Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 10 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính theo mẫu

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 10 bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn nhiều kiến thức bổ ích, các bạn hãy chú ý luyện tập theo nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính thông dụng Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Toàn bộ phương pháp gõ tiếng Trung SoGou tại nhà

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 9

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính hôm nay.

Giáo trình Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 10 Thầy Vũ

Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 10 gồm 132 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Thầy Vũ thông qua những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dưới Phiên âm tiếng Trung lớp luyện gõ tiếng Trung SoGou online Bản dịch tiếng Trung (chỉ tham khảo thôi các bạn nhé)
1 这是很好的机会 Zhè shì hěn hǎo de jīhuì Đây là một cơ hội tốt
2 原来 yuánlái nguyên
3 原来她是越南人 yuánlái tā shì yuènán rén Hóa ra cô ấy là người Việt Nam
4 原来我很喜欢她 yuánlái wǒ hěn xǐhuān tā Hóa ra tôi thích cô ấy rất nhiều
5 延长 yáncháng mở rộng
6 我要延长一年 wǒ yào yáncháng yī nián Tôi muốn gia hạn một năm
7 你常练说汉语吗? nǐ cháng liàn shuō hànyǔ ma? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
8 气功 Qìgōng khí công
9 她在练气功 tā zài liàn qìgōng Cô ấy đang tập khí công
10 这个工作好做吗? zhège gōngzuò hǎo zuò ma? Công việc này có dễ làm không?
11 联系 Liánxì tiếp xúc
12 好让我跟你联系 hǎo ràng wǒ gēn nǐ liánxì Vì vậy, tôi có thể liên hệ với bạn
13 不一定 bù yīdìng Không cần thiết
14 她不一定同意 tā bù yīdìng tóngyì Cô ấy không nhất thiết phải đồng ý
15 钟头 zhōngtóu giờ
16 两个钟头 liǎng gè zhōngtóu Hai tiếng
17 效果 xiàoguǒ hiệu ứng
18 她工作得没有效果 tā gōngzuò dé méiyǒu xiàoguǒ Cô ấy đã làm việc vô ích
19 挺好的 tǐng hǎo de khá tốt
20 挺难的 tǐng nán de Rất khó
21 好处 hǎochù lợi ích
22 你给我什么好处? nǐ gěi wǒ shénme hǎochù? Bạn cho tôi điều gì tốt?
23 考试 Kǎoshì kiểm tra
24 明天你有什么考试? míngtiān nǐ yǒu shé me kǎoshì? Bạn có kỳ thi gì vào ngày mai?
25 你会做这个题吗? Nǐ huì zuò zhège tí ma? Bạn sẽ làm câu hỏi này chứ?
26 我不会做这个题 Wǒ bù huì zuò zhège tí Tôi sẽ không làm câu hỏi này
27 你看完了吗? nǐ kàn wánliǎo ma? Bạn đã đọc xong chưa?
28 我看完了 Wǒ kàn wánliǎo Tôi đã xem xong
29 你做完了吗? nǐ zuò wánliǎo ma? Bạn đã hoàn thành nó?
30 我还没做完 Wǒ hái méi zuò wán Tôi chưa hoàn thành
31 一道题 yīdào tí Một câu hỏi
32 成绩 chéngjī Lớp
33 你的成绩怎么样? nǐ de chéngjī zěnme yàng? Lớp của bạn thế nào?
34 考试成绩 Kǎoshì chéngjī Điểm kiểm tra
35 句子 jùzi kết án
36 你读这个句子吧 nǐ dú zhège jùzi ba Bạn đọc câu này
37 你要干什么? nǐ yào gàn shénme? Bạn đang làm gì đấy
38 看见 Kànjiàn xem
39 你看见她吗? nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
40 我看见了 Wǒ kànjiànle tôi đã thấy
41 我看不见 wǒ kàn bùjiàn Tôi không thể nhìn thấy
42 一天你学多少次? yītiān nǐ xué duōshǎo cì? Bạn học bao nhiêu lần một ngày?
43 糟糕 Zāogāo xấu
44 今天我很糟糕 jīntiān wǒ hěn zāogāo Hôm nay tôi thật tệ
45 你说成别的事了 nǐ shuō chéng bié de shìle Bạn đã nói điều gì đó khác
46 你翻译成英语吧 nǐ fānyì chéng yīngyǔ ba Dịch sang tiếng Anh
47 回信 huíxìn Đáp lại
48 你回我的信了吗? nǐ huí wǒ de xìnle ma? Bạn đã trả lời thư của tôi?
49 我回你的信了 Wǒ huí nǐ de xìnle Tôi đã trả lời thư của bạn
50 故事 gùshì câu chuyện
51 你的故事很好听 nǐ de gùshì hěn hǎotīng Câu chuyện của bạn rất hay
52 有意思 yǒuyìsi hấp dẫn
53 你的故事很有意思 nǐ de gùshì hěn yǒuyìsi Câu chuyện của bạn thật thú vị
