǎnchá yíxià nín de gāotiě chēcì.
Vui lòng kiểm tra số hiệu tàu cao tốc của bạn.
他错过了那班高铁。
Tā cuòguò le nà bān gāotiě.
Anh ấy đã bỏ lỡ chuyến tàu cao tốc đó.
有些高铁有餐车服务。
Yǒuxiē gāotiě yǒu cānchē fúwù.
Một số tàu cao tốc có dịch vụ toa ăn.
我坐高铁回家比较省时间。
Wǒ zuò gāotiě huí jiā bǐjiào shěng shíjiān.
Tôi về nhà bằng tàu cao tốc tiết kiệm thời gian hơn.
Giải thích chi tiết về 高铁 (gāotiě)
Từ: 高铁
Phiên âm: gāotiě
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: tàu cao tốc; hệ thống đường sắt cao tốc (high-speed rail).
Giải thích mở rộng:
高铁 là cách nói phổ thông, rút gọn của 高速铁路 (gāosù tiělù — đường sắt tốc độ cao) hoặc 高速列车 (gāosù lièchē — đoàn tàu tốc độ cao).
Khi nói “坐高铁/乘高铁/坐高铁去……” nghĩa là “đi bằng tàu cao tốc”.
Trong văn nói và báo chí, người Trung Quốc thường dùng 高铁 thay vì nói đầy đủ 高速铁路.
高铁 khác với các loại tàu khác như 普快 (pǔkuài — tàu chậm), 动车组/动车 (dòng动车 Dòng Động Cơ, thường viết là 动车/动车组, chữ thân thiết: 动车 Dòng chạy nhanh nhưng trong Trung Quốc thường phân biệt 动车(D) và 高铁(G)), 以及普通火车 (huǒchē — tàu thường).
Đặc điểm và ngữ cảnh sử dụng:
Dùng trong giao thông đường sắt, du lịch, công tác, đặt vé, tra cứu lịch trình.
Thường liên quan tới giờ khởi hành、车次 (số hiệu chuyến)、票价 (giá vé)、二等座/一等座/商务座 (hạng ghế: hạng 2/hạng 1/ghế thương gia)、儿童票/学生票/退票/改签 (vé trẻ em/sinh viên/hủy/đổi vé) v.v.
Có sắc thái hiện đại, nhanh, tiện lợi; thường nhấn mạnh tốc độ, an toàn, tiện nghi.
Cụm từ thường gặp với 高铁:
乘坐高铁 (chéngzuò gāotiě) — đi bằng tàu cao tốc
高铁站 (gāotiě zhàn) — ga tàu cao tốc
高铁票 (gāotiě piào) — vé tàu cao tốc
高铁车次 (gāotiě chēcì) — số hiệu chuyến cao tốc
高铁列车 (gāotiě lièchē) — đoàn tàu cao tốc
动车/高铁 (D字头/G字头车次) — loại mã chuyến (trong thực tế có mã D/G/T/K etc.)
35 mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và giải nghĩa tiếng Việt
我们明天乘高铁去上海开会。
Wǒmen míngtiān chéng gāotiě qù Shànghǎi kāihuì.
Ngày mai chúng tôi đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc để họp.
高铁比普通火车快得多。
Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē kuài dé duō.
Tàu cao tốc nhanh hơn tàu thường rất nhiều.
请在高铁站提前半小时到达。
Qǐng zài gāotiě zhàn tíqián bàn xiǎoshí dàodá.
Xin hãy đến ga tàu cao tốc sớm nửa tiếng.
我在网上买了两张高铁票。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi le liǎng zhāng gāotiě piào.
Tôi đã mua hai vé cao tốc trên mạng.
这趟高铁的车次是G123。
Zhè tàng gāotiě de chēcì shì G123.
Số hiệu chuyến cao tốc này là G123.
高铁车厢里很干净,也很安静。
Gāotiě chēxiāng lǐ hěn gānjìng, yě hěn ānjìng.
Trong toa tàu cao tốc rất sạch và rất yên tĩnh.
高铁速度可以超过三百公里每小时。
Gāotiě sùdù kěyǐ chāoguò sān bǎi gōnglǐ měi xiǎoshí.
Tốc độ tàu cao tốc có thể vượt quá 300 km/h.
春节期间,高铁票非常紧张。
Chūnjié qījiān, gāotiě piào fēicháng jǐnzhāng.
Vào dịp Tết, vé cao tốc rất khan hiếm.
你可以选择一等座或二等座的高铁票。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé yī děng zuò huò èr děng zuò de gāotiě piào.
Bạn có thể chọn vé cao tốc hạng nhất hoặc hạng hai.
从北京到广州坐高铁只需要几个小时。
Cóng Běijīng dào Guǎngzhōu zuò gāotiě zhǐ xūyào jǐ gè xiǎoshí.
Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Quảng Châu chỉ mất vài tiếng.
高铁站的指示牌标注非常清楚。
Gāotiě zhàn de zhǐshì pái biāozhù fēicháng qīngchu.
Bảng chỉ dẫn tại ga cao tốc rất rõ ràng.
乘坐高铁前请带好有效身份证件。
Chéngzuò gāotiě qián qǐng dài hǎo yǒuxiào shēnfèn zhèngjiàn.
Trước khi đi tàu cao tốc xin mang theo giấy tờ tùy thân hợp lệ.
高铁的舒适性比长途汽车要好很多。
Gāotiě de shūshì xìng bǐ chángtú qìchē yào hǎo hěn duō.
Sự thoải mái của tàu cao tốc tốt hơn rất nhiều so với xe khách đường dài.
