Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính theo chủ đề
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu thông dụng để các bạn luyện gõ tiếng Trung, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính đơn giản Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Giáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou căn bản
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 7
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính hôm nay.
Giáo trình Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8 Thầy Vũ
Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8 gồm 79 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Thầy Vũ thông qua những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dưới | Phiên âm tiếng Trung lớp luyện gõ tiếng Trung SoGou online | Bản dịch tiếng Trung (chỉ tham khảo thôi các bạn nhé) |
| 1 | 我去过河内一次 | Wǒ qùguò hénèi yīcì | Tôi đã đến Hà Nội một lần |
| 2 | 我去过一次河内 | wǒ qùguò yīcì hénèi | Tôi đã đến Hà Nội một lần |
| 3 | 昨天晚上我给她打过两次电话 | zuótiān wǎnshàng wǒ gěi tā dǎguò liǎng cì diànhuà | Tôi đã gọi cho cô ấy hai lần vào đêm qua |
| 4 | 昨天晚上我给她打过电话两次 | zuótiān wǎnshàng wǒ gěi tā dǎguò diànhuà liǎng cì | Tôi đã gọi cho cô ấy hai lần vào đêm qua |
| 5 | 我找过她一次 | wǒ zhǎoguò tā yīcì | Tôi đã gặp cô ấy một lần |
| 6 | 有时候我跟朋友去喝咖啡 | yǒu shíhòu wǒ gēn péngyǒu qù hē kāfēi | Đôi khi tôi đi uống cà phê với bạn bè của tôi |
| 7 | 这个电影我看了两次 | zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng cì | Tôi đã xem phim này hai lần |
| 8 | 这个电影我看了两遍 | zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn | Tôi đã xem phim này hai lần |
| 9 | 我学了一年汉语了 | wǒ xuéle yī nián hànyǔle | Tôi đã học tiếng Trung được một năm |
| 10 | 我学过一年汉语 | wǒ xuéguò yī nián hànyǔ | Tôi đã học tiếng Trung được một năm |
| 11 | 我们要互相帮助 | wǒmen yào hùxiāng bāngzhù | Chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau |
| 12 | 我们要互相学习 | wǒmen yào hù xiàng xuéxí | Chúng ta phải học hỏi lẫn nhau |
| 13 | 说实话 | shuō shíhuà | thẳng thắn |
| 14 | 我在跟她谈恋爱 | wǒ zài gēn tā tán liàn’ài | tôi đang yêu cô ây |
| 15 | 爱情 | àiqíng | yêu và quý |
| 16 | 我们之间的爱情 | wǒmen zhī jiān de àiqíng | Tình yêu giữa chúng tôi |
| 17 | 我的朋友很老实 | wǒ de péngyǒu hěn lǎoshí | Bạn tôi rất trung thực |
| 18 | 分手 | fēnshǒu | Chia tay |
| 19 | 我不想分手 | wǒ bùxiǎng fēnshǒu | Tôi không muốn chia tay |
| 20 | 她常大声说话 | tā cháng dàshēng shuōhuà | Cô ấy thường nói to |
| 21 | 时候 | shíhòu | thời gian |
| 22 | 什么时候 | shénme shíhòu | Khi nào |
| 23 | 什么时候你不忙? | shénme shíhòu nǐ bù máng? | Khi nào bạn không bận? |
| 24 | 什么时候我们去吃饭? | Shénme shíhòu wǒmen qù chīfàn? | Khi nào chúng ta đi ăn? |
| 25 | 我要借钱 | Wǒ yào jiè qián | Tôi muốn vay tiền |
| 26 | 你要借多少钱? | nǐ yào jiè duōshǎo qián? | Bạn muốn vay bao nhiêu? |
| 27 | 我要借一千美元 | Wǒ yào jiè yīqiān měiyuán | Tôi muốn vay một nghìn đô la |
| 28 | 上网 | shàngwǎng | Lên mạng |
| 29 | 你常上网吗?nǐ | nǐ cháng shàngwǎng ma?Nǐ | Bạn có thường xuyên lên mạng không? nǐ |
| 30 | 你常上网做什么? | nǐ cháng shàngwǎng zuò shénme? | Bạn thường làm gì trên mạng? |
| 31 | 你家有网吗? | Nǐ jiā yǒu wǎng ma? | Bạn có internet ở nhà không? |
| 32 | 你要查什么? | Nǐ yào chá shénme? | Bạn đang tìm kiếm cái gì? |
| 33 | 你常上网查什么? | Nǐ cháng shàngwǎng chá shénme? | Bạn thường kiểm tra những gì trên mạng? |
| 34 | 资料 | Zīliào | dữ liệu |
| 35 | 你常查什么资料? | nǐ cháng chá shénme zīliào? | Bạn thường kiểm tra thông tin gì? |
| 36 | 晚上 | Wǎnshàng | vào ban đêm |
| 37 | 晚上你常做什么? | wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì vào buổi tối? |
| 38 | 复习 | Fùxí | ôn tập |
