Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 1 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 cơ bản

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Bài giảng gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 10

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 1 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 1 gồm 125 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 mới nhất được trích dẫn từ nguồn giáo trình học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung bằng phần mềm bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input có thanh điệu Bản dịch tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1 你卖苹果吗? Nǐ mài píngguǒ ma? Bạn có bán táo không?
2 橘子 Júzi trái cam
3 我要买橘子吗? wǒ yāomǎi júzi ma? Tôi có muốn mua cam không?
4 一斤橘子多少钱? Yī jīn júzi duōshǎo qián? Bao nhiêu một cân cam?
5 橘子怎么卖? Júzi zěnme mài? Bạn bán cam như thế nào?
6 一共 Yīgòng Toàn bộ
7 一共多少钱?yí yīgòng duōshǎo qián?Yí Tổng giá là bao nhiêu? yí
8 一共八十七块钱 yīgòng bāshíqī kuài qián Tổng cộng 87 nhân dân tệ
9 你给她多少钱? nǐ gěi tā duōshǎo qián? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
10 她找你多少钱? Tā zhǎo nǐ duōshǎo qián? Cô ấy yêu cầu bạn bao nhiêu?
11 临了的时候她还说了一句 Línliǎo de shíhòu tā hái shuōle yījù Khi nó đến gần, cô ấy cũng nói
12 提起 tíqǐ Đề cập
13 你在吼什么? nǐ zài hǒu shénme? Bạn đang la hét điều gì?
14 走运 Zǒuyùn Chúc may mắn
15 今天算你走运 jīntiān suàn nǐ zǒuyùn Hôm nay may mắn
16 你别提起这个事了 nǐ bié tíqǐ zhège shìle Ngừng đề cập đến điều này
17 生气 shēngqì bực mình
18 一提起这个事她就生气 yī tíqǐ zhège shì tā jiù shēngqì Cô ấy tức giận khi đề cập đến điều này
19 今天的是明天再说吧 jīntiān de shì míngtiān zàishuō ba Hôm nay là ngày mai
20 以后有时间再说吧 yǐhòu yǒu shíjiān zàishuō ba Hãy nói chuyện sau nếu bạn có thời gian
21 其实她很熟悉你 qíshí tā hěn shúxī nǐ Thực ra cô ấy biết bạn rất rõ
22 其实她是中国人 qíshí tā shì zhōngguó rén Thực ra cô ấy là người Trung Quốc
23 为什么你这么实在? wèishéme nǐ zhème shízài? Sao bạn thật vậy?
24 我实在不能再喝了 Wǒ shízài bùnéng zài hēle Tôi thực sự không thể uống được nữa
25 我实在不知道 wǒ shízài bù zhīdào Tôi thực sự không biết
26 实在很难 shízài hěn nán Nó thật sự khó
27 用得着 yòng dézháo Hữu ích
28 这本书我用不着 zhè běn shū wǒ yòng bùzháo Tôi không cần cuốn sách này
29 你还用得着吗? nǐ hái yòng dézháo ma? Bạn vẫn cần nó?
30 这个手机我用不着了 Zhège shǒujī wǒ yòng bùzháole Tôi không cần điện thoại này
31 至于用得着用不着,以后再说吧 zhìyú yòng dé zháo yòng bùzháo, yǐhòu zàishuō ba Còn về việc bạn có cần nó hay không, hãy nói về nó sau
32 至于怎么做,我不知道 zhìyú zěnme zuò, wǒ bù zhīdào Về cách làm, tôi không biết
33 邀请朋友 yāoqǐng péngyǒu Mời bạn bè
34 你要找谁? nǐ yào zhǎo shéi? Bạn đang tìm ai vậy?
35 她找我三块钱 Tā zhǎo wǒ sān kuài qián Cô ấy hỏi tôi ba nhân dân tệ
36 汉语难吗? hànyǔ nán ma? tiếng Trung có khó không?