我们决定改签到早上那班高铁。
Wǒmen juédìng gǎiqiān dào zǎoshang nà bān gāotiě.
Chúng tôi quyết định đổi vé sang chuyến cao tốc sáng hôm đó.
孩子享受半价,可以买儿童高铁票。
Háizi xiǎngshòu bànjià, kěyǐ mǎi értóng gāotiě piào.
Trẻ em được hưởng nửa giá, có thể mua vé cao tốc trẻ em.
高铁车站通常有自动取票机。
Gāotiě zhàn tōngcháng yǒu zìdòng qǔpiào jī.
Ga tàu cao tốc thường có máy lấy vé tự động.
这趟高铁因为天气原因晚点了半小时。
Zhè tàng gāotiě yīnwèi tiānqì yuányīn wǎndiǎn le bàn xiǎoshí.
Chuyến cao tốc này bị trễ nửa tiếng do thời tiết.
高铁已经成为中国城际出行的重要方式。
Gāotiě yǐjīng chéngwéi Zhōngguó chéngjì chūxíng de zhòngyào fāngshì.
Tàu cao tốc đã trở thành phương thức quan trọng cho đi lại giữa các thành phố ở Trung Quốc.
请在检票口出示您的高铁车票。
Qǐng zài jiǎnpiào kǒu chūshì nín de gāotiě chēpiào.
Xin hãy xuất trình vé cao tốc của quý vị ở cửa kiểm vé.
高铁票可以在车站窗口或网上购买。
Gāotiě piào kěyǐ zài chēzhàn chuāngkǒu huò wǎngshàng gòumǎi.
Vé cao tốc có thể mua tại quầy ga hoặc mua trên mạng.
现在很多城市都有高铁站,交通更加便捷。
Xiànzài hěn duō chéngshì dōu yǒu gāotiě zhàn, jiāotōng gèngjiā biànjié.
Hiện nay nhiều thành phố đều có ga cao tốc, giao thông thuận tiện hơn.
高铁上有免费无线网络供乘客使用。
Gāotiě shàng yǒu miǎnfèi wúxiàn wǎngluò gōng chéngkè shǐyòng.
Trên tàu cao tốc có wifi miễn phí phục vụ hành khách.
高铁二等座比一等座便宜一些。
Gāotiě èr děng zuò bǐ yī děng zuò piányi yīxiē.
Ghế hạng hai trên cao tốc rẻ hơn ghế hạng nhất một chút.
我在高铁站附近的酒店订了一个房间。
Wǒ zài gāotiě zhàn fùjìn de jiǔdiàn dìng le yí gè fángjiān.
Tôi đã đặt một phòng khách sạn gần ga cao tốc.
请在高铁上保持安静,尊重其他乘客。
Qǐng zài gāotiě shàng bǎochí ānjìng, zūnzhòng qítā chéngkè.
Xin hãy giữ yên lặng trên tàu cao tốc, tôn trọng hành khách khác.
由于春运,高铁加开了许多临客。
Yóuyú Chūnyùn, gāotiě jiā kāi le xǔduō línkè.
Vì mùa vận chuyển Tết, tàu cao tốc tăng thêm nhiều tàu tăng cường.
我常常乘高铁在城市间出差。
Wǒ chángcháng chéng gāotiě zài chéngshì jiān chūchāi.
Tôi thường xuyên đi công tác giữa các thành phố bằng tàu cao tốc.
那个高铁站有直达机场的班车。
Nàgè gāotiě zhàn yǒu zhídá jīchǎng de bānchē.
Ga cao tốc đó có xe buýt chạy thẳng đến sân bay.
高铁的餐车提供简单的餐食和饮料。
Gāotiě de cāngchē tígōng jiǎndān de cānshí hé yǐnliào.
Tàu cao tốc có toa phục vụ cung cấp đồ ăn nhẹ và đồ uống.
由于修路,至站的高铁临时改道。
Yóuyú xiū lù, zhì zhàn de gāotiě línshí gǎidào.
Do sửa đường, tàu cao tốc tới ga đã tạm thời đổi tuyến.
我们乘坐高铁只用了三小时就到达目的地。
Wǒmen chéng gāotiě zhǐ yòng le sān xiǎoshí jiù dàodá mùdì dì.
Chúng tôi chỉ mất ba tiếng đi tàu cao tốc là đến đích.
他的公司给员工发放了高铁差旅补贴。
Tā de gōngsī gěi yuángōng fāfàng le gāotiě chà lǚ bǔtiē.
Công ty anh ấy cấp trợ cấp đi lại bằng tàu cao tốc cho nhân viên.
高铁通车后,沿线城市的经济迅速发展。
Gāotiě tōngchē hòu, yánxiàn chéngshì de jīngjì xùnsù fāzhǎn.
Sau khi chạy tàu cao tốc, kinh tế các thành phố dọc tuyến phát triển nhanh.
乘坐高铁时要注意看好随身行李。
Chéngzuò gāotiě shí yào zhùyì kàn hǎo suíshēn xínglǐ.
Khi đi tàu cao tốc cần chú ý giữ hành lý xách tay.
孩子们第一次坐高铁都觉得很兴奋。
Háizimen dì yī cì zuò gāotiě dōu juéde hěn xīngfèn.
Trẻ con lần đầu đi tàu cao tốc đều cảm thấy rất phấn khích.
高铁 là gì? (Giải thích chi tiết)
高铁 (gāotiě) là danh từ (名词), viết tắt của:
高速度铁路 / 高速铁路
(gāosù tiělù)
→ Nghĩa: tàu cao tốc – hệ thống tàu chạy với tốc độ rất cao (thường 250–350 km/h), hiện đại, tiện nghi, chạy trên đường ray chuyên dụng.
