Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 đơn giản
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6 bài giảng hôm nay Thầy Vũ sẽ cung cấp một số mẫu câu trong thực tế để các bạn luyện gõ tiếng Trung trên Win 10. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cung cấp kiến thức hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Vận dụng kiến thức hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6 Thầy Vũ
Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6 gồm 93 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 | Phiên âm tiếng Trung | Bản dịch tiếng Trung tham khảo |
| 1 | 你泡衣服几个小时了? | Nǐ pào yīfú jǐ gè xiǎoshíliǎo? | Bạn đã làm quần áo bao nhiêu giờ rồi? |
| 2 | 泡衣服 | Pào yīfú | Ngâm quần áo |
| 3 | 叹气 | tànqì | thở dài |
| 4 | 她常叹气工作的情况 | tā cháng tànqì gōngzuò de qíngkuàng | Cô ấy thường thở dài khi làm việc |
| 5 | 你别叹气了 | nǐ bié tànqìle | Ngừng thở dài |
| 6 | 漏信息 | lòu xìnxī | Thông tin rò rỉ |
| 7 | 漏水 | lòushuǐ | Rò rỉ |
| 8 | 漏气 | lòu qì | Rò rỉ khí |
| 9 | 她常慢腾腾地做事 | tā cháng màn téngténg de zuòshì | Cô ấy thường làm mọi thứ một cách chậm rãi |
| 10 | 漏信息 | lòu xìnxī | Thông tin rò rỉ |
| 11 | 慢腾腾 | màn téngténg | chậm rãi |
| 12 | 干活 | gàn huó | Công việc |
| 13 | 到干活时间了 | dào gàn huó shíjiānle | Đến giờ làm việc |
| 14 | 我们去干活吧 | wǒmen qù gàn huó ba | Đi làm thôi |
| 15 | 难道 | nándào | Chẳng lẽ |
| 16 | 难道你不知道? | nándào nǐ bù zhīdào? | Bạn không biết à? |
| 17 | 难道你不想找工作吗? | Nándào nǐ bùxiǎng zhǎo gōngzuò ma? | Bạn không muốn tìm một công việc? |
| 18 | 难道你不爱我了? | Nándào nǐ bù ài wǒle? | Em không còn yêu anh nữa sao? |
| 19 | 你别生气了 | Nǐ bié shēngqìle | Đừng tức giận |
| 20 | 她生气了,后果很严重 | tā shēngqìle, hòuguǒ hěn yánzhòng | Cô ấy tức giận, hậu quả thật nghiêm trọng |
| 21 | 我还没见她的面 | wǒ hái méi jiàn tā de miàn | Tôi chưa gặp cô ấy |
| 22 | 我和她见过面 | wǒ hé tā jiànguò miàn | tôi đã gặp cô ấy |
| 23 | 你打发他们吧 | nǐ dǎfā tāmen ba | Bạn gửi chúng |
| 24 | 我喜欢你的强调 | wǒ xǐhuān nǐ de qiángdiào | Tôi thích sự nhấn mạnh của bạn |
| 25 | 你还有其他问题吗? | nǐ hái yǒu qítā wèntí ma? | Bạn có bất cứ câu hỏi nào khác không? |
| 26 | 其他人呢? | Qítā rén ne? | Phần còn lại thì sao? |
| 27 | 我们去干活吧 | Wǒmen qù gàn huó ba | Đi làm thôi |
| 28 | 机器的部件 | jīqì de bùjiàn | Các bộ phận của máy |
| 29 | 鞋子的部件 | xiézi de bùjiàn | Các bộ phận của giày |
| 30 | 这双鞋有十个部件 | zhè shuāng xié yǒu shí gè bùjiàn | Đôi giày này có mười phần |
| 31 | 她的话语刚落 | tā dehuàyǔ gāng luò | Lời nói của cô ấy vừa rơi xuống |
| 32 | 她常偷懒去玩 | tā cháng tōulǎn qù wán | Cô ấy thường lười chơi |
| 33 | 我明明说了 | wǒ míngmíng shuōle | Tôi đã nói rõ ràng |
| 34 | 她不仅教学,而且还卖衣服 | tā bùjǐn jiàoxué, érqiě hái mài yīfú | Cô không chỉ dạy học mà còn bán quần áo |
| 35 | 你刚做了什么事?nǐ | nǐ gāng zuòle shénme shì?Nǐ | Bạn vừa làm gì vậy? nǐ |
| 36 | 难道你不喜欢她吗? | nándào nǐ bù xǐhuān tā ma? | Bạn không thích cô ấy? |
| 37 | 她的话包含很多意思 | Tā de huà bāohán hěnduō yìsi | Lời nói của cô ấy chứa đựng rất nhiều ý nghĩa |
| 38 | 爱护环境 | àihù huánjìng | Chăm sóc môi trường |
| 39 | 生气 | shēngqì | bực mình |
