Thứ Sáu, Tháng 1 16, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungTự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8

5/5 - (1 bình chọn)

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính theo chủ đề

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu thông dụng để các bạn luyện gõ tiếng Trung, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính đơn giản Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Giáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou căn bản

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 7

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính hôm nay.

Giáo trình Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8 Thầy Vũ

Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8 gồm 79 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Thầy Vũ thông qua những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dướiPhiên âm tiếng Trung lớp luyện gõ tiếng Trung SoGou onlineBản dịch tiếng Trung (chỉ tham khảo thôi các bạn nhé)
1我去过河内一次Wǒ qùguò hénèi yīcìTôi đã đến Hà Nội một lần
2我去过一次河内wǒ qùguò yīcì hénèiTôi đã đến Hà Nội một lần
3昨天晚上我给她打过两次电话zuótiān wǎnshàng wǒ gěi tā dǎguò liǎng cì diànhuàTôi đã gọi cho cô ấy hai lần vào đêm qua
4昨天晚上我给她打过电话两次zuótiān wǎnshàng wǒ gěi tā dǎguò diànhuà liǎng cìTôi đã gọi cho cô ấy hai lần vào đêm qua
5我找过她一次wǒ zhǎoguò tā yīcìTôi đã gặp cô ấy một lần
6有时候我跟朋友去喝咖啡yǒu shíhòu wǒ gēn péngyǒu qù hē kāfēiĐôi khi tôi đi uống cà phê với bạn bè của tôi
7这个电影我看了两次zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng cìTôi đã xem phim này hai lần
8这个电影我看了两遍zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biànTôi đã xem phim này hai lần
9我学了一年汉语了wǒ xuéle yī nián hànyǔleTôi đã học tiếng Trung được một năm
10我学过一年汉语wǒ xuéguò yī nián hànyǔTôi đã học tiếng Trung được một năm
11我们要互相帮助wǒmen yào hùxiāng bāngzhùChúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau
12我们要互相学习wǒmen yào hù xiàng xuéxíChúng ta phải học hỏi lẫn nhau
13说实话shuō shíhuàthẳng thắn
14我在跟她谈恋爱wǒ zài gēn tā tán liàn’àitôi đang yêu cô ây
15爱情àiqíngyêu và quý
16我们之间的爱情wǒmen zhī jiān de àiqíngTình yêu giữa chúng tôi
17我的朋友很老实wǒ de péngyǒu hěn lǎoshíBạn tôi rất trung thực
18分手fēnshǒuChia tay
19我不想分手wǒ bùxiǎng fēnshǒuTôi không muốn chia tay
20她常大声说话tā cháng dàshēng shuōhuàCô ấy thường nói to
21时候shíhòuthời gian
22什么时候shénme shíhòuKhi nào
23什么时候你不忙?shénme shíhòu nǐ bù máng?Khi nào bạn không bận?
24什么时候我们去吃饭?Shénme shíhòu wǒmen qù chīfàn?Khi nào chúng ta đi ăn?
25我要借钱Wǒ yào jiè qiánTôi muốn vay tiền
26你要借多少钱?nǐ yào jiè duōshǎo qián?Bạn muốn vay bao nhiêu?
27我要借一千美元Wǒ yào jiè yīqiān měiyuánTôi muốn vay một nghìn đô la
28上网shàngwǎngLên mạng
29你常上网吗?nǐnǐ cháng shàngwǎng ma?NǐBạn có thường xuyên lên mạng không? nǐ
30你常上网做什么?nǐ cháng shàngwǎng zuò shénme?Bạn thường làm gì trên mạng?
31你家有网吗?Nǐ jiā yǒu wǎng ma?Bạn có internet ở nhà không?
32你要查什么?Nǐ yào chá shénme?Bạn đang tìm kiếm cái gì?
33你常上网查什么?Nǐ cháng shàngwǎng chá shénme?Bạn thường kiểm tra những gì trên mạng?
34资料Zīliàodữ liệu
35你常查什么资料?nǐ cháng chá shénme zīliào?Bạn thường kiểm tra thông tin gì?
36晚上Wǎnshàngvào ban đêm
37晚上你常做什么?wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme?Bạn thường làm gì vào buổi tối?
38复习Fùxíôn tập
39你常复习汉语吗?nǐ cháng fùxí hànyǔ ma?Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không?
40课文Kèwénbản văn
41你读课文吧nǐ dú kèwén baBạn đọc văn bản