Đây là phương tiện giao thông rất phát triển ở Trung Quốc.
Phân tích từ vựng
Chữ Phiên âm Nghĩa
高 gāo cao
铁 tiě sắt (ý nói đường sắt)
高铁 gāotiě đường sắt cao tốc / tàu cao tốc
Cách dùng trong câu
乘坐高铁: đi tàu cao tốc
高铁站: ga tàu cao tốc
高铁票: vé tàu cao tốc
高铁线路: tuyến tàu cao tốc
坐高铁: đi tàu cao tốc (khẩu ngữ)
35 câu ví dụ (kèm phiên âm + tiếng Việt)
我们明天乘坐高铁去上海。
Wǒmen míngtiān chéngzuò gāotiě qù Shànghǎi.
Ngày mai chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
高铁很快,也很方便。
Gāotiě hěn kuài, yě hěn fāngbiàn.
Tàu cao tốc rất nhanh và tiện lợi.
你买好高铁票了吗?
Nǐ mǎi hǎo gāotiě piào le ma?
Bạn mua vé tàu cao tốc xong chưa?
这趟高铁几点发车?
Zhè tàng gāotiě jǐ diǎn fāchē?
Chuyến tàu cao tốc này mấy giờ xuất phát?
高铁站离这里远不远?
Gāotiě zhàn lí zhèlǐ yuǎn bù yuǎn?
Ga tàu cao tốc cách đây xa không?
中国的高铁非常发达。
Zhōngguó de gāotiě fēicháng fādá.
Tàu cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
我喜欢坐高铁旅行。
Wǒ xǐhuān zuò gāotiě lǚxíng.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu cao tốc.
高铁速度可以达到350公里每小时。
Gāotiě sùdù kěyǐ dádào 350 gōnglǐ měi xiǎoshí.
Tốc độ tàu cao tốc có thể đạt 350 km/h.
请提前到高铁站办理手续。
Qǐng tíqián dào gāotiě zhàn bànlǐ shǒuxù.
Hãy đến ga tàu cao tốc sớm để làm thủ tục.
我在网上订了高铁票。
Wǒ zài wǎngshàng dìng le gāotiě piào.
Tôi đã đặt vé tàu cao tốc trên mạng.
坐高铁比坐飞机便宜一些。
Zuò gāotiě bǐ zuò fēijī piányí yīxiē.
Đi tàu cao tốc rẻ hơn đi máy bay một chút.
高铁车厢很干净。
Gāotiě chēxiāng hěn gānjìng.
Toa tàu cao tốc rất sạch sẽ.
他经常乘坐高铁出差。
Tā jīngcháng chéngzuò gāotiě chūchāi.
Anh ấy thường đi công tác bằng tàu cao tốc.
这条高铁线路连接多个大城市。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù liánjiē duōgè dà chéngshì.
Tuyến tàu cao tốc này kết nối nhiều thành phố lớn.
我们差点儿赶不上高铁。
Wǒmen chàdiǎnr gǎn bù shàng gāotiě.
Chúng tôi suýt nữa không kịp chuyến tàu cao tốc.
高铁上有免费Wi-Fi。
Gāotiě shàng yǒu miǎnfèi Wi-Fi.
Trên tàu cao tốc có Wi-Fi miễn phí.
请保管好你的高铁票。
Qǐng bǎoguǎn hǎo nǐ de gāotiě piào.
Hãy giữ vé tàu cao tốc của bạn cẩn thận.
高铁开得很平稳。
Gāotiě kāi de hěn píngwěn.
Tàu cao tốc chạy rất êm.
坐高铁的时候可以看风景。
Zuò gāotiě de shíhou kěyǐ kàn fēngjǐng.
Khi đi tàu cao tốc có thể ngắm phong cảnh.
高铁票价有点儿贵。
Gāotiě piàojià yǒudiǎnr guì.
Giá vé tàu cao tốc hơi đắt.
高铁的椅子很舒服。
Gāotiě de yǐzi hěn shūfu.
Ghế trên tàu cao tốc rất thoải mái.
你坐过高铁吗?
Nǐ zuò guò gāotiě ma?
Bạn đã từng đi tàu cao tốc chưa?
我想换一张高铁票。
Wǒ xiǎng huàn yī zhāng gāotiě piào.
Tôi muốn đổi một vé tàu cao tốc khác.
高铁到达时间可能会延误。
Gāotiě dàodá shíjiān kěnéng huì yánwù.
Giờ đến của tàu cao tốc có thể bị trễ.
香港也有高铁了。
Xiānggǎng yě yǒu gāotiě le.
Hồng Kông cũng đã có tàu cao tốc rồi.
我喜欢高铁的速度感。
Wǒ xǐhuān gāotiě de sùdù gǎn.
Tôi thích cảm giác tốc độ của tàu cao tốc.
高铁座位分为商务座和二等座。
Gāotiě zuòwèi fēnwéi shāngwùzuò hé èrděngzuò.
Ghế tàu cao tốc chia thành khoang thương gia và khoang hạng hai.
为了安全,高铁上不能吸烟。
Wèile ānquán, gāotiě shàng bùnéng xīyān.
Vì an toàn, không được hút thuốc trên tàu cao tốc.
高铁站里人很多。
Gāotiě zhàn lǐ rén hěn duō.
Trong ga tàu cao tốc có rất nhiều người.
我昨天坐高铁回家了。
Wǒ zuótiān zuò gāotiě huíjiā le.
Hôm qua tôi đi tàu cao tốc về nhà.
这是从广州到武汉的高铁。
Zhè shì cóng Guǎngzhōu dào Wǔhàn de gāotiě.
Đây là tàu cao tốc từ Quảng Châu đến Vũ Hán.
高铁是中国最受欢迎的交通工具之一。
Gāotiě shì Zhōngguó zuì shòu huānyíng de jiāotōng gōngjù zhī yī.
Tàu cao tốc là một trong những phương tiện được yêu thích nhất ở Trung Quốc.
乘坐高铁要经过检票口。
Chéngzuò gāotiě yào jīngguò jiǎnpiàokǒu.
Đi tàu cao tốc phải qua cửa kiểm vé.
高铁对旅游业有很大帮助。
Gāotiě duì lǚyóuyè yǒu hěn dà bāngzhù.
Tàu cao tốc giúp ích rất nhiều cho ngành du lịch.
这班高铁马上就要开了。
Zhè bān gāotiě mǎshàng jiù yào kāi le.
Chuyến tàu cao tốc này sắp khởi hành rồi.
Ghi nhớ nhanh
高铁 = Tàu cao tốc
坐高铁 (thân mật)
乘坐高铁 (trang trọng, văn bản)
高铁 (gāo tiě) là viết tắt của 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là “tàu cao tốc” hoặc “đường sắt cao tốc” trong tiếng Trung. Đây là loại tàu chạy bằng điện, có tốc độ rất cao (thường từ 250 – 350 km/h, thậm chí hơn), là phương tiện giao thông hiện đại, phổ biến ở Trung Quốc hiện nay.
I. Giải thích chi tiết
- Cấu tạo từ:
高 (gāo): cao, nhanh, ở mức độ lớn.
铁 (tiě): viết tắt của 铁路 (tiělù), nghĩa là “đường sắt”.
→ 高铁 nghĩa đen là “đường sắt cao tốc”, và trong thực tế thường dùng để chỉ tàu cao tốc – tức phương tiện di chuyển bằng đường sắt hiện đại, tốc độ cao.
- Nghĩa tiếng Việt:
高铁 (gāo tiě): tàu cao tốc, đường sắt cao tốc.
Ví dụ:
坐高铁去上海 (zuò gāotiě qù Shànghǎi) → Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
中国的高铁很方便 (Zhōngguó de gāotiě hěn fāngbiàn) → Tàu cao tốc ở Trung Quốc rất tiện lợi.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ phương tiện giao thông – tàu cao tốc.
- Đặc điểm và cách dùng:
“高铁” có thể chỉ tàu hoặc hệ thống đường sắt cao tốc.
Là phương tiện rất phổ biến ở Trung Quốc và thường được dùng thay cho “火车 (huǒchē)” khi nói đến tàu chạy nhanh hơn tàu thường.
Trong khẩu ngữ, người Trung Quốc thường nói:
我坐高铁去北京。 (Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.)
Thay vì nói đầy đủ là “我坐高速火车去北京。”
II. Phân biệt:
Từ Nghĩa Ghi chú
火车 (huǒchē) Tàu hỏa Có thể chỉ tàu thường hoặc tàu cao tốc.
高铁 (gāotiě) Tàu cao tốc Loại tàu chạy nhanh, hiện đại.
动车 (dòngchē) Tàu động lực điện (EMUs) Tốc độ trung bình, thấp hơn “高铁”.
III. 35 Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我坐高铁去上海。
Wǒ zuò gāotiě qù Shànghǎi.
Tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
中国的高铁非常发达。
Zhōngguó de gāotiě fēicháng fādá.
Hệ thống tàu cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
高铁比飞机方便多了。
Gāotiě bǐ fēijī fāngbiàn duō le.
Tàu cao tốc tiện lợi hơn máy bay nhiều.
他第一次乘坐高铁,觉得很快。
Tā dì yī cì chéngzuò gāotiě, juéde hěn kuài.
Lần đầu anh ấy đi tàu cao tốc, cảm thấy rất nhanh.
我喜欢乘坐高铁旅行。
Wǒ xǐhuān chéngzuò gāotiě lǚxíng.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu cao tốc.
高铁站离这里不远。
Gāotiě zhàn lí zhèlǐ bù yuǎn.
Ga tàu cao tốc cách đây không xa.
你买到去北京的高铁票了吗?
Nǐ mǎi dào qù Běijīng de gāotiě piào le ma?
Bạn đã mua vé tàu cao tốc đi Bắc Kinh chưa?
高铁很准时,很少晚点。
Gāotiě hěn zhǔnshí, hěn shǎo wǎndiǎn.
Tàu cao tốc rất đúng giờ, hiếm khi trễ.
我们明天坐高铁去广州。
Wǒmen míngtiān zuò gāotiě qù Guǎngzhōu.
Ngày mai chúng tôi đi tàu cao tốc đến Quảng Châu.
高铁票比普通火车贵一些。
Gāotiě piào bǐ pǔtōng huǒchē guì yīxiē.
Vé tàu cao tốc đắt hơn tàu thường một chút.
这条高铁线路连接了很多城市。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù liánjiē le hěn duō chéngshì.
Tuyến đường sắt cao tốc này nối liền nhiều thành phố.
我每天都能看到高铁从窗外经过。
Wǒ měitiān dōu néng kàn dào gāotiě cóng chuāngwài jīngguò.
Mỗi ngày tôi đều thấy tàu cao tốc chạy qua ngoài cửa sổ.
高铁上禁止吸烟。
Gāotiě shàng jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc trên tàu cao tốc.
坐高铁比坐汽车快得多。
Zuò gāotiě bǐ zuò qìchē kuài de duō.
Đi tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với đi ô tô.
我们提前半小时到高铁站。
Wǒmen tíqián bàn xiǎoshí dào gāotiě zhàn.