| 40 | 老板生气了 | lǎobǎn shēngqìle | Sếp đang tức giận |
| 41 | 爱面子 | àimiànzi | Mặt yêu |
| 42 | 她很爱面子 | tā hěn àimiànzi | Cô ấy yêu khuôn mặt |
| 43 | 打发 | dǎfā | Gửi |
| 44 | 腔调 | qiāngdiào | giọng |
| 45 | 她换腔调 | tā huàn qiāngdiào | Cô ấy đã thay đổi giọng điệu của mình |
| 46 | 其他 | qítā | khác |
| 47 | 你还要买其他吗? | nǐ hái yāomǎi qítā ma? | Bạn có muốn mua gì khác không? |
| 48 | 部件 | Bùjiàn | phần |
| 49 | 地面很滑 | dìmiàn hěn huá | Mặt đất trơn |
| 50 | 小心地滑 | xiǎoxīn dì huá | Thận trọng: Trơn trượt |
| 51 | 暖 | nuǎn | ấm áp |
| 52 | 今天天气很暖 | jīntiān tiānqì hěn nuǎn | Hôm nay trời rất ấm |
| 53 | 话语 | huàyǔ | Đàm luận |
| 54 | 偷懒 | tōulǎn | lười biếng |
| 55 | 她很偷懒 | tā hěn tōulǎn | Cô ấy lười biếng |
| 56 | 明明 | míngmíng | Chắc chắn |
| 57 | 我跟你明明说了 | wǒ gēn nǐ míngmíng shuōle | Tôi đã nói với bạn rõ ràng |
| 58 | 不仅 | bùjǐn | không chỉ |
| 59 | 我觉得她不仅喜欢你 | wǒ juédé tā bùjǐn xǐhuān nǐ | Tôi nghĩ cô ấy không chỉ thích bạn |
| 60 | 做事 | zuòshì | công việc |
| 61 | 你要做什么事? | nǐ yào zuò shénme shì? | Bạn định làm gì? |
| 62 | 包含 | Bāohán | Lưu trữ |
| 63 | 爱护 | àihù | Trân trọng |
| 64 | 不仅 | bùjǐn | không chỉ |
| 65 | 她不仅喜欢你,而且还想见你 | tā bùjǐn xǐhuān nǐ, érqiě hái xiǎngjiàn nǐ | Cô ấy không chỉ thích bạn mà còn muốn gặp bạn |
| 66 | 难道你不知道吗? | nándào nǐ bù zhīdào ma? | bạn không biết? |
| 67 | 难道你没有见她吗? | Nándào nǐ méiyǒu jiàn tā ma? | Bạn không thấy cô ấy à? |
| 68 | 幸亏今天我遇到你 | Xìngkuī jīntiān wǒ yù dào nǐ | May mắn thay tôi đã gặp bạn hôm nay |
| 69 | 她一口气说完了 | tā yī kǒuqì shuō wánliǎo | Cô ấy đã hoàn thành trong một hơi thở |
| 70 | 她一口气喝完了 | tā yī kǒuqì hē wánliǎo | Cô ấy uống hết trong một hơi |
| 71 | 她急得不得了 | tā jí dé bùdéle | Cô ấy đang vội |
| 72 | 她高兴得不得了 | tā gāoxìng dé bùdéle | Cô ấy đã rất hạnh phúc |
| 73 | 今天她又不上课 | jīntiān tā yòu bù shàngkè | Cô ấy không có trong lớp hôm nay |
| 74 | 今天又下雨 | jīntiān yòu xià yǔ | Hôm nay trời lại mưa |
| 75 | 好容易 | hǎo róngyì | Với rất nhiều khó khăn |
| 76 | 我好容易才能买到机票 | wǒ hǎo róngyì cáinéng mǎi dào jīpiào | Tôi có thể mua một vé rất dễ dàng |
| 77 | 我不容易才能找到她家地址 | wǒ bù róngyì cáinéng zhǎodào tā jiā dìzhǐ | Thật không dễ dàng để tôi tìm thấy địa chỉ của cô ấy |
| 78 | 明明你知道这个这个事,为什你没有告诉? | míngmíng nǐ zhīdào zhège zhège shì, wèi shé nǐ méiyǒu gàosù? | Rõ ràng là bạn biết điều này, tại sao bạn không nói? |
| 79 | 慢点走 | Màn diǎn zǒu | Đi chậm |
| 80 | 慢点吃 | màn diǎn chī | Ăn chậm thôi |
| 81 | 慢点干 | màn diǎn gàn | Chậm lại |
| 82 | 慢点说 | màn diǎn shuō | Hãy nói chậm rãi |
| 83 | 急急忙忙 | jí ji máng mang | vội vã |
| 84 | 仔仔细细 | zǐ zǐxì xì | cẩn thận |
| 85 | 认认真真 | rèn rènzhēn zhēn | nghiêm túc |
| 86 | 明明白白 | míngmíng báibái | rõ ràng và trực tiếp |
| 87 | 记得不得了 | jìdé bùdéle | Không thể nhớ |
| 88 | 忙得不得了 | máng dé bùdéle | Rất bận |
| 89 | 累得不得了 | lèi dé bùdéle | Rất mệt mỏi |
| 90 | 好得不得了 | hǎo dé bùdéle | Rất tốt |
| 91 | 跟工作有关系 | gēn gōngzuò yǒu guānxì | Liên quan đến công việc |
| 92 | 跟语言有关系 | gēn yǔyán yǒu guānxì | Liên quan đến ngôn ngữ |
| 93 | 跟她有关系 | gēn tā yǒu guānxì | Có gì đó liên quan đến cô ấy |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

