Bộ tài liệu tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 9 các bạn nên luyện gõ tiếng Trung ít nhất mỗi ngày một lần để nâng cao kĩ năng của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy kiến thức tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bổ ích Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Nâng cao khả năng luyện gõ tiếng Trung SoGou
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính hôm nay.
Giáo trình Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 9 Thầy Vũ
Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 9 gồm 122 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Thầy Vũ thông qua những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dưới | Phiên âm tiếng Trung lớp luyện gõ tiếng Trung SoGou online | Bản dịch tiếng Trung (chỉ tham khảo thôi các bạn nhé) |
| 1 | 北京烤鸭很好吃,而且不太贵 | Běijīng kǎoyā hěn hào chī, érqiě bù tài guì | Vịt quay Bắc Kinh ngon và không quá đắt |
| 2 | 快考试了,大家都在忙着复习,而麦克却旅行去了 | kuài kǎoshìle, dàjiā dōu zài mángzhe fùxí, ér màikè què lǚxíng qùle | Kỳ thi sắp đến gần, mọi người đang bận ôn tập, nhưng Mike đã đi du lịch |
| 3 | 我大学毕业以后,还没有跟她联系过 | wǒ dàxué bìyè yǐhòu, hái méiyǒu gēn tā liánxìguò | Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vẫn chưa liên lạc với cô ấy |
| 4 | 我打算明天下午先去邮局寄包裹,然后去银行换点钱 | wǒ dǎsuàn míngtiān xiàwǔ xiān qù yóujú jì bāoguǒ, ránhòu qù yínháng huàn diǎn qián | Chiều mai em định ra bưu điện gửi gói hàng rồi ra ngân hàng đổi ít tiền. |
| 5 | 我打算先在这儿学两年汉语,然后去别的大学学习中国经济 | wǒ dǎsuàn xiān zài zhè’er xué liǎng nián hànyǔ, ránhòu qù bié de dàxué xuéxí zhōngguó jīngjì | Tôi dự định sẽ học tiếng Trung ở đây trong hai năm trước, sau đó sẽ chuyển sang một trường đại học khác để học về kinh tế Trung Quốc |
| 6 | 我们打算星期天去钓鱼,你要是愿意就跟我们一起去 | wǒmen dǎsuàn xīngqítiān qù diàoyú, nǐ yàoshi yuànyì jiù gēn wǒmen yīqǐ qù | Chúng tôi sẽ đi câu cá vào chủ nhật, nếu bạn muốn đi với chúng tôi |
| 7 | 暑假你有什么打算? | shǔjià nǐ yǒu shé me dǎsuàn? | Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ hè? |
| 8 | 我吃饭了 | Wǒ chīfànle | Tôi đã ăn |
| 9 | 病人 | bìngrén | kiên nhẫn |
| 10 | 她是我的病人 | tā shì wǒ de bìngrén | Cô ấy là bệnh nhân của tôi |
| 11 | 肚子 | dùzi | bụng |
| 12 | 大约 | dàyuē | trong khoảng |
| 13 | 这个房间面积大约一百平米 | zhège fángjiān miànjī dàyuē yībǎi píngmǐ | Diện tích của căn phòng này khoảng 100 mét vuông |
| 14 | 大家不约而同举手起来 | dàjiā bùyuē’értóng jǔ shǒu qǐlái | Mọi người cùng giơ tay |
| 15 | 我只见她 | wǒ zhǐ jiàn tā | Tôi chỉ nhìn thấy cô ấy |
| 16 | 我觉得很无奈 | wǒ juédé hěn wúnài | Tôi cảm thấy rất bất lực |
| 17 | 十分 | shífēn | rất |
| 18 | 我无奈地看天在下雨 | wǒ wúnài de kàn tiān zàixià yǔ | Tôi không thể không nhìn trời mưa |
| 19 | 我十分喜欢她 | wǒ shífēn xǐhuān tā | tôi thích cô ấy rất nhiều |
| 20 | 下去 | xiàqù | Đi xuống |
| 21 | 天继续暗下去 | tiān jìxù àn xiàqù | Bầu trời tiếp tục tối |
| 22 | 如果天气冷下去,我就感冒了 | rúguǒ tiānqì lěng xiàqù, wǒ jiù gǎnmàole | Nếu trời trở lạnh, tôi sẽ bị cảm lạnh |