Chúng tôi đến ga tàu cao tốc sớm nửa tiếng.
高铁很干净,也很安静。
Gāotiě hěn gānjìng, yě hěn ānjìng.
Tàu cao tốc rất sạch sẽ và yên tĩnh.
他经常坐高铁去出差。
Tā jīngcháng zuò gāotiě qù chūchāi.
Anh ấy thường đi công tác bằng tàu cao tốc.
你坐过中国的高铁吗?
Nǐ zuò guò Zhōngguó de gāotiě ma?
Bạn đã từng đi tàu cao tốc ở Trung Quốc chưa?
高铁速度能达到每小时三百公里。
Gāotiě sùdù néng dádào měi xiǎoshí sānbǎi gōnglǐ.
Tốc độ tàu cao tốc có thể đạt 300 km/giờ.
乘坐高铁是一种很舒服的体验。
Chéngzuò gāotiě shì yī zhǒng hěn shūfu de tǐyàn.
Đi tàu cao tốc là một trải nghiệm rất thoải mái.
我更喜欢坐高铁而不是飞机。
Wǒ gèng xǐhuān zuò gāotiě ér bù shì fēijī.
Tôi thích đi tàu cao tốc hơn là đi máy bay.
他们打算坐高铁去看比赛。
Tāmen dǎsuàn zuò gāotiě qù kàn bǐsài.
Họ định đi tàu cao tốc để xem trận đấu.
高铁票可以在网上购买。
Gāotiě piào kěyǐ zài wǎngshàng gòumǎi.
Vé tàu cao tốc có thể mua trực tuyến.
高铁的座位很宽敞。
Gāotiě de zuòwèi hěn kuānchǎng.
Ghế trên tàu cao tốc rất rộng rãi.
坐高铁不用担心堵车。
Zuò gāotiě bù yòng dānxīn dǔchē.
Đi tàu cao tốc không lo bị kẹt xe.
高铁车厢里有充电插座。
Gāotiě chēxiāng lǐ yǒu chōngdiàn chāzuò.
Trong toa tàu cao tốc có ổ cắm sạc điện.
我们在高铁上吃了午饭。
Wǒmen zài gāotiě shàng chī le wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa trên tàu cao tốc.
他买错了高铁票,时间不对。
Tā mǎi cuò le gāotiě piào, shíjiān bú duì.
Anh ấy mua nhầm vé tàu cao tốc, sai giờ.
这班高铁是直达北京的。
Zhè bān gāotiě shì zhídá Běijīng de.
Chuyến tàu cao tốc này đi thẳng đến Bắc Kinh.
高铁站内不允许大声喧哗。
Gāotiě zhàn nèi bù yǔnxǔ dàshēng xuānhuá.
Trong nhà ga tàu cao tốc không được ồn ào.
乘坐高铁要提前安检。
Chéngzuò gāotiě yào tíqián ānjiǎn.
Khi đi tàu cao tốc phải kiểm tra an ninh trước.
我昨天在高铁上遇到了老朋友。
Wǒ zuótiān zài gāotiě shàng yùdào le lǎo péngyǒu.
Hôm qua tôi gặp lại bạn cũ trên tàu cao tốc.
现在高铁已经成为人们出行的首选。
Xiànzài gāotiě yǐjīng chéngwéi rénmen chūxíng de shǒuxuǎn.
Ngày nay tàu cao tốc đã trở thành lựa chọn hàng đầu khi đi lại.
我喜欢拍摄高铁经过的画面。
Wǒ xǐhuān pāishè gāotiě jīngguò de huàmiàn.
Tôi thích chụp cảnh tàu cao tốc chạy ngang qua.
高铁让城市之间的距离更近了。
Gāotiě ràng chéngshì zhījiān de jùlí gèng jìn le.
Tàu cao tốc khiến khoảng cách giữa các thành phố trở nên gần hơn.
IV. Tổng kết
高铁 (gāotiě) là danh từ chỉ tàu cao tốc / đường sắt cao tốc.
Thường đi kèm với các động từ như 坐 (ngồi/đi), 乘坐 (đi bằng), 开 (lái), 修建 (xây dựng).
Là một biểu tượng tiêu biểu cho công nghệ giao thông hiện đại của Trung Quốc, được sử dụng rất rộng rãi trong đời sống và văn bản.
高铁 (gāotiě) là gì?
- Giải thích chi tiết
高铁 (gāotiě) là viết tắt của 高速铁路 (gāosù tiělù), nghĩa là đường sắt cao tốc hoặc tàu cao tốc. Đây là loại hình tàu hỏa chạy với tốc độ cao, thường từ 200 – 350 km/h, được sử dụng phổ biến ở Trung Quốc và nhiều quốc gia khác.
Trong tiếng Trung hiện đại, khi người Trung Quốc nói “坐高铁” (ngồi tàu cao tốc), họ thường chỉ việc đi lại bằng phương tiện tàu cao tốc.
Ngoài ra, “高铁” không chỉ dùng để chỉ tàu cao tốc (phương tiện) mà còn có thể chỉ tuyến đường sắt cao tốc (cơ sở hạ tầng) hoặc ngành đường sắt cao tốc (ngành giao thông hiện đại).
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ phương tiện hoặc hệ thống đường sắt cao tốc.
Ví dụ: 中国的高铁非常发达。
(Đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.)
- Nghĩa tiếng Việt
Tàu cao tốc
Đường sắt cao tốc
Tuyến tàu cao tốc
- Cấu trúc từ
高 (gāo): cao
铁 (tiě): sắt
→ 高铁 = “đường sắt cao tốc”
- Mẫu câu ví dụ (35 câu)
中国的高铁非常快。
Zhōngguó de gāotiě fēicháng kuài.
