Home Học tiếng Trung online Tiếng Trung Thương mại đàm phán Bài 2

Tiếng Trung Thương mại đàm phán Bài 2

by Nguyễn Minh Vũ
228 views
Tiếng Trung Thương mại đàm phán Bài 2 Thầy Vũ ChineMaster
5/5 - (1 bình chọn)

Tiếng Trung Thương mại đàm phán cơ bản Thầy Vũ

Tiếng Trung Thương mại đàm phán Bài 2 là nội dung bài giảng được tiếp nối từ bài học hôm qua. Các bạn học viên vào xem và ôn tập lại bài 1 tại link bên dưới trước khi học sang nội dung bài mới hôm nay.

Tiếng Trung Thương mại đàm phán bài 1

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính bài giảng hôm nay. Các bạn học viên chuẩn bị vở và bút ghi chép đầy đủ kiến thức tiếng Trung Thương mại đàm phán bên dưới nhé để còn áp dụng vào trong công việc thực tế hàng ngày.

Hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến này của Thầy Vũ tới nhiều bạn bè xung quanh chúng ta nữa các bạn nhé.

Học trực tuyến tiếng Trung Thương mại đàm phán bài 2

19.这是我公司的商品目录。有意请电传。/ Zhè shì wǒ gōngsī de shāngpǐn mùlù. Yǒuyì qǐng diàn chuán.
Đây là ca – ta – lô hàng hóa của công ty tôi. Nếu thích, xin vui lòng.

20.该商品好销。我公司期望贵公司来订购。/ Gāi shāngpǐn hǎo xiāo. Wǒ gōngsī qīwàng guì gōngsī lái dìnggòu.
Hàng hóa này bán rất chạy, công ty tôi hi vọng công ty các bạn đặt hàng.

对话一

史密斯:我询问一下钢管的情况。

王:今年钢管已无货可供应。但是如果贵公司现在下定单,我们公司可以在明年一季度交付钢管。

史密斯:我知道了。我会把这一情况告诉我的经理,下周告诉你结果。

王 谢谢你,史密斯先生。

Duìhuà yī

Shǐmìsī: Wǒ xúnwèn yīxià gāngguǎn de qíngkuàng.

Wáng: Jīnnián gāngguǎn yǐ wú huò kě gōngyìng. Dànshì rúguǒ guì gōngsī xiànzài xià dìngdān, wǒmen gōngsī kěyǐ zài míngnián yī jìdù jiāofù gāngguǎn.

Shǐmìsī: Wǒ zhīdào le. Wǒ huì bǎ zhè yī qíngkuàng gàosù wǒ de jīnglǐ, xià zhōu gàosù nǐ jiéguǒ.

Wáng xièxie nǐ, shǐmìsī xiānshēng.

Đối thoại 1:

Smith: Tôi hỏi một chút về tình hình ống thép.

Vương: Sản phẩm ống thép năm nay không có hàng để cung cấp. Nhưng nếu công ty các bạn đặt hàng bây giờ, công ty chúng tôi quý một sang năm có thể giao hàng.

Smith: Tôi biết rồi. Tôi sẽ nói lại việc này với giám đốc tôi, tuần sau sẽ qua cho ông biết kết quả.

Vương: Cám ơn ông, ông Smith.

对话二

陈:这是我公司的商品目录。目录上列出了我公司所有的出口商品。

古柏:谢谢你,陈先生。请报一下这些商品的最低价。

陈:行。这是我公司的价格表。

古柏:贵公司通常多久交货?

陈:我公司通常在收到贵公司订单后两周内交货。

古柏:太好了。我会考虑的。

Duìhuà èr

Chén: Zhè shì wǒ gōngsī de shāngpǐn mùlù. Mùlù shàng liè chūle wǒ gōngsī suǒyǒu de chūkǒu shāngpǐn.

Gǔ bǎi: Xièxiè nǐ, chén xiānshēng. Qǐng bào yīxià zhèxiē shāngpǐn de zuìdī jià.

Chén: Xíng. Zhè shì wǒ gōngsī de jiàgé biǎo.

Gǔ bǎi: Guì gōngsī tōngcháng duōjiǔ jiāo huò?

Chén: Wǒ gōngsī tōngcháng zài shōu dào guì gōngsī dìngdān hòu liǎng zhōu nèi jiāo huò.

Gǔ bǎi: Tài hǎole. Wǒ huì kǎolǜ de.

Đối thoại 2:

Trần: Đây là ca – ta- lô hàng hóa của công ty tôi. Trên ca- ta – lô liệt kê hàng hóa xuất khẩu của công ty tôi.

Cooper: Cám ơn ông, ông Trần. Xin vui lòng báo giá thấp nhất của một số sản phẩm này.

Trần: Được, đây là bảng báo giá của công ty tôi.

Cooper: Công ty các ông thường giao hàng trong bao lâu?

Trần: Công ty tôi thường gioa hàng trong vòng 2 tuần sau khi nhận đặt hằng của công ty các ông.

Cooper: Thế thì tốt quá. Tôi sẽ suy nghĩ.

对话三

诺曼:我想贵公司可能会对我公司的新产品感兴趣。

冯:是的,很感兴趣。请报十吨钢材CIF(到岸价)纽约。包括5% 佣金。

诺曼:行,这是我公司的报价,有效期10天。我公司期望贵公司早日订购。

冯:我先得和我的客户联系。下星期一我会把结果电传给贵公司的。

诺曼:干产品行情看涨。请尽快订购。

冯:我知道,诺曼先生。

Duìhuà sān

Nuò màn: Wǒ xiǎng guì gōngsī kěnéng huì duì wǒ gōngsī de xīn chǎnpǐn gǎn xìngqù.

Féng: Shì de, hěn gǎn xìngqù. Qǐng bào shí dūn gāngcái CIF(dào àn jià) niǔyuē. Bāokuò 5% yōngjīn.

Nuò màn: Xíng, zhè shì wǒ gōngsī de bàojià, yǒuxiàoqí 10 tiān. Wǒ gōngsī qīwàng guì gōngsī zǎorì dìnggòu.

Féng: Wǒ xiān dé hé wǒ de kèhù liánxì. Xià xīngqí yī wǒ huì bǎ jiéguǒ diàn chuán gěi guì gōngsī de.

Nuò màn: Gàn chǎnpǐn hángqíng kànzhǎng. Qǐng jǐnkuài dìnggòu.

Féng: Wǒ zhīdào, nuò màn xiānshēng.

Đối thoại 3:

Norman: Tôi nghĩ công ty các ông có thể sẽ hứng thú đối với sản phẩm mới của công ty tôi.

Phùng: Vâng, tôi rất hứng thú. Xin vui lòng báo giá CIF đến New york của 10 tấn sắt thép, bao gồm 5% tiền hoa hồng.

Norman: Vâng, đây là bảng báo giá của công ty tôi, có hiệu lực trong vòng 10 ngày. Công ty tôi hy vọng công ty ông nhanh chóng đặt hàng.

Phùng: Trước tiền tôi phải liên hệ khách hàng của tôi. Thứ 2 tuần sau sẽ fax kết quả cho công ty các ông.

Norman: Sản phẩm này gia tăng liên tục. Xin vui lòng nhanh chóng đặt hàng.

Phùng: Tôi biết.

Còn tiếp …

Nội dung bài giảng tiếng Trung Thương mại đàm phán bài 2 của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn đừng quên lưu bài giảng này về facebook học dần nhé.

Hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai với chủ đề bài giảng là tiếng Trung Thương mại đàm phán bài 3.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn