Tiếng Trung Thương mại đàm phán Bài 1 Thầy Vũ ChineMaster

Tiếng Trung Thương mại đàm phán Thầy Vũ

Tiếng Trung Thương mại đàm phán Bài 1 là bài giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online ChineMaster. Đây là bộ tài liệu giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản được trích nguồn từ bộ giáo trình tiếng Trung Thương mại toàn tập. Các bạn học viên online lưu về học dần nhé.

Các bạn hãy chia sẻ bài giảng online này tới những người bạn xung quanh chúng ta nhé. Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu đi vào phần chính nội dung bài giảng đầu tiên lớp học tiếng Trung trực tuyến tiếng Trung Thương mại. Các bạn ghi chép nội dung bài giảng bên dưới vào vở nhé. Trong quá trình học theo bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ, các bạn gặp vấn đề thắc mắc ở đâu thì đăng bình luận bên dưới bài giảng này nhé.

Giáo trình tiếng Trung Thương mại đàm phán Bài 1

Bài học đầu tiên có chủ đề là Thẩm vấn 询盘, Thầy Vũ sẽ chia nhỏ lượng kiến thức ra thành những phần nhỏ để các bạn dễ học và dễ nhớ hơn.

买方的询盘 / Mǎifāng de xún pán / Bên mua vấn tin

1.我想从贵公司订购一些茶叶。/ Wǒ xiǎng cóng guì gōngsī dìnggòu yī xiē cháyè.
Tôi muốn đặt mua một số trà ở công ty các ông

2.我对这一新产品很感兴趣。/ Wǒ duì zhè yī xīn chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.
Tôi đối với sản phẩm mới này rất có hứng thú.

3.我打算订购十台机床。/ Wǒ dǎsuàn dìnggòu shí tái jīchuáng.
Tôi muốn đặt mua 10 cỗ máy.

4.不知贵公司是否供应玩具。/ Bùzhī guì gōngsī shìfǒu gōngyìng wánjù.
Không biết công ty các bạn có cung cấp đồ chơi không.

5.能给我一份贵公司的产品目录吗?/ Néng gěi wǒ yī fèn guì gōngsī de chǎnpǐn mùlù ma?
Có thể cho tôi một bảng catalo sản phẩm của công ty các bạn không?

卖方的询盘 / Màifāng de xún pán / Bên bán vấn tin

6.我公司即将供应绿茶和红茶。/ Wǒ gōngsī jíjiāng gōngyìng lǜchá hé hóngchá.
Công ty sẽ cung cấp trà xanh và hồng trà.

7.我想贵公司可能会对我们公司的新产品感兴趣。/ Wǒ xiǎng guì gōngsī kěnéng huì duì wǒmen gōngsī de xīn chǎnpǐn gǎn xìngqù.
Tôi nghĩ công ty các bạn sẽ hứng thú với sản phẩm mới của công ty chúng tôi.

8.我公司生产各种型号的机床。/ Wǒ gōngsī shēngchǎn gè zhǒng xínghào de jīchuáng.
Công ty chúng tôi sản xuất nhiều loại máy khác nhau.

9.不知贵公司想订购哪一种玩具。/ Bùzhī guì gōngsī xiǎng dìnggòu nǎ yī zhǒng wánjù.
Không biết công ty bạn muốn đặt loại đồ chơi nào?

10.这是我们公司的最新商品目录。/ Zhè shì wǒmen gōngsī de zuìxīn shāngpǐn mùlù.
Đây là ca- ta – lô sản phẩm mới nhất của công ty chúng tôi.

买方邀请卖方报价 / Mǎifāng yāoqǐng màifāng bàojià / Bên mua yêu cầu bên bán báo giá

11.请报四十吨钢材FOB(离单价)上海。/ Qǐng bào sìshí dūn gāngcái FOB (lí dānjià) shànghǎi.
Xin vui lòng báo giá FOB của 40 tấn sắp thép rời khỏi Thượng Hải.

12.请报这一商品的最低价。/ Qǐng bào zhè yī shāngpǐn de zuìdī jià.
Xin vui lòng báo giá thấp nhất của hàng hóa này.

13.请报十箱绿茶CIF(到岸价)纽约,包括5%佣金。/ Qǐng bào shí xiāng lǜchá CIF (dào àn jià) niǔyuē, bāokuò 5% yōngjīn.
Xin vui lòng báo giá CIF đến New York của 10 thùng trà xanh, bao gồm 5% tiền hoa hồng.

14.请电传报价一千个PS牙膏。/ Qǐng diàn chuán bàojià yī qiān gè PS yágāo.
Xin vui lòng fax bảng báo giá của 1000 chiếc kem đánh răng nhãn hiệu PS.

15.我公司对这一产品很感兴趣。请速将价格报来。/ Wǒ gōngsī duì zhè yī chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù. Qǐng sù jiāng jiàgé bào lái.
Công ty tôi đối với sản phẩm này rất hứng thú. Xin vui lòng báo giá nhanh cho chúng tôi.

卖方邀请买方下订单 / Màifāng yāoqǐng mǎifāng xià dìngdān / Bên bán yêu cầu bên mua đặt hàng

16.该商品行情看涨。请尽快订购。/ Gāi shāngpǐn hángqíng kànzhǎng. Qǐng jǐnkuài dìnggòu.
Hàng hóa này đưa ra thị trường bán rất chạy. Xin vui lòng nhanh chóng đặt hàng ngay bây giờ.

17.我公司可供一百吨钢材。请速来订购。/ Wǒ gōngsī kě gōng yī bǎi dūn gāngcái. Qǐng sù lái dìnggòu.
Công ty tôi có thể cung cấp 100 tấn sắt thép. Xin vui lòng đặt mua.

18.收到贵公司的订单后,我公司将在两周内交货。/ Shōu dào guì gōngsī de dìngdān hòu, bì gōngsī jiàng zài liǎng zhōu nèi jiāo huò.
Sau khi nhận được đơn đặt hàng của công ty ông, công ty tôi sẽ giao hàng nội trong hai tuần.

Bài giảng tiếng Trung Thương mại đàm phán bài 1 của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn đừng quên chia sẻ bài giảng online của Thầy Vũ tới những người bạn khác vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào bài giảng tiếp trực tuyến tiếp theo.

Trả lời