Tàu cao tốc của Trung Quốc rất nhanh.
我今天要坐高铁去上海。
Wǒ jīntiān yào zuò gāotiě qù Shànghǎi.
Hôm nay tôi sẽ đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
高铁站离这里很远吗?
Gāotiě zhàn lí zhèlǐ hěn yuǎn ma?
Ga tàu cao tốc cách đây có xa không?
乘坐高铁比坐飞机更方便。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò fēijī gèng fāngbiàn.
Đi tàu cao tốc tiện lợi hơn đi máy bay.
现在中国的高铁网覆盖全国。
Xiànzài Zhōngguó de gāotiě wǎng fùgài quánguó.
Hiện nay mạng lưới đường sắt cao tốc Trung Quốc phủ khắp cả nước.
我第一次坐高铁的时候很激动。
Wǒ dì yī cì zuò gāotiě de shíhou hěn jīdòng.
Lần đầu tôi đi tàu cao tốc tôi rất phấn khích.
高铁票可以在网上购买。
Gāotiě piào kěyǐ zài wǎngshàng gòumǎi.
Vé tàu cao tốc có thể mua trên mạng.
这趟高铁几点出发?
Zhè tàng gāotiě jǐ diǎn chūfā?
Chuyến tàu cao tốc này khởi hành lúc mấy giờ?
高铁的座位很舒适。
Gāotiě de zuòwèi hěn shūshì.
Ghế trên tàu cao tốc rất thoải mái.
高铁上有免费 Wi-Fi 吗?
Gāotiě shàng yǒu miǎnfèi Wi-Fi ma?
Trên tàu cao tốc có Wi-Fi miễn phí không?
从北京到上海坐高铁只要五个小时。
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě zhǐ yào wǔ gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đi tàu cao tốc chỉ mất 5 tiếng.
高铁比普通火车贵一点。
Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē guì yīdiǎn.
Tàu cao tốc đắt hơn tàu thường một chút.
他每天都坐高铁去上班。
Tā měitiān dōu zuò gāotiě qù shàngbān.
Anh ấy đi làm bằng tàu cao tốc mỗi ngày.
高铁站的服务很好。
Gāotiě zhàn de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ ở ga tàu cao tốc rất tốt.
高铁车厢很干净。
Gāotiě chēxiāng hěn gānjìng.
Khoang tàu cao tốc rất sạch sẽ.
我喜欢坐高铁旅行。
Wǒ xǐhuān zuò gāotiě lǚxíng.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu cao tốc.
高铁速度很稳定。
Gāotiě sùdù hěn wěndìng.
Tốc độ của tàu cao tốc rất ổn định.
请出示您的高铁票。
Qǐng chūshì nín de gāotiě piào.
Xin vui lòng xuất trình vé tàu cao tốc của bạn.
高铁上禁止吸烟。
Gāotiě shàng jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc trên tàu cao tốc.
我昨天坐高铁去广州。
Wǒ zuótiān zuò gāotiě qù Guǎngzhōu.
Hôm qua tôi đi tàu cao tốc đến Quảng Châu.
高铁票很难买。
Gāotiě piào hěn nán mǎi.
Vé tàu cao tốc rất khó mua.
他错过了高铁。
Tā cuòguò le gāotiě.
Anh ấy đã lỡ chuyến tàu cao tốc.
高铁车次很多。
Gāotiě chēcì hěn duō.
Có rất nhiều chuyến tàu cao tốc.
我们提前半小时到高铁站吧。
Wǒmen tíqián bàn xiǎoshí dào gāotiě zhàn ba.
Chúng ta đến ga tàu cao tốc sớm nửa tiếng nhé.
高铁的准点率非常高。
Gāotiě de zhǔndiǎnlǜ fēicháng gāo.
Tàu cao tốc có tỷ lệ đúng giờ rất cao.
高铁票可以退吗?
Gāotiě piào kěyǐ tuì ma?
Vé tàu cao tốc có thể hoàn lại không?
高铁经过很多城市。
Gāotiě jīngguò hěn duō chéngshì.
Tàu cao tốc đi qua rất nhiều thành phố.
高铁司机技术很好。
Gāotiě sījī jìshù hěn hǎo.
Kỹ thuật của lái tàu cao tốc rất giỏi.
乘坐高铁需要身份证。
Chéngzuò gāotiě xūyào shēnfènzhèng.
Đi tàu cao tốc cần mang theo căn cước công dân.
高铁的餐车提供饮料和食品。
Gāotiě de cānchē tígōng yǐnliào hé shípǐn.
Toa ăn của tàu cao tốc cung cấp đồ uống và thức ăn.
我喜欢拍高铁经过的样子。
Wǒ xǐhuān pāi gāotiě jīngguò de yàngzi.
Tôi thích chụp cảnh tàu cao tốc chạy qua.
高铁是中国的重要交通方式之一。
Gāotiě shì Zhōngguó de zhòngyào jiāotōng fāngshì zhī yī.
Tàu cao tốc là một trong những phương tiện giao thông quan trọng của Trung Quốc.
乘坐高铁既舒适又安全。
Chéngzuò gāotiě jì shūshì yòu ānquán.
Đi tàu cao tốc vừa thoải mái vừa an toàn.
这条高铁线路刚刚开通。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù gānggāng kāitōng.
Tuyến đường sắt cao tốc này vừa mới khai thông.
我希望越南也有高铁。
Wǒ xīwàng Yuènán yě yǒu gāotiě.
