Học tiếng Trung theo chủ đề Yêu cầu khách hàng Bài 3 thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Yêu cầu khách hàng Bài 3, bài học hôm nay sẽ nối tiếp chủ đề Yêu cầu khách hàng từ câu 527 đến câu 557, đây là các mẫu câu rất phổ thông và thông dụng trong học giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé.
Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com
Học tiếng Trung theo chủ đề Yêu cầu khách hàng bài 2
Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
CHỦ ĐỀ: YÊU CẦU CỦA KHÁCH (tiếp)
527. Tối nay gặp.
晚上见。
Wǎnshàng jiàn.
528. Anh về hồi nào?
您什么时候回来的?
Nín shénme shíhòu huílái de?
529. Anh vừa mới ở Nha Trangvề.
我刚从芽庄回来。
Wǒ gāng cóng Yá Zhuāng huílái.
530. Alô! Alô!
喂!喂!
Wèi! Wèi!
531. Alô! Xin lỗi, ai ở đầu dây?
喂!请问您是哪位!
Wèi! Qǐngwèn nín shì nǎ wèi!
532. Tôi là Bình đây!
我是阿平呀!
Wǒ shì Ā Píng ya!
533. Em là Kim Mỹ.
我是金美呀。
Wǒ shì Jīn Měi ya.
534. À, em đấy hả, lúc này mạnh giỏi chứ?
啊!是你呀!你好吗?
A! Shì nǐ ya! Nǐ hǎo ma?
535. Cảm ơn, em vẫn khỏe.
我很好,谢谢您。
Wǒ hěn hǎo, xièxiè nín.
536. Alô! Xin hỏi, cô Hoàng có nhà không?
喂!请问黄小姐在家吗?
Wèi! Qǐngwèn Huáng xiǎojiě zàijiā ma?
537. Xin lỗi, cô là ai?
请问您是哪位呀?
Qǐngwèn nín shì nǎ wèi ya?
538. Điện thoại số mấy ?
电话号码是多少?
Diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
539. Số 9955260.
是九九五五二零六号。
Shì jiǔjiǔwǔwǔ’èr líng liù hào.
540. Số nhà ông là bao nhiêu?
您家的门牌是多少号?
Nín jiā de ménpái shì duōshǎo hào?
541. Đây là địa chỉ liên lạc của tôi.
这是我的通讯地址。
Zhè shì wǒ de tōngxùn dìzhǐ.
542. Cám ơn.
谢谢。
Xièxiè.
543. Em là Kim Mỹ.
我是金美。
Wǒ shì Jīn Měi.
544. À, hóa ra là em Hoàng, em mạnh giỏi chứ?
啊,原来是黄小妹,你好吗?
A, yuánlái shì Huáng xiǎo mèi, nǐ hǎo ma?
545. Cám ơn, em vẫn khỏe.
很好,谢谢您。
Hěn hǎo, xièxiè nín.
546. Chị gái anh đi đâu rồi?
你姐姐上哪儿去啦?
Nǐ jiějiě shàng nǎ’er qù la?
547. Chị ấy vừa mới đi vắng.
她刚刚出去。
Tā gānggāng chūqù.
548. Chừng nào chị ấy về?
她什么时候回来呢?
Tā shénme shíhòu huílái ne?
549. Anh không biết.
我不知道。
Wǒ bù zhīdào.
550. Khi chị gái của anh về, bảo chị ấy gọi điện cho em nhé.
等你姐姐回来,告诉她给我打电话好吗!
Děng nǐ jiějiě huílái, gàosù tā gěi wǒ dǎ diànhuà hǎo ma!
551. Vâng.
好的。
Hǎo de.
552. Nhà ông có điện thoại không ?
您家有没有电话?
Nín jiā yǒu méiyǒu diànhuà?
553. Dạ, có.
有哇。
Yǒu wa.
554. Alô, có phải Trường Đại học Sư phạm đó không ?
喂,是示范大学吗?
Wèi, shì Shì Fàn dàxué ma?
555. Vâng ạ, cô tìm ai ?
是的,小姐,我找哪位?
Shì de, xiǎojiě, wǒ zhǎo nǎ wèi?
556. Cảm phiền, tôi muốn gặp thầy Lý.
劳驾,我想找李老师。
Láojià, wǒ xiǎng zhǎo lǐ lǎoshī.
557. Thầy Lý đang đứng lớp, có việc gì xin cô nhắn lại.
李老师在上课,有什么事请,您留话。
Lǐ lǎoshī zài shàngkè, yǒu shén me shì qǐng, nín liú huà
558. Cảm ơn tôi sẽ gọi lại sau.
谢谢,等一会我再打来。
Xièxiè, děng yī huǐ wǒ zài dǎ lái.
Chủ đề Yêu cầu khách hàng đến đây kết thúc, bài tiếp các em sẽ chuyển sang chủ đề mới nhé!