54 这本书有多少页? zhè běn shū yǒu duōshǎo yè? Cuốn sách này có bao nhiêu trang?
55 他们在笑什么? Tāmen zài xiào shénme? Họ đang cười cái gì vậy?
56 会话 Huìhuà Cuộc hội thoại
57 你念这个会话吧 nǐ niàn zhège huìhuà ba Bạn đã đọc cuộc trò chuyện này
58 回答 huídá Đáp lại
59 你回答我的问题吧 nǐ huídá wǒ de wèntí ba Bạn trả lời câu hỏi của tôi
60 办法 bànfǎ phương pháp
61 你有什么办法吗? nǐ yǒu shé me bànfǎ ma? Bạn còn ý kiến ​​nào không?
62 合上书 Hé shàngshū Đóng sách lại
63 听见 tīngjiàn Nghe
64 你听见我说什么吗? nǐ tīngjiàn wǒ shuō shénme ma? Bạn có nghe tôi nói gì không?
65 我听不见 Wǒ tīng bùjiàn tôi không thể nghe thấy
66 打开 dǎkāi bật
67 你打开门吧 nǐ dǎkāi mén ba Bạn mở cửa
68 作业 zuòyè hoạt động
69 你做作业了吗? nǐ zuò zuo yè le ma? Bạn đã làm bài tập chưa?
70 我看熟了 Wǒ kàn shúle Tôi quen
71 有什么好处吗? yǒu shé me hǎochù ma? Những gì là tốt?
72 坏处 Huàichu làm hại
73 抽烟有很坏处 chōuyān yǒu hěn huàichu Hút thuốc là xấu
74 慢性病 mànxìngbìng mãn tính
75 她有很多慢性病 tā yǒu hěnduō mànxìngbìng Cô ấy mắc nhiều bệnh mãn tính
76 高血压 gāo xiěyā tăng huyết áp
77 失眠 shīmián mất ngủ
78 昨天我失眠 zuótiān wǒ shīmián Hôm qua tôi bị mất ngủ
79 必须 bìxū phải
80 你必须给我打电话 nǐ bìxū gěi wǒ dǎ diànhuà Bạn phải gọi cho tôi
81 打鱼 dǎ yú
82 晒衣服 shài yīfú Quần áo khô
83 我还没打算好呢 wǒ hái méi dǎsuàn hǎo ne Tôi chưa lên kế hoạch
84 食堂 shítáng nhà ăn
85 馒头 mántou bánh mì hấp
86 你要吃几个? nǐ yào chī jǐ gè? Bạn muốn ăn bao nhiêu?
87 你要去哪儿? Nǐ yào qù nǎ’er? Bạn đi đâu?
88 一碗米饭 Yī wǎn mǐfàn Một bát cơm
89 鸡蛋 jīdàn trứng
90 鸡蛋汤 jīdàn tāng Súp trứng
91 啤酒 píjiǔ bia
92 你要喝啤酒吗? nǐ yào hē píjiǔ ma? Bạn có muốn uống bia không?
93 我不喝酒 Wǒ bù hējiǔ Tôi không uống
94 这些 zhèxiē Những người này
95 这些人是谁? zhèxiē rén shì shéi? Những người này là ai?
96 这些是什么? Zhèxiē shì shénme? cái gì đây?
97 那些 Nàxiē Những cái đó
98 那些是什么? nàxiē shì shénme? Đó là những gì?
99 一些 Yīxiē một số
100 饺子 jiǎozi bánh bao
101 包子 bāozi búi tóc
102 面条 miàntiáo
103 你要买什么? nǐ yāomǎi shénme? Bạn muốn mua gì?
104 水果 Shuǐguǒ trái cây
105 你要买水果吗? nǐ yāomǎi shuǐguǒ ma? Bạn có muốn mua trái cây?
106 苹果 Píngguǒ táo
107 你要买苹果吗? nǐ yāomǎi píngguǒ ma? Bạn có muốn mua táo không?
108 你要买什么苹果? Nǐ yāomǎi shénme píngguǒ? Bạn định mua quả táo nào?
109 这是什么苹果? Zhè shì shénme píngguǒ? Đây là loại táo gì?
110 你要买几斤苹果? Nǐ yāomǎi jǐ jīn píngguǒ? Bạn muốn mua bao nhiêu quả táo?
111 我要买一斤苹果 Wǒ yāomǎi yī jīn píngguǒ Tôi muốn mua một cân táo
112 苹果太贵了 píngguǒ tài guìle Apple quá đắt
113 你吃饭吧 nǐ chīfàn ba Ăn đi
114 你喝酒吧 nǐ hējiǔ bā Bạn uống bar
115 你去工作吧 nǐ qù gōngzuò ba Bạn đi làm
116 你喝茶吧 nǐ hē chá bā Bạn có trà
117 多少 duōshǎo Bao nhiêu
118 多少钱 duōshǎo qián cái này giá bao nhiêu
119 一斤苹果多少钱? yī jīn píngguǒ duōshǎo qián? Bao nhiêu một kg táo?
120 一斤苹果九块钱 Yī jīn píngguǒ jiǔ kuài qián Chín nhân dân tệ cho mỗi pound táo
121 很多 hěnduō rất nhiều
122 很少 hěn shǎo Ít khi
123 一斤苹果三块钱 yī jīn píngguǒ sān kuài qián Ba đô la cho mỗi pound táo
124 三块八毛 sān kuài bā máo Ba phần tư
125 三块五 sān kuài wǔ Ba nhân dân tệ năm
126 别的 bié de Khác
127 你要买别的吗? nǐ yāomǎi bié de ma? Bạn có muốn mua gì khác không?
128 怎么 Zěnme làm sao
129 汉语怎么学? hànyǔ zěnme xué? Làm thế nào để học tiếng Trung?
130 苹果一斤怎么卖? Píngguǒ yī jīn zěnme mài? Làm thế nào để bạn bán táo trên một pound?
131 你卖什么? Nǐ mài shénme? Bạn đang bán gì?
132 我卖水果 Wǒ mài shuǐguǒ Tôi bán trái cây

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 10 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính vào ngày mai.

Trả lời