Học tiếng Trung theo chủ đề thời gian bài 2 thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian bài 2 là một chủ đề thú vị và thông dụng đây đều là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Bài này sẽ bắt đầu từ câu 184 đến câu 215. Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Phía dưới này bài giảng trong chủ đề học tiếng Trung theo chủ đề ngày tháng năm, các bạn nào lỡ bỏ qua thì cùng học trước khi chuyển qua bài mới hôm nay nhé!

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian bài 1

Tự học tiếng Trung theo chủ đề thời gian bài 2

Đây đều là các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày và được sử dụng rộng rãi, các em lưu ý nội dung bài và ôn luyện nhé!

216. Mấy giờ ông di ngủ?
你几点睡觉?
Nǐ jǐ diǎn shuìjiào?

217. Tôi đi ngủ lúc 10 giờ. Còn ông?
我十点睡觉。你呢?
Wǒ shí diǎn shuìjiào. Nǐ ne?

218. Tôi ngủ lúc 11 giờ, tuy nhiên thỉnh thoảng làm biếng, tôi ngủ lúc 8 giờ.
我十一点睡觉。有时候我懒了,八点就睡觉了。
Wǒ shíyī diǎn shuìjiào. Yǒu shíhòu wǒ lǎnle, bā diǎn jiù shuìjiàole.

219. Bạn học tiếng Hoa được bao lâu rồi?
你学汉语学了多久了?
Nǐ xué hànyǔ xuéle duōjiǔle?

220. Tôi đã học được sáu tháng rồi.
我学汉语学了六个月了。
Wǒ xué hànyǔ xuéle liù gè yuèle.

221. Từ đấy đến Vũng Tàu mất mấy tiếng đồng hồ.
从这儿去头顿要花几个小时?
Cóng zhè’er qù Tóu Dùn yào huā jǐ gè xiǎoshí?

222. Khoảng bốn tiếng đồng hồ.
大概四个小时。
Dàgài sì gè xiǎoshí.

223. Bây giờ là lúc nào vậy?
现在什么时候了?
Xiànzài shénme shíhòule?

224. Bây giờ hai giờ rồi.
现在两点了。
Xiànzài liǎng diǎnle.

225. Đồng hồ của tôi đã hai giờ mười phút, không biết có đúng không?
我的表已经两点十分了不知道对不对?
Wǒ de biǎo yǐjīng liǎng diǎn shí fēn liǎo bù zhīdào duì bùduì?

226. Đồng hồ của tôi chậm. Đồng hồ của ông lại hơi nhanh quá.
我的表慢,您的表太快了。
Wǒ de biǎo màn, nín de biǎo tài kuàile.

227. Tôi quên lên giây.
我忘了上表。
Wǒ wàngle shàng biǎo.

228. Hàng ngày tôi dậy từ năm ( giờ) rưỡi sáng.
每天早上我都在五点半起床。
Měitiān zǎoshang wǒ dū zài wǔ diǎn bàn qǐchuáng.
229. Hàng ngày tám giờ kém mười lăm tôi đi làm.
每天八点差一刻我去上班。
Měitiān bā diǎnchā yīkè wǒ qù shàngbān.

230. Chiều đền năm giờ ba mươi phút mới tan sở.
下午要到五点三十分才下班。
Xiàwǔ yào dào wǔ diǎn sānshí fēn cái xiàbān.

231. Mấy giờ ông trở vê?
您几点回来?
Nín jǐ diǎn huílái?

232. 7 giờ tối tôi trở về.
我晚上七点回来。
Wǒ wǎnshàng qī diǎn huílái.

233. Xin cho phép tôi thay đổi thời gian cuộc hẹn.
请允许我更改约会时间。
Qǐng yǔnxǔ wǒ gēnggǎi yuēhuì shíjiān.

234. Khi nào thì ông đến?
您什么时候到达的?
Nín shénme shíhòu dàodá de?

235. 9 giờ 10 phút.
九点十分。
Jiǔ diǎn shí fēn.

Bài học kết thúc, chúc các em ôn luyện thành công nhé!

Trả lời