42预习yùxíXem trước
43或者huòzhěhoặc là
44在家或者去工作zàijiā huòzhě qù gōngzuòTại nhà hoặc tại cơ quan
45练习liànxíTập thể dục
46你常练习说汉语吗?nǐ cháng liànxí shuō hànyǔ ma?Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
47聊天Liáotiāntrò chuyện với
48你常跟谁聊天?nǐ cháng gēn shéi liáotiān?Bạn thường trò chuyện với ai?
49收发ShōufāGửi và nhận
50伊妹儿yī mèi erYi Meier
51电视diànshìTV
52你常看电视吗?nǐ cháng kàn diànshì ma?Bạn có thường xem TV không?
53晚上我常跟朋友看电视Wǎnshàng wǒ cháng gēn péngyǒu kàn diànshìTôi thường xem TV với bạn bè của tôi vào ban đêm
54电视剧diànshìjùtruyền hình nhiều tập
55喜欢xǐhuāngiống
56我不喜欢看电视剧wǒ bù xǐhuān kàn diànshìjùTôi không thích xem phim truyền hình dài tập
57休息xiūxínghỉ ngơi
58你要休息一下吗?nǐ yào xiūxí yīxià ma?Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
59我要回家休息Wǒ yào huí jiā xiūxíTôi muốn về nhà và nghỉ ngơi
60公园gōngyuáncông viên
61超市chāoshìSiêu thị
62你常去超市买什么?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shénme?Bạn thường mua gì trong siêu thị?
63东西DōngxīĐiều
64你要买什么东西?nǐ yāomǎi shénme dōngxī?Bạn định mua gì?
65挥手HuīshǒuLàn sóng
66眼泪yǎnlèiNhững giọt nước mắt
67恋恋不舍liànliànbùshěMiễn cưỡng
68嘱咐zhǔfùKhuyến khích
69你想嘱咐我什么?nǐ xiǎng zhǔfù wǒ shénme?Bạn muốn tính phí gì cho tôi?
70放心Fàngxīnyên tâm
71你就放心吧nǐ jiù fàngxīn baĐừng lo lắng
72想念xiǎngniàn
73来中国以后,我收到了她的一封信lái zhōngguó yǐhòu, wǒ shōu dàole tā de yī fēng xìnSau khi đến Trung Quốc, tôi nhận được một lá thư từ cô ấy
74下班以后她就忙着买菜、做饭xiàbān yǐhòu tā jiù mángzhe mǎi cài, zuò fànSau giờ làm việc, cô ấy bận rộn đi mua rau và nấu ăn
75我把一切手续办好以后,才告诉她我要出国,她听了以后有点不大高兴wǒ bǎ yīqiè shǒuxù bàn hǎo yǐhòu, cái gàosù tā wǒ yào chūguó, tā tīngle yǐhòu yǒudiǎn bù dà gāoxìngSau khi làm xong mọi thủ tục, tôi nói với cô ấy rằng tôi sẽ đi nước ngoài, cô ấy có chút không vui khi nghe điều này.
76妈妈要我到中国以后,每个星期都给她打个电话māmā yào wǒ dào zhōngguó yǐhòu, měi gè xīngqí dōu gěi tā dǎ gè diànhuàMẹ muốn tôi gọi cho mẹ mỗi tuần sau khi tôi đến Trung Quốc
77我很早就想爬上长城看看,今天这个愿望终于实现了,心里有说不出的高兴wǒ hěn zǎo jiù xiǎng pá shàng chángchéng kàn kàn, jīntiān zhège yuànwàng zhōngyú shíxiànle, xīn li yǒu shuō bu chū de gāoxìngTôi đã muốn leo lên Vạn Lý Trường Thành từ lâu và được nhìn ngắm. Hôm nay điều ước của tôi cuối cùng đã thành hiện thực và tôi hạnh phúc khôn tả.
78临来时,爸爸给我买了很多东西,拼命地往我的箱子里塞,因为东西太多,箱子都装不下了lín lái shí, bàba gěi wǒ mǎile hěnduō dōngxī, pīnmìng de wǎng wǒ de xiāngzi lǐ sāi, yīnwèi dōngxī tài duō, xiāngzi dōu zhuāng bùxiàleKhi tôi đến, cha tôi mua cho tôi rất nhiều thứ, và tuyệt vọng nhét hộp của tôi, vì có quá nhiều thứ, chiếc hộp không thể vừa.
79朋友开车把我送到机场,离别时看她恋恋不舍的样子,我的眼泪也流了出来péngyǒu kāichē bǎ wǒ sòng dào jīchǎng, líbié shí kàn tā liànliànbùshě de yàngzi, wǒ de yǎnlèi yě liúle chūláiBạn tôi chở tôi ra sân bay, khi tôi vừa đi, tôi thấy cô ấy miễn cưỡng bỏ cuộc, nước mắt tôi trào ra.

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ - Tiếng Trung CHINESE education Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam - CHINEMASTER education. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online có quy mô lớn nhất cả Nước Việt Nam với hàng vạn video giáo án giảng dạy tiếng Trung online uy tín chất lượng nhất toàn quốc bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER EDUCATION (MASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION) Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục mỗi ngày đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.