Tôi hy vọng Việt Nam cũng sẽ có tàu cao tốc.
- Tổng kết
高铁 (gāotiě) là tàu cao tốc / đường sắt cao tốc, thuộc loại danh từ.
Dùng để nói về phương tiện giao thông hiện đại, nhanh, tiện lợi.
Thường đi với các động từ như:
坐高铁 (ngồi tàu cao tốc)
乘坐高铁 (đi tàu cao tốc)
开通高铁 (mở tuyến đường sắt cao tốc)
买高铁票 (mua vé tàu cao tốc)
修建高铁 (xây dựng đường sắt cao tốc)
Giải thích từ 高铁 (gāotiě)
- Định nghĩa ngắn gọn
高铁 (gāotiě) = tàu cao tốc — hệ thống tàu chạy tốc độ cao trên đường sắt, thường dùng để chỉ các chuyến tàu cao tốc (high-speed rail) ở Trung Quốc và các nước dùng thuật ngữ tương đương.
- Loại từ
Danh từ (名词). Có thể dùng như chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau trợ từ để tạo thành danh từ ghép (ví dụ: 高铁票, 高铁站).
- Giải thích chi tiết / Ngữ nghĩa mở rộng
高 = cao, 铁 = (từ 缩写 của) “铁路” (đường sắt). Ghép lại là 铁路速度较高的列车系统 — hệ thống tàu đường sắt tốc độ cao.
Ở Trung Quốc, 高铁 thường chỉ các đoàn tàu có ký hiệu như G (高铁/高速动车)、D (动车) — chạy với vận tốc lớn (thường 200–350 km/h tùy loại), khác với 普通列车 (tàu thường, K/T/Z…) hoặc 快速/慢车.
Trong đời sống, 高铁 được dùng rộng: chỉ phương tiện (tàu cao tốc), tuyến, dịch vụ (高铁服务), ga (高铁站), vé (高铁票)…
- Các từ/cụm hay đi với 高铁 (collocations)
高铁站 (gāotiě zhàn) — ga tàu cao tốc
高铁票 (gāotiě piào) — vé tàu cao tốc
乘坐高铁 (chéngzuò gāotiě) — đi/tàu bằng tàu cao tốc
高铁线路 (gāotiě xiànlù) — tuyến cao tốc
高铁时刻表 (gāotiě shíkèbiǎo) — bảng giờ chạy cao tốc
高铁速度 (gāotiě sùdù) — tốc độ tàu cao tốc
高铁服务/高铁动车组 (gāotiě fúwù / dòngchē zǔ) — dịch vụ/tổ đoàn tàu cao tốc
- Phân biệt nhanh với các từ gần nghĩa
高铁: nhấn mạnh loại tàu/tuyến có tốc độ cao (thường thương mại, hiện đại).
动车 / 动车组 (dòngchē): đoàn tàu động lực điện tốc độ cao; ở Trung Quốc nhiều đoàn được gọi là 动车,部分被称为高铁 (tùy loại).
火车 / 列车: tàu nói chung (bao gồm cả 高铁 và 普通列车).
普快/快速/慢车: tàu tốc độ thấp hơn, dừng nhiều trạm.
- Ghi chú ngữ pháp / thực dụng
Thường kết hợp với động từ 乘坐 / 乘 / 坐: 乘坐高铁/坐高铁/乘高铁 — đều hiểu là đi bằng tàu cao tốc; 乘坐 trang trọng hơn.
Nói về vé hay mã chuyến sẽ dùng: 高铁票 / 高铁车次 / 高铁票价.
Khi so sánh: 乘坐高铁比开车/坐飞机… — so sánh tiện lợi, thời gian, chi phí.
- 35 mẫu câu tiếng Trung (mỗi câu kèm phiên âm và tiếng Việt)
我们打算明天乘坐高铁去上海。
Wǒmen dǎsuàn míngtiān chéngzuò gāotiě qù Shànghǎi.
Chúng tôi dự định ngày mai đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc.
从北京到天津坐高铁只需半小时。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn zuò gāotiě zhǐ xū bàn xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân đi cao tốc chỉ cần nửa tiếng.
高铁站离市中心很近,交通很方便。
Gāotiě zhàn lí shì zhōngxīn hěn jìn, jiāotōng hěn fāngbiàn.
Ga tàu cao tốc gần trung tâm thành phố, giao thông rất tiện.
高铁票最好提前在网上订。
Gāotiě piào zuì hǎo tíqián zài wǎngshàng dìng.
Vé tàu cao tốc tốt nhất nên đặt trước trên mạng.
这趟高铁晚点了二十分钟。
Zhè tàng gāotiě wǎndiǎn le èrshí fēnzhōng.
Chuyến tàu cao tốc này bị trễ 20 phút.
高铁的速度比普通列车快很多。
Gāotiě de sùdù bǐ pǔtōng lièchē kuài hěn duō.
Tốc độ tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
我更喜欢坐高铁而不是开车。
Wǒ gèng xǐhuan zuò gāotiě ér bùshì kāichē.
Tôi thích đi tàu cao tốc hơn là lái xe.
这条高铁线路昨晚刚刚开通。
Zhè tiáo gāotiě xiànlù zuówǎn gānggāng kāitōng.
Tuyến cao tốc này vừa mới khai trương tối qua.
高铁车厢里有餐车和无线网络。
Gāotiě chēxiāng lǐ yǒu cāngchē hé wúxiàn wǎngluò.
Trong toa tàu cao tốc có phục vụ ăn uống và mạng không dây.
节假日高铁票非常紧张,要早点买。
Jiéjiàrì gāotiě piào fēicháng jǐnzhāng, yào zǎodiǎn mǎi.