| 23 | 有山有水 | yǒu shān yǒu shuǐ | Núi và nước |
| 24 | 我的肚子很疼 | wǒ de dùzi hěn téng | Đau bụng |
| 25 | 厉害 | lìhài | Tuyệt quá |
| 26 | 她学得很厉害 | tā xué dé hěn lìhài | Cô ấy học rất tốt |
| 27 | 一片药 | yīpiàn yào | Viên thuốc |
| 28 | 拉肚子 | lādùzi | Bệnh tiêu chảy |
| 29 | 鱼肉 | yúròu | Cá |
| 30 | 牛肉 | niúròu | thịt bò |
| 31 | 化验 | huàyàn | khảo nghiệm |
| 32 | 你去化验吧 | nǐ qù huàyàn ba | Bạn đến phòng thí nghiệm |
| 33 | 大便 | dàbiàn | Ghế đẩu |
| 34 | 小便 | xiǎobiàn | tiểu |
| 35 | 检查 | jiǎnchá | một bài kiểm tra |
| 36 | 你要检查身体吗? | nǐ yào jiǎnchá shēntǐ ma? | Bạn có muốn kiểm tra cơ thể của bạn? |
| 37 | 结果 | Jiéguǒ | kết quả |
| 38 | 你的结果怎么样? | nǐ de jiéguǒ zěnme yàng? | Kết quả của bạn thế nào? |
| 39 | 出来 | Chūlái | đi ra |
| 40 | 你的结果出来了吗? | nǐ de jiéguǒ chūláile ma? | Kết quả của bạn có ra không? |
| 41 | 她得了什么病? | Tā déliǎo shénme bìng? | Cô ấy bị sao vậy? |
| 42 | 肠炎 | Chángyán | viêm ruột |
| 43 | 消化 | xiāohuà | tiêu hóa |
| 44 | 我的消化不太好 | wǒ de xiāohuà bù tài hǎo | Tiêu hóa của tôi không tốt |
| 45 | 开药 | kāi yào | Kê đơn thuốc |
| 46 | 大夫给你开什么药? | dàfū gěi nǐ kāi shénme yào? | Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho cháu? |
| 47 | 打针 | Dǎzhēn | Mũi tiêm |
| 48 | 我要打一针 | wǒ yào dǎ yī zhēn | Tôi muốn tiêm |
| 49 | 吃饭后 | chīfàn hòu | Sau khi ăn |
| 50 | 吃饭后我常喝一杯咖啡 | chīfàn hòu wǒ cháng hè yībēi kāfēi | Tôi thường uống một tách cà phê sau khi ăn |
| 51 | 你在哭什么? | nǐ zài kū shénme? | Bạn đang khóc cái gì |
| 52 | 你别哭了 | Nǐ bié kūle | Đừng khóc |
| 53 | 寂寞 | jìmò | cô đơn |
| 54 | 你觉得寂寞吗? | nǐ juédé jìmò ma? | Bạn có cảm thấy cô đơn không? |
| 55 | 我觉得很寂寞 | Wǒ juédé hěn jìmò | tôi cảm thấy cô đơn quá |
| 56 | 所以 | suǒyǐ | và vì thế |
| 57 | 因为 | yīnwèi | bởi vì |
| 58 | 之所以 | zhī suǒyǐ | Nguyên nhân |
| 59 | 错误 | cuòwù | lỗi |
| 60 | 难过 | nánguò | Buồn |
| 61 | 你觉得难过吗? | nǐ juédé nánguò ma? | Bạn có thấy buồn không? |
| 62 | 我觉得很难过 | Wǒ juédé hěn nánguò | tôi cảm thấy buồn |
| 63 | 礼堂 | lǐtáng | đại sảnh |
| 64 | 舞会 | wǔhuì | dạ hội |
| 65 | 跳舞 | tiàowǔ | khiêu vũ |
| 66 | 你跟我跳舞吧 | nǐ gēn wǒ tiàowǔ ba | Bạn nhảy với tôi |
| 67 | 生活 | shēnghuó | đời sống |
| 68 | 最近你的生活怎么样? | zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng? | Cuộc sống của bạn gần đây thế nào? |
| 69 | 最近我还生活得很好 | Zuìjìn wǒ hái shēnghuó dé hěn hǎo | Tôi vẫn sống tốt gần đây |
| 70 | 差不多 | chàbùduō | hầu hết |
| 71 | 我的公司有差不多三十个人 | wǒ de gōngsī yǒu chā bù duō sānshí gèrén | Có gần 30 người trong công ty của tôi |
| 72 | 习惯 | xíguàn | thói quen |
| 73 | 你已经习惯这里的生活了吗? | nǐ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de shēnghuóle ma? | Bạn đã quen với cuộc sống ở đây? |
| 74 | 我都习惯了 | Wǒ dū xíguànle | Tôi quen rồi |
| 75 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 76 | 河内气候怎么样? | hénèi qìhòu zěnme yàng? | Khí hậu Hà Nội như thế nào? |
| 77 | 干燥 | Gānzào | khô |
| 78 | 河内气候很干燥 | hénèi qìhòu hěn gānzào | Hà Nội có khí hậu rất khô |