| 39 | 你常复习汉语吗? | nǐ cháng fùxí hànyǔ ma? | Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không? |
| 40 | 课文 | Kèwén | bản văn |
| 41 | 你读课文吧 | nǐ dú kèwén ba | Bạn đọc văn bản |
| 42 | 预习 | yùxí | Xem trước |
| 43 | 或者 | huòzhě | hoặc là |
| 44 | 在家或者去工作 | zàijiā huòzhě qù gōngzuò | Tại nhà hoặc tại cơ quan |
| 45 | 练习 | liànxí | Tập thể dục |
| 46 | 你常练习说汉语吗? | nǐ cháng liànxí shuō hànyǔ ma? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không? |
| 47 | 聊天 | Liáotiān | trò chuyện với |
| 48 | 你常跟谁聊天? | nǐ cháng gēn shéi liáotiān? | Bạn thường trò chuyện với ai? |
| 49 | 收发 | Shōufā | Gửi và nhận |
| 50 | 伊妹儿 | yī mèi er | Yi Meier |
| 51 | 电视 | diànshì | TV |
| 52 | 你常看电视吗? | nǐ cháng kàn diànshì ma? | Bạn có thường xem TV không? |
| 53 | 晚上我常跟朋友看电视 | Wǎnshàng wǒ cháng gēn péngyǒu kàn diànshì | Tôi thường xem TV với bạn bè của tôi vào ban đêm |
| 54 | 电视剧 | diànshìjù | truyền hình nhiều tập |
| 55 | 喜欢 | xǐhuān | giống |
| 56 | 我不喜欢看电视剧 | wǒ bù xǐhuān kàn diànshìjù | Tôi không thích xem phim truyền hình dài tập |
| 57 | 休息 | xiūxí | nghỉ ngơi |
| 58 | 你要休息一下吗? | nǐ yào xiūxí yīxià ma? | Bạn có muốn nghỉ ngơi không? |
| 59 | 我要回家休息 | Wǒ yào huí jiā xiūxí | Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi |
| 60 | 公园 | gōngyuán | công viên |
| 61 | 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 62 | 你常去超市买什么? | nǐ cháng qù chāoshì mǎi shénme? | Bạn thường mua gì trong siêu thị? |
| 63 | 东西 | Dōngxī | Điều |
| 64 | 你要买什么东西? | nǐ yāomǎi shénme dōngxī? | Bạn định mua gì? |
| 65 | 挥手 | Huīshǒu | Làn sóng |
| 66 | 眼泪 | yǎnlèi | Những giọt nước mắt |
| 67 | 恋恋不舍 | liànliànbùshě | Miễn cưỡng |
| 68 | 嘱咐 | zhǔfù | Khuyến khích |
| 69 | 你想嘱咐我什么? | nǐ xiǎng zhǔfù wǒ shénme? | Bạn muốn tính phí gì cho tôi? |
| 70 | 放心 | Fàngxīn | yên tâm |
| 71 | 你就放心吧 | nǐ jiù fàngxīn ba | Đừng lo lắng |
| 72 | 想念 | xiǎngniàn | cô |
| 73 | 来中国以后,我收到了她的一封信 | lái zhōngguó yǐhòu, wǒ shōu dàole tā de yī fēng xìn | Sau khi đến Trung Quốc, tôi nhận được một lá thư từ cô ấy |
| 74 | 下班以后她就忙着买菜、做饭 | xiàbān yǐhòu tā jiù mángzhe mǎi cài, zuò fàn | Sau giờ làm việc, cô ấy bận rộn đi mua rau và nấu ăn |
| 75 | 我把一切手续办好以后,才告诉她我要出国,她听了以后有点不大高兴 | wǒ bǎ yīqiè shǒuxù bàn hǎo yǐhòu, cái gàosù tā wǒ yào chūguó, tā tīngle yǐhòu yǒudiǎn bù dà gāoxìng | Sau khi làm xong mọi thủ tục, tôi nói với cô ấy rằng tôi sẽ đi nước ngoài, cô ấy có chút không vui khi nghe điều này. |
| 76 | 妈妈要我到中国以后,每个星期都给她打个电话 | māmā yào wǒ dào zhōngguó yǐhòu, měi gè xīngqí dōu gěi tā dǎ gè diànhuà | Mẹ muốn tôi gọi cho mẹ mỗi tuần sau khi tôi đến Trung Quốc |
| 77 | 我很早就想爬上长城看看,今天这个愿望终于实现了,心里有说不出的高兴 | wǒ hěn zǎo jiù xiǎng pá shàng chángchéng kàn kàn, jīntiān zhège yuànwàng zhōngyú shíxiànle, xīn li yǒu shuō bu chū de gāoxìng | Tôi đã muốn leo lên Vạn Lý Trường Thành từ lâu và được nhìn ngắm. Hôm nay điều ước của tôi cuối cùng đã thành hiện thực và tôi hạnh phúc khôn tả. |
| 78 | 临来时,爸爸给我买了很多东西,拼命地往我的箱子里塞,因为东西太多,箱子都装不下了 | lín lái shí, bàba gěi wǒ mǎile hěnduō dōngxī, pīnmìng de wǎng wǒ de xiāngzi lǐ sāi, yīnwèi dōngxī tài duō, xiāngzi dōu zhuāng bùxiàle | Khi tôi đến, cha tôi mua cho tôi rất nhiều thứ, và tuyệt vọng nhét hộp của tôi, vì có quá nhiều thứ, chiếc hộp không thể vừa. |
| 79 | 朋友开车把我送到机场,离别时看她恋恋不舍的样子,我的眼泪也流了出来 | péngyǒu kāichē bǎ wǒ sòng dào jīchǎng, líbié shí kàn tā liànliànbùshě de yàngzi, wǒ de yǎnlèi yě liúle chūlái | Bạn tôi chở tôi ra sân bay, khi tôi vừa đi, tôi thấy cô ấy miễn cưỡng bỏ cuộc, nước mắt tôi trào ra. |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 8 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính vào ngày mai.