Vé tàu cao tốc vào dịp lễ rất khan hiếm, nên mua sớm.
乘坐高铁时请保管好随身行李。
Chéngzuò gāotiě shí qǐng bǎoguǎn hǎo suíshēn xínglǐ.
Khi đi tàu cao tốc xin hãy giữ kỹ hành lý xách tay.
我从没坐过这么快的高铁。
Wǒ cóng méi zuò guò zhème kuài de gāotiě.
Tôi chưa bao giờ đi một tàu cao tốc nhanh như vậy.
儿童票的规定在高铁票上有说明。
Értóng piào de guīdìng zài gāotiě piào shàng yǒu shuōmíng.
Quy định vé trẻ em được ghi rõ trên vé tàu cao tốc.
这趟高铁只停两个站。
Zhè tàng gāotiě zhǐ tíng liǎng gè zhàn.
Chuyến cao tốc này chỉ dừng ở hai ga.
我们在高铁站见面吧。
Wǒmen zài gāotiě zhàn jiànmiàn ba.
Hẹn gặp nhau ở ga tàu cao tốc nhé.
高铁票价根据座位等级有所不同。
Gāotiě piàojià gēnjù zuòwèi děngjí yǒu suǒ bùtóng.
Giá vé tàu cao tốc khác nhau tùy theo hạng ghế.
这列高铁采用的是最新动车组。
Zhè liè gāotiě cǎiyòng de shì zuìxīn dòngchē zǔ.
Đoàn tàu cao tốc này sử dụng tổ đoàn tàu động lực điện mới nhất.
请在高铁检票口出示身份证和车票。
Qǐng zài gāotiě jiǎnpiào kǒu chūshì shēnfènzhèng hé chēpiào.
Xin vui lòng xuất trình chứng minh thư và vé tại cửa soát vé cao tốc.
高铁站内有很多商店和餐厅。
Gāotiě zhàn nèi yǒu hěn duō shāngdiàn hé cāntīng.
Bên trong ga tàu cao tốc có nhiều cửa hàng và nhà hàng.
乘坐高铁比坐长途汽车舒适多了。
Chéngzuò gāotiě bǐ zuò chángtú qìchē shūshì duōle.
Đi tàu cao tốc thoải mái hơn nhiều so với xe đường dài.
我在手机上查到了高铁时刻表。
Wǒ zài shǒujī shàng chádào le gāotiě shíkèbiǎo.
Tôi đã tra được bảng giờ chạy tàu cao tốc trên điện thoại.
今天的高铁班次因为维修减少了几趟。
Jīntiān de gāotiě bāncì yīnwèi wéixiū jiǎnshǎo le jǐ tàng.
Lịch các chuyến cao tốc hôm nay giảm vài lượt vì bảo trì.
高铁运行非常准时,请不要误车。
Gāotiě yùnxíng fēicháng zhǔnshí, qǐng búyào wù chē.
Tàu cao tốc chạy rất đúng giờ, xin đừng lỡ tàu.
我们坐高铁去旅游,比飞机便宜一点。
Wǒmen zuò gāotiě qù lǚyóu, bǐ fēijī piányi yīdiǎn.
Chúng tôi đi du lịch bằng tàu cao tốc, rẻ hơn một chút so với máy bay.
高铁站有自动售票机可以取票。
Gāotiě zhàn yǒu zìdòng shòupiào jī kěyǐ qǔ piào.
Ga tàu cao tốc có máy bán vé tự động để nhận vé.
这些年高铁把很多城市连成了网。
Zhèxiē nián gāotiě bǎ hěn duō chéngshì liánchéng le wǎng.
Mấy năm nay tàu cao tốc đã nối nhiều thành phố thành mạng lưới.
高铁车厢里的座椅很宽敞。
Gāotiě chēxiāng lǐ de zuòyǐ hěn kuānchang.
Ghế trong toa tàu cao tốc rất rộng rãi.
请注意高铁站的广播通知。
Qǐng zhùyì gāotiě zhàn de guǎngbō tōngzhī.
Xin chú ý thông báo phát thanh của ga tàu cao tốc.
我们改签到了一个更早的高铁。
Wǒmen gǎiqiān dào le yí gè gèng zǎo de gāotiě.
Chúng tôi đã đổi vé sang chuyến cao tốc sớm hơn.
他的工作需要经常乘坐高铁出差。
Tā de gōngzuò xūyào jīngcháng chéngzuò gāotiě chūchāi.
Công việc của anh ấy thường xuyên phải đi công tác bằng tàu cao tốc.
高铁票在节假日往往一票难求。
Gāotiě piào zài jiéjiàrì wǎngwǎng yì piào nán qiú.
Vé tàu cao tốc vào dịp lễ thường rất khó mua.
这个城市的新高铁站正在建设中。
Zhège chéngshì de xīn gāotiě zhàn zhèngzài jiànshè zhōng.
Ga tàu cao tốc mới của thành phố này đang được xây dựng.
他们选择乘坐高级软座的高铁车票。
Tāmen xuǎnzé chéngzuò gāojí ruǎnzuò de gāotiě chēpiào.
Họ chọn vé tàu cao tốc hạng ghế mềm cao cấp.
高铁的票务服务可以在线上办理。
Gāotiě de piàowù fúwù kěyǐ zài xiàn shàng bànlǐ.
Dịch vụ vé tàu cao tốc có thể làm trực tuyến.
乘坐高铁旅行既快捷又舒适。
Chéngzuò gāotiě lǚxíng jì kuàijié yòu shūshì.
Du lịch bằng tàu cao tốc vừa nhanh vừa thoải mái.