37 做客 Zuòkè Làm khách
38 越来越 yuè lái yuè Nhiều hơn và nhiều hơn nữa
39 打的 dǎ di gọi taxi
40 四合院 sìhéyuàn Siheyuan
41 院子 yuànzi sân
42 一棵树 yī kē shù một cái cây
43 尝尝 cháng cháng Nếm thử
44 越多越好 yuè duō yuè hǎo Càng nhiều càng tốt
45 住宅 zhùzhái Khu dân cư
46 小区 xiǎoqū cộng đồng
47 住宅小区 zhùzhái xiǎoqū Khu dân cư
48 楼房 lóufáng Xây dựng
49 我想住楼房 wǒ xiǎng zhù lóufáng Tôi muốn sống trong một tòa nhà
50 公寓楼 gōngyù lóu căn hộ, chung cư
51 河内建着很多楼房 hénèi jiànzhe hěnduō lóufáng Có rất nhiều tòa nhà ở Hà Nội
52 搬家 bānjiā di chuyển
53 我想搬家到她家旁边 wǒ xiǎng bānjiā dào tā jiā pángbiān Tôi muốn chuyển đến nhà cô ấy
54 遗憾 yíhàn sự hối tiếc
55 你觉得遗憾吗? nǐ juédé yíhàn ma? Bạn có thấy tiếc không?
56 舍不得 Shěbudé Lưỡng lự
57 我舍不得搬家到楼房 wǒ shěbudé bānjiā dào lóufáng Tôi không thể chịu được khi chuyển đến một tòa nhà
58 离开 líkāi đi chỗ khác
59 我舍不得离开公司 wǒ shěbudé líkāi gōngsī Tôi miễn cưỡng rời khỏi công ty
60 她离开几年了? tā líkāi jǐ niánle? Cô ấy đã đi bao lâu rồi?
61 现代化 Xiàndàihuà hiện đại hóa
62 设备 shèbèi Trang thiết bị
63 我想现代化公司的设备 wǒ xiǎng xiàndàihuà gōngsī de shèbèi Tôi muốn hiện đại hóa thiết bị của công ty
64 圣诞节 shèngdàn jié Giáng sinh
65 你过圣诞节吗? nǐguò shèngdàn jié ma? Bạn có giáng sinh không?
66 新年 Xīnnián năm mới
67 你过新年吗? nǐguò xīnnián ma? Bạn có ăn mừng năm mới không?
68 改变 Gǎibiàn thay đổi
69 随便 suíbiàn binh thương
70 你随便吧 nǐ suíbiàn ba Bất cứ điều gì bạn muốn
71 随便你 suíbiàn nǐ tùy thuộc vào bạn
72 感想 gǎnxiǎng Suy nghĩ
73 你看这个电影后有什么感想? nǐ kàn zhège diànyǐng hòu yǒu shé me gǎnxiǎng? Bạn nghĩ gì sau khi xem bộ phim này?
74 你可以说一下你的感想吗? Nǐ kěyǐ shuō yīxià nǐ de gǎnxiǎng ma? Bạn có thể nói về cảm xúc của mình?
75 体会 Tǐhuì Kinh nghiệm
76 我能体会你的问题 wǒ néng tǐhuì nǐ de wèntí Tôi có thể hiểu vấn đề của bạn
77 意见 yìjiàn ý kiến
78 你可以说你的意见吗? nǐ kěyǐ shuō nǐ de yìjiàn ma? Bạn có thể nói ý kiến ​​của mình?
79 你的意见是什么? Nǐ de yìjiàn shì shénme? Ý kiến ​​của bạn là gì?
80 你的意思是什么? Nǐ de yìsi shì shénme? Ý anh là gì?
81 大家有很多意见 Dàjiā yǒu hěnduō yìjiàn Mọi người có nhiều ý kiến
82 建议 jiànyì Đề xuất
83 我建议你应该选她 wǒ jiànyì nǐ yīnggāi xuǎn tā Tôi đề nghị bạn nên chọn cô ấy
84 你有什么建议吗? nǐ yǒu shé me jiànyì ma? Cho tôi vài lời khuyên được không?
85 你有什么建议或者意见吗? Nǐ yǒu shé me jiànyì huòzhě yìjiàn ma? Bạn có bất kỳ đề xuất hoặc nhận xét?