| 79 | 干净 | gānjìng | dọn dẹp |
| 80 | 她的房间很干净 | tā de fángjiān hěn gānjìng | Phòng của cô ấy rất sạch sẽ |
| 81 | 你喜欢吃什么菜? | nǐ xǐhuān chī shénme cài? | bạn thích ăn món gì |
| 82 | 我要点这个菜 | Wǒ yàodiǎn zhège cài | Tôi muốn gọi món này |
| 83 | 油腻 | yóunì | Bóng nhờn |
| 84 | 这个菜很油腻 | zhège cài hěn yóunì | Món này rất béo |
| 85 | 牛奶 | niúnǎi | Sữa |
| 86 | 我很喜欢喝牛奶 | wǒ hěn xǐhuān hē niúnǎi | Tôi thích uống sữa |
| 87 | 不过 | bùguò | nhưng |
| 88 | 我很喜欢吃中国菜,不过菜很油腻 | wǒ hěn xǐhuān chī zhōngguó cài, bùguò cài hěn yóunì | Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc, nhưng đồ ăn rất nhiều dầu mỡ |
| 89 | 课间 | kè jiān | Giữa các lớp học |
| 90 | 课间你常做什么? | kè jiān nǐ cháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì trong giờ học? |
| 91 | 一块蛋糕 | Yīkuài dàngāo | một miếng bánh |
| 92 | 点心 | diǎnxīn | tráng miệng |
| 93 | 午觉 | wǔjiào | Ngủ trưa |
| 94 | 你常睡午觉吗? | nǐ cháng shuì wǔjiào ma? | Bạn có thường ngủ trưa không? |
| 95 | 从来 | Cónglái | Không bao giờ |
| 96 | 我从来不睡午觉 | wǒ cónglái bu shuì wǔjiào | Tôi không bao giờ ngủ trưa |
| 97 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi |
| 98 | 我不会游泳 | wǒ bù huì yóuyǒng | tôi không biết làm sao để bơi |
| 99 | 功课 | gōngkè | bài tập về nhà |
| 100 | 你复习功课了吗? | nǐ fùxí gōngkèle ma? | Bạn đã xem lại bài tập của mình chưa? |
| 101 | 记住 | Jì zhù | nhớ lại |
| 102 | 你记住了吗? | nǐ jì zhùle ma? | Bạn có nhớ? |
| 103 | 一天你能记多少生词? | Yītiān nǐ néng jì duōshǎo shēngcí? | Bạn có thể nhớ bao nhiêu từ mới trong một ngày? |
| 104 | 你记我的手机号吧 | Nǐ jì wǒ de shǒujī hào ba | Bạn nhớ số điện thoại của tôi |
| 105 | 一般 | yībān | chung |
| 106 | 一般星期天你做什么? | yībān xīngqítiān nǐ zuò shénme? | Bạn thường làm gì vào Chủ nhật? |
| 107 | 我想感谢你的帮助 | Wǒ xiǎng gǎnxiè nǐ de bāngzhù | Tôi muốn cảm ơn bạn đã giúp đỡ |
| 108 | 我觉得很一般 | wǒ juédé hěn yībān | Tôi nghĩ nó rất trung bình |
| 109 | 感谢 | gǎnxiè | cảm tạ |
| 110 | 我非常感谢你 | wǒ fēicháng gǎnxiè nǐ | Cảm ơn rât nhiều |
| 111 | 父母 | fùmǔ | cha mẹ |
| 112 | 你父母身体怎么样? | nǐ fùmǔ shēntǐ zěnme yàng? | Bố mẹ bạn thế nào? |
| 113 | 机会 | Jīhuì | dịp tốt |
| 114 | 你有很多机会 | nǐ yǒu hěnduō jīhuì | Bạn có nhiều cơ hội |
| 115 | 我们没有机会 | wǒmen méiyǒu jīhuì | Chúng tôi không có cơ hội |
| 116 | 原来她给我很多机会 | yuánlái tā gěi wǒ hěnduō jīhuì | Cô ấy đã cho tôi nhiều cơ hội |
| 117 | 你想延长多长时间? | nǐ xiǎng yáncháng duō cháng shíjiān? | Bạn muốn gia hạn thêm bao lâu? |
| 118 | 你常练说汉语吗? | Nǐ cháng liàn shuō hànyǔ ma? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không? |
| 119 | 不一定她给你机会 | Bù yīdìng tā gěi nǐ jīhuì | Không nhất thiết cô ấy cho bạn cơ hội |
| 120 | 我们有几个钟头? | wǒmen yǒu jǐ gè zhōngtóu? | Chúng ta có bao nhiêu giờ? |
| 121 | 她工作很有效果 | Tā gōngzuò hěn yǒu xiàoguǒ | Cô ấy làm việc rất hiệu quả |
| 122 | 我觉得没有效果 | wǒ juédé méiyǒu xiàoguǒ | Tôi nghĩ nó không có tác dụng |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 9 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính vào ngày mai.