86 提箱子 Tí xiāngzi Hộp đựng
87 你想提意见吗? nǐ xiǎng tí yìjiàn ma? Bạn có muốn bình luận không?
88 还有谁提意见吗? Hái yǒu shéi tí yìjiàn ma? Có ai khác nhận xét?
89 出门 Chūmén Đi ra ngoài
90 每天早上几点你出门? měitiān zǎoshang jǐ diǎn nǐ chūmén? Bạn ra ngoài lúc mấy giờ sáng?
91 人们 Rénmen Mọi người
92 现在人们都喜欢住楼房 xiànzài rénmen dōu xǐhuān zhù lóufáng Bây giờ mọi người thích sống trong các tòa nhà
93 丰富 fēngfù giàu có
94 经验 jīngyàn kinh nghiệm
95 工作经验 gōngzuò jīngyàn kinh nghiệm làm việc
96 她的工作经验很丰富 tā de gōngzuò jīngyàn hěn fēngfù Cô ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc
97 你的经历很丰富 nǐ de jīnglì hěn fēngfù Kinh nghiệm của bạn rất phong phú
98 你经历过这个事吗? nǐ jīnglìguò zhège shì ma? Bạn đã bao giờ có kinh nghiệm này?
99 我经历过很多问题 Wǒ jīnglìguò hěnduō wèntí Tôi đã trải qua nhiều vấn đề
100 你学过汉语吗? nǐ xuéguò hànyǔ ma? Bạn đã học tiếng Trung chưa?
101 以前你做过这个事吗? Yǐqián nǐ zuòguò zhège shì ma? Bạn đã làm điều này trước?
102 以前我当过翻译 Yǐqián wǒ dāngguò fānyì Tôi đã làm việc như một dịch giả trước đây
103 你看过这个电影吗? nǐ kànguò zhège diànyǐng ma? bạn đã bao giờ xem bộ phim này chưa?
104 她跟你说过什么事? Tā gēn nǐ shuōguò shèn me shì? Cô ấy đã nói gì với bạn?
105 你住过院吗? Nǐ zhùguò yuàn ma? Bạn đã sống trong bệnh viện chưa?
106 你去过中国吗? Nǐ qùguò zhōngguó ma? bạn đã đến Trung Quốc chưa?
107 这本书我看过一次 Zhè běn shū wǒ kànguò yīcì Tôi đã đọc cuốn sách này một lần
108 你学过中医吗? nǐ xuéguò zhōngyī ma? Bạn đã học Trung y chưa?
109 这种药很甜 Zhè zhǒng yào hěn tián Thuốc này rất ngọt
110 你在摸什么? nǐ zài mō shénme? Bạn đang chạm vào cái gì
111 你别摸我 Nǐ bié mō wǒ Đừng chạm vào tôi
112 大夫给你开什么药方? dàfū gěi nǐ kāi shénme yàofāng? Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho bạn?
113 你去按摩过吗? Nǐ qù ànmóguò ma? Bạn đã đi mát xa chưa?
114 你针灸过吗? Nǐ zhēnjiǔguò ma? Bạn đã châm cứu chưa?
115 你有什么方法吗? Nǐ yǒu shé me fāngfǎ ma? Bạn có cách nào không?
116 你想治什么病? Nǐ xiǎng zhì shénme bìng? Bạn muốn điều trị bệnh gì?
117 打扮 Dǎbàn ăn mặc đẹp lên
118 她打扮得很漂亮 tā dǎbàn dé hěn piàoliang Cô ấy ăn mặc đẹp
119 她越来越会打扮 tā yuè lái yuè huì dǎbà Cô ấy ngày càng tốt hơn
120 装饰 zhuāngshì trang trí
121 你帮我装饰这个房间吧 nǐ bāng wǒ zhuāngshì zhège fángjiān ba Bạn giúp tôi trang trí căn phòng này
122 情人节 qíngrén jié ngày lễ tình nhân
123 礼物 lǐwù quà tặng
124 你的礼物很有意思 nǐ de lǐwù hěn yǒuyìsi Món quà của bạn thật thú vị
125 你送给什么礼物? nǐ sòng gěi shénme lǐwù? Bạn đang tặng quà gì?

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 1 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

Trả lời